Sử dụng nước ô nhiễm sẽ phá hại cho sức khoẻ trình bày- Các nhóm thảo luận sau đó * Hoạt động 3: Trò chơi, Ai nhanh hơn, ai đúng - Chia 4 nhóm - Các nhóm liệt kê các việc làm để tiết kiệ
Trang 1Ngày sọan:
TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC
I Mục tiêu:
- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ơ nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường,địa phương
- Biết vì sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước
- Khơng đồng tình với những hành vi sử dụng lãng phí hoặc làm ơ nhiễmnguồn nước
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
- Phiếu học tập cho hoạt động 2 (tiết 2)
III Hoạt động dạy học:
30’ 1 Bài mới:
* Hoạt động 1: Xác định các biện
pháp
- HS biết đưa ra các biện pháp
tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
1 Các nhóm lần lượt lên trình
bày kết quả điều tra thực trạng và
nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ
nguồn nước Các nhóm khác trao đổi
và bổ sung
2 Cả lớp bình chọn p hay nhất
3 Giáo viên nhận xét kết quả
hoạt động của các nhóm, giới thiệu
các biện pháp hay và khen cả lớp là
những nhà bảo vệ môi trường tốt;
những chủ nhân tương lai vì sự phát
triển bền vững của Trái Đất
* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Chia nhóm, phát phiếu học tập,
các nhóm dánh giá và ghi vào phiếu
a Nước sạch không bao giờ cạn
b Nước giếng khơi, giếng khoan
Trang 2tiết kiệm
c Nguồn nước cần được giữ gìn
và bảo vệ cho cuộc sống hôm nay và
mai sao
d Gây ô nhiểm nguồn nước là
phá hoại môi trường
e Sử dụng nước ô nhiễm sẽ phá
hại cho sức khoẻ trình bày- Các nhóm thảo luận sau đó
* Hoạt động 3: Trò chơi, Ai
nhanh hơn, ai đúng
- Chia 4 nhóm - Các nhóm liệt kê các việc
làm để tiết kiệm và bảo vệnguồn nước ra giấy
- Nhận xét đáng giá hiệu quả
sống chỉ có hạn Do đó, chnúg ta cần
phải sử dụng hợp lý, tiết kiệm và bảo
vệ để nguồn nước không bị ô nhiễm
nhớ
1’ 4 Dặn dò:
Về nhà xem lại bài :
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 3SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000
I Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 100000
- Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm bốn số mà các sốlà số có năm chữ số
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3, Bài 4a
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS so sánh - HS điền dấu <
- Vì sao? - 999 có chữ số ít hơn số 1012 nên
điền dấu <
b/ Giáo viên viết 9790
…… 9786 yêu cầu HS so sánh - Điền dấu >
- Gọi HS nhận xét + Hai số có cùng 4 chữ số
+ Ta so sánh từng cặp số cùnghàng từ trái sang phải
Vậy: 9790 ? 9786c/ Cho HS làm tiếp:
3772 … 3605
4597 … 5974
8513 … 8502
655 … 1032
- Gọi 1 HS lên bảng - Cả lớp làm vào SGK
2 Luyện tập so sánhcác số trong phạm vi 100.00
a/ So sánh 100.000 +99.999
- Viết lên bảng hướngdẫn HS nhận xét
+ Đếm số chữ của100.000 và 99.999
- HS thực hiện + 100.000 có số chữ số
Trang 4nhiều hơn
- Giáo viên cho HS so
937 và 20 315
97366 và 100.000
98087 và 9.999b/ So sánh các số từtrái sang phải
Trang 5TẬP ĐỌC
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục tiêu:
A Tập đọc
- Hiểu nội dung: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK.
- Đọc đúng, rành mạch; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
- Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con.
- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút.
B Kể chuyện:
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.
- Biết theo dõi, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể được tiếp lời kể của bạn + HS khá, giỏi: Kể lại từng đoạn của câu chuyện bằng lời của Ngựa Con.
II Chuẩn bị:
Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK
III Hoạt động dạy học:
- Gọi HS để kể lại câu chuyện
1 Giới thiệu chủ điểm và
- Giới thiệu trực tiếp
2 Luyện đọc:
a/ Giáo viên đọc toàn bài
Gợi ý cách đọc
- Giáo viên đọc mẫu cả bài
b/ Giáo viên hướng dẫn HS
luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu: - Mỗi HS đọc 1 câu nối tiếp
- Luyện đọc từ khó
- Đọc từng đoạn trước lớp - HS đọc nối tiếp từng đoạn
- Luyện đọc nhóm - Mỗi bà 1 nhóm
- Hướng dẫn đọc thầm đoạn văn
- Tiếng hô / “Bắt đầu !”// vang
Các vận động viên rần rần
chuyển động // Vòng thứ nhất … //
Vòng thứ hai … // (tiếng hô “bắt
Trang 6đầu” đọc ngắt, nghỉ hơi dài sau các
dấu hai chấm và chấm lững)
- Ngựa con rút ra được bài học
quý giá” // đừng bao giờ chủ quan,/
cho dù đó là việc nhỏ nhất // (nghỉ
hơi dài sau dấu hai chấm, giọng thấm
thía)
- Cả lớp đọc ĐT toàn bài
Tìm iểu bài:
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 - 1 HS đọc
- Hỏi: Ngựa con chuẩn bị tham
dự hội thi như thế nào?
- HS trả lời
- Gọi HS đọc đoạn 2
- Ngựa cha khuyên nhủ con như
thế nào?
- Nghe cha noi, Ngựa con phản
ứng như thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 3, 4 - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
- Vì sao Ngựa con không đạt
kết quả ttrong hội thi?
- Ngựa con rút ra bài học gì?
4 Luyện đọc lại
- Giáo viên đọc mẫu 1 đoạn văn
KỂ CHUYỆN
20’ 1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
2 Hướng dẫn kể theo lời Ngựa
con
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Khi kể bằng lời của Ngựa con
em xưng là gì?
- Xưng “tôi“ hoặc “mình”
- Giáo viên dá tranh yêu cầu HS
quan sát, nói nhanh nội dung từng
tranh
+ Tranh 1: Ngựa con mảimê soi bóng mình dưới nước+ Tranh 2: Ngựa chakhuyên con đến gặp bác thợrèn
Trang 7+ Tranh 3: cuộc thị, cácđội thi đang ngắm nhau
+ Tranh 4: Ngựa con phải bỏ dỡ cuộc đua vì hỏng móng
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện
- Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài và kể lại cho
nhớ
Trang 8Ngày sọan:
CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Mắc không quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập 2b.
- Tốc độ viết có thể khoảng 70 chữ/15 phút.
II Chuẩn bị:
- Bảng lớp viết các từ ngữ trong đoạn văn ở BT 2a
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS viết vào nháp cáctừ rễ cây, giày dép, rên rỉ, mệnh lệnh
Nhận xét
Học sinh thực hiện
1 Giới thiệu:
Nêu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn viết:
a/ Hướng dẫn chuẩn bị
- Giáo viên đọc bài viết - 1 HS đọc+ Đoạn văn trên có mấy câu? - Có 3 câu+ Những chữ nào trong đoạn viết
hoa?
- Chữ đầu câu và tên riêng
- Viết từ khoá: khoẻ, giành,nguyệt quế … - 1 HS lê bảng, cả lớp viết vàonhápb/ Giáo viên đọc - HS viết vào vở
c/ Chấm bài:
3 Hướng dẫn làm bài tập
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2a
- Giai cấp dán nội dung BT lênbảng
- Gọi HS lên bảng làm bài - 1 HS lên bảng cả lớp làm vào
vở BT
- Lời giải: Thiếu niên – nai thịtkhăn lụa – thắt lỏng – rá sau lưng,
sắc nâu sẫm – trời lạnh buốt – mình
nó – chú nó – từ xa lại
Trang 94’ 4 Củng cố :
Qua bài này giúp các em hiểu được
điều gì?
Nhận xét tiết học
Học sinh trình bày
1’ 5 Dặn dò
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài: Cùng vui chơi Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Trang 10LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số
- Biết so sánh các số
- Biết làm tính với các số trong phạm vi 100000 (tính viết và tínhnhẩm)
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2b, Bài 3, Bài 4, Bài 5
II Chuẩn bị:
Mãnh bìa viết sẵn các chữ số 1, 2, 3, …, 9 (10 cm x 10 cm)
III Hoạt động dạy học:
* Bài 1:
- Viết lên bảng dãy đầu tiên, nêu
yêu cầu của đề
- Nêu quy luật viết các số tiếp
theo (số sau hơn số trước 1)
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào SGK
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài, sau đó nêu
kết quả
* Bài 3:
- Yêu cầu HS nhẩm rồi ghi kết
* Bài 4:
- Yêu cầu HS làm bài miệng, sau
đó ghi vào SGK
* Bài 5:
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm vào vở
Thi giải toán nhanh
Nhận xét tiết học: Học sinh thực hiện
1’ 3 Dặn dò:
Về nhà xem lại bài Học sinh lắng nghe và ghi nhớ
Trang 11Ngày sọan:
CÙNG VUI CHƠI
I Mục tiêu:
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn tinh mắt, dẻo chân, khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khoẻ, để vui hơn và học tốt hơn.
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc cả bài thơ.
+ HS khá, giỏi: Bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm.
- Tốc độ đọc có thể khoảng 70 tiếng/phút.
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
- Yêu cầu HS đọc từng dòng - Mỗi HS đọc 1 dòng nối tiếp
- Đọc từng khổ thơ - Mỗi HS đọc 1 khổ thơ (2 lượt)
- Gọi HS đọc phần chú giải
- Luyệnh đọc nhóm - Mỗi nhóm 4 HS
- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc
3 Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu HS đọc thầm bài thơ
- Hỏi: bài thơ tả hoạt động gìcủa HS?
- HS trả lời
- Gọi HS đọc khổ thơ 2, 3 - 2 HS đọc
- HS chơi đá cầu vui và khéo léonhư thế nào?
- Yêu cầu HS đọc khổ thơ 4
Trang 12- Em hiểu “Chơi vui HS càngvui” là thế nào?
4 Học thuộc lòng:
- Gọi HS đọc bài thơ - 1 HS đọc
- Đọc từng khổ thơ, cả bài - Nhiều HS đọc
- Đọc theo nhóm, bàn
- HS đọc cá nhân5’ 5 Củng cố – dặn dò:
Qua bài này giúp các em hiểu được
điều gì?
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài.
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 13LUYỆN TỪ VÀ CÂU
NHÂN HOÁ: ÔN CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI
ĐỂ LÀM GÌ ?
I Mục tiêu:
- Xác định được cách nhân hoá cây cối, sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hoá (BT1)
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi Để làm gì? (BT2)
- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu.
II Chuẩn bị:
- Bảng viết câu văn BT 2
III Hoạt động dạy học:
a/ Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Bèo lục bình và xe lu xưng
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm
c/ Bài 3:
- Gọi HS đọc nội dung bài tập - HS theo dõi
- HS tự làm bài - 1 HS lên bảng, cả lớp làm
Trang 145 ?
Qua bài này giúp các em hiểu
được điều gì?
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài.
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 15LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Đọc, viết số trong phạm vi 100000
- Biết thứ tự các số trong phạm vi 100000
- Giải toán tìm thành phần chưa biết của phép tính và giải bài toáncó lời văn
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
III Hoạt động dạy học:
* Bài 1:
- Gọi HS nêu cách làm
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài rồi nêu kết quả
* Bài 2:
- Gọi HS nêu cách tìm x - HS nêu
- Yêu cầu HS tự làm bài
* Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc bài toán - 2 HS đọc
- Yêu cầu HS tự giải bài toán - 1 HS giải trên bảng cả lớp
giải vào nháp
GiảiSố mét mương đội đào đượctrong một ngày
315 : 3 = 105 (m)Số mét mương đội đào đượctrong 8 ngày
105 x 8 = 840 (m)
- Yêu cầu HS tự ghép - HS thực hiện
Trang 164’ B Củng cố:
Thi giải toán nhanh Học sinh thực hiện
Nhận xét tiết học
1’ C Dặn dò:
Về nhà xem lại bài và chuẩn
bị trước bài: Diện tích của một
hình
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 17+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.
II Chuẩn bị:
- Các miếng bìa các hình ô vuông thích hợp có các màu khác nhau
III Hoạt động dạy học:
30’ 1 Bài mới
1 Giới thiệu: Biểu tượng về di
+ Dán 1 hình tròn (màu đỏ)
- Đặt hình chữ nhật (trống) nằm
trọn trong hình tròn
- Ta nói: Diện tích hcn bé hơn
diện tích hình tròn
+ Giới thiệu hình A, B (trong
SGK)
- Gọi HS đếm các ô vuông đơn vị - Hình A, B có số ô
vuông bằng nhau
- Ta nói diện tích P tách thành
hình M, N thì diện tích P bằng tổng
Phân biệt để HS thấy hình P có số ô
vuông nhiều hơn, nên diện tích hình P
lớn hơn diện tích hình Q
* Bài 3:
- Giáo viên dùng miếng bìa hình
B, cắt theo đường chéo để được 2 hình
tam giác sau đó ghép thành hình A
Trang 185’ 2 Củng cố – dặn dò:
Thi giải toán nhanh
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài và chuẩn bị
trước bài: Đơn vị đo diện tích Xăng –
ti- mét vuông
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 19+ HS khá, giỏi: Viết đúng và đủ các dòng (Tập viết trên lớp) trong trang vở Tập viết 3.
II Chuẩn bị:
- Mẫu chữ hoa T Thăng Long
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
- Nếu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn viết bảng con
a/ Luyện chữ viết hoa trong bài - T, Th, L
- Tìm chữ viết, kết hợp nhắc lại
cách viết
- Yêu cầu HS viết vào nháp
b/ Luyện viết từ ứng dụng
- Gọi HS đọc từ ứng dụng - Thăng Long
- Giáo viên giới thiệu từ: Thăng
Long là tên cũ của thủ đô Hà Nội do
vua Lý Thái Tổ đặt
c/ Luyện viết ứng dụng
- HS đọc câu ứng dụng - Thể dục thường xuyên
bằng nghìn viên thuốc bổ
- Câu trên khuyên ta năng tập
thể dục làm cho con người khoẻ
mạnh như uống rất nhiều thuốc bổ
- Yêu cầu HS viết: Thể dục
3 Hướng dẫn viết vào vở
- Viết theo yêu cầu của vở TV - HS viết bài
4 Chấm bài
8 vở
Trang 205’ 5 Củng cố – dặn dò:
Qua bài này giúp các em hiểu được
điều gì?
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 21Ngày sọan:
CÙNG VUI CHƠI
I Mục tiêu:
- Nhớ – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ Mắc không quá 5 lỗi trong bài.
- Làm đúng bài tập 2b.
- Tốc độ viết có thể khoảng 70 chữ/15 phút.
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy học:
- Đọc cho HS viết các từ: thiếu niên,
nai nịt, khăn lụa, thắt lỏng
- 1 HS lên bảng, cả lớpviết vào nháp
1 Giới thiệu
Nêu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn viết chính tả
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ - 1 HS đọc
- Gọi HS đọc 3 khổ thơ cuối - 2 HS đọc
- Yêu cầu HS đọc thầm 3 khổ thơ - Cả lớp đọc
- Viết từ khó - 1 HS lên bảng, cả lớp
viết vào nháp
- Yêu cầu HS viết bài - HS nhớ viết bài vào vở
- Chấm bài
3 Hướng dẫn làm bài tập:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 2a
- Gọi HS đọc lần lượt từng câu - HS đọc sau đó trả lời
núi, cầu long
- Giải thích: leo núi
Leo núi: là môn thể thap nguy hiểm,
khi chơi có sợi dây tựa 1 đầu trên đỉnh núi
sau đó người chơi leo lến và tựa vào sợi
dây
5’ 4 Củng cố – dặn dò:
Qua bài này giúp các em hiểu được điều
gì?
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe và ghinhớ
Trang 22ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH:
XĂNG TI MÉT VUÔNG
I Mục tiêu:
- Biết đơn vị đo diện tích: xăng-ti-mét vuông là diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm.
- Biết đọc, viết số đo diện tích theo xăng-ti-mét vuông.
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.
II Chuẩn bị:
- Hình vuông cạnh 1 cm cho từng HS
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu: Xăng ti mét vuông
- Để đo diện tích ta dùngg đơn vị
đo diện tích cm2
- Xăng ti mét vuông là diện tích
hình vuông có cạnh 1 cm
- Xăng ti mét vuông viết là cm2
- Yêu cầu HS đọc và viết - Xăng ti mét vuông
- Viết: cm2
2 Thực hành:
* Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài - HS là vào SGK
- Yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng giải cả lớp
làm vào nháp
Giải Diện tích tờ giấy xanh lớnhơn diện tích tờ iấy đó là:
300 – 280 = 20 (cm2)ĐS: 20 cm2
5’ 2.Củng cố và dặn dò:
Trang 23Nhận xét tiết học.
Về nhà xem lại bài Học sinh lắng nghe và ghi
nhớ
Trang 24Ngày sọan:
Ngày dạy:
TẬP LÀM VĂN
VIẾT VỀ MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO
I Mục tiêu:
- Bước đầu kể được một số nét chính của một trận thi đấu thể thao
đ4 được xem, được nghe tường thuật… dựa theo gợi ý (BT1)
- Viết lại được một tin thể thao (BT2)
II Chuẩn bị:
- Bảng lớp viết gợi ý kể về một trận thi đấu thế thao
III Hoạt động dạy học:
Nêu mục tiêu giờ học
2 Hướng dẫn làm BT
a/ Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc
- Em kể về bổi thi đấu thể thao
các em đã tậ mắt nhìn thấy hoặc trên ti
vi
- Kể dựa theo gợi ý - 1 HS giỏi kể
- Yêu cầu HS kể theo nhóm đôi - HS thực hiện kể
- Đại diện nhóm kể
- HS nhận xét, bổ sung
b/ Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên nhắc: Tin cần thong
báo phải là 1 tin thể thao chính xác
- Gọi vài HS nêu tin đã biết - 2 HS giỏi nêu
Trang 25báo: Các dùng từ, mức độ rõ ràng,sự thú vị, mời mẽ của thông tin.5’ B Củng cố – dặn dò:
Qua bài này giúp các em hiểu được
điều gì?
Nhận xét tiết học
Về nhà xem lại bài
Học sinh trình bày
Học sinh lắng nghe và ghi nhớ