Thực hiện phép chia a.. Với giá trị nào của x thì đa thức d trong mỗi phép chia sau có giá trị bằng 0?. Bài 1: Phân tích thành nhân tử... bTìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0.. cR
Trang 1ễn Hố 09-10 Phần I Phép chia đa thức
Kiến thức cần nhớ
Muốn chia đia thức A cho đơn thức B, ta chia mỗi hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
Ngời ta chứng minh đợc rằng, với hai đa thức tuỳ ý A và B của một biến (B≠0), tồn tại hai đa thức duy nhất Q và R sao cho A = B.Q + R
R = 0 hoặc bậc của R thấp hơn bậc của Q
Khi R = 0, phép chia A cho B là phép chia hết
Bài tập
1 Thực hiện phép chia
a (8x4 – 4x3 + x2) : 2x2 b (2x4 – x3 + 3x2):( 1 2
3x
c (-18x3y5+12x2y2-6xy3):(6xy) d 3 3 6 6 4 3 3 3
:
4x y 5x y 5x y
e [5(x-y)4-3(x-y)3+4(x-y)2]:(y-x)2 f [(x+y)5-2(x+y)4+3(x+y)3]:[-5(x+y)3]
2 Làm phép chia
a (-3x3+5x2-9x + 15):(-3x+5) b (x4 -2x3 + 2x – 1): (x2 – 1)
c (5x4 + 9x3 – 2x2 – 4x – 8 ) : (x-1) d (5x3 + 14x2 + 12x + 8) : (x+2)
e (5x4 – 3x5 + 3x – 1) : (x + 1 – x2) f (2- 4x + 3x4 + 7x2 – 5x3) : (1 + x2 – x)
g (17x2 – 6x4 + 5x3 – 23x + 7) : ( 7 – 3x2 – 2x)
h ( 3x4 + 11x3 – 5x2 – 19x + 10) : (x2 + 3x -2)
3 Với giá trị nào của x thì đa thức d trong mỗi phép chia sau có giá trị bằng 0?
a (2x4 – 3x3 + 4x2 + 1) : (x2 - 1 )
b (x5 + 2x4 + 3x2 + x – 3 ) : (x2 + 1)
c (3x5 – x4 – 2x3 + 3x2 + 4x + 5) :(x2 – 2x + 2)
d (2x4 – 11x3 + 19x2 – 20x + 9) : (x2 – 4x + 1)
e (x5 + 2x4 + 3x2 + x – 3) : (x2 + 1)
4 Tìm a, b để:
a Đa thức x3 + 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x + 3
b Đa thúc x3 _ 3x + a chia hết cho đa thứcc x2 – 2x + 1
c Đa thức 3x3 + 2x2 – 7x + a chia hết cho đa thức 3x – 1
d Đa thức 2x2 + ax + 1 chia x – 3 đợc d là 4
e 3x 2 + ax + 27 chia cho x + 5 d 27
f 10x2 – 7x + a chia hết cho 2x – 3
g ax2 + 5x4- 9 chia hết cho (x-1)2
h 2x3 – x2 + ax + b chia hết cho x2 - 1
m 3x3 + ax2 + bx + 9 chia hết cho x2 _ 1
n x4 + x3 + ax2 + (a+b)x + 2b + 1 chia hết cho x3 + ax + b
p x4 – 9x3 + 21x2 + x + a chia hết cho x2 – x - 2
5 Tìm giá trị nguyên của x để
a Giá trị của đa thức 10x2 – 7x – 5 chia hết cho giá trị của đa thức 2x - 3
b Giá trị của đa thức 4x3 + 11x2 + 5x + 5 chia hết cho giá trị của đa thức x + 2
c Giá trị của đa thức x3- 4x2 + 5x – 1 chia hết cho giá trị của đa thức x – 3
d Giá trị của đa thức10x2 + x – 10 chia hết cho giá trị của đa thức n – 1
Trang 2e Gi¸ trÞ cđa ®a thøc x3 – 3x2 – 3x – 1 chia hÕt cho gi¸ trÞ cđa ®a thøc x2 + n + 1
f Gi¸ trÞ cđa ®a thøc x3 – x2 + 2x + 7 chia hÕt cho gi¸ trÞ cđa ®a thøc x2 + 1
PHÂN TÍCH THÀNH NHÂN TỬ A/ CÁC PHƯƠNG PHÁP CƠ BẢN
1/ PP Đặt nhân tử chung
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
1/6x2 + 9x 2/4x2 – 8x 3/5x2 + 10x 4/2x2 – 8x 5/5x – 15y
x(x2 – 1) + 3(x2 – 1)
Bài 2:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5x− 10xy b) 7a3m2 − 5a2m3 + 4am
c) 18x5y4z3 + 24x4y6z2 − 12x7y3 d) ( ) ( 2)
4
3 2 4
3
−
−
a m
e) 14x(x−y)− 21y(y−x)+ 28z(x−y) f) 8a3(a− 3)+ 16a2(3 −a)
g) 45x4y4 + 18x4y5 − 36x5y3 h) 3a2b(m−x)− 6ab2(x−m)
i)a2(x−y)+y−x 12y ( 2x-5 ) + 6xy ( 5- 2x)
Bài 3: Phân tích ra thừa số
a) –3xy + x2 y2 – 5x2 y
b) 2x(y – z) + 5y(z – y)
c) 10x2 (x + y) – 5(2x + 2y)y2
d)12xy2 – 12xy + 3x
e)15x – 30 y + 20z
f)75 x(y – 2007) – 3y(2007 - y)
2/ PP Dùng hằng đẳng thức:
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
x2 – 100 9x2 – 18x + 9 x3 – 8 x3 + 8 x4 - 1 x2 + 6xy2 + 9y4
a4 – b4 (x – 3)2 - (2 – 3x)2 x3 – 3x2 + 3x - 1
Bài 2: Phân tích thành nhân tử:
b) 12x− 36x2 − 1 c) 4xy− 4x2 −y2 d) 49m2 − 25a2 d) 4 81 2
9
4
b
a −
e) (a+ 1)2 − 9x2 g) 25a6b4 −(a+x)2 h) (x+ 4) (2 − y− 3)2 h) −x3 + 3x2 − 3x+ 1 k) 27x3 − 27x2y+ 9xy2 −y3 l) 125x3 −1251 m) y3 +278 ( )2 ( 2 2)
x y+ − x −y
c) 9m2 + 24mx+ 16x2 d) 81x2 −(2a−b)2 e) 49(x+ 2)2 − 25(x− 1)2 f) (a2 +b2)2−4 b a2 2 g) 64m3 + 8y3 h) − 8m3 + 12m2y− 6my2 +y3 i) a4 −b4 j) x6 −y6
Bài 3: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tư
a) (x – 15) 2 – 16
b) 25 – (3 – x) 2
c) (7x – 4) 2 – ( 2x + 1) 2
d) 9(x + 1) 2 – 1
e) 9(x + 5) 2 – (x – 7) 2
f) 49(y- 4) 2 – 9(y + 2) 2
a) 8x 3 + 27y 3
b) (x + 1) 3 + (x – 2) 3
c) 1 – y 3 + 6xy 2 – 12x 2 y + 8x 3
Trang 3d) 2004 2 - 16
3/ PP Nhóm các hạng tử
*Nhóm các hạng tử xuất hiện nhân tử chung
Bài 1: Phân tích thành nhân tử:
3x3 – 6x2 + 3x2y – 6xy
x2 – 2x + xy – 2y
2x + x2 – 2y – 2xy + y2
a4 + 5a3 + 15a – 9
2
5x + 5xy x y− −
ax – 2x – a2 + 2a
x3 – 2x2y + xy2 – 9x
Bài 2 : Phân tích thành nhân tử:
x2 + 2xz + 2xy + 4yz
xz + xt + yz + yt
x2 – 2xy + tx – 2ty
x2 – 3x + xy – 3y
2xy + 3z + 6y + xz
x2 – xy + x - y
xz + yz – 2x – 2y
b
a
ab
a2 − + −
2 2
3 2xy x y 2y
1 2
2
2 −x + a+
a
*Nhóm các hạng tử xuất hiện hằng đẳng thức:
Bài 1 : Phân tích thành nhân tử :
x2 – 2xy + y2 – 9
x2 + y2 – 2xy – 4
x2 + 2x + 1 – 16y2
x2 + 6x – y2 + 9
x2 + 4x – 2xy - 4y + y2
4x2 + 4x – 9y2 + 1
x2-6xy+9y2–25z2
16x2 + 24x ─ 8xy ─ 6y + y2
x2 + 4x - y2 + 4
x − 2x 4y − − 4y
a2 – b2 – 2a + 1
Bài 2: Phân tích thành nhân tử
2 2
2 a 2ab b
4 4
25b4 −x2 − x−
2 2 2
2 2ax b 2by x y
x2 + y2 – z2 – 9t2 – 2xy + 6zt
Trang 4x4 + 3x2 – 9x – 27
x4 + 3x3 – 9x – 9
x3 – 3x2 + 3x – 1 – 8y3
*Bài 3 :Phân tích thành nhân tử.
x 2 y + xy 2 + x 2 z + xz 2 + y 2 z + yz 2 + 2xyz
a) x 2 y + xy 2 + x 2 z + xz 2 + y 2 z + yz 2 + 3xyz
a) x(y 2 – z 2 ) + y(z 2 – y 2 ) + z(x 2 – y 2 )
b) xy(x – y) – xz( x + z) – yz (2x + y – z )
c) x(y + z ) 2 + y(z + x) 2 + z(x + y) 2 – 4xyz
d) yz(y +z) + xz(z – x) – xy(x + y)
4/ Phối hợp các phương pháp:
Bài 1: Phân tích đa thức ra thừa số:
a) a3 − 2a2b+ab2 b) 5ax4 + 10ax3y+ 5ax2y2 c) 2x2 + 4x+ 2 − 2y2 d) 2xy−x2 −y2 + 9
e) x3 + 2x2y+xy2 − 16x f) a3 −a2 −a+ 1
g) m2 +am+ay−y2 h) 3xy+y2 − 3x− 1
k) x3 −xy2 +x2y−y3 l) a3 −ma−mb+b3
Bài 2:Phân tích thành nhân tử
a) 5x3 - 45x
b) 3x3y – 6x2y – 3xy3 – 6axy2 – 3a2xy + 3xy
B/ CÁC PHƯƠNG PHÁP NÂNG CAO
1/ PP tách hạng tử.
Bài 1: Phân tích thành nhân tử
7
6
2 − x+
x
20
2 +y−
y
6
2x2 −x−
8
2
3m2 + m−
x2 – 2x – 3
x2 - 7x + 12
2x2 ─5x ─ 7
2
x − x+
6
5
4a2 + a−
14
13
3x2 + x+
27
3
2m2 − m−
x2 + 8x + 15
x2 - x – 12
x2 + 7x +10
x2 – 6x + 5
3x2 – 7x – 6
Trang 510x2 – 29x + 10
x2 – 7xy + 10y
4x2 – 3x – 1
2/ PP Thêm bớt hạng tử;
Bài 1: Phân tích thành nhân tử.
64
4 +
x
x4 + 4y4
x5 + x + 1
x5 + x4 + 1
x8 + x7 + 1
x8 + x + 1
x8 + 4
Bµi 2: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.
a) x 3 + 5x 2 + 3x – 9
b) x 3 + 9x 2 + 11x – 21
c) x 3 – 7x + 6
Bµi 3: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.
a) x 3 - 5x 2 + 8x – 4
b) x 3 – 3x + 2
c) x 3 – 5x 2 + 3x + 9
d) x 3 + 8x 2 + 17x + 10
e) x 3 + 3x 2 + 6x + 4
Bµi 4: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö.
a) x 3 – 2x – 4
b) 2x 3 – 12x 2 + 7x – 2
c) x 3 + x 2 + 4
d) x 3 + 3x 2 + 3x + 2
e) x 3 + 9x 2 + 26x + 24
f) 2x 3 – 3x 2 + 3x + 1
g) 3x 3 – 14x 2 + 4x + 3
3/ PP đặt ẩn phụ:
Bài 1: Phân tích thành nhân tử.
a) 6x 4 – 11x 2 + 3
b) (x 2 + 3x + 1)(x 2 + 3x – 3) –5
c) (x + 1)(x + 3)(x + 5)(x + 7) + 15
a) (x 2 + x) 2 – 2(x 2 + x) – 15
b) (x 2 + 3x + 1)(x 2 + 3x + 2) – 6
c) (x 2 + 4x + 8) 2 + 3x(x 2 + 4x + 8) + 2x 2
a) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4) – 24
b) (4x + 1)(12x – 1)(3x + 2)(x + 1) – 4
Trang 6c) 4(x + 5)(x + 6)(x + 10)(x + 12) + 3x 2
d) 3x 6 – 4x 5 + 2x 4 – 8x 3 + 2x 2 – 4x + 3
RÚT GỌN BIỂU THỨC
RÚT GỌN PHÂN THỨC
Thực hiện phép tính và rút gọn:
a) 2 2
8 1 1
x y x y
+
; b) 2 2 2 2
5 3 3 3
x y x y
4( 2) 4 8
x
-+
1
x
+
4 2 2 3 3 1
1
x
+
-1/ Rút gọn : a/ 6 4
2 3
35
15
y x
y x
b/ x x2 +−xy xy−−x x+−y y
2
2/ Tính a/ 33 57−34 −−57
−
−
x
x x
x
b/ x y xy
x x x
x
3 6
4
2 3
3
−
−
− + +
−
Rút gọn các phân thức sau :
a) ( )
c b a
c b a
+ +
−
b) x x2 y y2 z z2 22xy xz
2 2 2
+ +
−
+
− +
16x(2 x)
2
(x 2)(x 3)
Thực hiện phép tính
( ) ( )
x
−
− + − + ( với x≠2;x≠ −2)
Thực hiện các phép tính:
a/ 18 11
− +
x+ −x− +x − Thực hiện phép tính và rút gọn:
a)
x x
x
6 6
2
2 −
−
-
4 4
1
2 −
x b)
6 6
) 1 2 )(
1 (
3
2
+
+
− +
x
x x x
:
4 4 4
1
2
2
+
−
−
x x x
rút gọn : 2 2
( x x y) : ( )
−
Tính và rút go ̣n:
3 4
3 2
17xy z
A
34x y z
+
−
Thực hiện phép tính :
2
x
Trang 7Thùc hiƯn c¸c phÐp tÝnh sau:
a)
6
2
1
+
+
x
x
+
x x
x
3
3 2
2 +
+ b)
6 2
3
+
x
6 2
6
2 +
−
− c) x−x2y + x+x2y + 4 2 2
4
x y
xy
−
d) 3x1−2 4 9 2
6 3 2 3
1
x
x
−
− +
CHỨNG MINH BIỂU THỨC K PHỤ THUỘC VÀO BIẾN
Chứng minh biểu thức sau khơng phụ thuộc vào biến x, biết:
A= (2x +5) 3 - 30x(2x+5) -8x 3
Chứng minh biểu thức sau khơng phụ thuộc vào biến x :
A = (3x+1) 2 + 12x – (3x+5) 2 + 2(6x+3)
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau với x = 1; y = −12:
x 2x y 1 1
:
x y
xy y xy x
+ − +
BÀI TẬP TỔNG HỢP
Cho phân thức A = 2 2
2 1 1
x
+ + -a) Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A được xác định?
b) Rút gọn phân thức trên.
c) Tìm giá trị của x để giá trị của phân thức A là một số nguyên
Bài 1: Cho phân thức A = 2 2 3 2 3 1−(2 +63)(+25 −3)
+
+
x x
x (x ≠ −23 ; x ≠ −21) a/ Rút gọn A
b/ Tìm x để A = -1 Bài 2: Cho phân thức A = 15 25−( +25)(+10−5)
−
+
x x
a/ Rút gọn A b/ Cho A = -3 Tính giá trị của biểu thức 9x 2 – 42x + 49 Bài 3: Cho phân thức A = 9 2
18 3
1 3
3
x x
x+ + − − − (x ≠ 3; x ≠ -3).
a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = 4 Bài 4: Cho phân thức A =
x x
x x
x x
x
5
5 50 10 2 25
2
+
+ +
− + + (x ≠ 0; x ≠ -5).
a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A = - 4.
Cho
1 x
x x 2 x 3 x
5 x 1 x
1 x 2 x 3 x
1 x
2
A
2
2 2
+ + +
−
+
−
−
+
− +
−
+
=
Trang 8a) Rỳt gọn A
b) Tỡm x ∈ Z để A ∈ Z
Cho phõn thức: ( ) ( )
2 2
2
2x 2x x 3 P(x)
x x 9 x 1
=
− + a) Tìm tõ ̣p xác đi ̣nh của phõn thức
b) Rút go ̣n và tính giá tri ̣ của P(x) khi x = 0,5
c) Tìm x sao cho P(x) = 0
Cho biểu thức :
−
⋅
+
+
−
−
−
2
1 4
2 2
1
x
x x
A
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của biểu thức A tại x thoả mãn: 2x 2 + x = 0
c) Tìm x để A= 21
d) Tìm x nguyên để A nguyên dơng.
16 Cho biểu thức :
+
−
+
−
−
−
−
−
−
=
3
1 1 : 3
1 3
4 9
21
x x
x x
B
a) Rút gọn B.
b) Tính giá trị của biểu thức B tại x thoả mãn: | 2x + 1 | = 5
c) Tìm x để B =
5
3
−
d) Tìm x để B < 0.
Cho các phân thức sau:
A = (x+23x)(+x6−2) B =
9 6
9
2
2
+
−
−
x x
C =
x
x
x
4
3
16
9
2
2
−
− D =
4 2
4 4 2
+
+ +
x
x
x E =
4
2
2
2
−
−
x
x
x F =
8
12 6 3
3
2
−
+ +
x
x x
a) Với đIều kiện nào của x thì giá trị của các phân thức trên xác định
b)Tìm x để giá trị của các pthức trên bằng 0
c)Rút gọn phân thức trên