yêu cầu: -Biết cỏch sử dụng tiền Việt Nam với cỏc mạnh giỏ đó học .Biết cộng ,trừ trờn cỏc số với đơn vị là đồng .Biết giải bài toỏn cú liờn quan đến tiền tệ .Làm bài tập : 1,2a,b ,3,4
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn: Ngày 13 tháng 3 năm 2010
Ngày dạy: Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : CH O CÀO C Ờ ĐẦU TUẦN
Tiết 2: Mĩ thuật: Nặn vẽ, xé dán con vật
(GV chuyên trách dạy )
Tiết 3: Toán: luyện tập
I yêu cầu:
-Biết cỏch sử dụng tiền Việt Nam với cỏc mạnh giỏ đó học Biết cộng ,trừ
trờn cỏc số với đơn vị là đồng Biết giải bài toỏn cú liờn quan đến tiền
tệ Làm bài tập : 1,2(a,b) ,3,4 (cú thể thay đổi giỏ tiền cho phự hợp thực
tế )
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự tin trong học tập và thực hành toán Biết
giải các bài toán có liên quan đến tiền tệ
II
đồ dùng dạy học:
Các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10 000 đồng và các loại đã học
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 2, kiểm
tra VBT Nhận xét ghi điểm
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập.
Mỗi ví có bao nhiêu tiền?
Ví nào có nhiều tiền nhất?
Bài 2 : HS đọc đề bài
Có nhiều cách để lấy đợc số tiền trên
a) Lấy những tờ giấy bạc nào để đợc số
Ví C có nhiều tiền nhất.
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Bài 3: HS nêu đề.
Tranh vẽ những đồ vật nào? Giá của từng
đồ vật là bao nhiêu?
Xem tranh, chọn ra những đồ vật nào có
giá tiền vừa đủ 3000, 7000 (có thể gộp nhiều
b) Nam có đủ tiền để mua các đồ vậtsau: Mua bút và kéo hoặc
Trang 210 000 - 9000 = 1000 (đồng) Đáp số; 1000 đồng
TĐ: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu ,giữa cỏc cụm từ Hiểu
ND ,ý nghĩa : Chử Đồng Tử là người cú hiếu ,chăm chỉ ,cú cụng lớn với
dõn Nhõn dõn kớnh yờu và ghi nhớ cụng ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử Lễ
hội được tổ chức hằng năm ở nhiều nơi bờn sụng Hồng là sự thể hiện lũng
biết ơn đú (trả lời được cỏc CH trong SGK)
KC: Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện HS khỏ,giỏi đặt được tờn và kể
lại từng đoạn của cõu chuyện
- Giúp HS biết một số lễ hội của nớc ta
II
đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ trong sách giáo khoa và tranh kể chuyện
Bảng ghi phụ các câu dài cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
Tập đọc
a Kiểm tra bài củ : Đọc bài Hội đua voi ở
Tây Nguyên GV ghi điểm
3 HS đọc bài, trả lời câu hỏi SGK
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bà i : giới thiệu bài ghi đề Xem tranh minh hoạ
2 Luyện đọc
a) Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài. Theo dõi GV đọc và đọc thầm theo
b) H ớng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải
nghĩa từ. Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
* Đọc từng câu (2 lần) Luyện đọc các từ khó: du ngoạn, quấn
khố, lễ hội
* Đọc từng đoạn trớc lớp (2 lần)
Theo dõi, hớng dẫn HS luyện đọc 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn.Luyện đọc các câu dài
GV kết hợp giải nghĩa từ
Đặt câu với từ du ngoạn,
HS giải nghĩa các từ ở phần chú giải:Chử Xá, bàng hoàng, duyên trời,
.Tìm những chi tiết cho thấy cảnh nhà Chử
Đồng Tử rất nghèo khó? chiếc khố mặc chung, khi cha mất Mẹ mất sớm, hai cha con chỉ có 1
Trang 3Công chúa cảm động khi biết cảnh nhà của Chử Đồng Tử, và cho đó là trời se duyên
Hai ngời đi khắp nơi truyền dạy dân trồng lúa, nuôi tằm, dệt vải Sau khi lên trời còn hiển linh giúp dân đánh giặc.
1 Giao nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh
minh hoạ hãy đặt tên và kể lại từng
đoạn câu chuyện đó
đoạn của câu chuyện
4 HS nối tiếp nhau kể lại 4 đoạncâu chuyện
Cả lớp lắng nghe, nhận xétCả lớp bình chọn ngời kểchuyện hay nhất, hấp dẫn nhất
-Nờu được một vài biểu hiện về tụn trọng thư từ ,tài sản của người
khỏc Biết : Khụng được xõm phạm thư từ ,tài sản của người khỏc Thực
Trang 4hiện tụn trọng thư từ ,nhật ký ,sỏch vở ,đồ dựng của bạn bố và mọi
người HS khỏ, giỏi : Biết : Trẻ em cú quyền được tụn trọng bớ mật riờng
tư Nhắc mọi người cựng thực hiện
- Giúp các em biết việc không làm h hại tài sản của ngời khác, tuyên truyền
cho mọi ngời và bạn bè phải biết tôn trọng tài sản của ngời khác đó là việc
làm thể hiện nếp sống có văn hoá
II
Tài liệu và ph ơng tiện:
Vở bài tạp đạo đức.Các đồ dùng để đóng vai
III
hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài: Ghi đề
Hoạt động 1: Xử lí tình huống qua đóng
Hoạt động 2: Thảo luận nhóm:
+HSthảo luận nhóm tìm cách giảiquyết
Nam và Minh đang làm bài tập thì cóbác đa th thì bác đua th ghé qua nhờchuyển lá th cho ông T hàng xóm vì cảnhà đi vắng.Nam nói với Minh.Đây là
th của chú Hà con ông T gửi từ nứơcngoài về.Chúng mình bóc ra xem đi.Nếu em là Minh em sẽ làm gì lúc đó?+Đóng vai
+Thảo luận lớp.Nhóm nào xử lý phùhợp.đoán xem ông T nghĩ gì về Nam
Gv kết luận:Th từ, tài sản của ngời khác là
của riêng của mỗi ngời nên cần phải đợc
tôn trọng,xâm phạm chúng là việc làm sai
Hs thảo luận và làm bài tập vào vở bàitập:
a)Điền những từ:bí mật,pháp luật,củariêng,sai trái vào chỗ trống thích hợp.b)Xếp những từ chỉ hành vi vào 2cột:nên hoặc không nên:
Các nhóm làm việc:
Diện nhóm trình bày Các nhóm khácnhận xét bổ sung
Hs thảo luận trao đổi theo câu hỏi:
Trang 5trái vi phạm pháp luật.
Liên hệ thực tế:
Mục tiêu:HS tự đánh giá việc mình th từ,
tài sản của ngời khác
GV kết luân và đề nghị cả lớp noi theo các
bạn đã biết tôn trong tài sản th từ của ngời
-Bước đầu làm quen với dóy số liệu Biết xử lý số liệu và lập được dóy số
liệu (ở mức độ đơn giản ).Làm bài tập : bài 1,3 HS khỏ giỏi làm bài 2,4
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và
thực hành toán Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu trong thực tế
II
đồ dùng dạy học:
Phóng to tranh sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 4, kiểm
tra VBT Nhận xét ghi điểm
1 HS lên bảng giải
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 làm quen với dãy số liệu.
a) Hình thành dãy số liệu.
Hình vẽ gì?
Chiều cao của các bạn nh thế nào?
Viết các số đo chiều cao của bốn bạn ta
đ-ợc dãy số liệu:
b)Làm quen với thứ tự các dãy số.
Nhìn vào dãy số liệu trên ta biết:
Số thứ nhất, thứ hai, là số nào?
Dãy số liệu trên có mấy số?
Xếp tên các bạn theo chiều cao của họ?
GV nêu câu hỏi giúp HS làm quen với
cách dùng bảng thống kê số liệu
Bạn nào cao nhất, thấp nhất?
phong cao hơn Minh mấy cm?
Bạn nào cao hơn bạn Anh?
Vẽ 4 HS có chiều cao khác nhau Anh cao 122cm, Phong cao 130 cm, 122cm; 130cm; 127cm; 118cm
HS đọc dãy số liệu
Số thứ nhất là 122cm, số thứ hai là130cm, số thứ ba là127cm, số thứ t là118cm
GV nhận xét, đánh giá HS thảo luận cặp đôi.2 HS đề bài
Từng cặp nối tiếp nhau trả lời miệng Cả lớp nhận xét, bổ sung
Bài 2: HS nêu đề (HS khỏ ,giỏi làm ) HS đọc đề bài và câu hỏi.
Trang 6GV chấm điểm, nhận xét HS tiến hành tơng tự bài 1.
Bài 3: Gọi 2 HS đọc đề và đọc số kg gạo
trong mỗi bao
GV chấm điểm, nhận xét, tuyên dơng
Bài 4: HS nờu đề (HS khỏ ,giỏi làm )
GV nhận xét, đánh giá
HS làm vào vở 1 HS lên bảng chữabài
HS thảo luận cặp đôi
Từng cặp nối tiếp nhau trả lời miệng Cả lớp nhận xét, bổ sung
IV củng cố, dặn dò
Nhìn vào bảng thống kê số liệu thì cho ta
biết đợc gì?
GV nhận xét Dặn dò làm bài ở VBT và
xem bài sau
Tiết 3: chính tả: (Nghe viết ) sự tích lễ hội chử đồng
Bảng lớp chép 2 lần nội dung bài tập 2a.
III các hoạt động dạy học
a Kiểm tra bài cũ
Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
GV nhận xét ghi điểm Viết 4 từ bắt đầu bằng tr/ch
b Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 H ớng dẫn HS nghe- viết
Đoạn văn có mấy câu?
Cách trình bày giữa hai đoạn ntn?
Những chữ nào trong bài phải viết hoa?
Trong bài có những chữ nào khó viết, dễ
viết sai? HS viết từ khó vào bảng: sau, giúp,sông Hồng, bờ bãi,
b HS nghe- viết
GV đọc mỗi câu 2-3 lần HS nghe và viết bài
c Chấm, chữa bài HS đổi vở dò bài, ghi lỗi ra lề vở
GV chấm 7 bài, chữa lỗi sai nếu có HS rút kinh nghiệm
3 H ớng dẫn làm bài tập
Bài tập 2a: Gọi HS nêu đề bài.
Đính bảng phụ có ghi 2 lần bài tập a Điền voà chỗ trống r/d/giHS làm bài cá nhân vào vở bài tập
Trang 7GV nhận xét, đánh giá.
Lời giải; hoa giấy- giản dị - giống hệt
rực rỡ - hoa giấy - rải kín - làn gió
I yêu cầu:
-Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu chấm cõu ,giữa cỏc cụm từ Hiểu ND
và bước đầu hiểu ý nghĩa của bài : Trẻ em Việt Nam rất thớch cỗ Trung thu
và đờm hội rước đốn Trong cuộc vui ngày Tết Trung thu ,cỏc em thờm yờu
quý gắn bú với nhau (trả lời được cỏc CH trong SGK) - Giúp HS càng
thêm yêu quí, gắn bó với nhau hơn trong các đêm hội rớc đèn
II đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK , tranh rớc đèn trung thu
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
Gọi HS đọc bài: Hội đua voi ở Tây
B Dạy học bài mới
1 Giới thiệu bài: Tết Trung Thu, ngày
15/8 âm lịch là ngày hội của Thiếu Nhi
Bài tập đọc hôm nay kể về ngày hội của của
nghĩa từ. HS nối tiếp từng câu, phát hiện từkhó
* Đọc nối tiếp câu: (2 lần)
* Đọc nối tiếp đoạn trớc lớp (2 lần)
GV chia đoạn: 2 đoạn
* Đọc đoạn theo nhóm
Luyện đọc các từ khó: nải chuối
ngự, bập bùng, trống ếch,mâm cỗ,thỉnh thoảng,trong suốt.
2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn
GV hớng dẫn ngắt nghỉ ở bảng phụ
Kết hợp giải nghĩa từ: nải chuối
Đọc thầm đoạn 1 và trả lời Mâm cỗ Trung Thu của Tâm đớc
Trang 8Mâm cỗ Trung Thu của Tâm đớc bày nh thế
nào?
Một HS đọc đoạn 2 và cả lớp đọc thầm trả
lời câu hỏi:
Chiếc đèn ông sao của Hà có gì đẹp?
Cái đèn làm bằng giấy bóng kính
đỏ,trong suốt ngôi sao đợc gắn vàogiữa vòng tròn có những tua giấy đủmàu sắc
Hai bạn đi bên nhau, mắt không rờicái đèn.Hai bạn thay nhau cầm đèn,
có lúc cầm chung đèn và hát Tùngtùng tùng, dinh dinh !
kính đỏ,/ trong suốt,/ ngôi sao đợc gắn vào
giữa vòng tròn có những tua giấy đủ màu
sắc.//Trên đỉnh ngôi sao cắm 3 lá cờ con
GV nhận xét, ghi điểm
IV củng cố, dặn dò
Thi đọc đoạn trên
Cả lớp nhận xét
2 HS thi đọc toàn bài
Bài tập đọc miêu tả hội đua voi diễn ra nh
thế nào?
GV nhận xét giờ học Dặn dò về xem bài
tiết sau
Ngày soạn: Ngày14 tháng 3 năm 2010
Ngày dạy : Thứ t ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tiết 1 : Toán: làm quen với thống kê số liệu (tt)
I yêu cầu:
-Biết những khỏi niệm cơ bản của bảng số liệu thống kờ : hàng ,cột Biết
cỏch đọc số liệu của một bảng Biết cỏch phõn tớch cỏc số liệu của một
bảng Làm bài tập : bài 1,2.HS khỏ giỏi làm bài 3
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và
thực hành toán Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu trong thực tế
II đồ dùng dạy học :
Kẻ 4 bảng thống kê nh SGK
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
a Kiểm tra bài cũ: HS làm bài tập 4, kiểm
tra VBT Nhận xét ghi điểm 2 HS lên bảng làm miệng,.
b Bài mới
Trang 91 Giới thiệu bài: Ghi đề
2 làm quen với dãy số liệu.
Hàng trên ghitên các guia đình Hàng dới ghi số con của mỗi gia
đình Gia đình cô Mai có 2 con
cô Hồng có 3 con cô Lan có 1 con
3 Thực hành:
Bài 1: HS nêu đề.
Bảng số liệu có mấy cột mấy hàng?
Nêu nội dung từng hàng trong bảng?
HS thảo luận cặp đôi
Từng cặp nối tiếp nhau trả lờimiệng
Củng cố cấu tạo của bảng số liệu
HS đọc đề bài và câu hỏi
Thống kê số cây trồng của khốilớp 3
HS thảo luận cặp đôi
Từng cặp nối tiếp nhau trả lờimiệng
Cả lớp nhận xét, bổ sung
Bài 3: Gọi 2 HS đọc đề ( HS khỏ giỏi làm )
Bảng số liệu trong bài thống kê nội dung
gì?
Bảng số liệu có mấy cột mấy hàng?
Nêu nội dung từng hàng trong bảng?
GV chấm điểm, nhận xét, tuyên dơng
Củng cố cấu tạo của hai loại bảng số liệu:
hai hàng và nhều hàng
2 HS đề bài Thống kê số vải trắng và vải hoabán trên từng tháng
xem bài sau
Tiết 2: Luyện từ và câu: Từ ngữ về lễ hội dấu
phẩy
I yêu cầu:
-Hiểu nghĩa cỏc từ lễ ,hội ,lễ hội (BT1).-Tỡm được một số từ ngữ thuộc chủ
điểm lễ hội (BT2).- Đặt được dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong cõu
(BT3a/b/c) HS khỏ ,giỏi làm được toàn bộ bài tập 3
- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói viết thành câu,sử dụng tiếng
Việt văn hóa trong giao tiếp
Trang 10II đồ dùng dạy học : Phiếu to viết nội dung bài tập 1 Bảng lớp
chép 2 lần bài tập 3.Bảng phụ học nhóm
III hoạt động dạy - học
a Kiểm tra bài cũ: Hai Hs lên làm bài
GV: Bài tập này giúp các em hiểu đúng
nghĩa của các từ,Lễ, hội,và Lễ hội,Các em
cần đoch kĩ nội dung để nối nghĩa thích
chức cho đông ngời dự theo
hoặc nhân dịp
đặc biệt
Lễ hội Các nghi thức nhằm đánh
dấu hoặc kĩ niệm một sự kiện có ý nghĩa.
Bài tập 2: Gv yêo cầu HS đọc theo
nhóm,viết tên một số lễ hội và hoạt động
trong lễ hội và hội vào phiếu
Bài tập 3 : y/c Hs đọc yêu cầu của
btập:Nêu các điểm giống nhau và khác
nhau giữa các câu
HS làm việc theo nhóm,viết tên một số
lễ hội và hoạt động trong lễ hội và hội vàophiếu
Tên một số
lễ hội đền Hùng, đền Gióng,chùa Hơng, Tháp Bà,núi
Giấy,Kiếp Bạc, Cổ Loa Tên một số
hội Hội vật, bơi trải, đuathuyền,chọi trâu, xuống
đồng,đua voi, đua ngựa,chọi gà,thả diều, hội lim,hội khoẻ phù đổng
Tên một số
lễ hội vàhoạt độngtrong lễ hội
và hội
Cúng phật, lễ phật,thắp
h-ơng, tởng niệm,đuathuyền, đua ngựa,đua môtô,xe đạp, kéo co,némcòm, cớp cờ,đánh đu, thảdiều, chơi cờ tớng, chọigà
Hs đọc yêu cầu cỉ nguyên nhân với các từvì, tại,nhờ HS làm bài cá nhân.Hs trìnhbày bài của mình.ỗi câu đều bắt đầu bằng
Trang 11bộ phận chỉ nguyên nhân với các từ vì,tại,nhờ HS làm bài cá nhân.Hs trình bàybài của mình.
a)Vì thơng dân,
b)Vì nhớ lời mẹ dặn không đợc làm phiềnngời khác,
c)Tại thiếu kinh nghiệm,.nôn nóng và coithờng đối thủ,
d)Nhờ ham học, ham hiểu biết
-Nờu được ớch lợi của tụm ,cua đối với đời sống con người Núi tờnvà chỉ
được cỏc bộ phận bờn ngoài của tụm ,cua trờn hỡnh vẽ hoặc vật thật HS
khỏ ,giỏi : Biết tụm ,cua là những động vật khụng xương sống Cơ thể chỳng
được bao phủ lớp vỏ cứng ,cú nhiều chõn và chõn phõn thành cỏc đốt
- Giúp HS biết đợc các bộ phận của các con tôm, cua mà các em quan sát
đợc, ích lợi của chúng GDBVMT
II
đồ dùng dạy học :
Phóng to tranh trong SGK Su tầm các loại tranh ảnh tôm, cua
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A)Kiểm tra bài cũ:
Kể tên một số côn trùng mà em biết ?
HS lên kể tên một số côn trùng.Côn trùngnào có ích và côn trùng nào có hại?
b Bài mới: Giới thiệu bài: Ghi đề
Hoạt động1: quan sát và thảo luận
* MT: Chỉ và nói đúng tên các bộ phận của cơ thể tôm, cua
* CTH: B1 Làm việc theo nhóm.
Yêu cầu quan sát tranh SGK trang
98,99, tranh su tầm và thảo luận
Bớc3 Đại diện mỗi nhóm trình bày mộttranh Các nhóm khác bổ sung
B4 Thảo luận lớp
Hoạt động 2: Thảo luận lớp
* MT: Nêu đợc ích lợi của Tôm, cua.
* CTH: B1 Làm việc theo nhóm.
GV kết luận:
Tôm, cua là những thức ăn có chứa
nhiều chất đạm cần cho cơ thể của con
ngời.ở nớc ta có nhiều sông,hồ và biển là
những môi trờng thuận tiện để nuôi
Hs thảo luận nêu ích lợi của tôm, cua.Giới thiệu về hoạt động nuôi, đánh bắthay chế biến tôm, cua mà em biết./