1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA L4TUAN 28 CKTKN(3 COT)

27 270 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 452,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Những bài tập đọc là truyện kể là những bài có một chuỗi sự việcliênquan đến một hay nhiều nhân vật, mỗi truyện đều có một nội dung hoặc nói lên một điều gì đó... - Nghiờm chỉnh chấp h

Trang 1

III Ph ơng pháp:

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học:

- Ca ngợi anh hùng lao động TĐN đã có cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ nớcnhà

Cẩu Khây, Nắm Tay Đóng Cọc, Lấy Tai Tát Nớc, MóngTay Đục Máng, yêu tinh, bà lão chăn bò

- Nhận biết được một số tớnh chất của hỡnh chữ nhật , hỡnh thoi

- Tớnh được diện tớch hỡnh vuụng , hỡnh chữ nhật , hỡnh bỡnh hành , hỡnh thoi

- Bài tập cần làm 1,2,3

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình minh hoạ trong SGK

- Phô tô sẵn phiếu bài tập nh trong SGK cho mỗi HS 1 bản

III Ph ơng pháp:

- GG, ĐT, LT, TH

IV Các họat động day học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài và trả lời câu hỏi:

Điều gì đột ngột xảy ra khiến con chó dừng lại?

đề Ngời ta là hoa của đất

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Ghi đầu bài

- Lần lợt H bốc thăm rồi về chỗ chuẩn bị

- H đọc bài kết hợp trả lời câu hỏinội dung bài

- Những bài tập đọc là truyện kể

là những bài có một chuỗi sự việcliênquan đến một hay nhiều nhân vật, mỗi truyện đều có một nội dung hoặc nói lên một điều gì đó

Trang 2

- GV tổng kết giờ l/tập hớng dẫn

và chuẩn bị bài sau

c,Hình tứ giác ABCD có 4 gócvuông

d,Hình t giác ABCD có 4 cạnhbằng nhau

*4 HS làm bảng

a, PQ và SR không bằng nhau

b, PQ không song song với PS

c, Các cặp cạnh đối diện songsong

d, Bốn cạnh đều bằng nhau

Bài giảiChiều rộng của hình chữ nhật là

56 : 2 - 18 = 10 (m)Diện tích của hình chữ nhật là :

- Phõn biệt được hành vi tụn trọng Luật Giao thụng và vi phạm Luật Giao thụng.

- Nghiờm chỉnh chấp hành Luật Giao thụng trong cuộc sống hằng ngày

- Ghi đầu bài

* Mục tiêu:qua thông tin H nắm

đợc hình thành an toàn giaothông của nớc ta trong nhữngnăm gần đây

* Cách tiến hành:

-Y/C H đọc đoạn thông tin-Tai nạn giao thông để lại nhữnghậu quả gì?

- Tại sao lại sẩy ra tai nạn giaothông ?

- 2 HS trả lời câu hỏi

- 3 - 4h đọc

- Tai nạn giao thông để lại nhiềuhậu quả: Ngời chết, ngời bị th-

ơng, bị tàn tật giao thông bịngừng trệ

-Tai nạn giao thông xảy ra donhiều nguyên nhân Do thiên tai(bão lụt, động đất, sạt lở núi…)nhng chủ yếu là do con ngời láinhanh vợt ẩu không làm chủ ph-

ơng tiện , không chấp hành đúng

cc

Trang 3

* Cách tiến hành:

- Chia lớp 3 N , y/c T/luận cáccâu hỏi trong BT

=>KL:các việc làm trong các tìnhhuống của bài tập 2là những việclàm dễ gây tâịnn giao thông,nguy hiểm đến tính mạng conngời

- Nhận xét tiết học-CB bài sau

luật giao thông

- Em cần thực hiện đúng luậtgiao thông

- H từng nhóm xem hình vẽ đểtìm hiểu

- Đại diện một số nhóm trình bày

- Các nhóm khác nhận xét bổsung

- Các nhóm trình bày kết quảthảo luận, nhóm khác bổ sung

Tiết 4:Kể chuyện:

Đ 28: Ôn tập giữa học kì II (Tiết 2)

I Mục tiêu:

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1

- Nghe - viết đỳng CT (tốc độ khoảng 85 chữ/15phỳt); khụng mắc quỏ năm lỗi trong bài; trỡnh bày đỳng bài thơ lục bỏt

Trang 4

- Chuẩn bị bài sau.

luyệ, thể dục, đi bộ,…

* Thành ngữ, tục ngữ: Nớc lã

mà vã nên hồ ; Tay không mànổi cơ đồ mới ngoan ; Chuông

có đánh mới kêu…; Khoẻ nhvâm (trâu, hùm cọp…) ; Nhanh

nh cắt ; ăn đợc ngủ đợc làtiên…

* Từ ngữ: đẹp đẹp đẽ, điệu đà,xinh, xinh đẹp , xinh xắn, xinhtơi,…; thuỳ mị, dịu dàng, hiềndịu, đằm thắm, đậm đà , đonhậu,…; tơi đẹp, rực rỡ, huyhoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ,hùng vĩ,…; Tuyệt vời, tuyệtdiệu, tuyệt trần, mê hồn, mê li,khôn tả…

*Thành ngữ:Mặt tơi nh hoa;

Đẹp ngời đẹp nết ; Chữ nh gàbới; Tốt gỗ hơn tốt nớc sơn; Cáinết đánh chết cái đẹp; …

*Từ ngữ: Gan dạ, anh hùng, anhdũng, can đảm, can trờng, gan,gan góc, gan lì, bạo gan, táobạo,…; Tinh thần dũng cảm,hành động dũng cảm,dũng cảmxông lên, dũng cảm nói lên sựthật,…

*Thành ngữ: Vào sinh ra tử;Gan vàng dạ sắt;…

- Nêu y/c – Làm bài vào vở

- nêu ý kiến- Thống nhất kếtquả:

a tài đức, tài hoa, tài năng

Trang 5

2.1 Giới thiệu bài:

- GT, ghi đầu bài

- GV nêu ví dụ : Một đội xe có 5

xe tải và 7 xe khách Hỏi số xekhách bằng mấy phần số xe tải ?

- GV vẽ sơ đồ minh họa bài toán :+ Coi mỗi xe là 1 phần bằng nhauthì số xe tải bằng mấy phần nhthế ?

+ Số xe khách bằng mấy phần ?

- GV vẽ sơ đồ theo phân tích nh trên bảng

- GV giới thiệu :+ Tỉ số của số xe tải và số xekhách là 5 : 7 hay

7

5.+ Đọc là năm chia bảy hay nămphần bảy

+ Tỉ số này cho biết số xe tải bằng7

5

số xe khách

- GV yêu cầu HS đọc lại tỉ số của

số xe tải và số xe khách, + Tỉ số của số xe khách và số xetải là 7 : 5 hay

5

7.+ Đọc là bảy chia năm hay bảyphần năm

+ Tỉ số này cho biết số xe kháchbằng

- GV hỏi HS :+ Số thứ nhất là 5 số thứ hai là 7

Hỏi tỉ số của số thứ nhất với sốthứ hai là bao nhiêu?

- GV nhắc HS : khi viết tỉ số củahai số chúng ta không viết tên

đơn vị nên trong bài toán trên taviết tỉ số của a và b là 2 : 7 hay

72

không viết là 2m : 7m hay

7

2m

- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự

- HS nghe GV giới thiệu bài

- HS nghe và nêu lại bài toán

+ Số xe tải bằng 5 phần nh thế.+ Số xe khách bằng 7 phần

- HS nghe giảng

+ Tỉ số giữa số thứ nhất và số thứ hai là 5 : 7 hay

7

5.+ Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là 3 : 6 hay

6

3.+ Tỉ số của số thứ nhất và số thứ hai là a : b hay

b

a

+ Tỉ số của a và b là : 2 : 7 hay7

2

- HS nghe giảng

- HS làm bài vào vở bài tập

5

Trang 6

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, sau

đó gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét câu trả lời của HS

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV hỏi : + Để viết đợc tỉ số của

số bạn trai và số bạn gái của cả tổchúng ta phải biết đợc gì ?

