1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ Đề Ôn tập cuối hkii môn khoa học tự nhiên lớp 1 hệ chuẩn vinschool

45 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ đề ôn tập cuối học kì II môn khoa học tự nhiên lớp 1 hệ chuẩn vinschool
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Khoa học tự nhiên
Thể loại Phiếu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 4,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu được soạn dành cho các bạn học sinh lớp 1 hệ chuẩn trường tiểu học Vinschool bám sát chương trình học trên trường. Gửi các phụ huynh và các em học sinh tham khảo

Trang 1

Câu 2 Nối hình ảnh với từ chỉ đặc điểm của chúng.

Câu 3 Hoạt động nào tốt cho sức khỏe?

A Chạy bộ

B Ăn nhiều đồ chiên rán

C Xem điện thoại, ti vi

Câu 4 Khi bị cúm, con có thể có những biểu hiện thế nào?

A Đau chân B Hắt xì, ho, sốt C Vui vẻ, hoạt bát

Câu 5 Hãy chọn những điều dưới đây thay đổi khi con nghé lớn lên:

Trang 2

Câu 6 Zara và Marcus muốn biết chiếc gối nào mềm nhất.

Các bạn đặt mỗi hòn đá trên mỗi cái gối để xem

nó lún xuống bao nhiêu Sau đó dùng thước và khối đếm để đo

Biểu đồ khối trên thể hiện kết quả

Vậy chiếc gối nào mềm nhất?

Đây là môi trường (sa mạc / rừng núi) Môi trường ở đây

(ẩm ướt / khô cằn) và có ( nhiều / ít ) loài động, thực vật

Câu 9 Phân loại các vật sau vào nhóm phù hợp:

Không phải nguồn sángnguồn sáng

(áo phản quang)

Trang 3

Câu 11 Sofia dùng nhiều chai nhựa có chiều cao giống nhau để đo chiều cao của một vài người thân trong gia đình Kết quả đo như sau:

Em hãy tô màu biểu đồ khối thể hiện kết quả của Sofia.

Câu 12 Dựa vào kết quả thử nghiệm ở câu 11, trả lời các câu hỏi sau:

a Ai cao nhất trong gia đình? ………

b Điền tiếp vào câu: Từ bảng trên, Sofia kết luận càng lớn chúng ta càng ………

dùng để kẹp và xé thức ăn.

Răng nanh dùng để nhai và nghiền thức ăn.

Câu 13 Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Răng hàm

Răng cửa dùng để cắn thức ăn.

Câu 14 Khuôn mặt của Nam đã di truyền từ bố của bạn ấy.

Hãy hoàn thành các câu bên dưới bằng cách sử dụng các từ sau: bố, mẹ.

Sử dụng các từ “ bố” hoặc “ mẹ”

a Chiếc mũi của Nam đã di truyền từ ………của bạn ấy

b Lông mày của Nam đã di truyền từ ………của bạn ấy

c Đôi mắt của Nam đã di truyền từ …………của bạn ấy

d Hình dạng khuôn mặt của Nam đã di truyền từ …… … của bạn ấy

Trang 4

Tự nhiên Nhân tạo Tự nhiên Nhân tạo Tự nhiên Nhân tạo Tự nhiên Nhân tạo

Câu 17 Nối vật thể sau đây với vật liệu đúng nhất và tính chất hữu ích của nó.

Câu 18 Điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây:

Câu 15 Chúng ta có thể khai thác đá từ đâu?

A thành phố B dưới lòng đất

Câu 16 Nối

C sân trường

chất lỏng chất rắn nóng chảy chất rắnMột thanh sô – cô - la là một Nếu đun nóng một thanh

sô – cô - la, nó sẽ Điều này làm cho sô – cô – la trở thành Nếu em để sô – cô – la nguội lại, nó sẽ trở thành

Câu 19 Đây là vật liệu tự nhiên hay nhân tạo? Hãy khoanh vào đáp án đúng.

Trang 5

Môi trường sống dưới nước

a Bạn ấy quan sát thấy bao nhiêu động vật có màu nâu?

b Bạn ấy quan sát thấy bao nhiêu động vật có màu trắng?

c Bạn ấy đã tìm thấy tất cả bao nhiêu động vật?

d Bạn ấy đã tìm thấy động vật màu đen nhiều hơn động vật màu trắng bao nhiêu con ?

Trang 6

Câu 23 Hình ảnh bên thể hiện tá C dụng gì C ủa lự C ?

Câu 25 Đánh dấu x vào ô trống dưới hình ảnh C ủa một nguồn sáng?

Câu 22 Khoanh vào lực được sử dụng trong các trường hợp sau:

Lực đẩy Lực kéo Lực đẩy Lực kéo Lực đẩy Lực kéo

Câu 26 Khoanh tròn vào đáp án đầy đủ nhất:

A Bóng tối là nơi hoàn toàn không có ánh sáng

B Bóng tối sẽ xuất hiện khi có ít hoặc không có ánh sáng

C Bóng tối là nơi có ánh sáng yếu

Câu 27 Nối vị trí C ủa mặt trời với thời gian tương ứng.

Trang 7

Câu 31 Khi thực hiện các hoạt động thí nghiệm về nguồn sáng, em cần làm thế nào để đảm bảo an toàn? Đánh dấu nếu đồng ý và dấu ✘ nếu không đồng ý.

Nhìn thẳng vào đèn pin đang chiếu sáng để thấy rõ ánh sáng hơn

Không nên nhìn trực tiếp vào mặt trời vì sẽ khiến mắt em bị tổn thương

Không chiếu đèn pin vào người khác

Động vật ……… các đặc điểm từ bố mẹ của chúng Các động vật trông ……… với bố mẹ của chúng nhưng không giống nhau hoàn toàn Chúng ta nói rằng chúng không ……….………

Câu 30 Hãy vẽ vị trí C ủa mặt trời vào bốn thời điểm trong ngày:

Câu 28 Khoanh C họn đáp án đúng:

Để thử nghiệm tính thấm nước trên 2 loại vải tạo ra chiếc ô và chiếc

áo, chúng ta nhỏ một giọt (dầu ăn/ nước) lên mỗi loại vải và quan

sát hiện tượng xảy ra:

- Nếu nước (ngấm/ đọng) trên mặt vải thì vải không thấm

nước

- Nếu nước (ngấm/ đọng) vào vải thì vải thấm nước.

Câu 29 Chọn từ ngữ thí C h hợp trong khung điền vào C hỗ trống.

di truyền

Trang 8

Câu 32 Đánh dấu vào C á C vật liệu tự nhiên ở C á C hình bên dưới.

Câu 33 Sử dụng C á C từ trong khung để điền vào mô hình sau:

………

……….…

………

Câu 34 Sử dụng các từ in đậm dưới đây để đ iền vào C hỗ trống:

dấu vân tay vân xoáy động vật có vú di truyền

a Động vật ……….các đặc điểm từ bố mẹ của chúng

b Con người là loài ……….………

c Mỗi người có một ……… khác nhau

d Có 3 kiểu vân tay: vân móc, ………., vân vòm

Câu 35 Em làm thế nào để kiểm tra độ mềm dẻo của một chiếc thước nhựa?

A đun nóng chiếc thước

B uốn cong chiếc thước

C nhỏ vài giọt nước lên thước

Câu 36 Động vật có lông hoặc có lông mao được gọi là:

A động vật có vú B côn trùng C bò sát

Trang 9

Câu 1 Phân loại các loài vật dưới đây dựa vào môi trường sống của chúng.

răng cửa nướu răng hàm

Trang 10

Câu 3 Đâu là sơ đồ?

Phanh xe

Bàn đạp

Câu 4 Khoanh tròn vào từ ngữ thích hợp được in đậm để hoàn thiện các câu sau:

- Để xe đạp đi nhanh hơn, chúng ta phải (kéo phanh

/ đẩy bàn đạp)

- Khi đang đi xe, nếu chúng ta kéo phanh xe đạp sẽ

(đi chậm hơn / chuyển hướng và đi tiếp).

