1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan- Tieng Viet( tuan 8)

24 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Toan- Tieng Viet(Tuan 8)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán và Học Vần
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 520 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng.. - Yêu cầu HS quan sát và nhận xét về cảnh trong bức tranh minh hoạ.. Đọc đúng từ và câu ứng dụng.. - Bảng phụ viết từ, câu ứng dụng

Trang 1

- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 1(48) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - HS làm bài vào bảng con, đọc kết quả

- Lu ý: Viết kết quả phải thẳng cột

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách

- Yêu cầu HS làm bài, chữa bài trên bảng - HS làm bài, chữa bài

- GV hớng dẫn HS nhìn tranh nêu - HS làm bài, gắn bài, trình bày miệng

- GV hớng dẫn từ trái qua phải ta lấy 2 số

đầu cộng với nhau đợc bao nhiêu ta cộng

3 2

4 4

4 3

Trang 2

- Không nói 1 + 1 + 1 là phép tính

- GV nhận xét

+ Bài yêu cầu gì ? *Bài 4(48) Viết phép tính thích hợp :

- Dựa vào đâu để viết phép tính - Dựa vào tranh vẽ

- Yêu cầu HS quan sát tranh và đặt đề

- Cho HS nhìn tranh nêu đề toán và trả

lời + " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Hỏi có tất cả mấy bạn ?”

+ " 1 bạn chơi bóng, thêm 2 bạn đến chơi Có tất cả 4 bạn.”

- Cho HS làm bài, đọc kết quả - HS ghi phép tính

- Đọc đợc: ia, ua, a, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31

- Viết đợc : ia, ua, a, các từ ứng dụng

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và Rùa

- HS khá giỏi kể 2, 3 đoạn truyện theo tranh

Trang 3

III Các hoạt động dạy học:

1 ổ n định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ:

nô đùa, xa kia, ngựa gỗ.

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con :

- Lu ý: Vị trí dấu thanh và nét nối giữa các

- Theo dõi, uốn nắn HS yếu

e, Củng cố:

* Trò chơi: Tìm tiếng có vần vừa ôn - Các tổ cử đại diện tham gia

- Nhận xét chung giờ học

Trang 4

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc lại bài ôn tiết 1 - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

* Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Yêu cầu HS quan sát và nhận xét về

cảnh trong bức tranh minh hoạ - HS thảo luận nhóm 2 và nêu nhận xét.

- Gọi HS đọc đoạn thơ ứng dụng - Một số em đọc

- GV nhận xét, đọc mẫu - HS đọc cá nhân, nhóm , cả lớp

Gió lùa kẽ lá

Lá khẽ đu đa Gió qua cửa sổ

khoảng cách, độ cao, vị trí dấu thanh, nét

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- GV chấm một số bài viết của HS

+ Câu chuyện xảy ra ở đâu ? + ở một khu rừng.

- Yêu cầu HS quan sát từng tranh và kể

+ Em hãy kể lại nội dung truyện theo

tranh 1? + Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một hôm Khỉ báo cho Rùa biết là có tin mừng Vợ

Khỉ vừa sinh con Rùa vội vàng theo Khỉ tới thăm

+ Rùa đã làm cách nào để lên nhà Khỉ? + Tranh 2: Đến nơi Rùa băn khoăn không biết

làm cách nào lên thăm nhà Khỉ đợc vì nhà Khỉ

ở trên chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm vào đuôi mình để lên

Trang 5

+ Em hãy dựa vào tranh 3 và kể lại nội

dung đoạn truyện đó? + Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ ra chào Rùa quên mình đang ngậm đuôi Khỉ liền mở

miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi xuống đất

+ Vì sao mai của Rùa lại dạn nh vậy? + Tranh 4: Rùa rơi xuống đất nên mai bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của Rùa đều có vết dạn

- Mời đại diện một số nhóm lên kể trớc

lớp( em khá kể 2 đoạn theo tranh) - HS kể trớc lớp - Nhận xét

+ Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ? - HS nêu suy nghĩ của mình

- GV nêu ý nghĩa câu chuyện * Ba hoa là một đức tính xấu rất có hại Khỉ

cẩu thả và bảo bạn ngậm đuôi mình Rùa ba hoa nên đã chuốc vạ vào thân Chuyện còn giải thích (sự tích cái mai của Rùa)

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần vừa ôn - HS dùng bảng cài chơi theo tổ

- Đọc đợc : oi, ai, nhà ngói, bé gái Đọc đúng từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- SGK, L/ HV1 32/ T8 (tranh minh hoạ cho câu ứng dụng )

- Bảng phụ viết từ, câu ứng dụng

Trang 6

* Học sinh:

