- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê.. - Hiểu nội dung bài : C
Trang 1- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài, ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu.
- Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, cảm hứng ngợi ca lòng dũng cảm, bảo vệ chân lý khoa học của hai nhà bác học: Cô-pec-ních và Ga-li-lê
2 Đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Thiên văn học, tà thuyết, chân lý,
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo vệ chân lý khoa học
II Đồ dùng dạy - học:
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Y/C HS đọc bài: “ Ga-vrốt ngoài chiến
luỹ" và nêu nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
giới thiệu
2 Hớng dẫn luyện đọc
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc toàn bài
- Y/C HS chia đoạn
+ Đ1: Từ đầu chúa trời
+ Đ2: Tiếp bảy chục tuổi …
- HS quan sát tranh minh hoạ SGK
Trang 2- Y/c HS đọc tiếp nối đoạn theo cặp.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài.
- Gọi HS đọc đoạn 1
+ ý kiến của Cô-péc-ních có gì khác với
ý kiến chung lúc bấy giờ ?
+ Vì sao phát phát hiện của Cô-péc-
ních bị coi là tà thuyết?
- Đoạn 1 cho biết điều gì?
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Ga-li-lê viết sách nhằm mục đích gì ?
+ Vì sao toà án lúc ấy xử phạt ông ?
vũ trụ, đứng tại chỗ quay xung quanh cái…tâm này
+ Vì nó ngợc lại với những lời phán bảo của chúa trời
ý 1: Cô-péc-ních dũng cảm bác bỏ ý kiến sai lầm, công bố lại quyết định mới.
- HS đọc thầm đoạn 2
+ Ông viết sách nhằm ủng hộ t tởng của péc-ních
Cô-+ Vì ông đã chống đối lại quan điểm của giáo hội lúc bấy giờ
ý 2: Chuyện Ga-li-lê bị xét xử.
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3
- Hai nhà KH đã dám nói lên KH chân chính, nói ngợc với lời phán bảo của chúa trời Ga-li-lê đã bị đi tù nhng ông vẫn bảo
vệ chân lý
ý 3: Sự dũng cảm bảo vệ chân lý của nhà bác học Ga-li-lê.
Đại ý: Bài văn ca ngợi những nhà khoa học chân chính đã dũng cảm, kiên trì bảo
Trang 3Tiết 3: Toán:
luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Ôn tập một số nội dung cơ bản về phân số : Hình thành phân số, phân số bằng nhau, rút gọn phân số
- Rèn kĩ năng giải bài toán có lời văn
- Gọi HS đọc nối tiếp bài
- Y/c HS làm bài và chữa bài
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét chữa bài, củng cố kiến thức về
rút gọn PS, PS bằng nhau
Bài2: Gọi HS đọc bài toán.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- HS mở SGK, theo dõi bài
- HS nối tiếp nêu
- Cả lớp làm bài và chữa bài
- 1 HS nêu yêu cầu
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nêu cách rút gọn PS, tìm PS bằng nhau
Trang 4Bài3: (Các bớc tiến hành nh bài 2)
Bài4: HD HS phân tích và xác định đợc
các bớc giải :
+ Tìm số gạo lấy ra lần sau
+ Tìm số gạo trong kho lúc đầu
- 1HS nhắc lại ND bài học
* VN : Ôn bài - Chuẩn bị bài sau.
Tiết 4: Lịch sử:
thành thị ở thế kỉ Xvi - xvii
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết ở thế kỉ XVI –XVII, nớc ta nổi lên ba thành thị lớn : Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
- Sự phát triển của các thành thị chứng tỏ sự phát triển của nền kinh tế, đặc biệt là thơng mại
II.Đồ dùng dạy học: Bản đồ Việt Nam, SGK + VBT
III.Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Cuộc sống chung giữa các tộc ngời ở
phía Nam đã đem lại KQ gì ?
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS nghe và hiểu về khái niệm thành thị
Trang 5+ Treo bản đồ Việt Nam, y/c HS xác
định vị trí của Thăng Long, Phố Hiến,
Hội An trên bản đồ
* HĐ3: Đặc điểm của các thành thị
thế kỉ XVI - XVII
- Y/C HS đọc các nhận xét của ngời nớc
ngoài về Thăng Long, Phố Hiến, Hội An
để điền vào bảng thống kê sau cho
+ Y/C HS dựa vào bảng thống kê, mô tả
lại các thành thị Thăng Long, Phố Hiến,
- Vài HS dựa vào kết quả mô tả
- HS thảo luận và đa ra kết quả : + HS dựa vào bảng biểu, nêu : Thành thị nớc ta tập trung đông ngời, quy mô hoạt
động và buôn bán rộng lớn
+ Sự phát triển của thành thị phản ánh sự phát triển mạnh của nông nghiệp và thủ công nghiệp
- HS nhắc lại ND bài học
* VN : Ôn bài - Chuẩn bị bài sau
Tiết 5: Âm nhạc:
Trang 6- Nhớ và viết chính xác 3khổ thơ đầu bài “Bài thơ về tiểu đội xe không kính ”
Biết trình bày các dòng thơ theo thể tự do và trình bày các khổ thơ
- Tiếp tục luyện viết đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn: s/x
II.Đồ dùng dạy học: SGK+ VBT.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Y/C HS viết bảng các tiếng: sinh nở,
xinh đẹp, học sinh, sinh hoạt
- HD HS luyện viết những chữ dễ viết sai
chính tả : xoa mắt đắng, đột ngột, sa, ùa
vào, ớt, …
- Nhắc HS: Lu ý cách trình bày thể thơ tự
do,
- Y/C HS gấp SGK, nhớ lại 3 khổ thơ
- Viết xong tự soát lỗi
- GV chấm và nhận xét
3 HD HS làm bài tập chính tả
Bài2a: Y/C HS nêu đề bài: Tìm 3 trờng
hợp chỉ viết với s, không viết với x(hoặc
- HS mở SGK theo dõi
- 1HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài
+ HS nghe, viết vào vở nháp + Lớp đọc thầm để ghi nhớ ba khổ thơ
- Lắng nghe
- HS gấp sách ,viết bài cẩn thận
- HS đọc và tự soát bài
- 1/3 số HS đợc chấm bài
- HS nêu yêu cầu
-Cả lớp làm bài và chữa bài
+ Lớp nhận xét, chữa
- Ôn bài - Chuẩn bị bài sau
Trang 7Tiết 3: Luyện từ và câu:
câu khiến
I Mục đích - yêu cầu:
- Nắm đợc cấu tạo và tác dụng của câu khiến
- Biết nhận diện câu khiến và đặt câu khiến , sử dụng câu khiến trong văen cảnh và lời nói
II.Đồ dùng dạy học: VBT + SGK
III.Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc thuộc lòng 1 số câu thành
Bài1+2: Gọi HS nêu Y/c bài tập
+ Những câu nào dùng với mục đích nhờ
vả, y/c, trong đoạn văn ?
+ Chốt ý đúng và khẳng định : Đó là câu
khiến
+ Câu khiến có tác dụng gì ?
+ Dấu hiệu cuối câu khiến là gì ?
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/C HS tự đặt một câu văn để mợn một
quyển vở của bạn bên cạnh, viết vào vở
* KL : Khi viết câu nêu y/c, đề nghị,
mong muốn, nhờ vả, của mình với
ng-ời khác , ta có thể đặt ở cuối câu dấu
chấm hoặc dấu chấm than
-Lu ý HS: + Đặt dấu chấm khi có lời đề
nghị, y/c nhẹ nhàng.…
+ Đặt dấu chấm than khi có lời đề nghị,
y/c mạnh mẽ.…
3 Phần ghi nhớ.
+ Y/C HS nêu ghi nhớ về câu khiến
+ Gọi HS đặt câu khiến
Hoạt động học
- HS xung phong đọc và giải nghĩa.+ HS khác nghe và nhận xét
- HS mở SGK,theo dõi bài
- HS đọc nội dung bài tập
- "Mẹ mời sứ giả vào đây cho con!"+ Tác dụng: Dùng để nhờ mẹ gọi sứ giả vào
+ Dấu chấm than ở cuối câu
Trang 84 Luyện tập.
Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi HS đọc câu khiến trong đoạn văn
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và
nêu xuất sứ đoạn văn
Bài2: GV nêu y/c của BT
- Gọi HS tìm các câu khiến thờng đợc
dùng để y/c trả lời câu hỏi và giải bài tập
+ Lu ý: Các câu khiến này thờng có dấu
chấm cuối câu
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS tự nói theo cặp
- Nhận xét, chữa bài cho HS
+ Lu ý: Đặt câu khiến phải phù hợp với
đối tợng mình y/c, đề nghị, …
5.Củng cố dặn dò:–
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
- Dặn HS học thuộc nội dung ghi nhớ
SGK
+ HS lấy VD minh hoạ
- 1 HS nêu yêu cầu
- Cả lớp làm bài
- HS nối tiếp đọc
Đoạn a: Hãy gọi cho ta !…
Đoạn b: Lần sau, bông tàu !…
Đoạn c: Nhà vua Long V… ơng !
Đoạn d: Con đi cho ta …
- HS quan sát tranh minh hoạ và nêu:
a, Truyện Ai mua hành tôi
b, Cá heo ở biển Trờng Sa
c, Sự tích Hồ Ba Bể
d, Cây tre trăm đốt
- HS hoạt động nhóm : Các nhóm ghi nhanh câu khiến tìm đợc
TIẾT4: ĐẠO ĐỨC
Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo (t2)
I Mục tiờu: Giỳp HS :
- Biết cảm thông với những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn
- Tích cực tham gia các hoạt động nhân đoạ ở lớp, ở trờng, ở địa phơng phù hợp với khả năng
II Đồ dùng dạy học: VBT + SGK
Trang 9III Cỏc hoạt động dạy học:
1 Kiêm tra bài cũ:
- Vì sao phải tích cực tham gia các hoật
đạo tại các bệnh viện
- Các nhóm thảo luận theo từng nội dung + Một số đại diện HS nối tiếp trình bày kết quả
+ HS khác nghe, nhận xét
- HS chia nhóm thảo luận :+ Ghi kết quả ra tờ phiếu khổ to theo mẫu bài tập 5
+ Đại diện từng nhóm trình bày
+ Vài HS đọc ghi nhớ SGK
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
Tiết 5: Mĩ thuật:
Trang 102 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: tuồng nh, khản đặc, bối dối,kính cẩn,
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi hành động dũng cảm, xả thân cứu con sẻ già
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài: “Dù sao trái đất vẫn
quay” và nêu nội dung bài
-Nhận xét, cho điểm
B.Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh và giới thiệu
2 HD luyện đọc.
a Luyện đọc:
- Gọi HS đọc bài
- Y/c HS chia đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp 5 đoạn
+ GV theo dõi, sửa sai, HD HS đọc đúng
- Y/c HS LĐ nối tiếp theo cặp
- GVđọc diễn cảm toàn bài
+ Lợt2: Đọc và hiểu nghĩa các từ ngữ phần chú giải
- HS luyện đọc nối tiếp đoạn
- HS theo dõi
- 3 HS đọc nối tiếp
+ Con chó đánh hơi thấy một con sẻ non vừa rơi trên tổ xuống Nó chậm rãi tiến lại gần sẻ non
+ Đột nhiên, một con sẻ già từ trên cây lao xuống cứu con Dáng vẻ của sẻ rất
Trang 11+ Hình ảnh con sẻ mẹ dũng cảm từ trên cây
lao xuống cứu con đợc miêu tả nh thế
nào ?
- Đoạn 1 , 2 , 3 nói lên điều gì?
-Gọi HS đọc 2 đoạn còn lại
+ Em hiểu sức mạnh vô hình trong câu là
sức mạnh gì ?
+ Vì sao tác giả bày tỏ lòng kính phục
đối với con sẻ nhỏ bé ?
- ý đoạn cuối nói lên điều gì?
- Bài TĐ ca ngợi ai ? Ca ngợi cái gì ?
c Hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Y/c HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn và
nêu cách đọc từng đoạn
+ HD HS luyện đọc diễn cảm đoạn: “Bỗng
từ trên cây cuốn nó xuống đất”…
+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm
+ Y/c HS nhận xét và bình chọn bạn đọc
hay
C Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc bài và chuẩn bị bài sau
hung dữ khiến con chó phải dừng lại
và lùi vì cảm thấy trớc mặt nó có một sức mạnh làm nó phải ngần ngại + Con sẻ già lao xuống nh một hòn đá rơi trớc mõm con chó, lông dựng
+ Vì hành động của con sẻ nhỏ bé dũng cảm đối đầu với con chó săn hung dữ để cứu con là một hành động đáng trân trọng
ý 2: Sự ngỡng mộ của tác giả trớc tình mẹ con thiêng liêng, hành động dũng cảm bảo vệ con của sẻ mẹ.
- Ca ngợi hành động dũng cảm,xả thân cứu sẻ non của sẻ già
- HS đọc nối tiếp 5 đoạn văn Đ1: Giọng khoan thai - hồi hộp Đ2+3: Giọng hồi hộp, căng thẳng Đ4+5: Giọng căng thẳng , thán phục + HS luyện đọc theo cặp,
- HS thi đọc diễn cảm
+ HS nghe và bình chọn bạn đọc tốt nhất
- HS đọc bài và nhắc lại ND bài học
* VN : ÔN bài Chuẩn bị bài sau
Tiết2: Toán:
Trang 12II Đồ dùng dạy- học: Vẽ sẵn các hình bài 1.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng chữa bài tập
- Nhận xét, chữa bài cho HS
- Y/C HS quan sát hình thoi và nêu
đặc điểm hình thoi thông qua việc đo
độ dài các cạnh hình thoi để thấy đợc:
Bốn cạnh của hình thoi đều bằng
+ HS nhắc lại : Hình thoi
- HS quan sát và đo để nêu đợc:
+ Hình thoi có 4 cạnh bằng nhau, từng cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
+ Vài HS lên bảng chỉ vào hình thoi và nhắc lại đặc điểm trên
- HS quan sát các hình vẽ VBT và nêu đợc tên từng hình
+ HS khác nhận xét
Trang 13Bài2: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS lên bảng vẽ hai đờng chéo
của hình thoi và nêu nhận xét
- Nhận xét, củng cố đặc điểm của hình
thoi
Bài3: Gọi HS nêu yêu cầu.
- Y/c HS lên bảng vẽ hình
- Nhận xét, chữa bài cho HS
Bài 4: Y/c HS quan sát hình mẫu và
+ HS dùng thớc kiểm tra : 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
+ Vài HS nhắc lại
- 1 HS nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng vẽ hình, cả lớp làm VBT + HS khác nhận xét
- Cả lớp quan sát hình mẫu và nêu đặc điểm
I.Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Kể tên và nêu đợc vai trò của các nguồn nhiệt thờng gặp trong cuộc sống
- Biết thực hiện những quy tắc đơn giản phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử dụng các nguồn nhiệt
II Đồ dùng dạy học: Hình minh hoạ SGK + VBT
III.Các hoạt động dạy- học:
* HĐ1: GTB: Nêu mục tiêu tiết học
* HĐ2: Nguồn nhiệt và vai trò của
nguồn nhiệt
+ Y/C HS quan sát tranh trang 106-
Hoạt động học
- 2HS trả lời + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi bài học
- HS quan sát tranh trang 106- SGK và nêu
Trang 14SGK và cho biết có những nguồn nhiệt
* HĐ3: Các rủi ro nguy hiểm khi sử
dụng các nguồn nhiệt
+ Y/C HS nêu những rủi ro nguy hiểm
có thể xảy ra ?
+ Cách phòng tránh nó nh thế nào ?
+ KL: Cần biết những quy tắc đơn giản
phòng tránh rủi ro, nguy hiểm khi sử
dụng các nguồn nhiệt
HĐ4: Tìm hiểu việc sử dụng các
nguồn nhiệt trong sinh hoạt, lao động
SX ở gia đình
+ Trong cuộc sống hằng ngày, con
ng-ời đã sử dụng các nguồn nhiệt vào
những công việc gì ?
+ Có thể làm gì để thực hiện tiết kiệm
khi sử dụng các nguồn nhiệt ?
C Củng cố dặn dò– :
- Chốt lại nội dung và nhận xét giờ học
các nguồn nhiệt: mặt trời, ngọn lửa các vật
bị đốt cháy, mỏ hàn điện, bếp ga, … + Nhóm1: Mặt trời
+ Nhóm2: Ngọn lửa của các vật bị đốt cháy + Nhóm3: Sử dụng điện (bếp điện, mỏ hàn
- 2 HS đọc nội dung mục bạn cần biết
+ HS thảo luận theo nhóm ND sau:
Những rủi ro, nguy hiểm có thể xảy ra
Cách phòng tránh
- 2HS nhắc lại nội dung bài học
* VN : Ôn bài - Chuẩn bị bài sau
Tiết 5:Kể chuyện:
Trang 15kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I.Mục đích - yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- HS chọn đợc câu chuyện về lòng dũng cảm mình đã chứng kiến hoặc tham gia Biết sắp xếp các sự việc lại thành câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
2 Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II.Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ trong SGK.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại một câu chuyện nói về lòng dũng
cảm của con ngời
B.Bài mới:
1 GTB: Nêu mục tiêu tiết học
2 HD HS hiểu y/c của đề bài
- GV viết đề bài lên bảng, gạch chân dới
các từ: Lòng dũng cảm, chứng kiến, tham
gia
+ Y/C HS quan sát tranh SGK và nêu ND
câu chuyện mình định kể
HĐ2: Thực hành kể chuyện và trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
+ Y/C HS xung phong thi kể và trả lời
các câu hỏi của các bạn xoay quanh ND
và ý nghĩa câu chuyện
+ GV nhận xét bài kể của HS
Hoạt động học
- 2HS kể chuyện + HS khác nhận xét
- HS mở SGK, theo dõi
- 1HS đọc đề bài + 4HS nối tiếp đọc 4 gợi ý - SGK Lớp theo dõi SGK, xem các tranh minh hoạ gợi
ý đề tài KC + HS nối tiếp nhau nói về đề tài câu chuyện mình kể
VD : Tôi muốn kể về lòng dũng cảm đuổi bắt cớp, bảo vệ dân của chú công an nơi địa phơng tôi ở …
- HS kể luân phiên nhau trong nhóm
+ Trao đổi cùng bạn về nội dung truyện
+ Các nhóm cử đại diện lên thi kể + HS đối thoại với bạn về nội dung, ý nghĩa truyện kể đó
+ HS bình xét, bình chọn cá nhân kể hấp dẫn nhất …
Trang 16C.Củng cố- dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà KC cho ngời thân nghe
- Thực hiện theo yêu cầu
II Đồ dùng dạy học: Các mảnh bìa có hình dạng nh SGK, VBT.
III.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động dạy
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu đặc điểm của hình thoi
+ Y/c HS kẻ 2 đờng chéo của hình thoi
Sau đó cắt hình thoi thành 4 tam giác
vuông và ghép lại thành HCN nh SGK
+ Em có nhận xét gì về diện tích của hình
thoi ban đầu và hình chữ nhật mới ?
+ HD HS xác định mối liên hệ giữa 2 hình
Bài1: Giúp HS vận dụng trực tiếp công
thức tính diện tích hình thoi (Thông qua
+ HS so sánh và nêu: Cả hai hình đều có diện tích bằng nhau
- Muốn tính diện tích hình thoi, ta lấy tích
độ dài hai cạnh đáy chia cho 2
- HS nhắc lại công thức
- 1 HS nêu yêu cầu