1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA tuàn 26 CKTKN

27 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 391,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Tập chép bài “Bàn - Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn.. Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach: - Yêu cầu hoạt động nhóm 2 - GV nhận xét chung, chỉnh sửa nếu cần, tính điểm thi đua

Trang 1

Tuần 26:

Thứ hai ng y 7 tháng 3 năm 2011 à

Chào cờTập đọc (7+8):

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Hiểu từ ngữ: rám nắng, xơng xơng Hiểu nội dung bài: Tình cảm

và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2(SGK)

2 Kĩ năng: - Đọc trơn đợc cả bài: “Bàn tay mẹ” Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất,

1 Giới thiệu bài

- GV đa tranh minh hoạ bài tập đọc

a Tìm tiếng trong bài có vần an, at:

b Nói câu chứa tiếng có vần an, at:

- GV chia nhóm, nêu yêu cầu hoạt

động nhóm

- GV nhận xét chung, chỉnh sửa (nếu

cần), tính điểm thi đua, khen đội thắng

cuộc

* Củng cố tiết 1

- HS đọc thầm tìm tiếng, từ ngữ cần luyện

đọc: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xơng

x-ơng, làm việc, lại đi chợ.

- HS nêu yêu cầu2

- HS quan sát 2 bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu trong SGK

- HS hoạt động nhóm 2 (Tập nói câu chứatiếng có vần an hoặc vần at)

- Nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần an, at:

- HS tự nhận xét, sửa câu

- HS đọc bài

Trang 2

Tiết 2

*Đọc lại bài trên bảng lớp

3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

* Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 và đoạn 2

* Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

- Yêu cầu nhìn tranh SGK thực hành

hỏi, đáp theo mẫu

- Yêu cầu 3 cặp cầm SGK đứng tại chỗ

thực hành hỏi đáp theo gợi ý dới các

tranh 2,3,4

- Lu ý HS phải nói câu đầy đủ, không

nói câu rút gọn

- Yêu cầu tự hỏi đáp

- GV chỉnh sửa, khen, tuyên dơng

- 2 HS đọc, cả lớp đọc thầm trả lời câu hỏi + Mẹ phải làm rất nhiều việc: đi chợ, nấucơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót

+ Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

* Ai mua quần áo mới cho bạn?

+ Bố mẹ tôi mua quần áo mới cho tôi

- Đại diện một số nhóm nói trớc lớp

2 Kĩ năng: - Viết đúng các vần an, at , anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc,

gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở TV1, tập 2

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thứcrèn chữ, giữ vở.

1 Giới thiệu bài: Tô các chữ hoa C, D, Đ

2 Nội dung bài:

- Chữ C đợc viết bởi 1 nét, kiểu nét cong

- Chữ D đợc viết bởi 1 nét theo quy trình

từ trên xuống dới, từ trái sang phải

Trang 3

- GV vừa tô lại vừa nêu quy trình viết, yêu

cầu HS heo dõi quy trình chữ

- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con

b- Hớng dẫn cách viết vần và từ ngữ:

- Yêu cầu đọc vần và từ ngữ ứng dụng

- Hớng dẫn thực hành tô và viết chữ

- Theo dõi, giúp HS tô đúng, viết đẹp

- GV chấm, chữa bài, nhận xét đánh giá

- Bình chọn bài viết đẹp

- Chữ D giống chữ D thêm một nét thẳngngang ngắn, khoảng 2/3 đơn vị chữ

- HS đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- HS thực hành tô chữ hoa và viết từ ngữứng dụng

- HS viết bài vào vở tập viết

- HS xem bài viết đẹp

4 Củng cố: - Nhắc lại cách tô các chữ hoa C, D, D và viết vần, từ ngữ ứng dụng.

2 Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức hoàn thành bài tập: 1, 3, 4 (136)

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: 4 bó (chục que tính) và 10 que tính rời

- HS : Que tính, bảng con, vở ô ly, SGK

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Không

3 Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số.

2 Nội dung baứi:

a- Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Hớng dẫn thực hành bằng que tính

- Yêu cầu HS lấy 2 bó que tính (mỗi

bó có 1 chục que tính, lấy thêm 3 que

- Yêu cầu HS làm bài 1 trên bảng con

- GV đọc, yêu cầu HS viết số

- GV viết số, yêu cầu HS đọc

- Lấy 2 bó que tính ( 2 chục) và 3 que tínhrời

* Nêu: Hai chục que tính và 3 que tính là haimơi ba que tính

- Viết: hai mơi ba - 23

- Đọc: 23 - hai mơi ba

- Nhận biết cách đọc, cách viết các số: 36,42

Bài 1 (137): a.Viết số:

20: Hai mơi 21: hai mơi mốt 22: hai mơi hai

Trang 4

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS viết vào SGK, 1 HS làm bảng

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS viết vào SGK, 1 HS làm bảng

phụ

- GV chữa bài nhận xét đánh giá

* GV nêu bài số 4:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS chơi trò chơi Tiếp sức

- GV chữa bài

- Nhận xét đánh giá

23: hai mơi ba 24: hai mơi t 25: hai mơi lăm 29: hai mơi chínb.Viết số vào dới mỗi vạch của tia số rồi đọccác số đó

