1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool

111 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Tập Cuối HKII Môn Toán Cambridge Lớp 5 Hệ Chuẩn Vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 10,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Diện tích bề mặt của một hình hộp chữ nhật là tổng diện tích của tất cả ……….. Cho một hình hộp chữ nhật có kích thước như sau: Bên dưới là hình trải phẳng của hình hộp chữ nhật đó.. H

Trang 1

Câu 1 Mô tả các hình phức hợp sau

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………….………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 2 Điền vào chỗ chấm để hoàn thành các mô tả sau Tên hình Mô tả …….…………

…….…………

…….…………

- Có tất cả …… mặt - Các mặt đối diện có diện tích ………

- Hình có …… đỉnh và ……… cạnh - Diện tích bề mặt của một hình hộp chữ nhật là tổng diện tích của tất cả ……… của hình đó …….…………

…….…………

…….…………

- Có tất cả …… mặt đều là ………

- Hình có …… đỉnh, …… cạnh và các cạnh ………

…….…………

…….…………

…….…………

- Có tất cả……… mặt - Hai trong số các mặt là……… và………… mặt là hình chữ nhật …….…………

…….…………

…….…………

…….…………

- Có tất cả……… mặt, trong đó có …… mặt là hình vuông và 4 mặt là………

- Diện tích bề mặt của một hình chóp đáy vuông là ……

diện tích của tất cả ……… của hình đó Thứ ……… ngày … tháng … năm 2025 PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 1 HÌNH KHỐI VÀ HÌNH TRẢI PHẲNG Họ và tên: ……… ……….………….……….Lớp 5A……

Nhận xét của giáo viên: ……… ………

Trang 2

Câu 3 Nối hình khối 3D với hình trải phẳng tương ứng:

Câu 4 Vẽ hình phức hợp được tạo thành từ :

a 1 hình lăng trụ tam giác và 1 hình lập

Trang 3

Câu 6 Viết số nhỏ nhất của các khối lập phương đơn vị cần thêm vào hình sau để tạo thành

:

a Hình hộp chữ nhật

b Hình lập phương

Câu 7 Cho một hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:

Bên dưới là hình trải phẳng của hình hộp chữ nhật đó

a) Độ dài cạnh a là ……… ……….……

b) Diện tích bề mặt của hình hộp chữ nhật trên là: ……… ……… cm2 c) Diện tích bề mặt của hình hộp chữ nhật là ……….… diện tích của tất cả……… …… của hình đó

Câu 8 Hình lăng trụ ngũ giác đều dưới đây được ghép bởi các mặt hình ngũ giác đều với

diện tích mỗi mặt là 15𝑐𝑚2 và các mặt hình chữ nhật với diện tích mỗi mặt là 20𝑐𝑚2

Diện tích bề mặt (diện tích toàn phần) của hình lăng trụ trên là bao nhiêu?

Khoanh vào chữ cái trước đáp án đúng

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… …

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Câu 1 Mô tả các hình phức hợp sau

Hình lập

phương

- Có tất cả 6 mặt đều là hình vuông

- Hình có 8 đỉnh, 12 cạnh và các cạnh bằng nhau Hình lăng trụ

đáy tam giác - Có tất cả 5 mặt

- Hai trong số các mặt là hình tam giác và 3 mặt là hình

chữ nhật

Hình chóp đáy vuông

Trang 6

Câu 3 Nối hình khối 3D với hình trải phẳng tương ứng:

Câu 4 Vẽ hình phức hợp được tạo thành từ :

a 1 hình lăng trụ tam giác và 1 hình lập

Câu 5 a Nêu tên gọi và vẽ phác thảo hình trải phẳng của các hình khối dưới đây:

Hình chóp đáy tam giác

Hình lăng trụ lục giác

b Mô tả cách em có thể tính diện tích bề mặt của các hình trên

Diện tích bề mặt của hình 3D là tổng diện tích tất cả các mặt của hình đó

Trang 7

Câu 6 Viết số nhỏ nhất của các khối lập phương đơn vị cần thêm vào hình sau để tạo thành :

a Hình hộp chữ nhật

b Hình lập phương

Gợi ý:

a Để trở thành hình hộp chữ nhật, tầng 1 cần thêm 1 khối lập phương đơn vị, tầng 2 cần

thêm 7 khối lập phương đơn vị→ cần thêm ít nhất 8 khối lập phương đơn vị

b Để trở thành hình lập phương :

