Củng cố, dặn dò- Gọi học sinh nhận xét 1 số hình vuông, hình tròn của mỗi vật -Các em xem lại các bài tập đã làm.. Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài Hoạt động 1 : Tô màu hình Mt :Củn
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Tiết 1
Chào cờ đầu tuần
Tiết 2,3: Tiếng Việt
ỔN ĐỊNH TỐ CHỨC LỚP
I Mục đích yêu cầu
_ Gíup học sinh nhận biết tên sách giáo khoa, vở bài tập Tiếng việt
_ Làm quen với bạn bè trong lớp học, biết sử dụng đồ dùng học tập
_ Có ý thức cố gắng học tập
II Các hoạt động dạy-học
Tiết 1:
A: Kiểm tra bài cũ
GV: Điểm danh học sinh, thực hiện tổ chức
B: Bài mới
1.Giới thiệu bài: Giới thiệu môn học
2 Nội dung:
a) Xây dựng nề nếp:
GV: Phân lớp trưởng, lớp phó, tổ trưởng, các tổ nhóm học tập.
GV: Giới thiệu tên SGK, vở bài tập, cách sử dụng sách.
HS: Thực hiện đúng cách cầm sách, tư thế ngồi, cách cầm bút.
GV: Dặn học sinh thực hiện tốt các nội dung đã học trên lớp.
HS: Về nhà xem bài chuẩn bị giờ học sau.
Tiết 4: Toán
TIẾT HỌC ĐẦU TIÊN
I Mục tiêu:
Kiến thức_ Nhận biết những việc thường làm trong các tiết học Toán 1
_ Bước đầu biết yêu cầu cần dạy trong học Toán 1
Kỹ năng:_ Nắm được cách trình bày của một bài.
_ Năm được các tên gọi của đồ vật học Toán
Thái độ_ Bước đầu thích học môn Toán
_ Học sinh nhanh nhẹn, tích cực tham gia hoạt động tiết học
II.Các hoạt động dạy-học
Trang 2Hoạt động 2: Làm quen một số hoạt động học tập Toán, yêu cầu khi học Toán.
3 Củng cố dặn dò
_ Gọi học sinh mở sách Nêu nội dung từng trang
_ Nhận xét tiết học, về xem lại sách
Thứ Ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Tiết 2,3: Tiếng Việt
CÁC NÉT CƠ BẢN
I. Mục đích yêu cầu:
_ Gíup học sinh nhận biết được các nét cơ bản
_ Biết viết đúng các nét cơ bản
1 Giới thiệu bài: Giới thiệu nét chữ cơ bản
2 Nội dung: GV treo bảng phụ (đã chép các nét chữ) giới thiệu từng nét
a) Đọc các nét chữ: HS đọc cá nhân, đọc đồng thanh.
b) Viết các nét chữ:
GV: viết mẫu lên bảng, hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút, dừng bút, cách viết từng nét.
HS: Quan sát mẫu, viết vở (nhiều lần).
GV: Nhận xét, sửa lỗi.
Tiết 2:
c) Luyện đọc
HS: Đọc bài trên bảng lớp (cá nhân, đồng thanh, cặp)
GV: Quan sát, nghe, sửa lỗi cho HS
3 Củng cố, dặn dò
HS: đọc lại bài
GV: nhận xét giờ học và chuẩn bị bài.
Tiết 3: Toán
NHIỀU HƠN, ÍT HƠN
I. Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh
_Biết so sánh số lượng của hai nhóm đồ vật
_Biết chọn đối tượng cùng loại để so sánh với đối tượng khác
_Biết sử dụng các từ “nhiều hơn – ít hơn” Rèn kĩ năng nối vật tương ứng để so sánh
_Bước đầu yêu cầu thích học môn toán Học sinh nhanh nhẹn, tích cực tham gia các hoạtđộng tiết học
II. Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu học sinh để dụng cụ học toán lên bàn:sách toán, bộ học toán
2.Dạy học bài mới:
Giới thiệu bài: Nhiều hơn - ít hơn.
Hoạt động 1: So sánh số lượng.
Trang 3_ Giáo viên lấy 5 cái cốc và nói:” Có 1 số cốc”, lấy 4 cái thìa và nói :”Có 1 số thìa”
_ Khi đặt vào mỗi cái cốc 1 cái thìa có còn thìa để đặt vào cốc còn lại không?
_ Ta nói: “Số thìa ít hơn số cốc”
_ Hướng dẫn học sinh nhắc lại
Trò chơi chi tiết:
Hoạt động 2: Sử dụng bộ học toán.
_ Yêu cầu học sinh lấy 3 hình vuông và 4 hình tròn
_ Cho học sinh ghép đoi 1 hình vuông với 1 hình tròn và nhận xét
_ Vậy ta nói “ Hình vuông ít hơn hình trồn, hình tròn nhiều hơn hình vuông”
_ Lấy 4 hình tam giác và 2 hình chữ nhật ghép 1 hình tam giác với 1 hình chữ nhật
_ Gv giúp hs so sánh như với hình vuông với hình tròn
Hoạt động 3: Làm việc với sách giáo khoa:
_ Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét về từng hình vẽ trong bài học và cách so sánh sốlượng 2 nhóm đối tượng: Ta nối 1 chỉ với 1 , nhám nào có đối tượng bị thừa thì nhóm
đó có số lượng nhiều hơn, nhóm kia có số lượng ít hơn
_Yêu cầu học sinh nhận xét từng bức tranh trong sách giáo khoa: Thỏ và cà rốt, vung và xoong , đồ điện và ổ cắmrồi so sánh
3.Củng cố, dặn dò
_ Chơi trò chơi “Nhiều hơn ít hơn”
Gọi một nhóm 5 học sinh nam, 1 nhóm 4 học sinh nữ Yêu cầu 1 học sinh nam đứng với 1học sinh nữ
Sau đó học sinh tự nhận xét “ Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ, số bạn nữ ít hơn số bạnnam”
_ Về nhà tập so sánh với các dố dùng, vật dụng khác
Tiết 4: Thủ công
GIỚI THIỆU MỘT SỐ GIẤY, BÌA VÀ DỤNG CỤ HỌC THỦ CÔNG
(gv bộ môn thực hiện) _
Thứ tư ngày 19 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng Việt
Bài 1: E
I Mục đích, yêu cầu:
_ Học sinh biết đọc, biết viêt chữ e.
_Nhận ra âm e trong các tiếng , gọi tên hình minh hoạ:bé , mẹ ve, xe
_Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề:Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
II Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1.Kiểm tra dụng cụ.
2 Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài.
- Cho học sinh xem tranh Giứo thiệu chữ cái đầu tiên là chữ e
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.
Phát âm mẫu : e
- Hướng dẫn học sinh gắn :e ,đọc:e
3
Trang 4- Hoạt động 2 : Giới thiệu chữ e viết : viết chữ e vào khung ô li phóng
to, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
- Yêu cầu học sinh viết vào mặt bàn hoặc không trung, đọc lại bài
Tiết 2
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc thuộc: eHoạt động 2:luyện viết
- Hướng dẫn học sinh viết chữ e vào vở
Hoạt động 3:Luyện nghe, nói
Treo tranh Tranh 1 vẽ gì? Tranh 2 vẽ gì? Tranh 3 vẽ gì?Tranh 4 vẽ gì? Tranh 5 vẽ gì?Các bức tranh có gì giống nhau?
Các bức tranh này có gì khac nhau?
Trong tranh con vật nào giống bài hcọ cúng ta hôm nay?Yêu cầu tìm tiếng
Vậy các em có thích đi học học chăm chỉ không?
Học sinh quan sát: bé , me ,ve ,xe.Cả lớp đọc : e
Học sinh nhận ra và nêu đúng tên hình tròn , hình vuông
Bước đầu nhận ra hình vuông hình tròn từ các vật trong thực tế
Học sinh biết được ứng dụng của hình cuông, hình tròn trong thực tế
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ: Lấy 3 hình tròn và 4 hình vuông.
So sánh số hình tròn và số hình vuông
2 Bài mới
Giới thiệu bài hình vuông hình tròn
Hoạt động 1 giới thiệu hình vuông
Gắn 1 hình vuông lên bẳng và nói : Đây là hình vuông
Yêu cầu học sinh lây hình vuông trong bộ đồ dùng
Kể têm những vật có hình vuông: khăn mùi xoa, gạch nát nền, ô cửa sổ,
Hoạt động 2:Giới thiệu hình tròn
Gắn 1 hình tròn lên bẳng và nói : Đây là hình tròn
Yêu cầu học sinh lây hình tròn trong bộ đồ dùng
Kể tên những vật có hình tròn: Đĩa, chén, mâm,
Hoạt động 3:Luyện tập thực hành
-Học sinh mở sách toán, hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Cho học sinh tô màu các hình vuông
- Học sinh dùng bút chì tô màu những hình vuông
Bài 2: Cho học sinh tô màu hình tròn
- Học sinh dùng bút chì tô màu hình tròn
Bài 3:Tô màu khác nhau các hình vuông hình tròn
-Học sinh lấy màu khác nhau để tô hình khác nhau
-Giáo viên quan sát theo dõi và hướng dẫn học sinh nhận xét của bài
Trang 53 Củng cố, dặn dò
- Gọi học sinh nhận xét 1 số hình vuông, hình tròn của mỗi vật
-Các em xem lại các bài tập đã làm
_
Tiết 4 :Thực hành
Toán - Tiếng việt
I Mục đích, yêu cầu:Giúp HS:
- Thực hành toán bài hình vuông, hình tròn
- Thực hành tiếng việt bài e
II.Các hoạt động dạy - học:
1.Toán: Làm vở bài tập trang 5.
Bài 1:Tô màu
Giáo viên hướng dẫn học sinh tô màu vào hình tròn
Bài 3:Tô màu
Giáo viên hướng dẫn học sinh tô màu vào hình vuông khác màu với hình tròn
Bài 4:Xếp thành các hình sau
Học sinh dùng que tính xếp các hình như trong vở
2.Tiếng việt: làm vở bài tập trang.
Nối:
GV: đọc hướng dẫn nối tre với e, xe với e, đe với e
Tô e
Củng cố, dặn dò
Học sinh chữa bài, sữa bài(nếu có)
Giáo viên nhận xét đánh giá của học sinh
Thứ năm ngày 21 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2:Tiêng việt
- Học sinh nhận biết và nêu đúng tên hình tam giác
- Bước đầu nhận biết hình tâm giác từ các vật thực
- Giáo dục học sinh yêu thich học toán, ham học toán
II.Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên giơ hình vuông và hình tròn
- Đây là hình gì?(hình vuông và hình tròn)
- Gọi học sinh tìm một số mẫu vật hình tròn, hình vuông?( khăn mùi xoa, miệng chén, )
- Gọi học sinh lên bảng vẽ hình vuông hình tròn
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Hình tam giác.
5
Trang 6Hoạt động 1:Nhận dạng hình tam giác.
- Hướng dẫn học sinh lấy hình tam giác trong bộ đồ dùng học toán
- Giáo viên xoay hình tam giác ở các vị trí khác nhau
- Giáo viên giới thiệu hình tam giác là hình có 3 cạnh
Hoạt động 2: Vẽ hình tam giác
- Giáo viên vẽ hình tam giác và hướng dẫn cách vẽ
- Học sinh nhắc lại hình tam giác là hình có 3 cạnh
- Thực hành: Dùng hình tam giác và hình vuông để xếp cái nhà, thuyền, chong chóng, con
cá, nhà có cây,
3 Củng cố, dặn dò :
- Chơi trò chơi: thi đua 3 nhóm
- Giáo viên gắn lẫn lộn hình vuông, hình tròn, hình tam giác
- Mỗi nhóm lên chọn hình để gắn nhóm mình
- Cả lớp tuyên dương nhóm gắn hình nhanh nhất và nhiều hình nhất
- Dặn học sinh tìm đồ vật có hình tam giác và tập vẽ hình tam giác
Tiết 4:Hát
Quê hương tươi đep
(Gv bộ môn thực hiện) _
Thứ 6 ngày 22 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiéng việt.
Dấu Sắc
I Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh nhận biết dấu và thanh sắc (/) biết ghép tiêng bé
- Biết được lời nói tự nhiên theo nội dung: Các hoạt động khac nhau của trẻ
II Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ :- Đọc :e ; be
- Viết e,be
- Giáo viên viết be, bê,bà, bóng
- Gọi học sinh chỉ chữ b trong các tiếng
2 Bài mới:
Giới thiệu bài: Quan sát tranh
- Tranh vẽ ai, vẽ gì?
- Bé, cá, là chuối, chó , khế giống nhua ở chỗ đều có dấu thanh(/)
- Ghi băng dấu(/)nói; tên của dấu này là dấu sắc
Hoạt động 1:Dạy chữ ghi thanh
- Hướng dẫn đọc dấu sắc
- Hướng dẫn gắn dấu sắc(/)
Trang 7- Dấu sắc hơi giống nét xiên phải.
Hoạt động 2:Ghép tiếng và phát âm
- Hs ghép b-e và dấu sắc để tạo tiếng bé
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: bờ-e-be-sắc-bé
- Đọc : bé
- Hướng dẫn đọc toàn bài
Hoạt động 3:Hướng dẫn viết
- Hướng dẫn học sinh viết.: Dấu sắc (/), bé Giáo viên viết mẫu, hs nêu cách viết: viết be ghidấu sắc trên đàu chữ e
- Học sinh viết vào vở
Tiết 2:
Hoạt động 1:luyện đọc:
- Đọc bài viết 1 trên bảng, bài trong sách
Hoạt động 2: Luyện viết:
- Hưóng dẫn học sinh viết :/, be ,vào vở tập viết
Hoạt động 3:Luyện nói:
- Chủ đề: sinh hoạt của các em lứa tuổi tới trường
- Treo tranh:
- Các em thấy những gì trên bức tranh?
