1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 3 TUẦN 28(VŨ) LQ

31 239 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 411,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ So sánh hàng chục nghìn của hai số như thế nào?. + Số nào có hàng chục nghìn lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.+ Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau thì ta so sánh tiếp như th

Trang 1

TUẦN 28

Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010

Ppct 82-83:TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆNCUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNGI/ MỤC TIÊU

A/-TẬP ĐỌC

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

-Hiểu nội dung truyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo

-Trả lời câu hỏi SGK

B/ KỂ CHUYỆN.

-Kể lại được từng đoạn dựa vào tranh minh họa

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TẬP ĐỌC

1/Ổn định :Hát

2/Kiểm tra bài cũ GV kiểm tra 2 HS kể chuyện “ Quả táo”

GV nhận xét cho diểm HS

3/ Dạy bài mới

1/ Giới thiệu bài HS quan sát tranh và miêu tả hình ảnh

trong tranh minh họa nội dung bài học từ đó GV gới

thiệu truyện

2 Hoạt động 1 Hướng đẫn luyện HS đọc.

Mục tiêu –Đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng các từ ngữ

đễ phát âm sai: sửa soạn,mải mê,hải chải chuốt ,ngúng

nguẩy ,khỏe khoắn ,thảng thốt, tập tễnh ,

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa

con

a)GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

-HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát hiện lỗi phát

âm sai.Hướng dẫn HS ngắt nghỉ hơi đúng đọc đoạn văn

với gịng thích hợp:

Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

kết hợp giải nghĩa từ:.nguyệt quế ,móng ,đối thủ, vận

động viên ,thảng thốt ,chủ quan

ở những câu dài.và dâu chấm lửng

Tiếng hô /”bắt đầu “// vang lên.// các vận đông viên rần rần chuyển

Trang 2

Luyện đọc đoạn theo nhóm

Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3/ Hoạt động 2 Hướng đẫn HS tìm hiểu nội dung bài

Mục tiêu : giúp HS hiểu nội dung bai Làm việc gì cũng

phải cẩn thận ,chu đáo Nếu chủ quan, coi thường những

thứ tưởng cừng nhỏ thì sẽ thất bại

HS đọc thâm đoạn 1

-Ngựa chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào?

HS đọc thâm đoạn 2

-Ngựa cha khuyên nhủ điều gì ?

Nghe cha nói,Ngựa Con phản ứng như thế nào?

HS đọc thầm đoạn 3.4

Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi ?

-Ngựa Con rút ra bài học gì?

Hoạt đông 3 Luyện đọc lại

Mục tiêu –Đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng các từ ngữ

đễ phát âm sai: sửa soạn,mải mê,hải chải chuốt ,ngúng

nguẩy ,khỏe khoắn ,thảng thốt, tập tễnh ,

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa

con

GV đọc điễn cảm đoạn 2

HS đọc phân vai

động // Vòng thứ nhát…// Vồng thứ hai…//

HS đọc theo bàn Cả lớp đọc ĐT toàn bài

HS đọc thâm đoạn 1

KỂ CHUYỆN Hoạt động 4 GV nêu nhiêm vụ.

Mục tiêu : HS quan sát tranh minh họa và tập kể từng

đoạn của câu chuyện nhớ và kể lại hấp dẫn

Hướng dẫn HS kể Theo lời Ngựa Con

1HS đọc yêu cầu của bài tập và bài mẫu và giải thích

cho các bạn rõ kể lại bằng lời của con ngựa Con như

thế nào?

-HS quan sát kĩ lần lượt từng tranh trong SGK

4HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh

Cả lớp nhân xét ,bổ sung lời kể của mỗi bạn; bình chọn

người kể hay hấp dẫn nhất

Hoạt đông 5 Củng cố dặn dò

4 HS kể 4 đoạn Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay nhất

Trang 3

-Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

-Về nhà tập kể lại chuyên cho bạn bè, người thân nghe

TOÁN

Tiết 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIÊU

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

-Biết tìm số lớn nhất, số bénhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức :Hát

2 Kiểm tra bài cũ

• Gọi HS lên bảng làm bài

• GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài

- GV : Trong giờ học hôm nay sẽ giúp các em so sánh

các số có 5 chữ số

- Nghe GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : HD so sánh các số trong phạm vi

