b Lấy M’ là một điểm thuộc cungAmB ta phỉa chứng minh ' AMBThật vậy: vì B AM' là góc nội tiếp, xABlà góc tạo bởi tiếp tuyến và dâycung, hai góc này cùng chắn cung AnBnên
Trang 1Tuần 26-27
Tiết 46-47
Bài số 6: CUNG CHỨA GÓC I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải bài toán
- Biết sử dụng thuật ngữ cung chứa góc dựng trên một đường thẳng
- Biết dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài toán quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ
- Giáo viên: Thước thẳng, êke, phiếu học tập
III/ Các hoạt động lên lớp:
32’
I/ Góc ở tâm:
II/ Số đo cung:
Định nghĩa:
- Số đo của cung
nhỏ bằng số đo của
góc ở tâm chắn
cung đó
- Số đo của cung
lớn bằng hiệu giữa
3600 và số đo của
-Gv hướng dẫn Hs CM phần đảo
-Gv đưa bảng phụ vẽ hình 41 trang58
Ta có:
CD 2
1
ON1 (đlt vuông CN1D)
CD 2
1
ON2 (đlt vuông CN2D)
CD 2
1
ON3 (đlt vuông CN3D)
ON1=ON2=ON3vậy N1,N2,N3 thuộc đường tròn (O)
Hs cả lớp thực hành vẽ góc 750 trên bìacứng
Với đoạn thẳng AB và góc (O0<<1800) cho trước thì quỹ tích cácđiểmM thoả mãn
AMB là hai cungchứa góc dựng trên đoạn AB
a) Xét một nữa mặt phẳng có bờ làđường thẳng AB
Giả sử M là điểm thoả mãn
AMBVà nằm trong nửa mặt phẳng đang xét,xét cung AmB đi qua ba điểm A,M,B
Ta CM tâm O của đường tròn chứa cung
Trang 2Nếu C là một điểm
nằm trên cung AB
-Gv đưa bảng phụ vẽ hình 42 và gt:
-Gv cho Hs đọc chú ý SGK trang85
-Gv yêu cầu Hs quan sát hình 40a,brồi nêu cách vẽ cung chứa góc
HĐ2:
-Gv: qua bài toán vừa học muốnchứng minh quỹ tích các điểm Mthoả mãn tính chất T là một hình
H nào đó, ta cần tiến hàh nhữngphần nào?
-Gv: xét bài toán quỹ tích cungchứa góc vừa chứng minh thì cácđiểm M, có tính chất T là là tínhchất gì?
Hình H trong bài toán này là hìnhgì?
HĐ3: Cũng cố-Gv yêu cầu Hs làm bài 45
-Gv đưa bảng phụ hv bài 45
-Gv: hình thoi ABCD có cạnh ABcố định vậy những điểm nào diđộng?
O di động nhưng luôn quan hệ vớiđoạn thẳng AB cố định thế nào?
-Vậy quỹ tích của điểm O là gì?
O có thể nhận mọi giá trị trênđường tròn đường kính AB được
đó là một điểm cố định (không phụthuộc M)
Thật vậy: trong nữa mặt phẳng bờ ABkhông chứa M, kẻ tiếp tuyến Ax củađường tròn qua 3 điểm A,M,B thì góctạo bởi Ax cố định Tâm O phải nằmtrên Ay vuông góc với Ax tại A
Mặt khác: O phải nằm trên đường trungtrực d của đoạn AB Từ đó giao điểm Ocủa d và Ay là điểm cố định, không phụthuộc M Vậy M thuộc cung tròn AmBcố định
b) Lấy M’ là một điểm thuộc cungAmB ta phỉa chứng minh
' AMBThật vậy: vì
B AM' là góc nội tiếp,
xABlà góc tạo bởi tiếp tuyến và dâycung, hai góc này cùng chắn cung AnBnên
xAB AMB'Tương tự: trên nữa mặt phẳng đối củanửa mặt phẳng đang xét ta cón có cungAm’B đối xứng với cung AmB qua ABcũng có tính chất như
AmB(h.42).Mổi cung trên được gọi là cung chứagóc dựng trên đoạn thẳng AB, tức làcùng với mọi điểm M thuộc cung đó, tađều có
AMB
Hs nêu cách vẽ:
-Vẽ đường trung trực d của đường thẳngAB
-Vẽ tia Ax tạo với AB góc
-Vẽ đt AyAx Gọi O là giao điểm của
Ay với d
-Vẽ cung AmB, tâm O, bán kính OAsao cho cung này nằm ở nữa mặt phẳngbờ AB không chứa tia Ax
AMBđược vẽ như trên là một cungchứa góc
Ta cần chứng minh phần thuận:
Mọi điểm có tính chất T đều thuộc hìnhH
Trang 32’ hay không? Vì sao?
