-Em có nhận xét gì về nghĩa của các từ trong đoạn văn trên: -GV kết luận: Những từ có nghĩa giống nhau như vậy được gọi là từ đồng nghĩa.. QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA I- MỤC TIÊU: - Biế
Trang 1TUẦN 1 Ngày dạy:
Tiết 1 Tập đọc
Thư gửi các học sinh
I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
- Biết đọc, nhấn giọng những từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi dúng chỗ
- Hiểu: Bác Hồ khuyên HS chăm học, nghe lời thầy, yêu bạn
* Đọc thể hiện được tinh cảm thân ái, triều mến, thiết tha, tin tưởng của Bác
- Thuộc lòng một đoạn thơ: “Sau 80 năm… của các em”- Trả lời được câu hỏi1,2,3 SGK
1- Ngày khai trường tháng 9
năm 1945 có gì đặc biệt so với
các ngày khai trường
khác?-Cho HS đoc thầm đoạn
2-thảo luận nhóm đôi
2- Sau cách mạng tháng tám
nhiệm vụ của toàn đân là gì?
3- HS phải có trách nhiệm như
thế nào trong công cuộc xây
- 2 học sinh đọc nối tiếp cả bài
- HS đọc thầm đ 1- trả lời câu hỏi:
1- Đó là ngày khai trường đầutiên của nước VN Dân chủ Cộnghòa, sau 80 năm bị TD Pháp đô hộ,
2- Xây dựng lại cơ đồ mà tổ tiên
đã để lại, làm cho nước ta theo kịpcác nước khác trên hoàn cầu
3- HS phải cố gắng học tập, ngoanngoãn, nghe thầy, yêu bạn để lớnlên xây dựng đất nước,
- Đại diện nhóm trình bày, nhómkhác bổ sung, nhắc lại
- HS nêu cách đọc từng đoạn
- 2 HS luyện đọc nối tiếp-
- Nhóm đôi: Luyện đọc diễn cảm
- Đ/ diện N lên thi đọc diễn cảm
- HS nêu nội dung bài,
Trang 2
-Giáo viên đọc bài chính tả.
+Những hình ảnh nào cho thấy nước
ta có nhiều cảnh đẹp?
+ Qua bài thơ em thấy con người VN
như thế nào?
HĐ2-Hướng dẫn viết từ khó: 5’
+Yêu cầu học sinh nêu từ ngữ khó:
+Yêu cầu học sinh viết, đọc:
- Yêu cầu học sinh đọc
-Yêu cầu học sinh tự làm bài
-Gọi học sinh nhận xét chữa bài
-Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc
viết chính tả
3- C/cố, dặn dò: 2’
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò: Làm bài tập 3, viết lại
những chữ sai - Chuẩn bị bài sau
- Hình ảnh: biển lúa mênhmông, dập dờn cánh cò bay,mây mờ bao phủ…
-Con người VN rất vất vả,phải chịu nhiều thương đaunhưng có lòng yêu nước , -HS nêu: mênh mông, dậpdờn, biển lúa, nhuộm bùn,Trường Sơn,
-HS viết bảng con, đọc
-Nghe đọc và viết bài
-Đổi vở chấm chữa bài
*HS đọc bài chính tả
- Gọi HS yếu điền từthích hợp vào chỗtrống
Ngày dạy:
Mai ThÞ HuÖ - Trêng TH Hoµng V¨n Thô
Trang 3Tiết 1 Luyện từ và câu
TỪ ĐỒNG NGHĨA
I- MỤC TIÊU:
- Bước đầu hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
- Tìm được từ đ/ nghĩa theo y/c trong BT1,2( 2 từ) , đặt câu với 1cặp từ đ/nghĩa (BT3)
* Đặt câu được với 2,3 cặp từ đồng nghĩa tìm được ở BT3
II- CHUẨN BỊ:Bảng phụ viết sẳn bài tập.Một số tờ giấy khổ A4 để HS làm bài tập 2,3.
