Bài vừa học: - Ôn lại các khái niệm, quy tắc các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số... - Ôn tập câu hỏi và bài tập chương I; II.[r]
Trang 12012
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS được củng cố vững chắc các khái niệm.
- Phân thức đại số
- Hai phân thức bằng nhau
- Phân thức đối
- Phân thức nghịch đảo
- Biểu thức hữu tỷ
- Tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định
- Cho HS làm một vài bài tập phát triển tư duy dạng: tìm giá trị của biến để giá trị của biểu thức nguyên, tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của biểu thức
2 Kỹ năng: Tiếp tục cho HS rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện các phép
tính trong một biểu thức
3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập Rèn tính trình bày bài logic, chính xác, cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng tóm tắt chương II.
2 Học sinh: Làm đáp án 12 câu hỏi ôn tập chương II và các bài tập GV đã cho Bảng nhóm.
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra: (Trong khi ôn)
3 Bài mới:
HĐ1: phân thức và tính chất của phân
thức đại số.Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 tg
61 SGK
GV đưa ra sơ đồ để thấy rõ mối quan hệ
giữa tập R, tập đa thức và tập phân thức đại
số
GV: Nêu câu hỏi 2, câu hỏi 3 GV cho HS
HS trả lời câu hỏi 1 trang 61 SGK
HS: Trả lời câu hỏi 2 và câu hỏi 3
I Khái niệm về phân thức và tính chất của phân thức đại số.
1 Định nghĩa phân thức đại số (SGK trang 35)
2 Hai phân thức bằng nhau:
A
B=
C
D nếu A D = B C
3 Tính chất cơ bản của phân thức đại số (SGK trang 37) Bài 57 a/61
Chứng tỏ hai phân thức bằng nhau:
Phân thức
R Đathức
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
quan sát bảng tóm tắt trang 60 (Phần I) trên
bảng phụ để HS ghi nhớ.- Cho HS làm bài
57 a t 61 SGK
GV: Yêu cầu HS nêu cách làm
GV: Gọi 2 HS lên bảng trình bày HS: nêu 2 cách làm Cách 1: (dùng định nghĩa)3(2x2 + x – 6) = 6x2 + 3x – 18
(2x – 6) (3x + 6) = 6x2 + 3x – 18
=> 3 (2x2 + x – 6) = (2x – 6) (3x + 6)=> 2 x − 33 = 3 x +6
2 x2+x − 6
Gv hỏi: Muốn rút gọn một phân thức đại số
ta làm thế nào? - HS trả lời…. Cách 2: (Rút gọn phân thức)
3 x+6
2 x2 +x −6= .=
3
2 x −3
HĐ2: Các phép toán trên tập hợp các
phân thức đại số.GV nêu câu hỏi 6 SGK.
HS:phát biểu quy tắc công phân thức
II Các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số.
1 Phép cộng
- Muốn quy đồng mẫu nhiều phân thức ta
làm thế nào?- GV nêu câu hỏi 8
- Thế nào là 2 phân thức đối nhau?
HS:phát biểu quy tắc cộng phân thức
HS: rả lời
2 Phép trừ
Tìm phân thức đối của 5 − 2 x x −1 HS là 5 − 2 x 1 − x hoặc 2 x − 5 x −1
GV nêu câu hỏi 9, câu hỏi 11 GV cho HS
quan sát bảng tóm tắt trang 60 (phần II) trên
bảng phụ Cho HS làm bài 58c trang 62
SGK
HS phát biểu quy tắc nhân, chia phân thức
3 Phép nhân
4 Phép chia
H: Hãy nêu thứ tự thực hiện phép toán trong
biểu thức
H: Với bài này có cần tìm điều kiện của x
hay không? GV: Gọi 1 HS lên bảng giải
GV: Cho HS nhận xét
HS: Phải quy đồng mẫu, làm phép cộng trong ngoặc trước, tiếp theo
là phép nhân, cuối cùng là phép trừ
HS: trả lời… không cần tìm điều kiện của x
Bài tập 58c/62
3
2
2 2
x 1
x 1 x 1
- Cho HS làm bài 59 a trang 62 SGK HS nhận xét bài giải
GV: Yêu cầu một HS lên bảng thay
P=xy
x − y vào biểu thức rồi viết biểu thức
thành dãy tính theo hàng ngang
GV: Yêu cầu HS khác nêu thứ tự thực hiện
phép toán rồi thực hiện rút gọn biểu thức
1 HS lên bảng thay P=xy
x − y
và thực hiện theo yêu cầu
Bài 59 a/62
HĐ3: Củng cố:
Trang 3- GV phát phiếu học tập, yêu cầu HS xác
định các câu sau đúng hay sai?
1 Đơn thức là một phân thức
2 Biểu thức hữu tỷ là một phân thức đại số
- HS làm bài tập trên phiếu học tập
Kết quả
1 Đúng
2 Sai
3 (x2− y2)+1
x − y =x + y +1
3 Sai
4 Muốn nhân 2 phân thức khác mẫu, ta quy
đồng mẫu các phân thức rồi nhân các tử với
nhau, các mẫu với nhau
4 Sai
5 Điều kiện để giá trị phân thức xác định là
điều kiện của biến làm cho mẫu thức khác 0 5 Đúng
6 Cho phân thức x −1 x+3 ; điều kiện để giá
trị phân thức xác định là: x -3 và x 1
- GV kiểm tra kết quả của HS
6 Sai
GV cho HS quan sát đề bài trên bảng phụ - HS quan sát đề bài
1 a) Ta có: A=(4 x
2
−7 x +3) (x2+2 x +1)
1 − x2
Cho: 4 x
2− 7 x+3
1− x2 =
A
2
2
3 4
a) Tìm đa thức A
b) Tính A tại x = 1; x = 2
c) Tìm giá trị của x để A = 0 b) điều kiện của biến là: x 1 Tại x = 1, giá trị của biểu thức A không xác định
Yêu cầu HS hoạt động nhóm - HS hoạt động nhóm
Yêu cầu một nhóm cử đại diện trình bày bài
làm của nhóm mình
- 1 đại diện nhóm lên trình bày Tại x = 2 (thoả mãn điều kiện) A = 3 – 2 – 4 22 = -15
c) A = 0 <=>(3 – 4x)(x + 1) = 0
<=> 3 – 4x = 0 hoặc x + 1 = 0
Cho HS nhận xét
GV kiểm tra thêm bài làm của vài nhóm - HS nhận xét bài giải trên bảng <=> x = 3
4 hoặc x = -1 (loại)Vậy A = 0 khi x = 34
Bài này có phải tìm điều kiện của biến của
phân thức không?
- HS: có vì có liên quan giá trị
2 - 5x 0 => x (x – 5) 0
<=> x 0 và x 5
Gọi HS tìm điều kiện của biến
Gọi Hs rút gọn phân thức
- 1 HS rút gọn phân thức, cả lớp làm vào vở Ta có: x
2−10 x+25
x2− 5 x =
( x − 5)2
x ( x −5 )=
x − 5 x
Trang 4Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Phân thức A B=0 khi nào?
Hãy áp dụng với phân thức x −5 x
- HS:
A
B=0
⇔ A=0 B≠ 0
¿{
- HS thực hiện
x −5
x =0⇔
x − 5=0
x ≠ 0
⇒ x=5
¿ {
x = 5 không thoả mãn điều kiện của biến vậy không có giá trị nào của x để giá trị của phân thức bằng 0
Có phải x = 5 thì phân thức đã cho bằng 0
hay không? giải thích
- Hs trả lời
- Hỏi thêm:
b) Tìm x để giá trị của phân thức bằng 52 - Hs thực hiện
b) x −5 x =5
2 ĐK
¿
x ≠ 0
x ≠ 5
¿{
¿
2x – 10 = 5x 2x - 5x = 10 -3x = 10 x = − 103 (TMĐK) c) Tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của
phân thức cũng là số nguyên
GV hướng dẫn HS thực hiện
- HS thực hiện theo hướng dẫn
x −5
x =1 −
5
x Ta có: 1 là số nguyên, vậy giá trị của phân thức là nguyên khi 5x là số nguyên => x Ư(5) hay
x ∈{±1 ;±5} nhưng theo điều kiện XĐ thì x = 5 bị loại Vậy với x {−5 ;−1 ;1} thì phân thức có giá trị là số nguyên
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học:
- Ôn lại các khái niệm, quy tắc các phép toán trên tập hợp các phân thức đại số
- Về nhà giải các bài tập 58 (a,b); 60, 61, 63b, 64 trang 62 SGK Bài tập 59, 62, 63, 67/ 28 – 29 SBT
- Hướng dẫn bài tập 63a/ 62 sgk: Xét phân thức: P = 3 x2− 4 x −17
x +2 đk của biến là x -2
Ta có: P = 3x – 10 + x +23 PZ => x +23 Z<=> (x + 2) Z => x + 2 {±1 ;± 3}
x + 2 = 1 => x = -3 (TMĐK) ; x + 2 = -1 => x = -3 (TMĐK); x + 2 = 3 => x = 1 (TMĐK); x + 2 = - 3 => x = -5 (TMĐK)
Vậy với x {−5 ;−3 ;−1 ;1} thì giá trị của P là số nguyên
b Bài sắp học: Tiết sau: “Thi học kỳ I”
Trang 5- Chú ý đọc kỹ đề và cách trình bày bài giải
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:
Trang 6Ngày thi: 22 – 12 – 2012
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Kiểm tra lại kiến thức và mức độ tiếp thu của học sinh phần đại số và hình học.
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính, vẽ hình và trình bày bài tập.
3 Thái độ: Nghiêm túc trong tiết kiểm tra
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1 Giáo viên:
2 Học sinh: thước đo góc, thước eke, giấy làm bài.
III HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
4 Hướng dẫn về nhà:
a Bài vừa học: Ôn lại kiến thức học kỳ I, nhớ và giải lại bài thi.
b Bài sắp học: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I (Phần đại số)
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG: