Đồ dùng dạy học: * Giáo viên: - Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy.. Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học 2.. - Cho HS suy nghĩ rồi tiếp nối nhau nói câu- GV chỉnh
Trang 1- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn,
B-ớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
- HS trả lời đợc câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy
- Một số loại hoa (cúc, hồng, sen…), bông hoa ngọc lan
* Học sinh:
- SGK, bút dạ,Su tầm các loại hoa
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài Vẽ ngựa
+ Tại sao nhìn tranh bà không đoán đợc
bé vẽ gì ?
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc bài trớc lớp và trả lời câu hỏi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 H ớng dẫn HS luyện đọc:
a, Giáo viên đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha,
b, H ớng dẫn luyện đọc:
* Luyện đọc các tiếng, từ ngữ:
- GV gợi ý cho HS nêu- GV gạch chân các
từ ngữ trên màn hình - HS nêu: hoa ngọc lan, xoè ra, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp vờn
- Gọi HS tiếp nối đọc - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
- Đọc theo tay chỉ của GV trên màn hình
- Yêu cầu HS phân tích một số tiếng - HS phân tích theo yêu cầu: xoè, sáng, lan
- GV giải nghĩa từ
+ Ngan ngát: có mùi thơm ngát, lan toả
rộng, gợi cảm giác thanh khiết, dễ chịu
+ Lấp ló: ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi
hiện
- Cả lớp quan sát bông hoa ngọc lan, trên mànhình
* Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc tiếp nối - HS đọc cá nhân, bàn, cả lớp
- GV theo dõi, chỉnh sửa
* Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn- gọi HS đọc từng đoạn
+ Đoạn 1: ( ở ngay đầu hè xanh thẫm ) - 3 HS đọc đoạn 1
+ Đoạn 2: ( Hoa lan khắp nhà ) - 3 HS đọc đoạn 2
+ Đoạn 3: (Vào mùa lan tóc em.) - 2 HS đọc đoạn 3
Trang 2- Cho HS đọc toàn bài - 2 HS đọc toàn bài- cả lớp đọc đồng thanh.
* Thi đọc trơn cả bài
- Yêu cầu mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1 HS
chấm điểm - Một số HS đại diện các nhóm đọc bài.- HS chấm điểm
(2) Nói câu có chứa tiếng có vần ăm, có
vần ăp
- Gọi HS nêu yêu cầu trong SGK
- Gọi HS đọc câu mẫu M: Vận động viên đang ngắm bắn.
Bạn học sinh rất ngăn nắp.
- Cho HS suy nghĩ rồi tiếp nối nhau nói
câu- GV chỉnh sửa cho HS và chọn một vài
- Gọi HS đọc yêu cầu luyện nói
- Cho HS quan sát tranh trên màn hình yêu
cầu HS gọi tên các loài hoa đó Nói thêm
- 2 HS đọc và trả lời + Nụ hoa lan có màu trắng ngần
- 2 HS đọc+ Hơng lan thơm ngát toả khắp vờn, khắp nhà
- Một số HS khác nhận xét
* Kể tên các loài hoa mà em biết
- HS luyện nói theo cặp bằng hoa thật
những điều em biết về loài hoa mà em kể
tên + Đây là hoa gì ? Hoa có màu gì ?+ Cánh hoa to hay nhỏ , có mấy cánh? Nở
vào mùa nào ?
- Cho HS nói về các loài hoa mà em biết - Đại diện một số cặp nói trớc lớp
Trang 3Luyện tập
A Mục tiêu:
- HS biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Biết tìm số liền sau của một số
- HS biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng điền dấu
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh 2 số có hai
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
- Gọi HS nêu yêu cầu * Viết (theo mẫu):
- Giúp HS nhận biết mẫu M: Số liền sau của 80 là 81
- Yêu cầu HS làm bài - Cả lớp làm bài SGK
- Cho HS tiếp nối đọc kết quả - HS đọc kết quả
- Gọi HS khác nhận xét
- GV nhận xét chung bài làm của HS
a, Số liền sau của 23 là 24.
Số liền sau của 70 là 71.
b, Số liền sau của 84 là 85.
Số liền sau của 98 là 99.
c, Số liền sau của 54 là 55.
Số liền sau của 69 là 70.
d, Số liền sau của 39 là 40.
Số liền sau của 40 là 41.
