1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đại số 8. Tiết 42.

4 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muùc tieõu: - Hs naộm ủửụùc khaựi nieọm ptrỡnh baọc nhaỏt moọt aồn - Hs naộm vửừng quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo chuựng ủeồ giaỷi caực ptrỡnh baọc nha

Trang 1

Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 10/01/2010 Tiết PPCT: 42 Ngày dạy: 14/01/2010.

Đ2 PHệễNG TRèNH BAÄC NHAÁT MOÄT AÅN VAỉ CAÙCH GIAÛI.

I Muùc tieõu:

- Hs naộm ủửụùc khaựi nieọm ptrỡnh baọc nhaỏt (moọt aồn)

- Hs naộm vửừng quy taộc chuyeồn veỏ, quy taộc nhaõn vaứ vaọn duùng thaứnh thaùo chuựng ủeồ giaỷi caực ptrỡnh baọc nhaỏt

II Chuaồn bũ:

- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học

- HS: Xem bài trớc ở nhà, dụng cụ học tập

III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:

Hoaùt ủoọng 1:

Kieồm tra baứi cuừ:

HS1: Neõu ủũnh nghúa phửụng trỡnh moọt

aồn vaứ chuự yự?

-Laứm BT 4/7(Sgk): baỷng phuù

HS2: Giaỷi phửụng trỡnh laứ gỡ? Theỏ naứo

laứ 2 phửụng trỡnh tửụng ủửụng?

-Laứm baứi taọp 5tr7(Sgk)

- GV lửu yự hs: Neỏu nhaõn hay chia 2 veỏ

cuỷa moọt phửụng trỡnh vụựi moọt bieồu thửực

chửựa aồn thỡ coự theồ khoõng ủửụùc phửụng

trỡnh tửụng ủửụng

- GV nhaọn xeựt, cho ủieồm

Hoaùt ủoọng 2:

ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt

aồn:

-GV cho VD: 5x + 3 = 0 (1)

Em coự nhaọn xeựt gỡ veà aồn cuỷa phửụng

trỡnh (1)? (coự maỏy aồn, baọc cuỷa aồn)

- phửụng trỡnh coự daùng nhử phửụng trỡnh

(1) ủửụùc goùi laứ phửụng trỡnh baọc nhaỏt

moọt aồn Vaọ phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt

aồn laứ phửụng trỡnh coự daùng nhử theỏ naứo?

- GV yeõu caàu hs cho VD veỏ phửụng

HS1: traỷ lụứi vaứ laứm baứi taọp -Noỏi (a) vụựi 2, (b) vụựi 3, (c) vụựi -1 vaứ 3

-HS2 thửùc hieọn

- Hs thửỷ trửùc tieỏp vaứ neõu keỏt luaọn

*KL: Hai ptrỡnh x = 0 (1) vaứ x(x - 1) = 0 (2) khoõng tửụng ủửụng (vỡ x = 1 thoỷa maừn pt (2) nhửng khoõng thoỷa maừn pt (1))

-Hs caỷ lụựp nhaọn xeựt baứi cuỷa baùn

1) ẹũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn:

-Hs: pt (1) coự moọt aồn laứ x, baọc 1 -Hs traỷ lụứi

*ẹũnh nghúa: Sgk/7

ax + b = 0 (a ≠ 0; a, b laứ 2 soỏ ủaừ

Trang 2

trình bậc nhất một ẩn

Hoạt động 3:

Hai quy tắc biến đổi phương trình:

- Để giải phương trình bậc nhất một ẩn,

người ta thương sử dụng 2 quy tắc mà

chúng ta sẽ học ở phần 2

- GV yêu cầu hs nhắc lại 2 tính chất của

đẳng thức số:

+Nếu a= b thì a + c = b + c và ngược lại

+Nếu a = b thì ac = bc Ngược lại, nếu

ac = bc (c ≠ 0) thì a = b

- GV yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển

vế đối với đẳng thức số

- Tương tự như vậy ta cũng có quy tắc

chuyển vế trong 1 phương trình

-GV nêu quy tắc, hs nhắc lại

- GV yêu cầu hs làm ?1 (GV hướng dẫn

cách trình bày câu a)