+ Vậy chúng ta phải đi tính gì ?

- GV yêu cầu HS làm bài

- GV gọi HS đọc bài làm trớc lớp,sau đó chữa bài nhận xét và cho

điểm HS

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS giải bài vào vở

Mời 1 hS lên bảng chữa bài

- GV chữa bài của HS trên bảnglớp, sau đó nhận xét và cho điểmHS

- GV hỏi :Muốn tìm tỉ số của a và

b ta làm nh thế nào ?

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

về nhà làm lại các bài tập và chuẩn bị bài sau

a ) a = 2; b = 3 Tỉ số của a và b

là 2 : 3 hay

3

2

- Các phần còn lại làm tơng tự

- 2 HS :l ên bảng làm bài HS cảlớp làm bài vào vở Viết câu trả lời nh sau :

a ) Tỉ số bút đỏ và bút xanh là8

2.b) Tỉ số của số bút xanh và số bút đỏ là

2

8

- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, + Chúng ta phải biết đợc có bao nhiêu bạn trai, cả tổ có bao nhiêu bạn

+ Chúng ta phải tính số bạn trai của cả tổ

Bài giải

Số trâu ở trên bãi cỏ là:

20 : 4 = 5 (con) Đáp số: 5 con trâu

- 1 HS trả lời, cả lớp theo dõi vànhận xét

Ti

ết 2: Luyện từ & câu:

Đ55: ÔN tập giữa học kỳ II

I Mục tiêu:

- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đó học trong ba chủ điểm Người ta là hoa đất,

Vẻ đẹp muụn màu, Những người quả cảm (BT1, BT2); Biết lựa chọn từ ngữ thớch hợp theo

chủ điểm đó học để tạo thành cụm từ rừ ý (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn bài tập 3

III Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, luyện tập, giảng giải

IV Các hoạt động dạy học:

Trang 7

ND TG Hoạt động dạy Hoạt động học

- Đáp án đúng:

- Các chủ điểm đã học từ tuần 19 đếntuần 27 là:

- Ngời ta là hoa của đất

- Vẻ đẹp muôn màu

- Những ngời quả cảm

- H mở sách giáo khoa tìm các TN,thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ điểmtrong các tiết mở rộng vốn từ Từngchủ điểm các em thấy các từ ngữ,thành ngữ để thống nhất

Vạm vỡ, lực lỡng, cân đối rắn rỏi,rắn chắc, chắc nịch, cờng tráng, dẻo dai, nhanh nhen

- Những hoạt động có lợi cho sứckhoẻ: Tập luyện tập thể dục, đi

bộ, chạy việt dã, chơi thể thao, đá

bóng, chơi bóng chuyền, chơi cầulông, nhảy dây, nhảy ngựa, nhảy cao, đấu vật, cầu trợt, chơi bóng bàn, ăn uống điều độ, nghỉ ngơi,

an dỡng nghỉ mát, du lịch, giải trí

-.Ngời ta là hoa đất

- Nớc lã mà vã lên hồ tay không mànổi cơ đồ mới ngoan

- Chuông có đánh mới kêu đèn cókhêu mới tỏ

- Khoẻ nh vân ( voi, trâu, hổ, cop,hùm, ông ba mơi)

- Nhanh nh cắt ( gió, chớp, sóc,

điện)

- Ăn đợc ngủ đợc là tiên, không ănkhông ngủ mất tiền lại lo

vẻ đẹp muôn

màu - Đẹp, đẹp đẽ điệu đà, xinh, xinh đẹp, xinh tơi, xinh xắn, xinh xẻo,

xinh xinh, tơi tắn, tơi giòn, rực

rỡ, lộng lẫy thớt tha, tha thớt

- Thuỳ mị, dịu dàng, hiền dịu,

đằm thắm đậm dà, đôn hậu, bộc trực, cơng trực chân thành, chân thực, chân thành, thẳng thắn, ngay thẳng, lịch sự, tế nhị, nết na,dũng cảm, quả cảm, khảng khái khí khái

- Tơi đẹp, sặc rỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, hùng vĩ, kỳ vĩ, hùng tráng, hoành tráng, sáng tr-ng

- Tuyệt vời, tuyệt diệu, tuyệt trần,

mê hồn, mê li, vô cùng, không tả

xiết, khôn tả, không tởng tợng ợc

đ Gan dạ, anh hùng, can đảm, gangóc, gan lì, bạo gan, táo bạo quả

cảm

Mặt tơi nh hoa

Đẹp ngời đẹp nếtChữ nh gà bớiTốt gỗ hơn tốt nớc sơnNgời thanh tiếng nói cũng thanhChuông kêu khẽ đánh bên thànhcũng kêu

Cái nết đánh chết cái đẹp

Trông mặt mà mà bắt hình dáng conlợn có béo cỗ lòng mới ngon

- Vào sinh ra tử

- Gan vàng ra sắt

Bài 2: - Ghi lại một thành ngữ hoặc một

câu tục ngữ đã học trong mỗi chủ - Nhát, nhút nhát, e lệ, nhát gan, hènnhát, đớn hèn, hèn mạt, hèn hạ, bạc

7

Trang 8

- HS đọc y/c BTa) Một ngời tài đức vẹn toànNét trạm trổ tài hoa.

Phát hiện và bồi dỡng những tài năngtrẻ

b) Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt.Một ngày đẹp trời

- Cỏc kiến thức về nước, khụng khớ, õm thanh, ỏnh sỏng, nhiệt.

- Cỏc kĩ năng quan sỏt, thớ nghiệm, bảo vệ mụi trường, giữ gỡn sức khỏe.

- Vẽ sơ đồ chuyển hoá của nớc

- Tại sao khi gõ tay xuống bàn

ta nghe thấy tiếng gõ?

+ Nêu thí dụ về một vật tự phátsáng đồng thời là nguồn nhiệt

+ Giải thích tại sao bạn nhỏtrong cuốn sách lại nhìn thấyquyển sách ?

- 1, 2 HS TLCH

- Nớc ở 3 thể đều trong suốt, khôngmàu , không mùi, không vị

- ở thể lỏng và rắn nhìn đợc bằngmắt thờng Còn ở thể khí thì không

- ở thể lỏng và khí nớc không cóhình dạng nhất định, còn ở thể rắnnớc có hình dạng xác định

- HS vẽ

- Khi ta gõ xuống bàn, làm chokhông khí rung động Khi khôngkhí rung động lan truyền tới tai, nhờ

đó mà ta nghe đợc âm thanh tiếng

- Mặt trời là vật tự phát sáng và lànguồn nhiệt quan trọng nhất của trá

đất

- ánh sáng từ đèn đã chiếu sángquyển sách ánh sáng từ quyển sáchphản chiếu đi tới mắt bạn nhỏ nên

Trang 9

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập.

IV Các hoạt động dạy học:

- Ghi đầu bài

- G đọc đoạn văn hoa giấy

- G nhắc một số từ H dễ viết sai

- ND đoạn văn nói về điều gì?

- GV g/thiệu tranh, ảnh hoa giấy

- G đọc từng câu cho H viết

- GV đọc lại bài viết

- GV Thu, chấm 1/3 số bài của lớp

- tả vẻ đẹp đăc sắc của loài hoa giấy

- HS gấp sách, viết bài

- Lớp em mỗi bạn một vẻ: Thu Hơng thì luôn dịu dàng, vui vẻ Hoà thì bộc tuệch thẳng nh ruột ngựa Hoa thì rất điệu đà…

- Em xin tự GT các thành viên trong tổ em: Em tên là Đạt, em

9

Trang 10

là tổ trởng tổ 1 Bạn Chi phụ trách LĐ Bạn Hồnh Anh là HS giỏ của lớp…

.- Naộm ủửụùc caựch ủaởt caõu khieỏn (ND Ghi nhụự)

- Bieỏt chuyeồn caõu keồ thaứnh caõu khieỏn (BT1, muùc III); bửụực ủaàu ủaởt ủửụùc caõu khieỏn phuứhụùp vụựi tỡnh huoỏng giao tieỏp (BT2); bieỏt ủaởt caõu vụựi tửứ cho trửụực (haừy, xin, ủi) theo caựchủaừ hoùc (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, giấy khổ to

III Ph ơng pháp:

- Đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy - học:

- Gọi HS dới lớp đọc đoạn văn trong

đó có sử dụng câu khiến

- Gọi HS đọc thuộc lòng phần ghinhớ về câu khiến trong SGK

- Gọi HS nhận xét bài

- Nhận xét, cho điểm HS

- GV: Thờng ngày, trong giao tiếp, tathờng dùng câu khiến Nhng làm thếnào để có thể tạo ra những câu khiếnphù hợp với từng tình huống khácnhau của cuộc sống, baì học hôm nay

sẽ giúp các em điều đó

*Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung - +

Động từ trong câu : Nhà vua hoàn lạigơm cho Long Vơng là từ nào

- GV tổ chức cho HS làm mẫu

GV nêu yêu cầu :+ Hãy tìm thêm một số từ thích hợpvào trứơc động từ để câu kể trênthành câu khiến

+ Hãy thêm một từ thích hợp vàocuối câu để câu kể trên thành câukhiến

- Yêu cầu HS làm bài Nhắc HS chỉcần viết từ cần thêm vào đầu, giữahoặc cuối câu kể, không cần chép lạicả câu cho mỗi lần thêm

Trang 11

* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Tổ chức cho HS hoạt động theo cặp

- Gọi HS trình bày GV chú ý sửachữa lỗi cho HS

- Nhận xét khen ngợi các em đặt câu

đúng, nhanh

* Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Tổ chức cho HS hoạt động trongnhóm mỗi nhóm 4 HS sắm vai theotình huống

+ Giao tình huống cho từng nhóm

+ Gợi ý cho HS cách nói truyện trựctiếp có dùng câu khiến

+ Gọi các nhóm trình bày Yêu cầucác nhóm có cách nói khác bổ sung

GV ghi nhanh các câu khiến của từngnhóm lên bảng

- Nhận xét, khen ngợi các em

*Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu HS trao đổi, theo cặp

- GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả

làm bài trứơc lớp theo trình tự nhsau :

+ GV nêu yêu cầu a

+ GV gọi HS làm bài+ GV nhận xét

+ Thực hiện tiếp các câu b, c nh phầna

* Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài, viết 3 câu

kể, sau đó chuyển thành câu khiếntheo các cách đã học và tìm một tintrên báo để tập tóm tắt trong bài sau

Long Vơng đi !

+ Nhà vua hoàn gơm lại cho Long Vơng !

- Các cách để đặt câu khiến là :+ Thêm các từ : hãy, đừng, chớ, nên vào trứơc động từ.

+ Thêm các từ : lên, đi, thôi,nào vào cuối câu

+ Thêm các từ đề nghị, xin, mang vào đầu câu.

+ Thay đổi giọng điệu phù hợp vớicâu khiến

- Tiếp nối nhau đọc từng câu khiếntrớc lớp GV đọc câu kể sau đó HStrình bày

- Thanh đi lao động

+ Thanh phải đi lao động !+ Thanh nên đi lao động !+ Xin Thanh hãy đi lao động !

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Hoạt động trong nhóm

a) với bạn-Ngân ơi cho tớ mợn cái bút củacậu với!

b)với bố của bạn-Tha bác,bác cho cháu nói chuyệnvới bạn giang ạ!

c)với một chú-Chú làm ơn chỉ giúp cháu nhàbạn Oanh ở đâu

- 1 HS đọc trớc lớp

- 2 HS trao đổi, thảo luận để cùnglàm bài Khi đặt câu thì nêu luôntình huống có thể sử dụng câu đó

- HS báo cáo bài làm

+ Nghe hiệu lệnh của GV

+ 3 đến 5 HS nối tiếp nhau đặt câutheo cách a sau khi nêu câu củamình thì nêu trờng hợp sử dụng.Cả lớp theo dõi và nhận xét

Toán:

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Nhaọn bieỏt ủửụùc hỡnh thoi vaứ moọt soỏ ủaởc ủieồm cuỷa noựi

- Tớnh ủửụùc dieọn tớch hỡnh thoi

II Đồ dùng dạy học:

Mỗi HS chuẩn bị :

11

Trang 12

- 4 miếng bìa hình tam giác vuông.

- 1 tờ giấy hình thoi

- GV nhận xét và cho điểm HS

- Các em đã biết cách tính diện tíchcủa hình thoi, trong giờ học nàychúng ta sẽ vận dụng công thức đểgiải các bài toán

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV gọi HS đọc kết quả bài làm

- GV nhận xét và cho điểm HS

- GV y/c HS tự làm bài

- GV tổ chức cho HS thi xếp hình ,sau đó tính diện tích hình thoi

- GV nhận xét cuộc thi xếp hình,tuyên dơng các tổ có nhiều HS xếp

- 2 HS lên bảng thực hiện yêucầu, HS cả lớp theo dõi đểnhận xét bài làm của bạn

- Nghe GV giới thiệu bài

- 2 HS làm bảng

a) Diện tích hình thoi là :(19 x 12) : 2 = 114 (cm2)b) Có 7dm = 70 cmDiện tích hình thoi là :(30 x 70 ): 2 = 1050 (cm2)

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi vànhận xét

Giải Diện tích miếng kính đó là: 70

2

1014

=

x

(cm2) Đáp số :70 cm2

- Các tổ thi xếp hình, sau 2phút tổ nào có nhiều bạn xếp

- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1.

- Nắm được nội dung chớnh, nhõn vật trong cỏc bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ

điểm Những người quả cảm.

II Đồ dùng dạy học:

Trang 13

- Thầy : Phiếu ghi tên các bài tập đọc.

- Trò : đồ dùng học tập

III Ph ơng pháp:

- đàm thoại, giảng giải, luyện tập

IV Các hoạt động dạy học:

đất

- N/xét , ghi điểm

- Giới thiệu bài

- Kể tên các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu

- Nêu các nội dung chính của từng bài:

- 2 HS trả lời câu hỏi

- Ghi đầu bài

- Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả, vẻ đẹp trong lao động của ngời dân biển

- Bài thơ nói lên điều gì?

- Đọc các từ khó cho H viết

- Hớng dẫn viết toàn bài

- Đọc bài cho H soát

- Bài htơ khen em bé ngoan,chăm làm giống nh cô Tấm xuống giúp đỡ cha mẹ

- Lên bảng viết: xuống trần, lặng thầm, đỡ đần, nết na, con ngoan

- Trình bày theo thể thơ lục bát

- Viết bài và đổi vở soát bài

Ngày đăng: 02/07/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng nhóm- Ghi từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ đề: - GA L4TUAN 28 CKTKN(3 COT)
Bảng nh óm- Ghi từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ thuộc chủ đề: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w