100 000

* Mục tiêu :

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

* Cách tiến hành :

a) So sánh 2 số có các chữ số khác nhau

- GV viết lên bảng 99 999 …… 100 000, yêu cầu HS

điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào giấy nháp

- GV hỏi : vì sao em điền dấu < ? - Hs giải thích :

+ Vì 99 999 kém 100 000 1 đơn vị.+ Vì trên tia số 99 999 đứng trước 100 000

+ Vì khi đếm số ta đếm 99 999 trước rồi đếm đén 100 000

+ Vì 99 999 có 5 chữ số còn 100 000 có

6 chữ số

- GV khẳng định các cách làm của HS đều đúng

nhưng để cho dễ, khi so sánh 2 số tự nhiên với

nhau, ta có thể so sánh về các chữ số của 2 số đó

với nhau

- HS nêu : 99 999 bé hơn 100 000 vì 99

999 có ít chữ số hơn

- GV : Hãy so sánh 100 000 với 99 999? - 100 000 > 99 999 ( 100 000 lớn hơn 99

Trang 4

b) So sánh 2 số có cùng chữ số

- GV nêu vấn đề : Chúng ta đã dựa vào các chữ số

để so sánhcác số với nhau, vậy các số có cùng chữ số

chúng ta sẽ so sánh như thế nào?

- GV yêu cầu HS điền dấu >, <, = vào chỗ trống :

76 200 … 76 199

- HS điền 76 200 > 76 199

- GV hỏi : Vì sao con điền như vậy ? - HS trả lời

- GV hỏi : Khi so sánh các số có 4 chữ số vơi

nhau, chúng ta so sánh như thế nào? - 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung.

- GV khẳng định : Với các số có 5 chữ số chúng ta

cũng so sánh như vậy Dựa vào cách so sánh các

số có bốn chữ số, bạn nào có thể nêu được cách so

sánh các số có năm chữ số với nhau?

- HS suy nghĩ trả lời

- GV đặt câu hỏi gợi ý HS :

+ Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ? + Chúng ta bắt đầu so sánh các chữ số

ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp (từ trái sang phải) + So sánh hàng chục nghìn của hai số như thế

nào ? + Số nào có hàng chục nghìn lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.+ Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau thì ta

so sánh tiếp như thế nào ? + Ta so sánh tiếp đến hàng nghìn, Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì số đó lớn

hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn bằng

nhau thì ta so sánh tiếp như thế nào ?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng trăm, Số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn ,

hàng trăm bằng nhau thì ta so sánh tiếp như thế

nào ?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng chục, Số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn,

hàng trăm, hàng chục bằng nhau thì sao ?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị, Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn,

hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì

ta so sánh tiếp như thế nào ?

+ Thì hai số đó băng nhau

- GV yêu cầu HS so sánh 76 200 …76 199 và giải

thích về kết quả so sánh

- 76 200 > 76 199 vì hai số có chục nghìn, hàng nghìn bằng nhau nhưng hàng trăm 2 > 1 nên 76 200 > 76 199

- Khi có 76 200 > 76 199 ta có thể viết ngay dấu - Trả lời 76 199 > 76 200

Trang 5

so sánh 76 200 … 76 199

Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành (13 ’)

* Mục tiêu :- Biết so sánh các số trong phạm vi

100 000

- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm các

số có 5 chữ số

- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ số

* Cách tiến hành :

Bài 1 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điền dấu so sánh các số

- GV yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1

cột, HS cả lớp là bài vào VBT

4589 < 10 001 35 276 > 35 275

8 000 = 7 999 + 1 99 999 < 100 000

3527 > 3519 86 573 < 96 573

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng - HS nhận xét đúng sai

- Yêu cầu HS giải thích về một số dấu điền được - HS giải thích

Bài 2- Tiến hành tương tự như bài 1 Chú ý yêu

cầu HS giải thích cách điền dược trong bài

Bài 3 GV yêu cầu HS tự làm bài. - HS tự làm bài, 1 HS lên bảng khoanh

tròn vào số lớn nhất trong phần avà số bé nhất trong phần b

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn - HS nhận xét bài làm của bạn

- GV hỏi : Vì sao 92 386 là số lớn nhất trong các

số83 269, 92 368, 29 836, 68 932 ? - Vì số 92 386 có hàng chục nghìn lớn nhất trong các số

- GV hỏi : Vì sao số 54 370 là số bé nhất trong các

số 74 203, 100 000, 54 307, 90 241 ? - Vì số 54 370 có hàng chục nghìn bé nhất trong các số

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 - Bài ập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

(a) và từ lớn đến bế (b)

- GV yêu cầu HS tự làm bài 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

Trang 6

b) Soỏ 76 253 lụựn nhaỏt trong caực soỏ vỡ soỏ naứy coự haứng chuùc nghỡn lụựn nhaỏt, sau ủoự ủeỏn soỏ 65 372 vỡ soỏ naứy coự haứng chuùc nghỡn lụựn hụn 2 soỏ coứn laùi Ta so saựnh 2 soỏ coứn laùi vụựi nhau thỡ thaỏy 2 soỏ coự haứng chuùc nghỡn, haứng nghỡn, haứng traờm baống nhau, haứng chuùc 7>2 neõn 56 372 > 56 327

- GV chửừa baứi vaứ cho ủieồm HS

4/ Cuỷng coỏ daởn doứ

- Coõ vửứa daùy baứi gỡ ?

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS veà nhaứ laứm baứi taọp trong VBT vaứ chuaồn

bũ baứi sau

TAÄP VIEÁT Ppct28:ễN CHỮ HOA T

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/Ổn định:Hỏt

2/Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết trớc

- GV đọc : Tân Trào

3/ Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS viết trên bảng con

a Luyện viết chữ viết hoa

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết

b Luyện viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng

- GV giới thiệu : Thăng Long là tên cũ của thủ

đô Hà Nội do vua Lí Thái Tổ đặt

c Luyện viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa của câu ứng dụng :

năng tập thể dục làm cho con ngời khoẻ mạnh

- Tân Trào, Dù ai đi ngợc về xuôi

Trang 7

nh uống rất nhiều thuốc bổ.

3 HD HS viết vào vở tập viết

- GV nêu yêu cầu của giờ viết

- GV động viên, giúp đỡ HS viết bài

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm, nhận xét bài viết của HS

+ HS viết bài vào vở tập viết

I/ MUẽC TIEÂU

-Bieỏt ngaột ủuựng nhũp ụỷ caực doứng thụ , ủoùc lửu loaựt tửứng khoồ thụ

-Hieồu noọi dung baứi thụ; Caực baùn HS chụi ủaự caàu trong giụứ ra chụi raỏt vui Troứ chụi guựp caực baùn tinh maộ, deỷo chaõn, khoỷe ngửụứi Baứi thụ khuyeõn HS chaờm chụi theồ thao, chaờm vaọn ủoọng trong giụứ ra chụi ủeồ coự sửực khoỷe, ủeer vui chụi vaứ hoùc toỏt hụn

II /CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY- HOẽC

1 /Ổn định:Hỏt

2 /kieồm tra baứi cuừ

GV kieồm tra 2 HS moói HS keồ 2 ủoaùn caõu chuyeọn Cuoọc chaùy ủua trong rửứng

3/Daùy baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 1 Hửụựng daõn HS caựch ủoùc.

Muùc tieõu :Giuựp HS ủoùc ủuựng baứi thụ ủoùc troõi chaỷy vaứ

dieón caỷm

1/ giụựi thieọu baứi :

2/ luyeọn ủoùc

-GV ủoùc dieón caỷm baứi thụ

.-GV hửụựng daón HS ủoùc keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ

-ẹoùc tửứng doứng thụ

HS noỏi tieỏp ủoùc tửứng doứng thụ.Gv theo doừi HS ủoùc,phaựt

hieõn loói phaựt aõm vaứ sửỷa sai cho HS

-ẹoùc tửứng khoồ thụ trửụực lụựp HS noỏi tieỏp nhau ủoùc 4

khoồ thụ trửụực lụựp Gv keỏt hụùp nhaộc nhụỷ caực em nghaột

nghổ hụi ủuựng caực cau caàn ủoùc gaàn nhử lieàn hụi

GV giuựp caực hieồu nghúa caực tửứ ngửừ mụựi trong baứi : quaỷ

Trang 8

.Lần lượt từng HS tiếp nôi nhau đọc từng khổ thơ trong

nhóm

Gv theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng

Cả lớp độc đồng thanh cả bài thơ.giọng nhẹ nhàng

Hoạt động 2 Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài:

Mục tiêu :Giúp HS hiểu nội dung bài bài thơ.