- Các bức tranh bày có gì giống nhau?
- Các bửc tranh này có gì khác nhau?
Kiến thức:kể được tên cá bộ phận chính trên cơ thể người.
Kĩ năng: học sinh biết được một số cử động của đầu, cổ, mình, tay chân.
Thái độ :rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để cơ thể phát triển tốt.
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra sách của học sinh
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:Cơ thể chúng ta
Hoạt động 1:
- Hướng dẫn học sinh gọi tên các bộ phận ngoài của cơ thể Hướng dẫn thảo luận nhóm
- Giáo viên chỉ dẫn học sinh quan sát các hình ở trang 4 SGK
- Hoạt động cả lớp:
- Gọi học sinh xung phong nói tên các bộ phận ngoài của cơ thể
Hoạt động 2:Quan sát tranh:
- Học sinh quan sắt về hoạt động của một số bộ phận của cơ thể và nhận viết được cơ thểgồm 3 phần:đầu, mình ,chân tay
- Quan sát trang 5 SGK nói xem các bạn đang làm gì? Cơ thể gồm mấy phần?
7
Trang 8- Hoạt động ở lớp: yêu cầu học sinh biểu diễn lại từng hoạt động như trong hình.
Hỏi: Cơ thể chúng ta gồm bao nhiêu phần?
Kết luận: Cơ thể chúng ta gồm 3 phần đầu, mình ,chân tay Chúng ta nên tích cực vậnđộng, không nên lúc nào cũng ngồi yên một chỗ Hoạt động giúp ta nhanh nhẹn và khỏemạnh
- Cử 2 em thành 1 cặp xem tranh và nói tên các bộ phận ngoài của cơ thể
- Học sinh kể tên các bộ phận ngoài của cơ thể
- Học sinh lên chỉ và nêu tên các bộ phận ngoài của cơ thể
3.Củng cố, dặn dò
- Chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
- Giáo viên hướng dẫn cách chơi
- Học sinh xung phong lên nêu tên các bộ phận cơ thể, các bạn khác nhận xét
- Giáo dục học sinh: Muốn cơ thể phát trienr tốt cần tập thể dục hằng ngày
- Biết nêu tên các bộ phận cơ thể và rền thói quen hoạt động để cơ thể phát triển tốt
Tiết 4: Vẽ.
Xem tranh thiếu nhi vui chơi
(gv bộ môn thực hiện) _
Tiết 2,3: Tiếng việt:
Bài 4: Dấu Hỏi, Dấu Nặng.
I.Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh nhận biết được dấu?
- Biết ghép các tiếng bẻ, bẹ và đọc các tiếng đó
Phát triển lời nói tự nhiêntheo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bé gái, bác nông dântrong tranh
II Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh đọc viết dấu sắc, tiêng bé( các nhân, cả lớp)
Trang 9- Tìm tiếng có chứa thanh sắc: cá, lá , đá,…
- Gv nhận xét:
2 Dạy bài mới:
Tiết 1
Giới thiệu bài mới:
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Tranh vẽ ai? Vẽ gì( Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ)
- Các tiêng này giống nhau ở chỗ đều có dấu hỏi
- GV viết dấu hỏi lên bảng và đọc, yêu cầu học sinh đọc theo
- Dấu thanh nặng(.)
GV hướng dẫn tương tự
Dạy dấu thanh:
a Nhận diện dấu hỏi: dấu hỏi( ’ )
- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc
Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm
Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
b.Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ- Phát âm:
-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ -Phát âm:
c Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:viết mẫu trên bảng lớp
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài bẻ
-Cách tiến hành:treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Giúp học sinh : - Củng cố về nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
9
Trang 102.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Hãy lấy 1 hình tam giác trong hộp đồ dùng học toán – kể 1 số đồ dùng có dạng hình tam giác
+ Trong lớp ta có đồ dùng hay vật gì có dạng hình tam giác ?
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới : Giới thiệu và ghi đầu bài
Hoạt động 1 : Tô màu hình
Mt :Củng cố về nhận biết hình vuông,hình tròn, hình tam giác
1)-Cho học sinh mở sách Giáo khoa –Giáo viên nêu yêu cầu
Bài tập 1 : Tô màu vào các hình cùng dạng thì cùng 1màu
Hình vuông : Màu đỏ; Hình tròn : Màu vàng;Hình tam giác : màu xanh
Bài tập 2 : Giáo viên yêu cầu nêu tên các hình rồi ghép lại thành hình mới
-Giáo viên sửa sai (nếu có )
Hoạt động 2 : Ghép hình
Mt : Học sinh biết lắp ghép các hình đã học thành những hình mới
-Phát cho mỗi học sinh 2 hình tam giác và 1 hình vuông Yêu cầu học sinh tự ghép 3 hình
đó lại thành những hình theo mẫu
-Giáo viên xem xét tuyên dương học sinh thực hành tốt
- Chọn 5 học sinh có 5 hình ghép khác nhau lên bảng ghép cho các bạn xem
-Tuyên dương học sinh
-Cho học sinh dùng que tính ghép hình vuông, hình tam giác
Hoạt động 3: Trò chơi Tìm hình trong các đồ vật
Mt : Nâng cao nhận biết hình qua các đồ vật trong lớp, ở nhà v.v
-Giáo viên nêu yêu cầu học sinh tìm những đồ vật mà em biết có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
-Giáo viên nhận xét kết thúc trò chơi
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học:
Tiết1
1 Kiểm tra bài cũ :
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
Trang 11-Nhận xét KTBC
2.Bài mới :
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã -Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
- Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái
b Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Hướng dẫn viết
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
- Đọc lại bài tiết 1:GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
MT:HS luyên nói được theo chủ đề
-Cách tiến hành :treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
11
Trang 12Tiết 4 : T hủ công
Giáo viên bộ môn thực hiện
Thứ tư ngày 26 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 6 : Be, Bè, Bé, Bẻ, Bẽ, Bẹ
I.Mục tiêu:
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b, các dấu thanh huyền, sắc, hỏi, ngã
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau vềdấu thanh
II Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ
- GV yêu cầu HS đọc, viết bè, bẽ
- 4-5 HS đọc Cả lớp viết vào bảng con
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới
Giới thiệu bài: GT bằng tranh trong SGK
Hoạt động 1 : ( 5 phút) Chữ, âm e, b và ghép e, b thành tiếng be
- GV yêu cầu HS ghép tiếng
- HS ghép HS phân tích
- GV viết bảng
- HS đánh vần và đọc trơn ( CN, N, L )
- GV nhận xét
Hoạt động 2: ( 10 phút) Dấu thanh và ghép be với các dấu thanh thành tiếng
- GV yêu cầu HS đọc các dấu thanh đã học
- GV cho HS ghép be với các dấu thanh
- HS ghép vào bảng cài HS phân tích
Trang 13- GV cho HS quan sát tranh trong SGK trang 15 và nhận xét.
