Ngày giảng 8A:Tiết 26: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu - Kiến thức: Học sinh hiểu “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức
Trang 1Ngày giảng 8A:
Tiết 26: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi
các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lợt bằng các phân thức đã cho”
- Kĩ năng: Học sinh biết tìm mẫu thức chung
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Thầy : Bảng phụ ghi đáp bài tập
- Trò :Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy và học:(45’)
1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A : Vắng
2.Kiểm tra:(6’)
- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức
- Rút gọn các phân thức sau :
a)
) 3 )(
3 (
) 3 ( 2
x x
x x
b)
) 3 )(
3 (
) 3 ( 5
x x
x
Có nhận xét gì về hai phân thứca và b ?
3.Bài mới:(34’)
Các hoạt động của thầy và trò T
G
Nội dung
Hoạt động 1: Quy đồng mẫu thức
là gì ?
Gv:Ghi bảng và nêu câu hỏi
Cho trớc 2 phân thức x1 y và x1 y
Hãy biến đổi 2 phân thức đã cho
thành 2 phân thức mới tơng ứng bằng
mỗi phân thức đó và có cùng mẫu
thức
Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ
Gv:Qua ví dụ trên Vậy quy đồng
mẫu thức là gì ?
Hs:Trả lời tại chỗ
Gv:Chốt lại vấn đề và nêu khái niệm
Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung
Gv:Cho Hs thực hành ?1/SGK
Hs:Suy nghĩ, trả lời
Gv:Chốt lại vấn đề
Gv:Khi các mẫu là đa thức thì cách
tìm nh thế nào?
Gv:Ghi bảng ví dụ
Tìm MTC của 2 phân thức sau:
4
8
4
1
2
x
x
6
5
2
Hs:Cùng tìm MTC theo sự hớng dẫn
của Gv
7’
1.Quy đồng mẫu thức là gì?
Cho 2 phân thức
y
x
1
và
y
x
1
áp dụng tính chất cơ bản của phân thức ta có:
y
x
1
=
) )(
(
) ( )
)(
(
) ( 1
y x y x
y x y
x y x
y x
y
x
1
= ( 1 ( )( ) ) ( ( )( ) )
y x y x
y x y
x y x
y x
Khái niệm quy đồng mẫu thức (sgk).
2.Tìm mẫu thức chung
+ MTC là 1 tích chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho
?1.
Cho 2 phân thức
yz
x2
6
2
và 3
4
5
xy
Có thể chọn MTC là 12x3y3z hoặc 24x3y4z đều đợc nhng MTC là 12x3y3z đơn giản hơn
*VD : Tìm MTC của 2 phân thức
sau:
4 8 4
1
2
x
x
6
5
2
Trang 2Gv:Vậy muốn tìm MTC ta làm nh
thế nào?
Hs:Trả lời tại chỗ
Hoạt động 4: Luyện tập
Gv: Ghi bảng các câu 1 và 2
Hs:Hoạt động trên bảng nhóm
Gv:Treo đáp ản, yêu cầu hs nhận xét
chéo nhóm
Gv:Ghi tiếp bảng câu 3 và hớng dẫn
Hs cùng thực hiện
- Thực hiện cách đổi dấu và tìmMTC
- Thực hiện tiếp các bớc còn lại
Gv:Chốt lại vấn đề và đồng thời lu ý
cho Hs trong trờng hợp này nên đổi
dấu của phân thức thứ 2 ngay từ đầu
Hs:Chú ý nghe để hiểu hơn về cách
làm bài này
12’
15’
+ Phân tích các mẫu thành nhân tử
4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1) = 4(x - 1)2
6x2 - 6x = 6x(x - 1) + Chọn MTC là 12x(x - 1)2
*Vậy: Muốn tìm MTC ta làm nh
sau(sgk)
3 Luyện tập
Tìm MTC của các phân thức sau 1)
4 4
5
2
x x
x
và
6
3 x x
Ta có : x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 3x+ 6 = 3(x + 2)
MTC = 3(x + 2)2 2)
2
1
2
8
x
x
Ta có : 2x - x2 = x(2 - x)
MTC = x(2 - x)(x + 2) 3) 3 2 2 3
3
3
3x y xy y x
x
xy y
x
2
Ta có: x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3
y2 - xy = y(y - x) = - y(x - y)
MTC = y(x - y)3
4.Củng cố :(3’)
- Thế nào là quy đồng mẫu các phân thức?
- Nêu cách tìm MTC
5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)
- Học bài
- Làm bài 14; 15/SGK
Tuần 14.
Ngày giảng 8A:
Tiết 27: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu
- Kiến thức: Củng cố lại các bớc quy đồng mẫu các phân thức
Học sinh nắm vững các bớc quy đồng mẫu thức
- Kĩ năng: Học sinh biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức
- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh
II.Chuẩn bị
- Thầy : Bảng phụ đáp ?1, ?2, bài tập
- Trò :Bảng nhóm, giấy A4
III.Các hoạt động dạy và học:(45’)
1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A: Vắng
2.Kiểm tra:(6’)
Trang 3- Muốn tìm mẫu thức chung của hai hay nhiều phân thức ta làm thế nào ?
- Tìm MTC của các phân thức sau
a) 15 3 5
4
y
x và 12 4 2
11
y
x b)
16 8
2
2
x x
x
và
x x
x
12
3 2
3.Bài mới:(34’)
Các hoạt động của thầy và trò T
Hoạt động 1:Quy đồng mẫu thức
Gv:Ghi bảng ví dụ trong SGK
Hs: Nghiên cứu sgk
Gv:Lu ý Hs cách tìm nhân tử phụ
Gv: Qua ví dụ trên em nào có thể cho
biết muốn quy đồng mẫu nhiều phân
thức ta phải làm nh thế nào?
Hs:Trả lời tại chỗ
Gv:Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra
nhận xét trong SGK
Gv:Cho Hs thực hành ?2 ,?3/SGK
Hs:Làm bài theo nhóm bàn vàogiấy
A4(Mỗi dãy làm 1 câu)
Gv:Hớng dẫn Hs cách trình bày lời
Gv:Đối với câu b) cần lu ý cách đổi
dấu của cả tử và mẫu
Gv:Trình bày đáp án đúng
HS chấm chéo nhóm
Gv:Chốt lại vấn đề
Nếu các mẫu có các nhân tử đối nhau
ta áp dụng quy tắc đổi dấu đề làm
xuất hiện nhân tử chung
Hoạt động 2: Luyện tập
Gv:Trình bày bài tập trên bảng phụ
Hs:Hoạt động theo nhóm
GV: Treo đáp án đung, yêu cầu hs
nhận xét chéo nhóm
Gv:Chốt lại cách quy đồng mẫu các
phân thức đối với từng trờng hợp
- Phân thức có mẫu là đơn thức
- Phân thức có mẫu là đa thức
20’
14’
3 Quy đồng mẫu thức
Ví dụ: Quy đồng mẫu thức 2
phân thức sau
4 8 4
1
2
x
x
6
5
2
Giải : (sgk)
* Nhận xét: ( sgk)
?2 Quy đồng mẫu các phân thức sau
a)
x
3
2
và
10 2
5
x
Ta có: x2 - 5x = x(x - 5) 2x - 10 = 2(x - 5)
MTC : 2x(x - 5) Vậy: +)
x
3
2
= x(x3 5 ) = ( 3 . 2 5 ). 2 2 6 5
x x
+)
10 2
5
) 5 ( 2
5
x
=
5 2
5 ).
5 ( 2
5
x x
x x
b)
x
3
2
và
x
2 10
5
Biến đổi
x
2 10
5
=
10 2
5
x
áp dụng cách giải ở câu a đợc
đáp số cần tìm
4 Luyện tập
Quy đồng mẫu các phân thức sau:
1) 3 5
15
4
y
x và 4 2
12
11
y
x
MTC = 60 x4y5 Vậy: 3 5
15
4
y
5 4 5
3
60
16 4
15
4 4
y x
x x
y x x
Trang 44 2
12
11
y
3
5 12
5 11
y y x
y
=
5 4 3
60
55
y x y
2)
16 8
2
2
x x
x
và
x x
x
12
3 2
Ta có : x2 - 8x + 16 = (x - 4)2 3x2 - 12x = 3x(x - 4) MTC = 3x(x - 4)2
Vậy :
16 8
2
2
x x
x
= ( 4 ) 2
2
x x
=
2
2 2
4 3
6 3
) 4 (
3 2
x x
x
x x
x x
x
12
3 2 = 3 ( 4 )
x x x
2
4 3
4 )
4 )(
4 ( 3
) 4 (
x x
x x x
x x
x x
4.Củng cố:(3’)
- Thế nào là quy đồng mẫu các phân thức?
- Muốn quy đồng mẫu các phân thức ta làm thế nào?
5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)
- Xem lại các bài đã làm
- Làm tiếp các ý còn lại và bài 20/SGK; 13 16/SBT
Tuần 14.
Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng hai phân thức các tính chất giao
hoán và két hợp của phép cộng các phân thức
- Kĩ năng: Học sinh biết cách trình bày lời giải một phép tính cộng các phân
thức
- Thái độ : Có ý thức trong trình bàylời giải.
II.Chuẩn bị
- Thày:Bảng phụ đáp ?2, ?3
- Trò : Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy và học:(45’)
1 Tổ chức: (1’) sĩ số: 8A Vắng
2.Kiểm tra:(4’)
Quy đồng mẫu 2 phân thức sau:
8 2
3
2
x và
4 4
5
2
x
x
3.Bài mới:(36’)
Hoạt động1: Cộng hai phân
thức cùng mẫu
Gv: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc
cộng 2 p/số cùng mẫu
12’
1.Cộng hai phân thức cùng mẫu
*Quy tắc: SGK
B
C A B
C B
Trang 5Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ
Gv: Giới thiệu cách cộng 2
phân thức cùng mẫu,ghi bảng
dạng tổng quát và đa ra ví dụ1
Hs:Nghiên cứu sgk
Gv:Yêu cầu Hs làm?1/SGK
1Hs:Lên bảng trình bày
Hs:Còn lại làm bài cá nhân
Gv: hớng dẫn hs nhận xét
Hoạt động2: Cộng hai phân
thức khác mẫu
Gv: Yêu cầu hs làm ?2
Hãy áp dụng quy tắc quy đồng
mẫu các p/thức và quy tắc cộng
2 p/thức cùng mẫu để thực hiện
Hs:Làm bài theo nhóm bàn
Gv:Trình bày đáp án đúng, yêu
cầu các nhóm chấm chéo
Hs:Các nhóm thông báo kết
quả
Gv: Qua việc thực hiện ví dụ
trên em nào có thể nêu lên quy
tắc cộng 2 p/thức có mẫu khác
nhau
Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ
Gv:Giới thiệu quy tắc
Gv:Yêu cầu hs ng/cứu VD2
Hs:Tự đọc lời giải ví dụ 2 trong
SGK và rút ra nhận xét các biểu
thức sau dấu “=”
Gv:Ghi bảng ?3/SGK và yêu
cầu Hs thực hành trình bày
cách giải của ?3
1Hs:Lên bảng trình bày
Hs:Còn lại làm bài ra nháp
Gv nhận xét cách trình bày của
Hs
Gv: Giới thiệu chú ý (sgk)
HS: đọc chú ý
Gv: Ghi bảng ?4/ SGK cho Hs
thực hành (áp dụng tính chất
kết hợp, giao hoán của phép
cộng các phân thức để làm phép
tính)
Hs:Hoạt động nhóm , trình bày
trên bảng nhóm
GV: Hớng dẫn nhận xét
24’
(A, B, C là các đa thức, B0)
VD1: SGK
?1 Thực hiện phép cộng
y x
x x
y x
x y x
x
2 2
2
7
2 2 1 3 7
2 2 7
1
=
y x
x
2
7
3
5
2 Cộng hai phân thức khác mẫu
?2 Thực hiện phép cộng
8 2
3 4
6
2
x x x
Giải: x2 + 4x = x(x + 4)
2x + 8 = 2(x + 4)
MTC = 2x(x + 4) Vậy:
8 2
3 4
6
2
x x
x = 6 42 34
x x
= xx6 . 2 4. 2 2x3.x4.x
4 2
3 12 4 2
3 4
2
12
x x
x
x x
x
=
x x
x
x
2
3 4 2
4 3
* Quy tắc : (sgk) VD2: Làm tính cộng
1
2 2 2
1
2
x
x x
x
Giải: ( sgk)
?3 Thực hiện phép cộng
y y y
y
6
6 36
6
12
2
Giải: MTC = 6y(y - 6) Vậy:
y y y
y
6
6 36
6
12
2
=
) 6 (
6 )
6 ( 6
12
y y y
y
= 6 ( ( 12 6 ). ). ( 6. 6 6 ). 6
y y y y
y y
=
y
y y
y
y y
y
y y
6
6 )
6 ( 6
) 6 ( ) 6 ( 6
36
*Chú ý: SGK/45
?4 Thực hiện phép cộng
4 4
2 2
1 4 4
2
2 2
x x
x x
x x
Trang 6=
2
1 4 4
2 4 4
2
2 2
x x
x
x x
x x
= 2 1 1 2 1 2
2
2
x
x x x
x x
x
2
2
x x
4.Củng cố:(3’)
Hs: Nhắc lại
- Quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu
- Quy tắc cộng 2 phân thức không cùng mẫu
5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)
- Xem lại các lời giải mẫu
- Làm các bài 21; 22; 23/47SGK
Tuần 15.
Ngày giảng 8A:………
Tiết 29: Phép trừ các phân thức đại số
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm “Hai phân thức đối nhau là hai phân
thức có tổng bằng 0”, nắm vững quy tắc phép trừ, các quy tắc đổi dấu
- Kĩ năng: Học sinh biết thực hiện phép trừ theo quy tắc
D
C B
A D
C B
A
, biết thực hiện đúng một dãy phép tính (gồm có phép cộng và phép trừ các phân thức) theo thứ tự từ trái qua phải, biết đổi dấu đúng theo các trờng hợp
B
A B
A B
A
B
A B
A
B
A B
A
- Thái độ: Học sinh biết vận dụng linh hoạt các quy tắc đổi dấu để thực hiện
dãy các phép tính cộng, trừ các phân thức
II.Chuẩn bị
- Thầy:Bảng phụ đáp ?3, ?4
- Trò :Bảng nhóm
III.Các hoạt động dạy và học:(45’)
1 Tổ chức: (1’) sĩ số8A :…… Vắng
2.Kiểm tra:(4’)
Thực hiện phép tính
1
2 2 1 1
1 2 2
2 2 2
2
x
x x x
x x
3.Bài mới:(35’)
Các hoạt động của thầy và trò T
G
Nội dung
Hoạt động1: Phân thức đối
Gv: Yêu cầu Hs làm?1/SGK
Hs thực hiện thông báo kết quả
Gv:Giới thiệu:
Hai phân thức đợc gọi là đối nhau
nếu tổng của chúng bằng 0
Gv:Nêu cho Hs rõ về hai phân thức
đối nhau qua một số ví dụ cụ thể
Hs:Tìm thêm các ví dụ khác về 2
phân thức đối nhau
12’
1.Phân thức đối
?1 Làm tính cộng
1
3 1
3
x
x x
x
= 0
1
3 3
x
x x
+ ĐN :SGK
+ VD :
1
3
x
x
và
1
3
x
x
là 2 phân thức đối nhau
+ Tổng quát: 0
B
A B A
Trang 7Gv:Ghi bảng một cách tổng quát về
2 phân thức đối nhau
Hs:Ghi vở dạng tổng quát
Gv:Cho Hs thực hành ?2/SGK
Hs:Trả lời miệng
Gv:Cho Hs tìm nhanh phân thức đối
của các phân thức sau
2
3
x ;
2
3
x
x
;
5 2
3
x x
Hoạt động2: Phép trừ
Gv:Hãy phát biểu quy tắc phép trừ
2 SHT
Hs: x - y = x + (- y)
Gv: Giới thiệu cách trừ 2 phân thức
Hs: Phát biểu lại quy tắc
Hs:N/C ví dụ sgk
Hoạt động3: Luyện tập
Gv:Ghi bảng ?3/SGK
Hs:Làm bài vào bảng nhỏ theo
nhóm cùng bàn
Gv+Hs:Cùng chữa bài vài nhóm
Gv: Ghi tiếp ?4/SGK lên bảng
Hs:Làm bài theo 4 nhóm
Gv:Yêu cầu sau 4phút
Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo
nhau
Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn lời
giải sau
Hs: Quan sát - Thảo luận và tìm ra
chỗ sai trong lời giải trên
10’
13’
+ Phân thức đối của phân thức
B A
đợc kí hiệu bởi
B
A
+ Nh vậy:
B
A
=
B
A
;
B
A B
A
?2 Phân thức đối của
x
x
1
là
x
x 1
2 Phép trừ
* Quy tắc: SGK
D
C B
A D
C B A
*VDụ :SGK
3.Luyện tập
?3.Thực hiện các phép tính sau:
x x
x x
x
2 2
1 1
3
=
) 1 (
) 1 ( 1
3
2
x x
x x
x
) 1 (
1 ) 1 ( ) 1 (
).
3 (
2 2
x x
x x x
x
x x
=
) 1 (
1 3
2
2 2
x x
x x x x x
=
) 1 (
1
2
x x
x
= ( 11 )
x x
?4,
x
x x
x x
x
1
9 1
9 1
2
=
x
x x
x x
x
1
9 1
9 1
2
=
x
x x
x
1
9 1
7 2
=
1
9 1
7 2
x
x x
x
=
1
9 7
2
x
x x
=
1
16 3
x x
Hoặc
x
x x
x x
x
1
9 1
9 1
2
=
1
9 1
9 1
2
x
x x
x x
x
=
1
16 3
x x
4.Củng cố:(4’)
Hs:Nhắc lại một số kiến thức sau
- Hai phân thức nh thế nào thì đợc gọi là đối nhau
?
B
A
; ?
B
A
; ?
B
A
; ?
B A
- Muốn trừ 2 phân thức ta làm thế nào? Nêu dạng tổng quát
5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)
- Học bài theo SGK và vở ghi
- Làm các bài 28 31/SGK
Ngày giảng 8A: ……
Trang 8Tiết 30: bài tập
I.Mục tiêu
- Kiến thức: Học sinh thực hiện phép trừ hai phân thức.
.- Kĩ năng : Học sinh biết áp dụng quy tắc đổi dấu để biến đổi dãy phép tính trừ
(hoặc dãy phép tính cộng và trừ) các phân thức thành dãy phép tính cộng và thực hiện phép tính
- Thái độ: Học sinh biết vận dụng linh hoạt quy tắc đổi dấu để làm xuất hiện
nhân tử chung ở các mẫu và thực hiện phép tính ngắn gọn hơn
II.Chuẩn bị
- Thầy :Bảng phụ
- Trò :Bảng nhỏ
III.Các hoạt động dạy và học :(45’)
1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A :… Vắng
2.Kiểm tra:(5’)
Làm tính trừ a)
y x
x y x
x
2 2
3
1 7 3
1
b)
x
x x
x
2 3
18 3
2
11
3.Bài mới:(35’)
Hoạt động1: Chữa bài về nhà
Gv:Ghi bảng đề bài 28/SGK
2Hs:Lên bảng làm bài
Hs:Còn lại cùng theo dõi, đối chiếu
với bài của mình trong vở bài tập và
cho ý kiến, nhận xét bổ xung
Gv: Chữa bài 29(d) và bài 30(b)
2Hs:Lên bảng làm bài
Hs:Còn lại cùng theo dõi, đối chiếu
với bài của mình trong vở bài tập và
cho ý kiến, nhận xét bổ xung
Gv: lu ý cho Hs các điều sau đây:
- ở câu d ta áp dụng quy tắc đổi dấu
B
A
B
- ở câu b ta coi tổng x2 + 1 là 1
phân thức có mẫu là 1 do đó MTC
sẽ là x2 - 1 và ta thực hiện đổi dấu
theo cách thứ nhất
B
A B
Hoạt động2: Làm bài tập mới
Gv:Ghi bảng bài tập 34(a)/SGK
Hs:Làm bài tại chỗ vào nháp
Gv:Gọi 1 hs lên bảng trình bày
Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài
35/SGK
15’
20’
1.Chữa bài về nhà
Bài 28/49SGK: Đổi dấu các phân
thức sau:
a)
2 5
1
2 5
1
2
x
x x
x x x
5
1 4 5
1 4 5
1 4
x
x x
x x
x
Bài 29+30/SGK: Thực hiện các
phép tính sau d)
x
x x
x
10 4
5 3 4 10
7 2
=
4 10
5 3 4 10
7 2
x
x x
x
=
4 10
2 5
x
x
=
2
1 ) 2 5 ( 2
2 5
x x
b)
1
2 3
2 4 2
x
x x x
=
1
) 2 3 ( 1 1
2
2 4 2
2
x
x x x
x
=
1
2 3 1
2
2 4 4
x
x x
1
3 3
2 2
x x
1
) 1 ( 3
2
2
x x
2.Làm bài tập mới
Bài 34/51SGK: Thực hiện phép
tính a)5 4x x(x 13 7 ) 5x x(7 48 x)
Trang 9Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn,
mỗi dãy làm 1 câu
Gv+Hs:Cùng chữa bài đại diện 2
dãy
Gv:Chốt lại vấn đề
ở câu a có 2 nhân tử (x-3) và (3- x)
đối nhau nên thực hiện quy tắc đổi
dấu thứ 2 (đổi dấu ở mẫu)
thức tổng)
HS thực hiện ý b theo nhóm, trình
bày trên bảng nhóm
GV treo đáp án đúng
HS tự đánh giá nhận xét kết quả
nhóm mình
=
) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x x
x
x
=
) 7 ( 5
35 5
x x x
=
x x
x
) 7 ( 5
) 7 ( 5
Bài 35/51SGK: Thực hiện phép
tính
9
1 2 3
1 3
1
x
x x x
x x
x
3 3
1 2 3
1 3
1
x x
x x x
x x
x
=
3 3
1 2 3 1 3
1
x x
x x x
x x
x
=
3 3
2 2 3 3
3
2
x x
x x x
x x x x x
=
3 3
6 2
x x
x
=
3 3
) 3 ( 2
x x
x
= 2 3
x
1
3 1
1 ) 1 (
1 3
x
x x
x
x
=
1
) 3 ( 1
1 )
1 (
1 3
2 2
x
x x
x x
2
) 1 ( 1
1 3 1
) 1 )(
1 3 (
x x
x x x
x x
=
2
) 1 ( 1
3 4
x x
x x
=
2
) 1 ( 1
3 3
x x
x x x
= 2
) 1 ( 1
) 1 )(
3 (
x x
x x
) 1 (
) 3 (
x x
4.Củng cố:(3’) Gv:- Hệ thống và khắc sâu cho Hs các dạng bài đã chữa
- Lu ý cho Hs cách viết phép trừ thành phép cộng với phân
thức đối và cách đổi dấu của phân thức
5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)
- Xem lại lời giải các bài đã làm
- Làm tiếp các bài 31; 32; 36; 37/SGK