* B ài 3( 144):
- Gọi HS đọc yêu cầu - Điền dấu >, <, = vào ô trống
- Cho HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở
- GV thu một số bài chấm
- Gọi 3 HS chữa bài trên bảng phụ
- Cho HS nhận xét và hỏi cách so sánh
- GV nhận xét bài làm của HS
- HS diễn đạt cách so sánh hai số có chữ số hàng chục giống, và khác nhau
a, 34 < 50 b, 47 > 45 c, 55 < 66
78 > 69 81 < 82 44 > 33
Trang 4- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp 72 < 81 95 > 90 77 < 99 62 = 62 61 < 63 88 > 22
* Bài 4( 144):
- Gọi HS nêu yêu cầu * Viết (theo mẫu):
- Gắn bảng phụ giúp HS nhận biết mẫu
- Tổ chức HS tham gia chơi: Truyền điện
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Trang 52 Giới thiệu b ớc đầu về số 100:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài, nối tiếp đọc kết quả
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số 90
đến 99 và 1 vạch để không
- GV treo bảng gài sẵn 99 que tính và hỏi:
+ Trên bảng có bao nhiêu que tính?
+ Vậy số liền sau của 99 là số nào?
* Viết số liền sau:
+ Số liền sau của 97 là 98+ Số liền sau của 98 là 99+ Số liền sau của 99 là 100
- 1 HS đọc bài làm bài trên tia số
(lên bảng chỉ và chữa bài)+ Trên bảng có 99 que tính
+ Số liền sau của 99 là 100
Trang 6- Hớng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số
liền sau, số liền trớc của một số có 2 số bất
kì
+ Nêu số liền sau của 35, 59,
+ Nêu số liền trớc của 80, 99,
* Viết số còn thiếu vào ô trống trong bảng các
- Gọi HS nêu miệng kết quả từng phần
- Cho HS trả lời một số câu hỏi
+ Số tròn chục lớn nhất là số nào ? (90)
+ Số tròn chục bé nhất là số nào ? (10)
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Cho HS đọc các số trong bảng - HS đọc cá nhân, cả lớp
Trang 7III Củng cố - dặn dò:
- Trò chơi: Lên chỉ nhanh số liền sau, số
liền trớc
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài: Luyện tập
- HS tham gia chơi thi theo tổ
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp- viết bảng con
- Nhận xét và cho điểm - 3 HS lên bảng viết- cả lớp viết bảng con:bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tieu tiết học
+ Chữ hoa E gồm một nét cong trên và hai
nét cong phải nối liền nhau
+ Viết nh viết hoa ấ sau đó viết dấu phụ + Chữ G hoa gồm những nét nào ? + Nét cong hở trên, hở phải liên tiếp ( giống
chữ hoa C ) ; nét khuyết dới
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa E, ấ,
G
- Hớng dẫn HS viết chữ hoa E, ấ, G
- Cho HS viết trên bảng con- GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi và tập viết trên bảng con
- HS viết trên bảng con E ấ G
Trang 83 H ớng dẫn HS viết vần và từ ngữ:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu - HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng:
ăm, ăp, ơn, ơng; chăm học, khắp vờn, vờn hoa, ngát hơng
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con
chữ - HS viết trên bảng con: ăm, ăp, ơn, ơng; chăm học, khắp
- GV nhận xét, chỉnh sửa vờn, vờn hoa, ngát hơng.
4 H ớng dẫn HS tập tô, tập viết vào vở:
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu - HS tô và viết theo hớng dẫn
- Thu vở và chấm một số bài
- GV nhận xét và cho điểm - 2 HS viết trên bảng: quyển sách, con nghé.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 H ớng dẫn HS tập chép:
- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 5 HS đọc đoạn văn Nhà bà ngoại
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con.
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở
Nhắc HS chữ cái đầu câu phải viết hoa, kết
thúc câu có dấu chấm
- HS chép bài theo hớng dẫn
Trang 9- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3 H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2(66):
- Gọi HS đọc yêu cầu * Điền vần: ăm hoặc ăp?
- Cho HS lên bảng thi làm bài nhanh - Hai đội tham gia, mỗi đội 5 HS
( chỉ viết tiếng cần điền)
- Nhận xét công bố kết quả - Cả lớp nhận xét. Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một
Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết
sắp xếp sách vở ngăn nắp.
* Bài 3: Điền:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài- Gắn bài- nhận xét
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
*Điền chữ: c hoặc k
- HS làm bài- chữa bài
hát đồng ca chơi kéo co III Củng cố - dặn dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ qui tắc chính tả vừa viết
Chuẩn bị bài: Câu đố - HS nghe và ghi nhớ.
