Trắc nghiệm:2 điểm Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm - Câu trả lời đúng: Phần II... ĐỌC THÀNH TIẾNG: GV Các bài tập đọc trong sách TV 4 HKII 2.. / ĐỌC THẦM TRẢ LỜI CÂU HỎI : H
Trang 1Kiểm tra chất lượng giữa Hoc kì II Mơn: Tốn Thời gian: 40 phút
Lớp 4
Phần I Trắc nghiệm: Khoanh trịn vào trước câu trả lời đúng: Câu 1:( 0,5đ) Phân số nào bằng phân số 43 A 19 20 B 9 1 C 12 9 Câu 2: :( 0,5đ) Phân số nào sau đây lớn hơn 1 A 19 20 B 4 1 C 6 5 Câu 3: : ( 0,5đ) Phân số nào là phân số bé nhất: A 4 1 B 4 9 C 4 3 D 4 6 Câu 4: :( 0,5đ) Phân số nào là phân số lớn nhất: A 4 1 B 4 9 C 4 3 D 4 6 Câu 5 :( 0,5đ) Hình bình hành là hình: A Có bốn góc vuông B Có bốn cạnh bằng nhau C Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau D Có bốn góc vuông và có hai cặp cạnh đối diện bằng nhau Phần II/ Làm các bài tập sau : Câu 1 ( 4đ):Tính rồi rút gọn : a) 15 3 + 5 2 = b) 16 20 - 4 3 =
c) 3 5 5 4 × = d) 2 1 : 4 1 =
Câu 2 (1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm. a) 530dm2 = cm2 b) 13dm2 25cm2= cm2 Câu 3 : (3 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật cĩ chu vi 128 m, chiều rộng bằng 5 3 chiều dài Tính diện tích mảnh vườn đĩ ?
Trang 2
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II KHỐI 4 Phần I Trắc nghiệm:(2 điểm)
Học sinh khoanh đúng mỗi câu được 0,5 điểm
- Câu trả lời đúng:
Phần II Bài tập (8điểm)
Câu 1 :Tính rồi rút gọn : ( 4 điểm )
a)
15
3
+
5
2 = 15
3 + 3 5
3 2
×
×
= 15
3 + 15
6 = 15
9 = 5
3 b)
16
20
-
4
3
= 16
20
- 4 4
4 3
×
×
= 16
20
- 16
12 = 16
8 = 2 1
c)
3
5
Í
5
4 =
5 3
4 5
×
×
= 15
20 = 3
4 d)
2
1
:
4
1
= 2
1 1
4
× = 2
4
= 2 (Tính đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm, rút gọn đúng mỗi bài đạt 0,5 điểm )
Câu 2 ( 1đ) Điền số thích hợp vào chỗ chấm
Mỗi ý đúng đạt 0,5 điểm
A) 53000 b) 1325
Câu 3 : (3 điểm )
Bài giải: Nửa chu vi mảnh vườn là: 128 : 2 = 64 (m) )( 0,5đ)
Chiều rộng mảnh vườn là: 64 : 8 Í 3 = 24 (m) )( 0,5đ) Chiều dài mảnh vườn là : 64 – 24 = 40 (m) )( 0,5đ) Diện tích mảnh vườn là: 24 Í 40 = 960 (m2)( 1đ)
Đáp số: 960 (m2)(0,5 điểm)
Trang 3ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ II
NĂM HỌC:2010-2011
MÔN: TIẾNG VIỆT – KHỐI 4
THỜI GIAN : 40 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐỀ BÀI:
1 ĐỌC THÀNH TIẾNG: (GV) (Các bài tập đọc trong sách TV 4 HKII )
2 / ĐỌC THẦM TRẢ LỜI CÂU HỎI
: Học sinh đọc thầm bài “Sầu riêng”(Sách tiếng việt 4 tập II trang 34)
I Khoanh tròn vào ý đúng nhất trước mỗi câu trả lời sau:
Câu 1: Sầu riêng là loại trái cây đặc sản của vùng nào?
a/ Miền Bắc
b/ Miền Nam
c/ Miền Trung
Câu 2 : Hương vị của sầu riêng được so sánh với những gì ?
