1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an 5 tuan 23

56 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đọc Phân Sử Tài Tình
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 576,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận xét tiết học.- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe, tìm đọc những câu chuyện về quan án xử kiện và soạn bài Chú đi tuần... - GV chữa bài, nhận xét hoặc đề-

Trang 1

TẬP ĐỌC

PHÂN SỬ TÀI TèNH

I Mục tiờu

- Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn; gioùng ủoùc phuứ hụùp vụựi tớnh caựch cuỷa nhaõn vaọt

- Hieồu ủửụùc quan aựn laứ ngửụứi thoõng minh, coự taứi xửỷ kieọn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoie trong SGK)

II Đồ dùng dạy - học

-Tranh minh hoạ trang 46, SGK (phóng to)

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần hớng dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cao Bằng và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng bài thơ

và trả lời câu hỏi

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

Hãy mô tả những gì vẽ trong tranh.

Trong tieỏt KC tuaàn trửụực, caực em ủaừ ủửụùc

nghe keồ veà taứi xeựt xửỷ , taứi baột cửụựp cuỷa oõng

Nguyeón Khoa ẹaờng Baứi hoùc hoõm nay seừ cho

caực em bieỏt theõm veà taứi xeựt xửỷ cuỷa moọt vũ

quan toaứ thoõng minh, chớnh trửùc khaực

2.2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

- Quan sát, trả lời: Tranh vẽ ở công đờng một vi quan đang xử án

a) Luyện đọc

- Gọi một học sinh đọc cả bài

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài (đọc

2 lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

+ẹoaùn 1: Xa, có một…, lấy trộm

+ẹoaùn2: Đòi ngời làm chứng… cúi đầu

+ Quan án đã dùng những biện pháp nào để

tìm ra ngời lấy cắp tấm vải?

+ Ngời nọ tố cáo ngời kia lấy vải của mình

và nhờ quan xét xử

+ Quan đã dùng nhiều cách khác nhau:

* Cho đòi ngời làm chứng nhng không có

* Cho lính về nhà hai ngời đàn bà để xem xét, thấy cũng có khung cửi, cũng có

Trang 2

+ Vì sao quan cho rằng ngời không khóc chính

là ngời lấy cắp?

+ Kể lại cách quan án tìm kẻ trộm tiền nhà

chùa

+ Vì sao quan án lại dùng cách trên?

+ Quan án phá đợc các vụ án nhờ dân?

+ Nội dung của câu chuyện là gi?

đi chợ bán vải

* Sai xé tấm vải làm đôi cho mỗi ngời một nửa Thấy một trong hai ngời bật khóc, quan sai lính trả tấm vải cho ngời này rồi thét trói ngời kia lại

+ Vì quan hiểu phải tự mình làm ra tấm vải, mang bán tấm vải để lấy tiền mới thấy

đau sót, tiếc khi công sức lao động của mình bị phá bỏ nen bật khóc khi tấm vải bị

“Đức Phật rất thiêng ai gian Phật sẽ làm thóc trong tay ngời đó nảy mầm” rồi quan sát những ngời chạy đàn, thấy một chú tiểu thỉnh thoảng hé bàn tay cầm thóc ra xem, lập tức cho bắt vì theo quan chỉ kẻ có tật mới giật mình

+ Vì biết kẻ gian thờng lo lắng nên sẽ lộ mặt

+ Quan án đã phá đợc các vụ án nhờ sự thông minh, quyết đoán Ông nắm đợc đặc

điểm tâm lý của kẻ phạm tội

+ Ca ngợi trí thông minh, tài xử kiển của vị quan án.

c) Đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS đọc chuyện theo vai Yêu cầu HS

dựa vào nội dung của bài để tìm giọng đọc phù

hợp

- Treo bảng phụ có đoạn văn chọn hớng dẫn

luyện đọc

+ GV đọc mẫu

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

+ Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Luyện đọc theo cặp

- 3 đến 5 HS thi đọc

3 Củng cố, dặn dò-

Hỏi: Em có nhận xét gì về cách phá án của quan án?

- Nhận xét tiết học.- Dặn HS về nhà học bài, kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe, tìm đọc những câu chuyện về quan án xử kiện và soạn bài Chú đi tuần

Trang 3

………

………

………

…………

TOÁN:

X¨ng-ti-mÐt khèi §Ị-xi-mÐt khèi

I Mục tiêu:

Trang 4

Coự bieồu tửụùng xentimet khoỏi – ủeàximet khoỏi

Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, “ủoù lụựn” cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch: xaờng- ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi

Bieỏt moỏi quan heọ giửừa xaờng- ti-meựt khoỏi vaứ ủeà-xi-meựt khoỏi

Bieỏt giaỷi moọt soỏ baứi toaựn lieõn quan ủeỏn xaờng- ti-meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi

II Chuaồn bũ:

+ GV: Khoỏi vuoõng 1 cm vaứ 1 dm, hỡnh veừ 1 dm3 chửựa 1000 cm3

+ HS: SGK

III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc

1 Kiểm tra bài cũ

- GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2

của tiết trớc

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi

để nhận xét

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hình thành biểu tợng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối.

