1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)

51 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Ôn Tập Giữa HKII Môn Toán Cambridge Lớp 5 Hệ Chuẩn Vinschool (Ôn Tập Học Phần 2, 3, 4)
Trường học Vinschool
Chuyên ngành Toán
Thể loại Phiếu ôn tập
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 6,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Câu 1 Tìm mốt của các tập hợp dữ liệu sau:

a) 36; 39; 40; 39; 36; 35; 63; 36; 38 Mốt là: ………

b) 120mm; 135mm; 200mm; 135mm; 111mm; 120mm Mốt là ………

Câu 2 Tìm trung vị của các khối lượng sau: 1,5kg; 1,6kg; 2,3kg; 1,8kg; 1kg; 2,5kg ………

………

Câu 3 Tập hợp chiều cao của một nhóm bạn là: 125cm; 105cm; 142cm; 135cm Anna sắp xếp các dữ liệu theo thứ tự và xác định trung vị của dãy số trên là hai số đo 125cm và 135cm Giải thích lỗi sai của Anna và giúp bạn xác định lại trung vị đúng ………

………

………

………

………

Câu 4 Tính số trung bình cộng của tập hợp các số: 11; 23; 9; 15; 2 ………

………

………

Câu 5 Tính khoảng biến thiên của các khối lượng sau: a) 3kg; 7kg; 4kg; 12kg; 8kg; 15kg Khối lượng lớn nhất Khối lượng nhỏ nhất Khoảng biến thiên - =

b) 125g; 300g; 40g; 75g; 126g; 85g ………

Thứ ……… ngày … tháng … năm 2025 PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN CHƯƠNG 8 Họ và tên: ……….……….Lớp 5A………

Nhận xét của giáo viên:………

Trang 2

………

Câu 6 Viết một tập hợp gồm 5 dữ liệu có mốt là 10 và khoảng biến thiên 14 ………

………

Câu 7: Vẽ các đường thẳng để nối các mô tả với các tập dữ liệu tương ứng Khoảng biến thiên là 5 5, 6, 5, 7, 8 Mốt là 5 5, 3, 4, 9, 8 Trung vị là 5 2, 6, 4, 7, 4 Số trung bình cộng là 5 5, 6, 1, 6, 7 Câu 8 Lee và Ben làm một bài kiểm tra vào cuối mỗi học phần môn Toán Dưới đây là số điểm của 6 bài kiểm tra học phần theo thang điểm 20 Học phần 1 2 3 4 5 6 Lee 17 19 6 20 17 20 Ben 14 16 17 16 18 15 a) Tính điểm trung bình cộng của mỗi bạn ………

………

………

………

………

………

b) Tính khoảng biến thiên số điểm của mỗi bạn ………

………

………

………

………

……… c) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối các câu mô tả về điểm của Lee và Ben

1) Ben có khoảng biến thiên điểm cao hơn, vì vậy bạn ấy chắc chắn

phải đạt điểm cao hơn Lee

2) Điểm trung bình cộng của Ben thấp hơn điểm trung bình cộng của

Lee, vì vậy Lee đạt điểm cao hơn Ben trong mọi bài kiểm tra

3) Điểm trung bình cộng của Lee cao hơn, nhưng điểm của bạn ấy

thiếu ổn định hơn

Câu 9 Số lượng khách hàng ghé thăm một tiệm bánh trong 7 ngày liên tiếp: 50; 45; 47;

65; 46; 48; 300 Cửa hàng đang cân nhắc việc điều chỉnh số lượng bánh sản xuất dựa trên lượng khách hàng trung bình hàng ngày

Chọn ra giá trị trung bình phù hợp nhất để đại diện cho lượng khách hàng trung bình hàng ngày và giải thích lý do lựa chọn

Trang 3

………

………

………

………

Câu 10: Bảy chiếc xô đã được đưa ra để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện Các số dưới mỗi xô cho biết số tiền đã thu được trong xô đó a) Hãy tính mốt, trung vị, số trung bình cộng của số tiền thu được ………

