- HS làm việc cá nhân và Tập nghiệm của phương trình trao đổi ở nhóm kết quả và S = Ø cách trình bày.. giờ: 48x km “Hãy viết các biểu thức biểu thị: - Vì xe máy đi trước ôtô 1 h nên thời[r]
Trang 1ĐẠI SỐ 8
Ngày soạn
§3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯA ĐƯỢC VỀ DẠNG ax + b = 0
I MỤC TIÊU
HS:
- Biết vận dụng quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân để biến đổi một số phương trình về dạng ax + b = 0 hoặc
ax = - b
- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài
- Nắm chắc phương pháp giải các phương trình
II CHUẨN BỊ:
- GV: Chuẩn bị các ví dụ trên bảng phụ
- HS: Chuẩn bị tốt các bài tập về nhà, bảng nhĩm
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (8’) a) - HS lên bảng giải bài tập 8b: 2x+x+12=0
Sau khi giải xong GV yêu cầu HS giải thích rõ các bước biến đổi
b) - Bài tập 9c: 10- 4x = 2x-3 … kq: x = 13:6 2,17
3 Vào bài:
DẠNG
ax + b = 0
1 Cách giải
a) Giải phương trình
2x – (5 – 3x) = 3(x + 2)
Khi HS giải xong, GV nêu câu
hỏi: “Hãy thử nêu các bước chủ
yếu để giải phương trình trên”
b) Giải phương trình
- GV: Yêu cầu HS gấp sách lại
và giải ví dụ 3 Sau đĩ gọi 1 HS
lên bảng giải
- GV: “Hãy nêu các bước chủ
yếu khi giải phương trình này”
- HS thực hiện ?2
- HS tự giải, sau đĩ 5 phút cho trao đổi nhĩm để rút kinh nghiệm
- HS làm việc cá nhân rồi trao đổi với nhĩm
Ví dụ 1:
2x – (5 – 3x) = 3(x + 2)
2x – 5 + 3x = 3x + 6
2x + 3x – 3x = 6 + 5
2x = 11
x =
2 11 Phương trình cĩ tập nghiệm S
=
2 11
2 Áp dụng
Ví dụ 3: Giải phương trình:
2
11 2
1 2 3
) 2 )(
1 3
x
(SGK)
x = 4 Vậy ptrình cĩ S = 4 Giải các phương trình sau:
a) x + 1 = x – 1;
b) 2(x + 3) = 2(x – 4) + 14
Chú ý:
1) Hệ số của ẩn bằng 0:
a) x + 1 = x - 1
x – x = -1 – 1
0x = -2 Phương trình vơ nghiệm; S = Ø
- GV: Lưu ý sửa những sai lầm
của HS hay mắc phải, chẳng
hạn:
0x = 5
x =
0
5
x = 0
và giải thích từ nghiệm đúng
cho HS hiểu
- HS đứng tại chỗ trả lời bài tập 10
- HS tự giải bài tập 11c, 12c
b) 2(x + 3) = 2(x – 4) + 14
2x + 6 = 2x + 6
2x – 2x = 6 – 6
0x = 0 Phương trình nghiệm đúng với mọi số thực x hay tập nghiệm
S = R
Trang 2ĐẠI SỐ 8
2) GV: Trình bày chú ý 1, giới
thiệu ví dụ 4
2) Chú ý 1 (SGK)
“Củng cố”.
1) Bài tập 10
2) Bài tập 11c
3) Bài tập 12c
Kq: Bài 10:
a) Chuyển –6 sang vế phải khơng đổi dấu và –x sang vế trái khơng đổi dấu
b)–3 chuyển vế vẫn -3 Bài 11c: x =
7 1 Bài 12c: x = 1
4) Dặn dị: 2’
Học thuộc bài và phần cịn lại của các bài tập 11, 12, 13 SGK
IV RÚT KN:
Trang 3
-ĐẠI SỐ 8
Ngày soạn
Tiết 43 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Thơng qua các bài tập, HS tiếp tục củng cố và rèn luyện kỹ năng giải phương trình, trình bày bài giải
II CHUẨN BỊ:
- GV: G/án
- HS: Chuẩn bị tốt bài tập về nhà
III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1 Ổn định (1’)
2 Kiểm tra: (8’)
a) Gọi HS lên bảng giải bài tập 12b.(Kq: x = - )
2 51
b) Gọi HS lên bảng giải bài tập 13
(Kq: a) Sai, vì x = 0 là 1 nghiệm của phương trình
b) Giải phương trình
x (x + 2) = x (x + 3)
x2 + 2x = x2 + 3x
x2 + 2x – x2 – 3x = 0
-x = 0
x = 0
Tập nghiệm của phương trình S = {0} )
Lưu ý: GV lưu ý giải thích cho HS sở dĩ bạn Hồ giải sai vì bạn đã chia 2 vế của phương trình cho x
3 Vào bài:
“Giải bài tập 17f”,18a.
Đối với HS yếu và trung bình
GV yêu cầu các em ghi dịng
giải thích bên phải
- HS làm việc cá nhân và trao đổi ở nhĩm kết quả và cách trình bày
1) Bài tập 17f:
(x – 1) – (2x – 1) = 9– x
x – 1 – 2x + 1 = 9– x
x – 2x + x = 9 + 1– 1
0x = 9 Bài tập 18a) Kq: x = 3
Phương trình vơ nghiệm
“Giải các bài tập 14”.
GV: “Đối với phương trình
|x| = x cĩ cần thay x = -1; x = 2;
x = -3 để thử nghiệm khơng?”
- HS làm việc cá nhân và
trao đổi ở nhĩm kết quả và cách trình bày
|x| = x x 0
Do đĩ chỉ cĩ 2 là nghiệm của phương trình
Tập nghiệm của phương trình
S = Ø 2) Bài tập 14:
(1) cĩ nghiệm là 2 (2) // -3 (3) // -1
“Giải bài tập 15”
GV cho HS đọc kỹ đề tốn rồi
trả lời các câu hỏi
“Hãy viết các biểu thức biểu thị:
- Quảng đường ơ tơ đi trong x
giờ
- Quảng đường xe máy đi từ khi
khởi hành đến khi gặp ơ tơ”:
Đối với HS khá giỏi cĩ thể yêu
cầu HS tiếp tục giải phương
trình tìm x
3)Bài tập 15:
- Quảng đường ơ tơ đi trong x giờ: 48x (km)
- Vì xe máy đi trước ơtơ 1 (h) nên thời gian xe máy đi khi khởi hành đến khi gặp ơtơ là x + 1 (h)
- Quảng đường xe máy đi trong x + 1 (h) là:
32 (x + 1) km
Ta cĩ phương trình:
32(x + 1) = 48x
- GV: cho HS giải bài tập 19 - HS đọc kỹ rồi trao đổi
nhĩm, rồi nêu cách giải
4) Bài tập 19:
Chiều dài Hình chữ nhật:
x + x + 2 (m) Diện tích hình chữ nhật 9(x + x + 2) (m)
Ta cĩ phương trình:
9(x + x + 2) = 144 Giải phương trình:
x = 7(m)
Trang 4ĐẠI SỐ 8
GV: cho bài tập:
Tìm x sao cho:
2(x – 1) – 3(2x + 1) 0
-GV Hãy nêu cách giải?
HS:…
- Giải phương trình 2(x – 1) – 3(2x + 1) = 0 =>
…
5) Bài tập: a) Tìm x sao cho:
2(x – 1) – 3(2x + 1) 0 Giải: Ta cho:
2(x – 1) – 3(2x + 1) = 0
x =
-4 5
Do đĩ với x - thì
4 5
2(x – 1) – 3(2x + 1) 0 b) Tìm giá trị k sao cho phương
trình:
(2x + 1) (9x + 2k) – 5(x + 2) =
40 cĩ nghiệm x = 2
- HS trao đổi nhĩm và trả lời
- Thay x = 2 vào phương trình ta được phương trình
ẩn là k
- Giải phương trình ẩn k, tìm được k
b) Vì x = 2 là nghiệm của phương trình
(2x + 1) (9x + 2k) –5(x + 2) = 40
nên (22 + 1) (9.2 + 2k) –5(2 + 2) = 40
5(18 + 2k) – 20 = 40
90 + 10k – 20 = 40
70 + 10k = 40
10 k = -30
k = - 30:10
k = - 3
4) Dặn dị: 2’
Học thuộc bài và phần cịn lại của các bài tập
a) Bài tập 24a, 25 sách bài tập trang 6, 7
b) Cho a, b là các số;
- Nếu a = 0 thì ab = ?
- Nếu ab = 0 thì ?
c) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
2x2 + 5x ; 2x(x2 – 1) – (x2 – 1)
IV RUT KN:
………
………