+ Xăng-ti-mét khối là thể tích của hình

lập phơng có cạnh dài 1cm

Xăng-ti-mét khối viết tắt là cm3

+ Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập

phơng có cạnh dài 1dm

+ Đề-xi-mét khối viết tắt là dm3

- GV đa mô hình quan hệ giữa

xăng-ti-mét khối và đề-xi-xăng-ti-mét khối cho HS quan

sát

+ HS nghe và nhắc lại

Đọc và viết kí hiệu cm3.+ HS nghe và nhắc lại

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK

- GV hỏi : Em hiểu yêu cầu của bài nh

thế nào ?

- HS đọc thầm đề bài trong SGK

- HS : Bài cho cách viết hoặc cách đọc các

số đo thể tích có đơn vị là xăng-ti-mét khối

Trang 5

- GV yêu cầu HS đọc mẫu và tự làm bài.

- GV mời 1 HS chữa bài yêu cầu 2 HS

ngồi cạnh nhau đổi chéo vở cho nhau để

kiểm tra

- GV nhận xét chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài trong SGK

- GV mời 1 HS nhận xét bài làm của bạn

trên bảng

- GV chữa bài, nhận xét

hoặc đề-xi-mét khối, chúng ta phải đọc hoặc viết các số đo đó cho đúng

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

- 1 HS đọc bài chữa trớc lớp, cả lớp theo dõi nhận xét sau đó chữa bài chéo

- HS đọc thầm đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) Học sinh làm cá nhân, chữa bảng

1 dm3 = 1000 cm3

375 dm3 = 375000 cm3

5,8 dm3 = 5800 cm

5

4

dm3 = 800 cm2

- 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Hớng dẫn HS làm các bài tập ở nhà

………

………

………

………

………

ẹAẽO ẹệÙC

Em yêu tổ quốc việt nam

( Tiết 1)

I Mục tiêu

- Bieỏt Tổ quốc em là Việt Nam, Toồ Quoỏc em ủang thay ủoồi tửứng ngaứy vaứ ủang hoọi nhaọp vaứo ủụứi ủụứi soỏng quoỏc teỏ

Trang 6

Coự moọt soỏ hieồu bieỏt phuứ hụùp vụựi lửựa tuoồi veà lũch sửỷ, vaờn hoaự vaứ kinh teỏ cuỷa Toồ Quoỏc Vieọt Nam.

Coự yự thửực hoùc taọp, reứn luyeọn ủeồ goựp phaàn xaõy dửùng vaứ baỷo veọ ủaỏt nửụực

Yeõu Toồ Quoỏc Vieọt Nam

II Đồ dùng học tập

- Bản đồ Việt Nam, tranh ảnh về các danh lam thắng cảnh, cảnh đẹp ở Việt Nam.

- Bảng nhóm, bút dạ.

III Các hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ 3 em Em yeõu Toồ quoỏc Vieọt nam tieỏt 1

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tổ quốc Việt

Nam

? Từ các thông tin đó, em suy nghĩ gì về đất

nớc và con ngời Việt Nam?

? Em còn biết những gì về Tổ quốc của

chúng ta? Hãy kể:

1 Về diện tích, vị trí địa lí.

2 Kể tên các danh lam thắng cảnh.

3 Kể một số phong tục truyền thống trong

cách ăn mặc, ăn uống, cách giao tiếp.

4 Kể thêm công trình xây dựng lớn của đất

1 Về diện tích, vị trí địa lí: diện tích vùng

đất liền là 33 nghìn km2, nằm ở bán đảo

Đông Dơng, giáp biển đông, thuận lợi cho các loại hình giao thông và giao lu với nớc ngoài

2 Việt Nam có nhiều danh lam thắng cảnh nổi tiếng: Vịnh Hạ Long, Hà Nội, Kinh đô Huế, Bến cảng Nhà Rồng, Hội An

3 Về phong tục rất phong phú:

4 Về những công trình xây dựng lớn: ờng mòn HCM,

đ-5 Về truyền thống dựnng nớc giữ nớc: Các cuộc khởi nghĩa của Bà Trng, Bà Triệu; 3 lần đánh tan quân Nguyên Mông,

6 Về KHKT: Sản xuất đợc nhiều phần mềm điện tử

- 3 HS đọc ghi nhớ trong SGK

Hoạt động 2: Tìm hiểu những địa danh và mốc thời gian quan trọng

Em và một HS nớc ngoài gặp một biển hiệu

có ghi các thông tin sau, em sẽ nói gì với bạn?