………

………

………

b) Giá trị nào mô tả đúng nhất số tiền trung bình thu được? Tại sao? ………

………

………

………

Câu 11: Chú chó Daphne đã có 4 lứa chó con Số trung bình cộng chó con trong một lứa là 5 Hãy đưa ra bốn đáp án khả thi cho số chó con có trong mỗi lứa Em có nhận xét gì về tổng số chó con trong mỗi đáp án mà em đưa ra? ………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Câu 1 Tìm mốt của các tập hợp dữ liệu sau:

Câu 3 Tập hợp chiều cao của một nhóm bạn là: 125cm; 105cm; 142cm; 135cm Anna sắp

xếp các dữ liệu theo thứ tự và xác định trung vị của dãy số trên là hai số đo 125cm và 135cm Giải thích lỗi sai của Anna và giúp bạn xác định lại trung vị đúng

Anna sai ở chỗ bạn chưa tìm số ở chính giữa hai số 125 và 135

Sửa lại:

Trung vị của dãy số trên là: (125 + 135) ÷ 2 = 130 (cm)

Câu 4 Tính số trung bình cộng của tập hợp các số: 11; 23; 9; 15; 2

Khoảng biến thiên là: 300g – 40g = 260g

Câu 6 Viết một tập hợp gồm 5 dữ liệu có mốt là 10 và khoảng biến thiên 14

Trang 6

………

Câu 7: Vẽ các đường thẳng để nối các mô tả với các tập dữ liệu tương ứng

Câu 8 Lee và Ben làm một bài kiểm tra vào cuối mỗi học phần môn Toán Dưới đây là

số điểm của 6 bài kiểm tra học phần theo thang điểm 20

c) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào cuối các câu mô tả về điểm của Lee và Ben

1) Ben có khoảng biến thiên điểm cao hơn, vì vậy bạn ấy chắc chắn

2) Điểm trung bình cộng của Ben thấp hơn điểm trung bình cộng của

Lee, vì vậy Lee đạt điểm cao hơn Ben trong mọi bài kiểm tra S

3) Điểm trung bình cộng của Lee cao hơn, nhưng điểm của bạn ấy

Câu 9 Số lượng khách hàng ghé thăm một tiệm bánh trong 7 ngày liên tiếp: 50; 45; 47;

65; 46; 48; 300 Cửa hàng đang cân nhắc việc điều chỉnh số lượng bánh sản xuất dựa trên lượng khách hàng trung bình hàng ngày

Chọn ra giá trị trung bình phù hợp nhất để đại diện cho lượng khách hàng trung bình hàng ngày và giải thích lý do lựa chọn

Trung vị là giá trị trung bình phù hợp nhất để đại diện cho lượng khách hàng trung bình hàng ngày vì nó không bị ảnh hưởng bởi giá trị ngoại lệ lớn (300 khách hàng trong một ngày) và phản ánh một cách chính xác hơn lượng khách hàng thường xuyên ghé thăm cửa hàng

Số trung bình cộng là 5 5, 6, 1, 6, 7

Trang 7

Câu 10: Bảy chiếc xô đã được đưa ra để quyên góp tiền cho một tổ chức từ thiện Các số

dưới mỗi xô cho biết số tiền đã thu được trong xô đó

a) Hãy tính mốt, trung vị, số trung bình cộng của số tiền thu được

Mốt số tiền thu được là: $0

Sắp xếp: $0; $0; $34; $37; $42; $51; $263

Trung vị số tiền thu được là: $37

Trung bình cộng số tiền thu được là:

($0 + $0 + $34 + $37 + $42 + $51+ $263) ÷ 7 = $61

b) Giá trị nào mô tả đúng nhất số tiền trung bình thu được? Tại sao?

Trung vị mô tả đúng nhất số tiền trung bình thu được

Mốt $0 không phải là giá trị điển hình của dữ liệu vì 5 trong số 7 xô thu thập được nhiều hơn $0 Số trung bình cộng $61 không phải là điển hình vì một số tiền ($263) đã đẩy trung bình cộng lên cao và 6 trong số 7 xô thu được ít hơn

$61.

Câu 11: Chú chó Daphne đã có 4 lứa chó con Số trung bình cộng chó con trong một lứa là

5 Hãy đưa ra bốn đáp án khả thi cho số chó con có trong mỗi lứa Em có nhận xét gì về tổng

số chó con trong mỗi đáp án mà em đưa ra?

