Họ và tên: ……… … Lớp: 1A………
PHIẾU TOÁN
Nhận xét của cô giáo:
Ôn tập học phần (số 1)
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 1 Nối những loại quả trong hình vào đúng nhóm trong biểu đồ Carroll.
Chỉ có 1 hạt Có nhiều hơn 1 hạt
b Dựa vào biểu đồ kiểm đếm ở trên, con hãy điền số thích hợp vào chỗ chấm:
- Có …… chiếc bánh gato.
- Có …… chiếc bánh pizza.
- Có tổng cộng …….… chiếc bánh.
- Số bánh donut nhiều hơn số bánh pizza là …… chiếc.
Bài 2
a Hãy sử dụng vạch đếm để ghi nhận số lượng bánh có trong bức tranh sau:
Bánh gato
Bánh pizza
Bánh donut
Trang 2Bài 3 Viết bằng chữ các số sau:
75: ……….….
50: ……….….
21: ……….….
67: ……….….
10 ÷ 2 = 5
6 ÷ 2 = 3
20 ÷ 5 = 4
Bài 5 Nối hình ảnh với phép chia tương ứng.
30 ÷ 10 = 3
Bài 4 Nối: Mỗi phép chia dưới đây tương đương với cách tìm 𝟏
𝟒?
𝟏 𝟐
𝟏 𝟒
6 : 2 = 3 16 : 4 = 4
12 : 2 = 6 20 : 2 =10
18 : 2 = 9
20 : 4 = 5
Trang 3Bài 6 Khoanh tròn các đáp án đúng.
Đơn vị thời gian ngắn hơn phút là: giây giờ ngày
Đơn vị thời gian dài hơn tháng là: tuần ngày năm
Đơn vị thời gian ngắn hơn tuần là: năm ngày tháng
Bài 7.
a Sắp xếp các số 32, 15, 7, 26, 40 theo thứ tự giảm dần:
b Sắp xếp các số 65, 20, 4, 19, 56 theo thứ tự tăng dần:
Bài 8 Quan sát hình và đọc các nhận định (nếu đúng ghi Đ, sai ghi S)
- Một nửa của 20 là 2.
- Một phần hai số ô vuông là 10.
- Một phần tư số ô vuông là 5.
- Ba phần tư số ô vuông là 15.
Trang 4Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1A………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN 2,3,4
MÔN TOÁN (SỐ 2)
Nhận xét của cô giáo:
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 1 Sắp xếp các đơn vị đo thời gian sau theo thứ tự từ ngắn nhất đến dài nhất.
Bài 2 Dựa vào biểu đồ, các phương tiện đi học của học sinh lớp 1B Trả lời các câu hỏi dưới đây.
Xe hơi
Xe máy
Xe buýt
Xe đạp
Đi bộ
- ………bạn đi học bằng xe hơi.
- ………bạn đi học bằng xe máy.
- Số bạn đi học bằng xe đạp ít hơn số bạn đi bộ …… bạn
- Lớp 1B có bao nhiêu học sinh? ………
Bài 3 Cho các số 12, 23, 89, 21
Trang 5Bài 4 Viết bằng chữ các số được biểu diễn dưới đây:
Bài 5 Hoàn thành các phép nhân sau.
2 x 2 = ……
2 x 4 = ……
2 x 7 = ……
5 x 2 = ……
5 x 5 = ……
5 x 9 = ……
10 x 1 = ……
10 x 3 = ……
10 x 8 = ……
Bài 6 Nối trục số với phép tính tương ứng (4 điểm)
15 ÷ 5 = 3
8 ÷ 2 = 4
20 ÷ 10 = 2
12 ÷ 2 = 6
Trang 6Bài 8 Quan sát hình và đọc các nhận định (nếu đúng ghi Đ, sai ghi S)
- Một nửa của 12 là 6.
- Một phần hai số ô vuông là 8.
- Một phần tư số ô vuông là 3.
- Hai phần tư số ô vuông là 6.
Bài 9 Làm tròn các số dưới đây đến hàng chục
Trang 7Họ và tên: ……… … Lớp: 1A………
PHIẾU TOÁN
Nhận xét của cô giáo:
Ôn tập học phần (số ….)
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 1 Zara thực hiện khảo sát để xem có bao nhiêu bạn biết bơi và biết đi xe đạp Bạn ấy trình bày kết quả bằng biểu đồ Carroll
Dựa vào sơ đồ để trả lời câu hỏi sau.
- ……… bạn biết bơi
- ……… không biết đi xe đạp
- ……… bạn không biết bơi và không biết đi xe đạp
- ……… bạn biết bơi và biết đi xe đạp
Biết đi xe đạp Không biết đi xe đạp Biết bơi
Không biết bơi
Bài 2 Đây là biểu đồ Carroll.
Xếp những con số dưới đây vào đúng nhóm trong biểu đồ.