Ta thấy khối rubic lập phương nhỏ nhất có thể tạo từ hình trên là khối rubic 4x4x4

Vậy ta có 4 x 4 x 4 = 64 khối lập phương đơn vị mà hình trên đã có 8 khối lập phương

Vậy cần thêm ít nhất số khối lập phương đơn vị là: 64 – 8 = 56 khối lập phương đơn vị

Câu 7 Cho một hình hộp chữ nhật có kích thước như sau:

Bên dưới là hình trải phẳng của hình hộp chữ nhật đó

Hình chữ nhật nhỏ

Trang 8

Câu 8 Hình lăng trụ ngũ giác đều dưới đây được ghép bởi các mặt hình ngũ giác đều với

diện tích mỗi mặt là 15𝑐𝑚2 và các mặt hình chữ nhật với diện tích mỗi mặt là 20𝑐𝑚2

Diện tích bề mặt (diện tích toàn phần) của hình lăng trụ trên là bao nhiêu?

Gợi ý: Hình lăng trụ ngũ giác đều có 2 mặt đáy hình ngũ giác và 5 mặt bên hình chữ nhật

Ta có diện tích của 2 mặt đáy ngũ giác là : 15 x 2 = 30𝑐𝑚2

Diện tích của 5 mặt bên hình chữ nhật là: 20 x 5 = 100𝑐𝑚2

Vậy diện tích bề mặt của hình lăng trụ này là : 100 + 30 = 130𝑐𝑚2

A 130𝒄𝒎𝟐Hình vẽ không theo

tỉ lệ thực tế

Trang 9

Câu 1 Hoàn thành bảng sau:

4000 ml

2 lít và 700 mi-li-lít

5,3 lít 5ml

7 lít và 500 mi-li-lít 2500ml

8 lít và 30 mi-li-lít

1,75l

Câu 2 Với mỗi bình, viết dung tích và thể tích, sau đó tính thể tích cần thêm để đầy bình:

Câu 3 Mũi tên chỉ đến số nào trên mỗi thang đo sau?

Thứ ……… ngày …… tháng … năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 - SỐ 2 DUNG TÍCH -THỂ TÍCH

Trang 10

Câu 4 Hoàn thành biểu đồ Carroll để sắp xếp các bình chứa theo dung tích của chúng và

thể tích của chất lỏng mà chúng chứa (Viết tên các chữ cái vào ô thích hợp)

Thể tích là 500 ml hoặc

ít hơn

Thể tích lớn hơn 500 ml

Dung tích là 1 lít hoặc ít hơn

Dung tích lớn hơn 1 lít

Câu 5 Vishan mua một bể cá có dung tích 240 lít Bạn ấy đổ nước vào cho đến khi đầy 34

bể Thể tích của nước trong bể là bao nhiêu?

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 6 July cần đong 1 lít sữa Bạn ấy chỉ có chiếc bình đong như hình dưới Làm thế nào bạn ấy có thể sử dụng bình đong này để đong 1 lít sữa

Trang 11

Câu 7 Rhian có một chiếc xô dung tích là 15 lít 35 xô là nước

Wyn có một chiếc xô cùng dung tích với xô của Rhian mà 13 xô là nước

Nước trong xô của Wyn có cùng thể tích với nước trong xô của Rhian không? Vì sao?

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 8 Zara cần 3 lít nước Bạn ấy chỉ có lượng nước hiển thị trong các bình đong dưới đây Bạn ấy có đủ lượng nước cần dùng không ? Giải thích câu trả lời của em

Câu 9 Zara và Sofia đang xem xét câu hỏi sau: Thể tích nước trong bình ở hình bên là bao nhiêu? Hãy đọc phỏng đoán của 2 bạn: Zara: “Thể tích nước trong bình là 7,2 lít.”