-Cả lớp đọc thầm

-Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?

-1HS đọc khổ thơ 2,3 cả lớp đọc thầm

-HS chơi đá cầu vui và khéo như thế nào?

-HS dọc khổ thơ 4 trả lời câu hỏi

-Em hiểu “Chơi vui học càng vui “ là thế nào ?

Hoạt động 3 Hướng dẫn HS HTL bài thơ.

Mục tiêu: Giúp HS học thuộc lòng bài thơ ngay tại lớp.

1 HS đọc lại bài thơ

-GV treo bảng phụ hướng dẫn HS HTL từng khổ thơ ,

cả bài thơ

HS thi học thuộc bài thơ Vơi các hình thức sau;

-Bốn HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ

Đại diên nhóm nào đọc nối tiếp nhanh đội đó thắng

THi đọc thuộc khổ thơ theo hình thức hái hoa

3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

GV nhận xét và cho điểm

4 Củng cố dặn dò.

GV nhận xét tiết học Về nhà tiếp tục HTL cả bài thơ

HS đọc theo nhóm

HS đọc ĐT

1 HS đọc to bài thơ cả lớp theo dõi

HS đọc thâm cả bài thơ

HS lên bốc thăm và đọc cả theo dõi

3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ Cả nhận xét và bình chọn ai đọc hay nhất

TOÁN Ppct 137:LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

-Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số

-Biết so sánh các số

-Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000.(tính và biết tính nhẩm)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định :Hát

2 Kiểm tra bài cũ

• Gọi HS lên bảng làm bài

• GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài

Trang 9

- GV : Baứi hoùc hoõm nay seừ giuựp caực em cuỷng coỏ so

saựnh soỏ, thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ , caực pheựp tớnh

vụựi soỏ coự 4 chửừ soỏ

- Nghe GV giụựi thieọu baứi

Hoaùt ủoọng 1 : Luyeọn taọp - Thửùc haứnh

* Muùc tieõu :

- Cuỷng coỏ veà so saựnh caực soỏ coự 5 chửừ soỏ

- Cuỷng coỏ veà thửự tửù caực soỏ coự 5 chửừ soỏ

- Cuỷng coỏ caực pheựp tớnh vụựi soỏ coự 4 chửừ soỏ

* Caựch tieỏn haứnh :

Baứi 1- GV y/c HS ủoùc phaàn a - ẹoùc thaàm

- Trong daừy soỏ naứy, soỏ naứo ủửựng sau 99 600 ? - Soỏ 99 601

- 99 600 coọng theõm maỏy thỡ baống 99 601 ? - 99 600 + 1 = 99 601

Ppct 55:Chính tả (Nghe – viờ́t ) CUOÄC CHAẽY ẹUA TRONG RệỉNG

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT(2) a / b

II Chuõ̉n bị:

- Baỷng phuù vieỏt saỹn baứi taọp 2a), 2b)

III Hoạt động dạy - học:

1 Ổn định: Haựt

2 Kieồm tra baứi cuừ

- GV đọc cho HS viết: meõnh moõng, beỏn bụứ,

reõn rổ, meọnh leọnh

- GV nhaọn xeựt cho ủieồm

3 Ba ̀i mới

a Giụựi thieọu baứi:

- Giụứ chớnh taỷ hoõm nay caực em seừ nghe vieỏt

ủoaùn vaờn toựm taột truyeọn Cuoọc chaùy ủua trong

rửứng vaứ laứm baứi taọp chớnh taỷ phaõn bieọt l/n vaứ

daỏu hoỷi / daỏu ngaừ

b.Hoạt đụng 1 Hửụựng daón nghe vieỏt:

MT:Nắm quy trỡnh viết và nội dung bài viết

Trao ủoồi veà noọi dung baứi vieỏt:

- GV ủoùc ủoaùn vaờn 1 laàn

+ Ngửùa con chuaồn bũ hoọi thi nhử theỏ naứo

+ Baứi hoùc maứ Ngửùa con ruựt ra laứ gỡ?

