Mục đích yêu cầu: Biết đọc, viết các số có 3 chữ số.. Hớng dẫn luyện tập Bài 1: Viết số đọc số.. Củng cố, dặn dò : HS học tốt, chăm chỉvề nhàn ôn lại bài Thể dục CHUYÊN MÔN HóA Đạo đức
Trang 1GIÁO ÁN LỚP 2A
Trường TH Trí Phải Đông
Lớp 2A
PHIẾU BÁO GIẢNG
TUẦN 33
Thứ
Ngày Tiết dạy PPCT Tiết Môn dạy Tên bày dạy
Hai
26/4/2010
3 Toán Ôn tập về các số trong phạm vi 1000
Ba
27/4/2010
4 Mĩ Thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ cái bình đựng nước
Tư
28/4/2010
5 Năm
29/4/2010
3 Toán Ôn tập về phép cộng và phép trừ
Sáu
30/4/2010
2 Tập L văn Đáp lời an ủi, kể chuyện được
4 Thủ công Ôn tập, thực hành thi khéo tay
Thø hai ngµy 26 th¸ng 4 n¨m 2010
Trang 2GIAÙO AÙN LễÙP 2A
Chào cờ Tập trung đầu tuần
Tập viết
Chữ hoa v ( Kiểu 2)
I Mục đích yêu cầu:
Viết đúng chữ hoa V - kiểu 2 (một dòng cỡ vừa , một dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Việt (một dòng cỡ vừa, một dòng cỡ nhỏ), Việt Nam thân yêu (3 lần).
II Ph ơng pháp dạy học:
Trực quan, đàm thoại, LTTH
III Công việc chuẩn bị:
Mẫu chữ Q
IV Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hớng dẫn tập viết
Hoàn thành vở Tập viết
Nhóm hoàn thành:
- GV theo dõi HS viết bài sửa lỗi - HS viết vào vở luyện chữ :
+ 1 dòng chữ V, cỡ nhỏ + 1 dòng chữ Việt , cỡ vừa + 1 dòng chữ Việt , cỡ nhỏ
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà hoàn thành bài
Toán
ôn tập về các số trong phạm vi 1000
I Mục đích yêu cầu:
Biết đọc, viết các số có 3 chữ số
Biết đếm thêm một số đơn vị trong trờng hợp đơn giản
Biết so sánh các số có 3 chữ số
Nhận biết số bé nhất, số lớn nhất có 3 chữ số
II Ph ơng pháp dạy học:
Đàm thoại, LTTH
III Công việc chuẩn bị:
* Bảng phụ
IV các hoạt động dạy - học chủ yếu :
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài :
HĐ2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1: Viết số đọc số.
- Nhận xét bài làm của HS
- Số nào là số có 3 chữ số giống nhau? - Số 555 có 3 chữ số giống nhau cùng
Bài 2: điền số còn thiếu vào ô trống.
- HS điền tiếp vào các ô trống còn lại của phần a, HS đọc dãy số này và giới thiệu Đây là số
Trang2
Trang 3GIAÙO AÙN LễÙP 2A
sau đó cho tự nhiên liên tiếp từ 380 đến 390
Bài 3 viết các số tròn trăm vào chỗ trống
- Những số ntnđợc gọi là số tròn trăm ? - số có hai chữ số tận cùng đều là 0
- Yêu cầu HS tự làm bài chữa bài - Y/C đó theo dõi và nhận xét bài
Bài 4 :điền dấu thích hợp
- Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó giải thích cách so
sánh :
534 … 500 + 34
909 … 902 + 7
Bài 5
- Đọc từng yêu cầu của bài a) 100 b) 999 c) 1000
Bài tập bổ trợ :
- Bài toán 1: Viết tất cả các số có 3 chữ số giống
nhau Những số đứng liền nhau trong dãy số này
cách nhau bao nhiêu đơn vị ?
