1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Toan - Tieng Viet( tuan 6)

25 452 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Số 10
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 509,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết các chữ g , gh trong các tiếng của một văn bản bất kỳ.. - Các tranh minh hoạ trên màn hình... GV chỉnh sửa - HS viết bảng con g gh gà ri ghế gỗ d, Đọc tiếng và từ ứng dụng:

Trang 1

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập - 2 HS làm bài trên bảng, lớp làm bảng con

- Yêu cầu cả lớp làm bảng con 7 = 7 4 < 8

- Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi: - Cả lớp lấy que tính trong bộ đồ dùng

+ Trên tay em bây giờ có mấy que tính ? + Trên tay em bây giờ có 9 que tính

- Yêu cầu HS thêm 1 que tính nữa và hỏi :

+ Trên tay bây giờ có mấy que tính ? + Trên tay bây giờ có 10 que tính

- Cho HS nhắc lại - Một vài em nhắc lại: "9 que tính thêm 1

que tính là 10 que tính"

- GV lấy ra 9 chấm tròn rồi lấy thêm 1

Trang 2

chấm tròn nữa và hỏi:

+ Có tất cả mấy chấm tròn ? + Có tất cả 10 chấm tròn

- Gọi HS nhắc lại - Một vài em nhắc lại: "9 chấm tròn thêm 1

chấm tròn là 10 chấm tròn"

- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK

+ Có bao nhiêu bạn làm rắn ? + Có 9 bạn làm rắn

+ Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ? + Có 1 bạn làm thầy thuốc

- Gọi HS nhắc lại - Một vài em nhắc lại: "9 bạn thêm 1 bạn là

10 bạn"

- Cho HS quan sát hình thứ 2 để nêu đợc

- GV nói: Các nhóm này đều có số lợng

- HS nêu: "9 con tính thêm 1 con tính là 10 con tính"

là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm đó

b, Giới thiệu chữ số 10 in và viết:

- GV gắn mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ

số 10"

- HS quan sát

+ Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ? + Số 10 gồm 2 chữ số ghép lại

+ Nêu vị trí của các chữ số trong số 10?

- Chỉ vào số 10 cho HS đọc

+ Số 10 chữ số 1 đứng trớc, chữ số 0 đứng sau

- HS đọc : “ mời”

- Viết mẫu và nêu quy trình - HS viết lên bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa 10 10

c, Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số từ

+ Số nào đứng liến sau số 9 ? + Số 10 đứng liền sau số 9

3.3 Luyện tập:

- Hớng dẫn HS viết số 10 - HS viết số 10 theo hớng dẫn

- GV theo dõi, nhận xét 10 10 10 10 10

- Gọi HS nêu yêu cầu * Bài 2 (36): Số ?

+ Làm thế nào để điền đợc số vào ? + Đếm số lợng cái nấm ở mỗi hình rồi điền

số vào vào ô trống

- HS làm bài vào SGK

- Yêu cầu HS đọc kết quả

- HS làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng kết quả

- Cho HS đổi bài kiểm tra theo cặp

- GV nhận xét

6 cái nấm 8 cái nấm

9 cái nấm 10 cái nấm

Trang 3

- Hớng dẫn và giao việc - HS làm bài sau đó dựa vào kết quả để nêu

cấu tạo của số 10

- Cho HS nêu cấu tạo của số 10

* Bài 4 (37) Viết số thích hợp vào ô trống:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- GV nhận xét

* Bài 5 (37) Khoanh vào số lớn nhất (theo mẫu):

- Cho HS quan sát phần a và hỏi:

+ Trong 3 số 4, 2, 7 ngời ta khoanh vào số

nào ?

+ Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?

+ Vậy bài yêu cầu ta điều gì ?