- SGK, bộ đồ dùng Tiếng Việt, bảng con

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:

mùa da, ngựa tía, trỉa đỗ

- Đọc từ và câu ứng dụng - 3 HS đọc bài

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

3.2 Dạy vần:

+ Vần oi đợc tạo nên bởi những âm nào

+ Hãy phân tích vần oi? + Vần oi có o đứng trớc, i đứng sau

+ Hãy so sánh vần oi với o + Giống: đều bắt đầu bằng o

Khác: oi kết thúc bằng i

- Đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

o- i- oi / oi

- Yêu cầu HS tìm và gài: − HS gài: oi- ngói

+ Hãy phân tích tiếng ngói + ngói: ng đứng trớc, oi đứng sau, dấu sắc trên

o

- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

ngờ - oi- ngoi- sắc- ngói / ngói

- GV giới thiệu tranh vẽ nhà ngói - HS quan sát tranh

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: nhà ngói

- Cho HS đọc bài: - HS đọc: oi, ngói, nhà ngói

( quy trình tơng tự dạy vần oi)

+ So sánh vần ai với vần oi + Giống: Cùng kết thúc bằng i

gờ - ai - gai - sắc - gái / gái

- Giới thiệu tranh vẽ bé gái

- Gọi HS đọc bài - HS đọc cá nhân, cả lớp: bé gái

- Đọc cá nhân, cả lớp: ai, gái, bé gái

c H ớng dẫn viết :

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

Trang 7

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con:

- Lu ý nét nối giữa các con chữ oi ai nhà ngúi bộ gỏi

d Đọc từ ứng dụng:

- GVgắn bảng từ ứng dụng - HS đọc nhẩm

- Yêu cầu HS tìm và gạch chân tiếng có

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV giải thích một số từ- đọc mẫu ngà voi gà mái

cái còi bài vở

- Cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh và nhận xét

+ Tranh vẽ gì ? + Chú chim bói cá đang rình bắt cá

+ Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - 3 HS đọc

- GVđọc mẫu câu ứng dụng

- Lu ý : đọc cao giọng ở cuối câu hỏi

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa Chú Bói Cá nghĩ gì thế?

Chú nghĩ về bữa tra.

b Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài

các em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu

thanh

- Hớng dẫn HS viết bài vào vở - HS viết trong vở: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu oi ai nhà ngúi bộ gỏi

- GV nhận xét và chấm một số bài viết

c, Luyện nói:

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói? * Sẻ, ri, bói cá, le le.

- Hớng dẫn và giao việc cho HS - HS quan sát tranh thảo luận theo nhóm 2

+ Trong tranh vẽ những con gì ? + Tranh vẽ chim, bói cá, vịt

+ Em biết con chim nào trong số các

con vật này ?

- HS tự trình bày ý kiến

Trang 8

+ Chim bói cá và le le sống ở đâu và

thích ăn gì?

+ Chim sẻ và chim ri thích ăn gì ?

chúng sống ở đâu?

+ Trong số này có con chim nào hót hay

không? Tiếng hót của chúng thế nào?

- Mời đại diện một số nhóm trình bày,

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần oi, ai - HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS đọc bài, viết bài

- Dặn HS chuẩn bị bài 33: ôi ơi - HS nghe và làm theo

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5, biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

Trang 9

vi 3, phạm vi 4 - 6 HS khác đọc bảng cộng.

- GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong

phạm vi 5:

a, Bớc 1:

- Giới thiệu phép cộng: 4 + 1 = 5

- Hớng dẫn HS quan sát tranh và đặt đề toán - HS quan sát tranh và đặt đề toán

- Gọi HS đặt đề toán + "Có 4 con cá, thêm 1 con cá Hỏi tất cả có

+ Tất cả có mấy hình vuông ? + Tất cả có 5 hình vuông

+ Hãy nêu phép tính và kết quả tơng ứng

+ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì

kết quả có thay đổi không ? + Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kếtquả không thay đổi ? đ, B ớc 5 :

- Cho HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi

Trang 10

- Cho HS làm bài trên bảng con - HS làm bài theo nhóm lớn.

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả

- GV chữa bài và nhận xét sau mỗi lần giơ

- Cho HS làm bài trên bảng con - HS làm bài trên bảng con

- GV nhắc nhở HS viết kết quả cho thẳng cột

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả 4 2 2 3 1 1 1 3 2 2 4 3

5 5 4 5 5 4 + Bài tập yêu cầu gì? * Bài 3(49): Số?

- Cho HS làm bài vào vở, 4 HS làm bảng

- Gắn bảng phụ, chữa bài

- Cho HS nêu yêu cầu của bài toán *Bài 4(49) Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát từng tranh, nêu bài toán

- Yêu cầu HS viết phép tính tơng ứng, gắn

* Trò chơi: "Tính kết quả nhanh"

- GV hớng dẫn cách chơi, luật chơi và tổ

++

++

Trang 11

- Kiểm tra sự chuẩn bị vật liệu của HS.

- Nhận xét sau kiểm tra - HS làm theo yêu cầu của GV

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hớng dẫn HS quan sát mẫu và nhận xét:

+ Cây gồm có những bộ phận nào ? + Cây gồm có các bộ phận: thân cây, tán

cây

+ Màu sắc của từng bộ phận đó ra sao ?

+ Hình dáng giữa các cây nh thế nào? + Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh.+ Hình dáng giữa các cây khác nhau (to,

nhỏ, cao, thấp khác nhau) + Cây còn có thêm đặc điểm gì mà em đã

nhìn thấy? + Tán cây có màu sắc khác nhau (màu xanhđậm, xanh nhạt)

- GV nói: Khi xé, dán tán cây các em có thể

chọn màu mà em biết, em thích

3.3 Giáo viên hớng dẫn và làm mẫu:

a, Xé hình tán lá cây:

Trang 12

* Xé tán lá cây hình tròn - HS chú ý theo dõi cách chọn màu, đếm

- Từ hình chữ nhật đó xé 4 góc không đều nhau để tạo thành hình tán lá cây dài

b, Xé thân cây:

- GV thao tác thật chậm để HS quan sát

- Gọi HS nêu lại cách xé, dán thân cây

- Lấy tờ giấy màu nâu, đếm ô, đánh dấu, vẽ

và xé hình chữ nhật có cạnh dài 6 ô, cạnh ngắn 1 ô

- Xé tiếp 1 hình chữ nhật khác có cạnh dài 4

ô và cạch ngắn 1 ô

c, H ớng dẫn dán hình :

- Dán phần thân với tán lá tròn

- Dán phần thân với tán lá dài - HS quan sát 2 hình GV vừa hớng dẫn

- Cho HS quan sát hình 2 cây vừa dán

3.4 Học sinh thực hành:

- Yêu cầu HS lấy 1 tờ giấy màu xanh lá cây,

1 tờ màu xanh đậm và đặt mặt có kẻ ô lên trên - HS thực hành xé tán cây, thân cây theo

nhóm 2

- Yêu cầu HS đếm ô, đánh dấu và xé tán lá

cây hình tròn, hình lá dài, thân cây

- Khi HS thực hành GV quan sát, uốn nắn

thêm cho những em còn lúng túng - hành trên giấy màu.HS xé trên giấy nháp có kẻ ô, sau đó thực

- Nhắc HS xé hình tán lá không cần xé đều 4

góc Xé hình thân cây không cần xé đều - Mỗi nhóm hoàn thành 2 cây

- Phải sắp xếp vị trí 2 cây cân đối trớc khi

Trang 13

- Đọc đợc: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội Đọc đúng từ và câu ứng dụng.

- Viết đợc: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

2 Kĩ năng:

- Đọc đúng và phân tích các từ ứng dụng: cái chổi ,thổi còi, ngói mới, đồ chơi

- Đọc và ngắt hơi đúng câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ

- Luyện nói từ 2, 3 câu theo chủ đề: Lễ hội

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học, thực hiện tốt an toàn giao thông khi đi bộ

II Đồ dùng dạy- học:

* Giáo viên:

- SGK, L/ HV1 32/ T8 (tranh minh hoạ cho từ khoá, luyện nói.)

- Bảng phụ viết từ , câu câu ứng dụng

* Học sinh:

- SGK, bảng con, vở tập viết, bộ đồ dùng Học Vần

III Các hoạt động dạy- học:

1 ổ n định tổ chức : Kiểm tra sĩ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết và đọc - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con:

ngà voi, gà mái, cái còi

+ Hãy phân tích vần ôi? + Vần ôi có ô đứng trớc, i đứng sau

+ Em hãy so sánh vần ôi với oi? + Giống: đều kết thúc bằng i

Khác: ôi bắt đầu bằng ô

- Gọi HS đánh vần- đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ô - i - ôi / ôi

- Yêu cầu HS tìm và gài: -HS gài: ôi- ổi

+ Em hãy phân tích tiếng ổi? + Tiếng ổi( có vần ôi, dấu hỏi trên ô)

Trang 14

- Gọi HS đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ôi - hỏi - ổi / ổi.

- GV giới thiệu: quả ổi - HS quan sát tranh quả ổi

- GV viết bảng, cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: quả ổi

- Yêu cầu HS đọc bài: - HS tiếp nối đọc: ôi, ổi, quả ổi

( quy trình tơng tự dạy vần ôi)

+ So sánh vần ơi với vần ôi + Giống: Cùng kết thúc bằng i

Khác: ơi bắt đầu bằng ơ, ôi bắt đầu bằng ô

- Gọi HS đánh vần, đọc vần - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ơ - i - ơi / ơi

- Cho HS cài và phân tích tiếng + Tiếng bơi (b trớc, ơi sau,)

- Gọi HS đánh vần, đọc tiếng - HS đánh vần, đọc cá nhân, nhóm , cả lớp

bờ- ơi- bơi / bơi

- Giới thiệu tranh: bơi lội

- Gọi HS đọc bài - HS quan sát tranh.- HS đọc cá nhân, cả lớp: bơi lội

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

ơi, bơi, bơi lội

c, H ớng dẫn viết :

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết trên bảng con:

- Lu ý nét nối giữa các con chữ oi ụi trỏi i b i l i ổ ơ ộ

d Đọc từ ứng dụng:

- GV gắn bảng viết từ ứng dụng - Cả lớp đọc thầm

- Yêu cầu HS tìm và gạch chân tiếng có vần

- Cho HS đọc GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV giải thích một số từ - đọc mẫu cái chổi ngói mới

thổi còi đồ chơi

Trang 15

+ Tranh vẽ gì ? + Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

+ Hãy đọc câu ứng dụng dới tranh - 3 HS đọc

- GVđọc mẫu câu ứng dụng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

- GV nhận xét, chỉnh sửa Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ.

b, Luyện viết:

+ Khi viết vần hoặc từ khoá trong bài các

em cần chú ý điều gì ? + Nét nối giữa các con chữ, vị trí của các dấu thanh

- Hớng dẫn HS viết bài vào vở tập viết - HS viết trong vở: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội

- GV theo dõi, uốn nắn HS yếu

- GV chấm một số bài viết, nhận xét

c Luyện nói theo chủ đề

+ Em hãy đọc tên bài luyện nói * Lễ hội

- Hớng dẫn HS quan sát tranh và thảo luận - HS thảo luận theo nhóm 4:

nay

+ Tại sao em biết tranh vẽ về lễ hội? + Trong tranh có cờ hội

+ Quê em có lễ hội gì, vào mùa nào? + Quê em có lễ hội rớc Mẫu, tung còn vào

* Trò chơi: Thi viết tiếng có vần ôi, ơi - HS chơi theo tổ

- Cho HS đọc lại bài - Một số em đọc nối tiếp trong SGK

Trang 16

- Cho HS nêu yêu cầu *Bài 1(50) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài, đọc kết quả - HS làm bài, đọc kết quả

- Cho một vài em đọc lại bảng cộng 1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 3 + 1 = 4 4 + 1 = 5

- GV nhận xét chung bài làm của HS 1 + 3 = 4 2 + 3 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 3 + 2 4 + 1 = 1 + 4 + Bài tập yêu cầu gì ? * Bài 2(50) Tính:

- Yêu cầu HS làm bài bảng con

- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng

- HS làm bài bảng con, đọc kết quả

2 1 3 2 4 2

2 4 2 3 1 3

4 5 5 5 5 5 + Em hãy nêu yêu cầu bài tập? * Bài 3(50) Tính:

Trang 17

* Bài 4(50):

- Cho HS nêu yêu cầu * Điền dấu thích hợp vào ô trống:

+ Trớc khi điền dấu phải làm gì? + Thực hiện vế có phép tính

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở - HS làm bài, chữa bài trên bảng phụ

- Gọi 3 HS chữa bài trên bảng phụ

- Cho HS khác nhận xét

- GV nhận xét bài làm của HS

3 + 2 = 5 4 > 2 + 1 ? 3 + 1 < 5 4 < 2 + 3

2 + 3 = 3 + 2

1 + 4 = 4 + 1 + Bài tập yêu cầu gì ? * Bài 5(50) Viết phép tính thích hợp:

+ Muốn biết đợc phép tính ta phải dựa

- Yêu cầu HS dựa vào tranh, đặt đề toán

rồi ghi phép tính phù hợp a, Có 3 con chó thêm 2 con chó nữa Hỏi có tất cả mấy con chó?

b, Có 4 con chim thêm 1 con chim nữa Hỏi có tất cả mấy con chim?

- Gọi HS nêu miệng đề toán - Nêu miệng

- HS làm bài vào vở, gắn bài, nhận xét

- Yêu cầu HS làm bài, gắn bài, nhận xét

* Trò chơi: "Tìm kết quả nhanh"

- GV phổ biến luật chơi và cách chơi - Các tổ cử đại diện lên chơi thi

Ngày đăng: 29/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Tất cả có mấy  hình vuông ? + Tất cả có 5  hình vuông. - Giao an Toan- Tieng Viet( tuan 8)
t cả có mấy hình vuông ? + Tất cả có 5 hình vuông (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w