1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 5 TUAN 27

19 167 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới: Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh 1B. Dạy bài mới: Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh 1... Dạy bài mới: Tên hoạt động Hoạt động củ

Trang 1

TUẦN 27

Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010

Tập đọc:

TRANH LÀNG HỒ

(Nguyễn Tuân)

I MỤC TIÊU:

-Hs đọc đúng các từ (tiếng) khĩ;đọc trơi chảy,biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi ,tự hào

-Hiểu nghĩa một số từ khĩ và ý nghĩa bài:Ca ngợi và biết ơn những nghệ

sĩ làng Hồ đã sáng tạo ra những bức tranh dân gian độc đáo.(Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Gọi Học sinh đọc bài “Phong cảnh Đền Hùng” và nêu nội dung bài?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.HD luyện đọc và

THB

a Luyện đọc:

b.Tìm hiểu bài:

c.Đọc diễn cảm:

4.Củng cố:

-Gv ghi bảng đầu bài

-Gọi một học sinh đọc toàn bài

-Cho học sinh chia đoạn -Gọi học sinh đọc nối 3 đoạn rút ra từ khó đọc

-Gọi học sinh đọc nối bài tìm ra từ ngữ

-Gọi học sinh đọc chú giải?

-Giáo viên đọc mẫu

-Kể tên 1 số tranh làng Hồ lấy đề tài từ cuộc sống làng quê VN

+Kỹ thuật tạo màu của tranh làng hồ có gì đặc biệt

+Vì sao tác giả lại biết ơn những nghệ sỹ dân gian làng Hồ

-Hs nêu ND bài?-nx,chốt lại

-Học sinh nêu

-Học sinh đọc -3 đoạn

*Đ1:Từ đầu tươi vui

*Đ2:Tiếp đến mái mẹ

*Đ3:Còn lại

-Học sinh đọc -Tranh vẽ lợn,gà, chuột ếch, cây dừa, tranh tố nữ

-Màu đem không pha bằng thuốc mà luyện bằng bột than của rơm nếp, cói chiếu lá tre mùa thu Màu trắng điệp làm bằng bột vỏ sò trộn vớihof nếp

Trang 2

-Giáo viên đọc bài:

-Cho học sinh luyện đọc và thi đọc

-Nhận xét tiết học +dặn dị về nhà

-Vì những nghệ sỹ đã vẽ lên những bức tranh rất đep Rất sinh động, lành mạnh

-Học sinh đọc Toán:

LUYỆN TẬP tr139

I MỤC TIÊU:

-Hs biết tính vận tốc của chuyện động đều

-Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau.(bt1,bt2,bt3)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Muốn tính vận tốc ta làm như thế nào ?Viết cơng thức tính vận tốc của chuyển động đều?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài 1

Bài 2

Bài 3

Bái 4(hskg)

-Gọi học sinh đọc y/c của bài, tìm hiểu đề bài và làm bài vào vở gọi 1 em lên bảng:

- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vơ gọi 3

em lên bảng

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Học sinh nêu Bài giải Vận tốc chạy của Đà Điểu là:

5250 : 5 = 1050 (m/phút) Đáp số: 1050 m/phút

*Nếu tính vận tốc bằng m/giây thì:

1050 : 60 = 17,5 m/giây +Hoc sinh làm -nx,chữa? -49 km/giờ

-35 m/giây -78 m/phút

Bài giải Quãng đường người đó đi bằng ô tô là:

25 – 5 = 20 (km) Vận tốc của ô tô là:

20 : 0,5 = 40 (km/giờ)

Trang 3

3.Củng cố:

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

Đáp số: 40 km/giờ Bài giải

Thời gian đi của Ca Nô là:

7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút

= 1 giờ 15 phút

1 giờ 15 phút = 1,25 giờ Vận tốc của Ca Nô là:

30 : 1,25 = 24 (km/giờ) Đáp số: 24 km/giờ

Chính tả:(Nhớ-viết)

CỬA SÔNG

I MỤC TIÊU:

+ Hs nhớ-viết đúng 4 khổ thơ cuối của bài thơ Cửa sơng.

+Tìm được các tên riêng trong 2 đoạn trích trong sgk,củng cố,khắc sâu quy tắc viết hoa tên người,tên địa lí nước ngồi.(bt2)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Gọi Học sinh nhắc lại qui tắc viết hoa tên người,tên địa lý nước ngoài?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.HD chính tả:

3.Làm bài tập

Bài 2

-Ghi đầu bài -Gọi học sinh đọc 4 khổ thơ

cuối của bài Cửa sông

-Lớp đọc thầm 4 khổ thơ

+Giáo viên cho học sinh nêu từ khó

-Hướng dẫn từ khó

-Cho học sinh viết từ khó +Học sinh viết chính tả

+Giáo viên thu bài chấm điểm

-Nhận xét bài của học sinh -Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Học sinh nêu -Học sinh đọc

-Hs viết bảng + nháp-nx,chữa?

-Học sinh nhớ viết bài

a.Tên người: Cri – xtô–phô-rô, Cô-lôm-bô, A-mê-ri-gô, Ve-xpu-xi, Eùt-mân,

Hin-la-ri, Ten-sinh No-rơ-gay

Trang 4

4.Củng cố:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

b.Tên địa lý: I-ta-li-a, Lo-ren, A-mê-ri-ca, E-vơ-rét, Hi-ma-lay-a, niu di-lân

c.Tên địa lý: Mĩ, Ấn Độ, Pháp

Luyện từ và câu

MRVT: TRUYỀN THỐNG

I MỤC TIÊU:

-Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về Truyền thống trong những câu tục ngữ,ca

dao quen thuộc theo yc-bt1;điền đúng tiếng vào ơ trống từ gợi ý của

những câu ca dao,tục ngữ(bt2)

+HSKG:Thuộc một số câu tục ngữ,ca dao trong bt1,bt2

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Kiểm tra bài tập 1 của tiết trước?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài 1:

Bài 2

-Gọi học sinh đọc y/c của bài?

-Hoạt động nhĩm 4-trao đổi,thảo luận làm bài?

-Trình bày-nx,bổ sung,chốt lại

-Gọi học sinh đọc y/c của bài

a Yêu nước:

-Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh

-Muốn coi lên núi mà coi Coi bà Triệu Ẩu cưỡi voi đánh cồng

b.Đoàn kết:

-Khôn ngoan đối đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

c Lao động cần cù;

Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

d Nhân ái:

Trang 5

3.Củng cố: và làm bài vào vở:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

Thương người như thể thương thân

-Đáp án đúng là ô chữ :

Uống nước nhớ nguồn

Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010

Toán:

QUÃNG ĐƯỜNG

I MỤC TIÊU:

-Hs biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.(Bt1 ;Bt2 )

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Muốn tính vận tốc ta làm như thế nào ?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 Hình thành khái

niệm

3.HD thực hành

Bài 1

Bài 2

+Giáo viên nêu bài toán1 như sgk :

-Cho học sinh tự tìm quãng đường ô tô đi được

*vậy 170 km là quãng đường mà ô tô đi được trong 4giờ

*Nếu ta gọi quãng đường là:S

*Thời gian ta gọi là: T

* Vận tốc là:V -Thì ta có: S = V x T -Cho học sinh rút ra qui tắc -Cho học sinh tự tính bài 2

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở cho

-Học sinh nêu -Quãng đường ô tô đi được là:

42,5 x 4 =170 (km)

-Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc nhân với thời gian

Bài giải Quãng đường Ca Nô đi được là:

15,2 x 3 = 45,6 (km) Đáp số: 45,6 km

Trang 6

Bài 3(HSKG)

3.Củng cố:

hai em lên bảng:

- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Gọi học sinh đọc y/c của bài

-Làm bài +nx,chữa bài?

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

Bài giải

15 phút = 0,25 giờ Quãng đường người đi xe đạp

đi được là:

12,6 x 0,25 = 3,15 (km) Đáp số: 3,15 km

Tiếng Anh:

-kể chuyện:

KCHUYỆN ĐÃ ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I.MỤC TIÊU:

-Tìm và kể được một câu chuyện cĩ thật về truyền thống tơn sư trọng đạo của người Việt Nam hoặc một kỉ niệm với thầy giáo,cơ giáo

-Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

II CHUẨN BỊ:

-Giáo viên:

-Học sinh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A.Kiểm tra:

-Gọi Học sinh kể câu chuyện đã chứng kiến góp sức vào bảo vệ trật tự an ninh?

B.Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.Tìm hiểu y/c

3.Thực hành:

-Gọi 3 học sinh đọc đề bài

- Giáo viên gạch chân những từ quan trọng

-Gọi 3 học sinh nối nhau đọc 3 gợi ý SGK

a)Kể theo nhóm:

Cho từng cặp học sinh kể chuyện

-Trong cuộc sống, tôn sư trọng đạo, kỷ niệm, thầy giáo, Cô giáo, lòng biết ơn

-Những việc làm thể hiện truyền thống tôn sư trọng đạo kỷ niệm về thầy

-Học sinh kể

- Học sinh kể

Trang 7

4 Củng cố: b)Thi kể trước lớp.

-Các nhóm thi kể chuyện

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

Khoa học:

CÂY CON MỌC LÊN TỪ HẠT

1 MỤC TIÊU:

-Hs chỉ trên hình vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt gồm:vỏ,phơi,chất dinh dưỡng dự trữ

-Giáo viên:

-Học sinh

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Có mấy cách thụ phấn cho hoa?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.HĐ dạy kọc:

HĐ1Tìm hiểu cấu

tạo của hạt

HĐ2 Thảo luận

HĐ.3 Quan sát

3.Củng cố:

-Ghi đầu bài

-Gọi học sinh đọ thông tin sgk và quan sát hạt rồi làm bài tập

-Gọi học sinh nêu y/c của bài và thông tin

+Nêu điều kiện để hạt nẩy mầm

-Gọi học sinh đọc thông tin sgk và nêu quá trình phát triển thành cây của hạt

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

-Học sinh nêu -Đáp án:

*Bài 1: Vỏ, Phôi, Chất dinh dưỡng

*Bài 2: 2b, 3a, 4e, 5c, 6d -Vậy hạt gồm Vỏ, Phôi và chất dự trữ

-Khi gieo hạt phải có độ ẩm,và nhiệt độ thích hợp(không quá nóng, không lạnh quá) -Học sinh quan sát và nêu

Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010

Tập làm văn:

ÔN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI

I MỤC TIÊU:

-Hs biết được trình tự miêu tả ,tìm được các hình ảnh so sánh,nhân hố tác giả sử dụng để tả cây chuối trong bài văn

Trang 8

-Viết được một đoạn văn ngắn tả một bộ phận của một cây quen thuộc.

II CHUẨN BỊ:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm

bài tập:

Bài 1

Bài 2

3 Củng cố:

-Ghi tựa

-Gọi học sinh đọc y/cvà nội dung của bài

*Nêu trình tự, các giác quan và biện pháp thường sử dụng để tả cây cối

-Nêu cấu tạo của bài văn tả cây cối

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

-Học sinh nêu -Học sinh thực hiện:

*Trình tự tả: Tả từng bộ phận của cây hoặc từng thời kỳ phát triển của cây Có thể tả bao quát rồi tả chi tiết

*Các giác quan khi tả: Thị giác, thính giác, khứu giác,

vị giác, xúc giác

*Biện pháp: So sánh, nhân hoá

-Cấu tạo: 3 phần

*Mở bài: Giới thiệu bao quát về cây sẽ tả

*Thân bài: Tả từng bộ phận của cây hoặc từng thời kỳ phát triển của cây

*Kết bài: Nêu lợi ích của cây, tình cảm của người tả về cây

*VD: Những quả đào vừa chín trên cây đào nhà ông nội em trông thật thích mắt Quả bầu bĩnh to bằng nắm tay đứa trẻ Vỏ hồng thẫm pha ít sắc vàng Khi cắn vào quả đào mới thấy cùi

Trang 9

đào rất dày, mọng nước và thơm một vị thơm rất đặc biệt Bây giờ em mới hiểu đào mới ngọt làm sao

Tập đọc:

ĐẤT NƯỚC

(Nguyễn Đình Thi)

I MỤC TIÊU:

-Hs đọc đúng các từ (tiếng) khĩ,đọc trơi chảy ,biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi,tự hào

-Hiểu nghĩa một số từ mới và ý nghĩa bài:Niềm vui và tự hào về một đất nước tự do.(Trả lời được các câu hỏi-sgk;thuộc lịng 3 khổ thơ cuối)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Gọi học sinh đọc bài “Tranh Làng Hồ” và nêu nội dung bài?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.HD luyện đọc và

THB

a Luyện đọc:

b.Tìm hiểu bài:

-Ghi đầu bài -Gọi một học sinh đọc toàn bài

-Cho học sinh xác định khổ thơ?

-Gọi học sinh đọc nối khổ thơ và rút ra từ khó đọc

-Gọi học sinh đọc nối khổ thơ và tìm ra từ ngữ

-Gọi học sinh đọc chú giải?

-Giáo viên đọc mẫu

+Những ngày thu đã xa đẹp mà buồn tìm chi tiết nói lên điều đó ?

-Học sinh nêu -Học sinh đọc -Bài chia thành 5 khổ thơ -Mỗi lần xuống dòng là một khổ thơ

-Đẹp:Sáng mát trong, gió thổi mùa thu hương cốm mới

-Buồn: Sáng chớm lạnh, những phố dài xao xác hơi may, thềm nắng, lá rơi đầy, người đi đầu không ngoảnh lại

Trang 10

c Đọc diễn

cảm+HTL:

4.Củng cố:

+Tác giả đã sử dụng biện pháp gì để tả thiên nhiên, đất trời trong mùa thu thắng lợi của cuộc kháng chiến

+ Từ ngữ và hình ảnh nào nói lên lòng tự hào của tác giả đối với đất nước

-Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện đọc diễn cảm + học thuộc lòng

-Cho học sinh thi đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối.(hskg:cả bài)

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

-Tác giả sử dụng biện pháp nhân hoá, làm cho đời cũng thay áo, cũng nói cười như con người, thể hiện niềm vui phơi phới

-Từ ngữ: Trời xanh đây, núi rừng đây, của chúng ta, chua bao giờ khuất,

-Hình ảnh: Những cánh đồng thơm mát, những ngả đường bát ngát, những dòng sông đỏ nặng phù sa,

-Học sinh đọc

-Toán:

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Hs biết tính quãng đường đi được của một chuyển động đều.(bt1 ;bt2)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Muốn tính quãng đường ta làm như thế nào ?Viết cơng thức tính?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 HD làm bài tập:

Bài 1

Bài 2

-Gọi học sinh đọc y/c của bài-tìm hiểu đề bài và làm bài vào vở 3 em lên bảng:

-nx,chữa bài,củng cố?

- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vơ, gọi 3

em lên bảng

-Học sinh nêu

-130 km -1,47 km -24 km

Bài giải Thời gian ô tô đi từ A => B là:

12 giờ 15 phút – 7 giờ 30

Trang 11

Bài 3(hs kg)

Bái 4(hskg)

3.Củng cố:

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

phút = 4 giờ 45 phút

4 giờ 45 phút = 4,75 giờ Quãng đường A => B dài là:

46 x 4,75 = 218,5 (km) Đáp số: 218,5 km

Bài giải

15 phút = 0,25 giờ Quãng đường ông mật bay là:

8 x 0,25 = 2 (km) Đáp số: 2 km

Bài giải

1 phút 15 =75 giây Quãng đường kăng-gu-ru chạy

14 x 75 = 1050 (m) Đáp số: 1050 m

Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010

Toán:

THỜI GIAN tr142

I MỤC TIÊU:

-Hs biết cách tính thời gian của một chuyển động đều.(bt1-cột 1,2 ;bt2)

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

-Muốn tính quãng đường ta như thế nào ?

B Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 Hình thành cách

tính…

+Giáo viên nêu bài toán1 như sgk :

-Cho học sinh tự tìm thời

-Học sinh nêu -Thời gian ô tô đi hết quãng đường là:

Trang 12

3.HD thực hành

Bài 1 -cột 1,2:

Bài 2

Bài 3(hskg)

3.Củng cố:

gian ô tô đi hết quãng đường là

-vậy 4 giờ là thời gian ô tô đi hết quãng đường

*Nếu ta gọi quãng đường là:S

*Thời gian ta gọi là: T

* Vận tốc là:V -Thì ta có: T = S : V -Cho học sinh rút ra qui tắc -Cho học sinh tự tính bài 2 -Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở cho 2

em lên bảng:

- Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở:

-2 em nối tiếp làm bảng-nx,chữa?

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm bài vào vở -nx,chữa?:

-Khắc sâu kiến thức:

-Nhận xét tiết học

170 : 42,5 = 4 (giờ)

-Muốn tính thời gian ta lấy quãng đường chia cho vận tốc

-2,5 giờ -2 giờ

Bài giải

a Thời gian đi hết quãng đường là:

23,1 : 13,2 = 1,75 (giờ) b.Thời gian người đó chạy hết quãng đường là:

2,5 : 10 = 0,25 (giờ) Đáp số: a.1,75 giờ b.0,25 giờ

Tiếng Anh:(gv chuyên)

-Đạo đức:

EM YÊU HOÀ BÌNH (Tiết 2)

I MỤC TIÊU:(Tiết 1)

II.ĐỜ DÙNG

Giáo viên

Học sinh

III.HOẠT ĐỢNG DẠY VÀ HỌC

A.Kiểm tra:

- Kể tên một số danh lam thắng cảnh mà em biết?

B.Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

Trang 13

1 Giới thiệu bài: -Ghi tựa -Học sinh nêu.

2.HĐ dạy học

HĐ1:Bày tỏ thái độ

HĐ2:Hành động

đúng

3 Củng Cố -dặn

dò:

-Gọi học sinh đọc thông tin sgk cho biết ý kiến mình tán thành với ý kiến nào

-Gọi học sinh đọc y/c của bài và làm theo cặp

-TK Nd?

-Nhận xét tiết học

a Chiến tranh không mang lại cuộc sống hạnh phúc cho con người.(TT)

b Chỉ trẻ em các nước giàu mới có quyền được sống hoà bình (KTT)

c.Chỉ có nhà nước và quân đội mới có trách nhiệm bảo vệ hoà bình.(KTT)

d Những người tiến bộ trên thế giới đều đấu tranh cho hoà bình (TT)

-Các hành động việc làm thể hiện lòng yêu hoà bình là:

B, c, e, i

Luyện từ và câu:

LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG TỪ NGỮ NỐI

I MỤC TIÊU:

-Hs hiểu thế nào là liên kết câu bằng phép nối,tác dụng của phép nối.Hiểu

và biết được những từ ngữ dùng để nối các câu và bước đầu biết sử dụng các từ ngữ nối để liên kết câu;thực hiện được yc của các bt ở mục III

II ĐỒ DÙNG:

-Giáo viên:

-Học sinh:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A Kiểm tra:

- Gọi học sinh đọc các câu ca dao nói về tình cảm gia đình?

B.Dạy bài mới:

Tên hoạt động Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2.Phần nhận xét:

Bài 1

-Ghi tựa a.Miêu tả một em bé hoặc một chú mèo, một cái cây, một dòng sôngmà ai cũng miêu tả giống nhauthì

-Học sinh nêu -Từ hoặc có tác dụng nối từ

em bé với từ chú mèo trong câu a

Ngày đăng: 01/07/2014, 08:40

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành khái - GA 5 TUAN 27
2. Hình thành khái (Trang 5)
2. Hình thành cách - GA 5 TUAN 27
2. Hình thành cách (Trang 11)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w