Có nhiều trường hợp khả thi Ví dụ:

4; 5; 5; 6

Tổng số chó con của bốn lứa phải luôn là 20

(Vì 20 là số duy nhất khi chia cho bốn sẽ cho thương là 5)

1; 9; 8; 2

Trang 8

Câu 1 Hình bên mô tả xác suất của các biến cố xảy ra trên con quay có 8 phần bằng nhau

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống cuối mỗi câu sau

Xác suất để con quay dừng lại ở điểm số 1 là 1 trên 8

Xác suất để con quay dừng lại ở 3 hoặc 6 là 50%

Xác suất để con quay dừng lại ở một số lớn hơn 4 là 3 trên 8

Xác suất để con quay dừng lại ở một số lẻ là 50 %

Xác suất để con quay dừng lại ở số lẻ là bội của 3 là 2 trên 8

Câu 2 Hình bên là hình trải phẳng của một khối lập phương

Đánh tiếp số vào các ô vuông còn lại để thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

• Có 50% khả năng em tung được một số nhỏ hơn 6

• Có 0% khả năng em tung được một số là bội của 3

• Có ít hơn 50% khả năng em tung được là số chẵn

Câu 3 Mô tả xác suất của các kết quả sau trên con quay:

a) Xác suất để con quay dừng lại ở điểm 5 là …… trên ……

b) Xác suất để con quay dừng lại ở một số lẻ là …… %

c) Xác suất để con quay dừng lại ở một số lớn hơn 5 là …… trên 8

d) Xác suất để con quay dừng lại ở một số không phải 7 và 2 là ……%

Câu 4 Rex có 4 thẻ được đánh số từ 1 đến 4 Nina có 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5

Arun muốn lấy thẻ số 3 Bạn ấy không được nhìn thấy các thẻ Bạn ấy có nhiều khả năng lấy được thẻ số “3” từ Rex hay Nina? Giải thích vì sao

Câu 5 Ở bên là hình trải phẳng của một viên xúc xắc sáu mặt

Đánh số vào các ô vuông của hình trải phẳng để thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

• Có 50% khả năng em tung được một số lớn hơn 5

• Có 0% khả năng em tung được một số là ước của 6

• Có 50% khả năng em tung được là số chẵn

• Khả năng tung được một số nhỏ hơn 0 là lớn hơn 0% nhưng nhỏ hơn 50%

Trang 9

Câu 6 Kapil nói rằng khi tung hai xúc sắc 6 mặt ra được mặt “4” và ra được một số lẻ thì

đó là hai biến cố xung khắc

Kapil nói có đúng không? Hoàn thành câu sau: Hai biến cố gọi là xung khắc khi chúng

Câu 7 Em có hai viên xúc xắc có các mặt chấm từ 1 đến 6 Một viên có màu đỏ và một viên có màu xanh

Hãy tưởng tượng em đang khảo sát những biến cố sau:

Biến cố A: Điểm trên hai viên xúc xắc đều là số chẵn

Biết cố B: Điểm trên hai viên xúc xắc đều lớn hơn 5

Biến cố C: Tổng điểm trên hai viên xúc xắc nhỏ hơn 8

Biến cố D: Điểm trên viên xúc xắc màu xanh lớn hơn điểm trên viên xúc xắc màu đỏ

a) Viết dấu (x) vào ô trống đặt trước các biến cố xảy ra đồng thời:

b) Sam nói: “Biến cố A và biến cố B là hai biến cố xảy ra đồng thời”

Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

c) Sam nói: “Biến cố C và biến cố D là hai biến cố xảy ra đồng thời”

Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

Câu 8 Chiếc túi sau đựng các quả bóng được đánh số từ 1 đến 10 Các câu dưới đây mô tả

các biến cố có thể xảy ra khi quả bóng được lấy ra khỏi túi

Biến cố A: Quả bóng có số chẵn

Biến cố B: Quả bóng có số lớn hơn 5

Biến cố C: Quả bóng có số là bội số của 3

Trang 10

Câu 1 Hình bên mô tả xác suất của các biến cố xảy ra trên con quay có 8 phần bằng nhau

Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống cuối mỗi câu sau

Xác suất để con quay dừng lại ở điểm số 1 là 1 trên 8

Xác suất để con quay dừng lại ở 3 hoặc 6 là 50%

Xác suất để con quay dừng lại ở một số lớn hơn 4 là 3 trên 8

Xác suất để con quay dừng lại ở một số lẻ là 50 %

Xác suất để con quay dừng lại ở số lẻ là bội của 3 là 2 trên 8

Câu 2 Hình bên là hình trải phẳng của một khối lập phương

Đánh tiếp số vào các ô vuông còn lại để thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

• Có 50% khả năng em tung được một số nhỏ hơn 6

• Có 0% khả năng em tung được một số là bội của 3

• Có ít hơn 50% khả năng em tung được là số chẵn

Câu 3 Mô tả xác suất của các kết quả sau trên con quay:

a) Xác suất để con quay dừng lại ở điểm 5 là …… trên ……

b) Xác suất để con quay dừng lại ở một số lẻ là …… %

c) Xác suất để con quay dừng lại ở một số lớn hơn 5 là …… trên 8

d) Xác suất để con quay dừng lại ở một số không phải 7 và 2 là ……%

Câu 4 Rex có 4 thẻ được đánh số từ 1 đến 4 Nina có 5 thẻ được đánh số từ 1 đến 5

Arun muốn lấy thẻ số 3 Bạn ấy không được nhìn thấy các thẻ Bạn ấy có nhiều khả năng lấy được thẻ số “3” từ Rex hay Nina? Giải thích vì sao

Câu 5 Ở bên là hình trải phẳng của một viên xúc xắc sáu mặt

Đánh số vào các ô vuông của hình trải phẳng để thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:

• Có 50% khả năng em tung được một số lớn hơn 5

• Có 0% khả năng em tung được một số là ước của 6

• Có 50% khả năng em tung được là số chẵn

• Khả năng tung được một số nhỏ hơn 0 là lớn hơn 0% nhưng nhỏ hơn 50%

Trang 11

Câu 6 Kapil nói rằng khi tung hai xúc sắc 6 mặt ra được mặt “4” và ra được một số lẻ thì

đó là hai biến cố xung khắc

Kapil nói có đúng không? Hoàn thành câu sau: Hai biến cố gọi là xung khắc khi chúng

Câu 7 Em có hai viên xúc xắc có các mặt chấm từ 1 đến 6 Một viên có màu đỏ và một viên có màu xanh

Hãy tưởng tượng em đang khảo sát những biến cố sau:

Biến cố A: Điểm trên hai viên xúc xắc đều là số chẵn

Biết cố B: Điểm trên hai viên xúc xắc đều lớn hơn 5

Biến cố C: Tổng điểm trên hai viên xúc xắc nhỏ hơn 8

Biến cố D: Điểm trên viên xúc xắc màu xanh lớn hơn điểm trên viên xúc xắc màu đỏ

a) Viết dấu (x) vào ô trống đặt trước các biến cố xảy ra đồng thời:

b) Sam nói: “Biến cố A và biến cố B là hai biến cố xảy ra đồng thời”

Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

c) Sam nói: “Biến cố C và biến cố D là hai biến cố xảy ra đồng thời”

Bạn ấy nói đúng hay sai? Vì sao?

Câu 8 Chiếc túi sau đựng các quả bóng được đánh số từ 1 đến 10 Các câu dưới đây mô tả

các biến cố có thể xảy ra khi quả bóng được lấy ra khỏi túi

Biến cố A: Quả bóng có số chẵn

Biến cố B: Quả bóng có số lớn hơn 5

Biến cố C: Quả bóng có số là bội số của 3

Trang 12

Câu 1 Ước lượng và tính kết quả của mỗi phép tính sau:

1 456 × 3 2 294 × 15 855 ÷ 9 975 ÷ 25 Ước lượng

Đáp án

Câu 2 Tính

a) 1456 × 5

………

………

………

………

………

………

b) 6253 × 50 ………

………

………

………

………

………

c) 3245 × 26 ………

………

………

………

………

………

d) 216 ÷ 4 ………

………

………

………

………

………

e) 590 ÷ 30 ………

………

………

………

………

………

f) 834 ÷ 26 ………

………

………

………

………

………

Câu 3 Rosy ước lượng đáp án của phép tính nhân 3999 × 39 là 16000 Bạn ấy đã ước lượng tốt chưa? Giải thích câu trả lời của em ………

………

………

………

Thứ ……… ngày … tháng … năm 2025 PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN CHƯƠNG 11 Họ và tên: ……… ……….Lớp 5A……

Nhận xét của giáo viên: ………

Trang 13

Câu 4 Anna và Rio cùng thực hiện một phép nhân Bạn nào có đáp án đúng? Bạn còn

lại mắc lỗi sai gì?

