1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

L3 Tuần 28 cả TB

21 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 285 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ 2 ngày 23 tháng 3 năm 2009Tiết1: HĐTT: Chào cờ Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện: Cuộc chạy đua trong rừng I.Mục tiêu: 1.Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng: 2.Đọc đúng các từ ngữ có âm vầ

Trang 1

Thứ 2 ngày 23 tháng 3 năm 2009

Tiết1: HĐTT: Chào cờ

Tiết 2,3: Tập đọc + Kể chuyện: Cuộc chạy đua trong rừng

I.Mục tiêu:

1.Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng:

2.Đọc đúng các từ ngữ có âm vần, thanh học sinh dễ lẫn do ảnh hởng của tiếng địa phơng:

Sửa soạn, bờm dài, chải chuốt, ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn, thảng thốt, lung lay, tập tễnh

- Đọc đúng các câu đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

2 Rèn luyện kĩ năng đọc – hiểu: Hiểu nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận,chu đáo Nếu chủ quan, coi thờng những thứ tởng nhỏ sẽ thất bại

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt từng đoạn (trong SGK) để học sinh kể chuyện

III Các hoạt động dạy học

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ

- Kể chuyện : Quả táo

- Gviên nxét, cho điểm

B Bài mới

1.G thiệu bài chủ điểm mới và truyện đọc

Gv giới thiệu tranh về cuộc chạy đua của muông

thú trong rừng

2 Luyện đọc

a Đọc mẫu: Gviên đọc mẫu toàn bài

- Giọng đọc: Sôi nổi, hào hứng diễn tả rõ sắc thái

tình cảm trong lời nói của từng nhân vật; nhấn

giọng các từ ngữ thể hiện sự thích thú của Ngạ

Con và niềm tin tởng chiến thắng

b Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu

+ Từ đọc khó: Sửa soạn, bờm dài, chải chuốt,

ngúng nguẩy, ngắm nghía, khoẻ khoắn, thảng

thốt, lung lay, tập tễnh

Gv sửa lỗi phát âm

- Đọc từng đoạn trớc lớp (GV hớng dẫn cách nghỉ

hơi đúng , đọc doạn văn với giọng thích hợp)

Tiếng hô:/ Bắt đầu ! // vang lên // Các vận động

viên rần rần chuyển động.//Vòng thứ nhất…//

Vòng thứ hai… //

Ngựa con rút ra đợc một bài học quý giá: // đừng

bao giờ chủ quan,/ cho dù là việc nhỏ nhất //

- Từ ngữ: nguyệt quế ,đối thủ , vận động viên,

thảng thốt , chủ quan.

- Tập đặt câu với một vài từ ngữ vừa giải

thích-Đọc từng đoạn trớc lớp

Tiếng hô:/ Bắt đầu ! // vang lên // Các vận động

viên rần rần chuyển động.//Vòng thứ nhất…//

Vòng thứ hai… //

Ngựa con rút ra đợc một bài học quý giá: // đừng

bao giờ chủ quan,/ cho dù là việc nhỏ nhất //

- Từ ngữ: nguyệt quế ,đối thủ , vận động viên,

thảng thốt , chủ quan.

- Tập đặt câu với một vài từ ngữ vừa giải thích

3 Tìm hiểu bài

? Ngựa con chuẩn bị tham dự hội thi nh thế nào?

? Ngựa cha khuyên nhủ con điều gì?

? Nghe cha nói, Ngựa Con phản ứng thế nào?

- 4 học sinh nối tiếp nhau đọc 4

đoạn của bài

- Học sinh đựa vào phần chú giảitìm hiểu nghĩa từ

và bờm đẹp

- Phải đến bác thợ rèn xem lại

móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp

-Ngựa Con ngúng nguẩy ,đầy tự tin

Trang 2

- Giáo viên đọc mẫu một đoạn, HD học sinh thể

hiện đúng nội dung

- Chú ý lời khuyên của Ngựa Cha (Giọng âu

yếm ,ân cần)

Giọng Ngựa Con (Tự tin, chủ quan)

Kể chuyện

1 GV giao nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh minh hoạ 4

đoạn câu chuyện , kể lại toàn bộ câu chuyện bằng

lời của Ngựa Con

1 Hớng dẫn học sinh kẻ chuyện theo lời của

Ngựa Con

Kể lại câu chuyện bằng lời của Ngựa Con : Nhập

vai mình là Ngựa Con (xng tôi, tớ, mình) để kể lại

- Tranh 3: Cuộc thi Các đối thủ đang ngắm nhau

- Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng

- Một HS nhắc lại ý nghĩa câu chuyện?

- Dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ

câu chuyện

đáp : Cha yên tâm đi ,móng của con chắc lắm con nhất định sẽ thắng

- Chú chuẩn bị không chu đáo, chủ

quan, chỉ chú ý làm đẹp mà không chú ý tới bộ móng

-Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ nhất

- Hs luyện đọc

- 4 Hs đọc 4 đoạn

- Lớp bình chon bạn đọc hay nhất

Học sinh quan sát tranh

- 1 học sinh đọc yêu cầu của bàitập mẫu

- HS quan sát tranh, nêu nội dungtừng tranh

- 1 HS kể mẫu

- Hs kể theo nhóm 4

- 2 nhóm kể lại chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét bình chọnmhóm đọc hay

- Bảng phụ viết nội dung bài tập 1,2

III Cỏc hoạt động dạy học

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

4'

1'

17'

A Kiểm tra bài cũ: Sửa bài 3/146

- 5 em nối tiếp nhau lờn điền số

- Giỏo viờn viết lờn bảng: 99999 100000 và

yờu cầu học sinh điền dấu >, <, = thớch hợp

vào chỗ trống

* Giỏo viờn hỏi: Vỡ sao em điền dấu <

- 5 học sinh lờn bảng làm bài, mỗi họcsinh làm 1 bài

- Nghe giỏo viờn giới thiệu

- 2 HS lờn bảng điền dấu Học sinhdưới lớp làm vào giấy nhỏp: 99.999

< 100.000+ Vỡ 99.999 kộm 100.000 một đơn vị

Trang 3

- Giáo viên khẳng định các cách làm của các

em đều đúng nhưng để cho dễ, khi so sánh hai

số tự nhiên với nhau ta có thể so sánh về các

chữ số của hai số đó với nhau

* GV: Hãy so sánh 100000 với 99999

b So sánh hai số có cùng số chữ số.

- Giáo viên nêu vấn đề: Chúng ta đã dựa vào

số các chữ số để so sánh các số với nhau, vậy

với các số có cùng các chữ số chúng ta sẽ so

sánh thế nào?

- Giáo viên yêu cầu học sinh điền dấu >, <, =

vào chỗ trống: 76.200…76199

* GVhỏi: Vì sao em điền như vậy ?

* GVhỏi: Khi so sánh các số có 4 chữ số với

nhau, chúng ta so sánh như thế nào ?

- Giáo viên khẳng định với các số có 5 chữ số,

chúng ta cũng so sánh như vậy Dựa vào cách

so sánh các số có 4 chữ số, bạn nào nêu được

cách so sánh các số có 5 chữ số với nhau ?

- GVđặt câu hỏi gợi ý cho học sinh:

+ Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ?

+ So sánh hàng chục nghìn của hai số với

nhau như thế nào ?

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau

- Gv yêu cầu học sinh tự làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh giải thích về một

số dấu điền được

+ Vì trên tia số 99.999 đứng trước100.000

+ Vì khi đếm số, ta đếm 99.999 trướcrồi đếm đến 100.000

+ Vì 99.999 chỉ có 5 chữ số còn100.000 có 6 chữ số

- Học sinh nêu ý kiến

- 1 học sinh nêu, học sinh khác nhậnxét bổ sung

- Học sinh suy nghĩ và trả lời

- Chúng ta bắt đầu so sánh các chữ số

ở cùng hàng với nhau, lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp (Từ trái sang phải )

- Số nào có hàng chục nghìn lớn hơn thì lớn hơn và ngược lại.

- Ta so sánh đến tiếp hàng nghìn, số nào có hàng nghìn lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.

- Ta so sánh tiếp đến hàng trăm, số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.

- Ta so sánh tiếp đến hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại.

- Thì ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị,

số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số

đó lớn hơn và ngược lại.

- Thì hai số đó bằng nhau.

- 76.200 > 76.199 vì hai số có chục nghìn, hàng nghìn bằng nhau nhưng hàng trăm 2 > 1 nên 76.200 > 76.199

- 76.199 < 76.200

- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi học sinhlàm một cột, học sinh cả lớp làm bàivào vở bài tập

- Học sinh nhận xét đúng sai

* Học sinh giải thích: Ví dụ: 4589 <10.001 vì 4589 có bốn chữ số còn10.001 có 5 chữ số 35276 > 35.275 vì

Trang 4

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài.

