1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA LỚP 2 TUẦN 5

31 296 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lịch báo giảng tuần 05
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Lịch giảng
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3/ Tìm hiểu bài: * Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 và hỏi: + Trong lớp bạn nào vẫn phải viết bút chì + Những từ ngữ nào cho thấy Mai rất muốn viết bút mực?. b/ Hướng dẫn phát âm: + Tiến hành tư

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNGTUẦN 05: Từ ngày 03/10 đến ngày 07/10/2005

2

Tập đọc

Tập đọc

Toán Đạo đ ức

Chào cờ

Chiếc bút mực Chiếc bút mực

38 + 25 Ngăn nắp, gọn gàng ( T1)

3

Thể dục

Chính tả

Toán Hát nhạc

Kể chuyện

Bài 9

TC :Chiếc bút mực Luyện tập Chiếc bút mực

4

Toán Tập đọc

TNXH Tập viết

Hình chữ nhật, hình tứ giác.

Mục lục sách.

Cơ quan tiêu hoá.

Bài 5: D

5

Toán Tập đọc

Chính tả

Mỹ thuật

Thể dục

Bài toán về nhiều hơn.

Cái trống trường em.

(NV) Cái trống trường em.

SH lớp

Tên riêng và cách viết hoa rên riêng Câu kiểu: Ai là gì ?

Gấp máy bay đuôi rời.

Luyện tập.

Trả lời câu hỏi Đặt tên cho bài: LT về mục lục sách.

Trang 2

Thứ hai, ngày 03 tháng 10 năm 2005.

TẬP ĐỌC : CHIẾC BÚT MỰC.

A/ MỤC TIÊU :

I/ Đọc :

- đọc trơn được cả bài

- Đọc đúng các từ : lớp, mực, nức nở, loay hoay

- Nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết phân biệt giọng khi đọc các lời nhân vật

II/ Hiểu:

- Hiểu nghĩa các từ : hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay

- Hiểu nội dung bài : Khen ngợi Mai vì em là một cô bé ngoan, tốt bụng, biết giúp đỡ bạn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ

- Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

+ GV nhận xét và ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Giới thiệu :GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Dạy bài mới:

a/ Đọc mẫu : GV đọc mẫu lần 1 Phân biệt

giọng giữa các nhân vật

b/ Hướng dẫn phát âm.

+ Yêu cầu hs đọc các từ khó gv ghi bảng

Lên , lắm, hồi hộp, thế là

+ Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc từng câu

c/ Hướng dẫn ngắt giọng.

+ Yêu cầu hs tìm các câu khó và cách đọc các

câu đó

d/ Đọc từng đoạn:

+ Yêu cầu hs nối tiếp nhau đọc đoạn 1;2

+ HS1 : Đọc đoạn 1: Nghe xong thơ viết vềmình, Biết Buốt phản ứng thế nào ?

+ HS2 : Đọc đoạn 2: Nghe xong thơ của Mít,thái độ của 3 bạn ra sao ?

+ HS3: Đọc toàn bài: Vì sao các bạn giận + HS4: Đọc toàn bài:Hãy nói 2 câu bênh bạnMít

Nhắc lại

1 hs khá đọc lại, cả lớp đọc thầm theo

+ HS nêu

+ Mỗi hs đọc 1 câu cho đến hết bài

+ Ở lớp 1A,/học sinh bắt đầu được viết bút mực,/ chỉ còn Mai và Lan/ viết bút chì.

+ Nối tiếp đọc đoạn1;2.1 hs đọc cả2 đoạn

Trang 3

e/ Các nhóm thi đọc.

g/ Đọc đồng thanh.

3/ Tìm hiểu bài:

* Yêu cầu đọc thầm đoạn 1 và hỏi:

+ Trong lớp bạn nào vẫn phải viết bút chì

+ Những từ ngữ nào cho thấy Mai rất muốn viết

bút mực ?

+ Trong lớp còn mấy bạn viết bút chì ?

Các nhóm chọn bạn để thi đua đọc Cả lớp đọc đồng thanh

* Đọc thầm đoạn 1

+ Bạn Lan và Bạn Mai

+ Hồi hộp nhìn cô, buồn lắm

+ Một mình Mai

GV chuyển đoạn : Lan đã được viết bút mực còn Mai thì chưa Vậy chuyện gì đã xảy ra?Chúng

ta cùng học tiếp đoạn còn lại để biết điều đó

TIẾT 2 :

4/ Luyện đọc đoạn 3:

a/ Đọc mẫu :

+ GV đọc mẫu lần 1

b/ Hướng dẫn phát âm:

+ Tiến hành tương tự tiết trước

c/ Hướng dẫn ngắt giọng :

+ Yêu cầu hs tìm cách đọc một số câu dài, câu

cần diễn cảm Sau đó, cho cả lớp luyện đọc

d/ Đọc cả đoạn :

+ Tiến hành tương tự tiết trước

e/ Thi đọc giữa các nhóm.

g/ Đọc đồng thanh.

5/ Tìm hiểu đoạn 3;4 :

+ Chuyện gì đã xảy ra với bạn Lan ?

+ Lúc này, bạn Mai loay hoay với hộp bút ntn

+ Cuối cùng Mai đã làm gì ?

+ Thái độ của Mai ra sao khi thấy mình cũng

được viết bút mực ?

+ Mai nói với cô thế nào?Có đáng khen không

6/ Luyện đọc lại truyện :

+ Gọi hs đọc theo vai Đọc toàn bài và trả lời

+ 1 hs khá đọc lần 2, cả lớp đọc thầm

+ Nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết bài

Sau đó đọc lại chính xác các từ: loay hoay, nức nở, ngạc nhiên.

+ Luyện đọc câu: Bỗng/ Lan gục đầu xuống bàn khóc nức nở.//Nhưng hôm nay,/cô cũng định cho em viết bút mực/vì em viết khá rồi.//

+ Nối tiếp nhau đọc đoạn

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc

+ Cả lớp đọc đồng thanh

+ Lan quên bút ở nhà

+ Mai đã mở hộp bút ra rồi đóng lại

+ Đưa bút cho Lan mượn

+ Mai thấy hơi tiếc+ Để Lan viết trước Có vì Mai biết giúp bạn

+ 4 hs đọc 3 hs đọc và trả lời câu hỏi

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Gọi 1 hs đọc toàn bài và hỏi: Em thích nhân vật nào nhất, vì sao ?

- Dặn hs về đọc bài và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học



Trang 4

TOÁN : 38 + 25.

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 38 + 25

- Aùp dung phép cộng trên để giải các bài tập có liên quan

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Que tính, bảng cài

- Nội dung bài tập 2 viết sẵn ở bảng

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

- Gọi 2 hs lên bảng thực hiện các yêu cầu sau :

HS1: Đặt tính rồi tính : 48 + 5 ; 29 + 8 HS2:Nêu cách đặt tính và thực hiện tính : 29 + 8HS3: Giải bài toán : Có 28 hòn bi, thêm 5 hòn bi Hỏi có tất cả bao nhiêu hòn bi ?

- GV nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ giới thiệu bài : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Phép cộng 38 + 25.

Bước 1 : Giới thiệu.

+ GV nêu bài toán: có 38 que tính, thêm 25 que

tính Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính ?

Bước 2 : Tìm kết quả.

+ Yêu cầu hs sử dụng que tính để tìm kết quả

+ Có tất cả bao nhiêu que tính ?

+ Vậy 38 cộng 25 bằng bao nhiêu ?

Bước 3 : Đặt tính.

+ Yêu cầu 1 hs lên bảng đặt tính , cả lớp thực

hiện ở giấy nháp

+ Em đặt tính như thế nào ?

+ Nêu lại cách thực hiện của em ?

+ Yêu cầu một số hs nhắc lại

Nhắc lại đề bài

+ Nghe và phân tích đề toán

+ Thao tác trên que tính

+ 63 que tính

+ bằng 63

+38

2563+ Nêu cách đặt tính

+Tính từ phải sang trái,bắt đầu từ hàng đơn vị.+ 3 hs nhắc lại

3/ Luyện tập thực hành :

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs tự làm bài gọi 3 hs lên bảng

+ Yêu cầu nhận xét bài của bạn trên bảng

Bài 2 : Cho hs đọc đề.

+ Bài toán yêu cầu làm gì ?

+ Số thích hợp trong bài là số như thế nào ?

+ Gọi 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở, n xét

+ Làm bài + 3 hs lần lượt nhận xét 3 bài trên bảng vềcách đặt tính và kết quả

Đọc đề bài

+ Viết số thích hợp vào ô trống

+ Là tổng các số hạng đã biết

+ 1 hs lên bảng, cả lớp làm vào vở Nhận xét

Trang 5

+ Yêu cầu hs làm vào vở

Kiến đi: _ ? dm

Bài 4 : Cho hs đọc đề.

+ Bài toán yêu cầu làm gì ?

+ Khi muốn so sánh các tổng này với nhau ta

làm gì trước tiên ?

+ Yêu cầu hs làm bài

+ Khi so sánh 9 + 7 và 9 + 6 ngoài cách tính

tổng rồi so sánh ta còn cách nào khác ?

+ Không cần thực hiện phép tính hãy giải thích

vì sao : 9 + 8 = 8 + 9

+ Nhận xét ghi điểm

+ Làm bài vào vở rồi chữa bài

Bài giải:

Con kiến đi đoạn đường dài là

28 + 34 = 62 ( dm )Đáp số : 62 dm

+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ thích hợp.+ Tính tổng trước rồi so sánh

+ 3 hs làm ở bảng,cảlớp làvào vở rồi nhận xét+ So sánh : 9 = 9 và 7 > 6 nên 9 + 7 > 9 + 6

+ Khi đổi chỗ các số hạng của tổng thì tổngkhông thay đổi

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Yêu cầu hs nêu cách đặt tính và thực hiện tính 38 + 25 Một số phép tính nếu còn thờigian

- Dặn hs về làm bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



Trang 6

ĐẠO ĐỨC : NGĂN NẮP, GỌN GÀNG ( T1).

A/ MỤC TIÊU :

- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng, ngăn nắp

- Học sinh biết giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

- Biết yêu thương người sống gọn gàng, ngăn nắp

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bộ tranh thảo luận nhóm HĐ2

- Vở BT đạo đức

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

I/ KTBC :

+ Gọi 2 hs lên bảng trả lời câu hỏi

+ Nhận xét đánh giá

II/ BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn tìm hiểu:

@ Hoạt động1:Hoạt cảnh “Đồ dùng để ở đâu”

+ GV kể chuyện có sắm vai Chia lớp thành 4

nhóm tự soạn hoạt cảnh cho nhóm mình

+ Gọi 2 nhóm đại diện trình bày

Nhận xét tuyên dương

GV hỏi: Vì sao bạn Dương không tìm thấy cặp

và sách vở ?

Qua hoạt cảnh trên em rút ra được điều gì ?

@ Hoạt động 2 : TL nhóm làm bài tập.

+ GV đính các tranh ở BT1 lên bảng, yêu cầu

làm vào vở rồi trả lời

+ GV nhận xét

HS1: Khi mắc lỗi em phải làm ntn ?HS2: Biết nhận lỗi và sửa lỗi có lợi gì ?

Nhắc lại tựa bài

+ Các nhóm soạn hoạt cảnh

+ 2 nhóm trình bày trước, 2 nhóm còn lại nhậnxét

Mãi chơi, không biết gọn gàng, ngăn nắp Cần tập thói quen gọn gàng, ngăn nắp

+ Thảo luận nhóm và làm vào vở

Tranh 1 : Đến giờ ngủ trưa

Tranh 2 : Nga ngồi trước bàn học gọn gàngTranh 3 : Quân đang bẩn thỉu

Tranh 4 : bẩn thỉu

Kết luận : Nơi học và sinh hoạt của các bạn trong tranh 2;4 là chưa gọn gàng, ngăn nắp vì đồ

dùng , sách vở để không đúng nơi qui định

@ Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến.

+ GV nêu tình huống : Bố mẹ xếp cho Nga 1

góc học tập riêng nhưng mọi người trong gia

đình để đồ dùng lên bàn của Nga

+ Theo em, Nga cần làm gì để cho góc học tập

gọn gàng, ngăn nắp ?

+ Cho 4 nhóm nêu rồi nhận xét

+ HS lắng nghe

+ HS thảo luận nêu ý kiến Sau đó chót ý

Trang 7

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Ngăn nắp gọn gàng có lợi gì cho ta và người khác ?

- Dặn hs về học bài và chuẩn bị bài sau

- GV nhận xét tiết học



Trang 8

Thứ ba, ngày 04 tháng 10 năm 2005.

THỂ DỤC : BÀI 9.

- Địa điểm : Sân trường, 1 còi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ PHẦN MỞ ĐẦU :

+ Yêu cầu hs tập hợp 5 hàng dọc , phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học 1 đến 2 phút

+ Cho đứng tại chỗ vỗ tay và hát 1 đến 2 phút

+ Giậm chân tại chỗ đếm to theo nhịp

+ Trò chơi: “Diệt các con vật có hại”.

KTBC : Gọi 1 tổ lên thực hiện 4 động tác đã

học

II/ PHẦN CƠ BẢN :

+ Chuyển đội hình hàng dọc thành đội hình

vòng tròn và ngược lại: 3 lần

( GV hướng dẫn cách di chuyển đội hình )

@ Ôn 4 động tác đã học.

+ Lần 1 : GV vừa hô vừa làm mẫu

+ Lần 2 : GV hô cho cả lớp thực hiện

+ Lần 3 : Lớp trưởng hô cho cả lớp thực hiện

+ Lần 4 : Chia nhóm tập luyện ôn tập

@ Chơi trò chơi : “Kéo cưa lừa xẻ”

+ Tổ chức cho hs chơi 4 đến 5 phút

III/ PHẦN KẾT THÚC :

+ Tập hợp 5 hàng dọc, cúi người thả lỏng từ 5

đến 10 lần

+ Cho thực hiện lại 4 động tác , mỗi động tác 2

lần 8 nhịp

+ Dặn hs về tự tập luyện 4 động tác cho thuộc

và chính xác từng động tác

+ Chuẩn bị cho tiết sau GV nhận xét tiết học

+ Tập họp 5 hàng dọc , lắng nghe

+ Thực hiện

+ Thực hiện

+ Tham gia trò chơi tích cực

1 tổ thực hiện theo yêu cầu các động tác

vươn thở, tay, chân, lườn.

+ Thực hiện 3 lần theo yêu cầu của GV

Cùng nhau chơi trò chơi

+ Cả lớp cùng thực hiện + Thực hiện theo nhịp hô của GV

Trang 9

CHÍNH TẢ : ( TC ) CHIẾC BÚT MỰC.

A/ MỤC TIÊU :

- Chép lại chính xác không mắc lỗi chính tả

- Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi

- Củng cố quy tắc chính tả: ia/ya ; l/n ; en/ eng.

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Bảng phụ có viết sẵn đoạn văn cần chép

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi hs lên bảng kiểm tra

+ Nhận xét ghi điểm từng hs

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn tập chép.

a/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép.

Đọc đoạn văn, gọi hs đọc lại và hỏi:

+ Đoạn văn nói đến nội dung bài tập đọc nào?

+ Đoạn văn này kể về chuyện gì ?

b/ Hướng dẫn viết từ khó.

+ Yêu cầu hs đọc và viết bảng các từ khó

c/ Chép bài :

+ Theo dõi, chỉnh sửa cho học sinh

d/ Soát bài.

GV đọc lại từng câu, cả đoạn cho hs soát bài

GV thu vở chấm điểm

3/ Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2 : Điền vào chỗ trống ia hay ya.

+ Gọi hs đọc yêu cầu

+ Cho hs làm bài

Bài 3 :

a/ Tìm những từ chứ tiếng có âm đầu l hoặc n

+ Đưa ra các đồ vật Đây là cái gì ? Bức tranh

vẽ con gì ? Người rất ngại làm việc gọi là gì ?

+ Trái nghĩa với già là gì ?

b/Tìm những từ chứa tiếng có vần en hoặc eng

+ Cách tiến hành tương tự bài 3 a

+ 3 hs lên bảng đặt câu có từ ngữ: da, ra, gia + Cả lớp viết bảng con: khuyên, chuyển, chiều.

Nhắc lại tựa bài

1 hs đọc lại đoạn cần viết

+ Bài chiếc bút mực

+ Lan được viết bút mực lại quên đem theo.Mai lấy bút của mình cho bạn mượn

+ Đọc và viết các từ: cô giáo, lắm, khóc,mượn, Quên.

+ Nhìn bảng, chép bài

+ Soát lại bài

+ Đọc yêu cầu 3 hs lên bảng, cả lớp làm vào

vở Lời giải: Tia nắng, đêm khuya, cây mía.

+ Làm bài vào vở

+ Cái nón, Bức tranh vẽ con lợn, Lười biếng,

+ non

+ Hs nêu rồi nhận xét

Trang 10

Lời giải : xẻng, đèn, khen, thẹn.

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Dặn hs về làm lại và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



Trang 11

TOÁN : LUYỆN TẬP.

A/ MỤC TIÊU : Giúp hs củng cố về :

- Phép cộng có nhớ dạng 8 + 5 ; 28 +5 ; 38 + 25

- Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Đồ dùng phục vụ trò chơi

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Nêu cách đặt tính và tính 38 + 25

+ Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ trống

Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ Gthiệu: GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn luyện tập:

Bài 1 :

+ Yêu cầu hs nhẩm và nối tiếp nhau đọc ngay

kết quả của từng phép tính

Bài 2 :

+ Gọi 1 hs đọc đề bài

+ Cho hs làm bài vào vở, gọi 2 hs lên bảng

+ Yêu cầu nhận xét và kiểm tra lại bài

+ Yêu cầu 2 hs lên bảng lần lượt nêu cách đặt

tính và thực hiện : 48 + 24 ; 58 + 26

Bài 3 :

+ Yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu của đề bài

+ Dựa vào tóm tắt hãy nói rõ bài toán cho biết

gì ? Bài toán hỏi gì ?

+ Hãy đọc đề bài dựa vào tóm tắt

+ Yêu cầu hs làm bài, 1 hs làm ở bảng lớp

+ Nhận xét ghi điểm

+ Làm bài vào vở

+ Nhận xét cách đặt tính và tính kết quả +48 + 58

24 26

72 84

+ Giải bài toán theo tóm tắt

+ Cho biết có28 cái kẹo chanh và 26 cái kẹodừa Số kẹo cả hai gói ?

+ HS đọc đề ( 3 đến 4 em)

+ Làm bài vào vở

Bài giải :Số kẹo cả hai gói là :

28 + 26 = 54 ( cái kẹo )Đáp số : 54 cái kẹo

+ Bài chữa: 28 cộng 9 bằng 37, 37 cộng 11bằng 48, 48 cộng 25 bằng 73

Trang 12

+ Gọi hs đọc đề bài.

+ Yêu cầu hs làm bài

+ Chúng ta khoanh chữ nào ? Vì sao ?

+ Nhận xét và ghi điểm

+ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.+ Tính tổng 28 + 4 và khoanh vào kết quả

C 32 vì 28 + 4 = 32

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Cho hs nêu lại cách đặt tính và tính 29 + 25 ; 24 + 30

- Dặn hs về làm bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



Trang 13

KỂ CHUYỆN : CHIẾC BÚT MỰC.

A/ MỤC TIÊU : Sau bài học, hs có thể :

- Dựa vào tranh minh hoạ và các cạu hỏi gợi ý kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dungcâu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên và phối hợp được lời kể với nét mặt, điệu bộ

- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật, từng nội dung của truyện

- Biết theo dõi lời bạn kể Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh hoạ trong SGK phóng lớn

- Hộp bút, bút mực

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 4 hs kể lại chuyện : Tóc bím đuôi sam

+ Gọi hs nhận xét về nội dung, cách kể

+ Ghi điểm cho hs

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI:

1/ G thiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Hướng dẫn kể chuyện :

a/ Kể lại từng đoạn câu chuyện.

+ Hướng dẫn hs nói câu mở đầu

+ Hướng dẫn kể theo từng bức tranh

Bức tranh 1 : Yêu cầu quan sát và trả lời :

+ Cô giáo gọi Lan lên bàn cô làm gì ?

+ Thái độ của Mai thế nào ?

+ Không được viết bút mực thái độMai rasao ?

Gọi 1 số hs kể lại nội dung tranh 1

Tiến hành tương tự với các bức tranh còn lại

Bức tranh 2 :

+ Chuyện gì đã xảy ra với bạn Lan ?

+ Khi biết mình quên bút bạn Lan đã làm gì ?

+ Vì sao Mai lại loay hoay với hộp bút nhỉ ?

Bức tranh 3 và Bức tranh 4 :

+ Bạn Mai đã làm gì ?

+ Mai đã nói gì với Lan ?

+ Thái độ của cô giáo thế nào ?

+ Cô giáo cho Mai mượn bút và nói gì ?

b/ Kể lại toàn bộ câu chuyện :

Cho hs kể phân vai rồi nhận xét sửa chữa

+ 4 hs kể theo vai ( người dẫn chuyện, Hà,Tuấn, thầy giáo) hs theo dõi nhận xét

Nhắc lại tựa bài

+ Một hôm, ở lớp 1 A, học sinh viết bút chì

Quan sát từng bức tranh

+ Cô gọi Lan lên bàn cô lấy mực

+ Mai hồi hộp nhìn cô

+ Mai rất buồn vì cả lớp chỉ còn mình em viếtbút chì

+ Lan không mang bút

+ Lan khóc nức nở

+ Mai nửa muốn cho bạn mượn, nửa không

+ Mai đã đưa bút cho Lan mượn

+ Bạn cầm lấy, mình đang viết bút chì

+ Cô giáo rất vui

+ Cô cho em mượn, em thật đáng khen

HS tự phân vai và kể lại toàn bộ câu chuyện.Sau đó nhận xét

III/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Qua câu chuyện em thích nhân vật nào nhất, vì sao ? Chuyện cho em học được điều gì ?

- Dặn hs về đọc lại và chuẩn bị tiết sau GV nhận xét tiết học

Trang 14

Thứ tư, ngày 05 tháng 10 năm 2005.

TOÁN : HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC

A/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh.

- Nhận dạng được hình chữ nhật, hình tứ giác ( qua các hình dạng tổng thể, chưa đi vào đặc điểm các yếu tố của hình

- Bước đầu vẽ được hình chữ nhật, tứ giác ( nối các điểm cho sẵn trên giấy ô li)

B/ ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Một số miếng bìa hình chữ nhật, hình tứ giác

- Một số vật có dạng hình chữ nhật, tứ giác

C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

I/ KTBC :

+ Gọi 1 hs nêu cách đặt tính và tính 38 + 25

+ Cả lớp đặt tính và tính ở bảng con :

Nhận xét ghi điểm

II/ DẠY – HỌC BÀI MỚI :

1/ Gthiệu : GV giới thiệu và ghi bảng.

2/ Giới thiệu hình tứ giác :

+ GV đưa ra một số đồ dùng trực quan có dạng

hình chữ nhật và nêu Đây là hcn

A D Đọc tên hình chữ nhật

BC GV vẽ một số hình lên bảng cho hs

tự ghi các chữ vào rồi đọc

+ Hình chữ nhật gần giống hình nào đã học ?

3/ Giới thiệu hình tứ giác;

+ Giới thiệu tương tự hình chữ nhật

Sau khi giới thiệu xong GV liên hệ thực tế

+ Đọc tên những hình tứ giác có trong bài học

* Nêu một số đồ vật có hình tứ giác hình chữ

nhật

III/ THỰC HÀNH:

Bài 1 : Gọi hs nêu yêu cầu

GV đính 4 tranh có chấm sẵn Yêu cầu hs thảo

luận nhóm rồi lên bảng nối các chấm lại thành

hình chữ nhật, hình tứ giác

+ Đọc tên hình chữ nhật

+ Hình tứ giác được nối là hình nào ?

+ Đọc tên hình chữ nhật ABCD MNPQ

+ Sau mỗi hình bạn nêu, cả lớp nhận xét cáchghi tên và cách đọc

+ Gần giống hình vuông

+ Lắng nghe

+ Nêu những đồ vật có dạng hình tứ giác.+ Tứ giác : CDEG, PQRS, HKMN

+ Nêu những đồ vật ở nhà

+ Nêu yêu cầu

+ Các nhóm dùng bút và thước nối các điểm đểcó hình chữ nhật, hình tứ giác

+ Hình chữ nhật ABDE

+ Hình tứ giác MNPQ

Trang 15

+ GV kiểm tra một số vở để nhận xét.

Bài 3 :

+ Gọi hs đọc yêu cầu

+ Hướng dẫn : Kẻ thêm nghĩa là vẽ thêm

* Vẽ hình câu a lên bảng và đặt tên cho hình

* Vẽ hình câu b lên bảng, đặt tên và yêu cầu

hs suy nghĩ tìm cách vẽ

+ Yêu cầu hs đọc tên các hình vẽ được

nhau

+ HS đọc đề

Hình chữ nhật ABCD Hình tam giác BCD

+ Đọc tên hình : ABGE ; CDEG ; ABCD vàAEGD ; BCGE ; ABCD

IV/ CỦNG CỐ – DẶN DÒ :

- Muốn vẽ hình chính xác cần có những dụng cù học tập nào ?

- Hình chữ nhật có mấy cạnh, mấy góc ? Hình tứ giác có mấy cạnh, mấy góc ?

- Dặn hs về nhà làm bài và chuẩn bị tiết sau

- GV nhận xét tiết học



Ngày đăng: 13/09/2013, 02:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật, hình tứ giác. - GA LỚP 2 TUẦN 5
Hình ch ữ nhật, hình tứ giác (Trang 1)
Hình vòng tròn và ngược lại. - GA LỚP 2 TUẦN 5
Hình v òng tròn và ngược lại (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w