- HS thực hành viết vào tia số ở SGK

19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29

Bài 2 (136): Viết số

- HS thực hành viết vào vở ô li

Ba mơi : 30 Ba mơi lăm : 35

Ba mơi mốt : 31 Ba mơi sáu : 36

Ba mơi hai : 32 Ba mơi bảy : 37

Ba mơi ba : 33 Ba mơi tám : 38

Ba mơi t : 34 Ba mơi chín : 39 Bài 3(137): Viết số

- HS thực hành viết số vào bảng conBốn mơi : 40 Bốn mơi sáu : 46 Bốn mơi mốt : 41 Bốn mơi bảy : 47 Bốn mơi hai : 42 Bốn mơi tám : 48 Bốn mơi ba : 43 Bốn mơi t : 44 Bốn mơi chín : 49 Năm mơi : 50 Bốn mơi lăm : 45

Bài 4(137): Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó

- HS chơi trò chơi Tiếp sức

24 25 26 27 28 29 30 31 32 33

34 35 36 37 38 39 40 41 42 43

44 45 46 47 48 49 50

4 Củng cố: - GV nhắc lại số lợng, cấu tạo, cách đọc, cách viết.

5 Dặn dò: - HS xem lại bài.

Tiếng Việt:

Kiểm tra định kỳ ( Giữa học kỳ II)

Chính tả (Tập chép) (Tiết 3):

Bàn tay mẹ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn: "Hằng ngày chậu tã

lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút Điền đúng vần an - at, chữ g, gh vào chỗ trống

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng chép bài nhanh chính xác.

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở.

II Đồ dùng dạy - học:

- GV:Viết sẵn đoạn văn từ hàng ngày chậu tã lót đầy, bảng phụ, phấn màu

- HS : Bảng con, vở chính tả, bút

Trang 5

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Điền n hăy l: nụ hoa, con cò bay lả bay la

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Tập chép bài “Bàn

- Yêu cầu HS đọc lại đoạn văn

- Yêu cầu HS phân tích chữ dễ viết sai

- Hớng dẫn chép đoạn văn vào vở: chú ý

viết chữ hoa chữ bắt đầu mỗi câu, đặt

dấu chấm khi kết thúc câu

- Hớng dẫn soát và chữa lỗi chính tả

b- Hớng dẫn làm bài tập:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm, chữa bài, nhận xét đánh giá

- HS quan sát bảng phụ, nhẩm đọc

- 2 HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn (Chú ýngắt, nghỉ khi gặp dấu câu)

- Chữ dễ viết sai: hàng ngày, bao nhiêu, là, việc, nấu cơm, giặt tã lót

- HS tập viết các chữ khó ra bảng con( nhẩm đánh vần để viết)

- HS chép đoạn văn vào vở ô li

- HS soát bài: dùng bút chì nghe GV đọcbài để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai

* Điền vần an hăy at?

kéo đàn tát nớc

* Điền vần g hăy gh?

nhà ga cái ghế

- HS đọc lại các tiếng, từ đã điền

4 Củng cố: - Nhắc lại cách trình bày và cách viết một bài tập chép

5 Dặn dò: - HS nhìn sách chép lại bài cho đẹp.

1 Kiến thức: - Hiểu đợc nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của cái bống đối

với mẹ Trả lời đợc câu hỏi 1, 2 (SGK)

2 Kĩ năng: - Đọc trơn đợc cả bài: Cái Bống Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo

sàng, ma ròng Học thuộc lòng bài đồng dao.

3 Thái độ: - GD học sinh biết giúp đỡ cha mẹ những công việc vừa sức

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, chép sẵn bài thơ lên bảng, que chỉ

- HS: sách giáo khoa, vở bài tập

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Đọc bài: "Bàn tay mẹ" và trả lời câu hỏi

- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc câu vă diễn tả tình cảm của mình với đôi bàn tay mẹ?

3 Bài mới:

Trang 6

1 Giới thiệu bài

- GV đa tranh minh hoạ bài tập đọc

a Tìm tiếng trong bài có vần anh, ach:

b Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach:

- Yêu cầu hoạt động nhóm 2

- GV nhận xét chung, chỉnh sửa (nếu

cần), tính điểm thi đua, khen đội thắng

- HD học thuộc lòng bài đồng dao

- GV xoá dần và xoá hết cho HS đọc

- Cho HS thi đọc thuộc ngay tại lớp

- Sau đó tơng tự với 3 dòng thơ còn lại

- HS nêu yêu cầu2

- HS quan sát 2 bức tranh trong SGK, đọc câu mẫu trong SGK

đầu và nêu ý kiến

*Bống giúp sảy, sàng gạo cho mẹ nấu cơm

* Bống chạy ra gánh đỡ khi mẹ đi chợ về

* Đọc và học thuộc lòng cả bài “Cái Bống”

- HS nhẩm đọc từng câu đồng dao

- HS đọc và học thuộc lòng bài đồng dao

- HS thi đọc giữa các cá nhân- bàn- tổ vớinhau

- HS nói tự nhiên:

