Hoạt động 5: Tìm hiểu baì * GDBVMT: Ở lớp luôn ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập để đạt nhiều điểm 10, để được cô khen về kể cho mẹ nghe.. Hoạt động 1: Giới thiệu bài b.. Mục tiêu: giúp HS
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 30 ( Buổi sáng)
HAI
29.03.2010 HĐTTT Đ
T ĐT
20404040
Chào cờ đầu tuần Chuyện ở lớpPhép trừ trong PV:100( trừ không nhớ)
BA
30.03.2010
C T TMTT/ViếtTNXH
4040354040
Chuyện ở lớpLuyện tậpXem tranh TN về đề tài sinh hoạt Tô chữ hoa: O, Ô, Ơ, P
Trời nắng, trời mưa
TƯ
31.03.2010 TDT Đ
T ĐT
404040
Trò chơi vận động
Mèo con đi họcCác ngày trong tuần lễ
NĂM
1.04.2010
Đ ĐCTTÂNKC
4040403540
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng Mèo con đi học
Cộng trừ không nhớ trong PV: 100Ôn tập bài hát: Đi tới trườngSói và Sóc
SÁU
2.04.2010
T Đ
T ĐTCHĐNG
H Đ TT
4040403525
Người bạn tốt
Cắt, dán hàng rào đơn giản(tiết 1)TPT sinh hoạt HS
Sinh hoạt lớp
Trang 2NS:27.03.10 SINH HOẠT TẬP THỂ
ND:29.03.10 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
TIẾT 1,2 TẬP ĐỌC
CHUYỆN Ở LỚP
I Mục tiêu: Giúp HS
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Hoa, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc.Bước đầu biếtnghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
* Hiểu ND bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan thế nào?
* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
* HTL hai khổ thơ đầu
* HSK, G tìm tiếng ngoài bài có vần uôc – uôt; biết kể với cha mẹ những gì đã học ở lớp
* GDBVMT: Ở lớp luôn ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập để đạt nhiều điểm 10, để được cô khenvề kể cho mẹ nghe
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy – học:
- SGK, thẻ từ
III Hoạt động dạy – học:
1.KTBC: Chú công + TL câu hỏi sgk
2.Bài mới:
a.H Đ1: giới thiệu bài bằng tranh
b.H Đ 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + tóm ND
- Trong bài có ? dòng thơ
- GV ghi yêu cầu
+ Tổ 1: Tìm trong đoạn 1 : tiếng có vần: oa
+ Tổ 2:Tìm trong đoạn 2: tiếng có vần: êu, ân
+ Tổ 3:Tìm trong đoạn 3 : tiếng có vần: uôt
- Gv kết hợp giải nghĩa từ: trêu, bôi bẩn
- Luyện đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
* Thư giãn: Bầu trời xanh
- Thi đua đọc đoạn
- Đọc cả bài
c H Đ 3: ôn vần uôt- uôc
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần : uôt
- Tìm tiếng ngoài bài
+ Có vần : uôt
+ Có vần : uôc
- GV nx + tuyên dương
*DD : chuẩn bị tiết 2 đọc SGK
d Hoat động 4: Luyện đọc sgk
- HSY, TB
+ HS ghép bảng cài
- HS thi đua theo tổ
- HS nx
Trang 3- GV( hoặc HSG) đọc sgk
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
đ Hoạt động 5: Tìm hiểu baì
* GDBVMT: Ở lớp luôn ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập để
đạt nhiều điểm 10, để được cô khen về kể cho mẹ nghe
* Thư giãn: Quả
e Hoạt động 6 : Luyện đọc hay và học thuộc lòng
- Thi đua đọc đoạn
- Thi đua đọc cả bài
- Tìm đọc đoạn thơ bạn nhỏ kể về bạn Hoa
- Tìm đọc đoạn thơ mẹ nói với bé
- GV nx + tuyên dương
f Hoạt động 7: Luyện nói: kể với cha mẹ Hôm nay ở lớp con
đã ngoan thế nào?