Câu 5 Con hãy lựa chọn dự đoán dưới đây để thể hiện đúng sự sinh trưởng của hạt giống cây táo

A Hạt giống không thể nảy mầm ở sa mạc nóng bức.

B Hạt giống sẽ nảy mầm ở sa mạc nóng bức.

C Hạt giống sẽ nảy mầm và phát triển tốt ở Bắc cực lạnh giá.

Câu 6 Hãy điền các loại thực phẩm sau đây vào đúng nhóm trong bảng bên dưới dâu tây cơm sô cô la bánh mì tôm

sữa

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Câu 7 Minh đo chiều cao của những người trong gia đình bằng các bình

nước Em hãy giúp Minh điền số đo chiều cao mỗi người vào bảng

Thành viên

Chiều cao đo bằng số chai

Em bé Minh Anh trai Mẹ

Câu 8 Dựa vào kết quả thí nghiệm ở câu 7, điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu:

a Người cao nhất trong gia đình Minh là: ………

b Từ bảng số liệu, em có thể kết luận rằng “càng lớn chúng ta càng …………”.

Câu 9 Vẽ vị trí của Mặt trời lúc GIỮA TRƯA và biểu diễn một đường MŨI TÊN

để chỉ hướng di chuyển của Mặt Trời từ sáng sớm đến tối khuya

Câu 10 Nếu em có các biểu hiện này, em có thể đang bị ốm:

A Đổ mồ hôi khi chạy nhảy

B Nôn nao, sốt, uể oải

C Mỏi chân sau khi vận động

Trang 12

Câu 11 Nối vật thể sau đây với vật liệu đúng nhất và tính chất của nó.

Câu 12 Điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây:

Để chăm sóc răng miệng thật tốt, em cần:

- Làm cho răng chắc khoẻ bằng cách ăn thực phẩm có ……… .

- Đánh răng hai lần một ngày bằng ………

- Sử dụng kem đánh răng có chứa ………

- Đi đến ……… để kiểm tra răng định kì.

Câu 13 Hãy đánh dấu vào ô trống thể hiện đúng sự thay đổi của cơ thể người sau khi tập thể dục.

a Nhịp thở: nhanh chậm

b Nhịp tim: tăng giảm

c Nhiệt độ cơ thể: nóng lên lạnh dần

Trang 13

Câu 14 Hoạt động nào tốt cho sức khỏe?

A Ăn nhiều đồ ngọt và thức ăn nhanh

B Tắm mưa

C Chơi thể thao, tập thể dục đều đặn

Câu 15 Nối các con vật sau với đặc điểm tương ứng.

Lông mao Lông vũ

Trang 14

Nhận xét của giáo viên: ………

……….………

Điểm: / 15

Câu 16 Anna tạo một biểu đồ khối về thí nghiệm sử dụng dây chun để kiểm tra

độ bền chắc của các loại giấy mà bạn ấy có:

Câu 17 Bóng tối xuất hiện khi nào? (Con có thể chọn nhiều đáp án)

A Khi có ít ánh sáng

B Khi không có ánh sáng

C Khi có vật phản chiếu ánh sáng

mềm dẻo trơn nhẵn trong suốt thấm nước

Câu 18 Khoanh vào những đặc điểm của thủy tinh:

Trang 15

Câu 19 Hãy quan sát tranh, đếm số lượng động vật dưới biển rồi hoàn thành bảng và khoanh tròn từ ngữ phù hợp

Tên động vật Số lượng

Cá Bạch tuộc

Sao biển

+ Theo con, môi trường biển là môi trường sống thích hợp/ không thích hợp với

các loài động vật trên.

Câu 20 Nối con non với con trưởng thành tương ứng.