- Gv y/cầu Hs nhận xét bài làm của bạn

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

- HS tự làm bài, 1 HSlên bảng

- Vì các số 92.368 là số có hàng chụcnghìn lớn nhất trong các số

- Vì số 54.370 là số có hàng chụcnghìn bé nhất

- Bài tập yêu cầu chúng ta viết các sốtheo thứ tự từ bé đến lớn (a ) và từ lớnđến bé ( b )

- 2 học sinh lên bảng làm bài, cả lớplàm bài vào vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng

II Các hoạt động dạy học

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 5

3978 3

số cú sỏu chữ số hoặc trờn tia số,

số 99.999 là số cuối cựng cú nămchữ số )

- Vỡ tất cỏc cỏc chữ số cú 5 chữ số đều lớn hơn số 10.000 ( vỡ số 10.000 là số liền sau của số lớn nhất cú bốn chữ số 9999 hoặc trờn tia số 10.000 là số đầu tiờn cú năm chữ số )

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét, nêu cách đặt tính vàtính

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

B Kiểm tra bài cũ:- Viết các từ: rổ, quả dâu,

rễ cây, giày dép

? Đoạn viết có mấy câu?

? Những từ nào trong đọc viết hoa?

Một thiếu niên ghì cơng ngựa trớc cửa hàng

cơm Chàng nai nịt gọn gàng, đầu đội mũ đen,

cổ quấn một cái khăn lụa trắng thắt lỏng, mối bỏ

rủ sau lng Con ngựa của chàng sắc nâu sẫm,

- HS viết ra bảng con

- HS mở SGK, ghi vở

- 2 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- 3 câu -Các chữ đầu bài, đầu đoạn, tên nhân vật - Ngựa Con

Trang 6

dáng nhỏ thon Trời lạnh buốt căm căm mà mình

nó ớt đẫm mồ hôi, đủ đoán biết chủ nó từ xa lại.

-Giọng đọc biểu lộ niềm vui , hồn nhiên của học trò trong giờ ra chơi

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu: Học sinh chơi đá cầu rất vui trong giờ chơi Trò chơi đá cầu giúp cácbạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ ngời

3 Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK

III Hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

B Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại chuyện: “ Cuộc chạy đua trong rừng “

- Vì sao Ngựa Con đã bị thua trong cuộc chạy

đua?

- GV nhận xét cho điểm

C Bài mới

1 Giới thiệu bài

Thể thao không những đem lại sức khoẻ mà

còn đem lại tình thân ái Bài thơ cùng vui chơi

sẽ cho chúng ta thấy điều đó

2 Luyện đọc

a) GV đọc mẫu

- Giọng đọc: nhẹ nhàng, thoải mái vui tơi, bộc

lộ niềm vui khi chơi đá cầu Nhấn giọng ở

những từ ngữ: đẹp lắm, xanh xanh, tinh mắt,

Quả cầu giấy xanh xanh/

Qua chân tôi , / chân anh /

Bay lên / rồi lộn xuống /

Đi từng vòng quanh quanh //

+ Y/c HS đọc chú giải :Quả cầu giấy

- Đọc trong nhóm

- Đọc đồng thanh: (giọng nhẹ nhàng, vui tơi,

hồn nhiên)

3) Tìm hiểu bài.

? Bài thơ tả hoạt động gì của học sinh?

? Học sinh chơi đá cầu vui và khéo léo ntn?

? Em hiểu: “Chơi vui học càng vui” là tnào?

- Mỗi HS nối nhau đọc 2 dòng thơ

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

+ Học sinh đọc chú giải :Quả cầu giấy (SGK)

lời câu hỏi: + Trò chơi rất vui , quả

cầu bay lên, bay xuống, học sinh vừa chơi vừa hát)

+ Các bạn chơi rất khéo léo: nhìn rất tinh , đá rất dẻo

-Chơi vui để tinh thần thoải mái, tăng thêm tình đoàn két học sẽ tốt

Trang 7

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tiết 4: Anh Văn:

Buổi chiều:

Tiết 1: Luyện Toán: Ôn tập

I: Yêu cầu: Giúp Học sinh.

Biết cách so sánh các số có năm chữ số

Rè cách tính nhẩm, và giải dạng toán liên quan đến việc rút về đơn vị

II: Các hoạt động dạy - học:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

Học sinh tự kiểm tra bài tập lẫn nhau

Học sinh tự kiểm tra lẫn nhau

- Học sinh đọc yêu cầu 3 em lên bảnglàm

- Chữa bài, nhận xét

- 1 em đọc yêu cầu và làm vào vở

1 em lên bảng làm, cả lớp nhận xét

- 1 em đọc đề bài, 1 em lên bảng giải,cả lớp làm vào vở

- Chữa bài, nhận xét

Tiết 2,3: BDH S NK Tiếng Việt: Ôn tập

I Yêu cầu: Giúp Học sinh.

- Naộm ủửụùc moọt soỏ tửứ chổ caực ngaứnh ngheọ thuaọt, chổ caực hoaùt ủoọng baỷo veọ Toồ quoỏc cuỷaquaõn vaứ daõn ta, nhaọn bieỏt pheựp nhaõn hoaự, oõn luyeọn veà daỏu phaồy

- Bieỏt keồ veà moọt ngaứy hoọi theo caực gụùi yự – lụứi keồ roừ raứng, tửù nhieõn, giuựp ngửụứi nghe hỡnhdung ủửụùc quang caỷnh vaứ hoaùt ủoọng trong ngaứy hoọi

- Vieỏt ủửụùc nhửừng ủieàu vửứa keồ thaứnh moọt ủoaùn vaờn ngaộn goùn, maùch laùc khoaỷng 5 caõu

II: Các hoạt động dạy - học:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

Gọi Học sinh đọc bài tập đọc Hội vật

Nhận xét ghi điểm

B Bài ôn:

Bài1:: Khoanh troứn chửừ caựi trửụực tửứ chổ caực moõn

ngheọ thuaọt bieồu dieón ụỷ saõn khaỏu:

- HS ủoùc yeõu caàu

- Cho HS laứm baứi

- Cho hoùc sinh thi ủua sửỷa baứi

Trang 8

Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống những từ chỉ các

hoạt động bảo vệ Tổ quốc của quân và dân ta:

kháng chiến, đánh đuổi, canh phòng, …

Bài 3: Gạch dưới những từ ngữ dùng để nhân

hoá cái nắng trong đoạn thơ sau:

Nắng lên cao theo bố

Xây thẳng mạch tường vôi

Lại trải vàng sân phơi

Hong thóc khô cho mẹ

Nắng chạy nhanh lắm nhé

Chẳng ai đuổi được đâu

Thoắt đã về vườn rau

Soi cho ông nhặt cỏ

Rồi xuyên qua cửa sổ

Nắng giúp bà xâu kim

- Nhận xét

Bài 4: điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp để ngăn

cách bộ phận chỉ thời gian, địa điểm, nguyên

nhân với các bộ phận khác trong mỗi câu văn

sau :

a) Tối qua, tại nhà văn hoá xã, Đoàn Ca nhạc

Bông Sen đã biểu diễn phục vụ bà con xã Hoà

Hưng

b) Vì muốn xem đá bóng, Hùng phải cố làm

xong các bài tập cô giao về nhà

Từ khắp nơi, bà con nô nức kéo về núi Cương

để dự lễ hội đền Hùng

+ Bài tập yêu cầu em điều gì ?

- Giáo viên hướng dẫn: bài tập yêu cầu kể về

một ngày hội nhưng các em có thể kể vềmột lễ

hội vì trong lễ hội có cả phần hội Các em hãy

suy nghĩ về những ngày hội mà các em đã được

tham gia hoặc được biết qua ti vi, sách báo và

nêu tên ngày hội đó

- Giáo viên viết lên bảng câu hỏi và cho học

sinh đọc:

+ Em chọn kể về ngày hội nào ?

+ Hội được tổ chức ở đâu ? Vào thời gian nào ?

+ Mọi người đi xem hội như thế nào ?

+ Diễn biến của ngày hội, những trò vui được

tổ chức trong ngày hội ? Giáo viên đặt câu hỏi

nhỏ gợi ý cho học sinh:

+ Mở đầu hội có hoạt động gì ?

+ Những trò vui gì được tổ chức trong ngày hội?

+Em có cảm tưởng như thế nào về ngày hội đó?

- Giáo viên: gợi ý chỉ là chỗ dựa để các em kể

lại câu chuyện của mình Tuy nhiên, vẫn có thể

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài: đấu tranh, chống

trả, chiến đấu, tiêu diệt, bắn,…

- HS thi đua sửa bài

- Học sinh đọc bài làm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- học sinh thi đua sửa bài

- Hs đọc bài làm :

- HS đọc yêu cầu

- Bài tập yêu cầu em Viết mộtđoạn văn khoảng 5 câu kể vềnhững trò vui trong một ngày hộimà em biết

Trang 9

keồ theo caựch traỷ lụứi tửứng caõu hoỷi Lụứi keồ caàn

giuựp ngửụứi nghe hỡnh dung ủửụùc quang caỷnh vaứ

hoaùt ủoọng trong ngaứy hoọi.

- Giaựo vieõn chia lụựp thaứnh nhieàu nhoựm nhoỷ,

cho hoùc sinh taỷ laùi quang caỷnh leó hoọi cho baùn

beõn caùnh nghe

- Giaựo vieõn cho hoùc sinh thi keồ trửụực lụựp, moói

hoùc sinh keồ laùi noọi dung moọt leó hoọi

Giaựo vieõn vaứ caỷ lụựp nhaọn xeựt caựch keồ cuỷa moói

hoùc sinh vaứ moói nhoựm veà lụứi keồ, caựch dieón ủaùt

- Gv nhaộc hoùc sinh chuự yự: chổ vieỏt nhửừng ủieàu

caực em vửứa keồ veà nhửừng troứ vui trong ngaứy hoọi.

Khi vieỏt phaỷi chuự yự dieón ủaùt thaứnh caõu, duứng

daỏu chaỏm ủeồ phaõn taựch caực caõu cho baứi roừ

raứng.

- Cho hoùc sinh laứm baứi

Goùi moọt soỏ hoùc sinh ủoùc baứi trửụực lụựp

Bài 5: Em đã nghe nói hoặc đi dự đợc những lễ

hội nào? Hãy ghi tên những lễ hội đó:

- Nhận xét chữa bài

C: Củng cố - dặn dò:

Nhận xét giờ học

Ra bài tập về nhà

- Hoùc sinh taỷ theo caởp

- Hoùc sinh laàn lửụùt keồ trửụực lụựp

- Học sinh làm vào vở

- HS ủoùc yeõu caàu

- HS laứm baứi

Thứ 4 ngày 25 tháng 3 năm 2009

Tiết 1: Toán: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện đọc, viết số Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100.000

- Luyện dạng bài tập tìm thành phần cha biết của phép tính

- Luyện giải toán

II Hoạt động dạy học chủ yếu

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

thành phần chưa biết của phộp tớnh, giải bài toỏn

cú liờn quan đến rỳt về đơn vị, luyện ghộp hỡnh

- HS khác nxét, bổ sung

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Trang 10

Tiết 2: Luyện Toán: Ôn tập

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Luyện các quy tắc so sánh các số trong phạmvi 100 000

- Học sinh Biết cách tính nhẩm các số có năm chữ số

- Vận dụng các số có 5 chữ số vào giải toán

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

2’

35’

2’

A Ôn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

Bài 1: Điền dấu <,>,=

- HS khác nxét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 3HS lên bảng làm bài, nêu cáchlàm

- HS khác nxét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 4 HS lên bảng làm bài, nêu cáchlàm

- HS khác nxét, bổ sung

Tiết 3: Luyện từ và câu: Nhân hoá Ôn cách đặt và TLCH:

Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

I Mục tiêu: Giúp HS:

1 Củng cố hiểu biết về các cách nhân hoá

2 Ôn luyện cách đặt và ttrả lời câu hỏi “Để làm gì ?”

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung BT2, BT3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Tg Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1’

3’

1’

A Ôn định tổ chức

B Kiểm tra bài cũ

- Đặt câu có sử dụng biện pháp nhân hoá

- Nêu tác dụng của biện pháp nhân hoá

- GV nhận xét, chấm điểm

C Bài mới:

1 Giới thiệu bài

Nhân hoá Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi : Để

làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than

- HS thực hiện

- HS khác nhận xét

- HS ghi vở

Ngày đăng: 02/07/2014, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhận xét. - L3 Tuần 28 cả TB
Bảng nh ận xét (Trang 10)
Hình B để gấp thành hình tam giác A. - L3 Tuần 28 cả TB
nh B để gấp thành hình tam giác A (Trang 14)
Hình tam giác cân như hình A sau đó yêu cầu - L3 Tuần 28 cả TB
Hình tam giác cân như hình A sau đó yêu cầu (Trang 14)
Hình vuông này. - L3 Tuần 28 cả TB
Hình vu ông này (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w