1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gian an tuan 14

24 129 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế bài dạy lớp 1
Tác giả Nguyễn Thị Mộng Thu
Trường học Trường Tiểu học Trần Bình Trọng
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Trần Bình Trọng
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 392 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng - GV ghi bảng eng phát âm eng - Yêu cầu HS cài bảng: eng - Gọi HS đọc: eng- xẻng- lưỡi xẻng * iêng: Tiến hành tương tự - Gọi HS

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

HỌC KÌ I – NĂM HỌC: 2009-2010TUẦN: 14 Từ ngày: 23/11/2009 đến 27/11/2010

4 Học vần 119 Bài 55: eng- iêng

5 Học vần 120 Bài 55: eng- iêng

CHIỀU 12 ToánMĩ thuật TCTC Ôn luyệnGVBM

3 HDTH Hướng dẫn tự hoc: Tiếng việt

Thứ ba SÁNG

1 Học vần 121 Bài 56: uông- ương

2 Học vần 122 Bài 56: uông- ương

CHIỀU

1 Tiếng Việt TC Ôn luyện

2 Đạo đức TC Ôn luyện

Thứnăm

SÁNG

1 Học vần 125 Bài 58: inh- ênh

2 Học vần 126 Bài 58: inh- ênh

Trang 2

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009

Học vần: (60)

BÀI 55: eng- iêng

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: eng, iêng, trống chiêng, lưỡi xẻng

- Đọc được câu ứng dụng: Dù ai nói ngã nói nghiêng…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng

- GV ghi bảng eng phát âm eng

- Yêu cầu HS cài bảng: eng

- Gọi HS đọc: eng- xẻng- lưỡi xẻng

* iêng: ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

eng xẻng lưỡi xẻng iêng chiêng trống chiêng Lưu ý nét nối giữa: iê- ng

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: bay liệng

Trang 3

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Giới thiệu chủ đề: Ao, hồ, giếng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

( GDHS giữ gìn vệ sinh chung)

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 4

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009

Học vần: (61)

BÀI 56: uông- ương

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: uông, ương, quả chuông,con đường

- Đọc được câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng…

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng

I.Bài cũ:

(4) - Gọi HS đọc: lưỡi xẻng, trống chiêng, củ riềng, bay liệng, xà beng

+ Dù ai nói ngã nói nghiêng

- Yêu cầu HS viết bảng con: lưỡi xẻngNhận xét- Tuyên dương

- GV ghi bảng uông phát âm uông

- Yêu cầu HS cài bảng: uông

* chuông

- Yêu cầu HS cài: chuông

- Gọi HS đọc: chuông

* quả chuông

- Yêu cầu HS cài: quả chuông

- Gọi HS đọc: quả chuông

- Gọi HS đọc: uông , chuông , quả chuông

* ương: ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

uông chuông quả chuông ương đường con đường Lưu ý nét nối giữa:ươ- ng

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩatừ: nương rẫy

HS múa: Một con vịt

- Cá nhân

- 6HS Cả lớp

Trang 5

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứng dụng

- Ghi bảng: Nắng đã lên Lúa trên nương

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

(nương, mường)

- Gọi HS đọc câu: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội

( GDHS yêu quý quê hương mình)

- Hướng dẫn viết chữ ( Lưu ý nét nối giữa:

ch-uông)

- Yêu cầu HS viết vở tập viết

- Chấm và nhận xét

- Giới thiệu chủ đề: Đồng ruộng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 6

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Học vần: (62)

BÀI 57: anh- ang

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Đọc được câu ứng dụng: Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy học Hoạt động học sinh

I.Bài cũ:(4) - Gọi HS đọc: quả chuông, con đường, rau

- GV ghi bảng ang phát âm ang

- Yêu cầu HS cài bảng ang

- Gọi HS đọc: ang- bàng- cây bàng

* anh: ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

ang bàng cây bàng anh chanh cành chanh Lưu ý nét nối giữa: ươ- ng

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

HS múa: Một con vịt

- Cá nhân

Trang 7

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

+ Luyện đọc câu ứng dụng:

- Đặt câu hỏi để khai thác nội dung câu ứngdụng

- Ghi bảng: Không có chân có cánh…

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

- Giới thiệu chủ đề: Buổi sáng

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 8

Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009

Học vần: (63)

BÀI 58: inh- ênh

A Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: inh, ênh, dòng kênh, máy vi tính

- Đọc được câu ứng dụng: Cây gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa ngã kềnh ngay ra

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy vi tính

B Chuẩn bị:

- Tranh minh họa cho bài học.

C.Hoạt động dạy học

Nội dung

Thời gian Hoạt động giáo viênPhương pháp dạy họcHoạt động học sinh

I.Bài cũ: (4) - Gọi HS đọc: cây bàng, cành chanh,

- GV ghi bảng inh phát âm inh

- Yêu cầu HS cài bảng inh

- Gọi HS đọc: inh- tính- máy vi tính

* ênh: ( Tiến hành tương tự)

- Gọi HS đọc:

inh tính máy vi tính ênh kênh dòng kênh Lưu ý nét nối giữa: ê- nh

-Yêu cầu HS viết trên không , bảng con

- Nhận xét- Tuyên dương

- Ghi bảng:

đình làng bệnh viện thông minh ễnh ương

- Yêu cầu HS tìm từ có vần vừa học

- Yêu cầu HS đọc từ, GV kết hợp giải nghĩa từ: đình làng

Trò chơi: Con cá

- Cá nhân

- 6HS Cả lớp

- 1HS/ 1 từ

Trang 9

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- Gọi HS tìm từ có chứa vần vừa học:

- Giới thiệu chủ đề: máy cày, máy khâu

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 10

Thứ sáu ngày 28 tháng 11 năm 2008

Học vần: (64)

BÀI 59: Ôn tập

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn những vần có âm cuối ng, nh

- Đọc được câu ứng dụng: Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây…

- Nghe và kể được câu chuyện: Quạ và công

- Ghi đề bài lên bảng.

- Yêu cầu HS nêu các vần các em vừa học trong tuần

- GV đọc yêu cầu HS chỉ âm

* Yêu cầu HS ghép từ( Sau mỗi dòng đã

- 2HS

- Cả lớp

- 4HS- Cả lớp

- 2HS

Trang 11

ghép xong thì yêu cầu HS đọc lại các từ đó)

- Gọi HS đọc lại từ mới

+ Gọi HS đọc bài ở tiết 1

- Theo dõi- Sửa chữa

- GV kể lần 2- Kết hợp tranh minh họa

- Chia nhóm – Giao việc

- Yêu cầu HS trình bày

- Gọi HS đọc toàn bài

Trang 12

TOÁN(53) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

A.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV8 Biết làm tính trừ trong PV8

B Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học Toán1

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con:

- Ghi đề bài lên bảng

* 8-1= 7 Hướng dẫn tương tự như phép trừ trong PV 7

-Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS nêu cách làm

- Cho HS làm bảng con

( Cột2, 3 chuyển buổi chiều)

- Gọi HS nêu kết quả

- 2HS

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớplàm ở bảng con( HSY làm cột

2 và3 )-1 HS

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con.( HS nào làm nhanh có thể làm tiếp )

- 3HS

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp

Trang 14

Thời gian Phương pháp dạy học Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(5) - Yêu cầu HS làm bảng con:

- Ghi đề bài lên bảng

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm ở bảng con cột 1 và 2

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 3HS

- 1HS

- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK( HSY làm 2 cột đầu)

HS múa: Hai bàn tay

-1HS

- Lấy 3+4=7, ròi lấy7+1=8, viết 8 sau dấu bằng

- 2HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK.(HSY làm 1cột )

- 3HS

- 2HS

- 1HS thực hiện ở bảng lớp Cả lớplàm bảng con

- Theo dõi

Trang 15

TOÁN(55) PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

A.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu phép cộng

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong PV9 Biết làm tính cộng trong PV9

B Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học Toán 1

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ(4) - Yêu cầu HS làm bảng con:

- Ghi đề bài lên bảng

* Yêu cầu HS điền vào bảng ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Cho HS nêu yêu cầu bài tập

- Cho HS làm bảng con.( cột 3 chuyển buổi chiều)

- 3HS

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con

- Lấy 1+2=3, lấy 3+5=8 viết

8 sau dấu =

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp

Trang 16

TOÁN(56) PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9

A.Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Hình thành khái niệm ban đầu phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong PV9 Biết làm tính trừ trong PV9

B Chuẩn bị:

- Bộ đồ dùng học Toán 1

C Hoạt động dạy học:

Nội dung

Thời gian Phương pháp dạy họcHoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

I Bài cũ (4) - Yêu cầu HS làm bảng con:

- Ghi đề bài lên bảng

* Yêu cầu HS điền vào bảng ở SGK

- Gọi HS nêu kết quả

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- 2HS

- 1HS

- 2HS làm ở bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con( HSY làm cột

2 và 3 )-1 HS

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm ở bảng con

- 3HS

- 2HS

- 1HS làm bảng lớp Cả lớp làm SGK

- 2HS

- Theo dõi

Trang 17

- Ghi đề bài lên bảng

* Tổ chức trò chơi: Điền kết quả nhanh

- Nêu luật và cách chơi

- Cho HS tham gia

Trang 18

TIẾNG VIỆT(TC)

Ôn luyện: uông- ương

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: uông, ương

- HS tìm được từ và nói câu có vần vừa ôn

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần uông hay ương

- Cho cả lớp tham gia

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaTừ: ch ` trại, kim c……, tình th…….,kiên c `…, c… lá, khen th…

Trang 19

- Ghi đề bài lên bảng

+ Tổ chức 2 đội thi đua 4+3= 7+1=

Trang 20

TIẾNG VIỆT(TC)

Ôn luyện: ang, anh

A Mục tiêu:

- HS đọc chắc chắn các từ có chứa vần: ang, anh

- HS biết điền từ thích hợp vào ô trống

- Tổ chức trò chơi: Nói câu có vần ung

- Cho cả lớp tham gia

- Nhận xét, chữa sai

- Tổ chức trò chơi: Điền vần thích hợpNêu luật và cách chơi

Cho HS tham giaTừ: b tướng, c… cua, dịu d……, đ… giặc, ch… trai

Trang 21

2 Ôn luyện

+ HĐ1

+ HĐ2

+ HĐ3

- Ghi đề bài lên bảng

+ Tổ chức 2 đội thi đua 7-3= 8+1=

Trang 22

TIẾNG VIỆT:( TH) Cho HS tự học, sau đó GV giải thích những thắc mắc của học sinh.

………

HĐTT(tc)

Phụ đạo HSY môn: Tiếng việt

Trang 23

- Ghi đề bài lên bảng

+ Tổ chức 2 đội thi đua 9-3= 6+3=

Trang 24

SINH HOẠT TẬP THỂ1.Nhận xét tình hình tuần qua:

* Ưu:

- Các em đã gặt được nhiều điểm 10 như em: Sơn, Hải, Tâm, Giang, Vỹ, Nguyên,

- Xếp hàng ra vào lớp tốt, đi thẳng hàng, không xô đẩy, chen lấn

- Các em có viết bài và đọc bài trước khi đến lớp Chữ viết có tiến bộ và đẹp như: Hiếu,Tâm, Hải, Nguyệt, Lam, Trung

- Trong lớp có phát biểu xây dựng bài tốt như: Duy, Vỹ, Tâm, Linh, Mạnh

- Thực hiện 15 phút đầu giờ tốt, các em có truy bài và cho các bạn viết chính tả tốt

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân và lớp tốt

* Tồn:

- Vệ sinh thân thể chưa sạch và đi học vắng không có lý do như em Lợi

- Trong giờ học còn đi lung tung: Bảo, Lợi

2.Phương hướng đến:

- Thi đua viết chữ đẹp

- Tiếp tục thi đua học đạt điểm 10 dâng tặng thầy cô giáo

Ngày đăng: 01/07/2014, 23:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trừ - Gian an tuan 14
Bảng tr ừ (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w