………

………

………

………

Câu 5 a Điền các chữ số thích hợp vào ô trống để hoàn thành phép tính sau: Câu 6 Jenny có 12 tủ trưng bày bộ sưu tập baby three của mình, mỗi tủ đó đều có số baby three như nhau Biết rằng, mỗi tủ đó có 4 ngăn và mỗi ngăn chứa được 11 con Hỏi có bao nhiêu baby three trong bộ sưu tập của Jenny? ………

………

………

………

………

………

b Sử dụng các chữ số 4, 5, 6 để hoàn thành phép tính sau:

c Sử dụng một chữ số điền vào ô trống

để được phép tính đúng:

3

Trang 14

Câu 7 Cả John và Mia cùng lấy 455 chia cho 8

John nói: “ Đáp án là 56 dư 7.”; Mia nói: “Đáp án là 5678.”

Bạn nào nói đúng? Giải thích câu trả lời của em

………

………

………

………

Câu 8 Amy và Rosy cùng thực hiện một phép chia: Bạn nào có câu trả lời chính xác? Bạn còn lại mắc lỗi sai gì? ………

………

………

Câu 9 Tìm các chữ số còn thiếu a) 69 ÷ 5 = 73 (dư 4) c) 68 ÷ 4 = 72

b) 84 ÷ 9 = 93 (dư 6) d) 26 ÷ 8 = 103 (dư )

Câu 10 Điền các số sau vào vị trí thích hợp trong sơ đồ Venn 18 27 12 63 54 21

Trang 15

Câu 11 Một người nông dân có 950 quả trứng Hỏi bác ấy cần ít nhất bao nhiêu hộp để có

thể xếp được hết số trứng của mình, biết mỗi hộp xếp được 20 quả trứng?

………

………

………

………

Câu 12 Sau đây là bốn chú thích: chẵn; chia hết cho 3; không chia hết cho 3; không chẵn Viết mỗi chú thích vào đúng vị trí trên biểu đồ Carroll ……… ………

……… 2 322 321 426 2 348 723 142 ……… 2 331 770 679 4 867 226 147 Câu 13 Ann nói “Bội số của 6 không bao giờ có tận cùng là 3.” Bạn ấy có nói đúng không? Đưa ra một lí do cho câu trả lời của em ………

………

………

Câu 14 Bee nói rằng “Các số là bội của 3 thì chắc chắn sẽ là bội của 9” Bee nói sai Đưa ra ví dụ chứng minh điều đó và sửa lại câu nói của Bee ………

………

………

Câu 15.Cho 4 chữ số: 2 ; 5 ; 7 ; 9 Dùng các chữ số trên để tạo ra các số có 3 chữ số khác nhau phù hợp với yêu cầu a Số chia hết cho 3:

b Số chia hết cho 6:

c Số chia hết cho 9:

d Số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9: ………

e Số chia hết cho cả 3; 6 và 9:

Trang 16

Câu 1 Ước lượng và tính kết quả của mỗi phép tính sau:

1 456 × 3 2 294 × 15 855 ÷ 9 975 ÷ 25 Ước lượng 1000 x 3 = 3000 2000 x 20 = 40000 900 ÷ 9 = 100 1000 ÷ 20 = 50