- GV theo dõi các nhóm thảo luận
- GV nx + tuyên dương
IV CC _ DD:
- GV nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk
- Xembài: Mèo con đi học
- HS dò
- HS Y, TB
- HSK, G
- HSG+ ĐT
* HSG nêu yêu cầu
- HS đọc thầm khổ 1,2
- HSY TL(K,G bổ sung)
- HS nx
* HS nêu yêu cầu
- HS đọc thầm khổ 3 + TL
- HS nx
* HS theo dõi
- HSK
- HSG + ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đại diện đọc
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số( không nhơ dạng 65-30, 36-4
- Làm được BT1, BT2, BT3( cột 1,3.)
II Đồ dùng dạy- học:
- SGK, bảng nhóm , phiếu, 6 bó một chục và 6que tính rời - SGK, bảng con, vở
III Hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1:KTBC
62 – 11 78 – 52 96 – 63
- GV nx + phê điểm
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a Giới thiệu cách làm tính trừ dạng: 65 - 30
* Bước 1: GV HD thao tác trên que tính
- GV lấy 65 que tính
- HS đặt tính bảng con
- CN lên bảng
- HS nx
Trang 4+ 65 que tính gồm ? chục ? đơn vị
- GV ghi như sgk
- GV tách 3 bó xuống
+ 3 bó gồm ? chục, ? đơn vị
+ Em còn lại ? que tính
- GV ghi như sgk
* GV HD kĩ thuật tính cộng
+ Đặt tính:
- Viết số 65 rồi viết 30( sao cho chục thẳng cột với chục, đơn
vị thẳng cột với đơn vị)
- Viết dấu +, kẻ vạch ngang rồi tính từ phải sang trái
- 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
35 - 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
- GV gọi HS nêu lại cách trừ
* Thực hành: BT1( a)
- GV nx + tuyên dương
b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng:36 - 4
- GV HD tương tự dạng 65 - 30
- 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
- Hạ 3, viết 3
* THư giãn:Đàn gà con
* Thực hành: BT1( b)
- GV nx + tuyên dương
c thực hành:
* BT 2 :Đúng ghi đ, sai ghi s
a) 57 b) 57 c) 57 d) 57
5 5 5 5
50 52 07 52
BT 3 : Tính nhẩm: a) 66 – 60 = 72 – 70 = 78 – 50 = 43 – 20 = b) 58 – 4 = 99 – 1 = 58 – 8 = 99 – 9 = - GV nx + phê điểm IV CC DD: - Hoa toả sắc - Vì sao em không chọn thẻ vàng, thẻ đỏ * GVnx tiết học + GD * DD: - Xem:Luyện tập - HS lấy theo + HSY - HS tách theo - HS Y TL + HSY - HS theo dõi - HS theo dõi - 5 trừ 0 bằng 5, viết 5 *HS theo dõi - HS K, G * HS đọc yêu cầu đề - HS làm bảng con - HSnx * HS thực hiện trên sgk - HS làm bảng con - HS nx - 3 HS của 3 tổ lên thi đua - HSK,G TL * HS theo dõi NS:28.3.10
ND:30.3.10 TIẾT 1: CHÍNH TẢ
CHUYỆN Ở LỚP
65
30
36
4
Trang 5I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Chuyện ở lớp”: 20 chữ trongkhoảng10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc, chữ c, k vào chỗ trống
- Làm được BT 2, 3 sgk
- GDBVMT: Các em nên ngoan ngoãn, vâng lời thầy cô, học giỏi nhiều điểm 10, biết giúp đỡ bạn bè để về kể cho ba mẹ nghe
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng nhóm, vở BT
III Hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- KT viết chữ sai ở nhà
- Gọi, xem gạc, xem tai
- GV nx bảng đẹp
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b Hoạt động 2: HD HS viết tập chép
- Gv đọc mẫu khổ thơ cuối
- GV gạch chân: vuốt tóc, nghe, ngoan
- GV chỉ bảng
- GV đọc từ khó
- GV nx bảng đẹp
* Viết vào vở
- GV nhắc nhỡ cách ngồi, cầm bút, để vở
- Từ chính tả, tựa: đếm vào 5 ô
- Chữ đầu dòng thục vào 1 ô, viết hoa
- Cuối dòng 1 có dấu 2 chấm
- Cuối khổ thơ có dấu chấm hỏi
- GV theo dõi+ sửa sai HSY
* GDBVMT: Các em nên ngoan ngoãn, vâng lời thầy
cô, học giỏi nhiều điểm 10, biết giúp đỡ bạn bè để về kể
cho ba mẹ nghe
* Thư giãn: Bầu trời xanh
* GVHD bắt lỗi
- GVđọc chậm bài bảng lớp, dừng lại những tiếng khó hỏi
Viết đúng không
- GV chữa lỗi phổ biến
- GV thu vở chấm nx
c Hoat động 3: HD làm BT
* Điền vần uôt hay uôc
- B… tóc, ch… đồng
* Điền: c hay k
- Túi …ẹo, quả … am
- GV nx + phê điểm
* Rút ra quy tắt chính tả:
- Âm “ c” ghép được những âm nào?
- Vở tập trắng, vở BT, bút chì,bảng con
- HS mở vở
- HS viết bảng con
- CN +ĐT
- HS quan sát
-HS đọc thầm theo
- HS tìm tiếng dễ viết sai
Trang 6- Âm “ k” ghép được những âm nào?
GV nx
IV CC _ DD:
- Khen những HS viết đúng chính tả và trình bày sạch, đẹp
- Gv nx tiết học + giáo dục
DD :- Viết chữ sai thành đúng mỗi chữ 1 dòng
- Xembài chính tả: Mèo con đi học
- Biết đặt tính làm tính trừ, tính nhẩm các số trong PV:100( không nhớ)
- Làm được BT 1, 2, 3, 5 trang 160
II Đồ dùng dạy- học:
SGK, bảng nhóm , phiếu - SGK, bảng con, vở
III Hoạt động dạy- học:
* DD: - Xem:Các ngày trong tuần lễ
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
- HS nx
* HS đọc yêu cầu
- HS làm bảng con
71
68 - 14
32
Trang 7* HS theo dõi
Tiết 30: MĨ THUẬT
XEM TRANH THIẾU NHI VỀ ĐỀ TÀI SINH HOẠT
I Mục tiêu: giúp HS
- Làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi
- Biết cách quan sát, miêu tả hình ảnh và màu sắc trên tranh
- Chỉ ra các bức tranh mình thích nhất
II ĐD – DH:
- Tranh sưu tầm: “ tranh vẽ về cảnh sinh hoạt gia đình, các hoạt động bảo vệ trường, …”
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- Vở, tranh sưu tầm ( nếu có)
2 Bài mới
a H Đ1: Giới thiệu tranh
- GV cho xem tranh( bài 30) và tranh sưu tầm
+ Cảnh sinh hoạt gia đình
+ Cảnh dọn dẹp VS ở trường+Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ, hội
+ Cảnh sinh hoạt ở sân trường trong giờ ra chơi
* Thư giãn: Lý cây xanh
b H Đ 2: HD HS xem tranh
- Bức tranh em xem tên gì?
- Các hình ảnh trong tranh như thế nào?
- Hình vẽ được sắp xếp như thế nào?
- Màu sắc trong tranh như thế nào?
- HÌnh dáng, động tác của các hình vẽ như thế nào?
- Hình ảnh nào là hình ảnh chính
- Các hoạt động trong tranh diễn ra ở đâu?
- Những màu chính trong tranh là màu gí?
- Em thích nhất là màu nào?
d H Đ 4: Tóm tắt và kết luận
- Các bức tranh vừa xem là bức tranh đẹp Muốn hiểu rõ hơn về bức
tranh cần quan sát kĩ để nx
- Có vẽ thêm hình ảnh phụ không?
- Màu vẽ có đậm, nhạt không, vẽ màu có ra ngoài hình không?
TÔ CHỮ HOA: O, Ô, Ơ, P
I.Mục tiêu: giúp HS
Tô được các chữ hoa : O, Ô, Ơ, P
Viết, đúng vần uôt, uôc, ưu, ươu ; các từ ngữ : Chải chuốt,thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
Trang 8 HS KG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở TV 1, tập hai
II.Đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu, vở tập viết - Vở tập viết , bảng con
III hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- Viết : L,( M, N )
- GV nx+ tuyên dương
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài + ghi tựa
b Hoạt động 2: Tô chữ hoa:
*GV HD quan sát và nx
- Con chữ Ocó ? nét
- GV HD viết bảng con
- Tương tự chữ Ô, Ơ, P có ? nét
- GV HD viết bảng con
+ GV viết mẫu + nêu cấu tạo
+ GV HD viết mặt bảng
- Gv gõ thước + sửa sai HS
* Tương tự: GV HD viết vần, từ: uôt- uôc; ưu – ươu;
Chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
- GV nx bảng đẹp
* Thư giãn: Ra mà xem
3.Hoạt động 3: Viết vào vở
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HSY
- GV nhắc nhỡ tư thế ngồi viết
- GV thu vở chấm nx
- HS viết bảng con
- HS nx
* HS quan sát chữ mẫu
- HSY, TB( K, G bổ sung)
Trang 9IV: CC- DD:
- Thi đua viết chữ đẹp: Ơ
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học, giáo dục
- DD: Buổi chiều luyện viết chữ hoa
- 2 hs( K, G)
- HS nx
- HS theo dõi
TIẾT 30 TNXH
TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA
I.Mục tiêu: Giúp HS biết
- Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết: Nắng, mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
- HSK,G nêu được một số ích lợi hoặc tác hại cũa nắng, mưa đối với đời sống con người
- GDBVMT: Thời tiết nắng, mưa là một yếu tố của môi trường sự thay đổi của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT, phiếu BT
III Hoạt động dạy - học:
1 KTBC: Nhận biết cây cối và con vật
- Kể tên 1 số loại cây hoa, rau, gỗ?
- Kể tên 1 số loài vật có ích, có hại?
- Gv nx + tuyên dương
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: giới thiệu bài
b Hoạt động 2: quan sát bầu trời
- GV cho ra sân
- GV nêu yêu cầu quan sát
- Khi có nắng : mây có màu gì?( bầu trời, mặt trời,
cây cối như thế nào?
- GV cho vào lớp
Trang 10- GV nx + tuyên dương
* GV kết luận:
* Thư giãn: Ra mà xem
c Hoạt động 3: quan sát tranh sgk( trời mưa)
* GV cho quan sát tranh sgk
- Khi trời mưa bầu trời( mây, mặt trời, cây cối )
như thế nào?
- GV nx + tuyên dương
d Hoạt động 4 : Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
+Tại sao khi đi dưới trời nắng phải đội mũ( nón) ?
+ Để không bị ước khgi đi dưới trời mưa em phải làm gì?
- GV nx + tuyên dương
* Liên hệ lớp
* GV kết luận:
IV CC _ DD:
* Trò chơi: trời nắng, trời mưa
GDBVMT: Thời tiết nắng, mưa là một yếu tố
của môi trường sự thay đổi của thời tiết có thể
ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nx
- 6 nhóm
* HS quan sát tranh sgk thảo luận
* Các nhóm trình bày
NS: 28 03.10 TIẾT 3,4 TẬP ĐỌC
I Mục tiêu: Giúp HS
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Buồn bực, kiếm cớ,cái đuôi, cừu , be toáng Bước đầubiết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
* Hiểu NDbài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu doạ cắt đuôi khiến mèo sợ phải đi học
* Trả lời được câu hỏi 1, 2 sgk
* ( HSK, G)
* HSK, G HTL bài thơ; tìm tiếng ngoài bài ; nói câu chứa tiếng có vần ưu - ươu; biết hỏi nhau vìsao bạn thích đi học
* GDBVMT: Siêng học không nên lười biếng như mèo
