Mục tiêu: Giúp HS * Đọc trơn cả bài.. Mục tiêu: Giúp HS - Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng cửa”:20 chữ trong khoảng8 -10 phút.. Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Trang 1KẾ HOẠCH TUẦN 31( Buổi sáng)
HAI
05.04.10 HĐTTT Đ
T Đ T
20 40 40 40
Chào cờ đầu tuần Ngưỡng cửa Luyện tập
BA
06.04.10
CT T MT T/Viết TNXH
40 40
40 35
Ngưỡng cửa Đồng hồ- Thời gian Vẽ cảnh thiên nhiên đơn giản Tô chữ hoa: Q, R
Thực hành: Quan sát bầu trời
TƯ
07.04.10
T Đ
T Đ TD T
40 40 40
Kể cho bé nghe Trò chơi vận động Thực hành
NĂM
08.04.10 Đ ĐCT
T ÂN KC
35 40 40 35 40
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng T2 Kể cho bé nghe
Luyện tập Dạy hát; Tiếng chào theo em Dê con nghe lời mẹ
SÁU
09.04.10 T ĐT Đ
TC HĐNG
H Đ TT
40 40 40 25 35
Hai chị em
Cắt, dán hàng rào đơn giản(tiết 2) TPT sinh hoạt
Sinh hoạt lớp
Trang 2NS:31.03.10 SINH HOẠT TẬP THỂ
ND:05.04.10 CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN
TIẾT 1,2 TẬP ĐỌC
NGƯỠNG CỬA
I Mục tiêu: Giúp HS
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vòng, đi men.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
* Hiểu ND bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa
* Trả lời được câu hỏi 1 sgk
* HSK, G HTL 1 khổ thơ
* HSK, G nói câu chứa tiếng có vần ăc – ăt
* GDBVMT: Nhớ về những kỉ niệm thời tấm bé khi bà, mẹ đã dắt các em đi men cửa mỗi ngày
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy – học:
- SGK, thẻ từ
III Hoạt động dạy – học:
1.KTBC: người bạn tốt + TL câu hỏi sgk
2.Bài mới:
a.H Đ1: giới thiệu bài bằng tranh
b.H Đ 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + tóm ND
- Trong bài có ? dòng thơ
- GV ghi yêu cầu
+ Tổ 1: Tìm trong khổ1, tựa : tiếng có vần: ay, en, ương
+ Tổ 2:Tìm trong khổ 2: tiếng có thanh ngã
+ Tổ 3:Tìm trong khổ3 : tiếng có vần: ăt, en
- Gv kết hợp giải nghĩa từ: Ngưỡng cửa, đi men
- Luyện đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
* Thư giãn: Bầu trời xanh
- Thi đua đọc đoạn
- Đọc cả bài
c H Đ 3: ôn vần ăt- ăc
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần : ăt
- Nói câu chứa tiếng có vần: ăc, ăt
- GV nx + tuyên dương
*DD : chuẩn bị tiết 2 đọc SGK
d Hoat động 4: Luyện đọc sgk
- GVđọc sgk
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
- SGK, , bảng cài
- 2hs
- HS quan sát +TL
-HS theo dõi
- HS Y
- HS thảo luận tìm
- GN TL
- HS theo dõi
- CN( HSY)
- HSK, G
- CN( HSG) -HSG +ĐT
- HSY, TB
- HS thi đua theo tổ
- HS K, G
- HS nx
- HS dò
- CN
- CN
Trang 3đ Hoạt động 5: Tìm hiểu baì
* Câu 1: (SGK)
- Thẻ đỏ: Ông, cha
-Thẻ xanh: Bà,mẹ
- Thẻ vàng: Anh, chị
- GV nx + tuyên dương
* Câu 2: ( sgk)
- GVnx + Tuyên dương
* GDBVMT: Nhớ về những kỉ niệm thời tấm bé khi bà, mẹ
đã dắt các em đi men cửa mỗi ngày
* Thư giãn: Quả
e e Hoạt động 6 : Luyện đọc hay và học thuộc lòng
- Thi đua đọc đoạn
- Thi đua đọc cả bài
- Tìm đọc câu thơ bà, mẹ dắt bé đi men cửa
- Tìm đọc đoạn thơ bạn nhỏ đi tới lớp và đi xa hơn nữa
- GV nx + tuyên dương
f Hoạt động 7: Luyện nói: Hằng ngày, từ ngưỡng cửa
nhà mình, em đi những đâu?
- GV theo dõi các nhóm thảo luận
- GV nx + tuyên dương
IV CC _ DD:
- GV nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk - Xembài: Kể cho bé nghe
- HSG+ ĐT
* HSG nêu yêu cầu
- HS đọc thầm khổ 1
- HS chọn thẻ xanh
* HS K, G
- HS nx
* HS theo dõi
- HSK
- HSG + ĐT
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đại diện đọc
- HSnx
* HS thảo luận nhóm đôi kể nhau nghe
- Đại diện nhóm lên kể
- HS theo dõi nx
- HS theo dõi
TIẾT 115 TOÁN
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:Giúp HS
- Thực hiện được phép tính tính cộng, trừ ( không nhớ) trong phạm vi: 100; Bước đầu nhận biết quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Làm được BT:1, 2, 3 trang 163 sgk
II Đồ dùng dạy- học:
SGK, 7 bó 1 chục và 6 que rời, , bảng nhóm -Bảng con, SGK
Hoạt động GV Hoạt động HS
III Hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1:KTBC
62 – 41= 59 – 50 = 81 +15=
- GV nx + phê điểm
2 Hoạt động 2: Bài mới:
34 + 12 76 – 42 52 + 47
42 + 34 76 – 34 47 + 52
- Kết quả 2 phép tính như thế nào?
- GV nx + tuyên dương
- GV đính que tính như sgk và đổi chỗ số que tính thì kết
như thế nào?
- HS làm bảng con
- CN lên bảng -HS nx
* HS nêu yêu cầu
HS làm bảng con + HSK,G TL
HS nêu yêu cầu
- HS lấy theo(HSY TL)
Trang 4- GV làm thao tác bớt 42 que tính rồi bớt 34 que tính
- Vậy: Khi lấy kết quả phép cộng trừ số thứ nhất thì sẽ
được số thứ 2 và ngược lại
+ =
+ =
+ =
+ =
- GV nx + phê điểm *BT 3 : >,<,= 30 + 6 … 6 + 30 45 + 2… 3 + 45 55… 50 + 4 Thi đua - GV nx + phê điểm *BT 4 :Đúng ghi đ, sai ghi s IV CC DD: - Thẻ vàng: - Thẻ xanh: thẻ đỏ: 55 = 50 + 4 55> 50 + 4 55< 50 +4 * GVnx tiết học + GD * DD: - Xem:Luyện tập - HS thực hiện theo - HS K, G TL - HS ghi phép tính sgk - HS K, G ghi bảng nhóm - HS nx * HS nêu yêu cầu - HS làm sgk - HS làm bảng nhóm - HS nx * HS K, G *HS chọn thẻ xanh * HS theo dõi NS:1.4.10 TIẾT 1: CHÍNH TẢ ND:6.4.10 NGƯỠNG CỬA
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng cửa”:20 chữ trong khoảng8
-10 phút
- Điền đúng vần ăt , ăc ; chữ g , gh vào chỗ trống
- Làm được BT 2, 3 sgk
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng nhóm, vở BT
III Hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- KT viết chữ sai ở nhà
- cừu, be toáng, chữa lành
- GV nx bảng đẹp
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài
b Hoạt động 2: HD HS viết tập chép
- Gv đọc mẫu khổ thơ cuối
- GV gạch chân: nơi này, đầu tiên, xa tắp
- GV chỉ bảng
- GV đọc từ khó
- GV nx bảng đẹp
- Vở tập trắng, vở BT, bút chì, bảng con
- HS mở vở
- HS viết bảng con
- CN +ĐT
- HS quan sát
-HS đọc thầm theo
- HS tìm tiếng dễ viết sai
- HS đọc CN + ĐT
- HS viết bảng con
- CN + ĐT
Trang 5* Viết vào vở
- GV nhắc nhỡ cách ngồi, cầm bút, để vở
- Từ chính tả, tựa: đếm vào 5 ô
- Chữ đầu dòng thục vào 1 ô, viết hoa
- Cuối khổ thơ có dấu chấm
- GV theo dõi+ sửa sai HSY
* Thư giãn: Bầu trời xanh
* GVHD bắt lỗi
- GV đọc chậm bài bảng lớp, dừng lại những tiếng kho hỏi
viết đúng không
- GV chữa lỗi phổ biến
- GV thu vở chấm nx
c Hoat động 3: HD làm BT
* Điền vần ăt hay ăc
- Họ b… tay chào con ; Bé treo áo lên m…
* Điền: ghay gh
- Thứ tự điền đúng: g, gh,gh
- GV nx + phê điểm
* Rút ra quy tắt chính tả:
- Âm “ g” ghép được những âm nào?
- Âm “ k” ghép được những âm nào?
GV nx
IV CC _ DD:
- Khen những HS viết đúng chính tả và trình bày sạch, đẹp
- Gv nx tiết học + giáo dục
DD :- Viết chữ sai thành đúng mỗi chữ 1 dòng
- Xembài chính tả: kể cho bé nghe
- HS thực hiện
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
* HS dò( nếu sai dùng bút chì gạch dưới chữ sai)
- HS quan sát
- HS theo dõi
* HS K,G nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- 2 HS lên bảngchọnvầnđính vào chỗ trống
* HS K,G nêu yêu cầu
- HS điền sgk
- HS nx
* HSY TL ( K,G bổ sung)
- HS nx
- HS theo dõi
TIẾT 116 : TOÁN
ĐỒNG HỒ – THỜI GIAN
I.Mục tiêu:Giúp HS
- Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượngban đầu về thời gian
II Đồ dùng dạy- học: Đồng hồ( GV + HS)
Hoạt động GV Hoạt động HS
III Hoạt động dạy- học:
1.Hoạt động 1:KTBC
62 + 14 … 53 + 23 ; 96 – 30 … 30 + 36
40 + 7 … 47 - 7
- GV nx + phê điểm
2 Hoạt động 2: Bài mới:
a)Hoạt động 2 1 : Giới thiệu mặt đồng hồ và các kim
- GV cho quan sát mặt đồng hồ xem mặt đồng hồ có những
gì?
- nêu nhiệm vụ của từng loại vừa nêu
+ Kim ngắn: chỉ giờ
- HS làm bảng con
- CN lên bảng
- HS nx
- HS quan sát nhóm đôi
- Đại diện nhóm TL
Trang 6+ Kim dài: chỉ phút
+ Có các số: từ 1… 12: chỉ thời gian trong ngày
- GV nx + tuyên dương
b)Hoạt động 2 2: HD xem giờ
- GV cho xem mặt đồng hồ và hỏi:
+ Kim dài chỉ số mấy?( 12)
+ Kim ngắn chỉ số mấy?( 9)
+ Em có biết đồng hồ đang chỉ mấy giờ không?( 9 giờ )
* GV kết luận:Bất kì kim ngắn chỉ số nào, mà kim dài chỉ số
12 thì sẽ bấy nhiêu giờ
* Thư giãn: quả
c)Hoạt động 2 3:Thực hành xem giờ
* GV chia nhóm
- Tranh 1: Em bé ngủ: Lúc 5 giờ
- Tranh 2: Em bé tập TD: Lúc 6giờ
- Tranh 3: Em bé đi học: Lúc 7giờ
- GV nx + phê điểm
* Đồng hồ chỉ mấy giờ
- GV nx + phê điểm
IV CC DD:
* Trò chơi:Xoay kim chỉ giờ đúng
- GV nêu giờ( 3, 8, 10, 12…giờ)
* GVnx tiết học + GD
* DD: - Xem:thực hành
- HS nx
- HS quan sát
- HS Y
- HS Y
- HSK, G
* HS theo dõi
* 6 nhóm
- HS quan sát tranh thảo luận
- Đại diện nhóm TL
- HS nx
*HS nêu yêu cầu
- HS viết sgk
- HS nêu giờ
- HS nx
*HS xoay kim
* HS theo dõi
Tiết 31: MĨ THUẬT
VẼ CẢNH THIÊN NHIÊN ĐƠN GIẢN
I Mục tiêu: giúp HS
- Biết cách quan sát, nhận xét thiên nhiên xung quanh
- Biết` cách vẽ cảnh thiên nhiên
- Vẽ được cảnh thiên nhiên đơn giản
II ĐD – DH:
- Tranh, vở vẽ
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- Vởvẽ, bút chì, màu vẽ
2 Bài mới
a H Đ1: Giới thiệu cảnh thiên nhiên
- GV cho xem tranh, ảnh thiên nhiên
+ Cảnh sông biển
+ Cảnh đồi núi
+ Cảnh đồng ruộng
………
+ Cảnh trường học
- GV gợi ý tìm chi tiết trong tranh
+ Cảnh sông biển: Biển, thuyền, mây, trời, …
- HS để ra bàn
- HS quan sát ; nx từng tranh
- HS xem + CN + CN + CN + CN
Trang 7+ Cảnh đồi núi: Núi, đồi, cây, suối, ….
+ Cảnh đồng ruộng: Cánh đồng, con đường, hàng cây, con trâu, …
………
+ Cảnh trường học: Trường học, HS, cây cối, hoa, …
b H Đ 2: HD HS vẽ
- Vẽ hình ảnh chính trước
- Vẽ to vừa phải
- Hình ảnh phụ vẽ sau
- Vẽ màu có đậm, nhạt
* Thư giãn: Lý cây xanh
d H Đ 3: Thực hành
- GV theo dõi HS vẽ
đ H Đ 4: Nhận xét, đánh giá
- Hình vẽ và cách sắp xếp
- màu sắc và cách vẽ màu
- Màu vẽ có đậm, nhạt không, vẽ màu có ra ngoài hình không?
3 CC - DD:
- Gv nx tiết học
- DD: Xem vẽ đường diềm vào áo váy
+ CN
- HS theo dõi
- HS thực hành vẽ
- HS nx bài vẽ của bạn
- CN nx
- HS theo dõi
TẬP VIẾT
TÔ CHỮ HOA: Q,R
I.Mục tiêu: giúp HS
- Tô được các chữ hoa : Q, R
- Viết, đúng các vần ăt- ăc,ươc- ươt; các từ ngữ màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt kiểu chữ
viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai.( Mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- HS KG viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định
trong vở TV 1, tập hai
II.Đồ dùng dạy – học:
- Chữ mẫu, vở tập viết
III hoạt động dạy – học:
1 KTBC:
- Viết : O(Ô, Ơ, P)
- GV nx+ tuyên dương
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: Giới thiệu bài + ghi tựa
b Hoạt động 2: Tô chữ hoa:
*GV HD quan sát và nx
- Con chữ Qcó ? nét
- GV HD viết bảng con
- Tương tự chữ R có ? nét
- GV HD viết bảng con
+ GV viết mẫu + nêu cấu tạo
+ GV HD viết mặt bảng
- Gv gõ thước + sửa sai HS
- Vở tập viết , bảng con
- HS viết bảng con
- HS nx
* HS quan sát chữ mẫu
- HSY, TB( K, G bổ sung)
- HS quan sát + TL
- HS quan sát + viết bảng con
- HSK,G TL
+ HS theo dõi
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
Trang 8* Tương tự: GV HD viết vần, từ: ăt- ăc; ươc- ươt;
màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt
- GV nx bảng đẹp
* Thư giãn: Ra mà xem
3.Hoạt động 3: Viết vào vở
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai HSY
- GV nhắc nhỡ tư thế ngồi viết
- GV thu vở chấm nx
IV: CC- DD:
- Thi đua viết chữ đẹp: Q
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học, giáo dục
- DD: Buổi chiều luyện viết lại chữ hoa Q, R
- CN + ĐT
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS thực hiện
- HS chú ý
- 2 hs( K, G)
- HS nx
- HS theo dõi
TIẾT 31 TNXH
THỰC HÀNH QUAN SÁT BẦU TRỜI
I Mục tiêu: Giúp HS biết
- Biết mô tả khi quan sát bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi trời nắng, trời mưa
- HSK, G nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng, trưa, tối hay những lúc đặc biệt như khi cóp cầu vồng, ngày có mưa bảo
- GDBVMT: Biết quan sát bầu trời để trang phục đúng theo thời tiết
Hoạt đông GV Hoạt đông HS
II Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT, phiếu BT
III Hoạt động dạy - học:
1 KTBC: Trời nắng, trời mưa
- nêu dấu hiệu của trời nắng( trời mưa)?
- Kể tên 1 số loài vật có ích, có hại?
- Gv nx + tuyên dương
2 Bài mới:
a Hoạt động 1: giới thiệu bài
b Hoạt động 2: quan sát bầu trời
- GV cho ra sân
- GV nêu yêu cầu quan sát
+ Nhìn lên bầu trời em thấy mặt trời và những khoảng trời
xanh không?
+ Trời hôm nay nhiều hay ít mây?
+ Những đám mây có màu gì?
+ Chúng đứng yên hay chuyển động?
+ sân trường, cây cối … khô ráu hay ướt ác?
+ Em thấy ánh nắng vàng ( hay giọt mưa rơi)?
- GV cho HS vào lớp
- GV nx + tuyên dương
* GV kết luận:SGV
- SGK, vở BT TNXH
- 2HS TL
- HS nx
- HS ra sân
- HS theo dõi và quan sát
- HS thảo luận từng câu hỏi GV
- HS vào lớp và TL câu hỏi
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 9* Thư giãn: Bầu trời xanh
c Hoạt động 2:Vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh
* GV Theo dõi HS vẽ
- GV nx + tuyên dương CN vẽ đẹp, giới thiệu hay
GDBVMT: Biết quan sát bầu trời để trang phục đúng theo
thời tiết
IV CC _ DD:
* Hát bài: Thỏ đi tắm nắng
* Gv nx tiết học + giáo dục
* DD:+ Xem: Bài : Gió
- HS nx
* HS vẽ vở BT
- HS giới thiệu bức tranh vừa vẽ
- HS nx
* HS theo dõi
* HS hát tyheo GV
NS: 3 4 10 TIẾT 3,4 TẬP ĐỌC
ND:7 4 10 KỂ CHO BÉ NGHE
I Mục tiêu: Giúp HS
* Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Aàm ĩ, chó vện, chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
* Hiểu ND bài: Đặc điểm ngộ nghỉnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
* Trả lời được câu hỏi 2 sgk
* HSK, G tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt
* GDBVMT: Yêu quý các con vật và đồ dùng phục vụ cho đời sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy – học:
- SGK, thẻ từ - SGK, , bảng cài
III Hoạt động dạy – học:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: Ngưỡng cửa + TL câu hỏi sgk
2.Bài mới:
a.H Đ1: giới thiệu bài bằng tranh
b.H Đ 2: HD luyện đọc
- GV đọc mẫu bảng lớp + tóm ND
- Trong bài có ? dòng thơ
- GV ghi yêu cầu
+Tổ 1: Tìm trongdòng:1…5 tiếng có vần ên, ây, thanh ngã
+Tổ 2:Tìm trong dòng:6… 10 tiếng có vần ăn, , tr
+Tổ 3:Tìm trong các dòng còn lại tiếng có vần ơm
- Gv kết hợp giải nghĩa từ: Trâu sắt
- Luyện đọc dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
* Thư giãn: Ra mà xem
- Thi đua đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
c H Đ 3: ôn vần ươc - ươt
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần : ươc
- Tìm tiếng ngoài bài tiếng có vần: ươc - ươt
+ Vần ươc: HS thi đua theo tổ
+ Vần ươt: HS ghép bảng cài
*DD : chuẩn bị tiết 2 đọc SGK
- 2hs
- HS quan sát +TL
-HS theo dõi
- HS Y
- HS thảo luận tìm
- GN TL
- HS K, G nêu
- CN
- HSK, G
- CN( HSG) + Đ T( nhóm) -HSG +ĐT
- CN
- Tổ thảo luận nhóm đôi
- 5 HS lên trước
Trang 10d Hoat động 4: Luyện đọc sgk
- GV( hoặc HSG) đọc sgk
- Đọc nối tiếp dòng thơ
- Luyện đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
đ Hoạt động 5: Tìm hiểu baì
* Câu 1: (SGK)
* Câu 2: ( SGK)
* GV nx + tuyên dương
* GDBVMT: Yêu quý các con vật và đồ dùng phục vụ cho
đời sống hàng ngày
* Thư giãn: Quả
: e Hoạt động 6: Luyện đọc hay
- Đọc đối đáp
* GV chia nhóm+ nêu yêu cầu
-Tổ 1: Tìm, đọc câu thơ nói về con trâu sắt
- Tổ 2,3: Tìm, đọc câu thơ nói về con nhện
- GV nx + tuyên dương
- Dọc t -Đọc toàn bài
f Hoạt động 7: Luyện nói: Hỏi đáp về những con vật em biết
- GV cho xem tranh sgk
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
VD:- Con gì bắt chuột?
Con gì gáy ò, ó, o….o
- GV nx + tuyên dương
IV CC _ DD:
- Gv nx tiết học + giáo dục
DD :- Đọc lại bài và TL câu hỏi sgk
- Xembài: Hai chị em
- HS theo dõi
- CN
- HSK, G
- HSG+ ĐT
* HSG
- HS nx
* K,G nêu yêu cầu
- 1 HS hỏi, 1 HS TL
- Chủ trò hỏi, lớp TL
* HS nx
* HS theo dõi
-2HS( 3 lượt)
- HSG + ĐT
* 2 nhóm
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS đại diện đọc
- HSnx
- 2 HS G + ĐT
- HS quan sát
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS nx
- HS lắng nghe
TIẾT 29 THỂ DỤC TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG( GVbộ môn soạn)
TIẾT 117 TOÁN
THỰC HÀNH
I.Mục tiêu:Giúp HS
- Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày
- Làm được Bt : 1, 2 3, 4 trang 165 sgk
Hoạt động GV Hoạt động HS
II Đồ dùng dạy- học:
SGK, đồng hồ
III Hoạt động dạy- học:
1 Hoạt động 1: KTBC
- GV nêu giờ: 6 giờ, 1 giờ, 9 giờ, 12giờ
- SGK, đồng hồ
- HS xoay kim