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra việc cắt hình vuông và sự
chuẩn bị của HS
- Nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học
2 H ớng dẫn HS thực hành:
- HS thực hiện theo yêu cầu
- GVgắn hình vuông mẫu lên bảng cho
HS quan sát- nêu cách kẻ, cắt và dán hình
Trang 10+ Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta
làm thế nào ? + Xác định điểm A, từ điểm A đếm xuống 7 ô đ-ợc điểm (D), từ điểm D đếm sang phải 7 ô đợc
điểm (C), từ điểm C đếm lên 7 ô ta đợc điểm (B)
Nối lần lợt các điểm với nhau và cắt rời hình
vẽ ta đợc hình vuông ABCD
+ Nêu cách kẻ hình vuông đơn giản? + Đánh dấu 3 điểm A, B và D trên hai cạnh của
tờ giấy màu Từ điểm D, B kẻ sang phải và kẻ xuống 7 ô, hai đờng thẳng gặp nhau là điểm C Nối lần lợt các điểm B với C và D với C, cắt rờihình vẽ ta đợc hình vuông ABCD
+ Nêu cách dán hình vuông? + Bôi lớp hồ mỏng, ớm hình cho cân đối rồi miết
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm , ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón Bớc đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết đợc cảnh đẹp của đất trời
- HS trả lời câu hỏi tìm hiểu bài (SGK)
- Học thuộc lòng ít nhất một khổ thơ
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK trên máy
- Bài đọc, bài tập trên máy
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
Trang 11I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Hoa ngọc lan" và trả lời
câu hỏi 1, 2
- Đọc cho HS viết: lấp ló, trắng ngần - 2 HS đọc và trả lời câu hỏi- Cả lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bằng tranh trên màn hình.
- Yêu HS tìm tiếng và phân tích tiếng
- Giáo viên: Vần cần ôn hôm nay là vần ơn
và vần ơng
- HS tìm: vờn, hơng+ “vờn” có âm v đứng trớc, vần ơn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ )
+ “ hơng” có âm h đứng trớc, vần ơng đứng sau
(2) Nói câu chứa tiếng có vần ơn hoặc ơng.
- Cho HS quan sát tranh
- Yêu cầu HS nói theo câu mẫu M: Cánh diều bay lợn.
Vờn hoa ngát hơng thơm.
- Cho HS chuẩn bị sau đó tiếp nối nói câu
- GV theo dõi chỉnh sửa và ghi bảng
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
* GV nhận xét giờ học
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài đọc:
+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em:
ở ngoài vờn ? - 1 HS đọc lại bài thơ, cả lớp đọc thầm.+ Hoa ngát hơng chờ đón em
Trang 12Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
- GV đọc diễn cảm bài thơ
b, Học thuộc bài thơ tại lớp:
+ Vừng đông đang chờ đón em
+ Cả đất trời đang chờ đón em
- 2 HS đọc lại bài thơ
- Yêu cầu HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ
- Cho HS thi theo bàn- theo tổ
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp đọc thầm bài thơ
- Đọc thi theo từng bàn, từng tổ
- HS đọc cá nhân trớc lớp
c, Luyện nói:
“Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng”
- Gọi HS hỏi - đáp theo mẫu
- Cho HS hỏi - đáp theo nhóm
- Yêu cầu một số cặp đứng lên hỏi đáp trớc
lớp
- GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Khen ngợi HS đọc tốt, trả lời đúng
- Dặn HS học thuộc lòng bài thơ Chuẩn bị
I Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở viết, bút mực
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 H ớng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài
+ Hãy tìm tiếng khó viết.? - HS tìm: chăm, suốt, khắp, vờn, hoa, mật
- Yêu cầu HS phân tích tiếng khó và viết
bảng - 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết bảng con: chăm, suốt, khắp, vờn, hoa, mật.
Trang 13- Cho HS chép bài chính tả vào vở - Cả lớp chép bài vào vở.
- GV quan sát, uốn nắn cách ngồi, cách
cầm bút của học sinh
Lu ý: Nhắc HS viết tên bài vào giữa
trang, chữ đầu dòng thơ viết hoa, viết lùi
vào 3ô
- Soát lỗi: GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau
- GV đọc bài cho HS soát lỗi, đánh vần
những từ khó viết - HS theo dõi và ghi lỗi ra lề.- HS nhận lại vở, xem các lỗi, ghi tổng số lỗi ra
- GV thu vở chấm một số bài, nhận xét vở
3 H ớng dẫn HS làm bài tập:
*Bài 2:
- Cho 1 HS đọc yêu cầu của bài * Điền vần chữ;
- Cho HS quan sát 2 bức tranh và hỏi a, tr hay ch?
