Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu dơng những HS viết bài và làm bài tập tốt - Yêu cầu HS về nhà xem lại bài để nghi nhớ chính tả.. Giới thiệu bài - GV nêu mục đích,
Trang 1Thứ hai, 23/2/2010
Tập đọc - kể chuyện
Đối đáp với vua
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Ca ngợi Cao bá Quát thông minh, đối đáp giỏi, có bản lĩnh từ nhỏ (Trả lời đ ợc các
CH trong SGK)
b Kể chuyện Biết sắp xếp các tranh (SGK) cho đúng thứ tự và kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II Đồ dùng dạy – học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK (tranh phóng to, nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc quảng cáo “Ch ơng trình xiếc đặc
sắc” và TLCH: Cách trình bày quảng cáo có gì đặc
biệt (về lời văn, trang trí) ?
dễ phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn tr ớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc
nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, h ớng dẫn
các nhóm
- L u ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 H ớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung
bài theo các câu hỏi:
- Đọc nối tiếp từng câu
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr 50
b Kể lại toàn bộ câu chuyện
- H ớng dẫn HS tập kể lại câu chuyện
- Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể sáng
- HS quan sát kĩ 4 tranh đã dấnh số, tự sắp xếp lại
và phát biểu thứ tự đúng, kết hợp nói vắn tắt nội dung tranh
- 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện dựa vào thứ tự 4 tranh
- 1 HS kể toàn bội câu chuyện
- Bình chọn bạn kể hay nhất
Tuần 25
Trang 2Thứ hai, 1/3/2010
Tập đọc - Kể chuyệnHội vật
I Mục đích yêu cầu:
A Tập đọc
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ
- Hiểu ND : cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng
của đo vật già , giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi ( Trả lời đợc các CH
trong SGK )
b Kể chuyện
Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK Thêm tranh, ảnh thi vật (nếu có)
- Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện
III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra đọc bài Tiếng đàn và TLCH
phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng dẫn các
nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung
bài theo các câu hỏi:
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 5 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọcchú giải SGK tr 59
- HS đọc yêu cầu và 5 gọi ý
- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn câu chuyện
- 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn câu chuyện theogợi ý
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện
Trang 3- Một số dụng cụ chuẩn bị cho HS đóng vai.
III Hoạt động dạy học:
D Tôn trọng, lịch sự khi gặp khách nớc ngoài là tỏlòng mến khách
E Tôn trọng đám tang là tôn trọng ngời đã khuất,tôn trọng gia đình họ
G Khi gặp đám tang chạy theo xe cời đùa
- Nhận biết đợc về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian) Bài 1, 2, 3
- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút (cả trờng hợp mặt đồng hồ có chữ số
La Mã)
- Biết thời điểm làm các công việc hàng ngày của hs
II Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 4- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan sát tranh,
sau đó 1 hs hỏi, 1 hs trả lời và kiểm tra xem bạn
trả lời đúng hay sai
Bài 2:
- Yêu cầu hs quan sát đồng hồ A và hỏi: Đồng hồ
A chỉ mấy giờ?
- 1 giờ 25 phút chiều còn đợc gọi là mấy giờ?
- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ nào?
- Y/c hs tiếp tục làm bài
- GV gọi hs chữa bài
- Gv nhận xét cho điểm hs
Bài 3:
- Y/c hs quan sát 2 tranh trong phần a
- Hỏi: Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc
mấy giờ?
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc mấy giờ?
- Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong bao
Về nhà luyện tập và chuẩn bị bài sau
- Yêu cầu vài hs đọc thời gian trên đồng hồ
6 giờ 8 phút
- hs lắng nghe, nhắc lại tên bài
- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp trả lời câu hỏi;
a Bạn An tập thể dục lúc 6 giờ 10 phút
b Bạn An đi đến trờng lúc 7 giờ 13 phút
c An đang học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút
d An ăn cơm chiều lúc 5 giờ 45 phút (6 giờ kém 15phút )
e An xem truyền hình lúc 8 giờ 8 phút
g An đi ngủ lúc 9 giờ 55 phút (10 giờ kém 5 phú )
- Đồng hồ A chỉ 1 giờ 25 phút
- Còn đợc gọi là 13 giờ 25 phút
- Nối đồng hồ A với đồng hồ I
- Hs làm bài vào vở bài tập
B nối với H E nối với N C nối với K
G nối với L D nối với M
- Hs chữa bài VD: đồng hồ B chỉ 7 giờ 3 phút, 7giờ 3 phút tối còn gọi là 19 giờ 3 phút Vậy nối Bvới H
- Hs quan sát theo yêu cầu
- Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc 6 giờ
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc 6 giờ 10phút
- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút
b Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút
c Chơng trình phim hoạt hình bắt đầu từ 8 giờ vàkết thúc lúc 8 giờ 30 phút, vậy chơng trình này kéodài 30 phút
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- GV mời 1 HS đọc cho 2, 3 bạn viết bảng - 2, 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào
Trang 5lớp các từ ngữ sau : xúng xích, san sát, dễ
dãi, bãi bỏ, sặc sỡ
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2 Hớng dẫn HS nghe - viết
a Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc một lần đoạn văn
- GV yêu cầu HS tập viết những chữ các em
dễ viết sai chính tả
b GV đọc cho HS viết bài vào vở.
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
(mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài tập 2
- GV chọn bài tập 2b: Tìm và ghi vào chỗ
trống các từ chứa các tiếng có vần t hoặc c
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời 4 HS lên thi làm bài trên bảng lớp,
đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu dơng
những HS viết bài và làm bài tập tốt
- Yêu cầu HS về nhà xem lại bài để nghi nhớ
chính tả
- Chuẩn bị bài sau: Chính tả nghe-viết : Hội
đua voi ở Tây Nguyên
nháp
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- HS cả lớp tập viết những chữ dễ mắclỗi: Cản ngũ, Quắm Đen, giục dã, loayhoay, nghiêng mình
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập
- 4 HS lên bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Tập đọc Hội đua voi ở Tây Nguyên
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu
câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nết độc đáo, sự thú vị
và bổ ích của hội đua voi (Trả lời đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh, ảnh voi hoặc hội đua voi, (nếu có)
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đọc truyện Hội vật và TLCH
b Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 126
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui , sôi nổi
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu, hớng dẫn phát âm đúng
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 2 đoạn, kết hợp
2HS tiếp nối nhau đọc và TLCH về nội dung các
đoạn đọc
- Theo dõi GV đọc
- Nối tiếp đọc từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp từng đoạn (2 lợt)
Trang 6giải nghĩa từ ngữ đợc chú giải ở SGK tr 61
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
Tiết 122: Bài toán có liên quan đến rút về đơn vị
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết cách giải các bài toán có liên quan đến việc rút về đơn vị Bài 1, 2
II Đồ dùng dạy học
- Mỗi hs chuẩn bị 8 hình tam giác vuông
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- GV kiểm tra các bài tập: Hãy dùng mặt đồng hồ
để quay kim đến lúc em đánh răng rửa mặt
Em ăn cơm tra?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới
a Giới thiệu bài, ghi tên bài
b HD giải bài toán
- Gọi hs đọc bài toán 1
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn tính số mật ong có trong mỗi can ta làm
ntn?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và bài giải
- Giới thiệu: Để tìm đợc số lít mật ong trong 1 can
chúng ta thực hiện phép tính chia Bớc này gọi là
rút về đơn vị, tức là tìm giá trị của một phần trong
các phần bằng nhau
Bài toán 2:
- Gv gọi hs đọc đề bài toán
- Bài toán cho ta biết gì? bài toán hỏi gì?
- Muốn tính đợc số mật ong có trong 2 can, trớc
hết chúng ta phải tính đợc gì?
- Yêu cầu hs nêu tóm tắt và trình bày bài giải
- Theo dõi hs làm bài
HD hs yếu
- Trong bài toán trớc nào gọi là bớc rút về đơn vị?
- Vậy để giải bài toán này ta phải thực hiện 2 bớc
Trang 7Bài 1:
- Gọi 1 hs đọc đề bài toán
- Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên thuốc ta phải
- Giải bài tập có liên quan đến việc rút về đơn vị
phải thực hiện mấy bớc?
- Về nhà làm thêm bài tập, chuẩn bị bài sau
Số viên thuốc có trong 1 vỉ là: 24: 4 = 6 (viên)
Số viên thuốc có trong 3 vỉ là: 6 x 3 = 18 (viên)
- Hs nhận xét Đáp số: 18 viên
- Hs đọc chữa bài
Bài giải
Số kg gạo có trong 1 bao là: 28 : 7 = 4 (kg)
Số kg gạo có trong 5 bao là: 5 x 4 = 20 (kg)
- Hs xếp hình vào vở, đổi vở kiểm tra bài của nhau
- Học sinh biết cách làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tơng
đối cân đối
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa
- Một lọ hoa gắn tờng đã đợc gấp hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo
III Các hoạt động dạy - học:
- Giáo viên mở lọ hoa ra: các em thấy tờ giấy gấp
lọ hoa hình gì?
- Học sinh quan sát mẫu lọ hoarồi nhận xét theo câu hỏi của giáoviên: có thân, lọ, đáy lọ …
Trang 8cách đều tờ giấy nh (H2, H3, H4).
+ Cầm chụm các nếp gấp vừa tách đợc kéo ra cho
đến khi các nếp gấp này và các nếp gấp phía dớithân lọ tạo thành hình chữ V (H6)
Giáo viên: các em lu ý miết mạnh các nếp gấp
Bớc 3: Làm
thành lọ hoa
gắn tờng
+ Các em chú ý quan sát tiếp: cô dùng bút chì kẻ ờng giữa hình và đờng chuẩn vào tờ giấy hoặc tờbìa dán lọ hoa
đ Bôi hồ đều vào nếp gấp ngoài cùng của thân và đế
lọ hoa (H6) lật mặt bôi hồ xuống đặt vát nh (H7) vàdán vào tờ giấy hoặc tờ bìa
Muốn miệng lọ hoa hẹp hơn thì ta đặt vát ít, nếumuốn miệng lọ hoa rộng thì ta đặt vát nhiều hơn
- Bôi hồ đều vào nếp gấp ngoài cùng còn lại vàxoay nếp gấp dán sao cho cân đối với phần đã dán,sau đó dán vào bìa thành lọ hoa nh (H8)
- Lu ý học sinh: dán đế lọ hoa chụm vào để khicắm hoa không bị tuột
Dặn dò: - Nhận xét, tuyên dơng sự chuẩn bị và thái độ học
tập của học sinh
- Dặn dò: Tiết học sau mang đầy đủ giấy màu vàdụng cụ môn học để tiế tục thực hành làm lọ hoagắn tờng
- Xác định đợc bộ phận của câu trả lời cho câu hỏi Vì sao? (BT2).
- Trả lời đúng 2 - 3 câu hỏi Vì sao? Trong BT3.
II Đồ dùng dạy học:
- 4 phiếu khổ to kẻ bảng giải BT1
- Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT2, BT3
III Hoạt động dạy và học:
A KIểM TRA BàI Cũ:
- H”m nay chúng ta học tiếp về cách nhân hoá Sau đó
“n luyện cách đặt và trả lời câu hỏi :Vì sao?
- C” ghi tựa bài
Trang 9a) Bài tập 1( T 61):
- GV yêu cầu
- Bài tập h”m nay yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- Tiếp tục làm việc theo nhóm để TL các câu hỏi
- GV dán 4 tờ phiếu khổ to, gọi 4 nhóm HS lên bảng
thi làm tiếp sức HS cuối cùng trình bày lại toàn bộ kết
quả của nhóm mình GV cho HS trả lời miệng câu
hỏi : Cách gọi và tả các sự vật và con vật có gì hay?
- C” c”ng bố đội thắng cuộc
b) Bài tập 2( T 62):
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS lấy VBT làm bài
- GV theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- GV gọi 1 số HS đọc bài làm
- GV nhận xét, bổ sung
c) Bài tập 3 (T 62):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Bài tâùp yêu cầu gì?
- Gọi 1 HS đọc lại bài : Hội vật
- GV yêu cầu cả lớp lấy VBT làm bài Gọi 1 HS lên
làm bảng phụ
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà các em đọc lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ :lễ hội Dấu phẩy
- HS sửa sai nếu có
- GV đa ra tóm tắt bài toán
Yêu cầu hs nêu bài giải
- Y/c hs dựa vào tóm tắt để đọc thành bài toán
- Hs nêu bài giải
1 hs đọc
- Hs suy nghĩ dựa vào tóm tắt đặt đề toán
Trang 104 xe: 8520 viên gạch
3 xe:……viên gạch?
- Y/c hs trình bày lời giải
- Chữa bài, ghi điểm
Có 4 xe ô tô nh nhau chở đợc 8520 viên gạch Hỏi
3 xe ô tô nh thế chở đợc bao nhiêu viên gạch?
- hs lắng nghe
Ôn chữ hoa: S
I.Mục tiêu:
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa S (1 dòng), C, T (1 dòng); viết đúng tên riêng: Sầm
Sơn (1 dòng) và câu ứng dụng: Côn Sơn suối chảy rì rầm bên tai (1 lần) bằng cỡ chữ
nhỏ.
II.Đồ dùng dạy học:
- Mẫu các chữ viết hoa S, C, T
- Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài.
-Yêu cầu viết bảng: Phan Rang, Rủ, Xem
- Giáo viên nhận xét.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2.Hớng dẫn viết bảng con.
a.Luyện viết chữ hoa.
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 25
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Côn Sơn , Ta
3 Hớng dẫn viết vở:
-Gv yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ.
-1 HS nêu lại ND bài trớc đã học -3 HS viết bảng lớp,
-HS khác viết bảng con.
-HS : Chữ S, C, T -HS quan sát
- Chữ S gồm 1 nét, cao 2,5 ô li
- HS viết bảng con
-HS đọc từ ứng dụng
- HS trả lời -HS viết bảng con -HS đọc câu ca dao
- HS trả lời -HS viết bảng con.
Trang 11 1 dòng chữ S
4.Chấm chữa bài :
-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách trình bày bài đến
chữ viết
5.Củng cố dặn dò:
-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu tục ngữ.
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra:
- GV mời 1 HS đọc cho 2, 3 bạn viết bảng
lớp các từ ngữ sau: trong trẻo, chênh chếch,
trầm trồ, bứt rứt, tức bực sung sức
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
( mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập
a Bài tập 2
- GV chọn bài tập 2b
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán 3, 4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng
thi làm bài, đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
câu thơ trong bài tập 2
- Chuẩn bị học tốt tiết sau
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp
- HS lắng nghe
- 2 HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thầm lại đoạn chính tả, tự viếtnhững từ dễ mắc lỗi, ghi nhớ chính tả
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
Trang 12Tiết 124: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết giải toán liên quan đến việc rút về đơn vị Bài 1, 2, 3, 4(a, b).
- Viết và tính giá trị của biểu thức
- Chữa bài, ghi điểm
3 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Yêu cầu hs tóm tắt và trình bày lời giải
- Bài toán trên thuộc dạng toán gì?
- Chữa bài, ghi điểm
Bài 3:
- GV treo bảng phụ có kẻ sẵn nh SGK
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Trong ô trống thứ nhất em điền số nào? Vì sao?
- GV chữa bài ghi điểm
Bài 4:
- Yêu cầu hs tự làm bài
- chữa bài ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò:
Nêu lại nội dung bài
Về nhà luyện tập thêm, chuẩn bị bài sau
- Thuộc dạng toán liên quan rút về đơn vị
- Hs đọc và tìm hiểu đề bài
- điền số thích hợp vào ô trống
- Điền số 8 km Vì bài cho biết 1 giờ đi đợc 4 km
Số điền ở ô trống thứ nhất là số km đi đợc trong 2 giờ, ta có 4 x 2 = 8 km Điền 8 km vào ô trống
TG đi 1 giờ 2 giờ 4 giờ 3 giờ 5giờ
QĐ đi 4 km 8 km 16 km 12km 20km
- Hs làm bài vào vở, Hs lên bảng chữa bài
32 : 8 x 3 = 4 x 3 45 x 2 x 5 = 90 x 5 = 12 = 450
- Vài HS
- HS theo dõi
Trang 13Thứ sỏu, 5/3/2010
Kể về lễ hộiI/ Mục tiêu:
Bớc đầu kể lại đợc quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội trong
một bức ảnh
II/ Hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
- 2 HS kể lại câu chuyện Ngời bán quạt may mắn Trả lời câu hỏi về nội dung câu
chuyện
B/ Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
GV nêu MĐ, YC của tiết học
+Những ngời tham gia lễ hội đang làm gì?
-GV yêu cầu HS quan sát kĩ để trả lời câu
-GV dặn HS chuẩn bị trớc nội dung cho tiết
TLV tuần tới ( Kể về một ngày lễ hội mà em
biết)
-1 HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp theodõi trong SGK
-Từng cặp HS quan sát 2 tấm ảnh, trao
đổi, bổ sung cho nhau, nói cho nhau nghe
về quang cảnh và hoạt động của nhữngngời tham gia lễ hội trong từng ảnh
-HS tiếp nối nhau thi giới thiệu quangcảnh và hoạt động của những ngời thamgia lễ hội => Cả lớp nhận xét, bình chọnngời quan sát tinh, giới thiệu tự nhiên, hấpdẫn
Tiết 125: Tiền Việt Nam
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Nhận biết đợc các tờ giấy bạc 2000 đồng, 5000 đồng, 10000 đồng Bài 1(a, b), 2(a,
Trang 14- Yêu cầu 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan sát các
chú lợn và nói cho nhau biết trong mỗi chú lợn có
bao nhiêu tiền?
- Chú lợn a có bao nhiêu tiền em làm thế nào để
biết đợc điều đó?
- GV hỏi tơng tự với phần b,
Bài 2:
- Yêu cầu hs quan sát bài mẫu
- Yêu cầu hs làm tiếp
b Hỏi: Có mấy tờ giấy bạc, đó là những loại giấy
bạc nào?
- Làm thế nào để lấy đợc 10.000đồng? Vì sao?
- Hỏi tơng tự với các phần còn lại
Bài 3:
- Yêu cầu hs xem từng tranh và nêu giá của từng
đồ vật
- Trong các đồ vật ấy, đồ vật nào có giá tiền ít
nhất? Đồ vật nào có giá tiền nhiều nhất
- Mua 1 quả bóng và 1 chiếc bút chì hết bao nhiêu
- Có 4 tờ giấy bạc loại 5000đ
- Lấy 2 tờ giấy bạc loại 5000đ thì đợc 10.000đ
c Lấy 5 tờ giấy bạc loại 2000đ thì đợc 10.000đ
- Hs nêu: Lọ hoa giá 8700đ, lợc 4000đ, bút chì1.500đ, truyện 5800đ, bóng bay 1000
- đồ vật có giá tiền ít nhất là bóng bay, giá 1000đ
đồ vật có giá tiền nhiều nhất là lọ hoa giá 8700đ
- Mua một quả bóng và một chiếc bút chì hết2500đ
Ưu điểm, hạn chế Đi học đúng giờ, mang đầy đủ
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt ngởi hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Chử Tử là ngời có hiếu, chăm chỉ, có công với dân, với nớc, Nhân
dân kính yêu và ghi nhớ công ơn của vợ chồng Chử Đồng Tử.Lễ hội đợc tổ chức hằng
năm ở nhiều nơi bên sông Hồng là sự thể hiện lòng biết ơn đó (Trả lời đợc các CH trong
Trang 15III Các hoạt động dạy học:
Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra HTL bài Ngày hội rừng xanh và TLCH
phát âm sai, viết sai
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở
HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp
- Giúp HS nắm nghĩa các từ mới
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng dẫn các
nhóm
- Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải)
3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:
- HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung
bài theo các câu hỏi:
- Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp 4 đoạn
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọcchú giải SGK tr 66
- HS phát biểu ý kiến
- HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theotranh
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyệnhấp dẫn nhất
Trang 16- Gv chữa bài, ghi điểm.
3 Bài mới: Luyện tập
Bài 1:
Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Muốn biết chiếc ví nào có nhiều tiền nhất, trớc
hết chúng ta phải tìm đợc gì?
- Yêu cầu hs tìm xem mỗi chiếc ví có bao nhiêu
tiền?
- Vậy cái ví nào có nhiều tiền nhất?
- Ví nào ít tiền nhất?
- Hãy xếp các ví theo số tiền từ ít đến nhiều?
- Chữa bài ghi điểm
- Hãy đọc các câu hỏi của bài
- Em hiểu thế nào là mua vừa đủ?
- Bạn Mai có bao nhiêu tiền?
- Vậy Mai có vừa đủ tiền để mua cái gì?
- Mai có thừa tiền để mua cái gì?
- Nếu Mai mua thớc kẻ thì còn thừa bao nhiêu
tiền?
- Mai không đủ tiền để mua gì? Vì sao?
- Mai còn thiếu mấy nghìn nữa mới mua đợc
- Yêu cầu tìm chiếc ví có nhiều tiền nhất
- Chúng ta phải tìm đợc mỗi chiếc ví có bao nhiêutiền
- hs làm bài vào vở - đọc chữa bài
a Cách 1: Lấy 1 tờ giấy bạc 2000đ, 1 tờ giấy bạc1000đ, 1 tờ giấy bạc 500đ và 1 tờ giấy bạc 100đ thì
- 2 hs lần lợt đọc
- tức là mua hết tiền không thừa, không thiếu
- Bạn Mai có 3000đ
- Mai có vừa đủ tiền mua chiếc kéo
- Mai có thừa tiền để mua thớc kẻ
- Mai còn thừa lại 1000đ vì 3000 - 2000 = 1000đ
- Mai không đủ tiền mua bút máy, sáp màu, dép vìnhững thứ này giá tiền nhiều hơn số tiền Mai có
Trang 17- Chữa bài, ghi điểm.
4 củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Về nhà luyện tập thêm vở bài toán, chuẩn bị
bài sau
10.000 - 9000 = 1000 ( đ ) Đáp số: 1000đồng
- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
II đồ dùng dạy học:
- Vở bài tạp Đạo đức 3
- Trang phục bác đa th, lá th cho trò chơi đóng vai (hoạt động 1, tiết 1)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Su tầm những tấm gơng, mẩu chuyện về tôn trọng th
từ, tài sản của ngời khác
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
Trang 18A Kiểm tra.
- GV đọc cho 1, 2 HS viết bảng lớp 4 từ bắt
đầu bằng tr/ch hoặc 4 từ có vần t/c
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
(mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm
bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2a: Điền vào chỗ trống r, d
hoặc gi
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán 3,4 tờ phiếu, mời 3, 4 HS lên bảng
thi làm bài Sau đó đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- GV yêu cầu HS đọc lại toàn bộ đoạn văn
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
- HS đọc yêu cầu bài tập 2b
- HS đọc thầm lại các đoạn văn, tự làmbài
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu ND và bớc đầu hiểu ý nghĩa của bài: Trẻ em Việt Nam rất thích cỗ trung thu và
đêm hội rớc đèn Trong cuộc vui ngày tết Trung thu, các em thêm yêu quý gắn bó với
nhau: (Trả lời đợc các CH trong SGK)
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh ảnh về ngày hội trung thu (nếu su
tầm đợc)
III Các hoạt động dạy học:
a Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra đọc thuộc lòng bài Đi hội chùa Hơng
và TLCH: Vì sao em thích khổ thơ đó?
b Bài mới:
2, 3 HS đọc thuộc lòng khổ thơ yêu thích vàTLCH
Trang 191 Giới thiệu bài: Nh SGV tr 146
2 Luyện đọc:
a GV đọc toàn bài: Giọng vui tơi
b HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
- Đọc từng câu, hớng dẫn phát âm đúng
- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia bài làm 2 đoạn, kết
hợp giải nghĩa từ ngữ đợc chú giải ở SGK tr 71
- Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi HS đọc
- Nối tiếp đọc từng câu (2 lợt)
- Đọc nối tiếp từng đoạn (2 lợt), đọc các từ ngữ
Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn
Tiết 127: Làm quen với thống kê số liệu
I Mục tiêu:
- Bớc đầu làm quen với dãy số liệu Bài 1, 3
- Biết xử lí số liệu và lập dãy số liệu (ở mức độ đơn giản)
II Các hoạt động dạy học
a Làm quen với dãy số liệu
- Yêu cầu hs quan sát hình minh họa SGK và hỏi:
Hình vẽ gì?
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh
là bao nhiêu?
- Dãy số đo chiều cao của các bạn
- Hãy đọc dãy số liệu về chiều cao của 4 bạn?
b Làm quen với thứ tự và số hạng của dãy số liệu
- Số 122 cm đứng thứ mấy trong dãy số liệu về
chiều cao của bốn bạn?
- Số 130 cm?
- Số nào đứng thứ ba?
- Số nào đứng thứ t?
- Dãy số liệu này có mấy số?
- Hãy xếp tên các bạn theo thứ tự chiều cao từ cao
- 1 hs lên bảng giải
Tâm mua cả truyện và thớc kẻ hết số tiền là:
5300 + 2500 = 7800 ( đ )Tâm đa cho cô bán hàng số tiền là:
5000 + ( 2 x 2000 ) = 9000 ( đ )Ngời bán hàng phải trả lại Tâm là:
9000 - 7800 = 1200 ( đ ) Đáp số: 1200đồng
- Hs: Hình vẽ 4 bạn hs có số đo chiều cao của bốnban
- Chiều cao của các bạn Anh, Phong, Ngân, Minh
là 122 cm, 130 cm, 127 cm, 118 cm
Anh, Phong, Ngân, Minh: 122 cm, 130 cm, 127
cm, 118 cm đợc gọi là dãy số liệu
Trang 20đến thấp?
- Hãy xếp theo thứ tự từ thấp đến cao?
- Bạn nào cao nhất?
- Bạn nào thấp nhất?
- Phong cao hơn Minh bao nhiêu cm?
- Theo dõi hs làm bài
- Chữa bài, ghi điểm
- Hs xếp: Minh, Anh, Ngân, Phong
- Phong cao nhất
- Minh thấp nhất
- Phong cao hơn Minh 12 cm
- Dãy số liệu chiều cao của bốn bạn: 129 cm, 132
cm, 125 cm, 135 cm
- Dựa vào số liệu trên để trả lời câu hỏi
- Hs làm bài theo cặp
- Mỗi hs trả lời 1 câu hỏi:
a Hùng cao 125 cm, Dũng cao 129 cm, Hà cao
132 cm, Quân cao 135 cm
b Dũng cao hơn Hùng 4 cm, Hà thấp hơn Quân 3
cm, Hà cao hơn Hùng, Dũng thấp hơn Quân
- 1 hs lên bảng, lớp làm vào vở, đổi vở bài tập
- Học sinh biết cách làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tơng
đối cân đối
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa
- Một lọ hoa gắn tờng đã đợc gấp hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo
III Các hoạt động dạy - học:
ổn định tổ chức - Giáo viên yêu cầu học sinh hát tập thể - Học sinh cả lớp hát tập thể
Kiểm tra - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Học sinh để dụng cụ lên bàn.Hoạt động 1:
- Gọi học sinh khác nhận xét, bổ sung
Giáo viên nhận xét, tuyên dơng
+ Giáo viên hệ thống lại các bớc làm Các con chú ý bớc 2 tách phần gấp đế ra khỏi các nếp gấp làm thân lọ hoa
- Giáo viên hớng dẫn lại bớc 2, gọi 1 học sinhlên làm lại các thao tác của bớc 2
- Cho học sinh nhận xét, tuyên dơng
Học sinh 1: làm lọ hoa gồm 3 bớc:+ Bớc 1: gấp giấy làm đế lọ hoa vàgấp các nếp cách đều
+ Bớc 2: Tách phần gấp đế lọ hoa
ra khỏi các nếp gấp làm thân lọhoa
+ Bớc 3: Làm thành lọ hoa gắn ờng
t-+ Học sinh quan sát bạn làm bớc 2
1 học sinh lên làm bớc 2 theo đúng quy trình
Hoạt động 2: Tổ
chức thực hành + Giáo viên yêu cầu học sinh thực hành làm lọhoa gắn tờng Mỗi em làm 1 cái và hoàn thành Học sinh các nhóm ngồi quay lạivới nhau để thực hành làm lọ hoa
Trang 21ngay tại lớp.
Trang trí và trng
bày sản phẩm
Các em có thể cắt dán thêm các bông hoa cócành lá để cắm hay trang trí vào lọ hoa
Học sinh cắt hoa, trang trí lọ hoa
Đánh giá sản
phẩm Giáo viên nhắc nhở học sinh ghi tên mình vàosản phẩm và trng bày
Cho học sinh nhận xét, đánh giá sản phẩm củamình và của bạn
Giáo viên nhận xét, đánh giá sản phẩm củamình và của bạn
Giáo viên nhận xét, đánh giá, khen những em
có sản phẩm đẹp, sáng tạo
Học sinh tự đánh giá sản phẩm
Nhận xét - Dặn
dò - Giáo viên nhận xét, tuyên dơng việc chuẩn bị
và thái độ học tập của học sinh
- Khen học sinh đã hoàn thành sản phẩm ngaytại lớp
Các em ôn chuẩn bị tiết sau mang dụng cụmôn học, giấy bìa, giấy trắng đi để học bài:
- Hiểu nghĩa các từ: lễ, hội, lễ hội (BT1)
- Tìm đợc một số từ ngữ thuộc chủ điểm lễ hội (BT2)
- Đặt đợc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu (BT3a/b/c)
II Đồ dùng dạy học:
- 3 tờ phiếu viết nội dung BT1
- 4 băng giấy , mỗi băng viết một câu văn ở BT3
III Hoạt động dạy học:
A KIểM TRA BàI Cũ:
- Gọi 1 HS làm BT1 ( Tuần 25)
- Gọi 1 HS làm BT3( Tuần 25)
- GV nhận xét ghi điểm cho từng HS
B BàI MớI:
1 Giới thiệu bài: h”m nay chúng ta học bài mở rộng
vốn từ : lễ hội sau đó, “n tập tiếp về dấu phẩy
2 Hớng dẫn HS thực hành:
a) Bài tập 1( T 70):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV:BT này giúp các em hiểu đúng nghĩa các từ : Lễ,
hội và lễ hội Các em cần đọc kĩ nội dung để nối nghĩa
thích hợp ở cột B với mỗi từ ở cột A
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân
- GV dán 3 tờ phiếu gọi 3 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
b) Bài tập 2 ( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm đ”i (2 phút) ghi nhanh
tên 1 số lễ h”ùi vào nháp
- GV phát phiếu cho các nhóm, yêu cầu các nhóm ghi
nhanh ý kiến của nhóm mình vào phiếu sau đó dán lên
bảng lớp
- Cả lớp theo dõi Nhận xét bài làm của bạn
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc đề bài, lớp đọc thầm
- Chọn nghĩa thích hợp ở cột A cho các từ ởcột B
- HS lắng nghe
- HS làm việc cá nhân
- 3 HS làm bài,lớp theo dõi, nhận xét
- 1 số HS đọc lại lời giải đúng
- Các nhóm khác nhận xét bổ sung ý kiến
- Cả lớp viết bài vào vở theo lời giải đúng
Trang 22- GV nhận xét, kết luận nhóm hiểu biết nhất về lễ
hội
- Lu ý :1 số lễ hội nhiều khi cũng đợc gọi tắt là hội
c) Bài tập( T 72):
- GV gọi 1 HS đọc đề bài
- Đề bài yêu cầu gì?
- GV lu ý : trong các câu ở bài tập 3 đều bắt đầu
b”ng bộ phận chí nguyên nhân , với các từ : vì ,tại,
nhờ
- GV yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV gọi 4 HS lên bảng làm bài trên băng giấy
- GV nhận xét, bổ sung
3 Củng cố- dặn dò:
- Về nhà xem lại các bài tập vừa làm
- Chuẩn bị bài sau :”n tập giữa kì 2
- Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng), D, Nh (1 dòng); viết đúng tên riêng: Tân
Trào (1 dòng) và câu ứng dụng: Dù ai mồng mời tháng ba (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ.
II.Đồ dùng dạy học:
- Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li
III.Hoạt động dạy học:
A.Kiểm tra bài cũ.
-Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài.
-Yêu cầu viết bảng: Sầm Sơn, Côn Sơn
- Giáo viên nhận xét.
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài.
2.Hớng dẫn viết bảng con.
a.Luyện viết chữ hoa.
- GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 26
c Luyện viết câu ứng dụng:
-GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng
-Em có hiểu câu thơ nói gì không ?
Viết bảng con : Tân Trào, giỗ Tổ
4.Chấm chữa bài :
-Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách trình bày bài đến
chữ viết
5.Củng cố dặn dò:
-Luyện viết ở nhà Học thuộc câu tục ngữ.
-1 HS nêu lại ND bài trớc đã học -3 HS viết bảng lớp,
-HS khác viết bảng con.
-HS : Chữ T, D, Nh -HS quan sát
- Chữ gồm 1 nét, cao 2,5 ô li
-HS viết bảng con
-HS đọc từ ứng dụng -HS trả lời
-HS viết bảng con -HS đọc câu ca dao
- HS trả lời -HS viết bảng con.
-HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp
- HS lắng nghe
Trang 23Tiết 128: Làm quen với thống kê số liệu (tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết những khái niệm cơ bản của bảng số liệu thống kê: hàng, cột Bài 1, 2
- Biết đọc các số liệu của một bảng
- Biết cách phân tích các số liệu của một bảng
II Các hoạt động dạy học
- Y/c hs quan sát bảng số trong phần bài học SGK
và hỏi: Bảng số liệu có những nội dung gì?
- Bảng này có mấy cột và mấy hàng?
- Hàng thứ nhất của bảng cho biết điều gì?
- Hàng thứ hai của bảng cho biết điều gì?
- GVgt: Đây là thống kê số con của 3 gia đình
Bảng này gồm có 4 cột và 2 hàng Hàng thứ nhất
nêu tên của các gia đình Hàng thứ hai là số con
của các gia đình có tên trong hàng thứ nhất
* đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê số con của mấy gia đình
- Gđ cô Mai có mấy ngời con?
- Gđ cô Lan có mấy ngời con?
- Gđ cô Hồng có mấy ngời con?
- Gđ nào ít con nhất?
- Gđ nào có số con bằng nhau?
b Luyện tập thực hành
Bài 1:
- Y/c hs đọc bảng số liệu
- Bảng số liệu có mấy cột và mấy hàng?
- Hãy nêu nội dung của từng hàng?
- Y/c hs đọc từng câu hỏi và trả lời
- Hãy xếp các lớp theo số hs giỏi từ thấp đến cao
- Hàng thứ nhất của bảng ghi tên các gia đình
- Hàng thứ hai ghi số con của các gia đình
- HS theo dõi
- Bảng thống kê có số con của 3 gia đình
- Gđ cô Mai có 2 ngời con
- Gđ cô Lan có 1 ngời con
- Gđ cô Hồng có 2 ngời con
- Gđ cô Lan ít con nhất
- Gđ cô Mai và gđ cô Hồng có số con bằng nhau
b Lớp 3C nhiều hơn lớp 3A, 7 hs giỏi
c Lớp 3C có nhiều hs giỏi nhất Lớp 3B có ít hsgiỏi nhất
- Hs xếp và nêu: 3B, 3D, 3A, 3C
- Cả 4 lớp có: 18 + 13 + 25 +15 = 71 ( hs giỏi )
- Hs làm vào vở - đổi vở kiểm tra - chữa bài
a Lớp 3A trồng đợc nhiều cây nhất Lớp 3B trồng
đợc ít cây nhất
b Lớp 3A và lớp 3C trồng đợc: 40 + 45 = 85 (cây)
Trang 24- Chữa bài, ghi điểm.
I Mục tiêu
1 Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
2 Làm đúng bài tập 2b
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- GV yêu cầu HS tự viết những từ khó
b GV đọc cho HS viết bài vào vở
- GV đọc đoạn viết một lần
- GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ
(mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần)
- GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách
cầm bút, cách trình bày đoạn văn
c.Chấm, chữa bài
- GV đọc một lần cho HS soát lỗi
- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV thu vở chấm một số bài
- Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày
từng bài
3 Hớng dẫn HS làm bài tập 2
- GV chọn bài tập 2b: GV yêu cầu HS đọc
yêu cầu bài tập 2b
- GV nhắc HS lu ý tìm đúng những tiếng có
nghĩa mang vần ê/ênh
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV dán bảng 3 tờ phiếu, mời 3 nhóm HS
lên bảng thi tiếp sức, đọc kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giài đúng
- HS tập viết ra giấy nháp những từ ngữ dễmắc lỗi khi viết bài
- HS viết bài vào vở chính tả
- HS nhìn vào vở để soát lỗi
- HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi vànêu ra những lỗi sai bạn mắc phải
- 3 nhóm HS lên bảng thi làm bài sau đó
đại diện mỗi nhóm đọc kết quả,
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 25- GV dặn HS tiếp tục chuẩn bị nội dung cho
tiết tập làm văn tới: Kể về một ngày hội mà
em biết
Tiết 129: Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp hs:
- Biết đọc, phân tích và xử lí số liệu của một dãy và bảng số liệu đơn giản Bài 1, 2,
3
II Đồ dùng dạy học
- Các bảng số liệu trong bài học viết sẵn trên bảng phụ hoặc bảng giấy
III Các hoạt động dạy học
- Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
- Các số liệu đã cho có nội dung gì?
- Nêu số thóc gia đình chị út thu hoạch đợc ở từng
năm
- Yêu cầu hs quan sát bảng số liệu và hỏi: ô trống
thứ nhất ta điền số nào? Vì sao?
- Hãy điền số thóc thu đợc của từng năm vào bảng
Bài 2:
- Yêu cầu hs đọc bảng số liệu
- Bảng thống kê nội dung là gì?
- Bản Na trồng mấy loại cây?
- Hãy nêu số cây trồng đợc của mỗi năm theo từng
- Yêu cầu hs đọc đề bài
- Hãy đọc dãy số trong bài
- Yêu cầu hs tự làm bài tập vào vở bài tập sau đó
đổi vở để kiểm tra bài nhau
- Nhận xét bài làm của 1 số hs
Bài 4:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Bảng thống kê về nội dung gì?
- Yêu cầu hs làm nh mẫu
- Chữa bài, ghi điểm
- Hs đổi chéo vở để KT bài tập của bạn
- Các tổ trởng báo cáo
- 1 hs đọc đề bài
- Điền số liệu thích hợp vào bảng
- Các số liệu đã cho là số thóc gia đình chị út thu hoạch đợc trong các năm 2001, 2002, 2003
- Năm 2001 thu đợc 4200kg, năm 2002 thu đợc 3500kg, năm 2003 thu đợc 5400kg
- ô trống thứ nhất điền số 4200kg, vì số trong ô trống này là số ki - lô - gam thóc gia đình chị út thu hoạch đợc trong năm 2001
Số thóc 4200kg 3500kg 5400kg
- Hs đọc thầm
- Bảng thống kê số cây bản Na trồng đợc trong 4 năm 2000, 2001, 2002, 2003
- Bản Na trồng hai loại cây đó là cây thông và câybạch đàn
- Hs nêu trớc lớp VD: Năm 2000 trồng đợc 1875 cây thông và 1754 cây bạch đàn
- Số cây bạch đàn năm 2002 trồng đợc nhiều hơn năm 2000 là:
Trang 264 Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài
- Tổng kết giờ học, tuyên dơng hs tích cực xây
- Bớc đầu biết kể về một ngày hội theo gợi ý cho trớc (BT1)
- Viết đợc nững điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu)
II/ Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ viết sẵn những câu hỏi gợi ý của bài tập 1
III/ Hoạt động dạy học:
A/ Kiểm tra bài cũ:
GV kiểm tra 2 HS kể về quang cảnh và hoạt động của những ngời tham gia lễ hội theo một trong hai bức ảnh ở bài TLV miệng tuần 25
B/ Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài:
Trong tiết học này, các em sẽ kể về một ngày
lễ hội mà em biết
2.Hớng dẫn HS kể:
a/ Hoạt động 1: Bài tập 1 (kể miệng)
-GV treo bảng phụ viết sẵn những câu hỏi gợi
ý của bài tập 1 lên bảng
-GV hỏi: Em chọn kể về ngày hội nào?
-GV nhắc HS:
+Có thể kể về ngày hội em không trực tiếp
tham gia, chỉ thấy khi xem tivi, xem phim…
+Gợi ý chỉ là chỗ dựa để các em kể lại câu
chuyện của mình Tuy nhiên, vẫn có thể kể
theo cách trả lời từng câu hỏi Lời kể cần
giúp ngời nghe hình dung đợc quang cảnh và
hoạt động trong ngày hội
-GV cho HS làm mẫu ( theo 6 gợi ý)
-GV gọi HS đọc bài viết
-GV nhận xét và chấm điểm một số bài làm
-GV nhắc HS về nhà xem lại bài viết
-1 HS đọc yêu cầu của bài tập và các câuhỏi gợi ý
-Một vài HS phát biểu, trả lời câu hỏi
Ưu điểm, hạn chế
Việc thực hiện nội qui
Trang 27Việc đóng các loại quỹ
Đồ dùng học tập
Thực hiện an toàn giao thông
Tuyên dơng HS có nhiều thành tích
II Kế hoạch tuần tới :
Đi học đúng giờ, mang đầy đủ dụng cụ học tập, …
I Mục đích , yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc
- Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK) biết dùng phép nhân hóa để
lời kể thêm sinh động
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (không có yêu cầu HTL) từ tuần 19 đến tuần 26 trong
sách Tiếng Việt 3, tập hai (gồm cả các văn bản thông thờng)
- 6 tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK (nếu có)
- Vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
I KIểM TRA BàI Cũ: Kiểm tra đọc bài Rớc đèn
ông sao và TLCH
II BàI MớI
1 Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập trong tuần
- Giới thiệu MĐ, YC
2 Kiểm tra tập đọc:(khoảng 1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ giáo dục Tiểu
học
3 Bài tập 2:
-Lu ý HS:
+Quan sát 6 tranh minh hoạ, đọc kĩ phần chữ trong
tranh để hiểu nội dung truyện
+Biết sử dụng phép nhân hoá làm cho các con vật
có hành động, suy nghĩ, cách nói năng nh ngời
-Cùng HS nhận xét về nội dung, trình tự câu chuyện, diễn đạt,
-1HS nêu yêu cầu
-HS trao đổi theo cặp: quan sát tranh, tập kể theonội dung một tranh, sử dụng phép nhân hoá tronglời kể
-HS nối tiếp nhau thi kể từng tranh
-1HS kể toàn truyện
-Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hấpdẫn nhất, biết sử dụng phép nhân hoá làm cho câuchuyện trở nên sống động
HS về nhà làm VBT bài 2 (tr 38, 39)
Ôn tập giữa hk II Tiết 2
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc
- Nhận biết đợc phép nhân hóa , các cách nhân hóa (BT 2 a/b)
Trang 28III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học
- Nhắc những HS cha kiểm tra TĐ hoặc kiểm tra cha
đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc Chuẩn bị nội
dung để làm tốt BT thực hành (đóng vai chi đội trởng
trình bày báo cáo - BT2 tiết ôn tập tới)
-HS trao đổi theo cặp hoặc nhóm nhỏ
-Đại diện các nhóm trình bày kết quả
-Cả lớp nhận xét -HS viết bài vào VBT
- Số10.000 gồm mấy chục nghìn mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục mấy đơn vị?
- Số này gọi là một chục nghìn đây là số có 5 chữ số
nhỏ nhất trong bài hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu
- Hs đọc: Mời nghìn
- Só 10.000 có 5 chữ số
- Số 10.000 gồm 1 chụcnghìn, 0 nghìn 0 trăm, 0chục, 0 đơn vị
Trang 29- Coi mỗi thẻ ghi só 10000 là 1 chục nghìn Vậy có
mấy chục nghìn? có bn nghìn, nh trăm, bn chục bn
đơn vị?
- Gv gọi hs lên bảng viết số chục nghìn? Có bao
nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao
nhiêu đơn vị?
b Giới thiệu cách viết số: 42316
- Dựa vào cách viết có 4 chữ số bạn nào có thể viết
- yêu cầu hs quan sát bảng số thứ nhất, đọc và viết số
đợc biểu diễn trong bảng số
- Yêu cầu hs tự làm phần b
- Số 24312 có bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu
nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao nhiêu
- GV viết lên bảng các số và chỉ bất kì cho hs đọc
Sau mỗi lần hs đọc gv hỏi: Số gồm? chục nghìn?
- Học sinh lên bảng viết số theo yêu cầu
- 2 hs lên bảng viết Hs cả lớp viết vào nháp( hoặc báo cáo ): 42316
- Số 42316 có 5 chữ số
- Ta bắt đầu viết từ trái sang phải ta viết theothứ tự từ hàng cao đến hàng thấp: Hàng chụcnghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng
đơn vị
các số có 5 chữ số Khi viết các số có 5 hay viết từ hàng cao đến hàng thấp
- 1 đến 2 hs đọc: Bốn mơi hai nghìn ba trăm mờisáu
- Cả lớp đọc ĐT
- Giống nhau khi đọc từ hàng trăm đến hết, khácnhau ở cách đọc phần nghìn, số 42316 có bốnmơi hai nghìn, còn số 2316 chỉ có 2 nghìn
- Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 1chục, 2 đơn vị
- Bài tập yêu cầu chúng ta đọc số và viết số
- Hs viết 68325 và đọc: Sáu mơi tám nghìn batrăm năm mơi hai
Trang 30- Nêu đợc một vài biểu hiện về tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác.
- Biết: Không đợc xâm phạm th từ, tài sản của ngời khác
- Thực hiện tôn trọng th từ, nhật ký, sách vở, đồ dùng của bạn bè và mọi ngời
- GV kết luận: Khen ngợi các nhóm đã thực hiện tốt trò
chơi đóng vai và khuyến khích các em thực hiện việc
tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác
- HS thảo luận theo nhóm nhỏ
- Một số cặp trình bày kết quả thảo luận củamình trớc lớp; các HS khác có thể bổ sung hoặcnêu ý kiến khác
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc
- Báo cáo đợc 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 (về học tập, hoặc về lao động, về công tác
khác)
II Đồ dùng dạyhọc:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu học kì II)
- Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
- Vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Kiểm tra tập đọc: (1/4 số HS)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học
3 Bài tập 2:
- Hỏi: Yêu cầu của báo cáo này có gì khác với yêu
cầu của báo cáo đã đợc học ở tiết TLV tuần 20?
- Nhận xét, bổ sung, tính điểm thi đua với các tiêu
1HS nêu yêu cầu bài tập 1Cả lớp tự làm ở VBT và chữa miệng
Trang 31chuẩn: báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch,
đàng hoàng, tự tin
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc những HS cha kiểm tra TĐ hoặc kiểm tra cha
đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
-Các tổ làm việc theo các bớc sau +Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trongtháng qua (về học tập, lao động, công tác khác).Mỗi HS tự ghi nhanh ý của cuộc trao đổi
+Lần lợt các thành viên trong tổ đóng vai chi độitrởng báo cáo trớc các bạn kết quả hoạt động củachi đội -Cả tổ góp ý nhanh cho từng bạn
-Đại diện các nhóm thi trình bày báo cáo trớc lớp.-Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn đóng vai chi độitrởng giỏi nhất
Ôn tập giữa hk IITiết 4
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65
tiếng/phút) trả lời đợc 1 CH về nội dung đọc
- Nghe - viết đúng bài CT Khối chiều (tốc độ viết 65 chữ/15 phút) không mắc quá 5 lỗi
trong bài ; trình bày sạch sẽ, đúng bài thơ lục bát
II Đồ dùng dạyhọc:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần đầu học kì II)
- Vở bài tập TV
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ, YC
2 Kiểm tra tập đọc: (số HS còn lại)
- Đặt 1 câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học
3.Hớng dẫn nghe - viết:
a) Hớng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc 1 lần bài thơ
- GV đọc thong thả từng cụm từ, từng câu
- Chấm, chữa 5 đến 7 bài, nêu nhận xét
- Thu vở của HS về nhà chấm
4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà đọc lại những bài TĐ có yêu
cầu HTL trong 8 tuần đầu
Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ
HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trongphiếu và trả lời câu hỏi
1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
HS làm việc cá nhân ở VBT và đổi vở chữa bài.1HS nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm theo
HS làm việc độc lập ở VBT
HS nối tiếp nhau nêu câu hỏi mình đặt
Cả lớp nhận xét và chữa bài trong VBT2HS đọc lại 2 câu hỏi đúng
2HS đọc lại Cả lớp theo dõi SGK tr 180
Tự viết ra nháp những từ ngữ dễ viết sai
Gấp SGK và viết bài vào vở chính tả
- Bảng viết nội dung bài tập 3, 4
III Các hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức: - Hát
2 KT bài cũ:
- Y/c hs lên bảng chữa bài Viết số thích hợp vào
chỗ trống
Trang 32- Yêu cầu hs kẻ nh SGK, làm nh mẫu.
- Chữa bài ghi điểm hs
- Nêu cách tìm số điền vào chỗ chấm
- Chữa bài ghi điểm
- Nêu nội dung bài
- Nhận xét tiết học, về nhà luyện thêm chuẩn bị
45913 Bốn mơi lăm nghìn chín trăm mời ba
63721 Sáu mơi ba nghìn bảy trăm hai mơi mốt
47535 Bốn mơi bảy nghìn năm trăm ba mơi lăm
- Hs làm vào vở, lần lợt 4 hs bảng chữ bàiViết số Đọc số
97145 Chín mơi bảy nghìn một trăm bốn mơi lăm
27155 Hai mơi bảy nghìn một trăm năm mơi lăm
63211 Sáu mơi ba nghìn hai trăm mời một
89351 Tám mơi chín nghìn ba trăm bảy mơi mốt
- Hs nhận xét
- Điền số thích hợp vào ô trống
- hs làm bài vào vở - 3 hs lên bảng làma,36520,36521,36522,36523,36524,36525,36526
b, 48183,48184,48185,48186,48187,48188,48199.c,81317,81318,81319,81320,81321,81322,81323
- Học sinh nhận xét
- Viết tiếp số thích hợp vào dới mỗi vạch sau:
10.000;11.000;12.000;13.000;14.000;15.000;16.00017.000 18.000
- Vài HS
- HS theo dõi
Làm lọ hoa gắn tờng (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách làm lọ hoa gắn tờng
- Làm đợc lọ hoa gắn tờng Các nếp gấp tơng đối đều, thẳng, phẳng Lọ hoa tơng
đối cân đối
- Hứng thú với giờ học làm đồ chơi
II Chuẩn bị:
- Mẫu lọ hoa gắn tờng làm bằng giấy thủ công đợc dán trên tờ bìa
- Một lọ hoa gắn tờng đã đợc gấp hoàn chỉnh nhng cha dán vào bìa
- Giấy thủ công, tờ bìa khổ A4, hồ dán, bút màu, kéo
III Các hoạt động dạy - học:
ổn định tổ chức - Giáo viên yêu cầu học sinh hát tập thể - Học sinh cả lớp hát tập thể
Kiểm tra - Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh - Học sinh để dụng cụ lên bàn.Hoạt động 1:
Học sinh nhắc - Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh nắm lạiquy trình làm lọ hoa gồm mấy bớc? (đồng thời Học sinh 1: làm lọ hoa gồm 3 bớc:+ Bớc 1: gấp giấy làm đế lọ hoa và