HS lắng nghe, quan sát trên bảng phụ

- HS suy nghĩ về câu giới thiệu

- Lần lợt từng HS nói cho nhau nghe

- Mỗi cặp HS lên bảng giới thiệu về 2 thông tin do GV yêu cầu

Trang 7

6 Cây đa Tân Trào

7 Ngaứy thaứnh laọp Đảng Cộng sản Việt Nam

8 Anh Kim Đồng

9 Hồ Gơm

- GV gợi ý cho HS rằng những thông tin này

liên quan đến lịch sử dân tộc, cho HS thời

gian suy nghĩ, cá nhân để trả lời

+ 2/9/1945 là ngày Quốc khánh của đất

n-ớc Việt Nam

+ 7/5/1954 là ngày chiến thắng Điện Biên Phủ, dân tộc Việt Nam chiến thắng thực dân Pháp

+ Ngày giải phóng miền Nam, thống nhất

đất nớc

+ Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền, Trần Hng Đạo lãnh đạo

+ Bác Hồ ra đi tìm đờng cứu nớc+Lễ xuất quân của quân đội nhân dân Việt Nam

+ 3/2/1930

- HS thảo luận theo cặp

- HS giới thiệu

Hoạt động 3: Những hình ảnh tiêu biểu của đất nớc Việt Nam

- Yêu cầu HS làm việc theo nhóm

+ Nhóm trao đổi để viết lời giới thiệu về các

bức tranh đó

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả làm việc

( GV chuẩn bị trớc 5 bức tranh về Việt Nam

trong bài tập trag 36 SGK để cho HS treo lên

+ Viết lời giới thiệu

- Đại diện từng nhóm lên bảng chọn tranh và trình bày bài giới thiệu về tranh Các nhóm khác lắng nghe, bổ sung, nhận xét

- Dân tộc Việt Nam có lịch sử hào hùng chống giặc ngoại xâm, gìn giữ dân tộc, dân tộc Việt Nam có nhiều ngời u tú đóng góp sức mình để bảo vệ đất nớc

Hoạt động 4: Những khó khăn của đất nớc ta

- GV: Việt Nam đang trên đà đổi mới và

phát triển, do đó chúng ta gặp rất nhiều khó

Trang 8

các ý kiến hợp lý lên bảng.

- Với mỗi khó khăn GV tiếp tục hỏi các

nhóm những việc HS có thể làm để góp phần

khắc phục, GV ghi lại các ý kiến hợp lý

- GV khẳng định ý kiến đúng

Hoạt động thực hành

- Yêu cầu HS về nhà su tầm các nội dung

sau:

+ Một số câu ca dao, tục ngữ về đất nớc, con

ngời Việt Nam

+ Một số bài hát, bài thơ ca ngợi đất nớc,

con ngời Việt Nam

+ Một số tranh, ảnh về đất nớc, con ngời

Việt Nam

- Với mỗi khó khăn, HS lần lợt trả lời cách thực hiện để khắc phụ Các nhóm lắng ghe

và bổ sung ý kiến cho nhau

+ HS lắng nghe và ghi nhớ

+ HS nhìn trên bảng trả lời

- Hs lắng nghe, ghi chép lại các yêu cầu cảu GV

………

………

………

………

………

TOAÙN

Mét khối

I.Mục tiêu

Bieỏt teõn goùi, kớ hieọu, ủoọ lụựn cuỷa ủụn vũ ủo theồ tớch : mét khối

Bieỏt moỏi quan heọ giửừa meựt khoỏi, ủeà-xi-meựt khoỏi, xaờng-ti-meựt khoỏi

II Đồ dùng dạy học

- Mô hình giới thiệu quan hệ giữa đơn vị đo thể tích mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối nh phần nhận xét kể sẵn vào bảng phụ

- Các hình minh hoạ của SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 9

1 Kiểm tra bài cũ

GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 1,2 của

tiết trớc

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi

để nhận xét

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hình thành biểu tợng về mét khối và mối quan hệ giữa mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối.

GV đa ra mô hình minh hoạ cho mét khối và

- GV đa ra mô hình quan hệ giữa mét khối,

đê-xi-mét khối và xăng-ti-mét khối và hớng

dẫn HS hình thành mối quan hệ giữa 2 đại

l-ợng này :

+ Xếp các hình lập phơng có thể tích 1dm3

vào "đầy kín" trong hình lập phơng có thể tích

1m3 Trên mô hình là lớp đầu tiên Hãy quan

sát và cho biết lớp này xếp đợc bao nhiêu lớp

đê-xi-mét khối, với xăng-ti-mét khối :

+ Lớp xếp đầu tiên có 10 hàng, mỗi hàng có

10 hình, vậy có 10 x 10 = 100 hình

+ Xếp đợc 10 lớp nh thế (Vì 1m = 10dm)

Trang 10

+ 1m 3 gấp bao nhiêu lần 1dm 3 ?

+ 1dm 3 bằng một phần bao nhiêu của 1m 3 ?

+ 1dm 3 gấp bao nhiêu lần 1cm 3 ?

+ 1cm 3 bằng 1 phần bao nhiêu của 1dm 3 ?

+ Vậy, hãy cho biết mỗi đơn vị đo thể tích

gấp bao nhiêu lần vị đo bé hơn tiếp liền nó ?

+ Mỗi đơn vị đo thể tích bằng 1 phần bao

nhiêu của đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?

+ GV treo bảng và yêu cầu HS lên điền số

b, GV yêu cầu HS viết các số đo thể tích

theo lời đọc, yêu cầu viết đúng thứ tự mà GV

đọc

- GV yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo

vở cho

- HS đọc các số đo theo chỉ định của GV

- HS viết bài vào vở bài tập

- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài của nhau

Trang 11

Bài 2:

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu phần a

- GV hỏi : Em hiểu yêu cầu của bài nh thế

nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV yêu cầu HS giải thích cách đổi của một

trong 3 trờng hợp đổi từ mét khối sang

đề-xi-mét khối

- GV chữa bài

- GV tổ chức cho HS tiếp tục làm phần b

t-ơng tự nh cách tổ chức ở phần a

- 1 HS đọc cho cả lớp cùng nghe

- HS : Bài yêu cầu chúng ta đổi các số đo thể tích đã cho sang dạng số đo có đơn vị là

đề-xi-mét khối

- Học sinh làm nháp trao đổi nhóm đôi.

a) 1 cm3 = 0,001 dm3

13,8 m3 = 13800 dm3 5,216 m3 = 5216 đm3 0,22 m3 = 220 dm3 b) 1 dm3 = 1000 cm3

4 1 m3 = 250 dm3 1,969 dm3 = 1969 cm3 19,54 m3 = 19540 dm3 3 Củng cố - dặn dò - GV hỏi lại HS về mối quan hệ giữa đơn vị đo thể tích mét khối, đê-xi-mét khối, xăng-ti-mét khối - GV nhận xét tiết học - Hớng dẫn HS làm bài tập về nhà ………

………

………

………

………

Chính tả ( nhụự vieỏt )

Trang 12

Cao Bằng

I.Mục tiêu

Nhụự – vieỏt ủuựng baứi chớnh taỷ; Trỡnh baứy ủuựng hỡnh thửực baứi thụ

Naộm vửừng qui taộc vieỏt hoa teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ Vieọt Nam vaứ vieỏt hoa ủuựng teõn ngửụứi, teõn ủũa lớ Vieọt Nam.(BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy - học

Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2, phần luyện tập

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 2 HS viết bảng

lớp, HS cả lớp viết vào vở các tên ngời, tên

địa lí Việt Nam Ví dụ: Hải Phòng, Nha

Trang, Lê Thị Hồng Gấm, Hoàng Quốc Việt.

Hãy nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên

địa lý Việt Nam

- Đọc và viết các từ do GV yêu cầu

Trả lời: Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hớng dẫn nghe - viết chính tả

a) Trao đổi nội dung về đoạn thơ

- Gọi HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Những từ ngữ, chi tiết nào nói lên địa thế

của Cao Bằng?

+ Em có nhận xét gì về con ngời Cao Bằng?

- 2 HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu của bài trớc lớp

+ Những từ ngữ, chi tiết: Sau khi qua Đèo

Gió, lại vợt Đèo Giàng, lại vợt đèo Cao Bắc.

+ Con ngời Cao Bằng rất đôn hậu và mến khách

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

đ-ợc

c) Viết chính tả

Nhắc HS viết hoa các tên địa lí, lùi vào 2 ô

rồi mới viết, giữa 2 khổ thơ để cách 1 dòng

d) Soát lỗi, chấm bài

- HS tìm và nêu các từ ngữ: Đèo Giàng, dịu

dàng, suối trong, núi cao, làm sao, sâu sắc,

Trang 13

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

vở bài tập

- Nhận xét bài làm của bạn: đúng/ sai

- Chữa bài (nếu sai)

a) Ngời nữ anh hùng trẻ tuổi hi sinh ở nhà tù Côn Đảo là chị Võ Thị Sáu

b) Ngời lấy thân mình làm giá súng trong chiến dịch Điện Biên Phủ là anh Bế Văn Đàn.c) Ngời chiến sĩ biệt động Sài Gòn đặt mìn trên cầu Công Lí mu sát Mắc Na - ma - ra là ânh Nguyễn Văn Trỗi

Bài 3: sgk trang 49

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài theo cặp, theo

h-ớng dẫn sau:

+ Đọc kỹ bài thơ

+ Tìm và gạch chân các tên riêng có trong

bài

+ Viết lại các tên riêng đó cho đúng

- Gọi HS phát biểu ý kiến

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Hỏi: Tại sao lại phải viết hoa các tên đó?

- Gọi 1 HS đoc toàn bài thơ

1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn ngồi trao đổi, làm bài

- Mỗi HS chỉ ra 1 địa danh viết sai và viết lại trên bảng cho đúng

- Chữa bài (nếu sai)

Viết sai Viết đúng

Hai ngàn Hai Ngàn Ngã ba Ngã Ba

Pù mo Pù Mo

Pù xai Pù Xai

- Trả lời: Vì đó là tên địa lý Việt Nam, các chữ đầu của mỗi tiếng tạo thành tên đó đều phải viết hoa

Trang 14

Hieồu nghúa caực tửứ : Traọt tửù – an ninh.

Laứm ủửụùc BT1, BT2, BT3

II Đồ dùng dạy - học

* HS chuẩn bị từ điển Tiếng Việt tiểu học

* Bài tập 2, 3 viết vào giấy khổ to hoặc bảng phụ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng đặt câu ghép có mối

quan hệ tơng phản giữa các vế câu

- Gọi HS đoc thuộc lòng ghi nhớ

2 HS làm bài trên bảng lớp

- 2 HS dứng tại chỗ đọc thuộc lòng

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài trửùc tieỏp

2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:sgk trang 148

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài (gợi ý HS dùng bút

chì khoanh tròn vào chữ cái của từ trật tự)

- Gọi HS phát biểu ý kiến

+ Tại sao em lại chọn ý c mà không phải là

- Kết luận: Trật tự là tình trạng ổn định, có tổ chức, có kỷ luật; còn trạng thái bình yên, không có chiến tranh có nghĩa là hoà bình; trạng thái yên ổn, bình lặng, không ồn ào nghĩa là không có điều gì xáo trộn là nghĩa của từ bình yên, bình lặng

Bài 2: sgk trang 149

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của bài

bập

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

+ Em hãy sắp xếp các từ ngữ có liên quan tới

việc giữ gìn trật tự, an toàn giao thông vừa

đoạn văn: cảnh sát giao thông; tai nạn; tai

nạn giao thông, va chạm giao thông; vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đờng, vỉa hè.

Trang 15

Tai nạn, tai nạn giao thông, va trạm giao thông.

Nguyên nhân gây tai nạn giao thông

Vi phạm quy định về tốc độ; thiết bị kém an toàn; lấn chiếm lòng đờng, vỉa hè.

Bài 3: sgk trang 149

- Gọi HS đọc yêu cầu và mẩu chuyện Lí do

+ Những từ ngữ chỉ ngời liên quan đến trật tự,

an ninh

+ Những từ ngữ chỉ sự việc, hiện tợng, hoạt

động liên quan đến trật tự, an ninh

- Nhận xét từng HS giải thích từ và đặt câu

Từ và nghĩa từ:

+ Cảnh sát: ngời thuộc lực lợng vũ trang và

không vũ trang chuyên giữ gìn an ninh chính

trị và trật tự xã hội

+ Trọng tài: ngời điều khiển và xác định

thành tích của cuộc thi đấu trong một số môn

thể thao

+ Bọn càn quấy: những ngời có những hành

động càn rỡ, không chịu vào khuôn phép

+ Hu-li-gân: kẻ ngổ ngáo, gây rối trật tự nơi

+ Quậy phá: gây rối loạn, làm ồn ào, náo

động, gây mất trật tự trị an

+ Hành hung: làm những điều hung dữ, trái

phép, xâm phạm đến ngời khác

+ Bị thơng: cơ thể không còn lành lặn,

nguyên vẹn do tác động từ bên ngoài tới

1 HS đọc thành tiếng trớc lớp 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận cùng làm bài 1

quấy ở khu vực bến xe.

+ Các cổ động viên Anh là những hu-li-gân

đáng sợ

+ Lớp trởng đề nghị cả lớp giữ trật tự

+ Tên trộm đã bị bắt

+ Các cổ động viên Anh đang quậy phá

khi đội tuyển Anh bị loại.

+ Hành hung ngời khác là phạm tội

+ Anh ấy bị thơng ở tay

Trang 17

- Hình minh họa 1 trang 92 SGK.

- Bảng nhóm, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ:

+ GV gọi HS lên bảng trả lời các câu hỏi về

nội dung bài 44

- 3 HS lên bảng lần lợt trả lời từng câu hỏi sau:

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài trửùc tieỏp

Hoạt động 1: Dòng điện mang năng lợng

- Hỏi: Hãy kể tên những đồ dùng sử dụng

điện mà em biết?

- GV ghi nhanh tên các đồ dùng đó lên

bảng

+ Năng lợng điện mà các đồ dùng trên sử

dụng đợc lấy ra từ đâu?

- Tiếp nối nhau kể tên những đồ dùng sử dụng điện: bóng điện, bàn là, ti vi,

+ Năng lợng điện mà các đồ dùng trên sử dụng đợc lấy từ dòng điện của nhà máy điện, pin, ác-quy, đi-a-mô

- Kết luận: ở nhà máy điện, các máy phát điện phát ra điện Điện đợc tải qua các đờng dây

đa đến các ổ điện của mỗi gia đình, trờng học, cơ quan, xí nghiệp Dòng điện mang năng lợng cung cấp năng lợng điện cho các đồ dùng sử dụng điện Tất cả các vật có khả năng cung cấp năng lợng điện đợc gọi chung là nguồn điện nh: nhà máy phát điện, pin, ác-quy hay đi-a-mô Dòng điện có ứng dụng nh thế nào? Các em cùng tìm hiểu tiếp.

Hoạt đông 2: ứng dụng của dòng điện

- GV tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm

theo hớng dẫn

+ Chia nhóm, mỗi nhóm 4 HS Yêu cầu HS

trao đổi, thảo luận thực hiện các yêu cầu sau:

Nêu nguồn điện mà các đồ dùng sử dụng

- Gọi 1 nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Nhận xét, kết luận bài làm của HS

- Hoạt động trong nhóm theo hớng dẫn của GV

+ Lắng nghe yêu cầu của GV để nắm nhiệm

vụ học tập

+ 1 nhóm làm vào bảng nhóm

- Báo cáo kết quả làm việc

Hoạt động 3: Vai trò của điện

- GV tổ chức cho HS tìm hiểu vai trò của

điện dới dạng trò chơi " Ai nhanh, ai đúng?"

- Cách tiến hành:

+ Chia lớp thành 2 đội

+ GV viết lên bảng các lĩnh vực: sinh hoạt

- Nghe GV phổ biến luật chơi và cách chơi

- HS chơi trò chơi " Ai nhanh, ai đúng?"

- Nhận xét, bổ xung.

Trang 18

hằng ngày, học tập, thông tin, giao thông,

nông nghiệp, thể thao

+ Luật chơi: Khi GV nói: sinh hoạt hằng ngày, HS các đội phải tìm nhanh các dụng cụ, máy móc có sử dụng điện trong lĩnh vực đó Nhóm nào có tín hiệu trớc thì giơ tay trả lời trớc Mỗi dụng cụ, máy móc đúng đợc cộng 1 điểm, sai trừ 1 điểm và mất lợt chơi + Cho HS chơi thử: - Tổ chức cho HS cả lớp cùng chơi Mỗi đội cử 2 HS làm trọng tài và ngời ghi điểm - Trọng tài tổng kết cuộc chơi Hoạt động Các dụng cụ, phơng tiện không sử dụng điện Các dụng cụ, ph-ơng tiện sử dụng điện Thắp sáng Truyền tin … …

Giải trí đén dầu, nến Ngựa, bồ câu đa tin, ……

Bóng điện, đèn pin Điện thoại, vệ tinh ……

Hoạt động kết thúc - Gọi HS đọc mục Bạn cần biết trang 93, SGK - Nhận xét tiết học - Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết, ghi vào vở và chuẩn bị theo nhóm các dụng cụ sau: Bộ lắp ghép mô hình điện lớp 5, một số vật liệu bằng kim loại: đồng, nhôm, sắt, và một số vật liệu bằng nhựa, cao su, sứ

………

………

………

………

………

Thứ tư ngày 3 thỏng 2 năm 2010

Tập đọc

Chú đi tuần

I Muùc tieõu:

Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ

Hieồu ủửụùc sửù hi sinh thaàm laởng, baỷo veọ cuoọc soỏng bỡnh yeõn cuỷa caực chuự ủi tuaàn (Traỷ lụứi ủửụùc caực caõu hoỷi 1,2,3; hoùc thuoọc loứng nhửừng caõu thụ yeõu thớch)

Trang 19

II Đồ dùng dạy - học

* Trang minh hoạ trang 51 SGK ( Phóng to)

* Bảng phụ viết sẵn câu thơ, đoạn thơ cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạ của

bài Phân xử tài tình và trả lời các câu hỏi về

nội dung bài:

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn và trả lời các câu hỏi trong SGK

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài Trửùc tieỏp

2.2 H ớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Gọi 1 học sinh đọc toàn bài

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp toàn bài thơ (đọc 2

lợt) GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng

- 1 HS đọc thành tiếng cho HS cả lớp theo dõi

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Tổ chức cho HS đọc thầm toàn bài, trao

đổi, thảo luận, trả lời các câu hỏi trong SGK

theo nhóm, sau đó mời 1 HS khá lên điều

khiển các bạn báo cáo kết quả thảo luận

- GV theo dõi, hỏi thêm, giảng thêm khi

cần

- Các câu hỏi tìm hiểu bài

+ Ngời chiến sĩ đi tuần trong hoàn cảnh

nh thế nào?

+ Đặt hình ảnh ngời chiến sĩ đi tuần bên

hình ảnh giấc ngủ yên bình của HS, tác giả

bài thơ muốn nói lên điều gi?

- 2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc (đọc 2 vòng)

- 1 HS đọc toàn bài trớc lớp Theo dõi

- Thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi của SGK

- Hoạt động theo sự điều khiển của bạn

+ Tình cảm và mong ớc của ngời chiến sĩ

đối với các cháu học sinh đợc thể hiện qua

những từ ngữ, chi tiết nào?

+ Những từ ngữ, chi tiết thể hiện tình cảm:

cách xng hô thân mật: chú, cháu, các cháu ơi;

dùng các từ: yêu mến, lu luyến Các chi tiết:

hỏi thăm giấc ngủ có ngon không; dặn các

Trang 20

cháu cứ yên tâm ngủ nhé; các chú tự nhủ đi tuần tra để giữ mãi ấm nơi cháu nằm

+ Những từ ngữ, chi tiết thể hiện mong ớc: các chú hỏi han, mong các cháu luôn tiến bộ, cuộc

đời đẹp tơi + Em hãy nêu nội dung của bài thơ? - Bài thơ nói lên tình cảm yêu thơng các

cháu học sinh, sẵn sàng chịu đựng gian khổ, khó khăn để bảo vệ cuộc sống bình yên và

t-ơng lai tơi đẹp của các cháu của các chiến sĩ c) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ Yêu

cầu HS cả lớp theo dõi tìm giọng đọc phù

hợp, các từ ngữ cần nhấn giọng

4 HS nối tiếp nhau đọc bài, mỗi HS đọc một khổ thơ Cả lớp theo dõi, sau đó nêu giọng

đọc và các từ ngữ cần nhấn giọng

Treo bảng phụ viết khổ thơ 1-2, hớng dẫn

HS đọc diễn cảm 2 khổ thơ này, sau

(1)

Gió hun hút, lạnh lùng

Trong đêm khuya/ phố vắng

Súng trong tay im lặng,

Chú đi tuần / đêm nay.

Hải Phòng / yên giấc ngủ say

Cây / rung theo gió, lá / bay xuống đờng

(2)

Chú đi qua cổng trờng Các cháu miền Nam / yêu mến.

Nhìn ánh điện / qua khe phòng lu luyến Các cháu ơi! Giấc ngủ có ngon không?

Cửa đóng che kín gió, ấm áp dới mền bông Các cháu cứ yên tâm ngủ nhé!

- GV tổ chức cho HS đọc diễn cảm 2 khổ

thơ trên

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

khổ thơ theo hình thức nối tiếp

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng cả bài

- 3 đến 5 HS tham gia thi đọc

- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ Mỗi HS

đọc một khổ thơ

3 đến 5 HS tham gia thi đọc

3 Củng cố, dặn dò

Hỏi: Em hãy nêu ý nghĩa của bài thơ.

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học thuộc lòng bài thơ và soạn bài Luật tục xa của ngời Ê-đê

………

………

………

………

………

Trang 21

Bieỏt ủoồi caực đơn vị ủo theồ tớch , so saựnh caực soỏ ủo theồ tớch.

II Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1 Kiểm tra bài cũ

GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3 của

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét

Trang 22

tiết trớc.

2, Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

Vớ duù : 5 m3 ủoùc laứ : naờm meựt khoỏi

2010cm3 ủoùc laứ : hai nghỡn khoõng traờm mửụứi xaờng-ti- meựt khoỏi

1b 1925 cm3

2015 m3 3

8 dm3 0,25 m3

- 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra bài lẫn nhau

- GV mời 1 HS đọc đề bài, sau đó nhắc HS :

Để so sánh đúng, các em phải đổi các số đo

cần so sánh với nhau cùng 1 đơn vị Thực hiện

so sánh với các đại lợng khác

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp sau đó

nhận xét và cho điểm HS Có thể yêu cầu HS

giải thích cách so sánh

- 1 HS làm bài trên bảng, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Trang 23

- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp xe cần cầu.

- Bieỏt caựch lắp vaứ laộp đợc xe cần cẩu theo maóu Xe laộp tửụng ủoỏi chaộc chaộn vaứ coự theồ chuyeồn ủoọng ủửụùc

*Vụựi HS kheựo tay: Laộp ủửụùc xe caồu theo maóu, xe laộp chaộc chaộn, chuyeồn ủoọng deồ daứng; tay quay, daõy tụứi quaỏy vaứo vaứ nhaỷ ra ủửụùc

- Rèn luyện tính cẩn thận trong khi thực hành

Trang 24

II đồ dùng dạy học

- Mẫu xe cần cẩu đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III các hoạt động dạy học chủ yếu

+ Yêu cầu HS phải quan sát kĩ các hình và

đọc nội dung từng bớc lắp trong sgk

- Trong quá trình HS thực hành lắp từng

bộ phận, GV nhắc HS cần lu ý một số

điểm sau:

+ vị trí trong, ngoài của các chi tiết và vị

trí các lổ khi lắp các thanh giằng ở giá đở

cẩu(H.2-SGK)

+ Phân biệt mặt phảI và mặt tráI để sử

dụng ốc vít khi lắp cần cẩu

- GV theo dõi và uốn nắn kịp thời những

học sinh ( hoặc nhóm ) lắp sai hoắc còn

- Tổ chức cho học sinh trình bày sản phẩm

- 1 Học sinh thực hành theo nhóm hoặc cá nhân

- 2 học sinh nêu ghi nhớ

- 1 học sinh thực hành

- Học sinh thực hành theo hớng dẫn của gv

- Học sinh bình chọn và đánh giá sản phẩm của mình và của bạn

IV Nhận xét - dặn dò

- GV nhận xét sự chuẩn bị của học sinh, tinh thần thái độ học tập và kĩ năng lắp ghép xe cần cẩu

Trang 25

Thứ nam ngày 4 tháng 2 năm 2010

TẬP LÀM VĂN

LẬP CHƯƠNG TRÌNH HÀNH ĐỘNG

Trang 26

II Phân công chuẩn bịIII Chơng trình cụ thể

* Giấy khổ to, bút dạ

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

- Hỏi: Em hãy nêu cấu trúc của một

ch-ơng trình hoạt động

1 Kiểm tra bài cũ

- Hỏi: Em hãy nêu cấu trúc của một chơng trình hoạt động

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài trửùc tieỏp

2.2 Hớng dẫn HS làm bài tập

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài

- Gọi HS đọc phần Gợi ý trong SGK

+ Em lựa chọn hoạt động nào để lập

CTHĐ?

+ Mục tiêu của CTHĐ đó là gì?

+ Việc làm đó có ý nghĩa nh thế nào đối với

lứa tuổi các em?

+ Địa điểm tổ chức hoạt động ở đâu?

+ Hoạt động đó cần các dụng cụ và phơng

+ Gắn bó thêm tình bạn bè, rèn ý thức cộng

đồng

+ Địa điểm ở các trục đờng chính của địa

ph-ơng gần khu vực trờng em

+ Loa cầm tay, cờ tổ quốc, khẩu

Giảng: Đây là những hoạt động do Ban chỉ huy liên đội của trờng tổ chức Em tởng tợng

mình chính là liên đội trởng hoặc Liện đội phó của liên đội để lập CTHĐ Khi lập chơng trình hoạt động em nên chọn hoạt động mình tham gia, nếu cha tham gia vào hoạt động nào,

em dựa vào kinh nghiệm tham gia các hoạt động khác để lập CTHĐ

+ Giúp mọi ngời tăng cờng ý thức về an toàn giao thông.

+ Đội viên gơng mẫu chấp hành ATGT.

- Dụng cụ phơng tiện: loa pin cầm tay, cờ

Tổ quốc, cờ Đội, biểu ngữ, tranh cổ động ATGT, trống ếch, kèn lá.

- Các hoạt động cụ thể:

+ Tổ 1: 1 cờ Tổ quốc, 3 trống ếch.

+ Tổ 2: 1 cờ Đội, 1 loa pin.

+ Tổ 3: 1 kèn, 1 biểu ngữ cổ động ATGT.

Trang 27

3 Chơng trình cụ thể:

- GV cùng HS cả lớp nhận xét, bổ sung

cho CTHĐ của HS làm vào bảng nhóm

- Gọi HS dới lớp đọc CTHĐ của mình

- Nhận xét, cho điểm HS làm bài tốt

+Tổ 4: 1 tranh cổ động ATGT, 1 loa pin cầm tay.

- Nớc uống: 2 bạn.

- Trang phục: đồng phục, khăn quàng đỏ, mỗi tổ 3 bó hoa giấy.

- Địa điểm tuần hành dọc đờng quốc lộ.

- Thời gian: 8 giờ tập trung tại trờng.

- Các hình minh hoạ của SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Trang 28

Hoạt động dạy Hoạt động học

1 Kiểm tra bài cũ

GV mời 2 HS lên bảng làm bài tập 2, 3 của

tiết trớc

- GV chữa bài, nhận xét cho điểm

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp theo dõi để nhận xét

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Hình thành biểu tợng và công thức

tính của hình hộp chữ nhật.

GV nêu bài toán : Tính thể tích hình hộp chữ

nhật có chiều dài 20cm, chiều rộng 16cm,

chiều cao 10cm

+ Lớp đầu tiên xếp đợc bao nhiêu hình lập

phơng 1cm3

+ Xếp đợc tất cả bao nhiêu lớp nh thế ?

+ Lớp đầu tiên xếp đợc bao nhiêu hình lập

+ Xếp đợc tất cả 10 lớp nh thế (Vì 10 : 1 = 10)

- Mỗi câu hỏi 1 HS trả lời :

+ 20cm là chiều dài của hình hộp chữ nhật.+16cm là chiều rộng của hình hộp chữ nhật

+ 10cm là chiều cao của hình hộp chữ nhật

- HS : Trong bài toán trên, để tính thể tích của hình hộp chữ nhật ta đã lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân tiếp với chiều cao cùng một đơn vị đo

Đó cũng là quy tắc tính thể tích của hình

hộp chữ nhật nói chung

Ngày đăng: 02/07/2014, 06:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2. Hình thành biểu tợng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối. - giao an 5 tuan 23
2.2. Hình thành biểu tợng về xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối (Trang 4)
Bảng phụ ghi sẵn một số lỗi về:chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp... cần  chữa chung cho cả lớp. - giao an 5 tuan 23
Bảng ph ụ ghi sẵn một số lỗi về:chính tả, cách dùng từ, cách diễn đạt, ngữ pháp... cần chữa chung cho cả lớp (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w