+ Trong 3 số 4, 2, 7 ngời ta khoanh vào số7.+ Số 7 là số lớn trong 3 số đó

+ Khoanh vào số lớn theo mẫu

- Yêu cầu HS làm bài, đổi bài kiểm tra - HS làm và đổi vở kiểm tra chéo

- GV nhận xét chung bài làm của HS

7

Trang 4

- Nhận biết các chữ g , gh trong các tiếng của một văn bản bất kỳ.

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô

3 Thái độ:

- Giáo dục HS yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết từ , câu ứng dụng trên trên máy

- Các tranh minh hoạ trên màn hình

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: - HS đọc, viết bảng con mỗi tổ viết 1từ:

Trang 5

+ Em hãy phân tích tiếng gà + gà ( g trớc, a sau, dấu huyền trên a)

- Cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: gà ri

- Gọi HS đọc bài - Vài HS đọc: g, gà, gà ri.

b, Dạy chữ ghi âm gh: * Chữ ghi âm gh:

(Quy trình tơng tự nh dạy chữ ghi âm g)

- GV nói cho HS rõ đây là cách viết thứ

hai của âm gờ , gọi là gờ kép

- kh đợc ghi bằng hai con chữ k và h

- HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: ghế gỗ

- Vài HS đọc: gh, ghế, ghế gỗ.

c, Hớng dẫn viết:

- GV giới thiệu chữ viết: g, gh cho HS

quan sát, nhận xét + Chữ g viết gồm nét cong kín, nét khuyết d-ới

+ Chữ gh : viết g nối với h

- GV viết mẫu- hớng dẫn viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết bảng con

g gh gà ri ghế gỗ

d, Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho HS quan sát trên màn hình nêu

những tiếng có âm mới học nhà ga gồ ghề gà gô ghi nhớ

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng vừa

gạch chân

- Một số HS đọc và phân tích tiếng vừa gạchchân

- Gọi HS đọc từ ứng dụng GV nhận xét,

chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, cả lớp+ Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu hoả.

Trang 6

- GV giải nghĩa + Gà gô: Là loại chim rừng cùng họ với gà, nhỏ

+ Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô * nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

+ Tìm tiếng có chứa âm mới học trong

câu ứng dụng + tiếng có chứa âm mới học trong câu ứngdụng: “ gỗ”, “ ghế ”

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - HS phân tích tiếng

- Hớng dẫn cách viết vở - 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- GV cho HS viết bài - HS viết bài theo mẫu ( 4dòng)

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu g gh gà ri ghế gỗ

- Yêu cầu HS thảo luận

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay + Trong tranh vẽ những con vật nào? + Tranh vẽ hai con gà

+ Gà gô sống ở đâu? + Gà gô sống trong rừng

+ Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em + gà ri, gà Đông cảo, gà chọi,

Trang 7

nuôi thuộc loại gà gì? Gà thờng ăn gì?

+ Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái?

Vì sao em biết? + Con gà ri là gà trống vì nó có mào đỏ ,cao.

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- Đọc đợc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : q, qu, gi, chợ quê, cụ già

2 Kĩ năng:

- Nhận biết các chữ q, qu, gi trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: quà quê

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết từ , câu ứng dụng

- Các tranh minh hoạ SGK

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: - HS đọc, viết bảng con mỗi tổ viết 1 từ:

Tổ 1: nhà ga Tổ 2: ghi nhớ Tổ 3: ghế gỗ

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 2 HS đọc

Trang 8

- Phát âm “ cu”

- GV nhận xét, chỉnh sửa

- HS phát âm cá nhân , nhóm, cả lớp

b, Dạy chữ ghi âm qu:

- Ghi bảng qu và nói: q không đứng riêng

một mình, bao giờ cũng đi với u( tạo

thành qu)

+ Chữ qu đợc ghép bởi những con chữ

nào?

+ Nêu vị trí của các con chữ

- GV phát âm mẫu - giải thích: “quờ”

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS cài: qu, quê

+ Phân tích tiếng quê + quê ( qu trớc, ê sau)

- Đánh vần- đọc tiếng - HS đánh vần- đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

quờ - ê - quê / quê

- GV giới thiệu tranh minh họa

+ Tranh vẽ gì?

- HS quan sát+ Tranh vẽ chợ quê

- Cho HS đọc từ - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: quê

- Gọi HS đọc bài - Vài HS đọc: q, qu, quê, chợ quê.

b, Dạy chữ ghi âm gi: * Chữ ghi âm gi:

(Quy trình tơng tự nh dạy chữ ghi âm qu)

- HS cài trên bảng cài: gi, già

+ Phân tích tiếng già + già ( gi trớc, a sau, dấu huyền trên a)

Trang 9

- Đánh vần- đọc tiếng - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp:

di - a - gia - huyền - già / già

- GV giới thiệu tranh cụ già

- GV giới thiệu chữ viết: q, qu, gi cho HS

quan sát, nhận xét + Chữ q viết gồm nét cong kín, nét sổ thẳngdài

+ Chữ qu viết gồm q nối với u

+ Chữ gi viết gồm g nối với i

- GV viết mẫu- hớng dẫn viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết bảng con

q qu gi chợ que cụ già

d, Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho HS quan sát trên bảng phụ nêu

những tiếng có âm mới học quả thị giỏ cá qua đò giã giò

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng vừa

- GV giới thiệu tranh - HS quan sát

+ Tranh vẽ gì ? + Tranh vẽ chú đa giỏ cá cho hai bà cháu + Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô * chú t ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

+ Tìm tiếng có chứa âm mới học trong

câu ứng dụng + Tiếng có chứa âm mới học trong câu ứngdụng: “ qua”, “giỏ”

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - HS phân tích tiếng

- GV đọc mẫu - Gọi HS đọc

Trang 10

- Hớng dẫn cách viết vở - 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- GV cho HS viết bài - HS viết bài theo mẫu ( 4dòng)

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu q qu gi chợ que cụ

già

c, Luyện nói:

+ Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm

* Hớng dẫn HS quan sát tranh trên màn

hình:

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 4

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay

+ Trong tranh vẽ cảnh gì? + Tranh vẽ bà cho bé quà

+ Quà quê gồm những thứ gì? - HS tự trình bày trong nhóm

+ Ai hay cho em quà nhất?

Trang 11

- HS vận dụng làm bài tập tốt, trình bày đẹp.

- Gọi HS nêu yêu cầu của bài * Bài 1(38): Nối theo mẫu

+ Hãy nêu cách làm + Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối

với số thích hợp

- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vaog SGK bằng bút chì

- Gọi 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả

* Bài 2(38): Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn

- HS nêu cấu tạo số

- Cho HS nêu yêu cầu của bài * Bài 3(39): Có mấy hình tam giác?

- Yêu cầu HS quan sát thật kỹ số hình

Trang 12

- GV nhận xét, cho điểm.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu phần a * Bài 4(39):

- Yêu cầu HS làm bài, 1 HS làm trên bảng - HS điền và chữa bài trên bảng.

+ Bài yêu cầu em phải làm gì ? + Điền số

+ Dựa vào đâu để điền ? + Dựa vào cấu tạo số 10

- Yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm và nêu miệng

- Học lại bài , xem trớc bài 23: Luyện tập

1

3829

Trang 13

- HS thực hiện theo yêu cầu.

- GV nhận xét sau khi kiểm tra

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu tiết học

3.2 Hớng dẫn HS quan sát và NX

- GV gắn bài mẫu lên bảng - HS quan sát mẫu

+ Quả cam gồm những phần nào ? + Quả cam gồm: cuống, lá

+ Quả có hình gì ? + Quả có hình tròn, hơi phình ở giữa

* Lu ý: Khi xé, dán hình quả cam các em

có thể tự chọn màu quả, cuống, lá cho

phù hợp không bị lẫn màu

3.3 Giáo viên hớng dẫn mẫu:

- GV hớng dẫn kết hợp với làm mẫu: + Đánh dấu, vẽ và xé hình vuông có cạnh dài

8 ô Từ hình vuông vẽ xé quả cam

- GV hớng dẫn HS lật tờ giấy màu nâu,

lật mặt sau đếm , đánh dấu theo

+ Đếm ô, đánh dấu, vẽ và xé hình chữ nhật

có cạnh dài 4ô, cạnh ngắn 1ô Xé đôi hình chữ nhật lấy một nửa để làm cuống

Trang 14

c, Xé hình lá: - HS theo dõi.

- GV hớng dẫn HS lấy 1 tờ giấy màu

xanh lá cây, lật mặt sau

+ Đếm ô, đánh dấu, vẽ hình chữ nhật có cạnhdài 4 ô, cạnh ngắn 2 ô và chỉnh sửa thành hình lá

d, Dán, ghép hình: - HS theo dõi và nhắc lại

+ Khi xé, dán hình quả cam em cần thực * Bớc 1: Dán quả cam

hiện theo những bớc nào? * Bớc 2: Dán cuống

3.4.Thực hành:

- Yêu cầu HS chọn 3 màu khác nhau ,

phù hợp để làm quả cam, cuống, lá cam

- HS thực hành vẽ, xé quả cam, cuống và lá cam trên giấy màu

- GV theo dõi, uốn nắn thêm

- Nhận biết các chữ ng, ngh trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

Trang 15

- Các tranh minh hoạ SGK.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: - HS đọc, viết bảng con mỗi tổ viết 1từ:

Tổ 1: quà quê Tổ 2: qua đò Tổ 3: giã giò

- Đọc câu ứng dụng trong SGK - 2 HS đọc câu ứng dụng trong SGK

+ Em hãy phân tích tiếng ngừ? + Tiếng ngừ có ng đứng trớc, đứng sau, dấu

- Cho HS đọc từ GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: cá ngừ

- Gọi HS đọc bài - Vài HS đọc: ng, ngừ, cá ngừ.

b, Dạy chữ ghi âm ngh: * Chữ ghi âm ngh:

(Quy trình tơng tự nh dạy chữ ghi âm ng)

- GV nói cho HS rõ đây là cách viết thứ

hai của âm “ngờ”, gọi là ngờ kép

Trang 16

- GV giới thiệu chữ viết: ng, ngh cho HS

quan sát, nhận xét + Chữ ng: viết gồm n nối với g.+ Chữ ngh: viết n nối với g nối với h.

- GV viết mẫu- hớng dẫn viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết bảng con

ng ngh cỏ ngừ củ nghệ

d, Đọc tiếng và từ ứng dụng:

- Cho HS quan sát trên bảng phụ nêu

những tiếng có âm mới học ngõ nhỏ nghé ọ ngã t nghệ sĩ

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng vừa

- GV giới thiệu tranh - HS quan sát tranh minh hoạ trong SGK

+ Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô * nghỉ hè chị kha ra nhà bé nga

+ Tìm tiếng có chứa âm mới học trong

câu ứng dụng + tiếng có chứa âm mới học trong câu ứngdụng: “ nghỉ”, “nga”

Trang 17

- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm - HS phân tích tiếng

- Hớng dẫn cách viết vở - 1 HS đọc nội dung viết

- 1 HS nêu cách ngồi viết

- GV cho HS viết bài - HS viết bài theo mẫu ( 4dòng)

- GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu ng ngh cỏ ngừ củ nghệ

- Yêu cầu HS thảo luận

- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm 4 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay + Trong tranh vẽ gì? + Tranh vẽ bé chăn bê và nghé

+ Con bê là con của con gì, nó màu gì ? - HS tự trình bày trong nhóm

+ Thế còn con nghé ?

+ Con bê và con nghé thờng ăn gì ?

- Mời đại diện các nhóm trình bày

Trang 18

* Bài 1(40): Nối ( theo mẫu):

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài - Nối theo mẫu

- Hớng dẫn HS quan sát tranh trong SGK - HS quan sát tranh đếm số lợng và nối với

số thích hợp

- Cho 2 HS ngồi cùng bàn đổi vở cho nhau

để kiểm tra kết quả của bạn

- HS đọc kết quả

- Gọi HS tiếp nối chữa bài trên màn hình

- GV nhận xét đa ra kết quả đúng

3 con gà, 5 bút chì, 9 con cá, 10 bông hoa,

4 cái thuyền, 6 quả cam, 7 cái kem

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 2(40) Viết các số từ 0 đến 10:

- GV hớng dẫn HS viết, kiểm tra, uốn

nắn

- Chữa bài trên màn hình

- HS viết 1 dòng các số từ 0 đến 10

0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

- GV kiểm tra và uốn nắn

+ Hãy nêu yêu cầu của bài? * Bài 3(40): Số?

a, Hớng dẫn HS dựa vào việc đếm số từ 0

đến 10 sau đó điền các số vào toa tàu

- Yêu cầu HS chữa bài, nhận xét

- HS làm bài theo hớng dẫn rồi chữa bài trên màn hình

b, Hớng dẫn HS dựa vào các số từ 0 đến

10 để viết các số vào mũi tên - HS làm bài tập , chữa bài trên màn hình

Trang 19

- Giáo viên đánh giá cho điểm.

+ Bài yêu cầu gì ? * Bài 5( 41) Xếp hình theo mẫu sau:

- GV hớng dẫn và giao việc

- Cho HS nhận xét

- GV đa ra kết quả trên màn hình và chữa

- HS sử dụng bộ đồ dùng và làm theo hớng dẫn của GV

- Cứ 2 hình vuông lại có 1 hình tròn

4 Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết số theo thứ tự từ 0 đến

- Cho HS đọc dãy số từ 0 đến 10, từ 10

- Nhận xét chung giờ học

5 Dặn dò:

- Dặn HS về xem lại bài

- Chuẩn bị tiết 24: Luyện tập chung

- Nhận biết các chữ y, tr trong các tiếng của một văn bản bất kỳ

- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

3 Thái độ:

- Giáo dục HS thờng xuyên phải kiểm tra sức khỏe

Trang 20

II Đồ dùng dạy - học:

* Giáo viên:

- Bảng phụ viết từ , câu ứng dụng trên trên bảng phụ

- Các tranh minh hoạ SGK

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc: - HS đọc, viết bảng con mỗi tổ viết 1từ:

+ Em hãy phân tích tiếng y? + Tiếng y do âm y tạo thành.

- Cho HS đọc từ GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc cá nhân, nhóm, cả lớp: y tá

- Gọi HS đọc bài - Vài HS đọc: y, y, y tá.

b, Dạy chữ ghi âm tr: * Chữ ghi âm tr:

(Quy trình tơng tự nh dạy chữ ghi âm y) - HS qua sát chữ ngh trên bảng lớp.

+ Chữ tr kép đợc ghép bởi những con

chữ nào?

+ Nêu vị trí các con chữ trong chữ tr

+ tr đợc ghi bằng hai con chữ t và r

Trang 21

- GV viết mẫu- hớng dẫn viết - HS quan sát mẫu

- Cho HS viết bảng con GV chỉnh sửa - HS viết bảng con

- Yêu cầu HS phân tích các tiếng vừa

+ Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô * bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

+ Tìm tiếng có chứa âm mới học trong

câu ứng dụng + tiếng có chứa âm mới học trong câu ứngdụng: “ nghỉ”, “nga”

Ngày đăng: 27/09/2013, 13:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - HS làm bài vào vở, chữa bài - Giao an Toan - Tieng Viet( tuan 6)
Bảng ph ụ. - HS làm bài vào vở, chữa bài (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w