Hửụựng daón caựch trỡnh baứy baứi:

Trang 10

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì

sao?

Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được

- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS

Viết chính tả:

- GV đọc cả câu cho HS nghe

- GV đọc từng cụm CV cho HS viết

- GV đọc lại cho HS dò

Soát lỗi:

- HS đổi vở kiểm tra bài

- GV nêu từ khó lên bảng

- Chấm từ 7 đến 10 bài

c.Hoạt động 2 Hướng dẫn HS làm bài tap

MT:Biết phân biệt l/n điền đúng từ

Bài 2:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

* Tiến hành tương tự phần a)

4 Củng cố – dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Biểu dương những HS viết đúng, đẹp

- Nhắc những HS còn viết sai về nhà luyện

viết

- Chuẩn bị bài: Cùng vui chơi

+ Đoạn văn 3 câu+ Những chữ đầu câu: Vốn, Khi và tên riêng của Ngựa Con

- Chuẩn bị, khỏe, nguyệt quế, mải ngắm…

- 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớp làm bằng chì vào SGK

- 2 HS chữa bài niên – nai nịt – lụa – lưng – lưng – nâu – lạnh – nó – nó – lại

- HS làm bài vào vở

- Lời giảituổi – nở – đỏ – thẳng – vẻ – của – dũng – sĩ

- Vậy bắt đầu từ số thứ 2, mỗi số trong dãy này

bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm 1 đơn vị - Nghe giảng.

Trang 11

- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài , HS cả lớp

làm vào VBT

- Y/c HS tự làm phần 2 , 3 - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

vào VBT

-Các số trong dãy số thứ2 là những số như thế

-Các số trong dãy số thứ3 là những số như thế

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2- Y/c HS làm phần a, sau đó giải thích cách

điền dấu so sánh của một số trường hợp trong bài

- Tự làm vào VBT

- Y/c HS đọc phần b, sau đó hỏi : trước khi điền

dấu so sánh, chúng ta phải làm gì ?

- Chúng ta phải thực hiện phép tính để tìm kết quả của các vế có dấu tính, sau đó so sánh kết quả tìm được với số cần

so sánh và điền dấu

- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vào

VBT

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3- Y/c HS tự nhẩm và viết KQ. - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1

phần, HS cả lớp làm vào VBT

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4- Y/c HS suy nghĩ và nêu số tìm được. a) Số 99 999 b) Số 10 000

- Vì sao số 99 999 là số có 5 chữ số lớn nhất ? - Vì tất cả các số có 5 chữ số khác đều

bé hơn 99 999 (vì số liền sau 99 999 là số 10 000 có 6 chữ số; hoặc trên tia số, số 99 999 là số cưối cùng có 5 chữ số)

- Vì sao số 10 000 là số có 5 chữ số bé nhất - Vì tất cả các số có 5 chữ số khác đều

lớn hơn 10 000 (vì số 10 000 là số liền sau của số lớn nhất có 4 chữ số 9 999 ; hoặc trên tia số, số 10 000 là số đầu tiên có 5 chữ số)

Bài 5- GV Y/C HS tự làm bài. - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm

vào VBT

- GV nhận xét và cho điểm HS

4/ : Củng cố dặn dò :

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT và chuẩn

bị bài sau

Trang 12

ĐẠO ĐỨC

Ppct28:TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

Tiết 1

I MỤC TIÊU

-Biết cần phải sử dụng nước tiết kiệm để bảo vệ nguồn nước

-Nêu cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm

-Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Nước sạch rất cần thiết với sức khoẻ và đời sống của con người

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm về 4 bức tranh

- Nội dung tranh (ảnh)3: Nước dùng để ăn uống

- Nội dung tranh (ảnh)4: Nước ở ao hồ điều hoà

không khí

Yêu cầu nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi:

1 Tranh/ảnh vẻ cảnh ở đâu? (miền núi,miền

biển hay đồng bằng…)

2 Trong mỗi tranh, em thấy con đang dùng nước

để làm gì?