+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ thi chạy, tranh nhau bóng
- Yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào SGK
- Cho HS gắn bảng phụ chữa bài - Chữa bài
thi chạy tranh bóng.
- Cho HS đọc yêu cầu ý b b, v, d hay gi?
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vào vở
- Gọi HS chữa bài - 3 HS lên bảng chữa bài
- Cho HS kiểm tra theo cặp vỏ trứng giỏ cá cặp da
III Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS chữa lỗi chính tả mà các em viết
sai trong bài Chuẩn bị bài: Mẹ và cô - HS nghe và ghi nhớ
Kể chuyện:
Trí khôn
A Mục tiêu:
- Kể lại đợc một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dới tranh.
- Hiểu nội dung của câu chuyện: Trí khôn của con ngời giúp con ngời làm chủ đợc muôn loài
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS kể câu chuyện: Rùa và Thỏ
- GV nhận xét, cho điểm - 2 HS kể trớc lớp
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 GV kể chuyện:
- GV kể chuyện 2, 3 lần với giọng diễn cảm - HS chú ý lắng nghe kết hợp quan sát tranh
Trang 14+ Lần 1 để HS biết câu chuyện.
+ Lần 2 , 3 kể kết hợp với tranh minh họa SGK.
3 H ớng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyện
theo tranh:
- Yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SGK
đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm - HS kể từng đoạn câu chuyện theo tranh vẽ trong nhóm 4 + Hổ nhìn thấy gì? + Hổ nhìn thấy một bác nông dân đang cày,
con trâu rạp mình xuống cày
+ Tranh 2 vẽ gì?
+ Hổ và Trâu nói gì với nhau? + Tranh vẽ Trâu và Thỏ nói với nhau.+ Hổ nói: Trâu kia! Anh to lớn nhờng ấy sao
chịu kéo cày cho ngời?
Trâu đáp: Ngời bé, nhng có trí khôn
+ Hổ và ngời nói gì với nhau?
+ Câu chuyện kết thúc thế nào?
+ Hổ nói: Ngời kia, trí khôn đâu, cho ta xem Bác nông dân đáp: Trí khôn ta để ở nhà + Hổ bị bác nông dân dùng trí khôn của mìnhtrói vào gốc cây, đốt cháy
- Gọi HS thi kể trớc lớp theo tranh - Đại diện các nhóm kể chuyện trớc lớp theo
- GV nhận xét, khen ngợi , động viên
5 Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện:
- Cả lớp nhận xét
+ Con Hổ to xác nhng không biết trí khôn là gì?
+ Con ngời nhỏ bé nhng có trí khôn
+ Con ngời nhỏ bé, thông minh buộc các convật to xác nh Trâu phải vâng lời, Hổ phải sợ hãi
III Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét, tổng kết tiết học
- Yêu cầu HS về kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe Chuẩn bị bài: S Tử và Chuột Nhắt - HS lắng nghe và ghi nhớ
Trang 15I Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS lên bảng làm bài
HS1: Viết các số tròn chục có hai chữ số
HS2: Viết các số có hai chữ số giống nhau
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học.
2 H ớng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1(146):
- Gọi HS nêu yêu cầu * Viết số:
- Yêu cầu HS làm bài
- 1 em làm ở bảng phụ - HS làm bài, 1 HS chữa bài trên bảng phụ.
- Cho HS gắn bài, gọi HS khác nhận xét
và phân tích số: 90, 99, 85, 71 33, 90, 99, 58, 85, 21, 71, 66, 100
- GV nhận xét bài làm của HS
* Bài 2(146):
- Gọi HS đọc yêu cầu * Viết số:
+ Em hãy nêu cách tìm số liền trớc, số
liền sau của một số? + Muốn tìm số liền trớc của một số ta bớt số đóđi 1 đơn vị
- Yêu cầu HS làm bài số đó 1 đơn vị
- Gọi HS tiếp nối đọc bài làm ( ý a, b)
b, Số liền sau của 20 là 21
Số liền sau của 75 là 76.
Số liền sau của 38 là 39.
Số liền sau của 99 là 100.
- Gọi HS nêu yêu cầu * Viết các số:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở