1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA chuan lop 2 tuan 27

13 213 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy học: 1, Giới thiệu phép nhân có thừa số là: a.. Đồ dùng dạy học: - Phiếu viết tên các bài tập đọc III.. - Kiểm tập đọc khoảng khoảng 7-8em 3, Trò chơi mở rộng vốn từ về

Trang 1

Tuần thứ 27:

Thứ 3 ngày 9 tháng 3 năm 2010

Toán : Số 1 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu:hs

- Biết đợc số 1 nhan với số nào cũng bằng chính số đó

- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II các hoạt động dạy học:

1, Giới thiệu phép nhân có thừa số

là:

a Nêu phép nhân (HDHS chuyển

thành tổng các số hạng bằng nhau) 1 x 2 = 1 + 1 = 2Vậy 1 x 2 = 2

1 x 4 = 1 + 1 + 1 + 1 = 4 Vậy 1 x 4 = 4

? Em có nhận xét gì ? * Vậy số 1 nhân với số nào cũng

bằng chính số đó

b Trong các bảng nhân đã học đều

4 x 1 = 4

5 x 1 = 5

? Em có nhận xét gì ? * Số nào nhân với 1 cũng bằng

chính số đó

KL: sgk (HS nêu)

2, Giới thiệu phép chia cho 1 (số

chia là 1)

- Nêu (Dựa vào quan hệ phép nhân

và phép chia ) 1 x 2 = 21 x 3 = 3 Ta cóTa có 2 : 1 = 33 : 1 = 3

1 x 4 = 4 Ta có 4 : 1 = 4

1 x 5 = 5 Ta có 5 : 1 = 5 KL: Số nào chia cho 1 cũng bằng

chính số đó

3, Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm - HS làm sgk

- C2 số nào nhân với 1 - Gọi học sinh lên bảng chữa

- C2 số nào chia cho 1

2 : 2 = 1 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5

3 : 1 = 3

4 x 1 = 4 Bài 2: Tính - 1 HS đọc yêu cách

- HS tính nhẩm từ trái sang phải - HS làm vở

- Gọi HS lên bảng chữa

a 4 x 2 x 1 = 8

b 4 : 2 x 1 = 2

c 4 x 6 : 1 = 24

4, Củng cố dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Củng cố số nhân với 1 - HS trả lời

- Số nào chia cho 1

Tập đọc: ôn tập - kiểm tra tập đọc

và học thuộc lòng (t1)

I Mục tiêu : HS

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời

đợc câu hỏi về nội dung đoạn đọc )

Trang 2

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với khi nào ? (BT2,BT3 ) ; biết đáp lời cảm ơn

trong tình huống giao tiếp cụ thể ( 1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu viết tên các bài tập đọc

III các hoạt động dạy học:

1 Gt bài : Nội dung trong T27 (nêu mục đích yêu cầu )

2 Luyện Đọc

2 Kiểm tra tập đọc 7-8 em - Từng HS lên bốc thăm chọn bài

TĐ (chuẩn bị 2 phút)

- Gv nhận xét cho điểm, nếu không

đạt kiểm tra trong tiết sau + Đọc bài + Trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: khi nào ? + Làm miệng+ 2 HS lên làm

- Chốt lời giải đáp

- ở câu a : + Mùa hè

- ở câu b : + Khi hè về 4.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc

in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làm- Lớp làm vở

Lời giải:

a Khi nào dòng sông trở thành 1 đờng trăng lung linh dát vàng

B Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? Bài 5 : Nói lời đáp của em - 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu đáp lời cảm ơn của ngời

khác huống a để làm mẫu - 1 cặp HS thực hành đối đáp tình

Ví dụ

a Có gì đâu

b Dạ, không có chi

c Tha bác không có chi!

6, Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Thực hành đối đáp cảm ơn

Toán : Số 0 trong phép nhân và phép chia

I Mục tiêu: hs

- Biết đợc số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0

- Biết số o chia cho số nào khác không cũng bằng 0

- Biết không có phép chia cho 0

II Các hoạt động dạy học:

- Nhận xét chữa bài

B Bài mới:

1.Giới thiệu phép nhân có thừa số 0

- Dựa vào ý nghĩa phép nhân viết

phép nhân thành tổng các số hạng bằng

nhau

VD: 0 x 2 = 0 + 0 = 0 Vậy: 0 x 3 = 0

Ta công nhận: 2 x 0 = 0 KL: Hai nhân 0 bằng 0, 0 nhân 2

bằng 0 VD: 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0Vậy 0 x 3 = 0

3 x 0 = 0

- GV cho HS nhận xét - HS nêu

- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0

- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0

2 Giới thiệu phép chia có số bị là 0

Trang 3

- Dựa vào mối quan hệ giữa phép

nhân và phép chia

- GVHDHS thực hiện

VD: 0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0

(thơng nhân số chia bằng số chia )

* GV nhấn mạnh: Trong các ví dụ trên

số chia phải khác 0

Lu ý: Không có phép chia cho 0 hoặc

không thể chia cho 0, số chia phải khác

0

- HS làm ví dụ

0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0

0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0 KL: Số 0 chia cho số nào khác cũng bằng 0

3 Thực hành

- HS tính nhẩm - HS làm sgk

- Đọc nối tiếp nhận xét Bài 1: HS tính nhẩm - HS làm sgk

- Gọi HS nối tiếp (nhận xét)

- Dựa vào bài học, học sinh tính nhẩm

để điền số thích hợp vào ô trống - 1 HS lên bảng

0 x 5 = 0

0 : 5 = 0

3 x 0 = 0

Bài 3 : Tính - 1 HS nêu yêu cầu bài

- 2 học sinh lên bảng Lớp làm SGK

- HDHS làm (nhẩm từ trái sang phải) 2 : 2 x 0 = 1 x 0

= 0

5 : 5 x 0 = 1 x 0

= 0

0 : 3 x 3 = 0 x 3

= 0

GV nhận xét 0 : 4 x 1 = 0 x 1

C Củng cố dặn dò:– = 0

- Nhận xét tiết học

- Củng cố số 0 nhân với số 0, số nào nhân với 0 số 0 chia cho số nào khác 0

và học thuộc lòng (Tiết 2)

I Mục tiêu: hs

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời

đợc câu hỏi về nội dung đoạn

- Nắm đợc môtj số từ ngữ về bốn mùa (BT2 ) ; biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn ( BT3 )

II.đồ dùng dạy học :

- Phiếu viết tên bài tập đọc (T19-26)

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 Kiểm tra tập đọc từ 7-8 em - Từng em lên bảng bốc thăm

( chuẩn bị 2' )

- Nhận xét cho điểm em không đạt

yêu cầu giờ sau kiểm tra tiếp - Đọc bài (trả lời câu hỏi)

3 Trò chơi mở rộng vốn từ (miệng) - 6 tổ chọn trò chơi (gắn biểu tên)

Xuân, Hạ, Thu, Đông, Hoa, quả

- Thành viên từng tổ giới thiệu tổ và đỡ các bạn

Trang 4

? Mùa cảu tôi bắt đầu ở tháng nào ? - Thành viên tổ khác trả lời

Kết thúc tháng nào ?

? 1 thành viên ở tổ hoa đứng dậy

giới thiệu tên 1 loại hoa bất kì và đố

theo bạn tôi ở tổ nào ?

- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy xuống tên

? 1 HS tổ quả đứng dạy giới thiệu

tên quả : Theo bạn tôi ở mùa nào ? xuống tên.- Nếu phù hợp mùa nào thì tổ ấy

- Lần lợt các thành viên tổ chọn tên

để với mùa thích hợp

Tháng 1,2,3 Tháng 4,5,6 Tháng 7,8,9 Tháng 10,11,12

c Từng mùa hợp lại, mỗi mùa chọn

viết ra một vài từ để giới thiệu T/giới

của mình

+ Ghi các từ lên bảng : ấm áp, nóng bức, oi nồng, mát mẻ, se se lạnh, ma phùn gió bấc, giá lạnh (từng mùa nói tên của mình, thời gian bắt đầu và kết thúc mùa Thời tiết trong mùa đó

4 Ngắt đoạn trích thành 5 câu (Viết) - 1 HS đọc yêu cầu

- 2 HS lên bảng (lớp làm vở)

Trời…thu…Những…mùa.Trời…

nắng Gió…đồng Trời…lên

5 Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

Chính tả: (Nghe –

viết): Bé nhìn biển ( phụ kém )

I Mục tiêu : hs

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng 3 khổ thơ trong bài Bé nhìn biển

- Làm bài tập phân biệt tiếng âm, vần dễ lẫn ch/tr thanh ngã

II các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Viết theo lời của GV

- Cọp chịu để bác nông trói vào gốc

cây - Cả lớp viết bảng con chịu, trói

- Nhận xét bài viết của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hớng dẫn nghe – viết:

2.1 Hớng dẫn HS chuẩn bị bài:

- GV đọc 3 khổ thơ đầu của bài Bé

- Bài cho em biết bạn nhỏ thấy biển

ntn ? giống nh con ngời - Biển rất to lớn có những hành động Mỗi dòng thơ có mấy tiếng ? - 4 tiếng

- Nên bắt đầu viết mỗi dòng thơ từ ô

nào ? - Nên viết từ ô thứ 3 hay thứ t từ lề

vở 2.2 GV đọc cho HS viết - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

Trang 5

- Đổi chéo vở kiểm tra 2.3 Chấm chữa bài

- Chấm 1 số bài nhận xét

3 Hớng dẫn làm bài tập

- Tìm tên các loài cá ?

- HS thực hiện trò chơi

a Bắt đầu bằng ch ? - Cá chim, chép, chuối, chày

b Bắt đầu bằng tr ? - trắm, trôi, tre, trích

Bài 3 (lựa chọn ) - HS đọc yêu cầu

- Tìm các tiếng bắt đầu bằng ch hoặc tr có

nghĩa nh sau :

+ Nơi êm đến học hàng ngày ? - Trờng

+ Bộ phận cơ thể ngời dùng để đi ? - Chân

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ

- về nhà viết lại cho đúng

những chữ viết sai

Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010

Tập đọc và học thuộc lòng (T3)

I Mục tiêu :HS

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời

đợc câu hỏi về nội dung đoạn

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu ? (BT2 , BT3 ) ; biết đáp lời xin lỗi

trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT 4 )

II Đồ dùng:

- Phiếu ghi các bài tập đọc trong 8 tuần đầu học kì II

iII hoạt động dạy học:

1 Giải thích bài: Nêu mục đích yêu

cầu

2 Kiểm tra tập đọc (7-8 em)

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi ở đầu (miệng) - 1 HS đọc yêu cầu.- 2 HS lên bảng làm (nhận xét)

b Trên những cành cây

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi ở đâu

4 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc

in đậm ( viết) - HS làm vào vở.- Hai HS lên bảng làm (nhận xét)

- Nêu yêu cầu Lời giải

- Nội dung tranh 3 ? a Hoa phợng vĩ nở đỏ ở đâu?

ở đâu hoa phợng vĩ nở đỏ rực ?

- Nội dung tranh 4 ? b ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm?

Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?

5 Nói lời đáp của em(miệng) - 1 HS đọc yêu cầu

- Giải thích yêu cầu bài tập Bài tập

yêu cầu em nói lời đáp lại, lời xin lỗi

của ngời khác

? Cần đáp lại xin lỗi trong các trờng

hợp nào ? không chê trach lặng lời vì ngời gây- Với thái độ lịch sự , nhẹ nhàng,

lỗi,và làm phần em đã biết lỗi của mình và xin lỗi em rồi

- 1 cặp HS tán thành

Trang 6

* HS 1 nói lời xin lỗi HS 2 vì phóng

xe đạp qua vũng nớc bẩn bẩn quần áo của bạn.VD: Xin lỗi bạn nhé! Mình trót làm

- Tình huống a - Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay

- Tình huống - Thôi,cũng không sao đâu chị ạ!

- Tình huống c - Dạ, không sao đâu bác ạ

IV Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Thực hành thực tế hàng ngày

Toán : Luyện tập

I Mục tiêu: hs

- Lập đợc bảng nhân 1 , bảng chia 1

- Biết thực hiện phép tính có số 1 , số o

II các hoạt động dạy học:

a Kiểm tra bài cũ:

- Nêu kết luận: Số 0 trong phép chia

và phép nhân 0 : 2 = 00 : 5 = 0

0 : 1 = 0

0 : 4 = 0

- Nhận xét, chữa bài

b Bài mới:

Bài 1 : a Lập bảng chia 1 - Cho HS lập sgk

b Lập bảng nhân 1 - Gọi HS lên bảng nối tiếp

HS tính nhẩm theo từng cột Bài 2 : Tính nhẩm - Làm sgk

* HS cần phân biệt: phép cộng có số

hạng là 0, phép nhân có thừa số là 0,

phép cộng có số hạng là 1, phép nhân có

thừa số là 1, phép chia có số bị chia là 1

a

0 + 3 = 3

3 + 0 = 3

3 x 0 = 0

b

5 + 1 = 6

1 + 5 = 6

1 x 5 = 5 Phép chia có số bị chia là 0 0 x 3 = 0 5 x 1 = 5

c

4 : 1 = 4

0 : 2 = 0

0 : 1 = 0

1 : 1 = 1

C Củng cố dặn dò:

- Nhận xét giờ học

+ Củng cố về - Số 1 trong phép nhân và phép chia

- Số 0 trong phép nhân và phép chia

Chính tả: Tập đọc và học thuộc lòng(tiết 4) ôn tâp kiểm tra

I Mục tiêu :

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời

đợc câu hỏi về nội dung đoạn

- Nắm đợc một số từ ngữ về chim chóc (BT2 ) ; viết đợc một đoạn văn ngắn về một loài chim hoặc gia cầm (BT3 )

II Đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi các bài tập đọc

- Bảng phụ bài tập 2

III các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài: (mục đích, yêu

cầu)

2 Hớng dẫn tập chép:

Trang 7

- Kiểm tập đọc khoảng (khoảng 7-8

em)

3, Trò chơi mở rộng vốn từ về chim

chóc

- Các loại gia cầm (gà vịt ngan

ngỗng) cũng đợc xếp vào họ nhà chim - 1 HS đọc yêu cầu - HĐ nhóm (mỗi nhóm tự chọn 1

loài chim hay gia cầm) Trả lời câu hỏi

- HDHS thực hiện trò chơi

VD: Nhóm chọn con vịt

? Con vịt có lồng màu gì ? Lồng vàng ơm, óng nh tơ, khi còn

nhỏ, trắng, đen, đốm khi trởng thành

? Mỏ vịt có màu gì ? - Vàng

? Chân vịt nh thế nào ? - Đi lạch bạch

? Con vịt cho con ngời cài gì ? - Thịt và trứng

4 Viết đoạn văn ngắn (khoảng 3-4

câu) về 1 loài chim hoặc gia cầm (gà,

vịt, ngỗng)

- Cả lớp tìm loài chim hoặc gia cầm

mà em biết, nói tên con vật mà em viết

- Gọi 2,3 học sinh khá giỏi làm mẫu

- Chấm 1 số bài - HS làm vào vở

- Gọi 5,7 em đọc bài viết

- Nhận xét VD:

Ông em nuôi một con sáo Mỏ nó vàng lông màu nâu sẫm Nó hót suốt ngày Có lẽ nó vui vì đợc cả nhà chăm sóc, đợc nuôi trong một cái lồng rất bên cạnh một cây hoa lan rất cao, toả bóng mát

- Nhận xét chữa bài

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Tập đọc các bài tập đọc kỳ I

I Mục tiêu: hs

- Biết cách làm đồng hồ đeo tay

-Làm đợc đồng hồ đeo tay

II chuẩn bị:

- Mẫu đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm đồng hồ đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán , bút chì, bút màu, thớc kẻ

III các hoạt động dạy học:

Tg Nội Dung Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

A Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh

HD Học sinh làm

đồng hồ đeo tay + Bớc 1: Cắt thành các nangiấy

+ Bớc 2: Làm mặt đồng hồ + Bớc 3: Gài dây đồng hồ + Bớc 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ

b HS thực hành làm đồng

hồ theo các bớc đúng quy trình nhằm rèn luyện kỹ

+ HS thực hành theo nhóm

Học sinh nhắc

Trang 8

(Trong khi học sinh thực hành, GV quan sát và giúp những em còn lúng túng )

lại quy trình làm

đồng hồ

Theo 4 bớc

C Nhận xét dặn

- Nhận xét sự chuẩn bị tinh thần HT của học sinh

- Chuẩn bị cho tiết học sau

tập đọc học thuộc lòng (T5)

I Mục tiêu : hs

- Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát

âm rõ , tốc độ khoảng 45 tiếng / phút ) ; hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời

đợc câu hỏi về nội dung đoạn

- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với nh thế nào ? (BT2 ,BT3 ) ; biết đáp lời khẳng định , phủ định tronh tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4 )

II đồ dùng dạy học:

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu học kì II

- Bảng quay bài tập 2

iii các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Giới thiệu bài: (Nêu mđ, yc`)

2 Kiểm tra tập đọc: Số học sinh

còn lại - HS bốc thăm (chuẩn bị bài 2')- Đọc bài trả lời câu hỏi

3 Tìm bộ phận câu trả lời cho câu

hỏi: Nh thế nào (miệng) + 1 HS đọc thành tiếng yêu cầu bài+ HS làm nháp

+ Gọi HS lên làm (nhận xét)

? Bộ phận trả lời cho câu hỏi thế

nào? ở câu A câu B là : + Đỏ rực+ Nhởn nhơ

- Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc

in đậm (viết) - 2 HS lên bảng làma,Chim đậu nh thế nào trên những

cành cây ?

- GV nêu yêu cầu b, Bông cúc sung sớng nh thế nào ?

5, Đáp lời của em (miệng) - 1 HS đọc 3 tình huống trong bài Bài tập yêu cầu em đáp lời khẳng

định, phủ định - 1 cặp HS thực hànhHS1: (vai con) Hay quá ! Con sẽ học

bài sớm để xem

* Nhiều cặp HS đối đáp trong các tình

huống a,b,c a, Cảm ơn bác b, Thật ! Cảm ơn bạn nhé

c, Tha cô, thế ạ ? Tháng sau chúng

em sẽ cố gắng nhiều hơn

C Củng cố dặn dò:

- GV nhận xét giờ học - Học TL bài T19-T26

Tập đọc : Lịch sự khi đến nhà ngời khác (t2)

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết đợc cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà ngời khác

- Biết c sửphù hợp khi đếnchơI nhà bạn bè , ngời quen

- Biết đợc ý nghĩa của việc c xử lịch sự khi đến nhà ngời khác

II các hoạt động dạy học

Trang 9

A Kiểm tra bãi cũ:

- Khi đến nhà ngời khác em cần làm

b Bài mới:

*Giới thiệu bài: (bài tiếp)

Hoạt động 1: Đóng vai

GV giao nhiệm vụ - Các nhóm TL đóng vai

1- Em sang nhà bạn và thấy trong tủ

có nhiều đồ chơi đẹp mà em thích em

sẽ

a Em cần hỏi mợn đợc chủ nhà cho phép

2- Em đang chơi ở nhà bạn thì đến

giờ ti vi có phim hoạt hình mà em

thích xem nhng nhà bạn lại không bật

tivi ? em sẽ

- Em có thể đề nghị chủ nhà không nên bật tivi xem khi cha đợc phép 3- Em đang sang nhà bạn chơi thấy

bà của bạn bị mệt ? Em sẽ lúc khác sang chơi - Em cần đi nhẹ nói khẽ hoặc ra về Hoạt động 2: Trò chơi

" Đố vui"

- GV phổ biến luật chơi

- Chia lớp 4 nhóm ; 2 nhóm 1 câu

đố, nhóm đa ra tình huống nhóm kia

trả lời và ngợc lại

VD : Vì sao cần lịch sự khi đến nhà ngời khác

- 2 nhóm còn lại là trọng tài

- GV nhận xét, đánh giá

*Kết luận: C sử lịch sự khi đến nhà

ngời khác thể hiện nếp sống văn minh

Trẻ em biết c sử lịch sự đợc mọi ngời

quý mến

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Vận dụng thực hành qua bài

Tự nhiên xã hội : Loài vật sống ở đâu ?

I Mục tiêu:

- Biết đợc động vật có thể sống ở khắp nơi, trên cạn, dới nớc

- Nêu đợc sự khác nhau về cách di chuyển trên cạn , trên không , dới nớc của một số động vật

II các Hoạt động dạy học:

* Khởi động: Trò chơi: Chim bay

cò bay

- Giới thiệu bài

HĐ1: Làm việc với sgk

Mục tiêu: HS nhận ra các loài vật có thể sống đợc ở khắp nơi, trên cạn dới nớc, trên không

* Cách tiến hành

Bớc 1: Làm việc theo nhóm - HS quan sát sgk

? hình nào cho biết loài vật sống ở

trên mặt nớc ? số loài đậu dới bãi cỏ)H1: (Có nhiều chim bày trên trời, 1

? Loài vật nào sống dới nớc H2: Đàn voi đang đi trên cỏ…

? Loài vật nào bay lợn trên không

Bớc 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm trình bày trớc

lớp

? Các loài vật có thể sống ở đâu? - Loài vật có thể sống ở khắp nơi:

trên cạn, dới nớc, trên không HĐ2: Triển lãm

* Mục tiêu: HS củng cố những kiễn thức đã học về nơi sống của loài vật thích su tầm và bảo vệ các loài vật

Trang 10

Cách tiến hành

Bớc 1: HĐ theo nhóm nhỏ N4

- Yêu cầu các nhóm đa ra những tranh ảnh các loài vật đã su tầm cho cả lớp xem

HĐ nhóm 4 - Cùng nhau nói tên các con vật

- Phân tích 3 nhóm (trên không, dới nớc, trên cạn)

Bớc 2: HĐ cả lớp KL: Trong tự nhiên có rất nhiều

loài vật Chúng có thể sống đợc ở khắp nơi: trên cạn, dới nớc, trên không, chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

- GV nhận xét chốt lại bài

* KL: Trong tự nhiên có rất nhiều

loài vật chúng có thể sống ở khắp mọi

nơi , trên cạn, dới nớc, trên không

Chúng ta cần yêu quý và bảo vệ chúng

IV Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

Tiếng việt : ôn tập ( bồi giỏi )

I mục tiêu : hs

- Củng cố về cách đặt câu , đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

- viết một đoạn văn ngắn 5 , 6 câu về một loài chim hoặc gia cầm mà em

biết

II lên lớp :

1 Giới thiệu bài :

2 Luyện tập :

Bài 1: Đặt câu với mỗi từ sau : kính yêu , nhờng nhịn , đùm bọc

- Yêu cầu hs đọc đề bài , tự làm bài vào vở

- 3 hs lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét , chữa bài

Bài 2 : Đặt câu hỏi cho bộ phận câu hỏi đợc in đậm

a Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả ngày

b Những đêm trăng sáng , dòng sông trở thành một đờng trăng lung linh

dát vàng

- Yêu cầu hs đọc đề bài , tự làm bài vào vở

- 2 hs lên bảng làm

- GV cùng cả lớp nhận xét , chữa bài

Bài 3 : Viết một đoạn văn ngắn 5 ,6 câu về một loài chim hoặc gia cầm (gà

,vịt ,ngỗng …) mà em biết

- Yêu cầu hs đọc đề bài , tự làm bài vào vở

- Đọc bài làm của mình

- GV cùng cả lớp nhận xét , chữa bài

3 Thu chấm – nhận xét :

4 Củng cố – dặn dò : - Nhận xét giờ học

_ Chuẩn bị bài sau

Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2010

Luyện từ và câu: ôn tập kiểm tra

tập đọc học thuộc lòng

I mục tiêu :

1 Kiểm tra lấy điểm HTL các bài thơ yêu cầu HTL (T19 – T26) sách tiếng việt tập 2

2 Mở rộng vốn từ ngữ về muông thú

3 Biết k/c về các con vật mình biết

II đồ dùng dạy học :

Ngày đăng: 02/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w