Đồ dùng dạy học - Bảng lớp viết 2 câu BT1 Phần nhận xét - Bảng nhóm III.. Nhận xét Bài tập 1: Giáo viên giao việc - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập + Các em đọc lại đoạn văn + Dùng bút ch
Trang 1Soạn 2 tháng 3 năm 2009 Thứ ba ngày 3 tháng 3 năm 2009
Đ49 Liên kết các câu trong bài bằng
cách lặp từ ngữ
i mục tiêu
- Hiểu thế nào là liên kết các câu bằng cách lặp các từ ngữ
- Biết cách lặp từ ngữ để liên kết câu
II Đồ dùng dạy học
- Bảng lớp viết 2 câu BT1 (Phần nhận xét)
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra 2 HS cho HS làm BT1+2
phần luyện tập của tiết luyện từ và câu,
nối các vế của câu ghép bằng cặp từ hô
ứng
- HS1 làm BT1
- HS2 làm BT2
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nhận xét
Bài tập 1: Giáo viên giao việc - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập
+ Các em đọc lại đoạn văn
+ Dùng bút chì gạch dới từ (trong những
từ in nghiêng từ lặp lại trong câu trớc)
- Lớp đọc thầm theo
- Cho HS làm - HS dùng bút chì gạch dới từ đã viết ở
câu trớc
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
- Cho HS nhận xét + Chốt lại kết quả
đúng trong câu trớc là đền- Trong những từ in nghiêng từ lặp lại
- HS đọc, tìm hiểu yêu cầu bài - Nếu thay từ đợc dùng lặp lại bằng
một trong các từ nhà chùa, trờng, lớp thì hai câu trên có gì gắn bó với nhau không?
- HS thảo luận
+ Nếu thay từ đền ở đầu câu thứ 2 bằng
nhà chùa, trờng, lớp thì nội dung 2 câu
không ăn nhập với nhau Vì mỗi câu nói
đến một sự vật khác nhau Câu 1 nói về
Đền Thợng, còn câu 2 lại nói về ngôi nhà,
ngôi chùa, ngôi trờng hoặc lớp
- HS nghe
Bài tập 3:
- Cho HS đọc yêu cầu của BT - 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm
theo
Trang 2- HS hoạt động cá nhân
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm bài tập + trình bày kết
quả
- Một số HS phát biểu ý kiến
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt kết quả đúng - Từ đền giúp chúng ta nhận ra sự liên
kết chặt chẽ về nội dung giữa 2 câu trên Nếu không có sự liên kết giữa 2 câu thì
sẽ không tạo thành đoạn văn, bài văn
3 Ghi nhớ
- Cho HS đọc nội dung phần ghi nhớ - 2 HS nêu
- 2 HS lấy ví dụ minh hoạ
4 Luyện tập
Bài tập 1:
- HS làm bài tập 1 đoạn a, b
- GV giao việc
- Các em đọc lại 2 đoạn văn
- 2 HS đọc bài - lớp đọc thầm
- HS làm bài vào SGK
- Tìm những từ ngữ đợc lặp lại để liên
kết câu
- Cho HS làm việc
- GV dán lên bảng lớp 3 bảng nhóm
- GV nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
- Lớp nhận xét
a Từ Trống đồng và Đông Sơn đợc
dùng lặp lại để liên kết câu
b Cụm từ anh chiến sĩ và nét hoa văn
đợc dùng lặp lại để liên kết câu
- Gọi 2 HS đọc yêu cầu và nội dung bài
- Gọi 2 HS lên bảng chữa
- GV cùng HS nhận xét và chốt đúng - Lớp nhận xét+ Kết quả dùng: Các từ lần lợt cần
điền vào chỗ trống là thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, thuyền, chợ cá song, cá chim, tôm
IV Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học - HS lắng nghe
- Dặn HS ghi nhớ những kiến thức vừa học về liên kết câu bằng cách lặp từ ngữ
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Tiết 2 Toán
Đ122 Bảng đơn vị đo thời gian
i mục tiêu
- Giúp học sinh
+ Ôn lại đơn vị đo thời gian đã học và mối quan hệ giữa một đơn vị đo thời gian thông dụng Quan hệ giữa thế kỷ năm, năm và ngày, số ngày trong các tháng năm và ngày, ngày và giờ, giờ và phút, phút và giây
II Đồ dùng dạy học
- Bảng đơn vị đo thời gian (phóng to) cha ghi kết quả ở kết quả ở bên phải dấu bằng trong bảng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
1 Ôn các đơn vị đo thời gian
a Bảng đơn vị đo thời gian đã học
- Yêu cầu HS viết ra nháp tên bài của
các đơn vị đo thời gian đã học
- HS viết ra nháp, đọc kết quả viết
- Gọi 1 vài HS nêu kết quả
- GV nhận xét
- GV treo bảng phụ, yêu cầu HS thảo
luận nhóm đôi về thông tin trong bảng
Trang 4- Gọi HS nối tiếp trả lời miệng theo
các câu hỏi của giáo viên
- Một thế kỷ bằng bao nhiêu năm? 1 thế kỷ = 100 năm
- Một năm bằng bao nhiêu tháng 1 năm = 12 tháng
- Một năm thờng có bao nhiêu ngày? 1 năm thờng có 365 ngày
- Năm nhuận thờng có bao nhiêu
- Mấy năm có một năm nhuận? - Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận
- Yêu cầu 2 HS nhắc lại toàn bộ bảng
đơn vị đo thời gian theo- Cả lớp lắng nghe và đọc thầm GV: 1 năm thờng có 365 ngày, còn
năm nhuận có 366 ngày, cứ 4 năm liền
lại có 1 năm nhuận, sau 3 năm thờng
thì đến 1 năm nhuận
- Em cho biết năm 2000 là năm
nhuận thì các năm nhuận tiếp theo là
năm nào?
- Năm 2004, năm 2008, 2012
- Hãy nêu đặc điểm của năm nhuận? - Số năm nhuận là số chia hết cho
4
- Nêu tên các tháng trong năm? - HS nêu từ tháng 1 đến tháng 12
- Hãy nêu tên tháng có 31 ngày? - Tháng 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12
- Hãy nêu tên tháng có 30 ngày? - Tháng 4, 6, 9, 11
- Tháng hai thờng có bao nhiêu
ngày? - Năm thờng có 28 ngày- Năm nhuận có 29 ngày
- GV có thể hớng dẫn học sinh nhớ
các ngày của từng tháng bằng cách đa
vào 2 nắm tay đầu xơng nhô lên chỉ
tháng có 31 ngày, còn đầu xơng lõm
xuống chỉ tháng có 30 ngàyhoặc 28, 29
ngày
- HS thực hành theo cặp đôi
- Yêu cầu HS thực hành
b 1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
- GV treo bảng, mỗi tổ giải quyết 1
nhiệm vụ thảo luận nhóm đôi - Cho HS thảo luận
- Gọi các nhóm trình bày kết quả
- Nêu cách trình bày - 1 năm rỡi = 1,5 năm
= 12 tháng x 1,5 = 18 tháng
- Lấy số tháng của 1 năm nhân với số năm
3
2
giờ bằng bao nhiêu phút?
3
2
giờ = 60 phút x
3
2
= 40 phút
- Lấy số phút của 1 giờ nhân với
số giờ
- 216 phút bằng bao nhiêu giờ, làm
thế nào để biết phút- 0,5 giờ = 60 phút x 0,5 = 30
216 phút = 3 giờ 36 phút = 3,6
Trang 5- Lấy 216 chia cho 60 thơng là số giờ, số d là số phút hoặc thực hiện phép chia số đó là số thập phân
- Nêu cách làm khi chuyển sang đơn
vị 216 phút = 3 giờ 36 phút216 phút = 3,6 giờ
GV: Khi chuyển từ đơn vị nhỏ ta lấy
số đo của đơn vị lớn nhân với đơn vị
nhỏ
- Khi chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn
vị lớn, ta lấy số đo của đơn vị nhỏ chia
cho cơ số (giữa đơn vị lớn và đơn vị
nhỏ)
- Yêu cầu HS đọc đề bài - HS thảo luận nhóm 2
- Nối tiếp nhau trình bày
- Lớp nhận xét
- GV lu ý HS cách để xác định thế kỷ
nhanh nhất là bỏ 2 chữ số cuối cùng
của số chỉ năm cộng thêm một vào số
còn lại ta đợc số chỉ của năm đó
Trả lời Kính viễn vọng: Năm 1671 vào thế kỷ 17
Bút chì: Năm 1794 vào thế kỷ 18
- Đầu máy xe lửa: Năm 1869, thế
kỷ 19
- Ôtô năm 1886 thế kỷ 19
- Máy bay năm 1930 thế kỷ 20
- Máy tính điện tử: năm 1946 thế
kỷ 20
- Vệ tinh nhân tạo năm 1957, thế
kỷ 20
- Yêu cầu HS đọc lại đề bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở nháp
- Gọi HS đọc nối tiếp bài làm, giải
(12 x 6 = 72 )
4 năm 2 tháng = 50 tháng (12 x 4 + 2 = 50)
3 năm rỡi = 42 tháng (12 x 3,5 = 42)
3 ngày = 72 giờ 0,5 ngày = 12 giờ
3 ngày rỡi = 84 giờ
b 3 giờ = 180 phút 1,5 giờ = 90 phút
4
3
giờ = 45 phút
6 phút = 360 giây
2 1
phút = 30 giây
Trang 6- Yêu cầu HS nhận xét
- GV chú ý HS
Hãy so sánh đơn vị mới cần chuyển
sang đơn vị đã chọn nh thế nào?
- HS nhận xét
- Đơn vị mới nhỏ hơn đơn vị đã cho
- Lấy số đo đã cho nhân với cơ số giữa 2 đơn vị
- Nêu cách làm - Viết số thích hợp vào chỗ trống
- Yêu cầu HS đọc đề bài - 2, 3 em đọc
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm bài và giải
thích - HS lên bảng làm bài- Lớp nhận xét
- GV nhận xét và chốt đúng a 72 phút = 1,2 giờ
270 phút = 4,5 giờ
b 30 giây = 0,5 phút
135 giây = 2,25 phút
- Đơn vị mới cần chuyển sang so với
đơn vị đã cho nh thế nào? vị lớn Lấy số đo của đơn vị nhỏ- Chuyển từ đơn vị nhỏ sang đơn
chia cho hệ số của 2 đơn vị
IV Củng cố - dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bài