Sofia: “Thể tích nước trong bình là 7,4 lít.” a) Bạn nào nói đúng? Đưa ra lí do thuyết phục để giải thích câu trả lời của em

b) Giải thích lỗi sai mà bạn còn lại đã mắc phải ……… ………

……… ………

c) Thể tích của lượng nước cần được thêm vào để làm đầy dung tích của bình là bao nhiêu? ……… ………

……… ………

Trang 12

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 13

Câu 1 Hoàn thành bảng sau:

Trang 14

Câu 3 Mũi tên chỉ đến số nào trên mỗi thang đo sau?

Câu 4 Hoàn thành biểu đồ Carroll để sắp xếp các bình chứa theo dung tích của chúng và

thể tích của chất lỏng mà chúng chứa (Viết tên các chữ cái vào ô thích hợp)

Câu 5 Vishan mua một bể cá có dung tích 240 lít Bạn ấy đổ nước vào cho đến khi đầy 34

bể Thể tích của nước trong bể là bao nhiêu?

Thể tích của nước trong bể là:

240 x 3

4 = 180 (lít) Đáp số: 180l

Hoặc: Thể tích của nước trong bể là:

240 ÷ 4 x 3 = 180 (lít) Đáp số: 180l

350ml

3 lít

2 lít

540 ml mmllít

2,4 lít

380 ml mmllít

1,9 lít mmllít

Trang 15

Câu 6 July cần đong 1 lít sữa Bạn ấy chỉ có chiếc bình đong như hình dưới Làm thế nào

bạn ấy có thể sử dụng bình đong này để đong 1 lít sữa

Câu 7 Rhian có một chiếc xô dung tích là 15 lít 35 xô là nước

Wyn có một chiếc xô cùng dung tích với xô của Rhian mà 13 xô là nước

Nước trong xô của Wyn có cùng thể tích với nước trong xô của Rhian không? Vì sao?

Gợi ý đáp án:

Số nước trong xô của Rhian là: 15 x 35 = 9 lít

Số nước trong xô của Wyn là: 15 x 13 = 5 lít

Vì 9 lít > 5 lít nên nước trong xô của Wyn không cùng thể tích với nước trong xô của Rhian

Vậy Zara không có đủ lượng nước để dùng

Câu 9 Zara và Sofia đang xem xét câu hỏi sau:

Thể tích nước trong bình ở hình bên là bao nhiêu?

Hãy đọc phỏng đoán của 2 bạn:

Zara: “Thể tích nước trong bình là 7,2 lít.”

Sofia: “Thể tích nước trong bình là 7,4 lít.”

a) Bạn nào nói đúng?

Đưa ra lí do thuyết phục để giải thích câu trả lời của em

Trang 16

Bạn Zara nói sai còn Sofia nói đúng

Vì từ 7 lít đến 8 lít có 4 vạch tương ứng với 5 khoảng cách đều:

Mỗi khoảng có giá trị là: 1000 ÷ 5 = 200 (ml) = 0,2 lít

Vậy thể tích mực nước trong bình là 7,4 lít

b) Giải thích lỗi sai mà bạn còn lại đã mắc phải

Bạn Zara đã đếm nhầm mỗi khoảng cách đều là 0,1 lít nên bạn đếm được 7,2 lít c) Thể tích của lượng nước cần được thêm vào để làm đầy dung tích của bình là bao nhiêu?

10 – 7,4 = 2,6 (lít)

Trang 17

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 3 CHƯƠNG 15 - GÓC

Họ và tên: ………Lớp 5A……… Nhận xét của giáo viên: ………

Câu 1 Đo kích thước của mỗi góc sau và ghi vào ô trống tương ứng

Câu 2 Không cần đo trực tiếp số đo góc Viết phép tính để tính số đo các góc còn thiếu trong mỗi hình

Trang 18

Câu 3 Vẽ các góc có các số đo sau:

Câu 4 Marcus tiến hành tìm số đo của một góc bằng thước đo độ như hình:

Sau khi quan sát các vạch trên thước, Marcus ghi lại kết quả là 140

a Marcus đã đo chính xác chưa?

………

b Giải thích đáp án của em ………

………

………

………

………

………

c Số đo đúng của góc mà Marcus đang đo là:

Trang 19

Câu 5 Tính số đo góc x trong mỗi hình dưới đây.