Câu 21 Quan sát tranh gia đình nhà bạn Wei và hoàn thành các câu sau:

Sử dụng các từ “bố” hoặc “mẹ”

- Mái tóc của Wei đã di truyền từ ……… của bạn ấy

- Chiếc mũi của Wei đã di truyền từ ……… của bạn ấy.

Trang 16

Câu 22 Nối từ phù hợp với mỗi môi trường dưới đây

.

.

.

Câu 23 Đá được khai thác từ những đâu? Đánh dấu vào ô trống của câu trả lời đúng

A Mẫu vải số 1

B Mẫu vải số 2

C.

Mẫu vải số 3

Câu 24 Cara bọc vải quanh miệng cốc và sau đó rót nước qua các mảnh vải

để kiểm tra loại vải nào phù hợp để làm ô.

Cara sẽ chọn loại vài nào để làm ô?

Trang 17

Câu 25 Khoanh tròn ĐẨY hoặc KÉO để thể hiện lực nào đang được sử dụng

Câu 26 Khi ta treo 1 vật vào đầu dưới của một lò xo, dưới tác động của một lực kéo thì lò xo đó sẽ………

A Giãn ra

B Co lại

C Không thay đổi

Câu 27 Bạn Hà thả rơi tờ báo theo cách A, B Con hãy sử dụng các từ sau điền vào bảng dự đoán bên dưới: rơi nhanh rơi chậm

Trang 18

Câu 29 Nối đá với từ mô tả phù hợp

Trang 19

Câu 1 Nối hình ảnh các loại răng với tên của chúng và chức năng phù hợp.

Câu 2 Nối các con vật dưới đây với môi trường sống thích hợp:

Câu 3 Con nên ăn đa dạng các loại thực phẩm nào dưới đây để khỏe mạnh?

A Xúc xích, kem, bim bim

.

Câu 4 Muốn biết vật liệu có tính thấm nước hay không, con cần làm gì?

A Lắc mạnh vật liệu B Đổ nước lên vật liệu C Phơi vật liệu ngoài nắng

.

.

Nhận xét của giáo viên:

Trang 20

Vật thể Vật liệu Đặc điểm

Gỗ Thô ráp,bền chắc

không thấm nước

Thủy tinh Mềm mại, ấm áp

Vật liệu tự nhiên Vật liệu nhân tạo

Câu 5 Nối các vật liệu vào nhóm thích hợp

Câu 7 Sử dụng từ thích hợp để hoàn thành câu sau.

Câu 6 Nối đồ vật với vật liệu và các đặc điểm tương ứng.

Nước là một Khi để trong ngăn đá, nước sẽ và trở thành đá Đá là một Khi đá tan ra, nó lại trở thành

Ruột gối được làm từ bông vì bông rất

Áo em đang mặc được may bằng vì nó rất mềm và nhẹ

Câu 8 Điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây.

a)

b)

Trang 21

Câu 9 Khi con dùng lực kéo một vật, vật sẽ:

Câu 10 Trong hình ảnh dưới đây, lực làm lon nước thay đổi về:

Câu 12 Đánh dấu X vào những vật KHÔNG phải là nguồn sáng.

Câu 13 Đâu là nguồn sáng mạnh nhất?

A Mặt trời B Mặt trăng C Đèn ô tô

B Di chuyển lại gần con

C Thay đổi màu sắc

Trang 22

Câu 16 Zara tạo một biểu đồ kiểm đếm về số lượng của những động vật bạn ấy tìm thấy trong công viên.

Câu 18 Đánh dấu vào các hành động con nên làm để tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

Câu 17 Nối tên đá với công dụng của chúng

sử dụng để viết bảng

Động vật

Số lượng

a, Bạn ấy tìm thấy bao nhiêu con ốc sên?

b, Động vật nào được tìm thấy nhiều nhất?

c, Có tất cả bao nhiêu động vật được tìm thấy?

d, Số lượng kiến nhiều hơn số lượng chim là bao nhiêu con?