- GV nhận xét và tiểu kết: Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực
mà chúng ta đang sống Vì vậy trang minh họa có tên: be bé, chủ nhân cũng be bé, đồ vậtcủng be bé xinh xinh
- GV cho HS đọc : be bé
- HS đọc ( CN, N, L )
Hoạt động 2 : ( 10 phút ) Luyện nói: Các dấu thanh và sự phân biệt các từ theo dấu thanh.
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm lên trình bày
* Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
Em hãy lên bảng viết các thanh phù hợp vào dưới các bức tranh trên?
- GV phổ biến luật chơi
- Đại diện 2 nhóm lên chơi trò chơi này
- Cả lớp nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 3: ( 15 phút) Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào VTV
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 3 , đếm ngược từ 3- 1
+ Viết lại các số 1,2,3 vào bảng con
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài , ghi đầu bài
-Cho học sinh mở sách giáo khoa
13
Trang 14Bài tập 1 : - Giáo viên nhắc nhở học sinh ghi chữ số phải tương ứng với số lượng đồ vậttrong mỗi hình.
Bài tập 2 : Điền số còn thiếu vào ô trống
-Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay ngược để điền số đúng
Bài tập 3 : Viết các số tương ứng vào ô trống
-Giáo viên gắn biểu đồ ven bài tập 3 lên và hướng dẫn học sinh cách ghi số đúng vào ô -Bài tập 4 : Viết lại các số 1,2,3
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố nhận biết số lượng 1,2,3 đọc,viết các số 1,2,3
-Cho học sinh mở vở bài tập toán trang 9
-Giáo viên đi xem xét nhắc nhở thêm cho những em còn chậm, yếu kém
-Cho học sinh sửa bài
-Giáo viên giảng thêm ở bài tập 3 ; Có 2 nhóm hình vẽ theo biểu đồ ven Đây là phần biểudiễn cấu tạo số
Ví dụ :
-1 hình vuông với 1 hình vuông là 2 hình vuông tức là 1 với 1 là 2 hay 2 gồm 1 và 1
-2 hình vuông với 1 hình vuông là 3 hình vuông Nghĩa là 2 với 1 là 3 hay 3 gồm 2 và 1 -Giáo viên thu vở để chấm bài
Hoạt động 3: Trò chơi
-Giáo viên gắn biểu đồ ven trên bảng yêu cầu học sinh thi đua gắn số hay gắn hình đồ vậtvào chỗ trống sao cho số hình và chữ số phù hợp nhau
-Giáo viên nhận xét tổng kết trò chơi
3.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi từ 1 -3 và ngược từ 3 - 1
- Trong 3 số 1,2,3 số nào lớn nhất ? số nào bé nhất ?
- Số 2 đứng giữa số nào ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
_
Tiết 4 :Thực hành
Toán - Tiếng việt
III Mục đích, yêu cầu:Giúp HS:
- Thực hành toán bài luyện tập
- Thực hành tiếng việt bài ôn tập
IV Các hoạt động dạy - học:
1.Toán: Làm vở bài tập trang 9.
Bài 1: Số?
- Học sinh ghi chữ số phải tương ứng với số lượng đồ vật trong mỗi hình
B
ài 2 : Điền số còn thiếu vào ô trống
-Giáo viên nhắc nhở lưu ý dãy số xuôi hay ngược để điền số đúng
B
ài 3 : Giáo viên giảng thêm ; Có 2 nhóm hình vẽ theo biểu đồ ven Đây là phần biểu diễncấu tạo số
Ví dụ :
-1 hình vuông với 1 hình vuông là 2 hình vuông tức là 1 với 1 là 2 hay 2 gồm 1 và 1
-2 hình vuông với 1 hình vuông là 3 hình vuông Nghĩa là 2 với 1 là 3 hay 3 gồm 2 và 1 -Giáo viên thu vở để chấm bài
Trang 152.Tiếng việt: làm vở trắc nghiệm trang 7.
Bài 1: Ghép chữ và dấu rồi đọc trơn
- Hs thực hiện trên bộ đồ dùng
Bài 2: Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ có dấu ’
- Gv đọc từng từ cho hs nghe lại các từ
- Hs tự khoanh vào từng chữ cái
Bài 3: Khoanh tròn chữ cái trước từ ngữ có dấu `
- Gv đọc từng từ cho hs nghe lại các từ
- Hs tự khoanh vào từng chữ cái
Bài 4 Khoanh tròn chữ cái trước tên vật, tên con vật có dấu ?
- Hs quan sát tranh, gv nói tên từng vật, con vật.rồi khoanh
Bài 5: Khoanh tròn chữ cái dưới đồ vật, con vật có chứa bở đầu từ
- Hs quan sát tranh nói tên từng đồ vật, con vật.rồi khoanh vào chữ cái tương ứng
Bài 6 Tô màu hình của đồ vật có tên chứa thanh ?
- Hs quan sát tranh nói tên đồ vật chứa thanh ?
Bài 7 : Viết e,b, tô be, bè, bé, bẻ, bẹ
- Hs tập viết vào vở, gv giúp đỡ uốn nắn hs còn viết yếu và ngồi sai tư thế
3.Củng cố, dặn dò
Học sinh chữa bài, sữa bài(nếu có)
Giáo viên nhận xét đánh giá của học sinh
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 7: ê - v
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ê, v, bê, ve
- Đọc được câu ứng dụng: bé vẽ bê
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé
II Các hoạt động dạy học:
Trang 16Hoạt động 5: ( 10 phút ) Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình viết: ê, v, bê, ve
* Lưu ý: Nét nối giữa b và ê, v và e
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc ( CN, N, L )
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học ở câu ứng dụng?
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
Hoạt động 2: ( 10 phút) Luyện nói: Bế bé
- HS nêu chủ đề luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và khai thác nội dung tranh
Hoạt động 3: ( 10 phút ) Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
- HS viết bài vào VTV
- GV chấm một số bài, nhận xét
Hoạt động 4: ( 5 phút ) Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm v, ê?
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi này
- GV nhận xét, tuyên dương
3.
Củng cố, dặn dò : ( 1 phút )
Trang 17+ Có khái niệm ban đầu về số 4,5.
+Biết đọc, viết các số 4,5 biết đếm số từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1
+ Nhận biết số lượng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số1,2,3,4,5
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
Hoạt động 1 : Giới thiệu số 4, 5
Mt : Học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, 5 :
-Treo 3 bức tranh : 1 cái nhà, 2 ô tô, 3 con ngựa Yêu cầu học sinh lên điền số phù hợp dướimỗi tranh
-Gắn tranh 4 bạn trai hỏi : Em nào biết có mấy bạn trai ?
-Giáo viên giới thiệu : 4 bạn trai Gọi học sinh đếm số bạn trai
-Giới thiệu tranh 4 cái kèn Hỏi học sinh :
Có mấy cái kèn ?
Có mấy chấm tròn ?mấy con tính ?
Giới thiệu số 4 in – 4 viết
Tương tự như trên giáo viên giới thiệu cho học sinh biết 5 máy bay, 5 cái kéo, 5 chấm tròn,
5 con tính – số 5 in – số 5 viết
Hoạt động 2 : Giới thiệu cách đọc viết số 4,5
Mt : Đọc viết số từ 1 đến 5 và ngược lại
Hướng dẫn viết số 4, 5
-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
Điền số còn thiếu vào ô trống, nhắc nhở học sinh thứ tự liền trước, liền sau
-Giáo viên nhận xét tuyên dương học sinh
Hoạt động 3: Thực hành làm bài tập
Mt: -Nhận biết số lượng của mỗi nhóm đồ vật từ 1 5 và thứ tự của mỗi số trong dãy
-Hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ bài 1 đến bài 3
Giáo viên treo tranh bài 4 trên bảng
-Hướng dẫn cách nối từ hình con vật hay đồ vật đến hình chấm tròn tương ứng rồi nối với
số tương ứng
-Giáo viên làm mẫu-Gọi học sinh lên bảng thi đua làm bài –Nhận xét tuyên dương học sinh 4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi từ 1 -5 và ngược từ 5 - 1
- Số 4 đứng liền sau số nào và đứng liền trước số nào
- Nhận xét tuyên dương học sinh Dặn học sinh ôn bài và chuẩn bị bài hôm sau
17
Trang 18Tiết 4 : Hát
Gv bộ môn thực hiện
Thứ sáu ngày 28 tháng 8 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 1 : Tô các nét cơ bản
I/ Mục tiêu:
- HS biết được cấu tạo của các nét cơ bản
- HS tô đúng, đẹp các nét cơ bản
- Rèn kỹ năng viết đúng, đẹp
II/ Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài: GT trực tiếp
* Hoạt động 1: ( 10 phút ) Quan sát, nhận xét
- GV treo bảng phụ viết các nét cơ bản
- Em hãy nêu tên các nét cơ bản?
- GV cho HS nhận xét về độ cao, chiều rộng của các nét cơ bản?
- HS trả lời cả lớp nhận xét - GV nhận xét
* Hoạt động 2: ( 10 phút) Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu vừa viết vừa HD qui trình viết - HS quan sát
- GV cho HS viết trên không trung
- HS viết vào vở - GV nhận xét, sửa chữa
* Hoạt động 3: ( 10 phút) Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- GVHD học sinh viết vào VTV
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS viết bài vào VTV
* Hoạt động 1: ( 5 phút) Củng cố lại các nét cơ bản
- GV cho HS viết các nét : móc 2 đầu, nét khuyết xuôi, nét khuyết ngược
- 2 HS lên bảng viết, ở dưới viết vào bảng con
Trang 19* Hoạt động 3: ( 10 phút) Hướng dẫn viết vào bảng con
- GV viết mẫu vừa viết vừa HD qui trình viết: e, b, bé
* Lưu ý : Nét nối giữa b và e Vị trí đặt dấu thanh
- GV cho HS viết trên không trung
- HS viết vào vở - GV nhận xét, sửa chữa
* Hoạt động 4: ( 10 phút) Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- GVHD học sinh viết vào VTV
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- HS viết bài vào VTV
-Kiến thức :Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết
-Kĩ năng :So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
-Thái độ :Ý thức được sức lớn của mọi người làkhông hoàn toàn như nhau,có người cao hơn,có người thấp hơn,có người béo hơn,… đó là bình thường
B Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? ( Cơ thể chúng ta)
-Hãy nêu các bộ phận của cơ thể? ( 2 HS nêu)
-Nhận xét bằng đánh giá ( A, A+)
-Nhận xét kiểm ta bài cũ
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
-Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”
-Chia nhóm và tổ chức chơi
-GV kết luận bài để giới thiệu: Các em cùng độ tuổi nhưng có em khoẻ hơn,có em yếuhơn,có em cao hơn, có em thấp hơn…hiện tượng đó nói lên điều gì? Bài học hôm nay các
em sẽ rõ
Hoạt động 1:Làm việc với sgk
*Mục tiêu:HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao,cân nặng và sự hiểu biết.
19
Trang 20*Cách tiến hành:
Bước 1:HS hoạt động theo cặp
-GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì các
em quan sát được
-GV có thể gợi ý một số câu hỏi để học sinh trả lời
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
-Các em mỗi năm sẽ cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn …
Hoạt động 2 : Thực hành theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu: -So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.
-Thấy được sức lớn của mỗi người là không hoàn toàn như nhau,có người lớn nhanh hơn,cóngười lớn chậm hơn
*Cách tiến hành:
Bước 1: -Gv chia nhóm
-Cho HS đứng áp lưng vào nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn
-Tương tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực ai to hơn
-Quan sát xem ai béo,ai gầy
Bước 2: -GV nêu: -Dựa vào kết quả thực hành,các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau
nhưng sự lớn lên có giống nhau không?
*Kết luận:
-Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc không giống nhau
-Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ gìn sức khoẻ,
không ốm đau sẽ chóng lớn hơn
Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm
*Mục tiêu:HS vẽ được các bạn trong nhóm
*Cách tiến hành:
-Cho Hs vẽ 4 bạn trong nhóm
3.Củng cố,dặn dò:
-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
-Về nhà hàng ngày các con phải thường xuyên tập thể dục
BGH duyệt ngày… /… /2009
Trang 21- HS đọc và viết được : l, h, lê, hè.
- Đọc được câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê
-Nhận xét bài cũ cho điểm
3.Bài mới :
* Giới thiệu bài: GT trực tiếp
* Hoạt động 1 : ( 5 phút) Nhận diện chữ
a.Dạy chữ ghi âm l :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét móc ngược
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên và nét móc hai đầu
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
-Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Hoạt động 2 : Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-MT:HS các tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Hoạt động 3 : Luyện viết
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng
Trang 22- GV cho HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1.
- GV nhận xét
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về
- HS đọc ( CN, N, L )
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học ở câu ứng dụng?
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: ( 10 phút) Luyện nói: Le le
- HS nêu chủ đề luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và khai thác nội dung tranh
* Hoạt động 3: ( 10 phút ) Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
- HS viết bài vào VTV
- GV chấm một số bài, nhận xét
* Hoạt động 4: ( 5 phút ) Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm l, h ?
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi này
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ Em hãy đếm xuôi từ 1 – 5 , đếm ngược từ 5- 1
+ Số 5 đứng liền sau số nào ? Số 3 liền trước số nào? 3 gồm mấy và mấy? 2 gồm mấy
và mấy?
+ Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài luyện tập các số từ 15.
Mt:Học sinh nắm được đầu bài học.Ôn lại các số đã học
-Giáo viên cho học sinh viết lại trên bảng con dãy số 1,2,3,4,5
Trang 23-Treo một số tranh đồ vật yêu cầu học sinh học sinh lên gắn số phù hợp vào mỗi tranh.-Giáo viên giới thiệu và ghi đầu bài
-Giáo viên nhận xét, chữa bài
*Bài 2: Ghi số phù hợp với số que diêm
-Cho học sinh viết lại dãy số 1,2,3,4,5 và 5,4,3,2,1
-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu
Hoạt động 3: Trò chơi
-Giáo viên vẽ các chấm tròn vào biểu đồ ven
-Yêu cầu 4 tổ cử 4 đại diện lên ghi số phù hợp vào các ô trống
- Tổ nào ghi nhanh,đúng,đẹp là tổ đó thắng
-Giáo viên quan sát nhận xét tuyên dương học sinh làm tốt
3.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
- Số nào ở giữa số 3 và 5 ? số nào liền trước số 2 ?
- 5 gồm 4 và mấy? 5 gồm 3 và mấy ?
- Nhận xét tiết dạy.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài Bé hơn-Dấu <
- HS đọc và viết được : o, c, bò, cỏ
- Đọc được câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vó bè
II/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút) Củng cố đọc, viết bài: l, h
- GV cho HS đọc và viết: l, h, lê, hè
Trang 24- GV phát âm mẫu: O - HS phát âm ( CN, N, L )
- Ghép tiếng " bò " - HS thực hành ghép HS phân tích
* Hoạt động 5: ( 10 phút ) Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu, vừa viết vừa HD qui trình viết: O, C, bò, cỏ
* Lưu ý: Nét nối giữa b và o, c và o, vị trí đặt dấu thanh
- HS quan sát - HS viết trên không trung
- HS viết vào vở
- GV nhận xét,sửa chữa
Tiết 2
* Hoạt động 1: ( 10 phút) Luyện đọc
- GV cho HS đọc lại toàn bộ bài ở tiết 1
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK
- HS quan sát tranh trong SGK và nhận xét
- GV cho HS đọc câu ứng dụng: Bò bê có bó cỏ
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học ở câu ứng dụng?
- GV gạch chân dưới những tiếng đó
* Hoạt động 2: ( 10 phút) Luyện nói: Vó bè
- HS nêu chủ đề luyện nói
- GV cho HS quan sát tranh trong SGK và khai thác nội dung tranh
- HS quan sát tranh và nhận xét
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi theo chủ đề: "Vó bè" dựa trên các câu hỏi sau:
+ Vó bè dùng làm gì?
+ Vó bè thường đặt ở đâu? Quê em có vó bè không?
+ Em còn biết những loại vó nào khác?
- GV nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 3: ( 10 phút ) Luyện viết
- GVHD học sinh viết vào vở tập viết
- GV cho HS nhắc lại tư thế ngồi, cách cầm bút
- HS viết bài vào VTV
- GV chấm một số bài, nhận xét
Trang 25* Hoạt động 4: ( 5 phút ) Trò chơi: Tiếp sức
- Tìm tiếng, từ có chứa âm O, C?
- Cả lớp tham gia chơi trò chơi này
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn,dấu< khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Số nào bé nhất trong dãy số từ 1 đến 5 ? Số nào lớn nhấttrong dãy số từ 1 đến 5?
+ Đếm xuôi và đếm ngược trong phạm vi 5
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bé hơn
Mt :Học sinh nhận biết quan hệ bé hơn
- Treo tranh hỏi học sinh : Bên trái có mấy ô tô?
Bên phải có mấy ô tô?
1 ô tô so với 2 ô tô thì thế nào?
- Bên trái có mấy hình vuông?
- Bên phải có mấy hình vuông ?
- 1 hình vuông so với 2 hình vuông thì thế nào ?
-Giáo viên kết luận: 1 ô tô ít hơn 2 ôtô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông.Ta nói: Một bé hơn hai và ta viết như sau 1<2.
-Làm tương tự như trên với tranh 2 con chim và 3 con chim
Hoạt động 2 : Giới thiệu dấu”<” và cách viết
Mt : Học sinh biết dấu < và cách viết dấu <
-Giới thiệu với học sinh dấu < đọc là bé
-Hướng dẫn học sinh viết < , 1 < 2
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Học sinh biết vận dụng kiến thức vừa học vào bài tập thực hành :
-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa, nhắc lại hình bài học
Bài 1 : Viết dấu <
- Học sinh viết 1 dòng
Bài 2 :Viết vào ô trống phép tính thích hợp
-Học sinh làm miệng
Bài 3 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
- Học sinh nêu yêu cầu bài
25
Trang 26– Giáo viên giải thích mẫu -Học sinh tự làm bài và chữa bài
Bài 4 : Điền dấu < vào ô vuông
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
-1 Học sinh lên thực hành
Bài 5 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên giải thích trên bảng lớp –Gọi học sinh lên nối thử – giáo viên nhận xét
-Cho học sinh làm bài tập
-Giáo viên nhận xét sửa sai chung trên bảng lớp
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay ta vừa học bài gì ?
-Dấu bé đầu nhọn chỉ về phía tay nào ? chỉ vào số nào ?
- Số 1 bé hơn những số nào
-Số 4 bé hơn số nào
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
_
Tiết 4: Thủ công
(gv bộ môn thực hiện)
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 10: ô - ơ
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ
2.Bài mới : Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm ô-ơ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm ô-ơ
-Mục tiêu: nhận biết được âm ô và âm ơ
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm ô
-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ
Hỏi : So sánh ô và o ?
-Phát âm và đánh vần : ô, cô
- Dạy chữ ghi âm ơ :
-Mục tiêu: nhận biết được chữ ơ, và âm ơ
-Cách tiến hành :
Trang 27-Nhận diện chữ: Chữ ơ gồm chữ o và một nét móc.
- Hỏi : So sánh ơ và ô ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ô-c và tiếng ứng dụng
-Cách tiến hành: Hướng dẫn viết
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng :bé có vở vẽ
+Cách tiến hành :Đọc bài ở tiết 1
GV chỉnh sữa lỗi phát âm của HS
Luyện đọc câu ứng dụng
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ
-Đọc sách giáo khoa
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng âm tiếng ứng dụng vào vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẩn viết từng dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung bờ hồ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết ?
-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?
+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi sau giờ làm việc
4: Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh về xem lại bài
- Chuẩn bị bài hôm sau
_
Tiết 3: Toán
LỚN HƠN , DẤU >
I MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
- Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng từ ”lớn hơn”,dấu > khi so sánh các số
-Thực hành so sánh các số trong phạm vi 5 theo quan hệ lớn hơn
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Hôm trước em học bài gì ?
+ Dấu bé mũi nhọn chỉ về hướng nào ?
+ Những số nào bé hơn 3 ? bé hơn 5 ?
27
Trang 28+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 2 3 ; 3 4 ; 2 5
+ Nhận xét bài cũ
2.Bài mới
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm lớn hơn
Mt : Nhận biết quan hệ lớn hơn
-Giáo viên treo tranh hỏi học sinh : Nhóm bên trái có mấy con bướm ?
Nhóm bên phải có mấy con bướm ?
2 con bướm so với 1 con bướm thì thế nào ?
Nhóm bên trái có mấy hình tròn ?
Nhóm bên phải có mấy hình tròn ?
2 hình tròn so với 1 hình tròn như thế nào ?
-Làm tương tự như trên với tranh : 3 con thỏ với 2 con thỏ ,3 hình tròn với 2 hình tròn -Giáo viên kết luận : 2 con bướm nhiều hơn 1 con bướm, 2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn
Ta nói : 2 lớn hơn 1 Ta viết như sau : 2 >1
- Giáo viên viết lên bảng gọi học sinh đọc lại
-Giáo viên viết lên bảng : 2 >1 , 3 > 2 , 4 > 3 , 5 > 4
Hoạt động 2 : giới thiệu dấu > và cách viết
Mt : Học sinh nhận biết dấu >, viết được dấu > So sánh với dấu <
-Giáo viên cho học sinh nhận xét dấu > ≠ < như thế nào ?
-Hướng dẫn học sinh viết dấu >
-Hướng dẫn viết 1 < 2 , 2 >1 , 2< 3 , 3 > 2
-Hướng dẫn học sinh sử dụng bộ thực hành
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : Vận dụng kiến thức đã học để thực hành làm bài tập
Bài 1 : Viết dấu >
- Học sinh viết 1 dòng
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
-Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh
Bài 4 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Lưu ý học sinh dùng thước kẻ thẳng để đường nối rõ ràng
-Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh
Trang 29- Thực hành tiếng việt bài ô, ơ.
II.Các hoạt động dạy - học:
1.Toán: Làm vở bài tập trang 9.
Bài 1 : Viết dấu >
- Học sinh viết 1 dòng
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với hình vẽ
-Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn học sinh làm bài
Bài 3 : Điền dấu > vào ô trống
-Cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Giáo viên quan sát sửa sai cho học sinh
Bài 4 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Lưu ý học sinh dùng thước kẻ thẳng để đường nối rõ ràng
-Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh
2.Tiếng việt: hs làm vở bài tập trang 11.
_ Nối: cổ, hổ
- Hs quan sát hình nhận ra tên hình, rồi nối
_ Điền: ô hay ơ? – cổ, cờ, hồ
- Hs quan sát hình vẽ rồi lựa chọn chữ ghi âm điền cho đúng
_ Viết: hổ, bờ
- Hs tập viết vào vở, gv giúp đỡ uốn nắn hs còn viết yếu và ngồi sai tư thế
3.Củng cố, dặn dò
- Học sinh chữa bài, sữa bài(nếu có)
- Giáo viên nhận xét đánh giá của học sinh
Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
- Củng cố những khái niệm ban đầu về bé hơn, lớn hơn, về sử dụng các dấu <, > và các từ
bé hơn , lớn hơn khi so sánh 2 số
-Bước đầu giới thiệu quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Trong dãy số từ 1 đến 5 số nào lớn nhất ? Số 5 lớn hơn những số nào ?
+ Từ 1 đến 5 số nào bé nhất ? Số 1 bé hơn những số nào ?
+ Gọi 3 em lên bảng làm toán 3 4 5 4 2 3
4 3 4 5 3 2
29
Trang 30+ Học sinh nhận xét – giáo viên bổ sung
+ Nhận xét bài cũ – ghi điểm
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố dấu <, >
Mt : Học sinh nắm được nội dung bài học
-Giáo viên cho học sinh sử dụng bộ thực hành Ghép các phép tính theo yêu cầu của giáoviên Giáo viên nhận xét giới thiệu bài và ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành
Mt : Củng cố sử dụng dấu >,< nắm quan hệ giữa bé hơn và lớn hơn khi so sánh 2 số
-Cho học sinh mở sách giáo khoa
Bài 1 : Diền dấu <, > vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn 1 bài mẫu
-Giáo viên nhận xét chung
-Cho học sinh nhận xét từng cặp tính
Giáo viên kết luận : 2 số khác nhau khi so sánh với nhau luôn luôn có 1 số lớn hơn và 1 số
bé hơn ( số còn lại ) nên có 2 cách viết khi so sánh 2 số đó
Ví dụ : 3 < 4 ; 4 > 3
Bài 2 : So sánh 2 nhóm đồ vật ghi 2 phép tính phù hợp
-Giáo viên cho học sinh nêu yêu cầu của bài
-Hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh làm bài tập
Bài 3 : Nối với số thích hợp
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài hôm sau
_
Tiết 4: Hát
(gv bộ môn thực hiện) _
Thứ sáu ngày 11 tháng 9 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 12 : i a
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ i và a ; tiếng bi, cá
Trang 312.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé hà có vở ô li.
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : lá cờ
II.Hoạt động dạy học:
Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : lò cò, vơ cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm i-a
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm i-a
+Mục tiêu: nhận biết được âm i-a tiếng bi-cá
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm i:
-Nhận diện chư i: Chữ i gồm chữ nét xiên phải và nét móc ngược, phía trên chữ i có dấuchấm
Hỏi : So sánh i với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : i, bi
Dạy chữ ghi âm a :
-Nhận diện chữ: Chữ a gồm 1 nét cong kín và một nét móc ngược
Hỏi : So sánh a và i ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : a, cá
-Đọc xuôi ngược cả 2 sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình âm và chữ đã học
-Cách tiến hành: Hướng dẫn viết
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học (gạch chân : hà, li )
- hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
+Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:Viết đúng chữ i-a ,bi-cá vào vở
-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS viết vào vở theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung lá cờ
+Cách tiến hành :
31
Trang 32Hỏi: -Trong sách vẽ mấy lá cờ ?
-Lá cờ Tổ quốc có nền màu gì? Ở giữa cờ có màu gì ?
-Ngoài lá cờ Tổ quốc, em còn thấy những lá cờ nào ? Lá cờ Hội, Đội có màu gì? Ởgiữa cờ có gì?
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ?
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh ôn bài - Chuẩn bị bài hôm sau
_
Tiết 3: Tự nhên và xã hội
BÀI 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
A Mục tiêu:
-Kiến thức: Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh
-Kĩ năng :Hiểu được mắt,mũi,tai,lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đượccác vật xung quanh
-Thái độ : Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
B Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
-Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không?
-Em phải làm gì để chóng lớn?
-Nhận xét kiểm tra bài cũ
2 Bài mới:
Giới thệu bài :
-Cho học sinh chơi : Nhận biết các vật xung quanh Dùng khăn sạch che mắt một bạn,lần
lượt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật,để bạn đó đoán xem là cái gì.Ai đoán đúng thì thắngcuộc
-GV giới kết luận bài để giới thiệu: Qua trò chơi chúng ta biết được ngoài việc sử dụng mắt
để nhận biết các vật còn có thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận biết các sự vật vàhiện tượng xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu điều đó
Hoạt động 1:Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật
*Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh
-Nếu HS mô tả đầy đủ,GV không cần phải nhắc lại
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu:Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận biết thế giới xung quanh.
*Cách tiến hành:
Bước 1:
-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm:
Trang 33+Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,mềm;sần sùi,mịn màng,trơn,nhẵn;nóng,lạnh …?+ Nhờ đâu bạn nhận rađó là tiếng chim hót, hay tiếng chó sủa?
Bước 2:
-GV cho HS xung phong trả lời
-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết cảm giác?
* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác), tai (thính giác), lưỡi (vị giác), da (xúc giác) màchúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh,nếu một trong những giác quan đó bị hỏngchúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh.Vì vậy chúng ta cần phải bảo
vệ và giữ gìn an toàn các giác quan của cơ thể
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ n và m; tiếng nơ, me
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
33
Trang 343.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má.
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m
-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me
-Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm n :
+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ
+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần , phân tích: n đứng trước, ơ đứng sau
Dạy chữ ghi âm m :
-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét móc hai đầu
Hỏi : So sánh m và n?
-Phát âm và đánh vần tiếng : m, me
+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần, phân tích
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình n-m,nơ-me
- Hướng dẫn viết +Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê )
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
- Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vở theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?
Trang 35-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe -Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
+ Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 … 3 4… 5 2 … 4
3 … 1 5 … 4 4 … 2
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng nhau
Mt : Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
-Gắn tranh hỏi học sinh :
- Có mấy con hươu cao cổ?
- Có mấy bó cỏ ?
- Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và số cỏ thế nào ?
- Có mấy chấm tròn xanh ?
- Có mấy chấm tròn trắng ?
- Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1 chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm tròn
xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có : 3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
- Với tranh 4 ly và 4 thìa
-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên để giới thiệu với học sinh 4 = 4
Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =
Mt : Học sinh nhận biết dấu = Viết được phép tính có dấu =
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4
-Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em còn chậm, yếu kém
-Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4
-Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu =
-Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào ?
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập
Bài 1 : viết dấu =
- Học sinh viết 1 dòng
Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình
-Giáo viên hướng dẫn mẫu Hướng dẫn học sinh làm bài
-Cho học sinh làm miệng
35
Trang 36-Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi cho hs làm
Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
Bài 4 : Nhình tranh viết phép tính
-Giáo viên hướng dẫn học sinh làm và chữa bài
Hoạt động 4: Trò chơi
Mt : phát triển tư duy của học sinh qua trò chơi
-Giáo viên treo tranh bài tập 4
-Yêu cầu tổ cử đại diện ( 3 tổ ) tham gia chơi nối nhóm hình làm cho số hình bằng nhau
- Giáo viên nhận xét khen học sinh làm nhanh, đúng
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?
- 5 bằng mấy ? 3 bằng mấy ? mấy bằng 2 ?
-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ d và đ; tiếng dê, đò
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-đ
+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:
-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải, một nét móc ngược ( dài )
Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : d, dê
+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau
Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét ngang
Hỏi : So sánh d và đ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò
-Đọc lại tiếng, từ ( xuôi, ngược)
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò
Trang 37-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và me đi bộ
- Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng d-đ,dê-đò
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?
-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không? -Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?
-Em biết đó là trò chơi gì?
+ Giúp học sinh : - Củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ : lớn hơn, bé hơn, bằng và cá dấu < , > = )
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?
+ 2 số giống nhau thì thế nào ?
Trang 383 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =
Mt : học sinh nắm được nội dung bài học
-Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học -Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố khái niệm bằng nhau, so sánh các số trong phạm vi 5
-Giáo viên cho học sinh mở số giáo khoa
Bài 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm Bài tập
-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu -Cho học sinh làm bài
-Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài tập
-Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho bằng nhau
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận xét
-Giáo viên cho 1 em nêu mẫu
-Giáo viên giải thích thêm cách làm -Cho học sinh tự làm bài
-Giáo viên chữa bài
-Nhận xét bài làm của học sinh
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
-Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động
_
Tiết 4:Thủ công
(gv bộ môn thực hiện) _
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Tiết 1,2: Tiếng việt
Bài 15: t - th
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ t và th; tiếng tổ và thỏ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
II.Hoạt động dạy học:
Tiết1
1.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới :
Trang 39Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th
+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm th
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:
-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải, một nét móc ngược ( dài ) và một nétngang
Hỏi : So sánh t với đ ?
-Phát âm và đánh vần : t, tổ
Dạy chữ ghi âm th :
-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con chữ t và h ( t trước, h sau )
Hỏi : So sánh t và th?
-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ
-Đọc lại tiếng, từ ( xuôi, ngược)
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta, tho, tha, thơ
-Đọc lại bài tiết 1 -Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : thả )
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bố thả cá mè,bé thả cá cờ
- Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết được âm tiếng vừa học vào vở
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng vào vở
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : ổ, tổ
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Con gì có ổ? Con gì có tổ?
-Các con vật có ổ, tổ, còn con người có gì để ở ?
-Em nên phá ổ , tổ của các con vật không? Tại sao?
Trang 40I MỤC TIÊU :
+ Giúp học sinh : - Củng cố khái niệm ban đầu về : “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau”
- Về so sánh các số trong phạm vi 5 ( với việc sử dụng các từ “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau và 1 dấu >,<,=)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 3 em lên bảng làm bài tập 1 = 4 > 3 <
+ Học sinh dưới lớp gắn bìa cài theo tổ 2 < 4 = 5 =
+ Cho học sinh chữa bài
+ Nhận xét bài cũ
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố khái niệm < ,> ,=
Mt : Học sinh nắm được nội dung bài học
- Giáo viên yêu cầu học sinh viết các số bằng nhau, các số lớn hơn hoặc bé hơn ( Mỗi emviết 3 bài có đủ 3 dấu <, > , = đã học )
-Giáo viên nhận xét sửa sai cho học sinh và giới thiệu ghi đầu bài
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố các khái niệm “lớn hơn , bé hơn bằng nhau và so sánh các số trong phạm vi
5
Bài 1 : Làm cho bằng nhau bằng hai cách vẽ thêm hoặc bỏ bớt
a) Vẽ thêm 1 hoa vào hình bên phải để số hoa 2 hình bằng nhau
b) Gạch bớt 1 con kiến ở nhóm hình bên trái để số kiến ở 2 nhóm bằng nhau
- Giáo viên cho sửa bài chung cho cả lớp
Bài 2 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên treo bảng phụ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu trên bảng lớp
< 2 < 3 < 4
Bài 3 : Nối với số thích hợp
-Giáo viên Hướng dẫn trên bảng lớp
(Giống bài tập số 2 )
Hoạt động 3: Trò chơi
Mt : Rèn luyện sự nhanh nhạy và ủng cố kiến thức đã học
Giáo viên treo 3 bảng phụ có gắn các bài tập
- Yêu cầu đại diện của 3 tổ lên thi đua gắn số nhanh, đúng vào chỗ trống.Ai gắn nhanh gắnđúng, đẹp là thắng
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
- Dặn học sinh chuẩn bị bài ngày hôm sau