Bài 2: - Yêu cầu HS tính giá trị của các biểu thức trong bài, khi chữa bài có thể yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theodõi để nhận x
Trang 11 Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phù hợp nội dung diễn tả.
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu nội dung chuyện: Cuộc sống thiếu tiếng cời sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán (trả lời đợc cáccâu hỏi trong SGK)
II Đồ DùNG DạY - HọC:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra 2 HS
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV ghi tựa bài lên bảng
a Luyện đọc và tìm hiểu bài.
Giải thích ghĩa từ : Lộc vừng: là một loại cây cảnh,
hoa màu hồng nhạt, cánh là những tua mềm
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, thảo luận nhóm trả
lời câu hỏi sau :
+ Những chi tiết nào cho thấy cuộc sống ở vơng quốc
nọ rất buồn
+ Vì sao ở vơng quốc ấy buồn chán nh vậy ?
+ Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
* Đoạn 2: Hoạt động cá nhân.
- Gọi HS đọc
+ Kết quả viên đại thầnh đi học nh thế nào ?
* Đoạn 3: Hoạt động nhóm 2
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 trao đổi thảo luận
+ Điều gì bất ngờ đã xảy ra ?
+ Nhà vua có thái độ thế nào khi nghe tin đó ?
- GV: Để biết điều gì sẽ xảy ra, các em sẽ đợc học ở
tuần 33
Đọc diễn cảm:
- Yêu cầu HS đọc theo cách phân vai
- GV hớng dẫn HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 + 3
- 2 HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HS quan sát tranh trong SGK phóng to
- HS nối tiếp nhau trả lời
- HS đọc thầm đoạn 3, trao đổi thảo luận
- HS nối tiếp nhau trả lời
- 4 HS đọc theo phân vai: ngời dẫnchuyện, viết đại thần, viên thị vệ, đứcvua
- Cả lớp luyện đọc
- 3 nhóm, mỗi nhóm 4 em sắm vai luyện
đọc
- HS lần lợt nêu
Trang 2III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài
Bài 2:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
- GV chữa bài, yêu cầu HS giải thích cách
- Yêu cầu HS đọc đề bài,
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài,
Bài 5:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu,
- 3 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện 1 phéptính nhân và 1 phép tính chia, HS cả lớp làm bàivào VBT
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vàoVBT
Bài giải
Số lít xăng cần tiêu hao để xe ô tô đi đợc quãng
đờng dài 180 km là
Trang 3I MụC TIÊU: Giúp HS củng cố kỹ năng
- Biết đặt tính và thực hiện nhân chia số có nhiều chữ số cho số có không quá hai chữ số
- Giải đợc 1 số bài toán có liên quan
II Đồ DùNG DạY - HọC: Bảng phụ
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Giới thiệu bài:
Cả lớp làm vào bảng conLàm bài vào vở 4 li
Thứ ba ngày 27 tháng 04 năm 2010
TOáN:
ÔN TậP Về CáC PHéP TíNH VớI Số Tự NHIÊN
( TIếP THEO )
I MụC TIÊU: Giúp HS ôn tập về:
- Tính đợc giá trị của biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện đợc bốn phép tính với số tự nhiên
- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên
- Bài tập cần làm:BT1a; BT2; BT4– HS khá, giỏi làm thêm BT3,5
II Đồ DùNG DạY - HọC:
III HOạT ĐộNG DạY- HọC:
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tính giá trị của các biểu
thức trong bài, khi chữa bài có thể yêu
cầu HS nêu thứ tự thực hiện các phép
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theodõi để nhận xét bài của bạn
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một phần, HS cảlớp làm bài vào VBT
- HS làm bài, sau đó đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫnnhau
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
36 25 4 = 36 (25 4)
Trang 4Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010tính trong biểu thức có các dấu tính
cộng, trừ, nhân, chia, biểu thức có dấu
ngoặc
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
Khi chữa bài yêu cầu HS nêu tính chất
đã áp dụng để thực hiện tính giá trị của
từng biểu thức trong bài
- GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi
chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 5: (Dành cho hs khá)
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
108 (23 + 7) = 108 30 = 3240
215 86 + 215 14 = 215 (86 + 14) = 215 100 = 21500
53 128 – 43 128 = (53 – 43) 128 = 10 128 = 1280
- 1 HS đọc thành tiếng, các HS khác đọc thầm trongSGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
Bài giải
Tuần sau cửa hàng bán đợc số mét vải là:
319 + 76 = 395 (m)Cả hai tuần cửa hàng bán đợc số mét vải là
319 + 395 = 714 (m)
Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là:
7 2 = 14 (ngày)Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán đợc số mét vải là:
714 : 14 = 51 (m)
Đáp số: 51 m-1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp đọc đề bài trongSGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
luyện toán:
ôn luyện
i mục tiêu:
- Củng cố để HS nắm vững về các phân số, HS biết cách rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS và biết cách trình bài các bài toán về quy đồng mấu số các phân số
ii hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng nêu tính chất cơ bản của phân số
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách làm
Trang 5HS đổi vở KT chéo lẫn nhau.
HS làm bài và chữa bài
TÂP ĐọC:
NGắM TRĂNG – KHÔNG Đề KHÔNG Đề
I MụC TIÊU:
1 Bớc đầu biết đọc diễn cảm bài thơ ngắn với giọng nhẹ nhàng, ph hợp nội dung
2 Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung:( Hai bài thơ Ngắn): Nu bật tinh thần lạc quan yêu đời, yêu cuộc sống, khôngnản chí trớc khó khăn trong cuộc sống của Bác Hồ.(trả lời đợc các câu hỏi trong sách Gk; thuộc
1 trong hai bài thơ)
II Đồ DùNG DạY - HọC:
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III HOạT ĐộNG DạY – KHÔNG Đề HọC:
1 Bài cũ:
- Kiểm tra 4 HS
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài:
- GV ghi tựa bài lên bảng
a Luyện đọc và tìm hiểu bài
+ Bác Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào ?
+ Hình ảnh nào cho thấy tình cảm gắn bó giữa Bác
Hồ với trăng?
+ Bài thơ nói về điều gì về Bác Hồ ?
- GV: Trong hoàn cảnh ngục tù, Bác vẫn say mê
- HS đọc nối tiếp bài thơ, HS đọc chú giải
- HS đọc nối tiếp bài thơ
Trang 6- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bài thơ.
- GV nhận xét và chốt lại khen những HS đọc hay
Bài: Không đề
a Luyện đọc
-Yêu cầu HS đọc bài thơ
- GV đọc diễn cảm bài thơ Cần đọc với giọng
ngâm nga, th thái, vui vẻ
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc bài thơ
- Gọi HS đọc chú giải + giải nghĩa từ
- HS đọc nối tiếp
- Gọi HS đọc bài thơ
b Tìm hiểu bài
- Em hiểu từ “chim ngàn” nh thế nào?
- Bác Hồ sáng tác bài thơ này trong hoàn cảnh nào?
Những từ ngữ nào cho biết điều đó ?
- Tìm những hình ảnh nói lên lòng yêu đời và
phong thái ung dung của Bác
- GV: Giữa cảnh núi rừng Việt Bắc, Bác Hồ vẫn
sống giản dị, yêu trẻ, yêu đời
c Đọc diễn cảm và học thuộc lòng.
- Gọi HS đọc bài thơ
- Treo bảng phụ có viết sẵn bài thơ
- GV đọc mẫu hớng dẫn HS đọc diễn cảm
- Tổ chức cho HS học thuộc lòng bài thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng tiếp nối từng dòng thơ
- Gọi HS đọc thuộc lòng cả bài thơ
-1 HS đọc
- Lắng nghe
- 2 HS ngồi cùng bàn nhẩm đọc thuộc lòngtiếp nối
1 Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài Vơng quốc vắng nụ cời.
2 Làm đúng các bài tập chính tả phơng ngữ (2)a/b, hoặc BT do GV soạn
II Đồ DùNG DạY - HọC: - Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a/2b.
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
1 Bài cũ:
- GV gọi 2HS đọc đọc mẫu tin Băng trôi và Sa
mạc đen - 2 HS đọc mẫu tin Băng trôi và Sa mạc đen,và viết tin đó trên bảng lớp đúng chính tả
Trang 7Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010
- GV nhận xét và cho điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài.
a Hớng dẫn HS nghe - viết chính tả.
* Tìm hiểu nội dung đoạn văn:
- Cho HS đọc đoạn văn cần viết chính tả
- GV nói lớt qua nội dung đoạn chính tả
* Hứớng dẫn HS viết từ khó
- Cho HS viết những từ dễ viết sai: kinh khủng,
rầu rĩ, héo hon, nhộn nhịp, lạo xạo
* HS viết chính tả.
- GV đọc từng câu hoặc cụm từ
- Đọc lại cả bài cho HS soát lỗi
b Chấm, chữa bài.
- GV chấm 10 bài
- Nhận xét chung
c Hớng dẫn làm bài tập:
Bài tập 2a: Điền vào chỗ trống.
- Cho HS đọc yêu cầu của câu a
- GV giao việc
- Cho HS làm bài
- Cho HS thi dới hình thức tiếp sức: GV dán lên
bảng 3 tờ phiếu đã viết mẫu chuyện có để ô
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
- GV treo biểu đồ bài tập, yêu cầu HS
quan sát biểu đồ và tự trả lời các câu hỏi
- HS trả lời miệng câu a, làm câu b vào VBT
a) Diện tích thành phố Hà Nội là 921 km2Diện tích thành phố Đà Nẵng là 1255 km2Diện tích thành phố Hồ Chí Minh là
2095 km2
Trang 8Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010
Bài 3:
- GV treo biểu đồ, yêu cầu HS đọc biểu
đồ, đọc kĩ câu hỏi và làm bài vào VBT
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
2095 – 1255 = 840 (km2)
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phần, HS cảlớp làm bài vào VBT
a) Trong tháng 12, cửa hàng bán đợc số mét vải hoalà:
50 42 = 2100 (m)b) Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc số cuộn vải là:
42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)Trong tháng 12 cửa hàng bán đợc số mét vải là:
- Giáo dục cho các em biết đợc sự giàu đẹp của quê hơng đất nớc
II hoạt động dạy - học:
1 ổn định lớp:
2 Bài mới: Giơí thiệu bài:
Hoạt động 1: làm việc theo nhóm.
- GV yêu cầu các nhóm thảo luận su tầm các bài hát ca ngợi quê
h-ơng đất nớc
- Hết thời gian, gọi đại diện các nhóm lên trình bày kết quả
nhóm mình đã thảo luận
- Các nhóm khác nhận xét, GV nhận xét , chốt lại
*Lu ý HS: Không nên kể trùng lặp tên các bài hát giữa các nhóm
Hoạt động 2: HS hát đợc những bài hát mà mình vừa su tầm
đ-ợc.
- Gọi lần lợt các nhóm lên hát
- GV tuyên dơng những nhóm có những bài hát hay, các bạn hát
hay
* Qua đó giáo dục HS biết sự giàu đẹp của quê hơng đất
n-ớc.Qua đó giáo dục ý thức rèn luyện bản thân qua học tập
Trang 9- Bảng phụ,1tờ giấy khổ to, Vài băng giấy.
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 1,2
- Yêu cầu HS trao đổi theo cặp và làm bài
- Yêu cầu HS tìm trạng ngữ trong câu
Hỏi: bộ phận trạng ngữ: Đúng lúc đó bổ sung ý
nghĩa gì cho câu?
- Gọi HS trình bày kết quả
* GV nhận xét + chốt lại(SGV/241)
Bài 3: Hoạt động nhóm 4.
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Tổ chức cho HS hoạt động trong nhóm GV đi
giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn
- Phát phiếu cho các nhóm làm bài
- Gọi 1 nhóm dán phiếu lên bảng và trình bày kết
Trang 10Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010
- Bài tập cần làm:BT1; BT3(chọn 3 trong 5 ý); BT4(a,b); BT5 – HS khá, giỏi làm thêm BT2
II Đồ DùNG DạY - HọC: - Các hình vẽ trong bài tập 1 vẽ sẵn trên bảng phụ hoặc băng giấy.
III HOạT ĐộNG DạY - HọC:
đã tô màu trong các hình còn lại
- GV nhận xét câu trả lời của HS
Bài 2: (HSkhá)
Bài 3:
- Yêu cầu HS đọc đề bài, : -Yêu cầu
HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Bài 4:
- Yêu cầu HS nêu cách quy đồng hai
phân số, sau đó yêu cầu HS tự làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS
- Yêu cầu HS tr.bày bài giải vào VBT
6:1218
4:440
6:1824
5:2035
20
51
512:12
12:6012
60
- HS theo dõi bài chữa của GV, sau đó đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT.a)
72
53
=
3515
34
+ Hai phân số cùng tử số nên phân số nào có mẫu sốlớn hơn thì bé hơn
+ Hai phân số cùng mẫu số nên phân số có tử số béhơn thì bé hơn, phân số có tử số lớn hơn thì lớn hơn.Vậy
2
5
>
23
Trang 11
- HS làm bài vào VBT.
luyện toán:
ôn luyện
i mục tiêu:
- Củng cố để HS nắm vững về các phân số, HS biết cách rút gọn và quy đồng mẫu số các phân số
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS và biết cách trình bài các bài toán về quy đồng mấu số các phân số
ii hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi HS lên bảng nêu tính chất cơ bản của phân số
- Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài và nêu cách làm
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào VBT
HS đổi vở KT chéo lẫn nhau
HS làm bài và chữa bài
Kể chuyện:
Khát vọng sống.
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng nói :
- Dựa theo lời kể của giáo viên và tranh minh họa ( sgk), kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện:Khát vọng sống rõ ràng, đủ ý ( bt1), bớc đầu biết kể lại nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện ( BT2)
- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện ( BT3)
- GD học sinh yêu cuộc sống
II Đồ DùNG DạY - HọC: GV : Tranh ảnh minh hoạ cho câu chuyện " Khát vọng sống "
Trang 12Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010 Bảng phụ viết tiêu chuẩn đánh giá kể chuyện
III Hoạt động dạy - học:
1 Bài cũ:
- Gọi 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyện có nội
dung nói về một cuộc du lịch hay đi cắm trại
+ Treo tranh minh hoạ, yêu cầu HS quan sát và
đọc thầm về yêu cầu tiết kể chuyện
* GV kể câu chuyện " Khát vọng sống "
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2, vừa kể vừa nhìn vào từng tranh
minh hoạ phóng to trên bảng đọc phần lời ở dới
mỗi bức tranh, kết hợp giải nghĩa một số từ khó
Hớng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa
câu chuyện
- Yêu cầu 3 học sinh tiếp nối đọc yêu cầu của
bài kể chuyện trong SGK
* Kể trong nhóm:
-Yêu cầu HS kể theo nhóm 4 ngời ( mỗi em kể
một đoạn ) theo tranh
+ Yêu cầu một vài HS thi kể toàn bộ câu
chuyện
- Mỗi nhóm hoặc cá nhân kể xong đều nói ý
nghĩa của câu chuyện hoặc cùng các bạn đối
thoại, trả lời các câu hỏi trong yêu cầu 3
+ Một HS hỏi, 1 HS trả lời
- GV đi hớng dẫn những HS gặp khó khăn
Gợi ý:
+ Kể câu chuyện phải có đầu, có kết thúc,
kết truyện theo lối mở rộng
+ Nói với các bạn về tính cách nhân vật, ý
nghĩa của truyện
* Kể trớc lớp:
- Tổ chức cho HS thi kể
- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi lại bạn
kể những tình tiết về nội dung truyện, ý
nghĩa truyện
- Nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện hay
nhất, bạn kể hấp dẫn nhất
- Quan sát tranh và đọc phần chữ ghi ở
d-ới mỗi bức truyện
- HS kể theo nhóm
- HS thi kể toàn chuyện
- Thực hiện yêu cầu + Bạn thích chi tiết nào trong câuchuyện ? Vì sao con gấu không xôngvào con ngời, lại bỏ đi ?
+ Tại sao con gấu lại không xông vào tấncông con ngời mà lại bỏ đi ?
Câu chuyện này nói lên điều gì ?+ Lắng nghe
- HS thi kể
- HS nhận xét bạn kể theo các tiêu chí
đã nêu
Trang 13Trần Thị Mai Loan Năm học 2009 - 2010
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể lại chuyện mà em nghe
các bạn kể cho ngời thân nghe
- Dặn HS chuẩn bị kể chuyện đã nghe, đã
- HS nhận biết đợc: đoạn văn và ý chính đoạn trong bài văn tả con vật, đặc điểm hình dáng bên
ngoài và hoạt động của con vật đợc miêu tả trong bài văn ( BT1), bớc đầu vận dụng kiến thức đãhọc để viết đợc đoạn văn tả ngoại hình ( BT2), tả hoạt động ( BT3) của một con vật em yêu thích
- Tiếp tục rèn kĩ năng quan sát và trình bày đợc những đặc điểm cơ bản về các bộ phận của convật
- Có ý thức yêu thơng, chăm sóc và bảo vệ con vật nuôi
II Đồ DùNG DạY - HọC: GV :Tranh minh hoạ một số loại con vật
III Hoạt động dạy - học:
Bài 1: GV treo ảnh vẽ minh hoạ con tê
- Yêu cầu HS đọc dàn ý về bài văn miêu tả
ngoại hình , hoạt động của con tê tê
- Hớng dẫn học sinh thực hiện yêu cầu
- Yêu cầu HS đọc thầm các đoạn văn suy
nghĩ và trao đổi trong bàn để thực hiện
yêu cầu của bài
- Từng ý trong dàn ý trên thuộc phần nào
trong cấu tạo của bài văn tả con vật ?
- GV giúp HS những HS gặp khó khăn
- Gọi lần lợt từng phát biểu ý miêu tả tác giả
đã sử dụng trong câu hỏi b và c
- Yêu cầu cả lớp và GV nhận xét, sửa lỗi và
cho điểm những học sinh có ý kiến đúng
nhất
Bài 2: Yêu cầu HS đọc yêu cầu đề bài
- 2 HS đọc nhận xét
- Lắng nghe
- 2 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài
+ Lắng nghe GV để nắm đợc cách làm bài + 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và sửa cho nhau
- Tiếp nối nhau phát biểu a/ Đoạn 1: Giới thiệu chung về con tê tê (Thuộcphần Mở bài)
b/ Đoạn 2 : Tả bộ vẩy của con tê tê c/ Đoạn 3: Miêu tả miệng, hàm, lỡi, của con tê tê
và cách con tê tê săn mồi d/ Đoạn 4: Miêu tả chân, móng của con tê tê vàcách nó đào đất
e/ Đoạn 5: Miêu tả nhợc điểm con tê tê ( từ đoạn 2- đoạn 5 thuộc phần Thân bài )g/ Đoạn 6: Tê là con vật có ích mọi ngời cầnbảo vệ con tê tê ( Thuộc phần kết bài )
- Nhận xét bổ sung ý bạn ( nếu có )
- 1 HS đọc thành tiếng