III- HOẠT ĐỘNG Ở LỚP:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ HỔ TRỢ ĐẶC BIỆT
1- Giới thiệu bài: 2’’
GV giới thiệu bài ,ghi đề
2- Bài mới: 30’
HĐ1: Cá nhân 5’
*Bài 1: Gọi 1 HS đọc phần yêu
cầu bài tập
- Gọi HS nêu nghĩa từ in đậm
- GV KL, nhắc lại nghĩa của từng
từ
-Em có nhận xét gì về nghĩa của
các từ trong đoạn văn trên:
-GV kết luận: Những từ có nghĩa
giống nhau như vậy được gọi là từ
đồng nghĩa
HĐ 2: Nhóm đôi 5’
- Gọi HS đọc yêu cầu BT 2
-Yêu cầu HS làm việc theo N đôi:
-Hướng dẫn các yêu cầu thảo luận
- Gọi HS đại diện nhóm trình bày
- GV chốt lại lời giải đúng
* GV chuyển ý sang bài 2
Bài 2: Nhóm đôi
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Chia nhóm thảo luận- Nhận xét,
kết luận Chuyển ý sang bài tập 3
+ Vàng xuộm, v/ hoe, vàng lịmcùng chỉ một màu vàng nhưngsắc thái màu vàng khác nhau
- HS nhắc lại
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm đôi theohướng dẫn của GV,
-HS phát phiểu trước lớp
-Cả lớp nhận xét và
- HS chú ý lắng nghe
- HS trả lời-Các HS khác bổ sung, nhắc lại
- HS yếu đọc phần in
đậm:
a- X/ dựng- kiến thiết b- Vàng xuộm - vànghoe - vàng lịm
- Đọc phần ghi nhớ
GV ghi ở bảng
1- HS yếu xếp các từ
in đậm thành nhóm từđồng nghĩa
+ Nước nhà- non sông+Hoàncầu - năm châu
* Tìm 3 từ:
+Học h/tập, h/hành,học hỏi
* Đặt câu với 2,3 cặptừ
Ngày dạy:
Trang 4Tiết 1 Kể chuyện
Lý Tự Trọng
I- MỤC TIÊU:
- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa HS kể được toàn bộ câu chuyện
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảmbảo vệ đồng đội, hiên ngang bất khuất trước kẻ thù
* HS khá giỏi: Kể được câu chuyện một cách sinh động, nêu đúng ý nghĩ câu chuyện
- GV nhìn tranh kể câu chuyện lần 2
- Cho HS mở SGK, đọc câu hỏi:
HĐ2: HD HS kể theo nhóm 10’
Bài 1: - Thảo luận nhóm đôi:
- GV gắn lời thuyết minh dưới tranh
- Đại diện N nhìn tranh trình
bày lời thuyết minh.( Mỗitranh 2 HS)
- 2 HS nhìn tranh trình bàylời thuyết minh ( Mỗi HS 3tranh)
- 2 HS kể nối tiếp toàn bộ câu
chuyện ( Mỗi HS 3 tranh)
- HS yếu kể mỗi em 1
tranh
* HS giỏi kể toàn bộcâu chuyện 1 cách sinhđộng
- HS yếu đọc lại ýnghĩa câu chuyện trênbảng
Ngày dạy:
Mai ThÞ HuÖ - Trêng TH Hoµng V¨n Thô
Trang 5QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA I- MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm 1 đoạn trong bài văn, nhấn giọng những từ tả màu vàng của cảnh vật.
- Hiểu nội dung bài: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp- Trả lời được câu hỏi SGK
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên
* HS đọc diễn cảm được toàn bài Nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng
II- CHUẨN BỊ: Tranh SGK
màu vàng trong bài và cho
biết từ đó gợi cho em cảm
giác gì?
3- Những chi tiết nào về thời
tiết và con người làm cho bức
tranhquê thêm đẹp và s/ động?
4 - Bài văn thể hiện t/ cảm gì
của tác giả đối với quê hương?
-Y/ cầu HS nêu nội dung bài
-GV ghi nội dung bài ở bảng
- Bốn HS đọc nối tiếp
-Nêu từ khó, đọc từ khó: vạt áo nắng,xõa xuống,
-Bốn HS đọc nối tiếp phần chú thích
-4 HS đọc nối tiếp - Lớp nhận xét
* Cá nhân: Đọc to đoạn 11-Lúa - vàng xuộm, nắng - vàng hoe,xoan -vàng lịm, tàu lá chuối - vàng ốiBụi mía-vàng xọng, rơm, thóc-vàng
2-HS nêu
- Nhóm đôi: HS đọc thầm thảo luận:
-Thời tiết ngày mùa rất đẹp, không
có cảm giác héo tàn, ngày khôngnắng không mưa - không ai tưởngđến ngày hay đêm mà chỉ mãi miết đilàm
-Tác giả rất yêu làng quê Việt Nam
-HS nêu ý kiến, các HS khác bổsung
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn văn
-Lớp nhận xét cách đọc từng bạn
-HS luyện đọc theo nhóm đôi
-Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm
-Cả lớp bình chọn bạn đọc hay nhất
* Một HS đọc toànbài
- HS yếu đọc từ khó
- HS yếu luyện đọcđoạn ngắn
- HS yếu đọc lại nộidung bài ghi trên bảng
- Gọi HS yếu đọc diễncảm 1 đoạn ngắn
* Đọc diễn cảm toànbài văn, nêu được nộidung bài
Ngày dạy:
CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ CẢNH
Trang 6I - MỤC TIÊU:
-Nắm được cấu tạo 3 phần (Mở bài, thân bài, kết bài) của một bài văn tả cảnh
- Chỉ rõ được cấu tạo 3 phần của bài Nắng trưa
về thứ tự miêu tả của hai bài văn
-Giáo viên nhận xét, chốt lại lời
xét chốt lại bài giải đúng
-GV dán lên bảng tờ giấy viết
cấu tạo 3 phần của bài văn:
3 - Củng cố, dặn dò: 3’
-GV liên hệ GD HS
- HS đọc yêu cầu bài tập1.
-Đọc bài:H/ hôn trên sông Hương-Đọc phần giải nghĩa từ khó : Màungọc lan, nhạy cảm, ảo giác
- HS đọc thầm bài văn, xác định cácphần: mở bài, thân bài, kết bài
+ MB: Từ đầu rất yên tĩnh này
+ Thân bài: Mùa thu chấm dứt
+ Kết bài: Phần còn lại
-HS đọc bài văn trao đổi theo nhóm
-Đại diện nhóm trình bày kết quả
-Lớp nhận xét
+Bài qu/ cảnh làng mạc ngày mùa:
-Giới thiệu màu sắc bao trùm làngquê ngày mùa là màu vàng
-Tả các màu vàng rất khác nhau -Tả thời tiết con, con người
+Bài Hoàng hôn trên sông:
-Tả sự th/đổi của cảnh theo th/ gian
-HS rút ra nhận xét về cấu tạo củabài văn tả cảnh
-HS đọc nội dung phần ghi nhớ
-Đọc y/cầu bài tập, bài: Nắng trưa
-HS trình bày bài làm-Lớp nhận xét+Mở bài: Câu đầu
Nhận xét chung về nắng trưa
+Thân bài: Bốn đoạn tiếp Cảnh vật trong nắng trưa
+KB: Câu cuối:Cảm nghĩ về mẹ
-HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- HS yếu nêu lại cấutạo của bài…
- HS yếu đọc ghinhớ trên bảng
- HS yếu đọc bàiNắng trưa
Trang 7I- MỤC TIÊU:
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc( 3 trong 4 từ đã nêu ở BT1)
- Đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1(BT2)- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài học
- Chọn được từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3)
*Đặt câu được với 2,3 từ tìm được ở BT1
II- CHUẨN BỊ: - Bút dạ và 4 bảng phụ.
III- HĐ Ở LỚP:
HĐ CỦA THẦY HĐ CỦA TRÒ HỔ TRỢ ĐẶC BIỆT 1- Bài cũ: 5’
-Như thế nào là từ đồng nghĩa?
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn
toàn? Không hoàn toàn?Cho ví dụ?
-GV mời từng cá nhân: Mỗi em
trong tổ đọc nhanh 1câu đã đặt với
1 từ cùng nghĩa vừa tìm được
- Đọc yêu cầu bài tập 2
- Mỗi em đatj một câu.Ví dụ:
+ Em gái tôi từ trong bếp đi
- Cả lớp nhận xét-
- 1-2 HS đọc đoạn văn đãhoàn chỉnh
- Cả lớp sửa lại theo lời giảiđúng: Điên cuồng, nhô lên,sáng rực, gầm vang, hối hả
- HS yếu tìm từ đồng nghĩa
- Gọi HS yếu nêu các từđồng nghĩa
* HS Đặt câu với 2,3 từtìm được ở BT1
- HS yếu đọc đoạn văn
Trang 8- Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài: Buổi sớm trên cánh đồng,
- Lập được dàn ý bai văn tả cảnh một buổi trong ngày.(BT2)
II- CHUẨN BỊ:
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vườn cây, công viên, cánh đồng
- 4 tờ giấy khổ to để HS ghi dàn ý bài văn
III- HĐ Ở LỚP:
1- Bài cũ: 5’
- Nêu c/tạo của bài văn tả cảnh?
- Nêu c/ tạo của bài: Nắng trưa
2- Bài mới: 28’’
- Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu
của tiết học.- Ghi đề
HĐ1: Nhóm đôi - Bài 1: 13’
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- GV nhận xét, nhấn mạnh nghệ
thuật quan sát và chọn lọc chi
tiết của tác giả
1- Tác giả tả những sự vật gì
trong buổi sớm mùa thu?
2- Tác giả quan sát sự vật bằng
những giác quan nào?
3- Tìm một chi tiết thể hiện sự
quan sát tinh tế của tác giả?
HĐ 2: Lớp- Bài 2: 15’
- GV giới thiệu 1 vài tranh, ảnh
minh họa: vườn cây, công viên,
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện nhóm trình bày kết quảthảo luận - Lớp nhận xét
1- Tả cánh đồng buổi sớm: vòmtrời, những giọt mưa, những sợi
cỏ, gáng rau, bó huệ, bầy sáo, mặttrời mọc
2- Bằng cảm giác của làn da
Bằng mắt( thị giác):
3- HS có thể nêu ý thích 1 chi tiếtbất kì:Giữa những đám mây xámđục, vòm trời hiện lên những đámmây xám đục
-HS quan sát
- HS lập dàn ý vào vở cho bài văn
tả cảnh một buổi trong ngày
- 2 HS làm vào tờ giấy khổ lớn
- HS trình bày dàn ý của mình
- 2 HS làm giấy khổ to dán bàitrên bảng Cả Lớp nhận xét
+ Mở bài: Giới thiệu cảnh baoquát công vien vào buổi sớm
+ Thân bài: tả các bộ phận củacảnh vật: cây cối, chim chóc, conđường, mặt hồ, người tập thể dục,thể thao
+ KB: Em rất thích đến công viên
- HS yếu nêu cấu tạo củabài văn tả cảnh
- HS yếu có thể nêu 1,2 ý
- HS yếu đọc lại dàn ýtrên bảng
Trang 9- Biết đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê.
- Hiểu được nội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử, nền văn hiến lâu đời ở nước
ta ( trả lời được câu hỏi SGK)
- Giáo dục HS lòng tự hào về truyền thống văn hoá lấu đời và tốt đẹp
II- CHUẨN BỊ: - Tranh minh họa bài đọc SGK.