3 Theo em nước được dùng để làm gì?

Nó có vai trò như thế nào đối với đời sống con

người?

- Theo dõi,nhận xét,bổ sung và kết luận:

+ Nước được sử dụng ở mọi nơi(miền núi hay

miền biển, đồng bằng)

+ Nước được dùng để ăn uống, để sản xuất

+ Nước có vai trò rất quan trọng và cần thiết để

duy trì sự sống, sức khoẻ cho con người

- HS chia nhóm, nhận tranh và thảo luận

trả lời câu hỏi

1 Tranh (ảnh)1 được chụp ở miền núi; ảnh 2,3 chụp ở đồng bằng;ảnh 4 chụp cảnh ở miền biển

2 Aûnh 1: dùng nước để tắm giặt

Aûnh 2: dùng nước để tưới cây

Aûnh 3: dùng nước để ăn uống

Aûnh 4: Dùng nước để làm mát không khí

3 Nước được dùng để ăn uống, sinh hoạt

Nước có vai trò quan trọng đối với con Người

- Đại diện 1 vài nhóm trình bày Các

nhóm khác bổ sung, nhận xét

Hoạt động 2: Cần thiết phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Treo 4 bức tranh lên bảng:

Tranh 1: Đất nước nứt nẻ vì thiếu nước

Tranh2:Nước sông đen đặc và đầy rác bẩn

- Quan sát tranh trên bảng.

Các nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi

Trang 13

Tranh 3: Em bé uống nước bẩn bi đau bụng

Tranh 4: Em bé vặn vòi nước nhưng không có

nước

Yêu cầu nhóm HS thảo luận trả lời câu hỏi:

1 Bức tranh vẽ gì?Vì sao?

2 Để có được nước và nước sạch để

dùng chúng ta phải làm gì?

3 Khi mở vòi nước, nếu không cónước,

em cần làm gì?Vì sao?

- Nhận xét và bổ sung, kết luận:

+ Ở tranh 1,4 không có nước để sử dụng trong

lao động và sinh hoạt vì nước đã hết hoặc không

đủ có

+ Tranh 2,3 do nước bị bẩn dẫn đến ảnh hưởng

đến sức khoẻ của con người

+ Nước không phải là vô tận mà dễ bị cạn kiệt

và dễ bị ô nhiễm làm ảnh hưởng đến sức khoẻ

của con người

Để có nước sạch và sử dụng lâu dài, chúng ta

phải biết tiết kiệm, dùng nước đúng mục đích và

phải biết bảo vệ giữ sạch nguồn nước-

1- Tranh 1: Đất nước nứt nẻ vì thiếu nước

Tranh 2: Nước sông đen đặc và đầy rác bẩn

Tranh 3: Em bé uống nước bẩn bi đau Bụng

Tranh 4: Em bé vặn vòi nước nhưng không có nước

2 Để có nước sạch để dùng phải biết tiết kiệm và giữ sạch nước

- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm

bổ, nhận xét

- HS lắng nghe và ghi nhớ

Hoạt động 3: Thế nào là sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- HS làm việc theo cặp Phát cho mỗi cặp

1 phiếu bài tập, yêu cầu các cặp thảo

luận và hoàn thành phiếu Nối các hành

vi ở cột A ứng với các nội dung ở cột B

sao cho thích hợp:

(Nếu có tranh ảnh đầy đủ,GV có thể

yêu cầu HS xếp tranh theo 4 nhóm c

cũng được)

Cột A

1 Tắm rửa cho trâu bò,lợn,chó ở cạnh giếng nước

ăn, bể nước ăn

2 Đổ rác ở bờ ao,bờ hồ

3 Nước thải ở nhà máy và bệnh viện cần phải được

xử lí

4 Vứt xác chuột chết, con vật chết xuống ao

5 Vứt võ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng

- Từng cặp HS nhận phiếu bài

tập,cùng nhau thảo luận làm bài tập trong phiếu

Cột B

Tiết kiệm nước

Ô nhiễm nước

Bảo vệ nguồn nước

Trang 14

6 Để vòi nước chạy tràn bể

7 Dùng nước xong khoá ngay vòi lại

8 Tận dụng nước sinh hoạt để sản xuất, tưới cây

- Tổ chức chia HS làm 2 đội, mỗi đội cử 5 người lên

chơi trò chơi tiếp sức gắn/vẽ mũi tên nối các hành vi

phù hợp

từ cột A sang cột B

- Nhận xét, kết luận:

Hành vi 1,2,4 làm ô nhiễm nguồn nước

Hành vi 3,5 góp phần bảo vệ nguồn nước

Hành vi 6 làm lãng phí nước

Hành vi 7,8 là thực hiện tiết kiệm nước vứt rác

đúng nơi qui định và sử dụng nước đúng mục đích là

thực hiện tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước Chúng ta

phải ủng hộ và thực hiện tiết kiệm nước để sử dụng

lâu dài về sau,đồng thời bảo vệ nguồn nước để giữ

gìn sức khoẻ

Cần phê phán và ngăn chặn hành vi làm ô nhiễm

nước và lãng phí nước-

- HS chia đội, cử thành viên đội chơi

và thực hiện chơi

Các HS khác theo dõi,nhận xét và bổ

sung

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH

Yêu cầu HS về nhà quan sát, tìm hiểu thực tế sử dụng nước ở nơi mình ở và điền vào

phiếu điều tra:

Phiếu điều tra

Hãy quan sát nguồn nước nơi em đang sống và cho biết:

1 Nước ở đó đang thiếu, thừa hay đủ?Biểu hiện như thế nào?

2 Nước ở đó sạch hay bị ô nhiễm?Biểu hiện như thế nào?

3 Hãy liệt kê những hành vi mà em quan sát được vào bảng sau:

Trang 15

Ppct 56: CÙNG VUI CHƠI

III Ca ́c hoạt đợng dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động: hát bài hát.

2 Kiểm tra bài cu:õ

- GV đọc cho HS viết: ngực nở, da đỏ, vẻ đẹp,

hùng dũng, hiệp sĩ

- Cả lớp viết bảng con

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Giờ chính tả này các em sẽ nhớ viết lại khổ

2, 3, 4 trong bài thơ Cùng vui chơi và làm bài

tập phân biệt các từ chứa tiếng bắt đầu bằng

l/n, thanh hỏi / thanh ngã

b.Hoạt động 1 Hướng dẫn HS nghe – viết:

MT: Trình bày sạch đẹp khơng sai lỗi chính tả

Trao đổi về nội dung bài viết

- Đọc đoạn văn 1 lần

+ Theo em vì sao “Chơi vui học càng vui”?

+ Đoạn thơ có mấy khổ? Cách trình bày các

khổ thơ như thế nào cho đẹp?

+ Các dòng trong thơ trình bày như thế nào?

- Y/C HS viết từ khĩ vào bảng con

- HS nhớ lại viết bài vào vở

- Thu chấm 10 bài

- Nhận xét bài viết

c.Hoạt động 2Hướng dẫn HS làm bài tap

MT: Bi ết phân biệt l/n trong các từ

Bài tập (2):

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài

- Hát

- 2 HS lên bảng

- HS nghe giới thiệu

- Theo dõi GV đọc sau đó 2 HS đọc thuợc lòng đoạn thơ

+ Vì: Chơi vui làm cho ta bớt mệt nhọc, tăng thêm tình đoàn kết như thế thì học sẽ tốt hơn

+ Đoạn thơ có 3 khổ Giữa mỗi khổ thơ để cách 1 dòng

+ Các chữ đầu dòng thơ phải viết hoa và viết lùi vào 2 ô

- HS viết bảng con: quả cầu, quanh quanh, dẻo chân, khỏe người,

- HS viết bài

- HS nợp tập

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 1 HS làm bảng lớp (chỉ viết các từ tìm được), HS dưới làm vào vở nháp

- 1 HS chữa bài:

bóng ném – leo núi – cầu lông

Ngày đăng: 02/07/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình   chữ   nhật   nằm   được   trọn   trong   hình   tròn - LỚP 3 TUẦN 28(VŨ) LQ
nh chữ nhật nằm được trọn trong hình tròn (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w