-Tương tự như đẳng thức số, trong

phương trình ta cũng có thể nhân cả 2

vế với cùng 1 số khác 0 và đó chính là

nội dung quy tắc nhân với 1 số

- GV yêu cầu hs nêu quy tắc nhân

-GV lưu ý hs khi nhân cả 2 vế với 1

phân số (VD: 1

2) thì có nghĩa là ta đã chia cả 2 vế cho 2, từ đó dẫn đến 1 cách

phát biểu khác từ quy tắc nhân

- GV yêu cầu hs hoạt động nhóm ?2

-GV dán bài 1 nhóm lên bảng để sửa,

các nhóm khác tráo bài

-sau đây ta sẽ áp dụng các quy tắc đó

cho)

* Ví dụ: 3 - 5y = 0

2) Hai quy tắc biến đổi phương trình:

- Hs trả lời

a) Quy tắc chuyển vế: Sgk/8

-Hs nêu quy tắc

?1: a) x - 4 = 0  x = 4 b) 34+x = 0  x = -34 c) 0,5 - x = 0  -x = -0,5  x = 0,5

b) Quy tắc nhân với một số: Sgk/8

- Hs trả lời -Hs phát biểu

-Hs làm vào bảng nhóm a) x2 = -1 x2.2 = -1.2  x = -2 b) 0,1.x = 1,5  0,1x.10 = 1,5.10  x

= 15 c) -2,5x = 10  -2,5x −2,51 ÷

  = 10

Trang 3

để giải phương trình bậc nhất 1 ẩn

Hoạt động 4:

Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:

- Ta thừa nhận: từ 1 phương trình, dùng

quy tắc chuyển vế hay quy tắc nhân ta

luôn nhận được 1 phương trình mới

tương đương với phương trình đã cho

- GV yêu cầu hs đứng tại chỗ làm, gv

ghi bảng và hướng dẫn hs cách trình bày

(yêu cầu hs giải thích cách làm)

- GV yêu cầu hs làm VD2, gọi 1 hs lên

bảng làm

-GV yêu cầu hs giải phương trình ax + b

= 0

- Đó chính là cách giả phương trình bậc

nhất 1 ẩn ax + b = 0 (a ≠ 0)

GV yêu cầu hs làm ?3

Hoạt động 5:

Củng cố:

Bài 6 / 9 (Sgk):

-GV yêu cầu hs làm nhanh câu 1)

1 2,5

 x = -4

- Hs cả lớp nhận xét

3) Cách giải phương trình bậc nhất 1 ẩn:

a Ví dụ 1: Giải ptrình:

3x - 9 = 0 ⇔ 3x = 9 ⇔ x = 3 Vậy tập nghiệm của pt là S = {3}

- Hs làm VD2 vào vở, 1 hs lên bảng

b Ví dụ 2: Giải ptrình:

1 - 73 x = 0 ⇔ -73x = -1

⇔ x = 37 Vậy pt có tập nghiệm là S =   37

 

Hs: ax + b = 0 ⇔ ax = -b ⇔ x = −ba

c Tổng quát:

ax + b = 0 ⇔ ax = - b ⇔ x = - b

a

Vậy phương trình bậc nhất ax + b = 0 luôn có một nghiệm duy nhất x = - b

a

Hs: - 0,5x + 2,4 = 0 ⇔ - 0,5x = - 2,4 ⇔ x = 4,8 Vậy pt có tập nghiệm là S = {4,8}

Hs: Diện tích hình thang là:

Trang 4

Bài 7/10 (Sgk)

-GV yêu cầu hs trả lời (có giải thích)

Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà

- Học kĩ bài, nắm vững 2 quy tắc biến

đổi pt, pt bậc nhất 1 ẩn và cách giải

- BTVN: 6 (câu 2), 8, 9 /9 - 10(Sgk); 11,

12, 13 / 4 - 5(Sbt)

- BT thêm: Hãy dùng 2 quy tắc đã học

để đưa pt sau về dạng ax = -b và tìm tập

nghiệm: 2x - (3 - 5x) = 4(x + 3)

S = 12[(7 + 4 + x) + x].x

Ta có pt: 12[(7 + 4 + x) + x].x = 20

=> không phải là pt bậc nhất -Hs đứng tại chỗ trả lời + Các pt bậc nhất: a) 1 + x = 0 c) 1 - 2t = 0 d) 3y = 0

Ngày đăng: 01/07/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - Đại số 8. Tiết 42.
Bảng l àm (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w