Lớn hơn 10 Không lớn hơn 10
Trang 8Bài 3 Viết bằng chữ các số sau:
15: ……….…
34: ……….…
77: ……….…
51: ……….…
Bài 5 Mỗi phép chia dưới đây tương đương với phép tính tìm 𝟏 𝟐 hay 𝟏 𝟒 ? Bài 4 Tìm các số còn thiếu: a 𝟏𝟐 của 6 = …… d 𝟏𝟒 của 8 = ……
b 𝟏𝟐 của 14 = …… e 𝟏𝟒 của 12 = ……
c 𝟏𝟐 của 10 = …… f 𝟑𝟒 của 4 = ……
Phép chia Tương đương với phép tính tìm𝟏 𝟐 hay 𝟏 𝟒 12 : 2 = 6 10 : 2 = 5 8 : 4 = 2 20 : 2 = 10 Bài 6 Viết hai phép cộng khác nhau có tổng bằng 20 Tìm phép tính ngược tương ứng cho mỗi phép cộng -
-
Trang 9-Bài 7 Nối việc làm với khoảng thời gian thích hợp:
Chớp mắt
Đi bộ một vòng quanh lớp học
Đánh răng và rửa mặt
Vỗ tay một nhịp
Đi về quê bằng xe máy
giây
phút
giờ
4
5 +
6
Bài 8 Tính:
2 x 7 = ……… 35 ÷ 5 = ……… 10 x 6 = ……… 18 ÷ 2 = ………
3 2
3 7 +
9
3
-4
3
7
Bài 9 Số?
Bài 10
Viết các phép chia có mối quan
hệ với phép nhân sau.
Mình biết: 5 × 4 = 20 nên mình
cũng biết rằng
………
………
Trang 10Bài 11 Hôm nay là thứ Sáu ngày 21
tháng Hai.
Một tuần nữa Mai sẽ tham gia một
bữa tiệc.
a Khoanh vào tờ lịch ngày diễn ra
bữa tiệc.
b Hãy viết ngày tháng mà bữa tiệc
diễn ra bằng chữ.
………
………
Bài 12 Cô giáo có 20 cái kẹo Cô chia đều số đó kẹo cho 5 bạn Hỏi mỗi bạn được nhận mấy cái kẹo
Viết phép tính để tìm ra kết quả.
Trang 11Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1A………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN MÔN TOÁN (SỐ …)
Nhận xét của cô giáo:
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 1 Khoanh tròn các đáp án đúng:
Bài 2 Sử dụng biểu đồ sau để trả lời câu hỏi:
- ……… bạn thích gấu bông
- ……… bạn thích gấu bông và thích mô hình ô tô
- ……… bạn không thích mô hình ô tô và thích gấu bông
- ……… bạn không thích gấu bông và không thích mô hình ô tô
Thích gấu bông Không thích gấu bông Thích mô hình ô tô
Không thích
mô hình ô tô
Đơn vị thời gian ngắn hơn giờ là: phút ngày tuần
Đơn vị thời gian dài hơn tuần là: giờ ngày tháng
Đơn vị thời gian ngắn hơn ngày là: giờ tuần năm
Bài 3 Làm tròn các số dưới đây đến hàng chục:
Trang 12Bài 5 Ước lượng, giải, rồi dùng phép tính ngược tương ứng để kiểm tra:
a 36 + 43
………
………
………
b 97 - 66
………
………
………
Bài 6 Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần và viết vào chỗ chấm:
Bài 4 Viết bằng chữ các số được biểu diễn dưới đây:
……… ………
Hàng chục Hàng đơn vị
………
Hàng chục Hàng đơn vị
………
Bài 7 Nối phép tính chia phù hợp với hình biểu diễn sau:
20 : 2 = 10
25 : 5 = 5
Trang 13Bài 8 Nối từng phép tính với giá trị đúng:
Bài 9 Tính:
5 x 6 = ………… 2 x 7 = ………… 10 x 3 = ………… 1 x 9 = …………
1
2 của 6
1
4 của 16
1
2 của 14
3
4 của 20
4
3 15
7
Bài 10 Quan sát hình và đọc các nhận định (nếu đúng ghi Đ, sai ghi S):
- Một nửa của 16 là 4
- Một phần hai số ô vuông là 8
- Một phần tư số ô vuông là 8
- Ba phần tư số ô vuông là 12
Bài 11 Tìm số còn thiếu:
1
2 của 20
x
1
4 của 16
x
: :
Trang 14- Có bao nhiêu chiếc bánh được bán trong tuần 2 và tuần 4?
Bài 1 Khoanh các đáp án đúng:
a Đơn vị thời gian dài hơn giờ là:
b Đơn vị thời gian ngắn hơn phút là:
c Đơn vị thời gian dài hơn ngày là:
Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1A………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN MÔN TOÁN
PHIẾU SỐ …….
Nhận xét của cô giáo:
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 2 Biểu đồ kiểm đếm dưới đây thể hiện số lượng bánh mà một cửa hàng bán ra trong 4 tuần
Số lượng bánh bán
Tuần 1
Tuần 2
Tuần 3
Tuần 4
- Có bao nhiêu chiếc bánh được bán trong tuần 3?
