Rèn kỹ năng đọc - hiểu: - Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng nhìn trân trân , nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo - Hiểu nội dung câu chuyện: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứ
Trang 1Tuần thứ 26:
Thứ hai, ngày 1 tháng 3 năm 2010
Chào cờ
Tập đọc
I mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc lu loát ,trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với giọng các nhân vật( Tôm Càng,Cá Con)
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ : búng càng (nhìn) trân trân , nắc nỏm, mái chèo, bánh lái, quẹo
- Hiểu nội dung câu chuyện: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm Càng cứu đợc bạn qua khỏi nguy hiểm tình bạn của họ càng khăng khít
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa nội dung tập đọc SGK
tranh ảnh mái chèo, bánh lái của thuyền
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc bài: Bé nhìn biển
- Qua bài giúp em hiểu điều gì ? - Bé rất yêu biển, biển to, rộng ngộ
nghĩnh nh trẻ con
B Bài mới:
1 Gt bài
2 Luyện Đọc
2.1: Đọc mẫu toàn bài - HS tiếp nối nhau đọc từng câu 2.2 Hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu Học sinh tiếp nối nhau đọc
Giáo viên theo dõi uốn nắn học sinh
đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp :
- Giáo viên hớng dẫn cách đọc
Giải nghĩa từ - HS tiếp nối nhau đọc
+ búng càng ∏ Co mình lại rồi dùng càng đẩy mình
vọt lên để di chuyển + (nhìn) trân trân (nhìn) thẳng và lâu không chớp mắt
- Nắc nỏm khen ∏ khen luôn miệng tỏ ý thán phục + mái chèo ∏ vật dùng để đẩy nớc cho thuyền đi
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc
Tiết 2:
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
- Khi đang tập dới đáy sông Tôm
Càng gặp chuyện gì ? dẹp hai mắt tròn xoe khắp ngời phủ 1- Tôm Càng gặp một con vật lạ, thân
lớp bạc óng ánh Câu 2:
Cá Con làm quen với Tôm Càng
ntn? bằng lời chào lời tự giới thiệu tên, nơi- Cá Con làm quen với Tôm Càng
Trang 2ở Câu 3:
Đuôi của Cá Con có ích gì ? - Đuôi Cá Con vừa là mái chèo vừa
là bánh lái
- Vẩy của Cá Con có ích gì ? - Vẩy của Cá Con là bộ áo áp bảo
vệ cơ thể nên Cá Con bị va vào đá không biết đau
- Kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con ? - HS tiếp nối nhau kể
- Em thấy Côm Càng có gì đáng
khen ? nhẹn, dũng cảm cứu bạn thoát nạn - Tôm Càng thông minh nhanh
C Củng cố - dặn dò:
- Em học đợc ở nhân vật tôm điều gì
? dũng cảm cứu bạn - Yêu quý bạn thông minh, dám
- Nhận xét giờ
Toán
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố kĩ năng xem đồng hồ khi kim phút chỉ số 3 hoặc số
- Tiếp tục phát triển số lợng về thời gian
+ Thời điểm
+ Khoảng thời gian
+ Đơn vị đo thời gian giờ
Gắn với việc sử dụng (T) trong cuộc sống hàng ngày
II.đồ dùng dạy học
Mô hình đồng hồ
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng kèm mô hình
đồng hồ cá nhân
- GV nêu yêu cầu : Đặt đồng hồ chỉ
chỉ 9 giờ 30 phút, 12 giờ 15 phút - 2 HS lên bảng
B bài mới:
- HS quan sát hình
Trang 3a Nam cùng các bạn đến vờn thú
lúc mấy giờ ? a Nam cùng các bạn đến vờn thú lúc 8giờ 30
b Nam cùng các bạn đến chuồng
Voi lúc mấy giờ ? b lúc 9 giờ
c Nam cùng các bạn đến chuồng
Hổ lúc mấy giờ ? c Nam cùng các bạn đến chuồng voilúc 5h15'
d Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc
e Nam cùng các bạn ra về lúc mấy
Bài 2 :
a Hà đến trờng lúc 7h
Toàn đến trờng lúc 7h15' - Hà đến trờng sớm hơn
Hà đến sớm hơn Toàn bao nhiêu
b Ngọc đi ngủ lúc 21h
Quên ngủ lúc 21h30'
- Ai đi ngủ muộn hơn ? Quên đi ngủ muộn hơn
Bài 3
- Điền giờ hoặc phút vào chỗ thích
hợp a Mỗi ngày Bình ngủ khoảng 8 giờ
b Nam đi từ nhà đến trờng mất 15'
c Em làm bài kiểm tra trong 35'
C Củng cố dặn dò:–
Thứ ba, ngày 13 tháng 3 năm 2009
Thể dục
ôn một số bài tập RLTTCb Trò chơi: Kết bạn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Bớc đầu hoàn thiện 1 số bài tập RLTTCB
- Ôn trò chơi kết bạn
2 Kỹ năng:
- Thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Biết cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động nhanh nhẹn
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm : Trên sân trờng
- Phơng tiện: Kẻ các vạch
Iii Nội dung và phơng pháp:
A Phần mở đầu:
1 Nhận lớp:
- Điểm danh
ĐHTT: X X X X X
X X X X X
X X X X X
∆
- GVnhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu buổi tập 2'
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
xoay khớp đầu gối, hông
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng
dọc 80-90m
Cán sự điều khiển
- Ôn các động tác tay, chân, lờn, 2x8 nhịp - Cán sự điều khiển
Trang 4bụng, toàn thân, nhảy
Kiểm tra bài cũ 1' - GV điều khiển
b Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
dang ngang 1-2 lần - GV điểu khiển
- Đi kiễng gót 2 tay chống hông
- Đi nhanh chuyển sang chạy 1 lần
- Trò chơi : Kết bạn 4-5' GV làm mẫu giải thích
cách chơi
C Phần kết thúc:
- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2-3' - GV điều khiển
- Một số động tác thả lỏng 1-2'
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Trang 5Kể chuyện
I Mục tiêu yêu cầu:–
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Tôm Càng và Cá Con
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện
2 Rèn kỹ năng nghe:
- Tập trung nghe bạn kể nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- 4 tranh minh hoạ SGK
iII hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại chuyện:Sơn Tinh Thuỷ Tinh
- Nêu ý nghĩa của câu chuyện - 1 HS nêu - 3HS kể
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh - HS quan sát 4 tranh ứng với 4 nội
dung
- Nêu nội dung tranh 1 - Tôm Càng và Cá Con làm quen với
nhau
- Nêu nội dung tranh 2 ? - Cá Con trổ tài bơi cho Tôm Càng
xem
- Nội dung tranh 3 ? - Tôm Càng phát hiện ra kẻ ác kịp
thời cứu bạn
- Nội dung tranh 4 ? - Cá Con biết tài của Tôm Càng rất
nể trọng bạn
*Kể chuyện trong nhóm - 4 HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
* Thi kể giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
- GV nhận xét bình chọn các nhóm
kể
2.2 Phân vai dựng vai câu chuyện - Mỗi nhóm 3 HS kể theo phân vai
dựng lại câu chuyện
- Thi dựng câu chuyện trớc lớp - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
- GV lập 1 tổ trọng tài, các trọng tài
cho điểm vào bảng con - Các nhóm thi dựng lại câu chuyện
- Nhận xét, bình điểm
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện
cho ngời thân nghe
Thứ ba, ngày 2 tháng 3 năm 2010
Chính tả: (tập chép) Tiết 1: Vì sao cá không biết nói ?
I Mục đích - yêu cầu:
1 Chép lại chính xác truyện vui vì sao cá không biết nói ?
2 Viết đúng 1 số tiếng có âm đầu r/d hoặc có vần t/c
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép mẫu chuyện
Trang 6- Bảng lớp chép những vần thơ cần điền
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho học sinh viết : con trăn,
cá trê, nớc trà - 4 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét HS viết bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc mẫu lần 1 - 2 HS đọc lại bài
- Việt hỏi anh điều gì ? - Vì sao cá không biết nói (Lân chê
em hỏi ngớ ngẩn nhng chính Lân mới ngớ ngẩn )
- Nêu cách trình bày bài ? - Viết tên bài giữa trang chữ đầu
đoạn viết lùi vào 1 ô 2.2 HS chép bài vào vở: - HS viết bài
- GV quan sát theo dõi học sinh viết
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Đổi chéo vở kiểm tra 2.3 Chấm, chữa bài
- Chấm 1số bài nhận xét
3 Hớng dần làm bài tập:
Bài 2: Lựa chọn - 1 HS đọc yêu cầu
Điền vào chỗ trống : - Cả lớp làm vở
a r hay d Lời ve kim da diết
Se sợi chỉ âm thanh Khâu những đờng rạo rực
- Nhận xét chữa bài
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Về nhà viết lại các chữ viết sai
Toán
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết cách tìm số bị chia khi biết thơng và số chia
- Biết cách trình bày bài giải dạng toán này
II Đồ dùng dạy học:–
- Các tấm bìa hình vuông, hoặc hình tròn
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng chia 2,3,4,5 - 3 HS đọc
- Nhận xét chữa bài
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
a Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2
hàng
- Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông ? - Mỗi hàng 3 ô vuông
Trang 7- Nêu phép chia 6 : 2 = 3
- Nêu tên gọi của phép chia SBC SC Thơng
- Mỗi hàng có 3 ô Hỏi 3 hàng có tất
cả bao nhiêu ô ? - Có 6 ô vuông : viết 3 5 2 = 6
- Ta có thể viết 6 = 3 5 2
- Đối chiếu so sánh sự thay đổi vai trò
của mỗi số trong phép nhân và phép
chia
2 Giới thiệu cách tìm SBC cha biết
- Có phép chia : x : 2 = 5
- Nêu thành phần tên gọi của phép
chia ? - x là số bị chia cha biết - 2 là số chia
- 5 là thơng
- Muốn tìm số bị chia cha biết ta làm
x : 2 = 5
x = 5 5 2
x = 10
- HS nhắc lại cách tìm SBC
3 Thực hành
Bài 1 : Tính nhẩm - HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết
quả vào sgk - Cả lớp làm bài - Sau đó nhiều em đọc kết quả Bài 2 : Tìm x - Cả lớp làm bảng con
a x : 2 = 3
x = 3 5 2
x = 6
b x : 3 = 2
x = 2 53
- Nhận xét chữa bài x = 6
- GV hớng dẫn HS phân tích tìm hiểu
đề toán - 2 HS nêu miệng tóm tắt
- Nêu miệng và giải bài toán Bài giải
Có tất cả số kẹo là :
3 5 5 = 15 (chiếc ) Đ/S : 15 chiếc kẹo
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét tiết học
Trang 8Thứ t, ngày 3 tháng 3 năm 2010
I Mục đích yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trôi chảy toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng ở chỗ có dấu câu và chỗ cần tách ý
- Bớc đầu biết chuyển giọng tả thong thả, nhẹ nhàng
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ ngữ khó : sắc độ, đặc ân, êm đềm
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp thơ mộng luôn biến đổi của Sông Hơng qua cách miêu tả của tác giả
II đồ dùng dạy học:–
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài : Tôm Càng và Cá Con 3 HS đọc 3 đoạn
- GV nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài: - HS nghe
2.2 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ:
a Đọc từng câu - HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- GV theo dõi uốn nắn cách đọc
b Đọc từng đoạn trớc lớp
- Bài chia làm mấy đoạn ? - Bài chia làm 3 đoạn
Đoạn 1 : Từ đầu đến in trên mặt nớc
Đoạn 2 : …lung linh dát vàng
Đoạn 3 : Còn lại
- GV hớng dẫn HS đọc ngắt giọng,
nhấn giọng 1 số câu trong bài - HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Giải nghĩa từ
+ Lung linh dát vàng ∏ ánh trăng vàng chiếu xuống Sông
Hơng dòng sông ánh xuống toàn màu vàng
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3
- GV theo dõi các nhóm đọc
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện giữa các nhóm thi đọc
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
Câu 1:
Trang 9- Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sông Hơng đậm nhạt khác nhau xanh thẳm, xanh- Đó là màu xanh với những sắc độ
biếc, xanh non
- Những màu xanh ấy do cái gì tạo
nên ? mầu xanh biếc do cây lá tạo nên - Màu xanh thẳm do da trời tạo nên,
- Do đâu có sự thay đổi ấy ?
Câu 3:
Vì sao nói Sông Hơng là 1 đặc ân
dành cho Huế ? Huế thêm đẹp làm cho không khí- Vì Sông Hơng làm cho thành phố
thành phố trở nên trong lành
4 Luyện đọc lại: - HS luyện đọc lại đoạn 3 và cả bài
C Củng cố dặn dò:–
- Sau khi học bài này em nghĩ thế
nào về Sông Hơng - Em cảm thấy yêu Sông Hơng
Thứ năm, ngày 4 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: LTVC: từ ngữ về sông biển
dấu phẩy
I mục tiêu:
1 Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá ) các con vật sống dới nớc
2 Luyện đọc về dấu phẩy
Trang 10II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ chép sẵn 2 câu văn
- Kiểm tra bài cũ
- Tranh minh hoạ các loại cá
- Kẻ sẵn 2 bảng phân loại
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết các từ ngữ có tiếng biển - 2 HS lên bảng
- Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc gạch
dới 2 câu văn đã viết sẵn - Vì sao cỏ cây khô héo - Vì sao đàn bó béo tròn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
2 Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1( miệng) - HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh và loại cá phóng to - HS quan sát các loại cá
- HS đọc tên từng loại
HS trao đổi theo cặp
- 2 nhóm lên thi làm bài Cá nớc mặn (cá biển) Cá nớc ngọt
Cá quả (cá chuối, cá lóc ) Bài tập 2 (Miệng) - HS đọc yêu cầu
- Kể tên các con vật sống ở dới
n-ớc ? của chúng - HS quan tranh tự viết ra nháp tên
- Yêu cầu 3 nhóm lên thi tiếp sức
mỗi em viết nhanh tên 1 con vật trắm….VD : cá mè, cá chép, cá trôi, cá Bài 3 (viết) - HS đọc yêu cầu
- Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ cần
thiết để tách các ý của câu văn câu 1
và câu 4
- Cả lớp làm vào vở
- 2 HS lên bảng Trăng trên sông, trên đồng, trên làng quê tôi đã thấy nhiều …càng lên cao trăng càng nhỏ dần, càng vòng dần càng nhẹ dần
IV/ Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
Toán Tiết 2: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp rèn luyện kỹ năng giải bài toán : Tìm số bị chia khi cha biết
- Rèn kĩ năng giải bài toán có phép chia
II các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng chia
- Gọi 2 HS lên bảng - Cả lớp viết bảng con
x : 5 = 4 x : 2 = 2
x = 4 x 5 x = 2 x 2
x = 20 x = 4
- Nhận xét, chữa bài
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 11Bài 1 : Tìm y - Cả lớp làm nháp
a y : 2 = 3 y : 3 = 5
y = 3 x 2 y = 5 x 3
y = 6 y = 15
c y : 3 = 1
y = 1 x 3
y = 3 Bài 2 : Tìm x - Cả lớp làm bảng con
- Yêu cầu cả lớp làm bài - HS làm vở nháp
a x - 2 = 4
x = 4 + 2
x = 6
- Muốn tìm số bị trừ ta làm ntn ? b x - 4 = 5
x = 5 + 4
x = 9
- Muốn tìm SBC ta làm ntn ? c x : 3 = 3 x - 3 = 3
x = 3 x 3 x = 3 + 3
x = 9 x = 6 Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô
S BC 10 10 18 9 21 12
- Nhận xét chữa bài
- yêu cầu HS quan sát hình vẽ - HS quan sát hình vẽ
- GV hớng dẫn HS phân tích đề toán
Tất cả có số lít dầu là :
3 x 6 = 18 (lít) Đ/S : 18 lít
C Củng cố dặn dò:–
- Nhận xét giờ học
Trang 12Thứ năm, ngày 15 tháng 3 năm 2009
Thể dục:
Hoàn thiện một số bài tập RLTTCb
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tiếp tục ôn một số động tác rèn luyện TTCB
2 Kỹ năng:
- Thực hiện động tác tơng đối chính xác
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực học môn thể dục
II địa điểm ph– ơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phơng tiện: Kẻ các vạch, còi
III Nội dung - phơng pháp:
A phần Mở đầu:
- Tập hợp lớp
+ Điểm danh
+ Báo cáo sĩ số
1- 2' X X X X X
X X X X X ∆
X X X X X
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội
2 Khởi động:
- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân,
X X X X X
X X X X X
X X X X X ∆
- Cán sự điều khiển
Ôn các động tác tay, chân, lờn,
Trò chơi : Có chúng em 1-2 lần
B Phần cơ bản:
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay
chống hông 1-2 lần - Cán sự điều khiển
- Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang
ngang
- Đi kiếng gót hai tay chống hông
- Đi nhanh chuyển sang chạy 2-3 lần
- Kiểm tra thử 6-8 phút - GV điều khiển
* Trò chơi : Nhảy ô - GV biến cách chơi
c Phần kết thúc:
Trang 13- Đi đều và hát
- Một số động tác thả lỏng
- Nhận xét và giao bài về nhà
Tập viết
I Mục đích , yêu cầu:
1 Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết chữ hoa X theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ : Xuôi chèo mát mái
- Viết đúng mẫu đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ hoa X
- Bảng phụ viết câu ứng dụng
III các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho cả lớp viết chữ hoa V - Cả lớp viết bảng con
- Nhắc lại cụm từ ứng dụng 1 HS nêu: Vợt suối băng rừng
- Cả lớp viết : Vợt
- Nhận xét bài của hs
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
2 Hớng dẫn viết chữ hoa
2.1 Hớng dẫn học sinh quan sát
nhận xét
- Giới thiệu chữ hoa X - HS quan sát nhận xét
- Chữ này có độ cao mấy li ? - Có độ cao 5 li
- Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của
3 nét cơ bản : 2 nét móc 2 đầu và 1 nét xiên
- GV vừa viết mẫu vừa nêu lại cách viết
2.2 Hớng dẫn cách viết trên bảng con - HS tập viết bảng con
3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng:
3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng
- Đọc cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc
- Em hiểu cụm từ trên ntn ? -> Gặp nhiều thuận lợi
3.2 HS quan sát câu ứng dụng nêu
nhận xét:
- Độ cao các chữ cái ? Các chữ : H,h cao 2,5 li
- Chữ T có độ cao li ? - Có độ cao 1,5 li
- Khoảng cách giữa các chữ - Bằng khoảng cách viết 1 chữ o 3.3 Hớng dẫn HS viết chữ Xuôi vào
bảng con
- HS tập viết trên bảng con