- Các số có 3 chữ số giống nhau là : 111, 222,
333, … , 999 Các số đứng liền nhau trong dãy
số này hơn kém nhau 111 đơn vị
- Bài toán 2: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng nếu lấy
chữ số hàng trăm trừ đi chữ số hàng chục, lấy chữ số
hàng chục trừ đi chữ số hàng đơn vị thì đều có hiệu
là 4
- Số đó là 951, 840
4 Củng cố, dặn dò :
HS học tốt, chăm chỉvề nhàn ôn lại bài
Thể dục
CHUYÊN MÔN HóA
Đạo đức
Thực hành
Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
bóp nát quả cam
I- Mục đích yêu cầu :
Đọc rành mạch toàn bài ; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
Hiểu ND: Chuyện ca ngợi ngời thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu
n-ớc, căm thù giặc (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4,5)
II Ph ơng pháp dạy học:
Trực quan , đàm thoại, LTTH
III- Công việc chuẩn bị:
* Tranh minh hoạ trong bài tập đọc
* Bảng phụ
IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc Quyển sổ liên lạc và trả lời các câu
hỏi về nội dung bài - 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu , cả lớp nghe và nhận xét
- Nhận xét, cho điểm HS
2 Dạy - học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
- Treo tranh và hỏi : Bức tranh vẽ ai? Ngời đó đang
- Đó chính là Trần Quốc Toản Bài tập đọc Bóp nát
quả cam sẽ cho các em hiểu thêm về ngời anh
hùng nhỏ tuổi này
HĐ2 Luyện đọc đoạn 1, 2
a) Đọc mẫu
+ Giọng ngời dẫn chuyện :nhanh, hồi hộp
+ Giọng Trần Quốc Toản khi nói với lính gác cản
đờng : giận dữ, khi nói với nhà vua :dõng dạc
+ Lời nhà vua : khoan thai, ôn tồn
b)Đọc từng câu, phát âm từ khó
- Yêu cầu HS đọc từng câu - Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp
Đọc từ đầu cho đến hết bài
- Cho HS luyện phát âm các từ ngữ sau
- nớc ta, ngang ngợc, sáng nay, thuyền rồng, liều
chết, quát lớn, mui thuyền, lo việc nớc, lăm le, - 7 đến 10 HS đọc cá nhân các từ này, cả lớp đọc đồng thanh
Trang 4GIAÙO AÙN LễÙP 2A
nghiến răng…
c) Luyện đọc đoạn , giải nghĩa từ khó
- HS chia bài thành 4 đoạn -Chia bài thành 4 đoạn
- Hớng dẫn HS đọc câu văn dài , khó ngắt giọng - Ngắt giọng các câu sau :
Đợi từ sáng đến tra, / vẫn không đợc gặp, /cậu bèn liều chết /xô mấy ngời lính gác ngã chúi, / xăm xăm xuống bến //
- Ta xuống xin bệ kiến Vua, không kẻ nào đợc giữ
ta lại ( giọng giận dữ ) Quốc Toản tạ ơn Vua, / chân bớc lên bờ mà lòng
ấm ức ://"Vua ban cho cam quý / nhng xem ta nh trẻ con, / vẫn không cho dự bàn việc
nớc."// Nghĩ đến quân giặc đang lăm le đè đầu c
-ỡi cổ dân mình, / cậu nghiến răng, / hai bàn tay bóp chặt.//
- Yêu cầu HS đọc tiếp nối theo đoạn trớc lớp , GV
và cả lớp theo dõi để nhận xét - Tiếp nối nhau đọc các đoạn 1, 2, 3, 4 ( đọc 2vòng )
- Chia nhóm HS và theo dõi HS đọc theo nhóm - Lần lợt từng HS đọc trớc nhóm của mình, các
bạn trong nhóm chỉnh sửa lỗi cho nhau
d Thi đọc
-Tổ chức cho các nhóm thi đọc đồng thanh, đọc cá
nhân - Các nhóm cử cá nhân thi đọc cá nhân, các nhómthi đọc nối tiếp, đọc đồng thanh một đoạn trong
bài
- Nhận xét, cho điểm
e) Cả lớp đồng thanh
- Yêu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4
Tiết 2
HĐ3 Tìm hiểu bài
- Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc ta ? - Giặc giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta
- Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế nào ? - Trần Quốc Toản vô cùng căm giận
- Trần Quốc Toản xin gặp vua để làm gì? - Trần Quốc Toản gặp vua để nói hai tiếng xin
đánh
- Tìm những từ ngữ thể hiện Trần Quốc Toản rất
nóng lòng muốn gặp vua ? - Đợi từ sáng đến tra, liều chết xô lính gác , xăm xăm xuống bến
- Câu nói của Trần Quốc Toản thể hiện điều gì ? - Trần Quốc Toản rất yêu nớc và vô cùng căm thù
giặc
- Trần Quốc Toản đã làm điều gì trái với phép
- Vì sao sau khi tâu vua xin đánh Trần Quốc Toản
lại tự đặt gơm lên gáy? - Vì cậu biết rằng phạm tội sẽ bị trị tội theo phép nớc
- Vì sao Vua không những tha tội mà còn ban cho
Trần Quốc Toản cam quý ? - Vì Vua thấy Trần Quốc Toản còn nhỏ mà đã biếtlo việc nớc
- Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam vì điều gì ? - Vì bị vua xem nh trẻ con và lòng căm giận khi
nghĩ đến quân giặc khiến Trần Quốc Toản nghiến răng , hai bàn tay bóp chặt làm nát quả cam
- Con biết gì về Trần Quốc Toản ? - Trần Quốc Toản là một thiếu niên yêu nớc /
Trần Quốc Toản là thiếu niên nhỏ tuổi nhng chí lớn./ Trần Quốc Toản còn nhỏ tuổi nhng có chí lớn, biết lo cho dân, cho nớc /
4 Củng cố, dặn dò
- Gọi 3 HS đọc truyện theo hình thức phân vai
( ngời dẫn chuyện, vua, Trần Quốc Toản )
- Nhận xét tiết học
- Giới thiệu truyện Lá cờ thêu sáu chữ vàng để HS
tìm đọc , dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 1000
I Mục đích yêu cầu:
Biết đọc, viết các số có 3 chữ số
Biết phân tích các số có 3 chữ số thành các trăm, các chục, các đơn vị và ng ợc lại
Biết sắp xếp các số có đến 3 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại
II Ph ơng pháp dạy học :
LTTH
III Công việc chuẩn bị:
Trang4
Trang 5GIAÙO AÙN LễÙP 2A
* Bảng phụ
IV Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài 3,4 tiết trớc.
3.Dạy học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài :
HĐ2 Hớng dẫn ôn tập
Bài 1
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2
- Số 842 gồm trăm? mấy chục ? đơn vị? - 842 :8 trăm, 4 chục và 2 đơn vị?
- HS tự làm tiếp còn lại tơng tự - 3 HS lên bảng làm, lớp làm VBT
Bài 3
- Tơng tự.Yêu cầu HS tự làm bài -HS làm bài ,chữa bài
Bài 4
-Viết lên bảng dãy số 462, 464, 466,…và hỏi : 462
và 464 hơn kém nhau mấy đơn vị ?
- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị
- 464 , 466 hơn kém nhau bn đơn vị ? - 464 và 466 hơn kém 2 đơn vị
- HS tự làm các phần còn lại của bài
4 Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ trợ kiến
thức cho HS
Mĩ THUậT
BÀI 33: Vẽ theo mẫu
VẼ CÁI BèNH ĐỰNG NƯỚC
I ) Mục tiờu:
- HS nhận biết được hỡnh dỏng, màu sắc của bỡnh đựng nước
- Tập quan sỏt, so sỏnh tỉ lệ của hỡnh
- Vẽ được cỏi bỡnh đựng nước gần giống mẫu (chỉ vẽ hỡnh)
II ) Chuẩn bị:
1) Đồ dựng dạy học:
*) Giỏo viờn:
- Một vài cỏi bỡnh đựng nước cú hỡnh dỏng khỏc nhau
- Tranh hướng dẫn cỏch vẽ trong bộ đồ dựng dạy học
- Bài vẽ đẹp của học sinh cỏc lớp trước
*) Học sinh:
- Vở tập vẽ và giấy A4
- Bỳt chỡ, tẩy, màu vẽ cỏc loại
2) Phương phỏp giảng dạy:
- Phương phỏp trực quan
- Phương phỏp vấn đỏp
- Phương phỏp luyện tập
III ) Hoạt động dạy học:
1) Ổn định lớp học: (1’) Cho lớp hỏt một bài hỏt
2) Kiểm tra bài củ: (2’) Kiểm tra dụng cụ học vẽ
3) Giới thiệu bài: (1’)
Hướng dẫn Hs quan sỏt nhận xột:
- Cho học sinh quan sỏt hai cỏi bỡnh đựng nước và
Hoạt động 1
Quan sỏt nhận xột:
Trang 6GIÁO ÁN LỚP 2A
hỏi:
+ Em cĩ nhận xét gì về các loại bình?
+ Cái bình gồm cĩ những bộ phận nào?
- Gv đưa cái bình lên thay đổi các hướng và hỏi:
+ Trong các hướng khác nhau em thấy cái bình
như thế nào?
- Gv tổng kết: Khi quan sát cái bình ở các hướng
khác nhau thì hình dáng của chúng cũng thay đổi,
cĩ thể thấy quai cầm hoặc khơng, muốn vẽ được
cái bình đẹp các em phải quan sát mẫu thật kỹ
trước khi vẽ, khi vẽ khơng được dùng thước để
gạch khung hình
- Cĩ loại cao, loại thấp, trịn vuơng, màu sắc củng khác nhau…
- Gồm: nắp, miệng, thân, đáy, tay cầm
- Hs quan sát và trả lời
- Cả lớp lắng nghe
Hướng dẫn Hs cách vẽ:
- Gv vẽ lên bảng ba cái bình khác nhau và hỏi:
+ Hình cái bình nào đúng so với mẫu đặt trên bàn?
+ Khung hình chung của vật mẫu là khung hình gì?
- Gv nhắc lại: Muốn vẽ theo mẫu các em phải chú
ý:
+ Quan sát mẫu thật kĩ để ước lượng chiều cao so
với chiều ngang của vật mẫu
+ Vẽ phác khung hình chung
+ Tìm vị trí của các bộ phận: nắp, thân, đáy,
miệng, quai…
+ Vẽ hình bằng nét thẳng, sửa lại cho đúng mẫu
+ Cĩ thể trang trí và vẽ màu theo ý thích
- Gv minh họa cách vẽ
- Gv giới thiệu tranh của các Hs năm trước
Hoạt động 2
Cách vẽ:
- Quan sát cơ hướng dẫn vẽ
- Quan sát, trả lời
- Khung hình chử nhật đứng
- Nghe và theo dõi Gv hướng dẫn cách vẽ
Hướng dẫn Hs thực hành.
- Gv nhắc Hs khi vẽ phải quan sát mẫu để vẽ,
khơng vẽ theo cảm tính
- Gv bao quát lớp và kịp thời hướng dẫn cho các
em cịn yếu, hướng dẫn nâng cao cho các em khá
giỏi
Hoạt động 3
Thực hành.
- Hs tiến hành vẽ bài
Nhận xét đánh giá
- Gv chọn một số bài vẽ đạt và chưa đạt để nhận
xét:
? Em cĩ nhận xét gì về các bài vẽ ?
? Em thích bài nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và tuyên dương
Hoạt động 4
- Hs quan sát, nhận xét về:
+ Hình vẽ
+ Màu sắc, độ đậm nhạt
- Chọn bài mình thích
4) Dặn dị: (1’)
Trang6
Trang 7GIAÙO AÙN LễÙP 2A
- Chuẩn bị bài sau: Bài 34: Vẽ tranh: Vẽ tranh phong cảnh
- Quan sỏt một số cảnh đẹp xung quanh em
- Mang đầy đủ dụng cụ học vẽ
Tự nhiên xã hội
mặt trăng và các vì sao
I Mục đích yêu cầu:
Khái quát hình dạng và đặc điểm của Mặt Trăng và các vì sao ban đêm
II Ph ơng pháp dạy học:
Trực quan, đàm thoại LTTH
III Công việc chuẩn bị:
- Các tranh, ảnh trong SGK trang 68, 69
IV Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ của HS
3 Bài mới
HĐ1 GT và ghi bảng
HĐ2 HĐ tìm hiểu bài
+)Quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Treo tranh 2 lên bảng yêu cầu HS quan sát và trả
3 Trăng xuất hiện đem lại lợi ích gì ? - Chiếu sáng Trái Đất vào ban đêm
4 ánh sáng của Mặt Trăng nh thế nào ? ánh sáng dịu mát, không chói chang
- Treo tranh số 1, giới thiệu về Mặt Trăng ( về hình
dạng, ánh sáng, khoảng cách với Trái Đất )
nh Mặt Trời
+)Thảo luận nhóm về hình ảnh mặt trăng. nhóm thảo luận các nội dung sau :
1 Quan sát trên bầu trời, em thấy Mặt
Trăng có hình dạng gì ?
2 Em thấy Mặt Trăng tròn nhất vào những ngày
nào ?
3 Đêm nào cũng có trăng hay không ? -Đại diện nhóm trình bày
- Kết luận : Quan sát trên bầu Lúc hình tròn, lúc
khuyết hình lỡi liềm… Mặt Trăng tròn nhất vào
ngày giữa tháng âm lịch, 1 tháng 1 lần Có đêm có
trăng, có đêm không có trăng (những đêm cuối và
đầu tháng âm lịch ) Khi xuất hiện, Mặt Trăng
khuyết, sau đó tròn dần, đến khi tròn nhất lại khuyết
dần
- HS nghe, ghi nhớ –
1 - 2 HS đọc bài thơ :
Trang 8GIAÙO AÙN LễÙP 2A
Mùng hai lá lúa Mùng ba câu liêm Mùng bốn lỡi liềm Mùng năm liềm giật Mùng sáu thật trăng
+)Thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi các nd - HS thảo luận cặp đôi
+ Trên bầu trời về ban đêm, ngoài Mặt Trăng chúng
ta còn nhìn thấy những gì?
+ Hình dạng của chúng thế nào ?
+ ánh sáng của chúng thế nào ?
- Tiểu kết : Các vì sao có hình dạng nh đốm lửa
Chúng là những quả Chúng là Mặt Trăng của các
hành tinh khác
- HS nghe, ghi nhớ
4.Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học -VN ôn lại bài
Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010
Kể chuyện
Bóp nát quả cam
I Mục đích yêu cầu:
Sắp xếp đúng thứ tự các tranh và kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện (BT1, BT2)
II Ph ơng pháp dạy học:
Trực quan, đàm thoại LTTH
III Công việc chuẩn bị:
* Tranh minh hoạ câu truyện trong SGK Bảng phụ
IV- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- HS kể lại câu chuyện Chuyện quả bầu - 3 HS kể nối tiếp
3 Dạy - học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện
a) Sắp xếp lại các tranh theo thứ tự :
- Dán 4 bức tranh lên bảng nh SGK - Quan sát tranh minh hoạ
- HS TL nhóm sắp xếp lại các bức tranh? - HS thảo luận nhóm 4
b) Kể lại từng đoạn câu chuyện
Bớc 1: Kể trong nhóm - HS kể chuyện trong nhóm 4
Bớc 2: Kể trớc lớp
- Nhóm cử đại diện lên kể trớc lớp - HS kể nối tiếp thành câu chuyện
Đoạn 1:
- Thái độ của Trần Quốc Toản ra sao ? - Rất giận dữ
- Vì sao TrQT lại có tđ nh vậy ?
Đoạn 2:
- Vì sao Trần Quốc Toản lại giằng co với lính canh
- Quốc Toản gặp Vua để làm gì ? - Quốc Toản gặp Vua để nói hai tiếng “xin đánh”
- Khi bị quân lính vây kín Quốc Toản đã làm gì ,
kẻ nào đợc giữ ta lại.
Đoạn 3:
- Tranh vẽ những ai ? Họ đang làm gì? - Tranh vẽ chàng đứng dậy
- Trần Quốc Toản nói gì với Vua ? - Cho giặc cho đánh !