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy – học:
- SGK, thẻ từ
III Hoạt động dạy – học:
1.KTBC: Chuyện ở lớp + TL câu hỏi sgk
2.Bài mới:
a.H Đ1: giới thiệu bài bằng tranh
b.H Đ 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + tóm ND
- Trong bài có ? dòng thơ
- GV ghi yêu cầu
- SGK, , bảng cài
- 2hs
- HS quan sát +TL-HS theo dõi
- CN
Trang 11+Tổ 1: Tìm trongdòng:1,2 tiếng có vần uôn, iêm
+Tổ 2:Tìm trong dòng: 3, 4 tiếng có vần iêm, uôi
+Tổ 3:Tìm trong 5 dòng còn lại tiếng có vần ưu, oang
- GV kết hợp giải nghĩa từ: Buồn bực, kiếm cớ, ốm, be toáng
- Luyện đọc dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
* Thư giãn: Quả
- Thi đua đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
c H Đ 3: ôn vần ưu - ươu
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần : ưu
- Tìm tiếng ngoài bài tiếng có vần: ưu – ươu
- Nói câu chứa tiếng có vần: ưu, ươu
*DD : chuẩn bị tiết 2 đọc SGK
d Hoat động 4: Luyện đọc sgk
- GV( hoặc HSG) đọc sgk
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
đ Hoạt động 5: Tìm hiểu baì
* Câu 1: (SGK)
- GV yêu cầu đọc thầm dòng 3 khổ 1, 2, 3
- Thẻ vàng: Đau bụng
Thẻ đỏ: Nhức răng
-Thẻ xanh: cái đuôi ốm
: e Hoạt động 6: Luyện đọc hay và học thuộc lòng
- Đọc theo vai( Mèo, cừu, người dẫn truyện)
- Đọc cả bài
* GV chia nhóm+ nêu yêu cầu
-Tổ 1: Tìm, đọc câu thơ nói Mèo biếng học
- Tổ 2,3: Tìm, đọc câu thơ cừu dọa Mèo
- GV nx + tuyên dương
- Dọc t -Đọc toàn bài
* GV HD học thuộc lòng( Xóa dần)
f Hoạt động 7: Luyện nói: Hỏi nhau “ Vì sau bạn thích đi học”
- GV cho xem tranh sgk
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đại diện đọc
Trang 12DD :- Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk
- Xembài: Người bạn tốt
TIẾT 29 THỂ DỤC
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG( GVbộ môn soạn)
TIẾT 116 TOÁN CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ
I.Mục tiêu:Giúp HS
- Biết tuần lễ có 7 ngày, biết tên các ngày trong tuần; biết đọc thứ, ngày, tháng trên tờ lịch bóc hàng ngày
- Làm được BT 1, 2, 3 trang 161
II Đồ dùng dạy- học:
SGK, lịch lóc, TKB của lớp - SGK
Hoạt động GV Hoạt động HS
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC
37 – 30 69 – 60 40 + 30 80 – 20
- GV nx + phê điểm
2.Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu lịch lóc hàng ngày
- GV treo lịch bảng lớp
+ Hôm nay là thứ mấy?
- GV gỡ từng tờ lịch giới thiệu tên các ngày trong tuần
+ Tuần lễ có ? ngày
+ Hôm nay là ngày ?
* Thư giãn: Lý cây xanh
b Hoạt động 2: Thực hành
* BT 1 : Trong mỗi tuần lễ có:
a) Em đi học vào ngày: thứ hai,………
………
b) Em được nghỉ các ngày:………
- GV nx + phê điểm
* BT 2 :( SGK)
a) Hôm nay là ………ngày… tháng ………
a) Ngày mai là ………ngày… tháng ………
* DD: - Xem:Cộng trừ không nhớ trong PV : 100
- HS làm bảng con
Trang 13NS:29.03.10 TIẾT 30 ĐẠO ĐỨC
ND:1.4.10 BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG( TIẾT 1)
I Mục tiêu: Giúp hs hiểu
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với đời sống con người
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
- Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết
nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện
- Nêu được ích lợi của cây và hoa nơi công cộng đối với môi trường sống
- GDBVMT: không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Vở BT, tranh sgk
- Bài hát: Ra vườn hoa em chơi
III Hoạt động dạy – học:
1 Hoạt động 1: Quan sát cây và hoa ở sân trường
- Vở BT Đ Đ
- HS theo dõi