Nhận xét của giáo viên: ………

Vậy 216 ÷ 4 = 54 Vậy 590 ÷ 30 = 19 (dư 20) = 𝟏𝟗𝟐𝟎

𝟑𝟎 Vậy 834÷ 26 = 32 (dư 2) = 𝟑𝟐 𝟐

𝟐𝟔

Trang 17

Câu 3 Rosy ước lượng đáp án của phép tính nhân 3999 × 39 là 16000

Bạn ấy đã ước lượng tốt chưa? Giải thích câu trả lời của em

Cách 1: Bạn ấy ước lượng chưa tốt vì 3999 làm tròn thành 4000; 39 làm tròn thành 40 thì kết quả ước lượng phải là 160000 mà Rosy ước lượng có 16000 nên quá xa so với kết quả ước lượng đúng

Cách 2: 3999 x 39 = 155961 nên kết quả ước lượng của Rosy quá xa so với kết quả tính Câu 4 Anna và Rio cùng thực hiện một phép nhân Bạn nào có đáp án đúng? Bạn còn

lại mắc lỗi sai gì?

Câu 6 Jenny có 12 tủ trưng bày bộ sưu tập baby three của mình, mỗi tủ đó đều có số baby

three như nhau Biết rằng, mỗi tủ đó có 4 ngăn và mỗi ngăn chứa được 11 con Hỏi có bao nhiêu baby three trong bộ sưu tập của Jenny?

Cách 1:

Số con babythree trong 4 ngăn tủ là: 11 x 4 = 44 (con)

Số con babythree trong 12 tủ trưng bày là: 44 x 12 = 528 (con)

1 6 6

4 6

b Sử dụng các chữ số 4, 5, 6 để hoàn thành phép tính sau:

Trang 18

Cách 2:

Trong 12 tủ có số ngăn là : 4 x 12 = 48 (ngăn)

Số con babythree trong 48 ngăn là : 11 x 48 = 528 (con)

Câu 7 Cả John và Mia cùng lấy 455 chia cho 8

John nói: “ Đáp án là 56 dư 7.”; Mia nói: “Đáp án là 5678.”

Bạn nào nói đúng? Giải thích câu trả lời của em

Cả hai bạn đều nói đúng vì số dư của phép chia 455 chia cho 8 bằng 7 và có thể biểu diễn kết quả phép chia có dư dưới dạng hỗn số là 56𝟕𝟖

Câu 8 Amy và Rosy cùng thực hiện một phép chia:

Bạn nào có câu trả lời chính xác?

Bạn còn lại mắc lỗi sai gì?

Bạn Amy có câu trả lời chính xác

Bạn Rosy sai vì cô ấy phải tìm các thừa số của 18 chứ không phải phân tách số 18 thành tổng hai số Cô ấy nên chia cho 2 và 9 → 756 ÷ 2÷ 9 = 378 ÷ 9 = 42

27 6

12

6

54 6

21 6

Trang 19

Câu 11 Một người nông dân có 950 quả trứng Hỏi bác ấy cần ít nhất bao nhiêu hộp để có

thể xếp được hết số trứng của mình, biết mỗi hộp xếp được 20 quả trứng?

Ta có: 950 ÷ 20 = 47 (dư 10)

Vậy người nông dân cần ít nhất 48 hộp để xếp được hết số trứng của mình

Câu 12 Sau đây là bốn chú thích: chẵn; chia hết cho 3; không chia hết cho 3; không chẵn

Viết mỗi chú thích vào đúng vị trí trên biểu đồ Carroll

Chia hết cho 3 Không chia hết cho 3

Không chẵn 2 331 770 679 4 867 226 147 Câu 13 Ann nói “Bội số của 6 không bao giờ có tận cùng là 3.” Bạn ấy có nói đúng không?

Đưa ra một lí do cho câu trả lời của em

Ann nói đúng vì bội số của 6 là các số chẵn và chia hết cho 3 mà số có tận cùng là 3 không phải là số chẵn

Câu 14 Bee nói rằng “Các số là bội của 3 thì chắc chắn sẽ là bội của 9” Bee nói sai

Đưa ra ví dụ chứng minh điều đó và sửa lại câu nói của Bee

Ví dụ số 3; 12; 15; 21; 33;…là bội của 3 nhưng không là bội của 9

Sửa lại: “Các số là bội của 9 thì chắc chắn là bội của 3” hoặc “Các số chia hết cho 9 chắc chắn chia hết cho 3”

Trang 20

Câu 1 Viết các tỉ số sau dưới dạng tối giản:

……… ……… ……… ………

Câu 2 Nhìn vào công thức cho món sữa ngô hạt sen a) Viết dạng tối giản cho tỉ số giữa lượng ngô và hạt sen ………

b) Viết dạng tối giản cho tỉ số giữa lượng hạt sen và sữa tươi ………

Câu 3 Lily pha nước trái cây bằng cam và cà rốt Cứ mỗi 2 củ cà rốt bạn ấy dùng 5 quả cam Bạn ấy sử dụng tất cả 25 quả cam Hỏi bạn ấy đã dùng bao nhiêu củ cà rốt? ………

………

………

………

Câu 4 Mina xay sinh tố bằng chuối và dâu Cứ mỗi 2 quả chuối thì đi kèm 3 quả dâu Bạn ấy sử dụng 24 quả dâu Hỏi bạn ấy đã dùng tất cả bao nhiêu quả chuối và quả dâu? ………

………

………

………

Câu 5 Mickey cứ trồng 3 cây hoa hồng thì lại trồng 5 hoa tulip Bạn ấy trồng được tất cả 56 cây Hỏi khu vườn của bạn ấy có bao nhiêu cây hoa mỗi loại? ………

………

………

………

Câu 6 Sáu người hằng ngày dùng bữa trưa tại một quán ăn Tổng tiền ăn trong tuần là $234 Họ chia đều tiền ăn Hỏi mỗi tuần mỗi người phải trả hết bao nhiêu tiền? ………

………

………

………

Thứ ……… ngày … tháng … năm 2025 PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN SỐ 4 - CHƯƠNG 12 Họ và tên: ……….……….Lớp 5A……

Nhận xét của giáo viên: ………

Sữa ngô hạt sen

Hạt sen 200g Ngô 400g Sữa tươi 100ml

Trang 21

Câu 7 Dưới đây là công thức làm bánh pancakes cho 8 người

Viết số lượng các nguyên liệu cần thiết để làm bánh

cho 16 người

………

………

………

Câu 8 Dưới đây là hai tam giác đều

Tỷ lệ giữa độ dài các cạnh của tam giác đều lớn và tam giác đều nhỏ là 4 : 1

Độ dài mỗi cạnh tam giác lớn hơn là bao nhiêu?

Câu 10 Một xưởng sản xuất làm mô hình động vật với tỉ lệ 1:20

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành bảng sau:

Loài động vật Chiều cao thực tế

(tính bằng mét)

Chiều cao thực tế (tính bằng cm)

Chiều cao mô hình (tính bằng cm)

lạc đà

hươu cao cổ

Trang 22

Câu 1 Viết các tỉ số sau dưới dạng tối giản:

Câu 2 Nhìn vào công thức cho món sữa ngô hạt sen

a) Viết dạng tối giản cho tỉ số giữa lượng ngô và hạt sen

………

b) Viết dạng tối giản cho tỉ số giữa lượng hạt sen và sữa tươi

………

Câu 3 Lily pha nước trái cây bằng cam và cà rốt Cứ mỗi 2 củ cà rốt bạn ấy dùng 5 quả

cam Bạn ấy sử dụng tất cả 25 quả cam Hỏi bạn ấy đã dùng bao nhiêu củ cà rốt?

………

………

………

………

Câu 4 Mina xay sinh tố bằng chuối và dâu Cứ mỗi 2 quả chuối thì đi kèm 3 quả dâu Bạn

ấy sử dụng 24 quả dâu Hỏi bạn ấy đã dùng tất cả bao nhiêu quả chuối và quả dâu?

………

………

………

………

Câu 5 Mickey cứ trồng 3 cây hoa hồng thì lại trồng 5 hoa tulip Bạn ấy trồng được tất cả

56 cây Hỏi khu vườn của bạn ấy có bao nhiêu cây hoa mỗi loại?

………

………

………

………

Câu 6 Sáu người hằng ngày dùng bữa trưa tại một quán ăn Tổng tiền ăn trong tuần là

$234 Họ chia đều tiền ăn Hỏi mỗi tuần mỗi người phải trả hết bao nhiêu tiền?

