1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA DAI 8 T26-T30 . 09-10

9 181 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày giảng 8A:Tiết 26: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu - Kiến thức: Học sinh hiểu “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi các phân thức đã cho thành những phân thức

Trang 1

Ngày giảng 8A:

Tiết 26: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh hiểu “Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức là biến đổi

các phân thức đã cho thành những phân thức mới có cùng mẫu thức và lần lợt bằng các phân thức đã cho”

- Kĩ năng: Học sinh biết tìm mẫu thức chung

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thầy : Bảng phụ ghi đáp bài tập

- Trò :Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy và học:(45’)

1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A : Vắng

2.Kiểm tra:(6’)

- Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức

- Rút gọn các phân thức sau :

a)

) 3 )(

3 (

) 3 ( 2

x x

x x

b)

) 3 )(

3 (

) 3 ( 5

x x

x

Có nhận xét gì về hai phân thứca và b ?

3.Bài mới:(34’)

Các hoạt động của thầy và trò T

G

Nội dung

Hoạt động 1: Quy đồng mẫu thức

là gì ?

Gv:Ghi bảng và nêu câu hỏi

Cho trớc 2 phân thức x1 yx1 y

Hãy biến đổi 2 phân thức đã cho

thành 2 phân thức mới tơng ứng bằng

mỗi phân thức đó và có cùng mẫu

thức

Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ

Gv:Qua ví dụ trên Vậy quy đồng

mẫu thức là gì ?

Hs:Trả lời tại chỗ

Gv:Chốt lại vấn đề và nêu khái niệm

Hoạt động 2: Tìm mẫu thức chung

Gv:Cho Hs thực hành ?1/SGK

Hs:Suy nghĩ, trả lời

Gv:Chốt lại vấn đề

Gv:Khi các mẫu là đa thức thì cách

tìm nh thế nào?

Gv:Ghi bảng ví dụ

Tìm MTC của 2 phân thức sau:

4

8

4

1

2

x

x

6

5

2

 Hs:Cùng tìm MTC theo sự hớng dẫn

của Gv

7’

1.Quy đồng mẫu thức là gì?

Cho 2 phân thức

y

x

1

y

x

1

áp dụng tính chất cơ bản của phân thức ta có:

y

x

1

=

) )(

(

) ( )

)(

(

) ( 1

y x y x

y x y

x y x

y x

y

x

1

= ( 1 ( )( ) ) ( ( )( ) )

y x y x

y x y

x y x

y x

Khái niệm quy đồng mẫu thức (sgk).

2.Tìm mẫu thức chung

+ MTC là 1 tích chia hết cho mẫu thức của mỗi phân thức đã cho

?1.

Cho 2 phân thức

yz

x2

6

2

3

4

5

xy

Có thể chọn MTC là 12x3y3z hoặc 24x3y4z đều đợc nhng MTC là 12x3y3z đơn giản hơn

*VD : Tìm MTC của 2 phân thức

sau:

4 8 4

1

2

x

x

6

5

2

Trang 2

Gv:Vậy muốn tìm MTC ta làm nh

thế nào?

Hs:Trả lời tại chỗ

Hoạt động 4: Luyện tập

Gv: Ghi bảng các câu 1 và 2

Hs:Hoạt động trên bảng nhóm

Gv:Treo đáp ản, yêu cầu hs nhận xét

chéo nhóm

Gv:Ghi tiếp bảng câu 3 và hớng dẫn

Hs cùng thực hiện

- Thực hiện cách đổi dấu và tìmMTC

- Thực hiện tiếp các bớc còn lại

Gv:Chốt lại vấn đề và đồng thời lu ý

cho Hs trong trờng hợp này nên đổi

dấu của phân thức thứ 2 ngay từ đầu

Hs:Chú ý nghe để hiểu hơn về cách

làm bài này

12’

15’

+ Phân tích các mẫu thành nhân tử

4x2 - 8x + 4 = 4(x2 - 2x + 1) = 4(x - 1)2

6x2 - 6x = 6x(x - 1) + Chọn MTC là 12x(x - 1)2

*Vậy: Muốn tìm MTC ta làm nh

sau(sgk)

3 Luyện tập

Tìm MTC của các phân thức sau 1)

4 4

5

2

x x

x

6

3 x x

Ta có : x2 + 4x + 4 = (x + 2)2 3x+ 6 = 3(x + 2)

 MTC = 3(x + 2)2 2)

2

1

2

8

x

x

Ta có : 2x - x2 = x(2 - x)

 MTC = x(2 - x)(x + 2) 3) 3 2 2 3

3

3

3x y xy y x

x

xy y

x

2

Ta có: x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 = (x - y)3

y2 - xy = y(y - x) = - y(x - y)

 MTC = y(x - y)3

4.Củng cố :(3’)

- Thế nào là quy đồng mẫu các phân thức?

- Nêu cách tìm MTC

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Học bài

- Làm bài 14; 15/SGK

Tuần 14.

Ngày giảng 8A:

Tiết 27: Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức I.Mục tiêu

- Kiến thức: Củng cố lại các bớc quy đồng mẫu các phân thức

Học sinh nắm vững các bớc quy đồng mẫu thức

- Kĩ năng: Học sinh biết tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức

- Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh

II.Chuẩn bị

- Thầy : Bảng phụ đáp ?1, ?2, bài tập

- Trò :Bảng nhóm, giấy A4

III.Các hoạt động dạy và học:(45’)

1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A: Vắng

2.Kiểm tra:(6’)

Trang 3

- Muốn tìm mẫu thức chung của hai hay nhiều phân thức ta làm thế nào ?

- Tìm MTC của các phân thức sau

a) 15 3 5

4

y

x12 4 2

11

y

x b)

16 8

2

2

x x

x

x x

x

12

3 2

3.Bài mới:(34’)

Các hoạt động của thầy và trò T

Hoạt động 1:Quy đồng mẫu thức

Gv:Ghi bảng ví dụ trong SGK

Hs: Nghiên cứu sgk

Gv:Lu ý Hs cách tìm nhân tử phụ

Gv: Qua ví dụ trên em nào có thể cho

biết muốn quy đồng mẫu nhiều phân

thức ta phải làm nh thế nào?

Hs:Trả lời tại chỗ

Gv:Chốt lại vấn đề bằng cách đa ra

nhận xét trong SGK

Gv:Cho Hs thực hành ?2 ,?3/SGK

Hs:Làm bài theo nhóm bàn vàogiấy

A4(Mỗi dãy làm 1 câu)

Gv:Hớng dẫn Hs cách trình bày lời

Gv:Đối với câu b) cần lu ý cách đổi

dấu của cả tử và mẫu

Gv:Trình bày đáp án đúng

HS chấm chéo nhóm

Gv:Chốt lại vấn đề

Nếu các mẫu có các nhân tử đối nhau

ta áp dụng quy tắc đổi dấu đề làm

xuất hiện nhân tử chung

Hoạt động 2: Luyện tập

Gv:Trình bày bài tập trên bảng phụ

Hs:Hoạt động theo nhóm

GV: Treo đáp án đung, yêu cầu hs

nhận xét chéo nhóm

Gv:Chốt lại cách quy đồng mẫu các

phân thức đối với từng trờng hợp

- Phân thức có mẫu là đơn thức

- Phân thức có mẫu là đa thức

20’

14’

3 Quy đồng mẫu thức

Ví dụ: Quy đồng mẫu thức 2

phân thức sau

4 8 4

1

2

x

x

6

5

2

 Giải : (sgk)

* Nhận xét: ( sgk)

?2 Quy đồng mẫu các phân thức sau

a)

x

3

2

 và

10 2

5

x

Ta có: x2 - 5x = x(x - 5) 2x - 10 = 2(x - 5)

 MTC : 2x(x - 5) Vậy: +)

x

3

2

 = x(x35 ) = ( 3 . 2 5 ). 2265

x x

+)

10 2

5

) 5 ( 2

5

x

=  

5 2

5 ).

5 ( 2

5

x x

x x

b)

x

3

2

 và

x

2 10

5

Biến đổi

x

2 10

5

 =

10 2

5

x

áp dụng cách giải ở câu a đợc

đáp số cần tìm

4 Luyện tập

Quy đồng mẫu các phân thức sau:

1) 3 5

15

4

y

x4 2

12

11

y

x

 MTC = 60 x4y5 Vậy: 3 5

15

4

y

5 4 5

3

60

16 4

15

4 4

y x

x x

y x x

Trang 4

4 2

12

11

y

3

5 12

5 11

y y x

y

=

5 4 3

60

55

y x y

2)

16 8

2

2

x x

x

x x

x

12

3 2

Ta có : x2 - 8x + 16 = (x - 4)2 3x2 - 12x = 3x(x - 4)  MTC = 3x(x - 4)2

Vậy :

16 8

2

2

x x

x

= ( 4 ) 2

2

x x

=

 2

2 2

4 3

6 3

) 4 (

3 2

x x

x

x x

x x

x

12

3 2  = 3 (4 )

x x x

 2

4 3

4 )

4 )(

4 ( 3

) 4 (

x x

x x x

x x

x x

4.Củng cố:(3’)

- Thế nào là quy đồng mẫu các phân thức?

- Muốn quy đồng mẫu các phân thức ta làm thế nào?

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Xem lại các bài đã làm

- Làm tiếp các ý còn lại và bài 20/SGK; 13 16/SBT

Tuần 14.

Tiết 28: Phép cộng các phân thức đại số I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc cộng hai phân thức các tính chất giao

hoán và két hợp của phép cộng các phân thức

- Kĩ năng: Học sinh biết cách trình bày lời giải một phép tính cộng các phân

thức

- Thái độ : Có ý thức trong trình bàylời giải.

II.Chuẩn bị

- Thày:Bảng phụ đáp ?2, ?3

- Trò : Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy và học:(45’)

1 Tổ chức: (1’) sĩ số: 8A Vắng

2.Kiểm tra:(4’)

Quy đồng mẫu 2 phân thức sau:

8 2

3

2

x

4 4

5

2

 x

x

3.Bài mới:(36’)

Hoạt động1: Cộng hai phân

thức cùng mẫu

Gv: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc

cộng 2 p/số cùng mẫu

12’

1.Cộng hai phân thức cùng mẫu

*Quy tắc: SGK

B

C A B

C B

Trang 5

Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ

Gv: Giới thiệu cách cộng 2

phân thức cùng mẫu,ghi bảng

dạng tổng quát và đa ra ví dụ1

Hs:Nghiên cứu sgk

Gv:Yêu cầu Hs làm?1/SGK

1Hs:Lên bảng trình bày

Hs:Còn lại làm bài cá nhân

Gv: hớng dẫn hs nhận xét

Hoạt động2: Cộng hai phân

thức khác mẫu

Gv: Yêu cầu hs làm ?2

Hãy áp dụng quy tắc quy đồng

mẫu các p/thức và quy tắc cộng

2 p/thức cùng mẫu để thực hiện

Hs:Làm bài theo nhóm bàn

Gv:Trình bày đáp án đúng, yêu

cầu các nhóm chấm chéo

Hs:Các nhóm thông báo kết

quả

Gv: Qua việc thực hiện ví dụ

trên em nào có thể nêu lên quy

tắc cộng 2 p/thức có mẫu khác

nhau

Hs:Suy nghĩ - Trả lời tại chỗ

Gv:Giới thiệu quy tắc

Gv:Yêu cầu hs ng/cứu VD2

Hs:Tự đọc lời giải ví dụ 2 trong

SGK và rút ra nhận xét các biểu

thức sau dấu “=”

Gv:Ghi bảng ?3/SGK và yêu

cầu Hs thực hành trình bày

cách giải của ?3

1Hs:Lên bảng trình bày

Hs:Còn lại làm bài ra nháp

Gv nhận xét cách trình bày của

Hs

Gv: Giới thiệu chú ý (sgk)

HS: đọc chú ý

Gv: Ghi bảng ?4/ SGK cho Hs

thực hành (áp dụng tính chất

kết hợp, giao hoán của phép

cộng các phân thức để làm phép

tính)

Hs:Hoạt động nhóm , trình bày

trên bảng nhóm

GV: Hớng dẫn nhận xét

24’

(A, B, C là các đa thức, B0)

VD1: SGK

?1 Thực hiện phép cộng

y x

x x

y x

x y x

x

2 2

2

7

2 2 1 3 7

2 2 7

1

=

y x

x

2

7

3

5 

2 Cộng hai phân thức khác mẫu

?2 Thực hiện phép cộng

8 2

3 4

6

2

x x x

Giải: x2 + 4x = x(x + 4)

2x + 8 = 2(x + 4)

 MTC = 2x(x + 4) Vậy:

8 2

3 4

6

2

x x

x =  6 4234

x x

= xx6 . 2 4. 22x3.x4.x

4 2

3 12 4 2

3 4

2

12

x x

x

x x

x

=  

x x

x

x

2

3 4 2

4 3

* Quy tắc : (sgk) VD2: Làm tính cộng

1

2 2 2

1

2

x

x x

x

Giải: ( sgk)

?3 Thực hiện phép cộng

y y y

y

6

6 36

6

12

2

Giải:  MTC = 6y(y - 6) Vậy:

y y y

y

6

6 36

6

12

2

=

) 6 (

6 )

6 ( 6

12

y y y

y

= 6 ( ( 12 6 ). ).( 6. 6 6 ). 6

y y y y

y y

=

y

y y

y

y y

y

y y

6

6 )

6 ( 6

) 6 ( ) 6 ( 6

36

*Chú ý: SGK/45

?4 Thực hiện phép cộng

4 4

2 2

1 4 4

2

2 2

x x

x x

x x

Trang 6

=

2

1 4 4

2 4 4

2

2 2

x x

x

x x

x x

=   2 1 1 2 1 2

2

2

x

x x x

x x

x

2

2

x x

4.Củng cố:(3’)

Hs: Nhắc lại

- Quy tắc cộng 2 phân thức cùng mẫu

- Quy tắc cộng 2 phân thức không cùng mẫu

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Xem lại các lời giải mẫu

- Làm các bài 21; 22; 23/47SGK

Tuần 15.

Ngày giảng 8A:………

Tiết 29: Phép trừ các phân thức đại số

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh hiểu đợc khái niệm “Hai phân thức đối nhau là hai phân

thức có tổng bằng 0”, nắm vững quy tắc phép trừ, các quy tắc đổi dấu

- Kĩ năng: Học sinh biết thực hiện phép trừ theo quy tắc

D

C B

A D

C B

A

, biết thực hiện đúng một dãy phép tính (gồm có phép cộng và phép trừ các phân thức) theo thứ tự từ trái qua phải, biết đổi dấu đúng theo các trờng hợp

B

A B

A B

A

B

A B

A

B

A B

A

- Thái độ: Học sinh biết vận dụng linh hoạt các quy tắc đổi dấu để thực hiện

dãy các phép tính cộng, trừ các phân thức

II.Chuẩn bị

- Thầy:Bảng phụ đáp ?3, ?4

- Trò :Bảng nhóm

III.Các hoạt động dạy và học:(45’)

1 Tổ chức: (1’) sĩ số8A :…… Vắng

2.Kiểm tra:(4’)

Thực hiện phép tính

1

2 2 1 1

1 2 2

2 2 2

2

x

x x x

x x

3.Bài mới:(35’)

Các hoạt động của thầy và trò T

G

Nội dung

Hoạt động1: Phân thức đối

Gv: Yêu cầu Hs làm?1/SGK

Hs thực hiện thông báo kết quả

Gv:Giới thiệu:

Hai phân thức đợc gọi là đối nhau

nếu tổng của chúng bằng 0

Gv:Nêu cho Hs rõ về hai phân thức

đối nhau qua một số ví dụ cụ thể

Hs:Tìm thêm các ví dụ khác về 2

phân thức đối nhau

12’

1.Phân thức đối

?1 Làm tính cộng

1

3 1

3

x

x x

x

=   0

1

3 3

x

x x

+ ĐN :SGK

+ VD :

1

3

x

x

1

3

x

x

là 2 phân thức đối nhau

+ Tổng quát:  0

B

A B A

Trang 7

Gv:Ghi bảng một cách tổng quát về

2 phân thức đối nhau

Hs:Ghi vở dạng tổng quát

Gv:Cho Hs thực hành ?2/SGK

Hs:Trả lời miệng

Gv:Cho Hs tìm nhanh phân thức đối

của các phân thức sau

2

3

x ;

2

3

x

x

;

5 2

3

x x

Hoạt động2: Phép trừ

Gv:Hãy phát biểu quy tắc phép trừ

2 SHT

Hs: x - y = x + (- y)

Gv: Giới thiệu cách trừ 2 phân thức

Hs: Phát biểu lại quy tắc

Hs:N/C ví dụ sgk

Hoạt động3: Luyện tập

Gv:Ghi bảng ?3/SGK

Hs:Làm bài vào bảng nhỏ theo

nhóm cùng bàn

Gv+Hs:Cùng chữa bài vài nhóm

Gv: Ghi tiếp ?4/SGK lên bảng

Hs:Làm bài theo 4 nhóm

Gv:Yêu cầu sau 4phút

Hs:Các nhóm nhận xét bài chéo

nhau

Gv:Chốt lại ý kiến các nhóm

Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn lời

giải sau

Hs: Quan sát - Thảo luận và tìm ra

chỗ sai trong lời giải trên

10’

13’

+ Phân thức đối của phân thức

B A

đợc kí hiệu bởi

B

A

+ Nh vậy:

B

A

 =

B

A

;

B

A B

A

?2 Phân thức đối của

x

x

1

x

x1

2 Phép trừ

* Quy tắc: SGK

D

C B

A D

C B A

*VDụ :SGK

3.Luyện tập

?3.Thực hiện các phép tính sau:

x x

x x

x

2 2

1 1

3

=

) 1 (

) 1 ( 1

3

2

x x

x x

x

) 1 (

1 ) 1 ( ) 1 (

).

3 (

2 2

x x

x x x

x

x x

=

) 1 (

1 3

2

2 2

x x

x x x x x

=

) 1 (

1

2

x x

x

= ( 11 )

x x

?4,

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

x

x x

x

1

9 1

7 2

=

1

9 1

7 2

x

x x

x

=

1

9 7

2

x

x x

=

1

16 3

x x

Hoặc

x

x x

x x

x

1

9 1

9 1

2

=

1

9 1

9 1

2

x

x x

x x

x

=

1

16 3

x x

4.Củng cố:(4’)

Hs:Nhắc lại một số kiến thức sau

- Hai phân thức nh thế nào thì đợc gọi là đối nhau

?

 B

A

;  ?

B

A

; ?

B

A

;   ?

B A

- Muốn trừ 2 phân thức ta làm thế nào? Nêu dạng tổng quát

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- Làm các bài 28 31/SGK

Ngày giảng 8A: ……

Trang 8

Tiết 30: bài tập

I.Mục tiêu

- Kiến thức: Học sinh thực hiện phép trừ hai phân thức.

.- Kĩ năng : Học sinh biết áp dụng quy tắc đổi dấu để biến đổi dãy phép tính trừ

(hoặc dãy phép tính cộng và trừ) các phân thức thành dãy phép tính cộng và thực hiện phép tính

- Thái độ: Học sinh biết vận dụng linh hoạt quy tắc đổi dấu để làm xuất hiện

nhân tử chung ở các mẫu và thực hiện phép tính ngắn gọn hơn

II.Chuẩn bị

- Thầy :Bảng phụ

- Trò :Bảng nhỏ

III.Các hoạt động dạy và học :(45’)

1 Tổ chức: (1’) sĩ số 8A :… Vắng

2.Kiểm tra:(5’)

Làm tính trừ a)

y x

x y x

x

2 2

3

1 7 3

1

b)

x

x x

x

2 3

18 3

2

11

3.Bài mới:(35’)

Hoạt động1: Chữa bài về nhà

Gv:Ghi bảng đề bài 28/SGK

2Hs:Lên bảng làm bài

Hs:Còn lại cùng theo dõi, đối chiếu

với bài của mình trong vở bài tập và

cho ý kiến, nhận xét bổ xung

Gv: Chữa bài 29(d) và bài 30(b)

2Hs:Lên bảng làm bài

Hs:Còn lại cùng theo dõi, đối chiếu

với bài của mình trong vở bài tập và

cho ý kiến, nhận xét bổ xung

Gv: lu ý cho Hs các điều sau đây:

- ở câu d ta áp dụng quy tắc đổi dấu

B

A

B

- ở câu b ta coi tổng x2 + 1 là 1

phân thức có mẫu là 1 do đó MTC

sẽ là x2 - 1 và ta thực hiện đổi dấu

theo cách thứ nhất

B

A B

Hoạt động2: Làm bài tập mới

Gv:Ghi bảng bài tập 34(a)/SGK

Hs:Làm bài tại chỗ vào nháp

Gv:Gọi 1 hs lên bảng trình bày

Gv:Đa ra bảng phụ có ghi sẵn đề bài

35/SGK

15’

20’

1.Chữa bài về nhà

Bài 28/49SGK: Đổi dấu các phân

thức sau:

a)

2 5

1

2 5

1

2

x

x x

x x x

5

1 4 5

1 4 5

1 4

x

x x

x x

x

Bài 29+30/SGK: Thực hiện các

phép tính sau d)

x

x x

x

10 4

5 3 4 10

7 2

=

4 10

5 3 4 10

7 2

x

x x

x

=

4 10

2 5

x

x

=

2

1 ) 2 5 ( 2

2 5

x x

b)

1

2 3

2 4 2

x

x x x

=   

1

) 2 3 ( 1 1

2

2 4 2

2

x

x x x

x

=

1

2 3 1

2

2 4 4

x

x x

1

3 3

2 2

x x

1

) 1 ( 3

2

2

x x

2.Làm bài tập mới

Bài 34/51SGK: Thực hiện phép

tính a)5 4x x(x 13 7 )5x x(7 48x)

Trang 9

Hs:Làm bài theo nhóm cùng bàn,

mỗi dãy làm 1 câu

Gv+Hs:Cùng chữa bài đại diện 2

dãy

Gv:Chốt lại vấn đề

ở câu a có 2 nhân tử (x-3) và (3- x)

đối nhau nên thực hiện quy tắc đổi

dấu thứ 2 (đổi dấu ở mẫu)

thức tổng)

HS thực hiện ý b theo nhóm, trình

bày trên bảng nhóm

GV treo đáp án đúng

HS tự đánh giá nhận xét kết quả

nhóm mình

=

) 7 ( 5

48 )

7 ( 5

13 4

x x

x x

x

x

=

) 7 ( 5

35 5

x x x

=

x x

x

) 7 ( 5

) 7 ( 5

Bài 35/51SGK: Thực hiện phép

tính

9

1 2 3

1 3

1

x

x x x

x x

x

3 3

1 2 3

1 3

1

x x

x x x

x x

x

=         

3 3

1 2 3 1 3

1

x x

x x x

x x

x

=

3 3

2 2 3 3

3

2

x x

x x x

x x x x x

=

3 3

6 2

x x

x

=  

3 3

) 3 ( 2

x x

x

=  2 3

x

1

3 1

1 ) 1 (

1 3

x

x x

x

x

=

1

) 3 ( 1

1 )

1 (

1 3

2 2

x

x x

x x

2

) 1 ( 1

1 3 1

) 1 )(

1 3 (

x x

x x x

x x

=

2

) 1 ( 1

3 4

x x

x x

=

2

) 1 ( 1

3 3

x x

x x x

=   2

) 1 ( 1

) 1 )(

3 (

x x

x x

) 1 (

) 3 (

x x

4.Củng cố:(3’) Gv:- Hệ thống và khắc sâu cho Hs các dạng bài đã chữa

- Lu ý cho Hs cách viết phép trừ thành phép cộng với phân

thức đối và cách đổi dấu của phân thức

5.Dặn dò - H ớng dẫn học ở nhà :(1’)

- Xem lại lời giải các bài đã làm

- Làm tiếp các bài 31; 32; 36; 37/SGK

Ngày đăng: 02/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w