- Vua nói gì, làm gì với Trần Quốc Toản? Quốc Toản làm trái phép cam quý
Đoạn 4 :
- Vì sao mọi ngời trong tranh lại tròn xoè mắt
-Vì sao Quốc Toản đã bóp nát quả cam ? - Chàng ấm ức vì cỡi cổ dân lành
c) Kể lại toàn bộ truyện :
- Yêu cầu kể lại chuyện theo vai - 3 HS kể theo vai
- Gọi 2 HS kể toàn truyện
4 Củng cố, dặn dò
- NX tiết họ Dặn VN , chuẩn bị bài sau
Trang8
Trang 9GIAÙO AÙN LễÙP 2A
ÂM NHạC
CHUYÊN MÔN HóA
Toán
ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục đích yêu cầu:
Biết cộng trừ nhẩm các con số tròn trăm
Biết làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
Biết làm tính cộng, trừ không nhớ các số có đến 3 chữ số
Biết giải bài toán về ít hơn
Biết tìm số bị trừ
Biết tìm số hạng của một tổng
II Ph ơng pháp dạy học:
Đàm thoại, LTTH
III Công việc chuẩn bị:
Bảng phụ
IV Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài VN của HS
3 Dạy học bài mới
HĐ1.Giới thiệu bài :
HĐ2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- Nêu yêu cầu của bài tập, sau đó cho HS tự làm
bài - Làm bài vào vở bài tập, 2 HS nối tiếp nhau đọcbài làm của mình trớc lớp, mỗi HS chỉ đọc một
con tính
Bài 2: Đặt tính ,Tính
Bài 3:
- Làm thế nào để biết trờng có tất cả bao nhiêu học
sinh ? - Thực hiện phép tính cộng số học sinh gái và sốhọc sinh trai với nhau
bài tập
Bài giải :
Số học sinh trờng đó có là :
Bài 4
265 + 234 = 499 ( học sinh ) Đáp số : 499 học sinh
- Bể thứ nhất chứa đợc bao nhiêu nớc? - Bể thứ nhất chứa đợc 865 l nớc
- Số nớc ở bể thứ hai nh thế nào so với số nớc ở bể
nhất là 200l
- Muốn tính số lít nớc ở bể thứ hai ta làm nh thế nào
Số lít nớc ở bể thứ hai có là :
865 - 200 = 665 ( l )
Đáp số : 665 l
- Nhận xét và chữa bài cho HS
4 Củng cố, dặn dò :
- Tổng kết tiết học VN: ôn lại bài
Chính tả (nghe - viết)
Bóp nát quả cam
I Mục đích yêu cầu:
Chép lại chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt đoạn Bóp nát quả cam
Làm đợc BT (2) a/b , hoặc BTCT phơng ngữ do GV soạn
II Ph ơng pháp dạy học:
Đàm thoại, LTTH
III Đồ dùng dạy – học:
Trang 10GIAÙO AÙN LễÙP 2A
* Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
IV Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1 ổn định tổ chức
2- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng viết - Lặng ngắt, núi non, lao công, nức nở
- Nhận xét HS viết
3 Dạy - học bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Hớng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung
- Đoạn văn kể về chuyện gì ? - Trần Quốc Toản bóp nát quả cam
- Trần Quốc Toản là ngời nh thế nào? - TQT là ngời tuổi nhỏ yêu nớc
b) Hớng dẫn cách trình bày
- Tìm những chữ đợc viết hoa trong bài - Thấy, Quốc Toản, Vua
c) Hớng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS tìm các từ khó - nghiến răng, xiết chặt, quả cam.
d)Viết chính tả
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2
- Chốt lại lời giải đúng Tuyên dơng nhóm thắng
cuộc a) Đông sao thì nắng, vắng sao ma Con công hay múa
Nó múa làm sao ?
Nó rụt cổ vào
Nó xoè cánh ra
b,
Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao
Ông ơi ông vớt tôi nao
Tôi có lòng nào ông hãy xáo măng
Có xáo thì xáo nớc trong
Chớ xáo nớc đục đau lòng cò con
b) chím, tiếng, dịu, tiên, tiến, khiến
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn lại bài
Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Lợm
A Mục tiêu:
Đọc đúng các câu thơ bốn chữ, biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
Hiểu ND : Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm
Trả đợc các câu hỏi trong SGK Thuộc ít nhất hai khổ thơ
B Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Băng giấy viết những nội dung câu cần luyện
C Ph ơng pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, đàm thoại…
D.Các hoạt động dạy học:
I ổn định : ( Hát)
II Bài cũ : 3 Hs đọc nối tiếp bài : Bóp nát quả cam
III.Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Giảng nội dung:
Trang10