1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TUAN 31 LOP 4 CKH (LOAN)

17 206 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuần 31 Lớp 4 Ckh (Loan)
Tác giả Trần Thị Mai Loan
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC tiªu: - Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn : Ăng-co-vát; Cam - pu - chia - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục.. Mục tiêu: - Củ

Trang 1

tuÇn 31: Thứ hai ngày 19

tháng 4 năm 2010

TẬP ĐỌC:

Ăng - co – v¸t

I MỤC tiªu:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn : Ăng-co-vát; Cam - pu - chia

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi, biểu lộ tình cảm kính phục

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi Ăng - co -vát một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam - pu – chia (HS trả lời các câu hỏi trong SGK)

- Gd HS yêu thích, giữ gìn và bảo vệ các công trình kiến trúc, điêu khắc của quê hương, đất nước và trên thế giới

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh ảnh minh hoạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: (5’)

- Gọi 3 HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài "

Dòng sông mặc áo " và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- Nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Luyện đọc và tìm hiểu bài:

* Luyện đọc(12’) Gọi 1 HS đọc bài

Tương tự bài trước

* Tìm hiểu bài:(10’)

+ Ăng - co - vát được xây dựng ở đâu và từ bao

giờ ?

- Nội dung đoạn 1 nói lên điều gì ?

-Yêu cầu HS đọc đoạn 2

+ Khu đền chính đồ sộ như thế nào ?

+ Khu đền chính được xây dựng kì công như thế

nào ?

+ Đoạn 2 cho em biết điều gì?

-Yêu cầu 1HS đọc đoạn3 ,

+ Phong cảnh khu đền lúc hoàng hôn có gì

đẹp ?

+ Nội dung đoạn 3 cho biết điều gì ?

- 3 HS nối tiếp nhau đọc theo trình tự và trả lời nội dung bài

- Lớp lắng nghe, nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe

- 1 HS đọc toàn bài

- Ăng - co - vát được xây dựng ở đất nước Cam - pu - chia từ thế kỉ thứ mười hai

- Giới thiệu về vị trí và thời gian ra đời của ngôi đền Ăng - co - vát

+ 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Khu đền chính gồm ba tầng với những ngọn tháp lớn, ba tầng hành lang dài gần 1500 mét

Có 398 gian phòng

- Khu đền chính được kiến trúc với những cây tháp lớn được dựng bằng đá ong và được bọc ngoài bằng đá nhẵn

- Miêu tả về kiến trúc kì công của khu đền chính ăng - co - vát

- 1 HS đọc thành tiếng , lớp đọc thầm bài -

- Vào hoàng hôn Ăng - co - vát thật huy hoàng: Ánh sáng chiếu soi vào bóng tối của đền

+ Miêu tả vẻ đẹp huy hoàng của đền Ăng - co

Trang 2

* Đọc diễn cảm:

-Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc mỗi em đọc 1

đoạn của bài

- HS cả lớp theo dõi để tìm ra cách đọc hay

- Treo bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

Lúc hoàng hôn, khi đàn dơi bay toả ra từ các

ngách

- Yêu cầu HS luyện đọc

- Tổ chứcchoHS thi đọc diễn cảm cả câu

truyện - Nhận xét về giọng đọc và cho điểm HS

3 Củng cố - dặn dò:

- Hỏi: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

– vát

- 3 HS tiếp nối đọc 3 đoạn

- 3 đến 5 HS thi đọc diễn cảm

- 3 HS thi đọc cả bài

TOÁN:

thùc hµnh (tiÕp)

I MỤC tiªu: Giúp HS :

- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vào vẽ hình

- HS Làm đúng bài tập 1 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2

- Gd HS vận dụng vào tính toán thực tế

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Thước thẳng có vạch chia xăng - ti mét ( dùng cho mỗi HS )

III HOẠT ĐÔNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: 2 HS nêu lai cách gióng 3 điểm

trên một đường thẳng

2 Bài mớ: Giới thiệu bài:

a Giảng bài:

1 Giới thiệu bài tập 1:(20’)

- Gọi HS đọc bài tập

- GV gợi ý HS :

- Độ dài thật khoảng cách ( đoạn AB ) trên sân

trường dài mấy mét ?

+ Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

+ Ta phải tính theo đơn vị nào ?

- Hướng dẫn HS ghi bài giải như SGK

- 2 HS đứng tại chỗ nêu + Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Lắng nghe

Tiếp nối phát biểu :

- Dài 20 m

- Vẽ đoạn thẳng AB đó trên bản đồ theo tỉ lệ

1 : 400

- Tính độ dài thu nhỏ tương ứng trên bản đồ

- Tính theo đơn vị xăng - ti - mét

+ 1HS nêu bài giải : 20m = 2000 cm

- Khoảng cách từ A đến B trên bản đồ là :

2000 : 400 = 5 ( cm ) Đáp số : 5 cm

Trang 3

+ Yờu cầu HS thực hành vẽ đoạn thẳng trờn bản

đồ

b Thực hành: (15’)

*Bài 1: Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- GV yờu cầu HS lờn đo độ dài cỏi bảng và

đọc kết quả cho cả lớp nghe

- Hướng dẫn HS tự tớnh độ dài thu nhỏ rồi vẽ

vào vở

- GV đi giỳp đỡ những HS gặp khú khăn

- Nhận xột bài làm học sinh

*Bài 2: HS khỏ, giỏi

- Yờu cầu học sinh nờu đề bài

- GV yờu cầu HS nhắc lại chiều dài và chiều

rộng của nền nhà hỡnh chữ nhật

- Hướng dẫn HS tự tớnh độ dài thu nhỏ rồi vẽ

vào vở

- GV đi giỳp đỡ những HS gặp khú khăn

- Nhận xột bài làm học sinh

3 Củng cố - Dặn dũ:

- 1 HS lờn bảng vẽ đoạn thẳng AB cú độ dài

5 cm

A 5cm B

* *

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- 2 HS lờn thực hành đo chiều dài bảng đen và đọc kết quả ( 3 một )

+ Lắng nghe GV hướng dẫn

- HS tiến hành tớnh và vẽ thu nhỏ vào vở

- Đổi 3 m = 300 cm

- Độ dài thu nhỏ là 300 : 50 = 6 ( cm )

- Độ dài cỏi bảng thu nhỏ : 6 cm

- Nhận xột bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- Đọc kết quả ( chiều dài 8 một, chiều rộng 6 một

+ Lắng nghe GV hướng dẫn

- HS tiến hành tớnh và vẽ thu nhỏ vào vở

- Đổi 8 m = 800 cm ; 6 m = 600 cm

- Độ dài thu nhỏ là 800 : 200 = 4 ( cm )

600 : 200 = 3 ( cm )

- Độ dài nền phũng thu nhỏ : 3cm

4cm + Nhận xột bài bạn

luyện Toán:

ôn luyện

I Mục tiêu:

- Củng cố cách giải các bài toán về ứng dụng bản đồ và các bài toán về

tỉ số

- Rèn kỹ năng giải toán nhanh, đúng

- Giáo dục ý thức tự giác thực hành

II Đồ dùng dạy - học: Vở BT Toán.

III Hoạt động dạy - học:

Trang 4

1 Kiểm tra:

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hớng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Một bản đồ có tỉ lệ 1 : 1

000 000

a) Quãng đờng Hà Nội – Lạng Sơn

đo đợc 169 mm Tính độ dài thật

của quãng đờng hà Nội - Lạng Sơn

Quãng đờng TP Hồ Chí Minh – cần

Thơ dài 174 km Tính quãng đờng

đó trên bản đồ dài bao nhiêu mi - li

- mét ?

- GV và học sinh nhận xét, chữa bài

Bài 2: Năm nay chị kém em 8 tuổi,

và tuổi em bằng tuổi chị Hỏi

năm nay em bao nhiêu tuổi

Bài 3: Trên cánh đồng có 36 con

- HS: Đọc đề toán, làm BT vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài tập

Bài giải:

Đổi: 174 km = 174 000 000 mm

a) Độ dài thật quãng đờng Hà Nội – Lạng Sơn là:

169 x 1 000 000 = 169 000 000 (mm)

169 000 000 mm = 169 km b) Quãng đờng TP Hồ Chí Minh – Cần Thơ trên bản đồ là:

174 000 000 : 1 000 000 = 174 (mm)

Đáp số: 169 km; 174

mm

- HS làm bài tập vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài tập

Bài giải:

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 3 = 2 (phần)

Em có có số tuổi là:

Tuổi anh:

? tuổi

Tuổi em:

8 tuổi

? tuổi

Trang 5

trâu và bò Số bò bằng số trâu

Hỏi trên cánh đồng có bao nhiêu con

bò, bao nhiêu con trâu ?

- GV chấm bài, nhận xét và chốt lời

giải đúng là: Trâu 27 con; bò 9 con

Bài 4: Dành cho HS khá, giỏi.

Trung bình cộng của hai số là 50

Số thứ nhất bằng số thứ hai Tìm

hai số đó

- GV chấm, chữa bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

Nhận xét giờ học

8 : 2 x 3 = 12 (tuổi)

Đáp số: 12 tuổi

- HS : 1 em lên bảng làm bài tập

- Làm bài tập vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài tập

- HS: làm bài tập vào vở

Bài giải:

Tổng của hai số là: 50 x 2 = 100

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:

3 + 7 = 10 (phần)

Số thứ nhất là:

100 : 10 x 3 = 30

Số thứ hai là: 100 – 30 = 70 Đáp số: Số thứ nhất 30;

số thứ hai 70

Thứ ba ngày 20 thỏng 04 năm 2010

TOáN:

ÔN TậP Về Số Tự NHIÊN

I MụC TIÊU:

?

Số T2:

100

Số T1:

?

Trang 6

Giúp HS ôn tập về : - Đọc, viết đợc số tự nhiên trong hệ thập phân

- Nắm đợc hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số

đó trong một số cụ thể Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó

- HS làm dúng bài tập 1, 3a, 4 HS khá, giỏi làm thêm bài tập 2

- Gd HS vận dụng vào tính toán thực tế

II Đồ DùNG DạY - HọC: - 4 Tờ phiếu kẻ sẵn theo mẫu BT1.

- Bộ đồ dùng dạy học toán 4

III HOạT ĐộNG DạY - HọC:

1 Bài cũ:(5’)

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài tập 4

- Nhận xét ghi điểm học sinh

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Thực hành:

*Bài 1: Yêu cầu học sinh nêu đề

bài

- GV hớng dẫn học sinh làm mẫu 1

bài

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực

hiện tính vào vở BT

- GV đi giúp đỡ những HS gặp

khó khăn

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 3a: Yêu cầu học sinh nêu đề

bài

- GV hớng dẫn học sinh làm lần lợt

bài a

+ GV yêu cầu HS nhắc lại về hàng

trong các lớp

- Yêu cầu HS tự suy nghĩ và thực

hiện tính vào vở nháp

- GV gọi HS đọc kết quả

- Nhận xét bài làm học sinh

* Bài 4: Yêu cầu học sinh nêu đề

bài

- 1 HS lên bảng vẽ , lớp vẽ vào nháp + Nhận xét bài bạn

+ Lắng nghe

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở + Tiếp nối nhau đọc số : + 12 846: Mời hai nghìn tám trăm bốn mơi sáu

1 237 005: Một triệu hai trăm ba mời bảy nghìn không trăm linh năm

- Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm + HS nhắc lại: Lớp đơn vị gồm hàng

đơn vị - hàng chục - hàng trăm

- Lớp nghìn gồm : - Hàng nghìn - hàng chục nghìn - hàng trăm nghìn

- Lớp triệu gồm: - Hàng triệu - hàng chục triệu - hàng trăm triệu

- HS ở lớp làm vào vở nháp

- Tiếp nối nhau đọc kết quả chẳng hạn:

a) Trong số 67 358, chữ số 5 thuộc hàng chục, lớp đơn vị,

+ Nhận xét bài bạn

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp đọc thầm

- HS ở lớp làm vào vở

- Tiếp nối nhau đọc kết quả chẳng hạn :

a) Hai số tự nhiên liên tiếp hơn ( hoặc ) kém nhau 1 đơn vị b) Số tự nhiên bé nhất là số 0

Trang 7

- GV hớng dẫn học sinh làm lần lợt

bài a đến bài b

- GV nhận xét

* Bài 5: HS khá, giỏi

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học

c) Không có số tự nhiên lớn nhất,

- Học sinh nhắc lại nội dung bài

luyện Toán:

ôn luyện

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố cách cộng trừ các số có nhiều chữ số, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, tìm số hạng, số bị trừ, số trừ

- Hớng dẫn học sinh luyện giải 1 số bài toán có lời văn với các phép cộng, trừ

- Giáo dục học sinh tính chính xác trong học toán

II hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Kết hợp trong bài mới

2 Bài mới: Giới thiệu bài

a.Luyện tập

Bài 1: Ghi đề: Đặt tính rồi tính:

a 3 456 + 7 890

b 567 + 23 479

c 198 038 - 35689

- Yêu cầu học sinh đọc đề

- Yêu cầu hs làm vào bảng con, 3 em

lên bảng

- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi: Khi số

hạng thứ nhất có nhiều chữ số hơn số

hạng thứ 2 ta có thể đặt tính thế

nào?

Bài 2: Tìm x:

a x + 435 = 2341

b x – 987 = 1034

c 3452 – x = 99

Yêu cầu hs xác định thành phần cần

tìm và nêu cách tìm từng thành

phần đó?

Yêu cầu hs làm vào bảng con, 3 em lên

bảng làm

Bài 3: Tính bằng cách thuận tiện

nhất:

a 234 + 98 + 402

- Nghe

- Đọc đề, làm lần lợt từng phép tính vào bảng con

Đặt số hạng có nhiều chữ số ở trên

a Muốn tìm số hạng ta lấy tổng trừ số hạng đã biết

b Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng số trừ

c Muốn tìm số trừ ta lấy số bị trừ trừ hiệu

a.b Tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng

c Trừ một số cho một tổng Làm bài

c 3400 – 345 – 55

Trang 8

b 567 + 34 + 433 + 64

C 3400 - 345 -55

Yêu cầu hs cho biết cần vận dụng

những tính chất gì để tính

Yêu cầu hs làm bài vào vở

Lu ý hs chọn những cặp số mà khi

cộng tạo thành số tròn chục, tròn trăm,

Bài 4: Chu vi một hình chữ nhật là

100m, chiều dài hơn chiều rộng 20 m

Tính chiều dài, chiều rộng của hình

chữ nhật đó?

Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề,

nhận ra dạng toán, nêu cách giải dạng

toán đó

Bài 5: Dành cho hs khá- giỏi:

Tìm một số có hai chữ số, biết rằng

khi viết thêm chữ số 1 bên trái số đó

thì ta đợc số mới và tổng của số mới

với số cần tìm là 150

Yêu cầu hs đọc đề, phân tích đề,

nhận ra dạng toán

Nhấn mạnh cho hs: số cần tìm có hai

chữ số, chữ số 1 viết thêm đứng ở

hàng trăm nên số mới hơn số cần tìm

là 100

3 Củng cố - Dặn dò

= 3400 – ( 345 + 55) = 3400 – 400 = 3000

Làm theo yêu cầu bên

- Dạng toán tổng, hiệu.

-Tổng là nửa chu vi, hiệu là 20m

số bé là chiều rộng, số lớn là chiều dài

- Số bé bằng tổng trừ hiệu chia cho 2

Đáp số: Chiều rộng 25m

Chiều dài 35m Toán tổng hiệu

Tổng là 150 Hiệu là 100

Làm bài

Đáp số: 25 Nghe

TậP ĐọC:

CON CHUồN CHUồN NƯớC

I Mục tiêu: HS

- Đọc lu lốt tồn bài Biết đọc diễn cảm bài văn, với giọng nhẹ nhàng, tình cảm bớc đầu biết nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc và cảnh đẹp của quê hơng

II Đồ DùNG DạY - HọC:

-Tranh trong SGK

IiI hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ: Gọi HS.

- Ăng-co Vát đợc xây dựng ở đâu và từ

bao giờ ?

- 2 HS đọc bài Ăng-co Vát, trả lời

Trang 9

- Phong cảnh khu đền vào lúc hồng hôn

có gì đẹp ?

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Luyện đọc:

- GV chia đoạn: 2 đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp

- Cho HS luyện đọc những từ ngữ khó

đọc: chuồn chuồn, lấp lánh, rung rung,

bay vọt lên, tuyệt đẹp, lặng sóng

- Cho HS quan sát tranh

- Cho HS đọc chú giải và giải nghĩa từ

- Lộc vừng: là một loại cây cảnh, hoa

màu hồng nhạt, cánh là những tua

mềm

- Cho HS đọc

- GV đọc cả bài

Cần đọc với giọng nhẹ nhàng, hơi ngạc

nhiên Nhấn giọng ở những từ ngữ: Ôi

chao, đẹp làm sao, lấp lánh, long lanh

b Tìm hiểu bài:

Đoạn 1

- Chú chuồn chuồn đợc miêu tả bằng

những hình ảnh so sánh nào ?

- Em thích hình ảnh so sánh nào ? Vì

sao?

Đoạn 2:

- Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có

gì hay ?

- Tình yêu quê hơng, đất nớc của tác

giả thể hiện qua những câu văn nào ?

c Đọc diễn cảm:

- Cho HS đọc nối tiếp

- GV luyện cho cả lớp đọc đoạn 1

- Cho HS thi đọc

- GV nhận xét + khen HS nào đọc hay

- HS lắng nghe

- HS đánh dấu

- HS nối tiếp đọc đoạn( 2 lần)

- HS quan sát tranh trong SGK phóng to

- 1 HS đọc cả bài

- HS đọc thầm đoạn 1

- Các hình ảnh so sánh là:

+ Bốn cái cánh mỏng nh giấy bóng

+ Hai con mắt long lanh nh thuỷ tinh

+ Thân chú nhỏ và thon vàng

nh màu vàng của nắng mùa thu + Bốn cành khẽ rung nh đang còn phân vân

- HS phát biểu tự do

- 1 HS đọcto, lớp đọc thầm đoạn 2

* Tả rất đúng về cách bay vọt lên rất bất ngờ của chú chuồn chuồn nớc Tác giả tả cánh bay của chú cuồn chuồn qua đó tả đợc một cách rất tự nhiên phong cảnh làng quê

* Thể hiện qua các câu “Mặt hồ trải rộng mênh mông … cao vút.”

- 2 HS nối tiếp đọc đoạn văn

- HS luyện đọc đoạn

- Một số HS thi đọc diễn cảm

đoạn 1

- Lớp nhận xét

Trang 10

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà ghi lại các hình ảnh

so sánh đẹp trong bài văn

- HS nghe

CHíNH Tả: (Nghe – Viết)

Nghe lời chim nói - Phân biệt l/n

I Mục tiêu: HS

- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói

- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n

- Lồng ghép GDBVMT:

II Đồ DùNG DạY - HọC: - Một số tờ phiếu viết nội dung BT 2a, 3a.

IiI hoạt động dạy - học:

1 Bài cũ:

- Kiểm tra 2 HS

- GV nhận xét và cho điểm

2 Bài mới: Giới thiệu bài:

a Hớng dẫn chính tả

- GV đọc bài thơ một lần

- Cho HS luyện viết những từ ngữ dễ

viết sai: bận rộn, bạt núi, tràn, thanh

khiết, ngỡ ngàng, thiết tha

- GV nói về nội dung bài thơ: thông

qua lời chim, tác giả muốn nói về cảnh

đẹp, về sự đổi thay của đất nớc

b GV đọc- HS viết

- Đọc từng câu hoặc cụm từ

- GV đọc một lần cho HS sốt lỗi

c Chấm, chữa bài.

- Chấm 5 đến 7 bài

- Nhận xét chung

Bài tập 2 a:

a)Tìm 3 trờng hợp chỉ viết l không

viết với n và ngợc lại

- Cho HS làm bài GV phát phiếu ch.các

nhóm

- Cho các nhóm trình bày kết quả

tìm từ

- GV nhận xét + chốt lại những từ các

nhóm tìm đúng

Bài tập 3:

- 2 HS đọc lại BT3a hoặc 3b (trang 116) Nhớ – viết lại tin đó trên bảng lớp

- HS lắng nghe

- HS theo dõi trong SGK sau đó

đọc thầm lại bài thơ

- HS viết ra bảng con

- HS nghe

- HS viết chính tả

- HS sốt lỗi

- HS đổi tập cho nhau để chữa lỗi – ghi lỗi ra lề

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm theo

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán bài làm lên bảng

- Lớp nhận xét

Ngày đăng: 07/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức: - TUAN 31 LOP 4 CKH (LOAN)
2. Hình thức: (Trang 12)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w