Tắt đèn khi ra khỏi phòng

Xả nước liên tục khi rửa tay Dùng lại túi vải thay vì túi ni-lông Chặt cây trong rừng để chơi

.

.

Trang 23

Câu 20 Những điều sau đây thay đổi hay giữ nguyên khi con người lớn lên?

Hãy điền các từ sau vào vị trí thích hợp.

thay đổigiữ nguyên

a Mắt

b Chiều cao

c Số lượng chân

d Cân nặng

Câu 21 Điều gì sẽ xảy ra sau khi chúng ta tập thể dục Tích vào đáp án con chọn.

tim đập nhanh hơn người lạnh hơn nhịp thở nhanh hơn

Câu 22 Con hãy nối những vật liệu nhân tạo với vật liệu tự nhiên tạo ra chúng.

Vật liệu nhân tạo

.

.

Câu 19 Vẽ hình ảnh mặt trời lúc 10 giờ sáng.

5 giờ sáng

Trang 24

PHIẾU ÔN KHOA HỌC CUỐI HKII

Câu 2 Hoàn thành các câu dưới đây với các từ sau.

Thứ ………… ngày ……… tháng Năm năm 2025

thực vật cần

ánh sáng

động vật cần

nướcđấtkhông khíthức ănnơi trú ngụ

môi trường sống sông

a Rất nhiều thực vật sống gần _ Nhờ có môi trường sống tốt nên những loài thực vật này có thể sống và _

b Rắn và đại bàng ăn _ nhỏ

c Vật sống tìm thấy những yếu tố cần thiết ở phù hợp

Câu 3 Đánh dấu X vào ô trống dưới đáp án đúng.

Đâu là sơ đồ?

Nhận xét của giáo viên: ………

Trang 25

Câu 4 Hoàn thành các câu dưới đây về chiếc xe đạp với các từ sau.

đẩy giảm tốc độkéo tăng tốc độ

a phanh để

b bàn đạp để

Câu 5 Những đồ vật sau đây được làm từ vật liệu tự nhiên hay vật liệu nhân tạo? Nối các đường để thể hiện vật liệu là tự nhiên hay nhân tạo

Vật liệu tự nhiên Vật liệu nhân tạo

Trang 26

Đá hoa cương:

Là loại đá rất cứng được sử dụng để xâycầu và các toà nhà Đá có các vân nhỏ bêntrong rất dễ nhìn thấy

Đá phấn:

Là loại đá rất mềm được sử dụng làm phấn viết

Than đá:

Là loại đá có màu đen được sử dụng để đốt cháy nhằm sưởi ấm

Câu 7 Nối các loại đá với tên và công dụng phù hợp:

Câu 8 Em có thể đưa được bóng vào lưới bằng cách nào?

Ở mỗi hình hãy vẽ mũi tên chỉ hướng đá vào quả bóng đang di chuyển.

Câu 9 Nối đồ vật với loại vật liệu và tính chất của vật liệu đó

bong bóng thủy tinh cứng, có thể sắc nhọncái đinh cao su trong suốt, không thấm nước

Trang 27

Câu 11 Khoanh tròn những thực phẩm có thể ăn vừa.

Số lần lăn Chiều dài tính theo số kẹp

a Chuỗi đất sét dài bao nhiêu sau 15 lần lăn?

b Chuỗi đất sét dài bao nhiêu sau 5 lần lăn? _

c Chuỗi đất sét sau 15 lần lăn dài hơn sau 5 lần lăn là bao nhiêu?

d Em càng lăn miếng đất sét nhiều lần thì nó

A ở nơi dễ dàng nhìn thấy các vật

B ở nơi thiếu vắng ánh sáng

C ở nơi có thể nhìn thấy các vật màu tím

Câu 13 Chúng ta thấy bóng tối khi nào?

Trang 28

Câu 14 Hãy quan sát các loài động vật dưới đây.

a Hoàn thành biểu đồ kiểm đếm sau.

con nhện con voi con kiến

b Trình bày vào biểu đồ khối sau.

0 chân 2 chân 4 chân 6 chân 8 chân

con chim

Có bao nhiêu con vật có 6 chân? _

Có bao nhiêu con vật có 8 chân?

Con vật nào có 2 chân? _

Con vật nào có 0 chân? _

PHIẾU ÔN KHOA HỌC CUỐI HKII

SỐ 4 – PHẦN 2

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Thứ ………… ngày ……… tháng Năm năm 2025

Nhận xét của giáo viên: ………

_/48

Trang 29

Động vật có lông mao Động vật có lông vũ

Em cảm thấy đau đầu

Em ho, hắt hơi hoặc sổ mũi

Câu 17 Hãy hoàn thành các câu bên dưới bằng cách sử dụng các từ sau: bố, mẹ.

a Chiếc mũi của Nam đã di truyền từ ……… của bạn ấy

b Chân mày của Nam đã di truyền từ ……… của bạn ấy

c Đôi mắt của Nam đã di truyền từ ……… của bạn ấy

Câu 18 Đánh dấu nếu em đồng ý và dấu ✘ nếu em không đồng ý.

Để cơ thể khoẻ mạnh, chúng ta cần:

Ăn nhiều rau củ, trái cây và thực phẩm có đường, bơ

Ăn nhiều rau củ, trái cây và thực phẩm có chứa tinh bột

Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn

Súc miệng sau khi đánh răng

Tập luyện thể thao vừa sức, đều đặn mỗi ngày

Câu 19 Điền từ “lực kéo” hoặc “ lực đẩy” để thể hiện lực nào đang được sử dụng dưới mỗi hình.

Trang 30

Câu 20 Nối con trưởng thành với con non của chúng.

Câu 21 Hoàn thành câu dưới đây để thể hiện hạt giống rau cải sẽ sinh trưởng như thế nào Sử dụng các từ sau:

a Trong sa mạc nóng bức, hạt sẽ

b Trong môi trường sống lạnh giá, hạt sẽ

c Ở ven sông, hạt sẽ

d Hạt gieo ven sông sinh trưởng tốt nhất vì nơi đó có _

Câu 22 Nối con vật với môi trường sống phù hợp.

Trên bãi cỏ Biển Trong lòng đất Trên cây

chết

Trang 31

Câu 24 Jalil làm việc vào ban đêm.

Mũ gắn đèn

áo khoác phản quangmáy tính

a Jalil đội mũ gắn đèn vì:

A Cô ấy cần nhìn thấy mọi vật

B Cô ấy thích mũ gắn đèn

C Cô ấy cần soi đường cho ô tô đi

b Người lái xe có thể nhìn thấy cô ấy vì:

khôẩm

nhiều cây

ít cây

Câu 25 Quan sát hình vẽ dưới đây.

Hãy vẽ vị trí của Mặt Trời vào hai thời điểm trong ngày: giữa trưa và 3 giờ chiều

9 giờ sáng

Ngày đăng: 26/06/2025, 21:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 23. Hình ảnh bên thể hiện tá C  dụng gì  C ủa lự C ? - Bộ Đề Ôn tập cuối hkii môn khoa học tự nhiên lớp 1 hệ chuẩn vinschool
u 23. Hình ảnh bên thể hiện tá C dụng gì C ủa lự C ? (Trang 6)
Sơ đồ Hướng - Bộ Đề Ôn tập cuối hkii môn khoa học tự nhiên lớp 1 hệ chuẩn vinschool
ng (Trang 32)
Câu 16. Sơ đồ dưới đây cho thấy vị trí của Mặt Trời vào 4 giờ chiều.  Điền thời gian thích hợp vào chỗ trống trên sơ đồ. - Bộ Đề Ôn tập cuối hkii môn khoa học tự nhiên lớp 1 hệ chuẩn vinschool
u 16. Sơ đồ dưới đây cho thấy vị trí của Mặt Trời vào 4 giờ chiều. Điền thời gian thích hợp vào chỗ trống trên sơ đồ (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w