1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 3 tuan 28 ( KNS +CKTKN )

38 256 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 307,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gv nhận xét, chốt lại: Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không -Đọc từng đoạn trứơc lớp.-Một Hs đọc cả bài.. -Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở.. -Hs đọc yêu cầu đề bài-HS so sánh và điền dấu

Trang 1

Tuần 28

Taọp ủoùc – Keồ chuyeọn

Cuoọc chaùy ủua trong rửứng

I MUẽC TIEÂU :

A Taọp ủoùc.

- Biết đọc phõn biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

- Hieồu noọi dung: Laứm vieọc gỡ cuừng phaỷi caàn thaọn, chu ủaựo (trả lời được cỏc CH trong SGK)

B Keồ Chuyeọn.

Keồ laùi ủửụùc tửứng ủoaùn caõu chuyeọn dựa theo tranh minh hoùa

HS khỏ giỏi biết kể lại từng đoạn cõu chuyện bằng lời của Ngựa Con

BVMT:

- GV liờn hệ : Cuộc chạy đua trong rừng của cỏc loài vật thật vui

vẻ, đỏng yờu ; cõu chuyện giỳp chỳng ta thờm yờu mến những loài

vật trong rừng.

- Khai thỏc giỏn

tiếp nội dung bài.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

-Tự nhận thức, -Xỏc định giỏ trị bản thõn

-Lắng nghe tớch cực

-Tư duy phờ phỏn

-Kiểm soỏt cảm xỳc

III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC

-Trỡnh bày ý kiến cỏ nhõn

-Thảo luận nhúm

-Hỏi đỏp trước lớp

IV PHƯƠNG TIỆN dạy học:

* GV: Tranh minh hoùa baứi hoùc trong SGK

Baỷng phuù vieỏt ủoaùn vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

* HS: SGK, vụỷ

V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt (1’)

2 Baứi cuừ : Kieồm tra giửừa hoùc kỡ II (4’)

- Gv nhaọn xeựt baứi

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà : (1’)

Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng (28’)

* Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc.

- Muùc tieõu: Giuựp Hs bửụực ủaàu ủoùc ủuựng caực tửứ khoự, caõu

khoự Ngaột nghổ hụi ủuựng ụỷ caõu daứi

• Gv ủoùc maóu baứi vaờn

PP: Thửùc haứnh caự nhaõn, hoỷi

ủaựp, trửùc quan

-Hoùc sinh ủoùc thaàm theo Gv

Trang 2

- Gv đọc diễm cảm toàn bài.

- Gv cho Hs xem tranh minh họa

• Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng câu

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn

- Gv mời Hs đọc từng đoạn trước lớp

Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4 đoạn trong bài

- Gv cho Hs đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

+ Một Hs đọc cả bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm được cốt truyện, hiểu nội dung

bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi:

+ Ngựa con chuẩn bị hội thi như thế nào?

- Hs đọc thầm đoạn 2 và trả lời:

Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?

+ Nghe cha nói, Ngựa con phản ứng như thế nào?

- Gv mời Hs đọc thành tiếng đoạn 3, 4 Thảo luận câu hỏi:

+ Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội thi?

- Gv nhận xét, chốt lại: Ngựa con chuẩn bị cuộc thi không

-Đọc từng đoạn trứơc lớp.-Một Hs đọc cả bài

PP: Đàm thoại, hỏi đáp,

giảng giải, thảo luận

-Hs đọc thầm đoạn 1

Chú sửa soạn cho cuộc thi không biết chán Chú mải mê soi bóng dưới dòng suối trong veo để thấy hình ảnh hiện lên với bộ đồ nâu tuyệt đẹp, với cái bờm dài được chải chuốt

ra dáng một nhà vô địch.

Hs đọc thầm đoạn 2

Ngựa Cha thấy con chỉ mải ngắm vuốt, khuyên con: phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng Nó cần thiết cho cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp.

Ngựa Con ngùng nguẩy, đầy tự tin đáp: Cha yên tâm đi, móng của con chắc lắm Caon nhất định sẽ thắng.

-Hs thảo luận câu hỏi

-Đại diện các nhóm lên trình bày

-Hs nhận xét, chốt lại

Trang 3

chu đáo Để đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽ phải lo

sửa sang bộ móng sắt thì Ngựa Con lại lo chải chuốt,

không nghe lời khuyên của cha Giữa chừng cuộc đua, một

cái móng lung lay rồi rời ra làm chú phải bỏ dở cuộc đua

+ Ngựa Con rút ra bài học gì?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại, củng cố.

- Mục tiêu: Giúp HS đọc diễn cảm toàn bài theo lời của

từng nhân vật

- Gv đọc diễn cảm đoạn 1, 2

- Gv cho 4 Hs thi đọc truyện trước lớp

- Gv yêu cầu 4 Hs tiếp nối nhau thi đọc 4 đoạn của bài

- Một Hs đọc cả bài

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm đọc tốt

* Hoạt động 4: Kể chuyện.

- Mục tiêu: Hs dựa vào tranh minh họa để kể toàn bộ lại

câu chuyện

- Gv cho Hs quan sát lần lượt từng tranh minh họa trong

SGK

- Gv mời từng cặp Hs phát biểu ý kiến

- Gv nhận xét, chốt lại:

+ Tranh 1: Ngựa Con mải mê soi bóng mình dưới nước

+ Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con đến gặp bác thợ rèn

+ Tranh 3: Cuộc thi Các đối thủ đang ngắm nhau

+ Tranh 4: Ngưa Con phải bỏ dở cuộc đua vì hỏng móng

- Bốn Hs tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo

tranh

- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện

- Gv nhận xét, tuyên dương nhóm kể hay, tốt

5 Tổng kềt – dặn dò (1’)

BVMT: Qua câu chuyện trên giúp chúng ta cĩ tình cảm gì

với động vật?

-Về luyện đọc lại câu chuyện

-Chuẩn bị bài: Cùng vui chơi.

-Nhận xét bài học

Đừng bao giờ chủ quan, dù việc nhỏ nhất.

PP: Kiểm tra, đánh giá trò

chơi

-Hs thi đọc diễn cảm truyện.-Bốn Hs thi đọc 4 đoạn của bài

-Một Hs đọc cả bài

-4 Hs kể lại 4 đoạn câu chuyện

-Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện

-Hs nhận xét

Trang 4

SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100.000

A/ Mục tiêu:

Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000

Biết tìm số lớn nhất, số bé nhất trong một nhóm 4 số mà các số là số cĩ năm chữ số

Bài tập cần làm 1,2,3,4(a)

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, phấn màu

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi HS lên bảng sửa bài 2,3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1:Củng cố quy tắc so sánh so sánh các số

trong phạm vi 100.000 (8’)

- Gv viết lên bảng: 999 ………1012 Yêu cầu Hs

điền dấu thích hợp (< = >) và giải thích vì sao

chọn dấu đó

- Gv hướng dẫn Hs chọn các dấu hiệu (ví dụ :

Số 999 có số chữ số ít hơn số chữ số của 1012

nên 999 < 1012)

- Tương tự Gv hướng dẫn Hs so sánh số 9790

và 9786

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét:

+ Hai số có cùng chữ có bốn chữ số

+ Ta so sánh từng cặp chữ số cùng hàng từ trái

sang phải:

Chữ số hàng nghìn đều là 9 ;

Chữ số hàng trăm đều là 7 ;

Ở hàng chục có 9 < 8 ;vậy 9790 > 9786.

- Gv cho Hs so sánh các số

+ Đếm chữ số của 100000 và 9999

PP: Quan sát, giảng giải, hỏi đáp.

HT:Lớp , cá nhân

-Hs điền dấu 999 < 1012 và giải thích

-Hs so sánh 2 số 9790 > 9786 và giải thích

-Hs so sánh các cặp số

3772 > 3605 4597 < 5974

8513 > 8502

Trang 5

-MT: Giúp Hs so sánh các số trong phạm vi

100.000 chính xác , thành thạo

Bài 1:

-YC HS đọc đề bài

- Gv mời 2 Hs nhắc lại cách so sánh hai số

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở

- Gv mời 4 Hs lên bảng làm

-Gv nhận xét, chốt lại

* Bài 2 :

-YC HS đọc đề bài

Bài 3:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Yêu cầu Hs tự làm vào VBT Bốn Hs lên

bảng làm bài làm và giải thích cách so sánh

- Gv nhận xét, chốt lại

HĐ3: Làm bài 4

Bài 4 :Phần b) dành cho HS khá Giỏi phần a

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

-Gv yêu cầu cả lớp làm bài vào vở

-Hs lên bảng làm bài

5.Tổng kết – dặn dò.(1’)

-Tập làm lại bài3, 4

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

-Số 100 000co 6 chữ số , số 99999có 5 chữ số

-HS đếm số chữ số trong từng cặp và rút ra kết luận

-Nhận xét : Hai số có cùng 5 chữ số ; 7=7 ; 6=6 ; 2>1 ; Vậy : 76200> 76199

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hai Hs nêu

-Hs cả lớp làm vào vở -4 Hs lên bảng làm và nêu cách so sánh của mình

-Hs cả lớp nhận xét bài trên bảng

-Hs đọc yêu cầu đề bài-HS so sánh và điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- HS lên bảng chữa bài -Hs đọc yêu cầu đề bài

.-HS nêu kết quả : SLN : 92368 ; SBN : 54307

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.

-Hs đọc yêu cầu của đề bài

-Cả lớp làm vào vở -Hs lên bảng làm bài a) 8258 , 16999, 30620 , 31855b) 76253, 65372 , 56372 , 56327

Trang 6

ẹaùo ủửực Tieỏt kieọm vaứ baỷo veọ nguoàn nửụực (tieỏt 1)

I Mục tiêu:

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nướcvà bảo vệ nguồn nước.

- Nờu dược cỏch sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ụ nhiểm.

- Biết thực hiờn tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đỡnh, nhà trường, địa phương.

HS khỏ giỏi: - Biết vỡ sao cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước.

- Khụng đồng tỡnh với những hành vi sử dụng lóng phớ hoặc làm ụ nhiểm nguồn nước.

BVMT: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước là gúp phần bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn, làm cho mụi trường thờm sạch đẹp, gúp phần BVMT.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

Kĩ năng lắng nghe ý kiến cỏc bạn.

-Kĩ năng trỡnh bày cỏc ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường -Kĩ năng tỡm kiếm và xử lớ thụng tin: liờn quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng.

-Kĩ năng bỡnh luận, xỏc định và lựa chọn cỏc giải phỏp tốt nhất để tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng.

-Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm: tiết liệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trướng.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

V Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Khụỷi ủoọng : Haựt.

2 Baứi cuừ : Toõn troùng thử tửứ, taứi saỷn cuỷa ngửụứi khaực (tieỏt 2)

- Goùi2 Hs laứm baứi taọp 7 VBT

- Gv nhaọn xeựt

3 Giụựi thieọu vaứ neõu vaỏn ủeà :

Giụựi thiieọu baứi – ghi tửùa:

4 Phaựt trieồn caực hoaùt ủoọng.

* Hoaùt ủoọng 1: Cho Hs xem aỷnh ( aỷnh 1,2,3 trong SGK )

Nửụực saùch raỏt caàn thieỏt vụựi sửực khoỷe vaứ ủụứi soỏng cuỷa con

ngửụứi

- Muùc tieõu: Giuựp Hs bieỏt vai troứ cuỷa nguoàn nửụực ủoỏi vụựi

ủụứi soỏng cuỷa con ngửụứi

- Gv YC caực nhoựm choùn 4 thửự caàn thieỏt nhaỏt , trỡnh baứy lớ

do choùn

- Gv laộng nghe yự kieỏn vaứ choỏt laùi:

PP: Thaỷo luaọn, giaỷng giaỷi.

-Hs laứm vieọc theo nhoựm -HS choùn

Trang 7

Nước dùng để ăn uống, để sản xuất.

Nước có vai trò rất quan trọng và cần thiết để duy

trì sự sống, sức khỏe cho con người.

* Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.

- Mục tiêu: Giúp Hs biết cần phải tiết kiệm và bảo vệ

nguồn nước

- Gv chia lớp thành các nhóm nhỏ , phát phiếu thảo luận:

* Gv tổng kết ý kiến , khen ngợi các HS biết quan tâm

đến việc sử dụng nước ở nơi mình sống

HD thực hành : Tìm hiểu thực tế sử dụng nước ở gia

đình , nhà trường , và tìm cách sử dụng tiết kiệm và

bảo vệ nước sinh hoạt ở gia đình

5.Tổng kềt – dặn dò.

BVMT làm thế nào tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước?

-Về làm bài tập

-Chuẩn bị bài sau: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết

2).

-Nhận xét bài học

-HS làm việc theo nhóm

- Các nhóm trình bày

Trang 8

Thø ba

Toán LUYỆN TẬP

* GV: Bảng phụ, phấn màu

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: So sánh các số trong phạm vi 100000.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 3,4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Làm bài 1, 2.(12’)

-MT: Giúp Hs so sánh các số trong phạm vi

100000, viết năm số theo thứ tự từ bé đến lớn

Bài 1:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

-Gv chép đề bài dãy đầu tiên lên bảng

- Gv cho HS nhận xét để rút ra quy luật các số

tiếp theo

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

-Cho Hs làm phần b) HS khá giỏi làm thêm

- YC HS nêu cách làm phần b)

* HĐ3: Làm bài 3, 4, 5.(18’)

- MT: Hs biết cách đặt tính nhanh , tính nhẩm

chính xác , biết tìm số lớn nhất, bé nhất có bốn

và năm chữ số

Bài 3:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

PP: Luyện tập, thực hành.

HT:Lớp , cá nhân

-Hs đọc yêu cầu đề bài

.-Số sau hơn số trước là 1 -HS đọc các số

-Hs đọc kết quả

PP: Luyện tập, thực hành.

HT:, cá nhân

-Hs đọc yêu cầu đề bài-Thực hiện phép tính : So sánh kết quả với số ở cột bên phải và điền dấu thích hợp

-Hs đọc yêu cầu đề bài-Tự tính nhẩm và viết ngay kết quả Sau đó

Trang 9

Bài 4:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

* Bài 5 :

5.Tổng kết – dặn dò.(1’)

-Tập làm lại bài2, 5

-Chuẩn bị bài: Luyện tập

-Nhận xét tiết học

nêu KQ -số lớn nhất có năm chữ số là: 99999-Số bé nhất có năm chữ số là: 10000.-Hs đọc yêu cầu đề bài bài

-HS lên bảng chữa bài

Trang 10

* GV: Bảng phụ viết BT2

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát (1’)

2 Bài cũ : Kiểm tra giữa học kì II (4’)

- Gv nhận xét bài thi của Hs

3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)

Giới thiệu bài + ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động : (28’)

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết.

- Mục tiêu: Giúp Hs nghe - viết đúng bài chính tả vào vở.

• Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị

- Gv đọc toàn bài viết chính tả.

- Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại bài viết

- Gv hướng dẫn Hs nhận xét Gv hỏi:

+ Đoạn viết gồm có mấy câu?

+ Những từ nào trong bài viết hoa ?

- Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết

sai:khỏe, giành, nguyệt quế,mải ngắm, thợ rèn.

• Gv đọc cho Hs viết bài vào vở

- Gv đọc cho Hs viết bài

- Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ

- Gv theo dõi, uốn nắn

• Gv chấm chữa bài

- Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì

- Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài)

- Gv nhận xét bài viết của Hs

* Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập.

-Mục tiêu: Giúp Hs biết viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn

(l/n ; dấu hỏi / dấu ngã)

+ Bài tập 2:

- Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài

- Gv giải thích cho Hs từ “ tiếu niên” và từ “ thanh niên”

- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân

-Học sinh nêu tư thế ngồi

Học sinh viết vào -Học sinh soát lại bài

Trang 11

- Gv mời 2 Hs lên bảng thi làm bài Sau đó từng em đọc kết

quả

- Gv nhận xét, chốt lại:

a): thiếu niên - nai nịt – khăn lụa – thắt lỏng – rủ sau

lưng – sắc nâu sẫm – trời lạnh buốt – mình nó – chủ

nó – từ xa lại.

b) : mười tám tuổi – ngực nở – da đỏ như lim – người

đứng thẳng – vẻ đẹp của anh – hùng dũng như một

chàng hiệp sĩ.

*Tổng kết – dặn dò (1’)

-Về xem và tập viết lại từ khó

-Chuẩn bị bài: Cùng vui chơi

-Nhận xét tiết học

-Hs làm bài cá nhân.-2 Hs lên bảng thi làm bài-Hs nhận xét

Trang 12

Tự nhiên xã hội Thú (tiếp theo)

I/ Mục tiêu:

- Nêu được ích lợi của thú đối với con người

- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngồi của một số lồi thú

- Nhận biết sự cần thiết phải bảo vệ các con vật.

- Cĩ ý thức bảo vệ sự đa dạng của các lồi vật trong tự nhiên.

II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN :

-Kĩ năng kiên định: Xác định giá trị, xây dựng niềm tin vào sự cần thiết trong việc bảo vệ các lồi thú rừng

-Kĩ năng hợp tác: Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền , bảo vệ các lồi thú rừng ở địa phương

III CÁC PP KĨ THUẬT DẠY HỌC

-1 Khởi động : Hát (1’)

2 Bài cũ : Thú (tiết 1) (4’)

- Gv gọi 2 Hs lên bảng :

+ Đặt điểm chung của các thú?

+ Nêu ích lợi của các loại thú như: lợn, trâu, bò, chó, mèo?

- Gv nhận xét

3 Giới thiệu và nêu vấn đề : (1’)

Giới thiiệu bài – ghi tựa:

4 Phát triển các hoạt động (28’)

* Hoạt động 1: QS và thảo luận

- Mục tiêu: Chỉ và nói tên các bộ phận cơ thể của các loài

thú rừng được quan sát

Cách tiến hành.

PP: Quan sát, hỏi đáp , giảng

giải

Trang 13

Bước 1: Làm việc theo nhóm.

- Gv yêu cầu Hs làm việc theo nhóm

- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát

các hình 104, 105 SGK Thảo luận theo gợi ý sau:

+ Kể tên các con thú rừng em biết?

+ Nêu đặc điểm cấu tạo ngoài của từng loài thú rừng được

quan sát ?

+ So sánh, tìm ra những điểm giống nhau và khác nhau

giữa một số loài thú ừng và thú nhà?

Bước 2: Làm việc cả lớp.

- Gv mời đại diện một số nhóm Hs lên trả lời trước lớp các

câu hỏi trên

- Gv chốt lại

= > Thú rừng cũng có những đặc điểm giống thú nhà như

có lông mao, đẻ con, nuôi con bằng sữa

Thú nhà là những loài thú đã được con người nuôi

dưỡng và thuần hoá từ rất nhiều đời nay, chúng đã có

nhiều biến đổi và thích nghi với sự nuôi dưỡng, chăm sóc

của con người Thú rừng là những loài thú sống hoang dã,

chúng còn đầy đủ những đặc điểm thích nghi để có thể tự

kiếm sống trong tự nhiên

* Hoạt động 2: Làm việc theo cặp.

- Mục tiêu: Nêu đươc sự cần thiết của việc bảo vệ các

loài thú rừng.

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Làm việc theo cặp.

- Gv yêu cầu nhóm trưởng điều khiển các bạn phân loại

những tranh ảnh các loài thú rừng sưu tầm được theo tiêu

chí nhóm đặt ra Ví dụ: thú ăn thịt, thú ăn cỏ

- Cuối cùng là thảo luận câu hỏi: Tại sao chúng ta cần

phải bảo vệ các loài thú rừng?

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

- Gv yêu cầu các cặp lên trình bày

- Gv nhận xét, chốt lại

* Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.

- Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một con thú rừng mà Hs ưa

thích

Các bước tiến hành.

Bước 1 : Làm việc cá nhân.

- Gv yêu cầu Hs lấy giấy và bút chì hay bút màu để vẽ

một con thú rừng mà các em yêu thích

- Gv yêu cầu Hs tô màu, ghi chú tên các con vật và các bộ

-Hs làm việc theo nhóm.-Hs thảo luận các câu hỏi

-Một số Hs lên trình bày kết quả thảo luận

-Hs lắng nghe

PP: Luyện tập, thực hành,

thảo luận

-Hs làm việc theo cặp

-Các cặp lên trình bày

Trang 14

phận của con vật trên hình vẽ.

Bước 2: Hoạt động cả lớp.

- Gv yêu cầu các Hs lên tự giới thiệu về bức tranh của

mình

5 Tổng kết– dặn dò (1’)

-Về xem lại bài

-Chuẩn bị bài sau: Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.

-Nhận xét bài học

-Hs giới thiệu các bức tranh của mình

Trang 15

Thø t

Tập đọc Cùng vui chơi

I MỤC TIÊU :

- Biết ngắt nhịp ở các dịng thơ, đọc lưu lốt ở các dịng thơ

- Hiểu ND bài : Các bạn HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui Trò chơi giúp các bạn ï tinh mắt , dẻo chân , khoẻ người Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể, chăm vận động trong giờ ra chơi thao để có sức khoẻ vui và học tốt hơn (trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc cả bài thơ)

HS khá giỏi bước đầu biết đọc bài thơ với giọng biểu cảm.

II/ Chuẩn bị:

* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK

* HS: SGK, vở

III/ Các hoạt động:

Khởi động: Hát (1’)

Bài cũ:Cuộc chạy đua trong rừng (4’)

-2 HS kể lại truyện và TLCH trong ND bài

Giới thiệu và nêu vấn đề: (1’)

Giới thiiệu bài – ghi tựa:

Phát triển các hoạt động (28’)

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

Mục tiêu : Giúp Hs bước đầu đọc đúng các từ khó,

- Gv đọc mẫu bài thơ

-Gv hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ

- Gv mời Hs đọc từng dòng thơ

+ Hs tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

- Gv mời Hs đọc từng khổ trước lớp., kết hợp giải nghĩa từ

- Gv mời Hs tiếp nối nhau đọc 4 khổ

- Gv cho Hs đọc từng khổ trong nhóm

- Đọc từng đoạn trước lớp

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Mục tiêu: Giúp Hs nắm được cốt truyện, hiểu nội dung

bài

- Gv yêu cầu Hs đọc thầm bài thơ và trả lời câu hỏi:

+Bài thơ tả hoạt động gì của các bạn HS ?

PP: Thực hành cá nhân, hỏi

PP: Đàm thoại, hỏi đáp,

giảng giải, thảo luận

Trang 16

-HS chơi đá cầu vui và khéo léo như thế nào ?

-Em hiểu “ chơi vui , học càng vui “ là thế nào ?

* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ : á.

Mục tiêu : Giúp HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ

– Gv HD HTL từng khổ

* Tổng kềt – dặn dò (1’)

-Về nhà HTL bài thơ

-Chuẩn bị bài: Buổi học thể dục

-Nhận xét bài học

-Hs đọc thầm bài thơ

Chơi đá cầu trong giờ ra chơi.

-Hs đọc thầm khổ 2 , 3

-Trò chơi rất vui mắt : Quả cầu giấy xanh xanh , Bay lên rồi lộn xuống vòng từ chân bạn này qua bạn kia Các bạn chơi rất khéo léo : nhìn rất tinh , đá rất dẻo , không để quả cầu rơi.

-Đọc khổ thơ thứ 4 -Chơi vui làm hết mệt , tinh thần thoải mái , tăng thêm tình đoàn kết , học tập tốt hơn

Trang 17

Luyện từ và câu

Nhân hóa Ôn cách đặt và TLCH “ Để làm gì ?”

Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than…

I/ Mục tiêu:

- Xác định được cách nhân hố cây cối, sự vật bước đầu nắm được tác dụng của nhân hố (BT1)

- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi để làm gì? (BT2)

- Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ơ trống trong câu ((BT3)

II/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng lớp viết BT1

Bảng phụ viết BT2

Ba băng giấy viết 1 câu trong BT3

• HS: Xem trước bài học

III/ Các hoạt động:

1 Khởi động : Hát (1’)

2 Bài cũ : Từ ngữ về lễ hội Dấu phẩy (4’)

- Gv gọi 2 Hs lên làm BT1 và BT2

- Gv nhận xét bài của Hs

3 Giới thiệu và nêu vấn đề (1’)

Giới thiệu bài + ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động (28’)

* Hoạt động 1: Hướng dẫn các em làm bài tập.

- Mục tiêu: Giúp cho các em biết làm bài đúng.

Bài tập 1:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu từng trao đổi theo nhóm

- Gv yêu cầu các nhóm trình bày ý kiến của mình

- Gv nhận xét, chốt lại:

Bèo lục bình tự xưng là tôi, xe lu tự xưng thân mật là tớ khi

nói về mình Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục

bình và xe lu giống như một người bạn gần gũi đang nói

chuyện cùng ta

Bài tập 2:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân

- Gv mời 3 Hs lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào VBT

- Gv nhận xét, chốt lại

PP:Trực quan, thảo luận,

giảng giải, thực hành

-Hs đọc yêu cầu của đề bài

-Hs thảo luận nhóm các câu hỏi trên

C-ác nhóm trình bày ý kiến của mình

Hs cả lớp nhận xét

-Hs đọc yêu cầu của đề bài

-Hs làm bài cá nhân vào vở -3 Hs lên bảng làm bài

-Hs nhận xét

-Hs chữa bài vào

Trang 18

a) Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng.

b) Cả một vùng sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để

tưởng nhớ ông.

c) Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để

chọn con vật nhanh nhất.

*Hoạt động 2: Làm bài 3.

- Mục tiêu: Củng cố cách đặt dấu chấm hỏi, dấu chấm, dấu

chấm than

Bài tập 3:

- Gv cho Hs đọc yêu cầu của bài

- Gv yêu cầu Hs làm bài cá nhân Gv chia lớp thành 3 nhóm

cho các em chơi trò tiếp sức

- Gv dán 3 tờ giấy lên bảng mời 3 nhóm Hs lên bảng thi bài

Cả lớp làm bài vào vở

- Gv nhận xét, chốt lại:

Nhìn bài của bạn.

Phong đi học về Thấy em rất vui, mẹ hỏi:

- Hôm nay con được điểm tốt à?

- Vâng ! Con được điểm 9 nhưng đó là nhờ con nhìn bạn

Long Nếu không bắt chước bạn ấy thì chắc con không được

điểm cao như thế

Mẹ ngạc nhiên:

- Sao con nhìn bày của bạn ?

- Nhưng thầy giáo có cấm con nhìn bày của bạn đâu ! Chúng

con thi thể dục đấy mà!

*Tổng kết – dặn dò (1’)

-Về tập làm lại bài:

-Chuẩn bị : Từ ngữ về thể thao, dấu phẩy.

PP: Luyện tập, thực hành, trò

chơi

-Hs đọc yêu cầu của đề bài

-Hs cả lớp làm bài cá nhân

-3 nhóm Hs lên bảng thi làm bài

-Hs nhận xét

-Hs chữa bài đúng vào

Trang 19

Toán LUYỆN TẬP

* GV: Bảng phụ, phấn màu

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 ,5

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(30’)

* HĐ1: Làm bài 1, 2.(12’)

-MT : Giúp Hs ôn lại cách đọc, viết số Nắm

thứ tự các số trong phạm vi 100.000

Bài 1:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv nhận xét, chốt lại

Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài

-Với từng phần a, b , c yêu cầu HS nêu cách

tìm x , sau đó HS tự làm

- Gv mời Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

* HĐ3: Làm bài 3, 4.(18’)

- MT: Luyện giải toán có lời văn.

Bài 3:

- Mời Hs đọc yêu cầu đề bài

PP: Luyện tập, thực hành.

-Hs đọc yêu cầu đề bài

-Hs làm mẫu

-Hs nêu KQ dãy số lên bảng

-Đọc yêu cầu đề bài

-Hs cả lớp làm vào vở

- Hs lên bảng làm

PP: Luyện tập, thực hành, trò chơi.

HT:Nhóm , cá nhân

Ngày đăng: 17/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài làm và giải thích cách so sánh. - giao an lop 3 tuan 28 ( KNS +CKTKN )
Bảng l àm bài làm và giải thích cách so sánh (Trang 5)
Hình có dạng khác nhau, nhưng có cùng một số - giao an lop 3 tuan 28 ( KNS +CKTKN )
Hình c ó dạng khác nhau, nhưng có cùng một số (Trang 23)
Hình M và N  ( có thể thấy hình P gồm 10 ô - giao an lop 3 tuan 28 ( KNS +CKTKN )
nh M và N ( có thể thấy hình P gồm 10 ô (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w