- Có bao nhiêu chiếc bánh được bán trong tuần 1?
- Tuần nào bán được nhiều bánh nhất?
Trang 15a 28 + 31
……….……….
……….……….
……….……….
Bài 7 Nối trục số hoặc dãy sắp xếp sau với phép tính tương ứng:
Bài 5 Ước lượng, giải rồi sử dụng phép tính ngược tương ứng để kiểm tra
đáp án:
b 75 – 15
……….……….
……….……….
……….……….
Bài 3 Viết bằng chữ các số được biểu diễn trong các hình ảnh sau.
18 ÷ 2 =………… 80 ÷ 10 =………… 35 ÷ 5 =…………
5 x 5 =………… 2 x 9 =………… 10 x 6 =…………
Bài 4 Tính.
8 : 2 = 4
40 : 10 = 4
20 : 5 = 4
50 : 5 = 10
Bài 6 Làm tròn các số dưới đây đến hàng chục.
47
54
40 78
18 56
Trang 16Bài 8 Nối phép tính với giá trị đúng:
𝟏
𝟐của 10
𝟏
𝟐của 4
𝟏
𝟒 của 8
𝟏
𝟒 của 20
5
2 Bài 9 Sắp xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:
Câu 10 Hoàn thành các phép tính có giá trị bằng nhau dưới đây.
2 của 12
của 20
a.
1
4
Trang 17Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1A………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN MÔN TOÁN PHIẾU SỐ …….
Nhận xét của cô giáo:
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025 Bài 2 Một số khi được làm tròn đến hàng chục thì thành 30 Vậy số đó có thể là những số nào? Bài 1 Đơn vị thời gian ngắn hơn NGÀY là? A tháng B giờ C tuần D năm Bài 3 Cho các số: 54, 35, 26, 81, 17 a) Hãy sắp xếp các số trên theo thứ tự từ béđến lớn: b) Số lớn nhất là………
c) Số bé nhất là………
d) Số vừa lớn hơn 26, vừa bé hơn 54 là……….
Bài 4 Viết bằng chữ các số được biểu diễn dưới đây: ……
Bài 5 Hoàn thành các phép nhân sau: 2 x 4 = ……
2 x 6 = ……
5 x 3 = ……
5 x 6 = ……
10 x 7 = ……
10 x 5 = ……
Trang 18Bài 6 Ước lượng, giải rồi sử dụng phép tính ngược tương ứng để
kiểm tra đáp án:
a 23 + 46
Ước lượng………
Tính:………
Kiểm tra: ………
b 78 - 45
Ước lượng……… Tính:……… Kiểm tra: ………
Bài 7 Phân loại những con vật dưới đây bằng cách NỐI chúng vào đúng nhóm trong biểu đồ Carroll
Có chân
Không có chân
Biết bay Không biết bay
Bài 8 Quan sát hình và đọc các nhận định (nếu đúng ghi Đ, sai ghi S)
- Một nửa của 16 là 6
- Một phần hai số ô vuông là 6
- Một phần tư số ô vuông là 4
- Hai phần tư số ô vuông là 8
Bài 9 Nối trục số với phép tính tương ứng:
5 x 4 = 20
30 ÷ 10 = 3
5 x 3 = 15
Trang 19Tóc dài Không phải tóc dài Đeo kính
Không đeo kính
Họ và tên: ……… ……… Lớp: 1A………
PHIẾU ÔN TẬP HỌC PHẦN MÔN TOÁN
PHIẾU SỐ …….
Nhận xét của cô giáo:
Thứ ………… ngày …… tháng …… năm 2025
Bài 3 Dựa vào biểu đồ Carroll dưới đây để trả lời các câu hỏi.
- Có ………bạn tóc dài
- Có ………bạn không đeo kính
- Có ……… bạn tóc dài nhưng không đeo kính
- Có ……… bạn đeo kính nhưng không phải tóc dài
Bài 1 Sắp xếp các đơn vị thời gian sau theo thứ tự giảm dần.
……… ………… Bài 2 Nối phép tính phù hợp với trục số hoặc dãy sắp xếp sau.
Bài 4 Làm tròn các số sau đến hàng chục, điền số vào ô trống
Trang 20Bài 5 Đọc và viết các số tự nhiên có hai chữ số bằng chữ hoặc bằng số.
Bài 7 Quan sát hình và đọc các nhận định.
Bài 6 Tính.
56 + 3 =
27 + 10 =
8 + 31 =
76 – 40 =
36 - 20 =
54 - 3 =
20 11 31 40 18 60 33
9 100 70 20 33 15 40
Bài 9 Khoanh tròn vào các số là kết quả của phép nhân với 10.
Bài 8 Hãy viết ngày được khoanh tròn bằng chữ.
Nhận định đúng ghi Đ, nhận định sai ghi S.
Sáu mươi bảy
Tám mươi