1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án ĐẠI SỐ 10NC

134 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án đại số 10nc
Trường học Trường THPT Nguyễn Huệ
Chuyên ngành Đại số
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 6,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề , lập mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề đã cho và xác định được tính đúng sai của các mệnh đề này - Hs hiểu được mệnh

Trang 1

Chương trình đại số lớp 10 ban A_ Nâng cao

Môn toán nâng cao(Aùp dụng từ năm học 2006-2007)

Cả năm : 35 tuần x 4 tiết/tuần = 140 tiết

Học kỳ I : 18 tuần x 4 tiết/tuần = 72 tiết

Học kỳ II : 17 tuần x 4 tiết/tuần = 68 tiết

Các loại bài kiểm tra trong 1 học kỳ:

Kiểm tra miệng :1 lần /1 học sinh.

Kiểm tra 15’ : Đs 2 bài, Hh 2 bài T/hành toán 1 bài Kiểm tra 45’ : Đại số 2 bài, Hình học 1 bài Kiểm tra 90’ : 1 bài (Đs,Hh) cuối HK I, cuối năm

I Phân chia theo học kỳ và tuần học :

10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết

8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiết

26 tiết

10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết

8 tuần cuối x 2 tiết = 16 tiếtHọc kỳ II

17 tuần

68 tiết

44 tiết

10 tuần đầu x 3 tiết = 30 tiết

7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết

24 tiết

10 tuần đầu x 1 tiết = 10 tiết

7 tuần cuối x 2 tiết = 14 tiết

II Phân phối chương trình :Đại số

Chương Mục Tiết thứ

I) Mệnh đề-Tập hợp(13 tiết) 1) Mệnh đề và mệnh đề chứa biến 1-2

2) Aùp dụng mệnh đề vào suy luận toán học 3-4

3) Tập hợp và các phép toán trên tập hợp 7

Câu hỏi và bài tập ôn tập chương 12

II) Hàm số bậc nhất và bậc

hai (10 tiết) 1) Đại cương về hàm số Luyện tập 14-15-1617

2) Hàm số bậc nhất tuần 6 18

Trang 2

Kiểm tra t12 344) Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn t13 35-36 Luyện tập(thhành gtoán trên mtính #500MS,570MS)t14 375) Một số ví dụ về hệ phương trình bậc hai 2 ẩn t14 38 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương t15 39IV) Bất đẳng thức và bất

phương trình (26 tiết)

1) Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức t15,16 40-41

Kiểm tra cuối học kỳ I t16 421) Bất đẳng thức và chminh bđthức(tiếp) Luyện tập t17 43-44 Ôn tập cuối học kỳ I t18 45

Trả bài kiểm tra cuối học kỳ I t18 462) Đại cương về bất phương trình t19 473) Bất phương trình và hệ bất ph trình bâïc nhất một ẩn t19 48-49 Luyện tập t20 504) Dấu của nhị thức bậc nhất t20 51 Luyện tập t20 525) Bất phương trình và hệ bất ptrình bậc nhất hai ẩn t21 53-54 Luyện tập t21 556) Dấu của tam thức bậc hai t22 567) Bất phương trình bậc hai t22 57-58 Luyện tập t23 59-608)Một số Phương trình và bpt quy về bậc hai t23,24 61-62 Luyện tập t24 63 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương t24 64

Kiểm tra 45 phút (tuần thứ 7) t25 65V) Thống kê (9 tiết) 1) Một vài khái niệm mở đầu t25 66

2) Trình bày một mẫu số liệu t25,26 67-68 Luyện tập t26 693) Các số đặc trưng của mẫu số liệu t26,27 70-71 Luyện tập t27 72 C/hỏi &bt ôn chương(th gt / mtính #500MS, 570MS)t28 73

Kiểm tra t28 74VI) Góc lượng giác và công

thức lượng giác (15 tiết) 1) Góc và cung lượng giác t29 Luyện tập t30 75-7677

2) Giá trị lượng giác của góc (cung) lượng giác t30,31 78-79 Luyện tập t31 803) Giá trị lgiác của góc (cung) có liên quan đặc biệt t32 81 Luyện tập t32 824) Một số công thức lượng giác t33 83-84 Luyện tập t34 85

Kiểm tra cuối năm t34 86 Câu hỏi và bài tập ôn tập chương t35 87 Câu hỏi và bài tập ôn tập cuối năm t35,36 88-89

Trả bài kiểm tra cuối năm t36 90

Trang 4

C hương 1 Mệnh đề – Tập hợp

******

Tiết 1,2 §1 MỆNH ĐỀ

I).Mục tiêu:

- Hs nắm được khái niệm mệnh đề , nhận biết được một câu có phải là mệnh đề hay không

- Hs nắm được các khái niệm mệnh đề phủ định , kéo theo , tương đương

- Hs biết lập mệnh đề phủ định của một mệnh đề , lập mệnh đề kéo theo và mệnh đề tương đương từ hai mệnh đề đã cho và xác định được tính đúng sai của các mệnh đề này

- Hs hiểu được mệnh đề chứa biến là một khẳng định chứa một hay một số biến, nhưng chưa phải là một mệnh đề

Biết biến mệnh đề chứa biến thành mệnh đề bằng cách : hoặc gán cho biến giá trị cụ thể trên

miền xác định của chúng , hoặc gán các kí hiệu ∀và ∃ vào phía trước nó

Biết sử dụng các kí hiệu ∀và ∃ trong các suy luận toán học

Biết phủ định một mệnh đề có chứa kí hiệu ∀và ∃

II).Đồ dùng dạy học:

Giáo án , sgk

III).Các hoạt động trên lớp:

1).Kiểm tra bài củ:

2).Bài mới:Dự kiến t1:1,2,3,4 và t2 :5,6,7

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1).Mệnh đề là gì?

Mệnh đề là một câu

khẳng định đúng hoặc một

câu khẳng định sai

Một câu khẳng định đúng

gọi là một mệnh đề đúng

Một câu khẳng địng sai

gọi là một mệnhn đề sai

Ví dụ 1 (sgk) Gọi hs cho thêm ví

dụa) Hà nội là thủ đô nước Việt Nam

b) Thượng Hải là một thành phố của Aán Độ

c) 1+1=2d) Số 27 chia hết cho 5

Ta gọi các câu trên là các mệnh đề lô gíc gọi tắt là mệnh đề

Trang 5

2).Mệnh đề phủ định

Cho mệnh đề P Mệnh

đề “Không phải P” được gọi

là mệnh đề phủ định của P

Ký hiệu : P

Nếu P đúng thì P sai

Nếu P sai thì P đúng

3).Mệnh đề kéo theo:

Cho hai mệnh đề P&Q

Mệnh đề “Nếu P thì Q” được

gọi là mệnh đề kéo theo, ký

hiệu là PQ

Ta thường gặp các tình

huống :

Chú ý :Mệnh đề phủ định của P có thể diễn đạt theo nhiều cách khác nhau

HĐ1: Gọi hs trả lời

Ví dụ 2 (sgk) Gọi hs cho thêm ví dụ

Hai bạn An và Bình đang tranh luận với nhau

Bình nói:“2003 là số nguyên tố“

An khẳng định:” 2003 không phải là số nguyên tố“

Chẳng hạn P:” 2 là số hữu tỉ”

P :” 2 không phải là số hữu tỉ” hoặc

P :” 2 là số vô tỉ”

TL1

a) “Pa-ri không là thủ đô nước Anh” Mệnh đề phủ định Đ

b) “2002 không chia hết cho 4”

Mệnh đề phủ định Đ

Trang 6

• P đúng&Qđúng:P⇒Qđúng

• P đúng & Q sai :P⇒Q sai

Cho mệnh đề kéo theo P⇒

Q mệnh đề Q⇒ P

được gọi là mệnh đề đảo của

mệnh đề P⇒Q

4).Mệnh đề tương đương:

Cho hai mệnh đề P&Q

Mệnh đề có dạng “P nếu và

chỉ nếu Q” được gọi là mệnh

đề tương đương

Ký hiệu : PQ

*Mệnh đề P⇔Q đúng khi P⇒

Q đúng & Q⇒P

đúng và sai trong các trường

hợp còn lại

*Mệnh đề P⇔Qđúng nếu

P&Q cùng đúng hoặc cùng

sai

Ví dụ4 Sgk Gv giải thích

Ví dụ 5 Sgk Gv giải thích

Ví dụ6: Gọi hs đọc

“P khi và chỉ khi Q”

HĐ3 Gọi hs trả lời

HĐ2

P⇒Q: “Nếu tứ giác ABCD là hình chữ nhật thì nó có hai đường chéo bằng nhau”

HĐ3

a) Đây là mệnh đề tương đương đúng vì

P⇒Q và Q⇒P đều đúng

b)i) P⇒Q:”Vì 36 chia hết cho 4 và chia hết cho 3 nên 36 chia hết cho 12 “;

Q⇒P:”Vì 36 chia hết cho 12 nên 36 chia hết cho 4 và chia hết cho 3 “;

P⇔Q:”36 chia hết cho 4 và chia hết cho 3 nếu và chỉ nếu 36 chia hết cho

12 “ ii)P đúng ,Q đúng ; P⇔Q là Đ

5) Kn mệnh đề chứa biến:

Ví dụ 7:Xét các câu khẳng

định

P(n):“Số n chia hết cho 3” ,

với n là số tự nhiên

Q(x;y):“ y > x+3” với x và y

là hai số thực

Đây là những mệnh đề chứa

biến

Giải thích :Câu khẳng định chứa

1 hay nhiều biến nhận giá trị trong 1 tập hợp X nào đó

Tùy theo giá trị của các biến

ta được một mệnh đề Đ hoặc S Các khẳng định trên gọi là mệnh đề chứa biến

H4 (sgk)

P(6):”6 chia hết cho 3” Đ Q(1;2):”2>1+3” S

H4 : P(2) : “2 > 4” là mệnh đề sai

1

: “

4

12

1

> ” là mệnh đề đúng

Trang 7

là mệnh đề đúng

b)“∀n∈N, 2n+1 là số nguyên

tố ” là mệnh đề sai

b) Kí hiệu ∃ (tồn tại,có,có ít

nhất,… )

xX,P(x)” hoặc “x

X:P(x)”

Ví dụ 9:

a)“∃n∈N,2n+1 chia hết cho

n” Đây là mệnh đề đúng

b)”∃x∈R,(x-1)2

<0” là mđề sai

7) Mệnh đề phủ định của

mệnh đề có chứa kí hiệu ,

• Cho mệnh đề chứabiến

P(x) với x∈X

Mệnh đề phủ định của

mệnh đề “xX,P(x)” là

xX,P(x)

• Cho mệnh đề chứa

biến P(x) với x∈X

Mệnh đề phủ định của

mệnh đề “xX,P(x)” là

xX, P(x)

Cho mđ chứa biến P(x) với x∈X

Khi đó khẳng định

“Với mọi x thuộc X, P(x) đúng”

là 1 mđề được ký hiệu

“23+1 là số nguyên tố ” là mệnh đề sai

H5 :(sgk)

Cho mđ chứa biến P(x) với x∈X

Khi đó khẳng định

“Tồn tại x thuộc X để P(x) đúng”

là 1 mđề được ký hiệu

Vì 2(2+1) là số lẻ là mđề sai

H6:

Mệnh đề “Tồn tại số nguyên dương n để 2n-1 là số nguyên tố”

Là mệnh đề Đ, vì với n=3 thì

23-1 = 7 là số nguyên tố

Ví dụ 11ï:

"∃n∈N, 2n+1 chia hết cho n”

có mệnh đề phủ định là :

“∀n∈N, 2n+1 không chia hết cho n”

H7:

“Có ít nhất một bạn trong lớp em không có máy tính”

Trang 8

3)Củng cố: Mđề,mđề phủ định, mđề kéo theo, mđề tương đương, mđề chứa biến , ký hiệu ∀, ∃

3)Dặn dò :bt 1,2,3,4,5 sgk trang 9, bt 6-11 trang 12 sgk

HD:1.a) Không là mệnh đề (câu mệnh lệnh );b) Mệnh đề sai ;c) Mệnh đề sai

2.a) “Phương trình x2-3x+2 = 0 vô nghiệm” Mệnh đề phủ định sai

b) “210 -1 không chia hết cho 11 “ Mệnh đề phủ định sai;

c) “Có hữu hạn số nguyên tố “ Mệnh đề phủ định sai

3) Mệnh đề P⇔Q :” Tứ giác ABCD là hình vuông nếu và chỉ nếu tứ giác đó là hình chữ nhật có

2 đường chéo vuông góc “ và ” Tứ giác ABCD là hình vuông khi và chỉ khi tứ giác đó là hình chữ nhật có 2 đường chéo vuông góc “ là mệnh đề đúng

4) Mệnh đề P(5): “52-1 chia hết cho 4”là mệnh đề đúng P(2): “22-1 chia hết cho 4” là mđề sai

5) a) P(n) : “∀n∈N*, n2-1 là bội số của 3” là sai vì n = 3 thì 32-1 không chia hết cho 3

P(n) : “nN, n 2 -1 không là bội số của 3”

b) Mệnh đề Đ ; Mệnh đề phủ định :“xR, x 2 -x+10”

c) Mệnh đề sai;Mệnh đề phủ định :“xQ, x 23”

d) Mệnh đề Đ ;Mệnh đề phủ định : “nN, 2 n +1 là hợp số”

e) Mệnh đề S ;Mệnh đề phủ định : “nN, 2 n < n+2

Trang 9

Tiết 3,4 §2 ÁP DỤNG MỆNH ĐỀ VÀO

SUY LUẬN TOÁN HỌC

I Mục tiêu :Giúp học sinh

Về kiến thức:

- Hiểu rõ 1 số pp suy luận toán học

- Nắm vững các pp cm trực tiếp và cm bằng phản chứng

- Biết phân biệt được giả thiết và kết luận của định lý

- Biết phát biểu mệnh đề đảo , định lý đảo , biết sử dụng các thuật ngữ : “điều kiện cần” ,

“điều kiện đủ” , “điều kiện cần và đủ” trong các phát biểu toán học

Về kỹ năng :

Chứng minh được 1 số mệnh đề bằng pp phản chứng

II Đồ dùng dạy học :

Giáo án , sách giáo khoa

III.Các hoạt động trên lớp

1).Kiểm tra bài củ

Câu hỏi : Cho ví dụ một mệnh đề có chứa ∀và nêu mệnh đề phủ định ,một mệnh đề có

chứa ∃ và nêu mệnh đề phủ định

2).Bài mới

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1)Định lý và ch/minh đlý :

Định lý là những mệnh đề đúng ,

thường có dạng :

)"

()(,

"∀xX P xQ x (1)

Trong đó P(x) và Q(x) là các mệnh

đề chứa biến, X là một tập hợp nào

đó

a)Chứng minh định lý trực tiếp :

-Lấy tuỳ ý x∈X và P(x) đúng

-Dùng suy luận va ønhững

kiến thức toán học đã biết để chỉ ra

rằng Q(x) đúng

Giải thích :

Ví dụ 1:

Xét đ lý “Nếu n là số tự nhiên lẻ

thì n2-1 chia hết cho 4” hay “Với mọi số tự nhiên n, nếu n lẻ thì n2-1 chia hết cho 4”

Có thể chứng minh định lý (1) trực tiếp hay gián tiếp :

Ví dụ2 : Gv phát vấn hs Chứng minh định lý

“Nếu n là số tự nhiên lẻ thì n2-1 chia hết cho 4”

Giải : Giả sử n∈N , n lẻ Khi đó n = 2k+1 , k ∈N Suy ra :

n2-1 = 4k2+4k+1-1=4k(k+1) chia hết cho 4

Trang 10

b)Chứng minh định lý bằng phản

chứng gồm các bước sau :

- Giả sử tồn tại x0∈X sao cho P(x0)

đúng và Q(x0) sai

-Dùng suy luận và những kiến thức

toán học đã biết để đi đến mâu

thuẫn

2)Điều kiện cần,đ kiện đủ:

Cho định lý dưới dạng

“∀xX,P(x)⇒Q(x)” (1)

P(x) : giả thiết

Q(x): kết luận

ĐL(1) còn được phát biểu:

P(x) là đ k đủ để có Q(x)

Q(x) là đk cần để có P(x)

Ví dụ 3 : Chứng minh bằng phản

chứng định lý “ Trong mặt phẳng, nếu 2 đường thẳng a và b song song với nhau Khi đó, mọi đường thẳng cắt a thì phải cắt b”

HĐ1 : Chứng minh bằng phản

chứng định lý “với mọi số tự nhiên

n, nếu 3n+2 là số lẻ thì n là số lẻ”

Ví du4ï:

“Với mọi số tự nhiên n, nếu n chia

hết cho 24 thì nó chia hết cho 8”

thẳng c cắt a nhưng song song với b Gọi M là giao điểm của a và c Khi đó qua M có hai đường thẳng a và c phân biệt cùng song song với b Điều này

m thuẫn với tiên đề Ơ-clít Định lý được chứng minh

HĐ1 : Giả sử 3n+2 lẻ và n

chẳn n=2k (k∈N) Khi đó: 3n+2 = 6k+2 = 2(3k+1) chẳn

Mâu thuẫn

Hoặc cũng nói

“n chia hết cho 8 là đk cần để n

chia hết cho 24”

đủ để n chia hết cho 8”

• “n chia hết cho 8 là đk

cần để n chia hết cho 24”

Trang 11

3) Củng cố : Đlý ,cm đlý; đk cần, đk đủ; Đlý đảo, đk cần và đủ

4) Dặn dò: Câu hỏi và bài tập sgk

6/.Mệnh đề đảo “Nếu tam giác có hai đường cao bằng nhau thì tam giác đó cân” Mệnh đề đảo Đ

7/.Giả sử a+b < 2 ab Khi đó a+b -2 ab =( a - b )2< 0 Ta có mâu thuẫn

8/.Đk đủ để tổng a+b là số hữu tỷ làcả 2 số a và b đều là số hữu tỷ

Chú ý : Đk này không là đk cần Chẳng hạn với a= 2 +1 , b = 1- 2 thì a+b = 2 là số hưũ tỉ nhưng

a , b đều là số vô tỉ

9/.Đk cần để một số chia hết cho 15 là nó chia hết cho 5

Chú ý : Đk này không là đk đủ Chẳng hạn 10 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 15

10/.Đk cần và đủ để tứ giác nội tiếp được trong 1 đtròn là tổng 2 góc đối diện của nó bằng 180o

11/ Giả sử n2 chia hết cho 5 và n không chia hết cho 5

• Nếu n = 5k±1 (k∈N) Thì n2 = 25k2±10k+1 = 5(5k2 ±2k)+1 không chia hết cho 5

• Nếu n = 5k±2 (k∈N) Thì n2 = 25k2±20k+4 = 5(5k2±4k)+4 không chia hết cho 5

Mâu thuẫn với giả thiết n2 chia hết cho 5

Tiết 5,6 LUYỆN TẬP

I) Mục tiêu :

Giúp học sinh ôn tập kiến thức , củng cố và rèn luyện kỹ năng đã học

Sau khi ôn tập cho hs các kiến thức đã học gv gọi hs lên bảng trình bày lời giải các bt nêu trong

tiết luyện tập Đối với mỗi bt, gv cần phân tích cách giải và chỉ ra các chỗ sai nếu có của hs

II).Đồ dùng dạy học :

Giáo án , sgk

III) Các hoạt động trên lớp :

1).Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra câu hỏi và bài tập

2).Bài mới :

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hướng dẫn hs giải các

bài tập sách giáo khoa trang 12).a) Đ ; b) S ;

Trang 12

13-14 c) Không là mđề ;

d) Không là mđề;

13).a) Tứ giác ABCD đã cho không là hình chữ nhật b) 9801 không phải là số chính phương

14) Mđề P⇒Q:”Nếu tứ giác ABCD có tổng hai góc đối là 1800 thì tứ giác đó nội tiếp trong một đường tròn “ Mđề đúng

15).P⇒Q:”Nếu 4686 chia hết cho 6 thì 4686 chia hết cho 4”

16).Mđề P:”Tam giác ABC là tam giác vuông tại A“

và mđề Q:” Tam giác ABC có AB2+AC2=BC2”

17) a) Đúng b) Đúng c) Sai d) Sai e) Đúng g) Sai 18) a) Có một hs trong lớp em không thích môn toán b) Các hs trong lớp em đều biết sử dụng máy tính c) Có một hs trong lớp em không biết chơi đá bóng d) Các hs trong lớp em đều đã được tắm biển 19) a) Đúng Mệnh đề phủ định :

“ ∀x∈R, x2≠1”

b) Đúng,vì với n = 0 thì n(n+1) = 0 là số chính phương

Mệnh đề phủ định :

“∀n∈N , n(n+1) không là số chính phương”

c) Sai Mệnh đề phủ định :

“∃x∈R, (x-1)2 = x-1”

d) Đúng Thật vậy :

• Nếu n là số tự nhiên chẳn : n =2k (k∈N)

⇒n2+1 = 4k2+1 không chia hết cho 4

• Nếu n là số tự nhiên le û: n = 2k+1 (k∈N)

⇒n2+1 = 4(k2+k)+2 không chia hết cho 4Mệnh đề phủ định :

“∃n∈N , n2+1 chia hết cho 4”

20)B)Đ 21)A)Đ

Trang 13

Tiết 7 §3 TẬP HỢP VÀ

CÁC PHÉP TOÁN TRÊN TẬP HỢP

I) Mục tiêu :

Kiến thức: Làm cho học sinh :

-Hiểu được khái niệm tập con, hai tập hợp bằng nhau

-Nắm được đn các ptoán trên tập hợp : phép hợp , phép giao , phép lấy phần bù vàphép lấy hiệu

-Biết cách cho 1 tập hợp bằng hai cách

-Biết tư duy linh hoạt khi dùng các cách khác nhau để cho một tập hợp

-Biết dùng các ký hiệu, ngôn ngữ tập hợp để diễn tả các đk bằng lời của một btoán và ngược lại

-Biết cách tìm hợp,giao,phần bù,hiệu của các tập hợp đã cho và mô tả tập hợp tạo được sau khi

đã thực hiện xong phép toán

-Biết sử dụng các ký hiệu và phép toán tập hợp để phát biểu các bài toán và diễn đạt suy luận

toán học một cách sáng sủa , mạch lạc

-Biết sử dụng biểu đồ Ven để biểu diễn quan hệ giữa các tập hợp và các phép toán trên tập hợp

II).Đồ dùng dạy học :

Giáo án , sgk

III) Các hoạt động trên lớp :

1).Kiểm tra bài cũ :

Trang 14

Kiểm tra câu hỏi và bài tập

2).Bài mới :

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1/.Tập hợp

1) Tập hợp là gì ?

Tập hợp là một khái niệm

cơ bản của toán học

Thông thường, mỗi tập

hợp gồm các pt cùng có

chung 1 hay 1 vài tc nào đó

X ={a ,,b c}

a là phần tử của X : a∈X

d không là phần tử của X:d

∉X.

2) Cách cho một tập hợp

a) Liệt kê các pt của tập

hợp

b) Chỉ rõ các tính chất đặc

trưng cho các pt của tập hợp

*Tập rỗng là tập không

chứa phần tử nào, ký hiệu

là ∅

2/.Tập con và t/h bằng

nhau

a)Tập con :

Tập A được gọi là tập

con của tập B và ký hiệu là

AB nếu mọi phần tử của

tập A đều là phần tử của tập

• Không cần quan tâmtới thứ tự các phần tử được liệt kê

• Mỗi phần tử của tậphợp chỉ liệt kê một lần

• Nếu qui luật liệt kê rõràng , ta có thể liệt kê một số phần tử đầu tiên sau đó sẽ dùng dấu “…”

HĐ2 : Cho B = {0;±5; ±10; ±15}

Viết tập B bằng cách chỉ rõ các tính chất đặc trưng cho các phần tử của nó

HĐ1:A={k;h;ô;n;g;c;ó;ì;q;u;ý;

ơ;đ;ộ; l;ậ;p;t;ự;d;o}

HĐ2: a)A={3;4;5;6;7;8…;20} b)B={n∈Z; n ≤15,n chia hết cho 5}

HĐ3: BA

Trang 15

nằm trong B , B chứa A

Tính chất :

*(AB và BC)AC

*∅⊂A ;A

*AA ; A

b).Tập hợp bằng nhau :

Hai tập hợp A và B được

gọi là bằng nhau và ký hiệu

là A = B nếu mỗi phần tử

của A là 1 pt của B và mỗi

phần tử của B cũng là 1 pt

của A

A = B(AB và BA)

c).Biểu đồ ven:

Tập hợp được minh họa

trực quan bằng hình vẽ, giới

hạn bởi 1 đường khép kín

B Aa

B A

3/Một số các tập con của

tập hợp số thực: sgk

HĐ6:sgk

4/Các phép toán trên tập

hợp

a).Phép hợp :

Hợp của hai tập hợp A

và B , ký hiệu AB, là tập

bao gồm tất cả các phần tử

thuộc A hoặc thuộc B

AB = {xxA hoặc x

B}

b).Phép giao :

Giao của hai tập hợp

A và B, ký hiệu là AB, là

tập hợp bao gồm tất cả các

phần tử thuộc cả A và B

AB = {x xA và xB}

A = {n∈Nn chia hết cho 6}

B = {n∈Nn chia hết cho 12}

HĐ4: Đây là bài toán c/m 2 tập hợp

điểm bằng nhau Tập hợp thứ nhất là tập hợp các điểm cách đều 2 mút của đoạn thẳng đã cho Tập hợp thứ hai là t/h các điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng đã cho

Trang 16

c).Phép lấy phần bù :

Cho AE Phần bù của

A trong E , ký hiệu :C E A là

tập hợp tất cả các phần tử

của E mà không là pt của

A

C E A = {x xE và xA}

Chú ý : Hiệu của 2 tập hợp

A và B, ký hiệu : A\B , là

tập hợp bao gồm tất cả các

a) CRQ là tập hợp các số vô tỷb) CBA là tập hợp các hs nữ trong lớp em; CDA là tập hợp các hs nam trong trường em mà không là hs lớp em

A\B

3).Củng cố : Tập hợp, tập con, giao, hợp, hiệu và phần bù.

4)Dặn dò: Các câu hỏi và bài tập sgk

Câu hỏi và bài tập trang 17 sgk

;0

b) B = {2;3;4;5}

23/ a) A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 10; b)B = {x∈z x ≤3};

c) C = {n∈Z -5 ≤n≤ 15 và n chia hết cho 5 }

24/ Không bằng nhau vì A = {1 ;2 ;3} , B ={1;3;5}

25/ B⊂A , C⊂A , C⊂D

26/ a) A∩B là tập hợp các hs lớp 10 học môn tiếng Anh của trường em;

b) A\B là tập hợp các hs lớp 10 nhưng không học môn tiếng Anh của trường em;

c) A∪B là tập hợp các hs hoặc học lớp 10 hoặc học môn tiếng Anh của trường em;

d) B\A là tập hợp các hs học môn tiếng Anh nhưng không học lớp 10 của trường em

27) FE CBA; FD CBA ; DE = F

28) (A\B) = { }5 , (B\A) ={ }2 , (A\B)(B\A) ={ }2;5 , AB ={1;2;3;5} , AB ={ }1 , (A;3 ∪B)\(AB) = { }2;5

Hai tập hợp nhận được bằng nhau

29) a)Sai ; b)Đúng ; c) Sai ; d) Đúng.

30) A∪B=[-5;2) ; A∩B=(-3;1 ]

Trang 17

Tiết 8,9 LUYỆN TẬP

I).Mục tiêu :

Củng cố kiến thức về các phép toán giao , hợp , hiệu và lấy phần bù các tập hợp

II).Đồ dùng dạy học :

Giáo án , sgk

III) Bài mới :

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi hs giải các bài tập 30,31,32,33 sgk

trang 20

HD :

30) Dùng biểu đồ Ven

32)

Ta có thể chứng minh đẳng thức

A∩(B\C) = (A∩B)\C đúng cho ba tập

A,B,C bất kỳ như sau :

A = {1;5;7;8;3;6;9};B = {2;10;3;6;9}

32)

A∩B = {2;4;6;9} ; B\C = {0;2;8;9}

A∩(B\C) = { }2;9 ; (A∩B)\C = { }2;9Vậy hai tập hợp nhận được bằng nhau

33) a)(A\B)⊂A;b)A∩(B\A)=∅;c)A∪(B\A)=A∪B.

34)a)A ; b){0;1;2;3;8;10}

Trang 18

Tức là x∈ A∩B, x∉C

Vậy x∈ (A∩B)\C

40)Cm:A=B.

Giả sử n∈A,⇒n=2k,k∈Z n có chữ số

tận cùng ∈{0;2;4;6;8} nên nB

Ngược lại, giả sử n∈B,⇒n=10h+r, r∈

37)Đk để A∩B=∅ là a+2<b hoặc b+1<a, tức là a<b-2 hoặc a>b+1.Vậy đk để A∩B≠ ∅ là b-2≤a≤b+1

38)(D) là khẳng định sai Bởi vì N∪N*=N.

39)A∪B=(-1;1);A∩B={0};CRA=(-∞;-1]∪(0;+∞).

- Nhận thức được tầm quan trọng của số gần đúng , ý nghĩa của số gần đúng

- Nắm được thế nào là sai số tuyệt đối , cận trên của sai số tuyệt đối , sai số tương đối

- Biết quy tròn số và xác định các chữ số chắc của số gần đúng , cách viết chuẩn số gần đúng

- Biết xác định sai số khi tính toán trên các số gần đúng

II) Đồ dùng dạy học :

Giáo án , sgk

III) Các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài củ :

Câu hỏi :

2) Bài mới :

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 19

1) Số gần đúng :

Trong nhiều trường hợp ta

không biết được giá trị đúng

của đại lượng mà chỉ biết giá

trị gần đúng của nó

2).Sai số tuyệt đối và sai số

tương đối:

a) Sai số tuyệt đối :

a là giá trị đúng , a là giá trị

gần đúng của a Đại lượng ∆a

=a -a được gọi là sai số

tuyệt đối của số gần đúng a

Nếu a -a  ≤d

hay a-daa+d thì d được gọi

là độ chính xác của số gần

sai số tương đối của số gần

đúng a (thường được nhân với

100% để viết dưới dạng phần

trăm)

3).Số quy tròn:

HĐ1 (sgk)

Trên thực tế nhiều khi ta không

biết a nên không thể tính được

chính xác ∆a Tuy nhiên ta có thể đánh giá được ∆a không vượt quá 1 số dương d nào đó

Số a được cho bởi giá trị gần

đúng a=5,7824 với sai số tương đối không vượt quá 0,5% Hãy

HĐ1:

Các số liệu nói trên là số gần đúng (được quy tròn tới chữ số hàng trăm)

HĐ2:

Chiều dài đúng của cây cầu (ký hiệu là C) là một số nằm trong khoảng từ 151,8m đến 152,2m, tức là

151,8≤C≤152,2

HĐ3:

Sai số tuyệt đối không vượt quá

a -a =δ a a = 5,7824.0,005 =0,028912

Trang 20

Khi thay số đúng bởi số quy

tròn, thì sai số tuyệt đối không

vượt quá nữa đơn vị của hàng

quy tròn

4).Chữ số chắc và cách viết

chuẩn số gần đúng:

a).Chữ số chắc:

Trong số gần đúng a với độ

chính xác d, một chữ số của a

gọi là chữ số chắc (hay đáng

tin) nếu d không vượt quá nữa

đơn vị của hàng có chữ số đó

b).Dạng chuẩn của số gần

đúng:

*Dạng chuẩn của số gần đúng

dưới dạng số thập phân làdạng

mà mọi chữ số của nó đều là

chữ số chắc

*Nếu số gần đúng làsố nguyên

thì dạng chuẩn của nó là A.10k

đánh giá sai số tuyệt đối của a

Ví dụ3 :

Gv giải thích ví dụ 3 sgk

Ví dụ4 :

Gv giải thích ví dụ 4 sgk

Nhận xét: Độ chính xác của số

quy tròn bằng nữa đơn vị của hàng quy tròn

*Nếu chữ số ngay sauhàng quy tròn lớn hơn hay bằng 5thì ta thay hế chữ số đó và các chữ số bên phải nó bởi 0 và cộng thêm một đơn vị vào chữ số ở hàng quy tròn

HĐ4:

*Quy tròn số 7216,4đến hàng đơn vị cho ta số 7216 Sai số tuyệt đối là :

4,072164

Nhận xét:Tất cả các chữ số đứng

bên trái chữ số chắc đều là chữ số chắc Tất cả các chữ số đứng bên phải chữ số không chắc đều là chữ số không chắc

Trang 21

trong đó A là số nguyên , k là

hàng thấp nhất có chữ số chắc

(k∈N)

(Từ đó mọi chữ số của A đều

là chữ số chắc)

5).Ký hiệu khoa học của 1 số:

Mỗi số thập phân khác 0 đều

viết được dưới dạng α .10n,

trong đó 1 ≤ α ≤10,n∈Z

(Quy ước nếu n= -m, với m là

số nguyên dương thì

10-m=1/10m ) Dạng như thế gọi

là Ký hiệu khoa học của số đó

Ví dụ 9:

Gv giải thích ví dụ 9 sgk

Chú ý :Các số gần đúng cho trong

“bảng số với 4 chữ số thập phân “ hoặc máy tính bỏ túi đều được cho dưới dạng chuẩn

Chú ý :

Với quy ước về dạng chuẩn số gần đúng thì 2 số gần đúng 0,14 và 0,140 viết với dạng chuẩn có ý nghĩa khác nhau Số gần đúng 0,14 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,005 còn số gần đúng 0,140 có sai số tuyệt đối không vượt quá 0,0005

3).Củng cố:Số gần đúng,sai số tuyệt đối và tương đối,số quy tròn,chữ số chắc,ký hiệu khoa học của 1 số 4)Dặn dò: Câu hỏi bài tập 43-49 sgk trang 29.

Chu vi của tam giác là P=a+b+c= 31,3+u+v+t Theo giả thiết -0,1≤u≤0,1; -0,2≤v≤0,2; -0,2≤t≤0,2;

Do đó -0,5≤u+v+t≤0,5, thành thử P=31,3cm± 0,5cm

45/ Giả sử x=2,56+u, y=4,2+v là giá trị đúng của chiều rộng và chiều dài của sân

Chu vi của sân là P=2(x+y)=13,52+2(u+v) Theo giả thiết -0,01≤u≤0,01; -0,01≤v≤0,01;

Do đó -0,04≤2(u+v)≤0,04, thành thử P=13,52m± 0,04m

46/ a) 3 2 ≈1,26 (chính xác đến hàng phần trăm) , 3 2 ≈ 1,260 (chính xác đến hàng phần nghìn)

b) 3 100 ≈4,64 (chính xác đến hàng phần trăm), 3100 ≈ 4,642 (chính xác đến hàng phần nghìn)

10.469,

Trang 22

Tiết 12 ÔN TẬP

I).Mục tiêu:

Hs biết :

- Phủ định một mệnh đề

- Phát biểu một định lý dưới dạng đk cần, đk đủ, đk cần và đủ

- Biết biểu diễn một tập con của R trên trục số

- Biết lấy giao, hợp, hiệu các tập hợp

- Biết quy tròn số, biết xác định sai số khi tính toán trên các số gần đúng

II).Đồ dùng dạy học:

Giáo án , sgk

III).Các hoạt động trên lớp:

Trang 23

1).Kiểm tra bài củ :

Sửa các bài tập sgk

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi hs làm các bài tập sgk

50) HD:

Phủ định của mệnh đề :

“∀x∈X, x có tính chất P”

51) Định lý : “ P(x)⇒Q(x)”

• “P(x) là điều kiện đủ để có Q(x)”

“Để có Q(x) điều kiện đủ là P(x)”

• “Q(x) là điều kiện cần để có P(x)”

“Để có P(x) điều kiện cần là Q(x)”

50).D)∃x∈R, x2 ≤ 0

51).a) Để tứ giác MNPQ có hai đường chéo MP và NQ bằng nhau điều kiện đủ là tứ giác đó là hình vuông

b)

Để hai đường thẳng trong mặt phẳng song song với

nhau điều kiện đủ làhai đường thẳng đó cùng vuông góc với

đường thẳng thứ ba

c) Để hai tam giác có diện tích bằng nhau điều kiện đủ là

chúng bằng nhau

52) a) Để hai tam giác bằng nhau điều kiện cần là hai tam

giác có các đường trung tuyến bằng nhau

b) Để một tứ giác là hình thoi điều kiện cần là tứ giác đó

có hai đường chéo vuông góc với nhau

53) a)

Với mọi số nguyên dương n , 5n+6 là số lẻ khi và chỉ khi

n là số lẻ

b) Với mọi số nguyên dương n , 7n+4 là số chẵn khi và chỉ

khi n là số chẵn

54) a) Giảsử trái lại a≥1 , b≥1 Suy ra a+b≥2 Mâu thuẫn

b) Giả sử n là số tự nhiên chẵn , n = 2k (k∈N)

Khi đó 5n+4 = 10k+4 = 2(5k+2) là một số chẵn Mâu thuẫu

55) a) A∩B

b) A \ B c) CE(A∩B) = CEA∪CEB

Trang 24

Chuự yự:Coự theồ giaỷi

59)Vỡ 0,01 < 0,05 < 0,1 neõn V chổ coự 4 chửừ soỏ chaộc Caựch vieỏt

c)3.1013 Chuự yự raống 1l=1dm3=106mm3

TIEÁT13 KIEÅM TRA VIEÁT

(1 tiết) A- Mục tiêu : Kiểm tra kĩ năng giải toán và kiến thức cơ bản của chơng 1 củng cố kiến thức cơ bản

B- Nội dung và mức độ : Kiểm tra về áp dụng phơng pháp c/m phản chứng Tìm hợp, giao của các tập hợp số

Tính toán với các số gần đúng ( Có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính toán các số gần đúng )

C- Chuẩn bị của thầy và trò : Giấy viết , máy tính bỏ túi , giấy nháp.

D- Nội dung kiểm tra :

ẹEÀ 1

I TRAẫC NGHIEÄM KHAÙCH QUAN ( 4 ủ)

ẹaựnh daỏu x vaứo oõ vuoõng cuỷa caõu traỷ lụứi ủuựng trong caực caõu hoỷi sau ủaõy:

1 Trong caực caõu sau coự bao nhieõu caõu laứ meọnh ủeà :

Caõu 1: Haừy coỏ gaộng hoùc thaọt toỏt !

Caõu 2: Soỏ 20 chia heỏt cho 6

Caõu 3: Soỏ 7 laứ soỏ nguyeõn toỏ

Caõu 4: Soỏ x laứ moọt soỏ chaỳn

A  1 caõu B  2 caõu C  3 caõu D  4 caõu

Trang 25

2 Hai tập hợp A = [2;+∞), B = ( ;3)−∞ , hình vẽ nào sau đây biễu diễn tập hợp A \ B ?

A  )/////////////(

B  ////////[ )/////////

C  ////////[

B  //////////////////////[

3 Cho hai tập hợp A = {x R x∈ / 2−4x+ =3 0} ; B = {x N∈ / 6Mx}

Trong các khẳng định sau :

(I) A B B∪ = (II) A B⊂ (III) C A B ={ }6 Khẳng định nào sai ?

A  (I) B  (II) C  (III) D  (II) và (III)

4 Phần gạch sọc trong hình vẽ biểu thị tập hợp nào ?

A  A \ B B  A BC  A B∪ D  B \ A

5 Cho mệnh đề ∀ ∈ +∞x [0; ), x+ >1 0 Mệnh đề phủ định là :

A  ∃ ∈ +∞x [0; ), x+ ≥1 0 B  ∃ ∈ +∞x [0; ), x+ ≤1 0

C  ∃ ∈ −∞x ( ;0], x+ ≥1 0 D  ∃ ∈ −∞x ( ;0], x+ ≤1 0

6 Cho tập hợp X = {x R x∈ / ( −1)(x+2)(x3+4 ) 0x = } có bao nhiêu phần tử ?

A  1 phần tử, B  2 phần tử, C  3 phần tử, D  5 phần tử

7 Cho mệnh đề P(x) = "x2−2x≤0",với x R ∈

Mệnh đề nào sau đây đúng ?

II BÀI TOÁN TỰ LUẬN (6 đ)

1 Phát biểu và chứng minh mệnh đề sau đây : "∀ ∈n N n, 2M2⇒nM2"

2 Cho A= −∞ −( ; 3]; B=[4;+∞);C=(0;5) Tính tập hợp (A B∪ )∩Cvà (A B C∪ )\

3 Cho mệnh đề P(x) = "∀ ∈x R x/ 2+2x+ >1 0"

a Lập mệnh đề phủ định mệnh đề P(x)

b Mệnh đề phủ định của P(x) đúng hay sai ? Tại sao ?

ĐỀ 2

I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 đ)

Đánh dấu x vào ô vuông của câu trả lời đúng trong các câu hỏi sau đây:

1 Mệnh đề nào sau đây sai ?

Trang 26

B  ∀ ∈ +∞x [0; ),x≥ ⇒1 x≥1

C  Nếu tứ giác ABCD là hình bình hành thì AC = BD

D  Số 2007 chia hết cho 9

2 Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn hình học cho tập hợp nào ?

]//////////////////(

A  ( ; 1) [4;−∞ − ∪ +∞) B  ( ; 1] (4;−∞ − ∪ +∞)

C  ( ; 1] [4;−∞ − ∪ +∞) D  ( ; 1) (4;−∞ − ∪ +∞)

3 Cho hai tập hợp A = {n N∈ /n là số nguyên tố và n < 9 ; B = } {n Z n∈ / là ước của 6}

Tập B \ A có bao nhiêu phần tử ?

A  1 phần tử B  2 phần tử C  6 phần tử D  8 phần tử

4 Cho ba tập hợp A = (-1;2], B(0;4], C[2;3]

Xác định tập hợp (A B∩ )∪C, ta được tập hợp :

A  (-1;3] B  [2;4] C  (0;2] D  (0;3]

5 Cho hai tập hợp: A = {x N∈ / 2x2−3x=0} , B = {x Z x∈ / ≤1} .

Trong các khẳng định sau đây :

(I) A B⊂ (II) C A B = −[ 1;1] (III) A B A∩ = (IV) A B B∪ = .Có bao nhiêu khẳng định đúng ?

6 Cho mệnh đề P(x) = "∀ ∈x R x, > − ⇒2 x2 >4"

Mệnh đề nào sau đây sai ?

A  P(3) B  P( )5 C  P(1) D  P(4)

7 Số phần tử của tập A = {x N∈ */x2 ≤4} là :

A  1 phần tử B  2 phần tử

C  4 phần tử D  5 phần tử

II BÀI TOÁN TỰ LUẬN ( 6 đ)

1 Phát biểu và chứng minh mệnh đề sau đây : "∀ ∈n N n, 2M3⇒nM3"

2 Cho A= −∞ −( ; 2]; B=[3;+∞);C=(0; 4) Tính tập hợp (A B∪ )∩Cvà (A B C∪ )\

3 Cho mệnh đề P(x) = "∃ ∈x N x/ 2+ − =x 2 0"

a Lập mệnh đề phủ định mệnh đề P(x)

b Mệnh đề phủ định của P(x) đúng hay sai ? Tại sao ?

1

Trang 27

Chương II Hàm số bậc nhất và bậc hai

******

Ngày soạn: / ./

Trang 28

Tiết 14-16 §1 ĐẠI CƯƠNG VỀ HÀM SỐ

I).Mục tiêu:

• Kiến thức :

- Chính xác hóa khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số mà hs đã học

- Nắm vững khái niệm hàm số đồng biến , nghịch biến trên một khoảng ( nữa khoảng hoặc đoạn ); khái niệm hàm số chẵn , hàm số lẻ và sự thể hiện các tính chất ấy qua đồ thị

- Hiểu 2 pp cminh tính đbiến, nghịch biến của hs trên một khoảng ( nữa khoảng hoặc đoạn ): pp dùng đnghĩa và pp lập tỷ số

1 2

1

(

x x

x f x f

(tỷ số này còn gọi là tỷ số biến thiên )

- Hiểu các phép tịnh tiến đthị ssong với các trục toạ độ

Kĩ năng :

- Khi cho hàm số bằng biểu thức , hs cần :

+ Biết cách tìm tập xác định của hàm số

+ Biết cách tìm giá trị của hàm số tại một điểm cho trước thuộc tập xác định

+ Biết cách kiểm tra một điểm có tọa độ cho trước có thuộc đồ thị hàm số đã cho hay không

+ Biết chứng minh tính đồng biến , nghịch biến của một số hàm số đơn giản trên một khoảng

( nữa khoảng hoặc đoạn ) cho trứơc bằng cách xét tỷ số biến thiên

+ Biết cách cm hàm số chẵn , hàm số lẻ bằng định nghĩa

- Khi cho hàm số bằng đồ thị , hs cần :

+ Biết cách tìm giá trị của hàm số tại một điểm cho trước thuộc tập xác định và ngược lại , tìm các giá trị của x để hàm số nhận một giá trị cho trước

+ Nhận biết được sự biến thiên và biết lập bảng biến thiên của một hàm số thông qua đồ thị của nó + Bước đầu nhận biết một vài tính chất của hàm số như : giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất của hàm số (nếu có ), dấu của hàm số tại một điểm hoặc trên một khoảng

+ Nhận biết được tính chẵn - lẻ của hs qua đồ thị

II) Đồ dùng dạy học:

Giáo án , sgk

III) Các hoạt động trên lớp :

1) Kiểm tra bài củ:

2) Bài mới:T1:Knhs,hs đb,hs ngb;T2:Ks sự bt của hs,hs chẳn,hs lẻ,T3:Slược về ttiến đthị ss với trục TĐ

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1) Khái niệm về hàm số

a) Hàm số

Định nghĩa

Cho D⊂R, D≠ ∅

• Hàm số f xác định

trên D là một quy tắc đặt tương ứng

mỗi số x∈D với 1 và chỉ 1, ký hiệu

là f(x); số f(x) đó gọi là gtrị của hàm

số f tại x

Gv cho hs ghi định nghĩa sgk

Trang 29

D gọi là tập xác định

(hay miền xác định), x gọi là biến số

hay đối số của hàm số f

Hàm số f:D→R

x y= f(x)

gọi tắt hs y= f(x) hay hs f(x)

b)Hsố cho bằng biểu thức:

Các hs dạng y=f(x), trong đó

f(x) là một biểu thức của biến số x

Quy ước:Nếu không có giải thích

gì thêm thì tập xđ của hs y = f(x) là

tập hợp tất cả các số thực x sao

cho biểu thức f(x) có nghĩa.

Chú ý:Trong ký hiệu hs y=f(x)

x:biến số độc lập

y:biến số phụ thuộc

Biến số đlập và biến số phụ thuộc

của 1 hsố có thể được ký hiệu bởi 2

chữ cái tuỳ ý khác nhau

c)Đồ thị của hàm số:

Cho hsố y = f(x) xđ trên tập D

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy,

tập hợp (G) các điểm có toạ độ

(x;f(x)) với x∈D, gọi là đồ thị của

hàm số f

M(x0;y0)∈(G)⇔x0∈D và

y0 = f(x0)

Ví dụ 2:

Hsố y=f(x) xđ trên [-3;8] được cho

bằng đthị như trong hình vẽ

y

x O

2 -1

y

B

Qua đthị của 1 hs ,ta có thể nhận biếtđượ nhiều tính chất của hs đó

1x

0x02x

01x

0x

0xnếu 0

0xnếu 1-

Chọn (B)TXĐ: D=R=(-∞;∞)

Trang 30

[-3;8] là -2; f(x)<0 nếu 1<x<4

2) Sự biến thiên của hàm số

a) Hàm số đồng biến,nghịch biến :

Ví dụ3 : sgk

K:1 khoảng (nữa khoảng hay đoạn );

Định nghĩa:

Cho hàm số f xác định trên K

*Hsố f gọi là đồng biến (hay

tăng) trên K nếu ∀x1,x2∈K :

x1< x2⇒f(x1) < f(x2)

*Hsố f gọi là ngh biến (hay giãm)

trên K nếu ∀x1,x2∈K :

x1< x2⇒f(x1) > f(x2)

b) Đồ thị hàm số đồng biến ,

nghịch biến trên một khoảng:

*Nếu một hàm số đồng biến

trên K thì trên đó đồ thị của nó đi

lên (kể từ trái sang phải)

*Nếu một hàm số nghịch biến trên

K thì trên đó đồ thị của nó đi xuống

(kể từ trái sang phải)

b)Khảo sát sự biến thiên của hsố:

Ta có thể :

1) Dựa vào định nghĩa

2) Dựa vào nhận xét sau :

hsố fđồng biến trên (a;b) ⇔

)

;(, 2

1 2

xx

f(xf(x

)

> 0 Hsố fàngh biến trên (a;b) ⇔

Ví dụ3 : Gọi hs

Xét hs f(x)=x2 TH1:khi x1 và x2 ∈ [0;+∞)

0≤x1<x2⇒ 2

1

x < 2 2

x ⇒f(x1)<f(x2)TH2:khi x1 và x2 ∈ (-∞;0]

x1<x2≤0⇒ x <1 x2 ⇒ 2

1

x > 2 2

x

⇒f(x1)>f(x2)

HĐ2: sgk Gọi hs thực hiện Giải thích :

f(x1) gọi là giá trị của hàm số tại x1, f(x2) gọi là giá trị của hàm số tại x2

Hsố y=x2 nghịch biến trên

(-∞;0] và đbiến trên [0;+∞)

HĐ3:sgk

Ngừơi ta thừơng ghi lại kết quả ks sự bthiên của 1 hs bằng cách lập bảng b thiên

Trang 31

;(, 2

1 2

xx

f(xf(x

Khảo sát sự biến thiên của hàm số

f(x) = ax2 (với a > 0) trên mỗi

3)Hàm số chẵn , hàm số lẻ:

a) Khái niệm hàm số chẵn, hsố lẻ:

f(x)= 1+x- 1-xlà hsố lẻ

b) Đồ thị hàm số chẵn và hsố lẻ:

Định lý:

Đồ thị của hàm số chẵn nhận

trục tung làm trục đối xứng

Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc

tọa độ làm tâm đối xứng

hiện tính đbiến, mũi tên đi xuống thể hiện tính nghịch

biến của hsố

Gv cho hs đọc sgk hướng dẫn

Gv hứơng dẫn hs giải ví dụ 5

HĐ5:Gọi hs phát biểu

y

x O

Ví dụ4:

Hs xem sgk

HĐ4:

Với x1≠x2 , ta có f(x2) - f(x1)=a 2

2

x -a 2 1

x =a(x2-x1)( x2+x1)Suy ra

1 2

1 2

xx

f(xf(x

hs đbiến trên (-∞;0)-Nếu x1>0,x2>0 thì a(x2+x1)<0

hs nghbiến trên (0;+ ∞)

Giải:Txđ D=[-1;1]

∀x,x∈[-1;1]⇒-x∈[-1;1] và f(-x) = 1-x- 1+x =

= -( 1+x - 1-x)= -f(x)Vậy f là hsố lẻ

HĐ5: Txđ D=R.

∀x,x∈R⇒-x∈R và f(-x) =a(-x)2=ax2=f(x)Vậy f là hsố chẳn

Trang 32

2).Sơ lược về tịnh tiến đồ thị ssong

với trục tọa độ:

a)Tịnh tiến một điểm :

Trong mp Oxy cho M0(x0;y0) Với

số k > 0 đã cho ta có thể dịch chuyển

điểm M0 :

-Lên trên hoặc xuống dưới (theo

phương trục tung) k đơn vị

-Sang trái hoặc sang phải (theo

phương trục hoành) k đơn vị

Khi đó ta nói rằng đã ttiến điểm M0

ssong với trục tọa độ

HĐ7:sgk

b).Tịnh tiến một đồ thị:

Định lý:

Trong mặt phẳng toạđộ Oxy, cho

(G) là đồ thị của hàm số y = f(x) ,

p và q là hai số dương tuỳ ý Khi

đó:

1)Tịnh tiến (G) lên trên q đơn vị

thì được đồ thị của hàm số y= f(x)

+ q

2)Tịnh tiến (G) xuống dưới q đơn

vị thì được đồ thị của hàm số y=

f(x) - q

3) Tịnh tiến (G) sang trái p đơn vị

thì được đồ thị của hàm số y=

f(x+p)

4) Tịnh tiến (G) sang phải p đơn

vị thì được đồ thị của hàm số y=

f(x-p)

Ví dụ 6:Nếu ttiến đthẳng (d):y=2x-1

sang phải 3 đvị thì ta được đthị của

hs nào ?

Ví dụ 7:Cho đthị (H) của hs y= x1

Hỏi muốn có đthị của hs

(d)

1

3 (d 1 ) y

x O

Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 6

Gv hướng dẫn hs làm ví dụ 7Giải: Ký hiệu g(x)= x1

(d1):y=f(x-3)=2(x-3)-1=2x-7

Trang 33

y=-2xx+1 thì ta phải ttiến (H) như

thế nào ?

Ta có -2xx+1= -2+x1= g(x)-2Vậy muốn có đthị của hs y=-2xx+1 thì ta phải ttiến (H) xuống dưới 2 đvị HĐ 8:Chọn phương án A)

3)Củng cố: Hsố, hs đbiến, hs nghbiến, hs chẳn, hs lẻ.

4)Dặn dò : Bt 1-16 sgk trang 44-47

1 2

xx

f(xf(x

)

=x1+x2+2Trên (-∞;-1),hs nghbiến vì x1∈(-∞;-1),x2∈(-∞;-1), x1<-1,x2<-1 thì x2+x1+2<0

1 2

xx

f(xf(x

)

= -2(x1+x2-2)Trên (-∞;1),hs đbiến vì x1∈(-∞;1),x2∈(-∞;1), x1<1,x2<1 thì -2(x2+x1-2)>0

1 2

xx

f(xf(x

1

<05.a)Hs chẳn;b)Hs lẻ;c)Hs lẻ gợi ý f(-x)=-x+2--x-2=-(x-2)--(x+2)=x-2-x+2= -f(x);d)Hs chẳn.6.a) (d1):y=0,5x+3; b) (d2):y=0,5x-1; c) (d3):y=0,5(x-2); d) (d4):y=0,5(x +6) Nhận xét: d1≡d4, d2≡d3

Ngày soạn: / ./

Tiết 17 LUYỆN TẬP

I).Mục tiêu:

- Củng cố các kiến thức đã học về hsố

- Rèn luyện các kỹ năng : Tìm tập xác định của hsố , sử dụng tỷ số biến thiên để ks sự bthiên của hsố trên 1 khoảng đã cho và lập bbthiên của nó , xác định được mối quan hệ giữa 2 hsố (cho bởi bthức ) khi biết hsố này là do ttiến đthị cuủa hs kia ssong với trục toạ độ

Trang 34

*Cho hs chuẩn bị làm bài tập ở nhà Đến lớp gv chửa bài, trọng tâm là các bài 12 đến 16 các bài khác có thể cho hs trả lời miệng

II).Đồ dùng dạy học:

Giáo án , sgk

III).Các hoạt động trên lớp:

1).Kiểm tra bài củ :

Sửa các bài tập sgk

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Gọi hs làm các bài tập sgk

7) HD:vì mỗi số thực dương có tới 2

căn bậc hai(vi phạm đk duy nhất)

b)(d) và (G) có không quá 1 điểm chung vì nếu trái lại , gọi

M1 và M2 là 2 điểm chung phân biệt thì ứng với a có tới 2 giá trị của hs ( các tung độ của M1 và M2), trái với đn của hs

c)Đường tròn không thể là đthị của hs nào cả vì 1 đthẳng có

thể cắt đtròn tại 2 điểm phân biệt

2

−x

1 nghbiến trên (-∞;2) và (2;+∞)

b)Hs y=x2-6x+5 nghbiến trên (-∞;3)và đbiến trên (3;+∞)

c)Hs y=x2005+1 đbiến trên (-∞;+∞)

1

− ( x2-x1)

1 2

1 2

xx

f(xf(x

1

− <0

Vậy hs f(x)= x1nghbiến trên mỗi khoảng (-∞;0) và (0;+∞)

14)Nếu 1 hs là chẳn hoặc lẻ thì txđ của nó là đxứng Txđ của

hs y= x là [0;+∞), không phải là tập đxứng nên hs này không phải là hs chẳn, không phải là hs lẻ

15.a)Gọi f(x)=2x Khi đó 2x-3=f(x)-3 Do đó muốn có (d’) ta

ttiến (d) xuống dưới 3 đơn vị

Trang 35

c) Khi ttiến đồ thị (H) lên trên 1 đơn

vị rồi sang trái 3 đơn vị, có nghĩa là

ttiến (H’) lên trên 1 đơn vị Do đó ta

được đthị của hs f(x+3)+1= x23

+

−+1=xx 31

+

+

b)Có thể viết 2x-3=2(x-1,5)=f(x-1,5) Do đó muốn có (d’)

ta ttiến (d) sang phải 1,5 đơn vị

16.a)Đặt f(x)= x−2 Khi ttiến đồ thị (H) lên trên 1 đơn vị ta được đthị của hs f(x)+1=-2x+x.Gọi đthị mới này là (H1)

b) Khi ttiến đồ thị (H) sang trái 3 đơn vị ta được đthị của hs

f(x+3)= x23

+

c) Khi ttiến đồ thị (H) lên trên 1 đơn vị rồi sang trái 3 đơn

vị, có nghĩa là ttiến (H1) sang trái 3 đơn vị Do đó ta được đthị của hs f(x+3)+1=−x2+3+1=

3x

1x++

- Khảo sát thành thạo hàm số bậc nhất và vẽ đt của chúng

- Biết vận dụng các tính chất của hàm số bậc nhất để khảo sát sự biến thiên và lập bảng biến

thiên của các hàm số bậc nhất trên từng khoảng đặc biệt là đối với các hs dạng y = ax+b

II).Chuẩn bị:

Giáo án , sgk

III).Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

2).Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1).Sự biến thiên và đồ thị của

hàm số bậc nhất:

Trang 36

a > 0 : hsố đồng biến /R

Đồ thị của hs y=ax+b (a≠0) là1

đường thẳng có hệ số góc bằng a

và có đặc điểm sau :

- Không songsong vàkhông

trùng với các trục tọa độ

- Cắt trục tung tạiB(0;b) và

cắt trục hoành tại A(- ;0)

a b

a)Hs bnhất trên từng khoảng

Gọi hs lập bảng biến thiên (a< 0)

Gọi hs phát biểu

Ví dụ1: Gọi hs thực hiện

y

x O

Xét hàm số

<

≤+

5x4 nếu 62x

4x2 nếu4x21

2x0 nếu 1x

hs không phải là hs bnhất, đây là

hs bậc nhất trên từng khoảng Muốn vẽ đthị của hs này , ta vẽ đthị của từng hs tạo thành Đthị của hs này là đừơng gấp khúc

x

- ∞ + ∞

Ví dụ1: Đồ thị hàm số

y =2x+4 là đthẳng đi qua 2

điểm A(-2;0) và B(0;4)

Từ đẳng thức 2x+4=2(x+2) Suy ra đt y=2x+4 có thể thu được từ đt (d):y=2x bằng 1 trong 2 cách sau :

-Tịnh tiến (d) lên trên 4 đvị -Tịnh tiến sang trái 2 đơn vị

y

x O

D C B

A

Trang 37

0

x y= x

b)Đt và sự bt of hs y=ax+b ,a0

Hs y=ax+b về thực chất cũng là

hsb nhất trên từng khoảng

2xnếu x

xnếu -2x

Chú ý : Có thể vẽ đthị của hs

y=ax+b bằng cách : vẽ 2 đthẳng

y=ax+b và y=-ax-b rồi xoá phần

đthẳng nằm ở phiá dưới trục hoành

x y

1

4 2 3

0xnếu

Đó là 2 tia phân giác của hai góc phần tư I và II đx với nhau qua Oy

HĐ3: Gọi hs thực hiện

4

4 2

y

x O

*BBT  

3)Củng cố: Kn và đthị của hsb nhất, hsb nhất trên từng khoảng, hs y=ax+b

4)Dặn dò: Câu hỏi và bt 17-19; Luyện tập 20-26 sgk trang 51,52,53,54.

2 0

Trang 38

y= -x+3

y= -x-3

y=x-3

y=x+3 y

x O

y= x -3

y= x-2 y= x

y

x O

-Củng cố kiến thức và kỹ năng về tịnh tiến đồ thị

-Rèn luyện các kỹ năng : Vẽ đthị hs bnhất, hs bậc nhất trên từng khoảng, đặc biệt là hs y= ax+b ,

từ đó nêu được các tính chất của hsố

II).Đồ dùng dạy học: Giáo án và sgk.

III).Các hoạt động trên lớp:

1).Kiểm tra bài củ:Kn hs bậc nhất, hs bậc nhất trên từng khoảng?

2).Bài mới: Trọng tâm là các bài 21,23,24,26 Các bài khác có thể cho hs trả lời miệng hoặc tự kt lẩn nhau

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hướng dẫn hs làm các bài tập :

21)

y= -1,5x+2

5 y

x O

20)Không, vì các đthẳng ssong với trục tung không là đthị

của hs nào cả

21) a)Hàm số là y= -1,5x+2; b)Đồ thị 22) y=x±3 và y= -x±3

Gợi ý: Đồ thị là 4 đthẳng chứa 4 cạnh của hình vuông tâm O và 1 trong các đỉnh là A

y=2 x+1

y

x O

24) a) Hàm số y =x-2 ;

b) Hs y=x-3Nhận xét : Tịnh tiến đthị (G) của

hs y=x-2sang trái 2 đơn vị ( được đthị hs y=x) rồi tịnh tiến tiếp xuống dưới 3 đơn vị thì được đồ thị hàm số y=x-3

25.a)Khi 0≤x≤10 tức là quảng đường đi nằm trong 10km đầu tiên , số tiền phải trả là f(x)=6x (nghìn đồng) Khi x>10, tức là quảng đường đi trên 10km thì số tiền phải trả gồm 2 khoản : 10km đầu phải trả với giá 6nghìn đồng/km và (x-10)km tiếp theo phải trả với giá 2,5nghìn đồng /km

Do đó, f(x)=60+2,5(x-10)=2,5x+35 Vậy hs phải tìm là

Trang 39

10x0nếu 6x355,2

b)Từ công thức trên suy ra

f(8) = 6.8 =48 ; f(10)=6.10=60;

f(18)=2,5.18+35=80

c)Đồ thị nên lấy đơn vị trên trục tung và trên trục

hoành theo tỉ lệ 10:2chỉ quan tâm đến đồ thị hs mà thôi

1x1- nếu x

x nếu x

-15

15

15

b)Đồ thị và bảng biến thiên

1 -4 6

-1

x y

- Hiểu quan hệ giữa đồ thị của hs y = ax2+bx+c và đồ thị của hàm số y = ax2

- Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hs y = ax2+bx+c

*Kỹ năng :

- Khi cho một hsb hai, biết cách xác định tọa độ đỉnh , phương trình của trục đối xứng và hướng bề lõm của

Parabol (đồ thị hs bậc hai ấy)

- Vẽ thành thạo các parabol dạng y = ax2+bx+c bằng cách xác định đỉnh , trục đối xứng và một số điểm khác Qua đó suy ra được sự biến thiên , lập bảng biến thiên của hàm số và nêu được 1 số tính chất khác của hs (xác định các giao điểm của parabol với các trục toạ độ,xác định dấu của hs trên 1 khoảng đã cho, tìm GTLN hay GTNN của hs)

- Biết cách giải một số bài toán đơn giản về đồ thị của hs bậc hai

II) Chuẩn bị :

Giáo án, sgk

III).Các hoạt động trên lớp:

1) Kiểm tra bài củ:

Trang 40

2) Bài mới:

Tg Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1).Định nghĩa:

Hàm số bậc hai là hàm số

được cho bằng biểu thức có

dạng y = ax2+bx+c

(a, b, c là các hằng số , a≠0)

Tập xđịnh của hsb hai là R

2) Đồ thị của hsố bậc hai:

a)Nhắc lại về đthị hsố

y = ax 2 (a0)

b) Đồ thị hàm số

y = ax 2 +bx+c (a0)

Cho hs ghi định nghĩa

Gọi hs nhắc lại đồ thị hàm số

y = ax2(a≠0)

ax2+bx+c=

=a x 22ab x 4ab 4ab2 c

2 2

Gv giải thích biến đổi đưa đến

- q2a

b

- p

Phát vấn hs trả lời được : Đồ thị hàm số có được bằng cách tịnh tiến đồ thị

(P0) : y = ax2 hai lần:

Đồ thị hs y=ax2 (a≠0) là parabol(Po) có các đặc điểm sau

①Đỉnh của parabol(Po) là gốc toạ độ O;

②Parabol (Po) có trục đxứng là trục tung ;

③Parabol (Po) hướng bề lõm lên trên khi a>0 và xuống dưới khi a<0

-Lần1 : tịnh tiến (P0) sang phải p đơn vị nếu p > 0, sang trái p đơn vị nếu p < 0 ta

Ngày đăng: 02/07/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn hình học cho tập hợp nào ? - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
2. Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) biểu diễn hình học cho tập hợp nào ? (Trang 26)
Bảng biến thiên : - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Bảng bi ến thiên : (Trang 36)
Đồ thị hs y=ax 2  (a ≠ 0) là  parabol(P o ) có các đặc điểm  sau - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
th ị hs y=ax 2 (a ≠ 0) là parabol(P o ) có các đặc điểm sau (Trang 40)
2) Đồ thị của hsố bậc hai: - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
2 Đồ thị của hsố bậc hai: (Trang 40)
Bảng biến thiên : - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Bảng bi ến thiên : (Trang 42)
Đồ thị hàm số bậc hai trong - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
th ị hàm số bậc hai trong (Trang 89)
Bảng trình bày bài giải của - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Bảng tr ình bày bài giải của (Trang 97)
Hoạt động 1: Bảng phân bố tần số - tần suất. - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
o ạt động 1: Bảng phân bố tần số - tần suất (Trang 111)
Bảng phân bố trên. - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Bảng ph ân bố trên (Trang 112)
Hình quạt. - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Hình qu ạt (Trang 113)
Hình cột - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Hình c ột (Trang 116)
Bảng chuyển đổi số đo độ và số đo - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Bảng chuy ển đổi số đo độ và số đo (Trang 121)
Hình dung: At là 1 sợi dây và quấn  quanh đtròn lượng giác. - giáo án ĐẠI SỐ 10NC
Hình dung At là 1 sợi dây và quấn quanh đtròn lượng giác (Trang 124)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w