180 R n l=π Kĩ năng - Biết vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn và các công thức biến đổi từ công thức cơ bản để tính bán kính R, đờng kính của đờng tròn d, số
Trang 1Ngày soạn : 11 - 3 - 2010
Ngày dạy : 15 - 3 - 2010
Tuần 26
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh nắm đợc công thức tính độ dài đờng tròn C = 2 Rπ (C = πd ) ; Công thức
tính độ dài cung tròn n0 ( .
180
R n
l=π )
Kĩ năng
- Biết vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn và các công thức biến đổi từ công thức cơ bản để tính bán kính (R), đờng kính của đờng tròn (d), số đo cung tròn (số đo góc ở tâm)
Thái độ
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế của các công thức và từng đại lợng có liên quan
B/Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 65 (SGK – 94), Thớc thẳng, com pa, phấn màu HS: Xem lại công thức tính chu vi đờng tròn đã học ở lớp , thớc kẻ , com pa
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1phút) 9A 9B 9C
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp , đờng tròn nội tiếp đa giác đều ?
- Phát biểu nội dung định lí và làm bài 61 (SGK – 91)
III Bài mới (35phút)
1 Công thức tính độ đài đờng tròn : (20phút)
GV: Nêu công thức tính chu vi đờng
tròn đã học ở lớp 5
HS: C = 3,14 2R
GV: giới thiệu 3,14 là giá trị gần đúng
của số vô tỉ π(pi) π ≈ 3,1415
Công thức tính độ dài đờng tròn bán kính R là:
C =2 R π Hoặc C = πd
Trang 2tính nh thế nào?
HS: C =2 R π Hoặc C = πd
GV: giới thiệu khái niệm độ dài đờng
tròn và giải thích ý nghĩa của các
đại lờng trong công thức để học
sinh hiểu để vận dụng tính toán
GV: cho học sinh kiểm nghiệm lại số
π qua việc thảo luận nhóm làm
?1 trong 7 phút
GV: đa bảng phụ ghi nội dung bài tập
65 ( SGK – 94) và yêu cầu học sinh
thảo luận nhóm trong 7 phút
HS: Đại diện các nhóm trình bày bảng
lời giải
GV: lu ý cho học sinh cách tính độ dài
đờng tròn khi biết bán kính, đờng
kính và tính bài toán ngợc của nó
R: là bán kính đờng tròn d: là đờng kính đờng tròn
π ≈ 3,1415 là số vô tỉ
?1
Đờng tròn (O1) (O2) (O3) (O4) (O5) d
C
Tỉ số C
d
+) Bài 65: (SGK – 94)
2 Công thức tính độ dài cung tròn : (15 phút)
? Nếu coi cả đờng tròn là cung 3600
thì độ dài cung 10 đợc tính nh thế
nào?
+) Tính độ dài cung n0
GV: khắc sâu ý nghĩa của từng đại lợng
trong công thức này
GV: nêu nội dung bài tập 67 (SGK –
95) và yêu cầu học sinh tính độ dài
cung tròn 900
? Muốn tính đợc bán kính của đờng
tròn khi biết độ dài cung tròn và số
đo của góc ở tâm bằng 500 ta làm
ntn ?
+) Độ dài cung 10 là: 2
360
R
π
+) Độ dài cung tròn n0 là: .
180
R n
Trong đó: l: là độ dài đờng tròn R: là bán kính đờng tròn n: là số đo độ của góc ở tâm
Bài 67: (SGK – 95)
l (cm) 157 cm 35,5 cm 20,8 cm
Từ công thức: .
180
R n
l=π
.180
.
l R
n
π
⇒ = 35,6.180
3,14.50
Trang 3HS: nêu cách tính từ công thức: .
180
R n
l=π .180
.
l
R
n
π
⇒ = 35,6.180
3,14.50
IV Củng cố (2 phút)
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )
V Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vứng định nghĩa , định lý của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác
- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O ; R) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
- Giải bài tập 61, 64 ( sgk – 91 , 92 )
Ngày soạn : 12 - 3 - 2010
Ngày dạy : 17 - 3 - 2010
Tuần 26
A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt đợc :
Kiến thức
- Học sinh đợc rèn luện kĩ năng vận dụng công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn, tính số đo của góc ở tâm và các công thức suy diễn từ
Kĩ năng
- Nhận xét và rút ra cách vẽ 1 số đờng cung chắp nối trơn biết tính độ dài đờng cong
đó và giải một số bài toán thực tế
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải bài toán hình học gây đợc hứng th trong học tập
Thái độ
- Hiểu đợc ý nghĩa thực tế của các công thức và từng đại lợng có liên quan
B/Chuẩn bị của thầy và trò
GV: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54 Thớc thẳng, com pa, phấn màu
Trang 4HS: Ôn tập cách tính độ dài đờng tròn , độ dài cung tròn, thớc kẻ, com pa
C/Tiến trình bài dạy
I Tổ chức lớp (1phút) 9A 9B 9C
II Kiểm tra bài cũ (5 phút)
Viết công thức tính độ dài đờng tròn, độ dài cung tròn
- áp dụng tính C; l khi R = 12cm và n = 900
III Bài mới (34 phút)
1 Bài tập 70 : (SGK – 95) (10 phút)
GV: treo bảng phụ, kết hợp với kiểm tra
bài cũ nêu câu hỏi để học sinh
nhận xét
? Đờng tròn (O ; R) có quan hệ gì với
đỉnh của hình vuông ABCD ?