Dặn Hs làm bài 44,46,47,48 trang86,87 SGK
Hình H trong bài toán này là cung chứagóc dựng trên đoạn AB
Hs: điểm C,D,O di động
Trong hình thoi hai đường chéo vuônggóc nhau AOB 90 0 hay O luônnhìn AB cố định dưới góc 900
Quỹ tích của điểm O là đường trònđường kính AB
O không thể trùng với A và B vì nếu Otrùng với A hoặc B thì hình thoi ABCDkhông tồn tại
Trang 4Tuần 27
Tiết 48
LUYỆN TẬP I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu quỹ tích cung chứa góc, biết vận dụng cặp mệnh đề thuận, đảo của quỹ tích này để giải toán
- Rèn kỹ năng dựng cung chứa góc và biết áp dụng cung chứa góc vào bài toán dựng hình
- Biết trình bày lời giải một bài giải quỹ tích bao gồm phần thuận, phần đảo và kết luận
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: học lý thuyết, thước, compa
- Giáo viên: vẽ hình 44, 49,51 trên bảng phụ, thước, compa, thước đo góc
III/ Các hoạt động lên lớp:
Nếu AMB 90 0thì quỹ tích củađiểm M là gì?
-Gv đưa bảng phụ vẽ hình bài 44yêu cầu Hs sữa bài
HĐ2: Luyện tập
Gv nêu đề bài và dựng tạm hìnhlên bảng để hướng dẫn Hs phântích bài toán
-Giả sử ABC dựng được cóBC=6cm, A 40 0, đường caoAH=4cm, cạnh BC dựng được đỉnh
A phải thoả mãn đk gì?
Vậy điểm A phải nằm trên nhữngđường nào?
-Gv tiến hành dựng hình
Phát biểu quỹ tích cung chứagóc trang 85
Nếu AMB 90 0thì quỹ tích củađiểm M là đường tròn đườngkính AB
2
90 2
C 2
B C
BC (Trừ B và C)
I A
A
Trang 5Bài 51:
-Gv hãy nêu cách dựng ABC
-Gv nêu đề bài
Đưa bảng phụ hv bài 51
Có H là trực tâm ABC (A 60 0
)
I là tâm đường tròn nội tiếp
O là tâm đường tròn ngoại tiếp
CM: H,I,O cùng thuộc một đườngtròn
-Gv: hãy tính
BHC-Tích
BICTính
BOCGv: vậy H,I,O cùng nằm trên mộtcung chứa góc 1200 dựng trên BC
Hay các điểm B,H,I,O,C cùngthuộc một đường tròn
A phải nằm trên cung chứa góc
400 vẽ trên BC và A phải nằmtrên đường thẳng //BC, cách BC4cm
Tứ giác AB’HC’ có ABC có
đđ
' '
' '
' '
0 0
0 0
120 HC B BHC
120 HC B
90 C B 60 A
A có
0
0 0
0
0 0
120 2
120 180
60 2
120 60
ICB IBC BIC
C B ICB IBC
C B ABC
Trang 6Tuần 28
Tiết 49
Bài số 7: TỨ GIÁC NỘI TIẾP I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững định nghĩa tứ giác nội tiếp, tích chất về góc của tứ giác nội tiếp
- Biết rằng có những tứ giác nội tiếp được có những tứ giác không nội tiếp được bất kỳ đường tròn nào
- Nắm được điều kiện để một tứ giác nội tiếp được
- Sử dụng được tính chất của tứ giác nội tiếp trong làm bài
- Rèn khả năng nhận xét, tư duy logíc cho Hs
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: Bảng nhóm, compa, thước
- Giáo viên: thước thẳng, compa, êke, thước đo góc
III/ Các hoạt động lên lớp:
CD AB a
AB CD AB
)
CD AB
)
II/ Định lý 2:
Chứng minh rằng trong 1
đường tròn, hai cung bị
chắn giữa hai dây song
song thì bằng nhau
HĐ1:
-Gv yêu cầu Hs cùng vẽ:
Đường tròn tâm O
Vẽ tứ giác ABCD có tất cả cácđỉnh nằm trên đường tròn đó
Sau khi vẽ xong, Gv nói tứ giácABCD là tứ giác nội tiếp đườngtròn
Vậy em hiểu thế nào là tứ giácnội tiếp đừơng tròn?
-Gv: hãy đọc định nghĩa tứ giácnội tiếp
-Gv dán bảng phụ vẽ hình43,44
Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếptrong hình sau
Có tứ giác nào trên hình khôngnội tiếp được đường tròn (O)?
Tứ giác MADE có nội tiếpđược đường tròn khác haykhông? Vì sao?
Hs vẽ hình
Hs: Tứ giác có 4 đỉnh nằm trên mộtđường tròn được gọi là tứ giác nộitiếp đường tròn
Hs đọc định nghĩa SGK
Hs: các tứ giác nội tiếp là: ABDE;ACDE; ABCD vì có 4 đỉnh đều thuộcđường tròn (O)
Tứ giác MADE không nội tiếp đườngtròn (O)
Trang 7-Gv: vẽ tứ giác ABCD có:
0
180 D
-Qua 3 đỉnh A,B,C của tứ giác
ta vẽ đường tròn (O) Để tứgiác ABCD là tứ giác nội tiếp,cần chứng minh điều gì?
Hai điểm A và C chia đườngtròn thành hai cung ABC vàAmC có cung ABC là cungchứa góc B dựng trên đườngthẳng AC?
Tại sao đỉnh D lại thuộc cungAmC?
-Gv: định lý đảo cho ta biếtthêm một dấu hiệu nhận biếttứ giác nội tiếp
-Gv: hãy cho biết trong các tứgiác đặc biệt đã học ở lớp 8, tứgiác nào nội tiếp được? Vìsao?
Tứ giác MADE không nội tiếp đượcbất kỳ đường tròn nào vì qua ba điểmA,D,E chỉ vẽ được một đường tròn(O)
180CA
360 2
1 DAB 2
1 C A
BCD
Trang 8-Dặn học sinh về nhà làm bàitậâp54,56 trang 89 SGK
trên một đường tròn
Hình thang cân, hcn, hình vuông làcác tứ giác nội tiếp, vì có tổng hai gócđối bằng 1800
Các tứ giác nội tiếp là: AKOF,BFOH, HOKC vì có tổng hai góc đốibằng 1800
Tứ giác BFKC có BFC BKC 90 0
F và K cùng thuộc đường tròn đk
BC tứ giác BFKC nội tiếp vì có 4đỉnh cùng thuộc đường tròn đk BC
0 0
0 30 50 80
DAM DAB
55 2
70 180
0 50 2 80 180
0
0 0
0
90 70 180 120 360
BMC AMB
AMD 360
DMC
120 2 30 180 AMD
0
100 80 180 BAD 180
BCD
180 BCD BAD
Trang 9Tuần 28
Tiết 50
LUYỆN TẬP I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Cũng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp
- Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, sử sụng được tính chất tứ giác nội tiếp để giải một số bài tập
- Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: bảng nhóm, compa, thước thẳng
- Giáo viên: Bảng phụ ,thước thẳng, compa
III/ Các hoạt động lên lớp:
Sữa bài 58 trang 90 (SGK)
HĐ2: Luyện tập-Gv nêu đề bài
-Gv gợi ý:
Gọi x
BCE Hãy tìm mối liên hệ giữa
0 1 1
90 ACD
30 2
60 C 2 1
60 B C
do DB=DC DBC cân
0 0
ABDC nội tiếp
b) vì
0 0
nên tứ giác ABDC nộit tiếp đường tròn đường đường kính AD Tâm đường tròn đi qua 4 đỉnh A,B,C,D là trung điểm của AD
0
180 ADC
Trang 10Bài 23 (SBT)
Cho tam giác cân ABC
(AB=AC) nội tiếp đường
tròn (O) Các đường phân
giác của hai góc B và C
cắt nhau ở E và cắt
đường tròn lần lượt ở F
và D Chứng minh tứ
giác EDAF là hình thoi
Tìm các góc của tứ giác
-Gv nêu đề bài
Yêu cầu: CMR: AP=AD
-Gv hỏi thêm: nhận xét gì đểhình thang ABCP?
-Gv: dán bảng phụ vẽ hình 48SGK
Trên hình có 3 đường tròn từngđôi một cắt nhau và đi qua I, lạicó P,I,R, S thẳng hàng
-Hãy chỉ ra có tứ giác nội tiếptrên hình
Để CM: QR//SI ta cần chứngminh điều gì?
-Hãy chứng minh R 1 E1
từ đórút ra mối liên hệ giữa góc ngoàivà góc trong ở đỉnh đối diện củamột tứ giác nội tiếp
Hãy áp dụng tính chất đó để cm
1
R
HĐ2: Luyện tậpcác bài bổ sung
-Gv gợi mở:
-kéo dài EC cắt (O) tại N,kéo dài BD cắt (O) tại M
-để cm: OADEcần cm ED//MN và MNAO
Hướng dẫn về nhà tổng hợp lạitất cả các cách chứng minh mộttứ giác nội tiếp, đọc bài đườngtròn ngoại tiếp đường tròn nộitiếp
x
40 0
ABC t/c góc ngoài của tam giác)
0
0 0
0 0
60 x
180 x 20 x 40
x 20
0 0
0 0
0 0 0 0
0 0 0 0
60 120 180 BCD 180
120 60
180 x 180
80 60 20 x 20
100 60
40 x 40
P1 B
1
A
ABCP là hình thang cân
Các tứ giác nọi tiếp: PEIK; QEIR; KIST
Cần cm: 1 S1
R
R1 E1
vậy một tứ giác nt có góc ngoài bằng góc trong ở đỉnh đối diện.Aùp dụng t/c trên về tứ giác nội tiếp:
3 K
2 E
1 1
1 1
Trang 11nt) (góc AN sđ C
nt) (góc AM sđ B
1 1
AM AN A là điểm chính giữa cung
MN//ED (2)từ (1)(2) ta có AOED
Trang 12Tuần 29
Tiết 51
Bài số 8: ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Hiểu được định nghĩa, khái niệm, tính chất của đường tròn ngoại tiếp, đường tròn nội tiếp một đa giác
- Bất kỳ đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đường tròn ngoại tiếp và có một và chỉ một đường tròn nội tiếp
- Biết vẽ tâm của đa giác đều, từ đó vẽ được đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp của một đagiác đều cho trước
- Tính được cạnh a theo R và ngược lại của đều, hình vuông, lục giác đều
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: Bảng nhóm, compa, thước
- Giáo viên: thước thẳng, compa, bảng phụ ghi câu hỏi
III/ Các hoạt động lên lớp:
5’
10’
I/ Khái niệm về góc tạo
bởi tia tiếp tuyến và dây
cung:
II/ Định lý:
Số đo góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung bằng
nữa số đo của cung bị
chắn
HĐ1: Kiểm traCác kết quả trên đúng hay sai?
Tứ giác ABCD nội tiếp được trongđường tròn nếu có một trong cácđiều kiện sau?
ADC ABC
ADC ABC
e) ABCD là hình chữ nhật
f) ABCD là hình bình hành
g) ABCD là hình thang cân
h) ABCD là hình vuông
HĐ2:
-Gv dán bảng phụ vẽ hình 49 vàgiới thiệu, đường tròn (O) là đườngtròn ngoại tiếp hv ABCD và ABCDlà hv nội tiếp đường tròn (O;R)
vậy thế nào là đường tròn ngoạitiếp hình vuông?
Thế nào là đường tròn nội tiếp hv?
-Gv yêu cầu làm bài?
-Làm thế nào vẽ được lục giác đềunội tiếp đường tròn (O)?
Sai?
a) đúngb) đúng c) said) đúnge) đúngf) saig) đúngh) đúng
Đường tròn ngoại tiếp hv làđường tròn đi qua 4 đỉnh của hình
Trang 1312’
2’
III/ Hệ quả :
Trong một đường tròn,
góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung và góc nội
tiếp cùng chắn một cung
Ta thấy tam giác đều, hình vuông,lục giác đều luôn có một đườngtròn ngoại tiếp và một đường trònnội tiếp
-Gv giới thiệu định lý
HĐ4: Cũng cố-Gv hướng dẫn Hs vẽ hình và tínhR;r theo a=3cm
Làm thế nào để vẽ được đường trònngoại tiếp đều ABC
Nêu cách tính R
Nêu cách tính r=OHĐể ve tam giác đều IJK ngoại tiếp(O;R) ta làm thế nào?
Gv dặn Hs đọc bài và làm các bàitập 61,64 trang 79 SGK
Ta vẽ các dây cungAB=BC=CD=DE=EF=FA=2cmCó các dây AB=BC=CD=…
Các dây đó cách đều tâm.Vậy tâm O cách đều các cạnhcủa lục giác đều
Đường tròn (O;r) là đường trònnội tiếp lục giác đều
Không phải bất kỳ đa giác nàocũng nội tiếp được đường tròn
Hai Hs đọc định lý
a) Vẽ hai đường trung trực haicạnh của tam giác giao điểm haiđường này là O
Vẽ đường tròn (O;OA)Trong vuông AHB
cm
3 2
3 3 3
2 AH 3
2 OA R
cm 2
3 3 60 AB
Vẽ đường tròn (O;OH) nội tiếp
đều ABC
cm
2
3 AH 3
1 OH
Qua các đỉnh A,B,C của đều, tavẽ ba tiếp tuyến với (O;R) ba ttcắt nhau tại I,J,K IJK ngoại tiếp(O;R)
Trang 14Tuần 29
Tiết 52
Bài số 9: ĐỘ DÀI ĐƯỜNG TRÒN, CUNG TRÒN I/ Yêu cầu:
Qua bài này học sinh cần:
- Nhớ công thức tính độ dài đường tròn C=2R (hoặc C=2d)
- Biết cách tính độ dài cung tròn/
- Biết vận dụng CT C=2d; d=2R; l 180Rn để tính các đại lượng chư a biết trong các công thức và giải một vài bài toán thực tế
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: Bảng nhóm, tấm bìa dầy cắt hình tròn, compa, thước
- Giáo viên: thước thẳng, compa, êke, thước đo góc,tấm bìa dầy cắt thành hình tròn có R=5cm
III/ Các hoạt động lên lớp:
Sửa bài tập 64 trang 92
hay: C=2R vì d=2R
Gv: hướng dẫn Hs làm ?1
-Gv yêu cầu Hs nêu nhận xét Vậy
là gì?
Hs phát biểu định nghĩa
a) Tứ giác ABCD là hình thang cân.Chứng minh:
góc nt
BC sđ
nt góc
AD sđ sđ
0 0
0 0
0 0 0 0 0
45 90 2
1 2
1 BDC
45 90 2
1 2
1 ABD
90 120 90 60 360 AD
1
đỉnh nằm trong đường tròn)
BD AC
90 120 60 2
2 R
3 R
CD
Hs: chu vi đường tròn bằng đườngkính nhân 3,14
C=d.3,14
Trang 158’
1’
II/ Công thức tính độ
dài cung tròn:
l 180Rn
l: độ dài cung tròn
R: bán kính đường tròn
n: số đo độ của cung
a) Gv yêu cầu Hs tóm tắt đề
Tính độ dài cung tròn
HĐ4: Cũng cốNêu tròn công thức tính độ dàiđường, độ dài cung tròn
Bài 69 trang 95 SGK
Bánh sau d1=1,672mBánh trước d2=0,88mBánh sau lăn được 10 vòng Hỏibánh trước lăn được mấy vòng?
Hs làm?1 theo sự hướng dẫn của Gv
Sau khi đo đạt xong ghi kết quả vàobảng
180
Rn n
dm
09 2 180
60 2 14 3 180
Rn
b) C=d3,14.6502,041(mm)Hs:
Trang 163’ Hs: ta cần tính chu vi bánh sau, chu
vi bánh trước, quãng đường xe điđược khi bánh sau lăn được 10 vòng.Từ đó tính đươc số vòng lăn củabánh trước
Chu vi bánh sau là:
d1=.1,672 (m)Chu vi bánh trước là: d2=.0,88 (m)Quãng đường xe đi được là:
.1,672.10 (m)
Số vòng lăn của bánh trước là:
(vòng).
,
,
19 88
0
10 672 1
Trang 17Tuần 30
Tiết 53
LUYỆN TẬP I/ Yêu cầu:
- Rèn luyện cho Hs kỹ năng áp dụng công thức tính độ dài đường tròn, độ dài cung tròn và các công thức suy luận của nó
- Nhận xét và rút ra được cách vẽ một số đường cong chắp nối, biết cách tính độ dài các đường cong đó
- Giải được một số bài toán thực tế
II/ Chuẩn bị:
- Học sinh: bảng nhóm, compa, thước thẳng
- Giáo viên: Bảng phụ vẽ hình 52, 53, 54, 55, thước thẳng, compa
III/ Các hoạt động lên lớp:
HĐ2: Luyện tập-Gv nêu đề bài
C=40000km
n0=20001’ 2000166Tính l ?
-Gv nêu đề bài và vẽ hình lênbảng
Hãy tính độ dài các nữa đường
Hình 52: C1=d 3,14.4 12,56 (cm)
Hình 53:
cm
5 12
d R 2 R R
180
90 R 2 180
180 R
C2
,
.
90 R 4
C3=d 12,6(cm)Vậy chu vi ba hình bằng nhau
Đổi 20001’ 2000166Độ dài cung kinh tuyến từ Hà Nội đến xích đạo là:
km
2224 360
0166 20 40000 l
360
n C 360
Rn 2 180
n R l
.
Độ dài nữa đ tròn (O1) là: .AC2Độ dài nữa đ tròn (O2) là:
2
AB
Độ dài nữa đ tròn (O3) là: .BC2Có AC=AB+BC (vì B nằm giữa A vàC)
BC 2
AB 2