1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 21 Lop 4 CKT (LOAN)

10 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 21: Thứ Hai Ngày 18 Tháng 1 Năm 2010
Tác giả Trần Thị Mai Loan
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi - Nội dung: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc

Trang 1

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

Tuần 21: Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm một đoạn phù hợp với nội dung tự hào, ca ngợi

- Nội dung: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã có những cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa học trẻ của đất nớc

II Đồ dùng dạy - học:

- ảnh chân dung Trần Đại Nghĩa

- Bảng phụ ghi câu đoạn luyện đọc

iii Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 )’)

- Gọi 2 hs đọc bài Trống đồng Đông Sơn và trả lời

câu hỏi SGK

- NX và cho điểm

2 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài

- GV cho hs xem ảnh Trần Đại Nghĩa

- GV ghi đầu bài

b Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài: (20’))

- GV gọi 1 hs đọc

- Bài chia làm mấy đoạn?(4đoạn )

- Yêu cầu 4 hs đọc nối tiếp (3 lợt)

- GV hớng dẫn cách đọc

- Toàn bài đọc với giọng kể rõ ràng, chậm rãi, vừa

đủ nghe Nhấn giọng ở từ ngữ thiêng liêng, đầy

đủ tiện nghi, miệt mài nghiên cứu, cống hiến xuất

sắc

c Tìm hiểu bài

- Y/cầu hs đọc đoạn 1 và nêu tiểu sử của anh hùng

Trần Đại Nghĩa khi theo Bác Hồ về nớc

*GV (?) Đoạn 1 cho các em biết điều gì?

- Yêu cầu hs đọc đoạn 2+3

- Trần Đại Nghĩa theo Bác Hồ về nớc lúc nào?

Theo em tại vì sao ông lại có thể rời bỏ cuộc sóng

đầy đủ tiện nghi ở nớc ngoài đẻ về nớc?

- Em hiểu “theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổ

Quốc” nghĩa là gì ?

GV kết luận

- Giáo s Trần Đại Nghĩa đã đóng góp gì to lớn cho

kháng chiến

- Nêu đóng góp của ông Trần Đại Nghĩa cho sự

nghiễp xây dựng Tổ Quốc

- Đoạn 2 và 3 cho em biết điều gì?

- Nhà nớc đánh giá cao những cống hiến của ông

Trần Đại Nghĩa ntn?

- Đọc và trả lời câu hỏi SGK

- Nhận xét

- Xem chân dung SGK

- Lắng nghe

- Hs luyện đọc

- HS cùng bàn nối tiếp đọc bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

- Đọc thầm và trao đổi, trả lời câu hỏi:

*Giới thiệu tiều sử nhà khoa học Trần Đại Nghĩa trớc năm 1946

- HS đọc bài lớp lắng nghe + Trần Đại Nghĩa theo Bác về năm 1946 Ông rời bỏ cuộc sống đầy đủ tiện nghi ở nớc ngoài

để về nớc theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc

+ Nghe theo tiếng gọi thiêng liêng của tổ quốc nghĩa là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở về xây dựng và bảo vệ tổ quốc

- Hs lắng nghe + Trên cơng vị cục trởng cục quân giới,ông đã cùng anh em nghiên cứu, chế tạo ra loại vũ khí có công sức phá lớn nh súng Ba-dô-ka, súng không giật, bom bay tiêu …

+ Ông có công lớn trong việc XD nền khoa học trẻ tuổi của nớc nhà Nhiều năm liền giữ cơng vị chủ nhiệm uỷ ban KHKT nhà nớc *Những đóng góp của GS Trần Đại Nghĩa trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc

- Đọc thầm và trả lời câu hỏi + Năm 1948, ông đợc phong thiếu tớng 1953

ông đợc tuyên dơng anh hùng lao động Ông còn đợc nhà nuớc trao tặng giải thởng Hồ Chí Minh và nhiều huân chơng cao quý khác

- Lắng nghe

Trang 2

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

GV kết luận

- Theo em nhờ đâu ông Trần Đại Nghĩa có đợc

những cống hiến lớn nh vậy?

- Đoạn cuối bài nói lên điều gì?

- Gọi HS nhắc lại

- ý nghĩa của bài muốn nói lên điều gì?

- GVNX chốt lại

d Đọc diễn cảm: (10 )’)

- Theo em để làm nổi bật chân dung của anh hùng

lao động Trần Đai Nghĩa chúng ta nên đọc bài

ntn?

- GV treo bảng phụ ghi sẵn đoạn 3

- GV đọc mẫu, gọi 1 hs đọc

- Yêu cầu hs luyện đọc theo cặp

- GV tổ chức cho hs đọc diễn cảm

- Tuyên dơng hs đọc tốt

- Gọi 1 hs đọc lại cả bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Theo em nhờ đâu GS Trần Đai Nghĩa lại có

những công hiến to lớn nh vậy cho nớc nhà?

Nhận xét tiết học

+ Ông có đợc những cống hiến lớn nh vậy là nhờ ông có lòng yêu nớc, tận tụy hết lòng vì nớc, ham nghiên cứu học hỏi

*Đoạn cuối bài cho thấy nhà nớc đã đánh giá cao những cống hiến của Trần Đại Nghĩa

- HS nhắc lại

- Giọng kể rõ ràng, chậm rãi

- HS tìm các từ cần nhấn giọng và dùng bút chì gạch chân các từ này

- HS đọc diễn cảm đoạn 2

- HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau

- HS thi đọc, lớp theo dõi và chọn bạn đọc hay nhất

+ Nhờ có lòng yêu nớc thiết tha và sự ham học hỏi nghiên cứu

Toán: rút gọn phân số

I Mục tiêu:

- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách thực hiện rút gọn phân số (trờng hợp các phân số đơn giản)

ii Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gv gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em nêu

kết luận về tích chất cơ bản của phân số

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới:

GV nêu vấn đề:

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm phân số bằng

15

10

vừa tìm đợc

- Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân số

trên với nhau?

*GV chốt

*Kết luận:

a Ví dụ 1:

- GV viết lên bảng phân số

8

6

và yêu cầu HS tìm phân số bằng phân số

8

6 nhng có tử số và mẫu số đều nhỏ hơn

- Hãy nêu cách em làm để rút gọn từ phân số

8

6

đợc phân số

4

3

?

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi để nhận xét bài làm của bạn

- Nhận xét

- Nghe GV giới thiệu bài

- HS thảo luận và tìm cách giải quyết vấn đề

15

10 =

5 15

5 10

 = 3 2

- Ta có

15

10

= 3

2

- HS thực hiện :

8

6

= 2 8

2 6

 = 4 3

Trang 3

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- Phân số

4

3

còn có thể rút gọn đợc nữa không

? Vì sao ?

*Kết luận:

b Ví dụ 2:

- GV yêu cầu HS rút gọn phân số

54

18

- GV đặt câu hỏi gợi ý để HS rút gọn đợc

- Khi rút gọn phân số

54

18

ta đợc phân số nào?

- Phân số

3

1

đã là phân số tối giản cha? Vì sao

?

c Kết luận:

- GV: Dựa vào cách rút gọn phân số

8

6 và phân số

54

18

em hãy nêu các bớc thực hiệ rút gọn phân số

- Gv yêu cầu HS mở SGK và đọc kết luận của

phần bài học (GV ghi bảng)

2.1 Luyện tập thực hành: (15 )’)

Bài 1:

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Nhắc các em rút gọn đến khi đợc phân số tối

giản rồi mới dùng lại

Bài 2:

- Gv yêu cầu HS kiểm tra các phân số trong

bài, sau đó trả lời câu hỏi

Bài 3:

- GV hớng dẫn HS nh cách đã hớng dẫn ở bài

tập 3, (tiết 100) Phân số bằng nhau

3 Củng cố, dặn dò:

- Ta đợc phân số

4

3 + Không thể rút gọn phân số

4

3 đợc nữa vì 3 và

4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn hơn 1

- HS nhắc lại

+ HS có thể tìm đợc các số 2, 9, 18

+ HS thực hiện nh mẫu:

+ Ta đựơc phân số

3

1 + Phân số

3

1 đã là phân số tối giản vì 1 và 3 không cùng chia hết cho số nào lớn hơn 1

- HS nêu trớc lớp : *Bớc 1: Tìm một số tự nhiên lớn hơn 1 sao cho cả tử và mẫu số của phân số đều chia hết cho số đó

*Bớc 2: Chia cả tử và mẫu số của phân số cho

số đó

- HS đọc to cho cả lớp nghe

- Nêu yêu cầu và làm bài tập

- HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

- HS làm bài :

72

54 = 36

27 = 12

9 = 4 3

Luyện toán:

rút gọn phân số

Bửụực ủaàu bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ vaứ nhaọn bieỏt phaõn soỏ toỏi giaỷn (trong moọt soỏ trửụứng hụùp ủụn giaỷn) Và hoàn thành bài tập ở vở bài tập

ii Các hoạt động dạy - học:

- Toồ chửực, hửụựng daón cho hs hoaứn thaứnh VBT

- Coứn thụứi gian cho hs laứm caực baứi taọp sau:

Baứi 1: Trong caực phaõn soỏ: 136 ; 3422 ; 3131; 1734 phaõn soỏ naứo beự hụn 1 ?

Baứi 2: Ruựt goùn caực phaõn soỏ sau: 126 ; 1525 ; 1624 ; 1636

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Trang 4

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 Thứ ba ngày 19 tháng 01 năm 2010

Toán: Luyện tập.

I Mục tiêu:

- Rút gọn đợc phân số

- Nhận biết tính chất cơ bản của phân số

ii Các hoạt động dạy- học:

1 Bài cũ: (5 )’)

- GV gọi 2 HS lên bảng, yêu cầu các em nêu

cách rút gọn phân số và làm các bài tập rút gọn

hai phân số

6

4

; 12

8

- GV nhận xét và cho điểm HS

2 Bài mới:

Giới thiệu bài mới

Luyện tập(30’))

Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập

- GV ghi bảng phép tính thứ nhất yêu cầu hs

làm vào nháp và nêu kết quả - lớp nhận xét

- Nhắc nhở HS rút gọn đến khi đợc phân số tối

giản mới dừng lại

- Cho 3 tổ làm 3 bài còn lại 3 HS làm vào

bảng phụ

- Chữa bài - GV bổ sung kết luận

Bài 2:

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Để biết phân số nào bằng phân số

3

2 chúng ta làm nh thế nào ?

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - GV theo dõi

chấm 3 đến 5 HS

- Nhận xét, sửa sai

Bài 4:

- GV viết bài mẫu lên bảng, sau đó vừa thực

hiện vừa giải thích cách làm (phần a):

7

5

3

5

3

2

- GV yêu cầu HS làm tiếp phần b vào vở

+ 1 HS làm ở bảng phụ

+ Gắn bảng phụ lên bảng và chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS nhắc lại cách rút gọn phân số

- GV tổng kết giờ học, dặn dò HS

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Nghe gv giới thiệu bài

- Nêu yêu cầu bài tập

- HS cả lớp làm bài vào vở nháp và nêu kết quả: 28

14

=

2

3 54

81

; 5

8 30

48

; 2

1 50

25

; 2

1

- Nhận xét, sửa sai

- Nêu yêu cầu bài tập

+ Chúng ta rút gọn các phân số, phân số nào

đ-ợc rút gọn thành

3

2 thì phân số đó bằng

3

2

- HS rút gọn các phân số : .

3

2 12

8

; 3

2 30

20

- HS tự làm bài - 2 HS lên chữa bài

- Nhận xét, sửa sai

- HS nghe giảng

7 5 3

5 3 2

- Làm tiếp phần b

- 2 - 3 HS

LUYệN TOáN: Luyện tập.

I Mục tiêu:

- Củng cố và hình thành kỹ năng rút gọn phân số

- Nhận biết tính chất cơ bản của phân số

ii Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

Trang 5

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

2 Bài luyện:

Hoàn chỉnh bài tập ở vbt

Bài 1: cả lớp làm bài ở vbt

- Làm xong gọi một số em nêu - GV ghi bảng - lớp

nhận xét

Bài 4: VBT hớng dẫn HS làm vào vở ô li; bài b và bài

c

Bài 3: Tổ chức trò chơi (Ai nhanh hơn), mỗi nhóm 4 HS

(2 nhóm), những HS còn lại làm trọng tài

+ Nối nhng phân số bằng phân số

4 3

+ Nhóm 1:

12

4

; 16

15

; 20

15

; 15

18 + Nhóm 2:

20

5

; 56

15

; 12

3

; 2

8

- GV nêu cách chơi và tổ chức cho HS chơi, trong thời

gian là 1 phút

- Nhận xét tuyên dơng nhóm thắng cuộc

3 Củng cố - dặn dò:

- Cho HS nhắc lại cách rút gọn phân số

- Dặn về hoàn thành bài tập còn lại và chuẩn bị bài sau

- Cả lớp làm bài ở vbt - 1 số HS nêu

bài làm của mình

- Chữa bài nhận xét

- 2 HS lên chữa bài sau khi hoàn thành

- lớp nhận xét

- HS nghe

- HS chơi

Tập đọc: bè xuôi Sông La

I Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- Nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La và sức sống mạnh mẽ của con ngời Việt Nam

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK về dòng sông La

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn thơ cần hớng dẫn luyện đọc

iii Các hoạt động dạy - học:

1 Ôn định tổ chức

2 Bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc đoan 1, 2 bài "Anh hùng lao

động Trần Đại Nghĩa"

+ Trần Đại Nghĩa dã có đóng góp gì lớn cho

kháng chiến ? Nhờ đâu mà ông dã có những

cống hiến nh vậy ?

- Gv nhận xét ghi điểm

3 Bài mới: Giới thiệu bài

Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a Luyện đọc: (10 )’)

- HS đọc toàn bài

- Bài thơ có mấy khổ ?

+ Lần 1: Đọc, kết hợp từ khó

+ Lần 2: Đọc kết hợp chú giải

+ Lần 3: Đọc theo cặp

- Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn bài

- GV đọc mẫu

b Tìm hiểu bài: (10 )’)

- Yêu cầu HS đọc thầm khổ thơ 1 và cho biết:

- Những loại gỗ quý nào đang xuôi dòng sông

La ?

- Khổ thơ đầu nói lên điều gì ?

- HS đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu

- Nhận xét

- Quan sát, lắng nghe

- Đọc bài

- Bài thơ có 3 khổ

- HS đọc bài theo trình tự:

+ HS 1: khổ thơ 1

+ HS 2: khổ thơ 2

+ HS 3: khổ thơ 3

- HS ngồi cùng bàn nối tiếp nhau đọc bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

- Đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi:

+ Bè xuôi sông La chở nhiều loại gỗ quý nh dẻ cau, táu mật, muồng đen, trai đất, lát chum, lát hoa

Trang 6

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- HS đọc khổ thơ 2 và trả lời câu hỏi:

- Sông La đẹp nh thế nào ?

- Dòng sông La đợc ví với gì ?

+ ở trong các câu thơ này tác giả đã sử dụng

biện pháp tu từ nào ?

*GV giảng:

- Chiếc bè gỗ đợc ví với cài gì ? Cách nói ấy có

gì hay ?

*GV giảng:

- Khổ thơ 2 em cảm nhận đợc điều gì ?

- Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ đến mùi vôi

xây, mùi lán cửa vầ nhứng mái ngói hồng ?

- Hình ảnh “trong bom đạn đổ nát, bừng tơi nụ

ngói hồng” nói lên điều gì?

*GV giảng:

- Khổ thơ 3 nói lên điều gì ?

- Gọi 1 HS đọc toàn bài yêu cầu cả lớp theo dõi

và tìm ý chính của bài thơ

*ý nghĩa chính của bài thơ:

c Học thuộc lòng bài thơ: (10 )’)

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc bài thơ, yêu cầu cả

lớp theo dõi để phát hiện ra giọng đọc hay GV

hỏi:

- Hãy chọn giọng đọc cho bài thơ:

+ Giọng nhanh, vui vẻ

+ Giọng trầm, buồn

+ Giọng nhẹ nhàng, trìu mến, tự hào

+ GV hớng dẫn HS nhấn giọng những từ gợi

cảm

- Hớng dẫn đọc diễn cảm khổ thơ 2

- GV đọc mẫu và yêu cầu HS luyện đọc theo

h-ớng dẫn

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng

4 Củng cố - dặn dò:

- Trong bài thơ em thích nhất hình ảnh thơ nào?

Vì sao ?

- Nhận xét tiết học

*Giới thiệu vẻ đẹp của dòng Sông La là một con sông ở Hà Tĩnh

- Nhắc lại

- Đọc thầm và tiếp nối nhau trả lời câu hỏi: + Dòng sông La đợc ví với con ngời: trong nh

ánh mắt, bờ tre xanh nh hàng mi

+ So sánh , nhân hóa

* HS lắng nghe

+ Chiếc bè gỗ đợc ví với đàn trâu đằm mình thong thả trôi theo dòng sông

- Lắng nghe

*Khổ thơ 2 cho ta thấy vẻ đẹp bình yên trên dòng sông La

- HS nhắc lại ý chính của khổ thơ 2

- Đọc thầm, tiếp nối nhau trả lời câu hỏi + Đi trên bè, tác giả nghĩ đến mùi vôi xây, mùi lán cửa và những mái ngói hồng vì tác giả mơ tởng đến ngày mai, những chiếc bè gỗ đợc trở

về xuôi sẽ góp phần xây dựng những ngôi nhà mới

+ Hình ảnh đó nói lên tài trí,sức mạnh của nhân dân ta trong công việc xây dựng đất nớc, bất chấp bom đạn của kẻ thù

* HS lắng nghe

*Khổ thơ 3 nói lên sức mạnh, tài năng của con ngời Việt Nam trong công cuộc xây dựng quê hơng, bất chấp bom đạn của kê thù

- HS nhắc lại ý chính của khổ thơ 2

- HS đọc thành tiếng và trả lời câu hỏi:

- HS tiếp nối đọc bài

- Cả lớp theo dõi và trả lời câu hỏi của GV để tìm giọng đọc hay:

- Đọc bài với giọng nhẹ nhàng, trìu mến, tự hào

- HS nối tiếp nhau nêu các từ đã gợi ý

- HS ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe và sửa lỗi cho nhau

- HS khi đọc

- Lớp bình chọn bạn đọc hay, thuộc nhất

- Trả lời câu hỏi

I Mục tiêu:

- Nhớ, viết đúng, đẹp đoạn từ Mắt trẻ con sáng lắm đến hình tròn là trái đất trong bài thơ chuyện

cổ tích về loài ngời

Trang 7

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- Làm đúng bài tập 3

iii Các hoạt động dạy - học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra HS đọc và viết các từ khó, dễ lẫn

- NX phần dọc và viết của HS

3 Bài mới: Giới thiệu bài:

Hớng dẫn viết chính tả: (25 )’)

*Trao đổi về nội dung đoạn thơ

- Yêu cầu 1 HS đọc một đoạn thơ

- Khi trẻ con sinh ra phải cần có những ai? Vì

sao lại phải nh vậy?

*Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm đợc

*Viết chính tả

- Lu ý HS cách trình bày bài thơ

+ Yêu cầu HS nhớ-viết chính tả

c.Hớng dẫn làm bài tập chính tả(12’))

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung

- Chia lớp thàn 4 nhóm

- Gọi HS NX chữa bài

- GV NX và tuyên dơng nhóm làm bài nhanh

và đúng nhất

- Yêu cầu HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

3 Củng cố dặn dò:

- HS cầm giấy đọc cho 2 HS lên bảng viết từ: bóng chuyền, truyền hình, chung sức, trung phong, trẻ trung, chẻ lạt

- Lắng nghe

- HS đọc thuộc lòng đoạn thơ

+ Khi trẻ con sinh ra phải cần có mẹ có cha, mẹ

là ngời chăm sóc bế bồng, bố dạy trẻ biết nghĩ, biết ngoan

- Hs đọc và viết các từ sau: sáng lắm, nhìn rõ, cho trẻ, lời ru, chăm sóc, sinh ra, rộng lắm

- Nhớ viết chính tả

- HS đọc yêu cầu

- HS lên bảng làm

- Hs dới lớp làm bằng bút chì vào SGK

- Nhận xét

- HS đọc thành tiếng

- Nghe GV phổ biến luật chơi

- Các nhóm tiếp sức làm bài

- Nhận xét, chữa bài:

+Dáng- dần- điểm-rắn-thẫm- dài-rỡ-mẫn

- HS đọc lại đoạn văn

Thứ t ngày 20 tháng 01 năm 2010

I Mục tiêu:

- Biết đợc cách quy đồng mẫu số hai phân số trờng hợp đơn giản

ii Các hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- GV gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu các êm làm

bài tập hớng dẫn luyện thêm của tiết 102

- Gv nhận xét cho điểm HS

2 Bài mới:

Giới thiệu bài mới

HD cách QĐMS số hai phân số

a Ví dụ:

- GV nêu ví dụ:

b Nhận xét

- Hai phân số

15

5

và 15

6

có điểm gì chung ?

- HS bảng thực hiện yêu cầu,

- HS dới lớp t.dõi để n/xét bài làm của bạn

- Nghe GV giới thiệu bài

- HS trao đổi với nhau để tìm cách giải quyết vấn đề

15

6 3 5

3 2 5

2

; 15

5 5 3

5 1 3

1

- Cùng mẫu số là 15

Trang 8

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010

- Hai phân số này bằng hai phân nào?

- Thế nào là quy đồng mẫu số hai phân số?

c Cách quy đồng mẫu số các phân số

GV: Nh vậy ta đã lấy cả tử số và mẫu số của

phân số

5

2

nhân với mẫu số của phân số

3

1 để

đợc phân số

15

6

- Từ cách quy đồng mẫu số hai phân số

3

1 và 5

2

, em hãy nêu cách QĐMS hai phân số ?

Luyện tập - thực hành

Bài 1:

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét chữa bài

*GV quy ớc: Từ nay mẫu số chung của chúng

ta viết tắt là MSC

Bài 2:

- Gv tiến hành tơng tự nh bài tập 1

3 Củng cố dặn dò:

- Yêu cầu HS nêu lại cách thực hiện quy đồng

mẫu số các phân số

- Ta có

3

1

15

6 5

2

; 15

5

 + QĐMS là làm cho mẫu số của các phân số đó bằng nhau mà mỗi phân số mới vẫn bằng phân

số cũ tơng ứng

- HS nêu nh trong phần bài học SGK

- HS lên bảng làm bài

- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

*Ví dụ:

a) 6

5

và 4

1 MSC : 24

Ta có

24

6 6 4

6 1 4

1

; 24

20 4 6

4 5 6

5

 + Khi quy đồng mẫu số hai phân số

6

5

và 4

1 ta

đợc hai phân số

24

20

và 24

6 Mẫu số chung của hai phân số mới là 24

- HS phát biểu ý kiến

GDNGLL:

I Mục tiêu:

- Nhận diện câu kể ai thế nào?

- Xác định đợc bộ phận CN,VN trong câu kể ai thế nào?

- Viết đoạn văn có sử dụng câu kể ai thế nao?yêu cầu lời văn chân thật,câu văn đúng ngữ pháp, từ ngữ sinh động

II Đồ dùng dạy - học:

- Bài văn ở Bài tập 1phần nhận xét vào bảng phụ

iii Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy học bài mới:

a, Giới thiệu bài:

b, Tìm hiểu ví dụ.

Bài 1,2.

- Gọi HS đọc đoạn văn ở bài tập 1 và gạch hai

gạch dới những từ chỉ đặc điểm tính chất hoặc

trạng thái của sự vật

- Gọi HS trả lời, GV dùng phấn gạch chân dới

các từ ngữ

*GV nêu:

+ Câu Ai thế nào? Cho ta biết tính chất, trạng

- Hs Tìm 3từ chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ Đặt câu với từ vừa tìm đợc

- HS lắng nghe

HS đọc thành tiếng Lớp đọc thầm và tìm hiểu theo yc

+Bên đờng, cây cói xanh um +Nhà cửa tha thớt dần +Chúng hiền lành và cam chịu +Anh trẻ và thật khỏe mạnh

- HS đọc: Đặt câu hỏi cho từ vừa tìm đợc

Trang 9

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 thái của sự vật

+ Câu Ai làm gì? Cho biết hành động của sự

vật

Bài 3:

- Gv gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS trình bày GV nhận xét

?) Các câu hỏi trên có đặc điểm gì chung?

Bài 4:

- Gọi Hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Gọi HS đọc bài

- GV nhận xét và kết luận đúng

Bài 5:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS phát biểu ý kiến của mình

- GV nhận xét

Y/c hs xác định CN, VN của từng câu kể Ai

thế nào? bằng dấu // để ngăn cách giữa CN và

VN

a- GV kết luận: Gọi HS đọc nghi nhớ

(?) Y/c HS lấy VD về câu kể Ai thế nào?

c.Luyện tập.

Bài 1:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Y/c HS tự làm

- Gọi HS nhận xét

- GV nhận xét Kết luận lời giải đúng

*GV giảng bài

Bài 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm, mỗi nhóm 4

HS cùng tổ

- GV nhắc nhở HS tìm ra những đặc điểm, nét

tính cách, đức tính của từng bạn và sử dụng

câu kể Ai thế nào?

- Gọi HS nhận xét bài của nhóm bạn theo các

tiêu chí: Doạn kể đã sử dụng câu Ai thế nào?

3 Củng cố-dặn dò:

- Tiếp nối nhau đặt câu hỏi

+Bên đờng, cây cối thế nào?

+Nhà cửa thế nào?

+Chúng (đàn voi) thế nào?

+Anh thế nào?

- Các câu trên đều kết thúc bằng từ thế nào?

- - HS đọc và trao đổi theo cặp

- HS đọc bài của mình

+Bên đờng, cái gì xanh um?

+Cái gì tha thớt dần?

+Những con gì hiền lành và thật cam chịu? +Ai trẻ và thật khoẻ mạnh?

- Nhận xét

- HS xác định CN,VN

- Câu kể ai thế nào? gồm hai bộ phận CN,VN

CN trả lời cho câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)? VN trả lời cho câu hỏi: Thế nào?

- HS đọc nghi nhớ

+Con quạ// khôn ngoan

- Hs lấy vd minh hoạ

- HS đọc thành tiếng Lớp đọc thầm

- HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở

- Nhận xét

+Rồi những ngời con//cũng lớn lên và lần lợt lên đờng

+Căn nhà//trống vắng

+Anh Khoa//hồn nhiên, xởi lởi

+Anh Đức//lầm lì ít nói +Còn anh Tinh//thì đĩnh đạc, chu đáo

- Hs lắng nghe

- HS đọc thành tiếng trớc trớc lớp

- Hoạt động theo nhóm

- Đại diện HS trình bày trớc lớp

- Nhận xét lời kể của bạn theo những tiêu chí

I Mục tiêu: Củng cố kỹ năng

- Nhận diện câu kể ai thế nào?

- Xác định đợc bộ phận CN,VN trong câu kể ai thế nào?

- Viết đoạn văn có sử dụng câu kể ai thế nao?yêu cầu lời văn chân thật,câu văn đúng ngữ pháp, từ ngữ sinh động

- Bảng lớp.

iii Các hoạt động dạy - học:

1 Làm bài ở vở luyện TVtr 22- 23

Bài 1: (20’)) GV chép bài tập lên bảng

Gọi HS đọc đoạn vănvà trả lời câu hỏi :

a Xác định câu kể Ai thế nào trong đoạn văn

Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi a.câu 3,4,5,10,12,14,15,16 b.Thảo luận nhóm bàn nêu ý kiến

Trang 10

Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 trên, viết lại các câu đó vàovở

b Dùng gạch / để tách CN và VN

Bài 2: (15’))Gọi HS đọc YC bài – HD HS xđ

yc bài

Gọi một số đọc bài – nhận xét chữa bài

chấm điểm 1 số bài đạt YC

2 Củng cố dặn dò:

Thực hiện theo YC và nêu ý kiến

HS làm bài

Ngày đăng: 01/07/2014, 05:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ. - Tuan 21 Lop 4 CKT (LOAN)
Bảng ph ụ (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w