GV: Đờng tròn ( O ; r) có quan hệ gì
với cạnh của hình vuông ABCD ?
? Thế nào là đờng tròn ngoại tiếp,
đ-ờng tròn nội tiếp hình vuông ?
GV: cho học sinh nhận xét sau đó giới
thiệu nh SGK ?
+) Hình 52: C1 = 2 πR= π d = 4 π (cm) +) Hình 53:
C2 = .180 2. .90 2 2 4.
180 180
+) Hình 54:
C3 = 4. .90 4. .2.90 4.
180 180
R
Vậy C1 = C2 = C3 = 4π
2 Bài tập 72: (SGK – 96) (9 phút)
GV: yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 72
(SGK – 96)
? Bài cho gì ? Yêu cầu tìm gì ?
GV: tóm tắt các dữ kiện lên bảng và
yêu cầu học sinh suy nghĩ tìm cách
giải
Gợi ý: Nếu coi cả đờng tròn dài 540
mm tơng ứng với góc ở tâm 3600
thì cung 200mm tơng ứng với bao
nhiêu độ (x= ?)
Biết: C = 540 mm
l= 200mm
Tính: ãAOB=?
Giải:
Gọi x là số đo của góc ở tâm của cung nhỏ
AB
Ta có: 3600 ứng với 540 mm
x độ ứng với 200 mm
⇒ x = 360 2000 0
133
540 =
Trang 5GV:Từ đó học sinh tính đợc số đo của
góc ở tâm của cung nhỏ AB
Vậy số đo của góc ở tâm chắn cung nhỏ AB bằng x = 1330
3 Bài tập 74 : (SGK – 96) (7 phút)
GV: yêu cầu học sinh đọc đề bài tập 74 (SGK – 96)
? Bài cho gì ? yêu cầu gì?
GV: tóm tắt đề bài lên bảng và phân tích cho học
sinh đổi 20001’ = 20,01660
? Tính độ dài đờng kinh tuyến từ xích đạo đến Hà
nội là tính độ dài đờng nào?
? Tính ntn? HS: . 2 . .
180 360 360
R n R n C n
l=π = π =
+) Đổi 20001’ = 20,01660
+) Độ dài cung kinh tuyến từ xính đạo đến Hà Nội là:
2
180 360 360
R n R n C n
l=π = π =
⇒ 40000.20,0166 2224
360
4 Bài tập 71 : (SGK – 95) (8 phút)
GV: nêu yêu cầu của bài tập 71(SGK – 95)
và gợi ý hớng dẫn cho học sinh vẽ hình
bài tập 71
+) Vẽ hình:
- Vẽ hình vuông ABCD ( a = 1cm)
- Vẽ các cung tròn ằAE; ằEF ằFG ẳ GH nh thế
nào ?
+) Tính d :
GV: hớng dẫn cho học sinh cách tính độ dài
của từng cung tròn ằAE; ằEF ; ằFG; GHẳ
HS: lên bảng tính độ dài các cung tròn và
tính độ dài đờng cong này
+) ằ
1 2 1
AE
l = π =π
+) ằ
1 2 2 4
EF
l = π = π +) ằ
.2 3
FG
l = π = π
+) ẳ
1 2 4 2 4
GH
l = π = π ⇒ d = l ằAE + l ằEF + l ằFG + l GHẳ
⇒ d =
2
π + π+3
2
π +2π ⇒ d =1( 2 3 4 )
2 π + π + π + π ⇒ d = 5π ( cm )
IV Củng cố (3 phút)
- Nêu định nghĩa đờng tròn ngoại tiếp đa giác , nội tiếp đa giác
- Phát biểu định lý và nêu cách xác định tâm của đa giác đều
- Nêu cách làm bài tập 61 ( sgk – 91 )
V Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững định nghĩa, định lý của đờng tròn ngoại tiếp, đờng tròn nội tiếp một đa giác
Trang 6- Biết cách vẽ lục giác đều, hình vuông, tam giác đều nội tiếp đờng tròn (O; R) cách tính cạnh a của đa giác đều đó theo R và ngợc lại tính R theo a
- Làm bài tập 61, 64 (Sgk – 91, 92)