Câu 6 Tính số đo góc x trong 2 tam giác đặc biệt sau sử dụng kiến thức về tổng 3 góc trong tam giác

Câu 7 Đây là một phần bài tập về nhà của Luna Câu hỏi: Hình bên là một tam giác cân Tìm số đo của các góc a và b Bài giải: a = 62 Do đó: b = 180 - 62 x 2 b = 180 - 124 b = 56 a Đưa ra lí do thuyết phục để giải thích lỗi sai Luna đã mắc phải

Trang 20

b Điền các số đo độ đúng của góc a và b

a = b =

Câu 8 Hình sau là một tam giác vuông

Linda đang tìm các giá trị khác nhau cho số đo của các

Câu 9 Có thể vẽ được một tam giác có các góc 65, 81 và 35 không?

Vận dụng kỹ năng cụ thể hoá để giải thích câu trả lời của em

Trang 21

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 3 CHƯƠNG 15 - GÓC

Họ và tên: ………Lớp 5A………

Nhận xét của giáo viên:…… ………

Câu 1 Đo kích thước của mỗi góc sau và ghi vào ô trống tương ứng

Câu 2 Không cần đo trực tiếp số đo góc Viết phép tính để tính số đo các góc còn thiếu trong

Trang 22

Câu 3 Vẽ các góc có các số đo sau:

Câu 4 Marcus tiến hành tìm số đo của một góc bằng thước đo độ như hình:

Sau khi quan sát các vạch trên thước, Marcus ghi lại kết quả là 140

a Marcus đã đo chính xác chưa?

Marcus đo chưa chính xác

b Giải thích đáp án của em

Vì góc trong hình vẽ là góc nhọn, mà

140º là góc tù nên kết quả của bạn sai

Hoặc Vì bạn nhìn nhầm bắt đầu từ 180º thay vì nhìn từ 0º nên kết quả bạn sai

c Số đo đúng của góc mà Marcus đang đo là: 40º

Câu 5 Tính số đo góc x trong mỗi hình dưới đây.

SỐ ĐO GÓC CHỈ ĐƯỢC PHÉP CHÊNH LỆCH 1º

VÍ DỤ: 15º, GIÁO VIÊN CHÁP NHẬN NẾU CON VẼ 14º HOẶC 16º

Trang 23

Câu 6 Tính số đo góc x trong 2 tam giác đặc biệt sau sử dụng kiến thức về tổng 3 góc trong tam giác

x = 180º - 90º - 58º

x = 32º

x = 180º - (68º × 2)

x = 44º

Câu 7 Đây là một phần bài tập về nhà của Luna

Câu hỏi: Hình bên là một tam giác cân

a Đưa ra lí do thuyết phục để giải thích lỗi sai Luna đã mắc phải

Đây là tam giác cân có 2 cạnh bên bằng nhau và 2 góc ở đáy bằng nhau Bạn Luna bị nhầm

góc a và góc b Góc a là góc ở đỉnh, góc b là góc ở đáy

b Điền các số đo độ đúng của góc a và b

Câu 8 Hình sau là một tam giác vuông

Linda đang tìm các giá trị khác nhau cho số đo của các

góc x và y

a Hoàn thành bảng sau với các giá trị của x và y

Trang 24

b Linda nói: "Trong một tam giác vuông, để tính số đo của một góc không vuông, chỉ cần lấy 90 trừ đi số đo góc không vuông đã biết"

Vận dụng kỹ năng cụ thể hoá để chứng minh Linda nói đúng, dùng dẫn chứng

Câu 9 Có thể vẽ được một tam giác có các góc 65, 81 và 35 không?

Vận dụng kỹ năng cụ thể hoá để giải thích câu trả lời của em

Không thể vẽ được tam giác này vì tổng các góc trong một tam giác bằng 180º

mà 65º + 81º + 35º = 181º

(Con lưu ý: tất cả các câu cụ thể hoá đều phải có phép tính và câu trả lời chi tiết, rõ ràng)

Văn bản

Vì tổng các góc trong một tam giác bằng 180º, có một góc vuông 90º nên tổng hai góc

còn lại bằng 180º - 90º = 90º Để tìm góc chưa biết, ta lấy 90º trừ đi góc đã biết

Ví dụ: 90º - x = y

90º - 35º = 55º (có trong bảng ở câu a)

Trang 25

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 4 TỌA ĐỘ VÀ PHÉP TỊNH TIẾN

Họ và tên: ………Lớp 5A……… Nhận xét của giáo viên: ………

Câu 1

a) Xác định các điểm A (−3; 3), B (2; 3) và C (2; −4) trên hệ tọa độ sau:

b) Tìm tọa độ của điểm D và xác định điểm D trên tọa độ sao cho A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật:

D ( …… ; ………)

Câu 2 Cho hệ trục tọa độ sau:

a) Vẽ các điểm H (1; 3), I (3; 3) và J (3; 1) trên hệ toạ

Trang 26

Câu 4 Tịnh tiến ngũ giác ABCDE sang phải 7 ô và lên trên 3 ô Đặt tên hình mới là A’B’C’D’E’

Vẽ hình A’B’C’D’E’ trên trục tọa độ và xác định tọa độ các đỉnh của hình đó:

A’ (…….; ….…), B’ (.… ; ……), C’ ( … ; ….…), D’ (… ; ………), E’ (…… ; ………)

Trang 27

c) Xác định tọa độ điểm M sao cho ABM là tam

giác vuông:

M ( ….; ….) d) Xác định tọa độ 2 điểm N sao cho N là một điểm

nằm trên đoạn thẳng AC

N1 ( ….; ….) N2 ( ….; ….)

Câu 6 Vẽ các trục có đánh số từ –4 đến +4 trên một trang giấy kẻ ô vuông

Xác định các điểm A (0; 3), B (3; 3) và C (2; 1)

a) Vẽ các điểm đó trên hệ tọa độ

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là một

hình bình hành Tọa độ của D là:

………

c) Tịnh tiến hình bình hành ABCD sang

trái 4 ô và xuống dưới 2 ô Đặt tên cho

hình bình hành mới là A’B’C’D’ và xác

định toạ độ của các đỉnh của nó

Tọa độ các đỉnh của hình bình hành mới

Trang 28

Câu 7 Vẽ các trục có đánh số từ -7 đến +7 trên một trang giấy kẻ ô vuông

Xác định và vẽ các điểm F (-1; 1), E (-1; -2) và G (4; 1)

a) Xác định toạ độ của H sao cho EFGH là một hình chữ nhật

Toạ độ điểm H là: ……… ……… b) Xác định hai toạ độ khác của H sao cho H là điểm nằm trên đoạn thẳng EF

Hai toạ độ có thể của H là: ……….………

Câu 8 Quan sát hình sau:

Dòng nào sau đây mô tả đúng phép tịnh tiến di chuyển hình A đến hình B?

A Sang trái 7 ô và lên trên 6 ô C Lên trên 6 ô và sang trái 7 ô

B Xuống dưới 7 ô và sang phải 6 ô D Sang phải 7 ô và xuống dưới 6 ô

A

B

Trang 29

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 4 TỌA ĐỘ VÀ PHÉP TỊNH TIẾN

Họ và tên: ………Lớp 5A……… Nhận xét của giáo viên: ………

Câu 1

a) Xác định các điểm A (−3; 3), B (2; 3) và C (2; −4) trên hệ tọa độ sau:

b) Tìm tọa độ của điểm D và xác định điểm D trên tọa độ sao cho A, B, C, D tạo thành hình chữ nhật:

D ( …… ; ………)

Câu 2 Cho hệ trục tọa độ sau:

a) Vẽ các điểm H (1; 3), I (3; 3) và J (3; 1) trên hệ toạ

Trang 30

Câu 4 Tịnh tiến ngũ giác ABCDE sang phải 7 ô và lên trên 3 ô Đặt tên hình mới là A’B’C’D’E’

Vẽ hình A’B’C’D’E’ trên trục tọa độ và xác định tọa độ các đỉnh của hình đó:

A’ (…….; ….…), B’ (.… ; ……), C’ ( … ; ….…), D’ (… ; ………), E’ (…… ; ………)

Trang 31

c) Xác định tọa độ điểm M sao cho ABM là tam

giác vuông:

M ( ….; ….) d) Xác định tọa độ 2 điểm N sao cho N là một điểm

nằm trên đoạn thẳng AC

N1 ( ….; ….) N2 ( ….; ….)

Câu 6 Vẽ các trục có đánh số từ –4 đến +4 trên một trang giấy kẻ ô vuông

Xác định các điểm A (0; 3), B (3; 3) và C (2; 1)

a) Vẽ các điểm đó trên hệ tọa độ

b) Tìm tọa độ điểm D để ABCD là một

hình bình hành Tọa độ của D là:

………

c) Tịnh tiến hình bình hành ABCD sang

trái 4 ô và xuống dưới 2 ô Đặt tên cho

hình bình hành mới là A’B’C’D’ và xác

định toạ độ của các đỉnh của nó

Tọa độ các đỉnh của hình bình hành mới

Trang 32

Câu 7 Vẽ các trục có đánh số từ -7 đến +7 trên một trang giấy kẻ ô vuông

Xác định và vẽ các điểm F (-1; 1), E (-1; -2) và G (4; 1)

a) Xác định toạ độ của H sao cho EFGH là một hình chữ nhật

Toạ độ điểm H là: ……… ……… b) Xác định hai toạ độ khác của H sao cho H là điểm nằm trên đoạn thẳng EF

Hai toạ độ có thể của H là: ……….………

Câu 8 Quan sát hình sau:

Dòng nào sau đây mô tả đúng phép tịnh tiến di chuyển hình A đến hình B?

A Sang trái 7 ô và lên trên 6 ô C Lên trên 6 ô và sang trái 7 ô

B Xuống dưới 7 ô và sang phải 6 ô D Sang phải 7 ô và xuống dưới 6 ô

A

B

Trang 33

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 5 PHÉP ĐỐI XỨNG – PHÉP QUAY

Họ và tên: ………Lớp 5A……… Nhận xét của giáo viên: ………

Câu 1 Rain vẽ ảnh đối xứng của các hình như sau Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 34

Câu 2 Vẽ hình ảnh đối xứng của các hình sau qua trục đối xứng gương

Câu 4 Quay các hình sau một góc 90 quanh tâm C:

a) theo chiều kim đồng hồ:

B

A A

A B

A

B

Trang 35

b) ngược chiều kim đồng hồ:

Câu 5 Đây là một phần bài tập về nhà của Suzi

Câu hỏi: Quay hình A một góc 900 theo chiều

kim đồng hồ quanh tâm O Đặt tên hình mới là B

Suzi đã quay hình chính xác nhưng quên đặt tên

các hình A và B

a) Hình nào là hình A và hình nào là hình B?

Giải thích vì sao em biết

_b) Mô tả sự khác biệt giữa quay một góc 90º theo chiều kim đồng hồ và quay một góc 90º ngược chiều kim đồng hồ

Trang 36

Câu 6 Quan sát hình sau:

Chữa bài sai:

a) Nếu xoay tam giác một phần tư vòng theo chiều kim đồng hồ quanh tâm C thì tọa độ của B là gì?

……… b) Nếu xoay tam giác một phần tư vòng ngược chiều kim đồng hồ quanh tâm C thì tọa độ của A là gì?

……… c) Vẽ một trục đối xứng và hình ảnh đối xứng của tam giác qua trục đối xứng đó

Trang 37

Thứ ………… ngày ….… tháng ….… năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – SỐ 5 PHÉP ĐỐI XỨNG – PHÉP QUAY

Họ và tên: ………Lớp 5A……… Nhận xét của giáo viên: … ………

Câu 1 Rain vẽ ảnh đối xứng của các hình như sau Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 38

Câu 2 Vẽ hình ảnh đối xứng của các hình sau qua trục đối xứng gương

Mô tả đặc điểm Hình A xoay một góc chiều kim đồng hồ tạo thành hình B 90° quanh tâm, ngược Hình A xoay một góc kim đồng hồ tạo thành hình B90° quanh tâm, theo chiều

Câu 4 Quay các hình sau một góc 90° quanh tâm C:

a) theo chiều kim đồng hồ:

B

A A

A B

A

B

Trang 39

b) ngược chiều kim đồng hồ:

Câu 5 Đây là một phần bài tập về nhà của Suzi

Câu hỏi: Quay hình A một góc 900 theo chiều kim đồng hồ quanh tâm

O Đặt tên hình mới là B Suzi đã quay hình chính xác nhưng quên đặt

tên các hình A và B

a) Hình nào là hình A và hình nào là hình B? Giải thích vì sao em biết

Hình bên trái là hình A, bên phải là hình B Vì khi quay hình A một góc

90 0 theo chiều kim đồng hồ quanh tâm O tức là quay theo chiều

Trang 40

b) Mô tả sự khác biệt giữa quay một góc 90º theo chiều kim đồng hồ và

quay một góc 90º ngược chiều kim đồng hồ

- Quay một góc 90º theo chiều kim đồng hồ là cùng hướng với kim

đồng hồ như thế này

- Quay một góc 90º ngược chiều kim đồng hồ là ngược lại với kim

đồng hồ như thế này

Câu 6 Quan sát hình sau:

(đáp án tuỳ theo bài làm của học sinh, dưới đây là một số ví dụ)

a) Nếu xoay tam giác một phần tư vòng theo chiều kim đồng hồ quanh tâm C thì tọa độ của B là gì?

B (5; 5)

b) Nếu xoay tam giác một phần tư vòng ngược chiều kim đồng hồ quanh tâm C thì tọa độ của A là gì?

A (3; 1)

c) Vẽ một trục đối xứng và hình ảnh đối xứng của tam giác qua trục đối xứng đó

Ngày đăng: 27/06/2025, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8. Hình lăng trụ ngũ giác đều dưới đây được ghép bởi các mặt hình ngũ giác đều với - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 8. Hình lăng trụ ngũ giác đều dưới đây được ghép bởi các mặt hình ngũ giác đều với (Trang 3)
Hình lăng trụ  lục giác - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình l ăng trụ lục giác (Trang 6)
Câu 8. Hình sau là một tam giác vuông. - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 8. Hình sau là một tam giác vuông (Trang 20)
Hình  bình  hành.  Tọa  độ  của  D  là: - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
nh bình hành. Tọa độ của D là: (Trang 27)
Hình  bình  hành  mới  là  A’B’C’D’  và  xác - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
nh bình hành mới là A’B’C’D’ và xác (Trang 27)
Hình  bình  hành.  Tọa  độ  của  D  là: - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
nh bình hành. Tọa độ của D là: (Trang 31)
Hình A xoay một góc  90 ° quanh tâm, theo chiều  kim đồng hồ tạo thành hình B - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
nh A xoay một góc 90 ° quanh tâm, theo chiều kim đồng hồ tạo thành hình B (Trang 38)
Hình bên trái là hình A, bên ph ải là hình B. Vì khi quay  hình A một góc - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình b ên trái là hình A, bên ph ải là hình B. Vì khi quay hình A một góc (Trang 39)
Hình chữ nhật nhỏ, m và n biểu thị độ dài tính - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình ch ữ nhật nhỏ, m và n biểu thị độ dài tính (Trang 45)
Câu 6. Hình chóp đều đáy vuông dưới đây được ghép bởi các mặt hình chóp đáy vuông với diện - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 6. Hình chóp đều đáy vuông dưới đây được ghép bởi các mặt hình chóp đáy vuông với diện (Trang 66)
Hình phức hợp gồm: 2 hình hộp chữ nhật - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
Hình ph ức hợp gồm: 2 hình hộp chữ nhật (Trang 70)
Câu 3. Bảng sau cho biết số tiền quyên góp được của một nhóm học sinh lớp 5. - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 3. Bảng sau cho biết số tiền quyên góp được của một nhóm học sinh lớp 5 (Trang 74)
Câu 6. Sơ đồ sau thể hiện những gì Sofia thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 6. Sơ đồ sau thể hiện những gì Sofia thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau (Trang 81)
Câu 6. Sơ đồ sau thể hiện những gì Sofia thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 6. Sơ đồ sau thể hiện những gì Sofia thấy được khi nhìn vào hai hình 3D khác nhau (Trang 85)
Câu 27. Sơ đồ sau cho thấy hình vuông P trên hệ tọa độ. Tịnh tiến hình P sang trái 2 ô và lên - Bộ đề ôn tập cuối HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool
u 27. Sơ đồ sau cho thấy hình vuông P trên hệ tọa độ. Tịnh tiến hình P sang trái 2 ô và lên (Trang 101)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN