- Hiểu từ ngữ trong bài.- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cónhững cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa họctrẻ của đất
Trang 1- Hiểu từ ngữ trong bài.
- Hiểu nội dung, ý nghĩa bài: Ca ngợi anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa đã cónhững cống hiến xuất sắc cho sự nghiệp quốc phòng và xây dựng nền khoa họctrẻ của đất nớc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh chân dung Trần Đại Nghĩa
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Chia đoạn yêu cầu đọc - HS chia đoạn
+ Lần 1: Đọc kết hợp nội dung sửa lỗi - 4 h/s đọc
- Đọc lớt và nêu tiểu sử về Trần Đại
Nghĩa? - Tên thật là Phạm Quang Lễ, ở VĩnhLong, học trung học ở Sài Gòn, năm
- Vì sao ông rời bỏ cuộc sống đầy đủ
tiện nghi ở nớc ngoài về nớc? - Theo tiếng gọi thiêng liêng của Tổquốc.-** Em hiểu nghe theo tiếng gọi
thiêng liêng của Tổ quốc nghĩa là gì? - Là nghe theo tình cảm yêu nớc, trở vềxây dựng và bảo vệ đất nớc
- Giáo s Trần Đại Nghĩa đã có đóng
góp gì to lơn cho kháng chiến? - Ông đã cùng anh em nghiên cứu chế ranhững loại vũ khí có sức công phá lớn:
súng ba-dô-ca,
- Nêu đóng góp của Trần Đại Nghĩa
cho sự nghiệp xây dựng Tổ quốc? - Ông có công lớn trong việc xây dựngnền khoa học trẻ tuổi: Nhiều năm liền ,
giữ cơng vị chủ nhiệm uỷ ban khoa học
và kĩ thuật nhà nớc
- ý chính đoạn 2,3? - ý 2: Đóng góp của giáo s TĐN trong
sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc
- Nhà nớc đánh giá cao những cống
hiến của Trần Đại Nghĩa nh thế nào? - Năm 1948 ông đợc phong Thiếu tớng;1953 ông đợc tuyên dơng Anh hùng lao
động, ông đợc Nhà nớc trao tặng giải ởng HCM và nhiều huân chơng cao quý
th Nhờ đâu Trần Đại Nghĩa có đợc th Nhờ có lòng yêu nớc, tận tuỵ hết lòng
Trang 2những chiến công cao quý? vì nớc, ham nghiên cứu học hỏi.
- ý đoạn cuối? - ý 3: Nhà nớc đánh giá cao những cống
hiến của Trần Đại Nghĩa
4 Đọc diễn cảm:
- Nêu cách đọc diễn cảm? - Đọc diễn cảm toàn bài, giọng kể rõ
ràng, chậm rãi, nhấn giọng: cả ba ngành,thiêng liêng, rời bỏ, miệt mài, công phálớn, …
+ GV đọc mẫu đoạnn 2 - HS theo dõi
+ Luyện đọc theo cặp - Từng cặp luyện đọc
- Bớc đầu nhận biết về rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách rút gọn phân số ( trong một số trờng hợp đơn giản)
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm?
- HS trao đổi theo bàn tìm cách giải quyết
và giải thích căn cứ vào đâu
TS và MS đều chia hết cho 5; Ta đợc:15
10=
5 : 15
5 :
- Ta nói rằng
15
10 đã rút gọn đợc thànhphân số
6
8và 54
Trang 3Bài 1:
- Yêu cầu h/s làm bài
- GV theo dõi gợi ý h/s còn lúng túng
- GV nhận xét chốt bài làm đúng của
h/s
- HS đọc yêu cầu bài, lớp tự làm bài vào
vở phần a,b, ( 3 ps) 2 h/s lên bảng chữabài Lớp đổi chéo vở trao đổi
a) 6
4=2 : 6
2 :
3
2;…
Bài 2 : - HS đọc yêu cầu, trao đổi, trả lời
- Yêu cầu h/s trả lời
- GV cùng h/s nhận xét chung a Phân số tối giản: 31;74;7372 vì cả TS và
MS của các p/s trên không cùng chia hếtcho số nào
b P/s còn lại thì rút gọn đợc HS rút gọnphân số đó vào nháp, 2 h/s lên bảng chữabài
Bài 3:
- Yêu cầu h/s làm bài vào vở
- GV thu chấm một số bài, cùng lớp
nx chữa bài
C Củng cố dặn dò:
- Thế nào là rút gọn phân số?
- Nhận xét tiết học Dặn h/s làm phần
còn lại bài 1, trình bày bài 2 vào vở
- HS đọc yêu cầu bài, tự làm bài vào vở, 1h/s lên bảng chữa bài
72
54=36
27=12
9 =4 3
Tiết 4: Đạo đức:
$21: Lịch sự với mọi ngời
I Mục tiêu:
- Hiểu thế nào là lịch sự với mọi ngời, vì sao cần phải lịch sự với mọi ngời
- Biết c xử lịch sự với mọi ngời xung quanh
- Tự trọng, tôn trọng ngời khác, tôn trọng nếp sống văn minh Đồng tình với
những ngời biết c xử lịch sự và ngợc lại
II Đồ dùng học tập:
- Giấy, bút dạ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thơ, vè, tục ngữ, tranh, chuyện
về tấm gơng ngời lao động mà em
quý mến? - 2-3 h/s thực hiện, lớp nhận xét, traođổi bổ sung
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hoạt động 1: Thảo luận : Chuyện ở tiệm may.
+ Mục tiêu: HS hiểu đợc lịch sự là biết chào hỏi mọi ngời, ăn nói nhẹ nhàng,thông cảm với mọi ngời
+ Cách tiến hành:
- Đọc truyện - 1 h/s đọc, lớp theo dõi
- Yêu cầu lớp đọc thầm Trao đổi 2
câu hỏi sgk/32 - Cả lớp thực hiện, trao đổi theo N2.
- Yêu cầu trình bày
- GV nhận xét chung - Đại diện nhóm trình bày, lớp trao đổinhận xét, bổ sung.+ Kết luận: - Trang là ngời lịch sự vì đã biết chào hỏi mọi ngời, ăn nói nhẹ nhàng,biết thông cảm với cô thợ may,
- Hà nên tôn trọng ngời khác và c xử cho lịch sự
- Biết c xử lịch sự sẽ đợc mọi ngời tôn trọng, quý mến
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm đôi bài tập 1 - sgk.
+ Mục tiêu: HS nhận biết những hành vi đúng và hành vi sai thể hiện là ngời lịch
sự với mọi ngời
+ Cách tiến hành:
- Đọc yêu cầu và nội dung bài? - HS đọc nối tiếp
Trang 4- Trao đổi bài theo nhóm 2 - Các nhóm trao đổi.
+ Kết luận: - Các hành vi, việc làm( b, d) là đúng
- Các hành vi, việc làm (a, c, đ ) là sai
4 Hoạt động 3: Thảo luận nhóm bài tập 3, sgk.
+ Mục tiêu: HS nêu ra đợc một số biểu hiện của phép lịch sự khi ăn uống, nóinăng, chào hỏi,
- Biết dùng những lời yêu cầu, đề nghị khi muốn nhờ ngời khác giúp đỡ
- Gõ cửa, bấm chuông khi muốn vào nhà ngời khác
- Ăn uống từ tốn, không vừa nhai, vừa nói, không rơi vãi
+ HS đọc ghi nhớ bài
C Củng cố dặn dò:
- Thế nào là lịch sự với mọi ngời?
- Su tầm ca dao, tục ngữ, truyện, tấm gơng về c xử lịch sự với bạn bè và mọi ngời -
Tiết 5 : Lịch sử:
$ 21: Nhà Hậu Lê và việc tổ chức quản lí đất nớc
I Mục tiêu:
Học xong bài này h/s biết:
- Nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào
- Nhà Hậu Lê đã tổ chức đợc một bộ máy nhà nớc quy củ và quản lý đất nớc tơng
đối chặt chẽ
- Nhận thức bớc đầu về vai trò của pháp luật
II Đồ dùng dạy học:
- Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tại sao quân ta chọn ải Chi Lăng làm
trận địa đánh địch? - HS trả lời.
- GV nhận xét chung, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động 1: Sơ đồ nhà nớc thời Hậu Lê và quyền lực của nhà Vua.
+ Mục tiêu: HS hiểu đợc nhà Hậu Lê ra đời trong hoàn cảnh nào và việc quản lý
đất nớc dới thời Hậu Lê
+ Việc quản lí đất nớc dới thời Hậu Lê
nh thế nào? - Việc quản lí đất nớc ngày càng đợccủng cố và đạt tới đỉnh cao vào đời vua
Lê Thánh Tông
- GV treo sơ đồ: Tổ chức bộ máy hành - HS nhắc lại sơ đồ:
Trang 5chính nhà nớc thời Hậu Lê.
+ Tại sao nói dới thời Hậu Lê vua là
ng-ời có uy quyền tối cao? - Vua là ngời đứng đầu nhà nớc, cóquyền tuyệt đối mọi quyền lực đều tập
trung vào tay vua, vua trực tiếp chỉ huyquân đội
+ Kết luận: Tóm tắt nội dung trên
3 Hoạt động 2: Bộ luật Hồng Đức.
+ Mục tiêu: Nắm đợc những nội dung cơ bản của bộ luật Hồng Đức
+ Cách tiến hành:
- Để quản lí đất nớc vua Lê Thánh Tông
đã làm gì? - Vẽ bản đồ Hồng Đức và ban hành bộluật Hồng Đức, đây là bộ luật hoàn
chỉnh đầu tiên của nớc ta
- Nêu những nội dung chính của
BLHĐ? - Nội dung: Bảo vệ quyền lợi của nhàvua, quan lại, địa chủ, quốc gia; khuyến
khích phát triển kinh tế, giữ gìn truyềnthống tốt đẹp của dân tộc, bảo vệ một
số quyền lợi của phụ nữ
- BLHĐ có tác dụng nh thế nào trong
việc cai quản đất nớc? - Giúp vua cai quản đất nớc.
- BLHĐ có điểm nào tiến bộ?
- Củng cố về nhận biết hai phân số bằng nhau
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Rút gọn phân số sau:
40
28 ; 18
15 - 2 h/s lên bảng làm, lớp làm vào nhápđổi chéo kiểm tra.
- GV nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện tập:
Bài 1: Rút gọn các phân số - HS đọc yêu cầu tự làm bào vào vở
- Nêu cách rút gọn? - Lớp trao đổi theo cặp
2 :
14 =
14
7 =2
1;KQ:
2
1 ; 5
8 ; 2
3.Bài 2:
+ Viết phân số lần lợt thành P/s có mẫu là 30;9;12;3
+ Loại dần để có phân số:
30
20; 12
8
Trang 6Bài 3**:
- HD h/s làm tơng tự
- Nhận xét cho điểm - HS làm bài nêu KQ:205
Bài 4: GV hớng dẫn mẫu: - Hs thực hiện
2x3x53x5x2
- Tích ở trên và ở dới gạch ngang đều
là :
7 5 3
5 3 2
b Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạchngang cho 8; cho 7
c Chia nhẩm tích ở trên và ở dới gạchngang cho 19; cho 5
- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ bài tập 2; đoạn văn bài 3
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho h/s viết: chuyền bóng;
trung phong; tuốt lúa; cuộc chơi - 2 h/s lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Khi trẻ con sinh ra phải cần có
những ai? Vì sao phải nh vậy? - Cần có mẹ, cha, trẻ cần chăm sóc, bếbồng, lời ru; Bố dạy trẻ biết nghĩ, biết
ngoan
- Tìm từ khó viết ?
- GV nhận xét - HS tìm và viết các từ đó vào nháp, bảnglớp: sáng lắm; chăm sóc; ngoan nghĩ;
rộng lắm, trẻ
- Cần trình bày bài thế nào? - Nêu ý kiến
- GV nhắc nhở chung - HS tự viết bài
- GV chấm chữa 4, 5 bài
- Nhận xét chung - HS tự soát lỗi, đổi chéo vở soát lỗi chonhau
3 Bài tập:
Bài 2( a)
- HD h/s làm bài
- Yêu cầu làm bài - HS đọc yêu cầu bài, tự làm bài vào vở.1 h/s lên bảng chữa bài, lớp nêu miệng
- GV chốt bài đúng - Ma giăng; theo gió; rải tím
Bài 3 :
- HD làm bài - HS lên bảng chữa bài và nhiều em trìnhbày miệng lần lợt từng câu
Trang 7- Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào? Xác định đợc bộ phận CN và VN trong câu.
- Biết viết đoạn văn có dùng câu kể Ai thế nào?
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết từng câu đoạn văn Bài 1(NX), Bài 1 (LT)
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV dán phiếu lên bảng(Bảng phụ) - HS dùng bút chì(Phấn) gạch dới những
từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất trạng tháicủa sự vật trong các câu ở đoạn văn
- Gọi h/s nêu miệng - Nhiều h/s nêu, lớp nhận xét, trao đổi, 2
- Yêu cầu suy nghĩ trả lời - HS đọc yêu cầu bài, suy nghĩ và đặt câuhỏi cho các từ vừa tìm đợc
- Gọi h/s trình bày miệng
- GV nhận xét chung
- Nhiều học sinh nêu miệng Lớp nhậnxét bổ sung
- Câu 1: Bên đờng, cây cối thế nào?
- Câu 2: Nhà cửa thế nào?
- Câu 4: Chúng (đàn voi) thế nào?
- Câu 6: Anh (ngời quản tợng) thế nào?Bài 4: Gọi h/s đọc và trao đổi yêu cầu
bài tập - HS đọc yêu cầu.- HS trao đổi theo nhóm 2 yêu cầu bài tập
- Yêu cầu trình bày
- GV nhận xét chốt bài đúng - Lần lợt nêu miệng bài trao đổi bổ sung.
Bài 1: - 1 h/s đọc yêu cầu, nội dung bài
- HS trao đổi theo cặp: tìm câu kể Ai thếnào, xác định CN và VN bằng chì
Trang 8- GV phát phiếu (bảng phụ) cho các
Câu 4 Anh Khoa hồn nhiên, xởi lởi
Câu 5 Anh Đức lầm lì, ít nói
Câu 6 Còn anh Tịnh thì đĩnh đạc chu đáo
Bài 2:
- HD làm bài
- Yêu cầu h/s làm bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở bài tập
- Gọi h/s trình bày - Nêu miệng, lớp nhận xét trao đổi
- GV nhận xét khen h/s có bài viết tốt
C Củng cố dặn dò:
- Yêu cầu đọc ghi nhớ
- Nhận xét tiết học, về hoàn thành bài
Sau bài học, h/s biết:
- Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh
- Biết và thực hiện đợc các cách khác nhau để làm cho vật phát ra âm thanh
- Nêu đợc ví dụ hoắc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên hệ giữa rung
động và sự phát âm ra âm thanh
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị: sỏi, ống, chai…
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
1 Giới thiệu bài:
2 Hoạt động1: Các âm thanh xung quanh.
+ Mục tiêu: Nhận biết đợc những âm thanh xung quanh
+ Cách tiến hành:
- Nêu các âm thanh mà em biết?
- Những âm thanh nào do con ngời
gây ra? Âm thanh nào nghe vào sáng
sớm, ban ngày, buổi tối?
- Trao đổi N2, nêu trớc lớp
Xe chạy, nớc chảy, gió thổi, gõ, gà gáy,chim kêu,
- Yêu cầu thực hành trao đổi theo cặp - HS tạo ra âm thanh với các vật ở H2
- Trình bày? - Các nhóm cử đại diện lên thực hành
Trang 9+ Mục tiêu: HS nêu đợc VD hoặc làm thí nghiệm đơn giản chứng minh về sự liên
hệ giữa rung động và sự phát ra âm thanh của một số vật
+ Cách tiến hành:
- Đọc mục thực hành sgk(T83) - 1 h/s đọc, cả lớp thực hiện theo N4
- Yêu cầu báo cáo kết quả - Các nhóm làm trớc lớp, trao đổi câu hỏi
sgk
- Khi trống đang kêu, đang rung nếu
đặt tay lên trống thì ? - Làm cho mặt trống không rung và vì thếtrống không kêu
- Yêu cầu h/s thảo luận theo cặp - Để tay vào yết hầu để phát hiện ra sự
rung động của dây thanh quản khi nói
- Lần lợt từng nhóm h/s nêu kết quả thínghiệm
+ Kết luận: Âm thanh do các vật rung động phát ra
5 Hoạt động 4: Trò chơi tiếng gì, ở phía nào thế?
+ Mục tiêu: Phát triển thính giác
+ Cách tiến hành:
- Chia lớp thành 2 nhóm, cử trọng tài - Mỗi nhóm cử 4 em
- HD cách chơi
- Tổ chức cho h/s chơi - Một nhóm gây tiếng động, nhóm kianghe xem tiếng động đó do vật nào gây ra
viết vào giấy, làm 2 vòng xem nhóm nào
có cuối hoặc chỉ kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật
+ Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ một cách tựnhiên
- Rèn kĩ năng nghe: Nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá; dàn ý cho 2 cách kể
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể chuyện đã nghe đã đọc về một
ngời có tài? - 1 h/s kể.- Lớp nhận xét, trao đổi
- GV nhận xét chung, ghi điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Tìm hiểu yêu cầu đề bài:
- GV chép đề bài lên bảng - HS đọc, trả lời, để GV gạch chân những
từ trọng tâm của đề bài
Đề bài: Kể chuyện về một ngời có khả năng hoặc có sức khoẻ đặc biệt mà em
biết
- Đọc 3 gợi ý sgk? - 3 h/s nối tiếp đọc
- Nói nhân vật em chọn kể? - HS nối tiếp nhau nêu nhân vật định kể
- GV dán lên bảng 2 dàn ý (2 phơng
án kể) - HS suy nghĩ, lựa chọn 1 trong 2 phơngán kể
Dàn ý:
Trang 10- Phơng án 1: - Kể một câu chuyện có đầu có cuối.
- Phơng án 2: - Kể sự việc chứng minh khả năng đặc biệt của nhân vật
- Dặn h/s tập kể lại cho ngời thân
nghe Xem trớc tranh chuẩn bị câu
chuyện Con vịt xấu xí.
$ 42: Bè xuôi sông La
I Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy, lu loát, diễn cảm bài thơ Đọc giọng nhẹ nhàng, trìu mến, phù hợpnội dung miêu tả cảnh đẹp thanh bình, êm ả của dòng sông La, với tâm trạng củangời đi bè say mê ngắm cảnh và ớc mơ về tơng lai.Tốc độ đọc 90 tiếng / phút
- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp của dòng sông La; nói lên tài năng, sứcmạnh của con ngời VN trong cuộc sống xây dựng quê hơng đất nớc, bất chấpbom đạn kẻ thù
- Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Anh hùng lao động Trần
Đại Nghĩa, trả lời nội dung? - 2, 3 h/s đọc, trả lời
- GV nhận xét chung, ghi điểm
cảnh ra đời bài thơ ( Nớc có chiến
tranh Đế quốc Mĩ), giải nghĩa từ
- GV đọc toàn bài thơ - HS theo dõi
3 Tìm hiểu bài:
- Đọc thầm khổ thơ 2, 3 trả lời - Lớp đọc thầm
+ Những loại gỗ quý nào đang xuôi
dòng sông La? - Dẻ cau, túi mật, muồng đen, trai đất, látchun, lát hoa.+ Sông La đẹp nh thế nào? ( GV liên
hệ vẻ đẹp của thiên nhiên đất nớc) - Nớc sông La trong veo nh ánh mắt, bờtre xanh mớt nh đôi hàng mi, sóng đợc
nắng chiếu long lanh nh vẩy cá, tiếngchim hót trên bờ đê
Trang 11+ Chiếc bè gỗ đợc ví với cái gì? Cách
nói ấy có cái gì hay? - Ví với đàn trâu đằm mình thong thả trôitheo dòng sông; cách so sánh nh thế làm
cho cảnh bè gỗ trôi trên song hiện lên cụthể, sống động
- ý khổ thơ? - ý 1: Vẻ đẹp bình yên dòng sông La.+ Vì sao đi trên bè, tác giả lại nghĩ
đến mùi vôi xây, mùi lán ca và những
mái ngói hồng?
- Vì tác giả mơ tởng đến ngày mai, nhữngchiếc bè gỗ chở về xuôi góp phần vàocông việc xây dựng quê hơng đang bịchiến tranh tàn phá
+ Hình ảnh Trong đạn bom đổ nát,
bừng tơi nụ ngói hồng nói lên điều gì? - Tài trí và sức mạnh của nhân dân trongcông cuộc xây dựng đất nớc, bất chấp
bom đạn của kẻ thù
+ Khổ thơ 3 nói lên điều gì? - ý2: Sức mạnh tài năng của con ngời
- Nội dung bài thơ? - HS nêu nội dung bài
4 Đọc diễn cảm và HTLbài thơ:
- Đọc nối tiếp bài - 3 h/s đọc
- Nêu cách đọc? - Đọc diễn cảm bài thơ, giọng nhẹ nhàng,
trìu mến Nhấn giọng: trong veo; mơn
m-ớt, lợn đàn; thong thả, lim dim; êm ả,long lanh; ngây ngất, bừng tơi,
nhiên đất nớc? Cần làm gì để bảo vệ
vẻ đẹp môi trờng quanh em?
- Biết quy đồng mẫu số hai phân số ( trờng hợp đơn giản)
- Bớc đầu biết thực hành quy đồng mẫu số hai phân số
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
5 1
ì
ì =
15
5 ;
5
2=
3 5
3 2
- HS suy nghĩ trao đổi
+ Nhân cả TS và MS của p/s này với
Trang 12- Nhận xét gì về mẫu số chung? - 15 chia hết cho các MS 3 và 5.
4 5
ì
ì =
24 20
4
1=
6 4
6 1
ì
ì =
24 6
- HS đọc yêu cầu tự làm bài vào vở; 3h/s lên bảng chữa bài, lớp đôỉ chéo vởtrao đổi bài
- HS làm bài
b) 35
21 ; 35
15 c)
72
81 ; 72 64
- GV cùng h/s nhận xét chữa bài, trao
đổi cách làm
- Quy đồng MS 2 P/s 5/6 và 1/4 ta nhận
đợc 2 P/s nào và có đặc điểm gì?
Bài 2:
- Yêu cầu h/s làm bài vào vở - HS làm bài vào vở
- GV theo dõi gợi ý h/s còn lúng túng KQ:
- GV chấm một số bài, cho lớp trao đổi
77; 55
40 b)
96
40; 96
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả của bạn và của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung; biết tự sửa lỗi theo yêu cầu của thầy cô giáo
- Thấy đợc cái hay của bài văn hay
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trớc lớp
- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi
III Các hoạt động dạy học:
1 Nhận xét chung bài làm của h/s:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu
của từng đề
- Lần lợt h/s đọc và nêu yêu cầu các đềbài tuần trớc
- GV nhận xét chung tình hình bài viết:
+ Ưu điểm: - Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn miêu tả ( tả
một đồ vật, chọn đợc đề bài và viết bài có cảm xúc với vật chọn tả
- Những bài có viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sựliên kết giữa các phần
+ Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:
- Dùng từ, đặt câu còn cha chính xác
- Cách trình bày bài văn cha rõ ràng; mở bài, thân bài, kết bài
- Còn mắc lỗi chính tả: Danh từ riêng không viết hoa,
- GV trả bài cho từng h/s
2 Hớng dẫn h/s chữa bài.
a Hớng dẫn học sinh chữa bài
- GV giúp đỡ h/s yếu nhận ra lỗi và sửa
- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lờicô giáo phê tự sửa lỗi
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trongbài