- Bảng phụ viết sẳn một đoạn của bảng thống kê
III HĐ Ở LỚP:
1- Bài cũ: 5’
- 2 HS đọc bài: Quang cảnh làng mạc ngày
mùa và trả lời câu hỏi SGK:
2 Bài mới: - Giới thiệu bài- Ghi đề.
HĐ 1: Luyện đọc 10’
- GV đọc mẫu bài- Chia đoạn: 3 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu cụ thể như sau
Đoạn 2: Bảng thống kê
Đoạn 3: Phần còn lại
HĐ2: Tìm hiểu bài: 7’
- GV hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
1- Đến thăm Văn Miếu khách nước ngoài ngạc
nhiên vì điều gì?
2-Hãy đọc và phân tích số liệu trong
bảng thống kê cho biết triều đại nào có nhiều
khoa thi nhất, có nhiều tiến sĩ nhất?
3- Bài văn giúp em hiểu được điều gì về truyền
thống văn hóa ở Việt Nam?
1919 các triều vua VN đã tổ chức được
185 khoa thi, lấy đỗ gần 3000 tiến sĩ
- HS đoc thầm bảng số liệu thống kê- làmviệc cá nhân
2- Triều đại tổ chức nhiều khoa thi nhất: -Triều Lê- 104 khoa thi
-Triều đại có nhiều tiến sĩ nhất:
Triều Lê - 1780 tiến sĩ3- Người VN ta có truyền thống coi trọngđạo học, VN là một đất nước có nền vănhiến lâu đời.Dân tộc ta rất đáng tự hào vì
có nền văn hiến lâu đời
- 3 HS đọc nối tiếp
- Lớp nhận xét
- HS luyện đọc theo nhóm đôi
-Đại diện từng nhóm lên đọc
Trang 10- Ghi lại phần vần của tiếng ( 8 đến 10 tiếng) trong BT 2, chép đúngvần của các tiếng vào
- Giới thiệu bài- Ghi đề
HĐ 1: Hướng dẫn HS nghe- viết: 4’’
- GV đọc bài viết
- Nói về nhà yêu nước Lương Ngọc Quyến: Giới
thiệu chân dung, năm sinh, năm mất của ông
-Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét
-GV nói thêm: Bộ phận quan trọng không thể thiếu
trong tiếng là âm chính và thanh Có tiếng chỉ có âm
chính và thanh
3 - Củng cố, dặn dò:2’
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài chính tả nhớ-viết tuần 3
- HS nê, viết lên bảng
-HS nêu, lớp nhận xét
3-Một HS đọc yêu cầu bài tập, đọc cả
mô hình
-HS làm vào vở, một HS lên bảngtrình bày kết quả vào mô hình kẻ sẵn.-Cả lớp nhận xét, HS đối chiếu bàilàm của mình, sửa sai
-HS nhắc lại mô hình cấu tạo vần: âmđệm, âm chính, âm cuối
Trang 11- Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT (BT1)– Tìm thêm
được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài TĐ hoặc CT (BT2)– - Tìm được một
số từ chứa tiếng Quốc ở BT3.
- Biết đặt câu với những từ ngữ nói về tổ quốc, quê hương
-GV kiểm tra bài tập tiết trước.
2-Bài mới: -Giới thiệu bài- Ghi đề
HĐ 1: Cá nhân
Bài 1: 5’
-Tìm từ đồng nghĩa với từ: Tổ
quốc-Trong bài: Thư gửi các HS, Việt Nam
thân yêu
-GV nhận xét, hướng dẫn HS sửa sai
HĐ 2: Trò chơi tiếp sức
Bài tập 2: 8’
-GV nêu yêu cầu bài tập 2
-GV chia lớp thành 4 nhóm, thi đua
tìm từ, ghi ở bảng, nhóm nào tìm được
-Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài sau
-HS đọc yêu cầu bài tập 1
-Tìm các từ đồng nghĩa với từ
Tổ quốc trong bài
-HS nêu từ vừa tìm được
-Lớp nhận xét, bổ sung
-Từ đồng nghĩa với từ Tổ
quốc là: Nước nhà, non sông,
đất nước, quê hương.
-HS tham gia trò chơi
-Lớp nhận xét bài làm cácnhóm
- HS yếu đọc lại
những từ đã tìmđược
- HS yếu đọc lại
những từ đã tìmđược
*Biết đặt câu vớicác từ ngữ nêu ởBT4
Trang 12- Chọn được 1t truyện viết về hùng, danh nhân của nước ta, kể lại được rõ ràng và đủ ý.
- Hiểu được nọi dung chính và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
2- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
* HS khá giỏi tìm được câu chuyện ngoài SGK, kể chuyện một cách tự nhiên sinh động
anh hùng, danh nhân, nước ta
- GV giảng từ: Danh nhân
HĐ2:Nhóm đôi 10’
- HS thực hành kể chuyện:
- GV dán lên bảng tiêu chuẩn
đánh giá bài kể chuyện Viết lần
lượt lên bảng: tên HS kể, tên câu
- Nhận xét tiết học, yêu cầu HS
về nhà kể lại câu chuyện đã nghe
ở lớp cho người thân
- Chuẩn bị bài Tập làm văn đến
- HS kể chuyện theo nhóm đổi,trao đổi nội dung ý nghĩa câuchuyện
- Thi kể chuyện trước lớp:
-Mỗi HS kể xong đều nêu ý nghĩacâu chuyện,trao đổi giao lưu cùngcác bạn trong lớp, đặt câu hỏi, trảlời câu hỏi
- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kểhay nhất, hấp dẫn nhất, đặt câu hỏithú vị nhất
- HS lắng nghe
- HS yếu kể câu
chuyện ngắn có trongSGK
* HS khá giỏi kể câu
chuyện ngoài SGK.
Kể tự nhiên, sinhđộng
Ngày dạy:
Tiết 4 Tập đọc
SẮC MÀU EM YÊU
I- MỤC TIÊU: - Đọc diễn cảm bài thơ với giọng đọc nhẹ nhàng, tha thiết
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Tình yêu quê hương, đất nước với những sắcmàu, những con người và sự vật đáng yêu của bạn nhỏ (Trả lời được câu hỏi SGK)
Mai ThÞ HuÖ - Trêng TH Hoµng V¨n Thô
Trang 13- HTL khổ thơ em thích - Giáo dục tình yêu quê hương, đất nước.
* Học thuộc lòng toàn bộ bài thơ,
II- CHUẨN BỊ: Ghi trước những câu luyện đọc ở bảng phụ.
III-HĐ Ở LỚP:
1-Kiểm tra: 5’
-Gọi ba HS đọc theo đoạn bài: Nghìn
năm văn hiến và trả lời câu hỏi SGK
+Đoạn 1: 4 khổ thơ đầu
+Đoạn 2: 4 khổ thơ còn lại
-Giảng một số từ khó.-Nhận xét,sửa
sai cách đọc của HS
HĐ 2: HD tìm hiểu bài: 8’
-GV đọc mẫu-Hỏi:
1-Bạn nhỏ yêu những sắc màu nào?
2-Mỗi sắc nàu gợi ra những hình ảnh
nào?
-Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm
của các bạn nhỏ đối với quê hương
đất nước?
*Em hãy nêu nội dung bài thơ?
-GV ghi bảng nội dung
2-Mỗi HS chỉ nói về một màu:
3-Bạn nhỏ rất yêu quê hương đấtnước, yêu những cảnh vật xungquanh mình
*Bài thơ nói lên tình cảm của cácbạn nhỏ với những sắc màu, nhữngcon người, sự vật xung quanhmình
-HS đọc
-HS nêu giọng đọc của bài thơ:
-Hai HS đọc nối tiếp
-Nhóm đôi: HS vừa luyện đọc diễn
cảm, vừa tự học thuộc lòng
-2 HS đại diện nhóm thi đọc diễncảm, học thuộc lòng(Mỗi em 4khổ)
-Ba HS thi đọc cả bài
* Đọc cả bài thơ
- HS yếu đọc từkhó
-Luyện đọc từngkhổ thơ
- HS yếu đọc lại nội dung bài ghi bảng
* Đọc HTL toàn bộbài thơ
Ngày dạy:
LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I-MỤC TIÊU:
- Biết phát hiện đựợc những hình ảnh đẹp trong bài văn Rừng trưa và Chiều tối(BT!)
- Dựavào dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày đã lập trong tiết học trước, viết một
đoạn văn có các chi tiết và hình ảnh hợp lí 9BT2)
Trang 14- Gọi 2 HS lên bảng trình bày dàn ý bài văn
tả một buổi chiều trong ngày
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài văn- Chuẩn
bị bài cho tiết học sau
+ Bóng tối như bức màng mỏng mọi vật:Tác giả so sánh bóng tối với bức màng mỏng,thứ bụi xốp
- HS đọc, nêu yêu cầu bài tập
- 3-5 HS nối tiếp nhau giới thiệu cảnh mìnhđịnh tả Ví dụ
+ Em tả cảnh buổi sáng ở làng em
+ Em tả cảnh buổi chiêu ở quê em
+ Em tả cảnh buổi trưa ở khu vườn nhà bà
em
- 3 HS làm vào giấy khổ to, các HS khác làmvào vở
- 3 HS dán lên bảng, đọc bài trước lớp
- Cả lớp theo dõi, sữa chữa cho bạn
- 3-5 HS đọc đoạn văn mình viết
- Tìm từ đ/ nghĩa trong đoạn văn (BT1) Xếp được các từ vào nhóm từ đồng nghĩa (BT2)
- Viết được một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu co sử dụng từ đồng nghĩa (BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Bài tập 1 viết sẳn bảng phụ, giấy khổ to,bút.
Mai ThÞ HuÖ - Trêng TH Hoµng V¨n Thô
Trang 15Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề:
-Viết đoạn văn tả cảnh kho
- HS đọc yêu cầu bài tập
văn: : mẹ, má, u, bu,
bầm,,bủ, mạ
* HS giỏi nêu nghĩa
chung của từng nhóm.-Chỉ kh/gian rộng lớn
- Đều gợi tả vẻ layđộng, rung rinh của vật
có ánh sáng chiếu vào
- Đều gợi tả sự vắngvẻ
* HS yếu viết đoạn vănkhoảng 2-3 câu
Ngày dạy:
Tiết 4 Tập làm văn
LUYỆN TẬP LÀM BÁO CÁO THỐNG KÊ
I- MỤC TIÊU:
- Nhận biết được bảng số liệu thống kê, hiểu cách trình bày số liệu thống kê dưới 2 hình
thức: Nêu số liệu, trình bày bảng(BT1)
- Thống kê theo mẫu: số HS trong lớp (BT2)
II- CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ kẻ sẳn bài tập 2.
Trang 16- Bảng số liệu thống kê bài Nghìn năm văn hiến viết sẳn trên bảng lớp.
- Số bia và số tiến sĩ khắc tên trên bia?
b-Các số liệu thống kê trên được trình bày dưới
- GV nêu một số câu hỏi , HS trả lời:
+ Nhìn vào bảng thống kê em biết được điều
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm 4, ghi các câu trả lời
ra giấy
- 1 HS hỏi, HS các nhóm trả lời, các nhómkhác bổ sung
a- + Số khoa thi: 185, số tiến sĩ: 2896
+ 6 HS tiếp nối nhau đọc bảng thống kêtrong SGK
+Số bia: 82, Số tiến sĩ có tên trong bia:1006
b- Số liệu được trình bày trên bảng số liệu:nêu số liệu
c- Giúp người đọc tìm thông tin dễ dàng dễ
so sánh số liệu giữa các triều đại
- HS đọc đề, nêu yêu cầu bài tập
3
4
9989
4445
5544
8988
- HS trả lời
TUẦN 3 Ngày dạy:
Tập đọcLÒNG DÂN
- Giáo dục HS lòng biết ơn đối với những người có công với Cách mngj
* Biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật
Mai ThÞ HuÖ - Trêng TH Hoµng V¨n Thô