Nhận xét của giáo viên: ………

Sữa ngô hạt sen

Hạt sen 200g Ngô 400g Sữa tươi 100ml

Trang 23

Câu 7 Dưới đây là công thức làm bánh pancakes cho 8 người

Viết số lượng các nguyên liệu cần thiết để làm bánh

cho 16 người

………

………

………

Câu 8 Dưới đây là hai tam giác đều

Tỷ lệ giữa độ dài các cạnh của tam giác đều lớn và tam giác đều nhỏ là 4 : 1

Độ dài mỗi cạnh tam giác lớn hơn là bao nhiêu?

Câu 10 Một xưởng sản xuất làm mô hình động vật với tỉ lệ 1:20

Điền số thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành bảng sau:

Loài động vật Chiều cao thực tế

(tính bằng mét)

Chiều cao thực tế (tính bằng cm)

Chiều cao mô hình (tính bằng cm)

lạc đà

hươu cao cổ

Trang 24

Câu 1 Điền số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng:

a) ÷ 12 = 60 b) 8 × 15 = 720

Câu 2 Lựa chọn đáp án đúng Kết quả của phép tính 754 ÷ 12 là:

Câu 3 Nata dùng 72$ mua đồ ăn Biết cô ấy mua hết 42$ tiền bim bim, số tiền còn lại

dùng để mua bánh Hỏi cô ấy mua bao nhiêu hộp bánh? (biết giá mỗi hộp bánh là 5$)

c 144 : 18 ………

d 170 : 68 ………

Câu 5 Nguyên liệu làm kẹo đường Dalgona là đường và bột nở Biết rằng cứ 80g

đường thì cần 5g bột nở

a) Nếu có 400g đường thì cần số gam bột nở là: ………

b) Nếu có 20g bột nở thì cần số gam đường là: ………

Câu 6 Dưới đây là công thức làm kem Socola

Thứ ……… ngày … tháng … năm 2025

PHIẾU ÔN TẬP MÔN TOÁN

SỐ 5 - CHƯƠNG 13

Họ và tên: ……….……….Lớp 5A……

Nhận xét của giáo viên: ………

a) Hart làm kem cho 9 người Bạn ấy cần dùng bao nhiêu gam bột Cacao? ………

b) Jessi sử dụng 80g Vani Hỏi khối lượng gam đường cần dùng là bao nhiêu? ………

Trang 25

Câu 7 Tính:

a) 37 × 8 = ……… b) 45 × 15 = ……… c) 95 ÷18 = ……… d) 87 ÷ 16 = ………

Câu 8 Hai chiếc vòng tay có giá 8,42$ Hỏi 13 chiếc vòng tay cùng loại có giá bao

Câu 9 Dưới đây là sáu số: 24 ; 8 ; 28; 25 ; 20 ; 16

Sử dụng mỗi số một lần để tạo thành các phát biểu đúng

a) 45 của ……… = ……… b) 13 của ……… = ……… c) 74 của ……… = ……… Câu 10 Điền số thích hợp vào chỗ chấm để được kết quả đúng:

Ngày đăng: 27/06/2025, 11:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Hình bên mô tả xác suất của các biến cố xảy ra trên con quay có 8 phần bằng nhau - Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)
u 1. Hình bên mô tả xác suất của các biến cố xảy ra trên con quay có 8 phần bằng nhau (Trang 8)
Hình chữ nhật A được phóng to để - Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)
Hình ch ữ nhật A được phóng to để (Trang 23)
Câu 1. Bảng sau thống kê số lượng đồ chơi của hàng bán ra trong 6 ngày. - Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)
u 1. Bảng sau thống kê số lượng đồ chơi của hàng bán ra trong 6 ngày (Trang 40)
Câu 2. Hình bên mô tả xác suất của các kết quả sau trên con quay 8 phần bằng nhau. - Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)
u 2. Hình bên mô tả xác suất của các kết quả sau trên con quay 8 phần bằng nhau (Trang 40)
Câu 1. Bảng sau thống kê số lượng đồ chơi của hàng bán ra trong 6 ngày. - Bộ đề ôn tập giữa HKII môn toán cambridge lớp 5 hệ chuẩn vinschool (Ôn tập học phần 2, 3, 4)
u 1. Bảng sau thống kê số lượng đồ chơi của hàng bán ra trong 6 ngày (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN