Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên các bài tập đọc III.. trả lời đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc - Nắm đợc một số từ ngữ về 4 mùa BT2 ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn
Trang 1Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2009
Tập đọc
ôn tập - kiểm tra tập đọc–
và học thuộc lòng (t1)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiéng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời đợc câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )
2 Ôn cách đặt câu hỏi khi nào ?
- Biết đặt và trả lời với câu hỏi khi nào ? ( BT2, BT3 ) ; biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở bài tập 4 )
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên các bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục
đích yêu cầu )
2 Luyện Đọc
2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài
TĐ (chuẩn bị 2 phút)
- Gv nhận xét cho điểm, nếu không đạt
kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi
3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: khi
- Chốt lời giải đáp
- ở câu a : + Mùa hè
- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm
(viết) - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm vở
Lời giải:
a Khi nào dòng sông trở thành 1 đ-ờng trăng lung linh dát vàng
B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của ngời khác - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình
huống a để làm mẫu
Ví dụ
a Có gì đâu
b Dạ, không có chi
c Tha bác không có chi!
6, Củng cố dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Thực hành đối đáp cảm ơn
ôn tập kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiéng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời đợc câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )
- Nắm đợc một số từ ngữ về 4 mùa ( BT2 ) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)
tuần27
Trang 2III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc từ 4 - 6 em - Từng em lên bảng bốc thăm
( chuẩn bị 2' )
- Nhận xét cho điểm em không đạt yêu
cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)
3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)
Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả
- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và
đỡ các bạn
? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời
Kết thúc tháng nào ?
? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy giới
thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố theo bạn
tôi ở tổ nào ?
- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên
? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu tên
quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy
- Lần lợt các thành viên tổ chọn tên để
với mùa thích hợp
Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12
c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn
viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới của
mình
+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, ma phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó
4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)
Trời…thu…Những…mùa.Trời… nắng Gió…đồng Trời…lên
5 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1cũng bằng chính số đó
II Hoạt động dạy học:
1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là:
a Nêu phép nhân (HDHS chuyển thành
tổng các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2
1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4
? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng
Trang 3bằng chính số đó.
b Trong các bảng nhân đã học đều có 2 x 1 = 2
3 x 1 = 2
4 x 1 = 4
5 x 1 = 5
? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng chính
số đó
KL: sgk (HS nêu)
2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số chia
là 1)
- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân và
phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3
1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4
1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng chính
số đó
3, Thực hành
- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa
- C2 số nào chia cho 1
3 : 1 = 3
4 x 1 = 4
- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở
- Gọi HS lên bảng chữa
a 4 x 2 x 1 = 8
b 4 : 2 x 1 = 2
c 4 x 6 : 1 = 24
4, Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời
- Số nào chia cho 1
Luyện toán
Luyện tập ( VBT )
I Mục tiêu:
- Biết đợc số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Biết số nào nhân với 1cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1cũng bằng chính số đó
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm ( VBT - 46 ) - Lớp làm VBT
- Nêu miệng kết quả
- Lớp chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài, chấm điểm
Bài 2: Số ( VBT - 46 )
- Chữa bài, chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài tập, lớp làm bài tập VBT, 3 HS làm bài trên bảng lớp
- Chữa bài Bài 3: Tính ( VBT - 46 )
- GV nhận xét, chữa bài và chấm điểm
- 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện
- HS làm bài VBT, 3 HS làm trên bảng lớp
chiều
Trang 4Bài 4: x ; : ? ( SGK - trang 46 )
* Điền dấu vào phép tính thích hợp - 1 HS nêu YC bài, cách thực hiện- HS làm bài VBT, 1 HS làm trên
bảng lớp
3 Củng cố - dặn dò:
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập - 2 HS nhắc lại
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Tiếng việt
Luyện đọc
I Mục đích - yêu cầu:
- Đọc đúng, trôi chảy đạt yêu cầu về tốc độ đọc bài tập đọc đã học Hai anh
em; Con chó nhà hàng xóm; Bé Hoa.
- Hiểu đợc nội dung của bài qua luyện đọc
- HS có ý thức rèn đọc
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết các đoạn luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài - 2 HS khá đọc bài tập đọc Tìm ngọc
học Hai anh em; Con chó nhà hàng
xóm; Bé Hoa đã học, nhắc lại ND bài
2 HD đọc bài: ( Bảng phụ )
* Bài: học Hai anh em; Con chó nhà
hàng xóm; Bé Hoa.- HD HS đọc nối tiếp
câu, đọc đoạn
- Gợi ý HS nêu cách ngắt nghỉ đúng khi
đọc các câu trong đoạn văn
- Luyện đọc nối tiếp câu, luyện phát âm
đúng
- Luyện đọc đoạn, kết hợp trả lời câu hỏi
ND ( cá nhân, nhóm đôi, đồng thanh dãy, thi đọc giữ các nhóm )
- Đọc toàn bài ( diễn cảm ) - 3 - 5 HS khá giỏi đọc
- Lớp nhận xét
- Nhận xét, biểu dơng và nhắc HS cách
3 Dặn dò:
- YC HS nêu ND bài đã học
- Nhắc HS học ở nhà
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc
- 3 HS nêu
Đạo đức Tiết 27: Lịch sự khi đến nhà ngời khác (t2)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác
2 Kỹ năng:
- Học sinh biết c sử lịch sự khi đến nhà bạn bè, ngời quen
3 Thái độ:
- Có thái độ đồng tình, quý trọng những ngời biết c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác
II Tài liệu phơng tiện
- Bộ đồ dùng để đóng vai
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:
- Khi đến nhà ngời khác em cần làm gì ?
Trang 5- 2HS trả lời
b Bài mới:
Giới thiệu bài: (bài tiếp)
Hoạt động 1: Đóng vai
*Mục tiêu: HS tập cách ứng xử lịch sự khi
đến nhà ngời khác
*Cách tiến hành :
GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai
1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ có
nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em sẽ cho phép a Em cần hỏi mợn đợc chủ nhà 2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti vi
có phim hoạt hình mà em thích xem nhng
nhà bạn lại không bật tivi ? em sẽ nên bật tivi xem khi cha đợc phép - Em có thể đề nghị chủ nhà không 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy bà của
bạn bị mệt ? Em sẽ lúc khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về
Hoạt động 2: Trò chơi
" Đố vui"
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại về cách
ứng xử khi đến nhà ngời khác
*Cách tiến hành :
- GV phổ biến luật chơi
- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu đố,
nhóm đa ra tình huống nhóm kia trả lời và
ngợc lại
VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà ngời khác
- 2 nhóm còn lại là trọng tài
- GV nhận xét, đánh giá
*Kết luận: C sử lịch sự khi đến nhà ngời
khác thể hiện nếp sống văn minh Trẻ em
biết c sử lịch sự đợc mọi ngời quý mến
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Vận dụng thực hành qua bài
Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2009
Toán
Số 0 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
- Biết đợc số 0 nhân với số nào
- Biết số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
III Hoạt động dạy học:
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết phép
nhân thành tổng các số hạng bằng nhau VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0Vậy: 0 x 3 = 0
Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2 bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
Vậy 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
Trang 6- GV cho HS nhận xét - HS nêu
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
và phép chia
- GVHDHS thực hiện
VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
(thơng nhân số chia bằng số chia )
* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên số
chia phải khác 0
Lu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc
không thể chia cho 0, số chia phải khác 0
- HS làm ví dụ
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0
3 Thực hành
- Đọc nối tiếp nhận xét Bài 2: HS tính nhẩm - HS làm sgk
- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)
- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm để
điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng
0 x 5 = 0
0 : 5 = 0
3 x 0 = 0
- GV nhận xét 0 : 3 = 0
- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK
- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0
= 0
5 : 5 x 0 = 1 x 0
= 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3
= 0
GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1
C Củng cố – dặn dò: = 0
- Nhận xét tiết học
- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào
nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0
Thể dục Tiết 53: bài tập rèn luyện TTCB
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra bài tập RLTTCB
2 Kỹ năng:
- Biết và thực hiện động tác tơng đối chính xác
3 Thái độ:
- Có ý thức trong giờ học
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phơng pháp:
Trang 7A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
- Báo cáo sĩ số
- GVnhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu
buổi tập
ĐHTT: - Đội hình 4 hàng dọc
2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp
đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2
tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay
mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang
ngang
- Cán sự điều khiển
b Phần cơ bản:
- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ thẳng, hai
tay chống hông hoặc dang ngang xxxxxx
xxx
x x x
x x
x x
x x
- T/chức và phơng pháp kiểm: Kiểm tra
nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn bị bắt đầu)
Theo động tác GV yêu cầu
* Cách đánh giá :
+ Hoàn thành
+ Cha hoàn thành
( Thực hiện động tác ở mức tơng đối đúng
trở lên)
C Phần kết thúc
- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát
- GV nhận xét đánh giá công bố điểm tra
- Đội hình 2 hàng dọc
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Chính tả:
Tập đọc và học thuộc lòng (T3)
I Mục tiêu:
* Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời đợc câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )
- Biết đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? ( BT2, BT3 ) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống BT4 )
II Đồ dùng:
- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2
iII Hoạt động dạy học:
A GT bài: Nêu mục đích yêu cầu
B Kiểm tra tập đọc (7-8 em)
1 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở
đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)
Trang 8- Làm nháp a Hai bên bờ sông.
b Trên những cành cây
? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu
2 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in
đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)
- Nêu yêu cầu Lời giải
- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phợng vĩ nở đỏ ở đâu?
ở đâu hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?
- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?
Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
3 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu
- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập yêu
cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi của ngời
khác
? Cần đáp lại xin lỗi trong các trờng hợp
nào ? không chê trach lặng lời vì ngời gây- Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,
lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình
và xin lỗi em rồi
- 1 cặp HS tán thành
* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng xe
đạp qua vũng nớc bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm
- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay
- Tình huống - Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!
- Tình huống c - Dạ, không sao đâu bác ạ
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Thực hành thực tế hàng ngày
Tự nhiên xã hội Tiết 27: Loài vật sống ở đâu ?
I Mục tiêu:
- Biết đợc động vật có thể sống đợc ở khắp nơi : trên can, dới nớc
II Đồ dùng – dạy học:
- Su tầm tranh ảnh các con vật
III Hoạt động dạy học :
* Khởi động: Trò chơi: Chim bay cò bay
- Giới thiệu bài
HĐ1: Làm việc với sgk
Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể
sống đợc ở khắp nơi, trên cạn dới nớc, trên
không
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk
? hình nào cho biết loài vật sống ở trên
mặt nớc ?
H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1
số loài đậu dới bãi cỏ)
? Loài vật nào sống dới nớc H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…
? Loài vật nào bay lợn trên không
Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trớc
lớp
? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:
trên cạn, dới nớc, trên không HĐ2: Triển lãm
* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức
đã học về nơi sống của loài vật thích su tầm
và bảo vệ các loài vật
Cách tiến hành
Trang 9Bớc 1: HĐ theo nhóm nhỏ N2
- Yêu cầu các nhóm đa ra những tranh ảnh các loài vật đã su tầm cho cả lớp xem
- Phân tích 3 nhóm (trên không, dới nớc, trên cạn)
Bớc 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài
vật Chúng có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng
- GV nhận xét chốt lại bài
* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều loài
vật chúng có thể sống ở khắp mọi nơi , trên
cạn, dới nớc, trên không Chúng ta cần yêu
quý và bảo vệ chúng
* Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Kể chuyện
ôn tập kiểm tra
Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4)
I Mục đích - yêu cầu:
* Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Đọc rõ ràng rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm
rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/phút ; hiểu nội dung đoạn, bài ( trả lời đợc câu hỏi
về nội dung đoạn đọc )
- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc ( BT2) ; viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Bảng phụ bài tập 2
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu cầu)
2 Hớng dẫn tập chép:
- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8 em)
3, Trò chơi mở rộng vốn từ về chim
chóc
- Các loại gia cầm (gà vịt ngan ngỗng)
cũng đợc xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1
loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi
- HDHS thực hiện trò chơi
VD: Nhóm chọn con vịt
? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ơm, óng nh tơ, khi còn
nhỏ, trắng, đen, đốm khi trởng thành
? Chân vịt nh thế nào ? - Đi lạch bạch
? Con vịt cho con ngời cài gì ? - Thịt và trứng
4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4 câu)
về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngỗng) mà em biết, nói tên con vật mà em- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm
viết
- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu
Trang 10- Chấm 1 số bài - HS làm vào vở
- Gọi 5,7 em đọc bài viết
- Nhận xét VD:
Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I
Thứ t ngày 17 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết134: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Lập đợc bảng nhân 1, bảng chia 1
- Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0
II Hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia và
0 : 1 = 0
0 : 4 = 0
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk
b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp
HS tính nhẩm theo từng cột
* HS cần phân biệt: phép cộng có số hạng
là 0, phép nhân có thừa số là 0, phép cộng
có số hạng là 1, phép nhân có thừa số là 1,
phép chia có số bị chia là 1
a
0 + 3 = 3
3 + 0 = 3
3 x 0 = 0
b
5 + 1 = 6
1 + 5 = 6
1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5
c
4 : 1 = 4
0 : 2 = 0
0 : 1 = 0
1 : 1 = 1 Bài 3 : 1 HS đọc yêu cầu
- HS tìm kq tính trong ô chữ nối chữ
vào số ô hoặc số 1 trong ô tròn 2 – 21 3 : 30 5 – 51 5 : 5
3 - 2 - 1 1 x 1 2 : 2 : 1
C Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
+ Củng cố về - Số 1 trong phép nhân và phép chia
- Số 0 trong phép nhân và phép chia Tập đọc