a/ Mít chín, bưởi
b/ Trứng gà, mật ong già hạn
c/ Tất cả các ý trên
Câu 3: Tác giả tả dáng cây sầu riêng xấu xí, lá như bị héo, thiếu sức sống nhằm làm nổi bật điều gì của cây sầu riêng?
a/Hương vị của sầu riêng
b/ Thân cây sầu riêng
c/ Hoa sầu riêng
Câu 4: Câu tục ngữ nào thể hiện phẩm chất quí hơn vẻ đẹp bên ngoài?
a/ Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
b/ Chim khôn kêu tiếng rảnh rang
c/ Thương con quí cháu
Câu 5: Gạch một gạch dưới chủ ngữ, gạch hai gạch dưới vị ngữ trong câu sau:
Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi toả khắp khu vườn.
II
/ Bài tập :
a/ Điền vào chỗ trống ut hay uc:
- Cây b/……chì, m/…….nước, ph/……giây, ch/…….tết
b/ Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau:
- Nhanh như………
- Khoẻ như………
Trang 4ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ II NĂM HỌC:2010 -2011
MÔN: TIẾNG VIỆT (PHẦN VIẾT )
ĐỀ BÀI:
I CHÍNH TẢ:
1/ Bài viết :“ Sầu riêng” sách tiếng việt 4 tập II trang 34 viết đoạn “ Sầu riêng ……kì lạ”
II TẬP LÀM VĂN: Đề bài: Em hãy tả một cây bóng mát hoặc một cây ăn quả mà em thích.
Trang 5
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM - KIỂM TRA GKII
MÔN: TIẾNG VIỆT
A : PHẦN ĐỌC:
I / ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ đúng dấu câu, diễn cảm tốc độ đọc 1,5 phút (4 điểm) Trả lời câu hỏi ( 1đ)
-Đọc rõ ràng, ngắt nghĩ đúng dấu câu, tương đối diễn cảm, sai 1-2 tiếng, tốc độ 1,5 phút ( 3 đ ->4,5 đ)
Đọc tương đối rõ ràng, sai 3 – 4 tiếng, tốc độ đọc 1,5 – 2 phút( 1,5 đ - > 3 đ) Đọc không đạt các yêu cầu trên (1 điểm)
II/ ĐỌC THẦM TRẢ LỜI CÂU HỎI
Câu 1 ý b (0,5 điểm)
Câu 2 ý c (0,5điểm)
Câu 3 ý a (0,5 điểm)
Câu 4 ý a (0,5 điểm)
Câu 5: (1 điểm) Gió đưa hương thơm ngát như hương cau, hương bưởi toả khắp khu vườn
Câu 6: ( 2 đ) a/ Học sinh điền đúng mỗi từ trong bài tập đạt (0,25 điểm) ( bút, múc, phút, chúc )
b/ Học sinh điền đúng mỗi câu tục ngữ đạt ( 0,5 điểm)
: nhanh như cắt (chớp), khỏe như voi
B : PHẦN VIẾT:
I CHÍNH TẢ: (5 ĐIỂM )
1 Bài viết:
- Học sinh viết đúng, đẹp, trình bày rõ ràng (5 điểm)
- Học sinh viết sai âm đầu, vần 4 lỗi trừ (0,5 điểm)
- Viết sai dấu thanh: 4 lỗi trừ (0,5 điểm)
- Viết không đúng độ cao trừ 1 đ toàn bài
- Tùy bài hs GV cho điểm
II/ TẬP LÀM VĂN: (5 ĐIỂM )
1/ Giới thiệu được cây cần tả: ví dụ cây xoài, cây bàng… (1 điểm )
2/ Tả bao quát cây (1 điểm )
Tả từng bộ phận của cây (1 điểm )
Kết hợp tả thiên nhiên, con người…( ví dụ: Chim đùa vui trong vòm lá…(1 điểm )
3/ Nêu ích lợi của cây và tình cảm của con người gắn bó với cây…(1 điểm )
( Lưu ý: Nếu học sinh tả không kết hợp theo trình tự tả phần thân bài các em vẫn được trọn điểm)