*M: (SGK)VD: ở nhà em thờng trông em bé cho mẹnấu cơm Ăn cơm xong em lấy tăm, rót n-

ớc cho ông bà, bố mẹ Em còn giúp mẹ laubàn ăn và rửa bát đũa

- HS cả lớp nhận xét, đánh giá

Trang 7

-Yêu cầu HS nói câu ngoài tranh minh

hoạ

- GV chỉnh sửa, khen, tuyên dơng

- Đại diện một số nhóm nói trớc lớp

4 Củng cố: - Nhắc lại nội dung bài đồng dao Cho HS liên hệ thực tế về bản thân.

5 Dặn dò: - HS học thuộc lòng bài đồng dao và tập trả lời câu hỏi trong SGK

2 Kĩ năng: - HS vận dụng kiến thức hoàn thành các bài tập: 1, 2, 3, 4 (SGK)

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, que tính, phấn màu

- HS: Bảng con, que tính, SG, vở ô ly

III Các hoạt động dạy - học:

1 Giới thiệu bài: Các số có hai chữ số

2 Nội dung bài:

a Giới thiệu các số từ 70 đến 80

Trang 8

- Yêu cầu HS xem hình vẽ ở hàng trên

cùng của bài học để nhận ra có 7 bó mỗi

bó 1 chục que tính và có 2 que tính nữa

* Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Hớng dẫn cách đọc cách viết số 72

* Giới thiệu số 84:

- Yêu cầu HS lấy 7 bó (mỗi bó 1 chục)

que tính

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa

* Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Giải thích yêu cầu của bài

-Yêu cầu HS thực hiện viết số trên bảng

- Giải thích yêu cầu của bài

- Tổ chức học cá nhân yêu cầu HS lấy

bút chì làm bài vào SGK

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra chéo

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

* GV nêu bài số 3

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS quan sát mẫu

- Yêu cầu HS học cá nhân, làm bài vào

- Cho HS nêu miệng

-Quan sát hình vẽ ở hàng trên cùng của bài

- Có 7 bó (mỗi bó 1 chục) que tính ghi 7 ởcột chục Có 2 que tính nữa viết 2 vào cột

đơn vị

- HS nêu “ Có 7 chục và 2 đơn vị tức là bảymơi hai’’

+ Viết 72+ Đọc bảy mơi hai

+ Viết: 84+ Đọc: tám mơi t

* Thực hành:

Bài 2(141): Viết số thích hợp vào ô trống

rồi đọc các số đó8

- HS đổi sách kiểm tra theo cặp

- HS tham gia chữa bài

Bài 3(141): Viết theo mẫu

- HS làm bài vào vở ô ly

a- M: Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị

b- Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vịc- Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vịd- Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- HS tham gia chữa bài

Bài 4(141):

- HS quan sát hình vẽ SGK và nêu: + Trong hình vẽ có 33 cái bát

+ Trong số 33 có 3 chục và 3 đơn vị

4 Củng cố: - GV nhắc lại cách đọc, viết các số có hai chữ số từ 70 đến 99

Trang 9

5 Dặn dò: - Tập đọc tập viết và đếm các số có hai chữ số từ 70 đến 99

Chính tả (Tập chép) (Tiết 4):

Cái bống

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- HS chép lại chính xác, Trình bày đúng bài thơ “Cái Bống” Làm

đúng các bài tập chính tả: Điền vần anh hoặc ach, điền chữ ng hoặc ngh vào chỗ chấm cho đúng

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng chép bài nhanh chính xác.

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS luôn có ý thức rèn chữ, giữ vở.

2 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS chữa bài tập 2

- Điền n hăy l: nhà ga, cái ghế, con gà

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Viết chính bài “Cái

Bống”

2 Nội dung bài:

a- Hớng dẫn tập chép

GV viết sẵn bài thơ

- Yêu cầu HS đọc lại bài thơ

- Yêu cầu HS phân tích chữ dễ viết sai

- Hớng dẫn chép bài thơ vào vở

- Hớng dẫn soát và chữa lỗi chính tả

b- Hớng dẫn làm bài tập:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- GV chấm, chữa bài

- Nhận xét đánh giá

- HS quan sát bảng phụ, nhẩm đọc

- 2 HS nhìn bảng đọc lại bài thơ ( Chú ýngắt, nghỉ khi gặp dấu câu)

- HS tìm chữ dễ viết sai: khéo sảy, khéo sàng, nấu cơm, ma dòng

- HS tập viết các chữ khó ra bảng con( nhẩm đánh vần để viết)

- HS chép bài thơ vào vở ô li chú ý viết chữhoa chữ bắt đầu mỗi dòng thơ, đặt dấuchấm khi kết thúc bài thơ

- HS soát bài: HS dùng bút chì nghe GV

đọc bài để soát lỗi, gạch chân chữ viết sai,sửa bên lề vở

Điền vần anh hăy ach?

hộp bánh túi sách Điền vần ng hăyn gh

ngà voi chú nghé

- HS đọc lại các tiếng, từ đã điền

4 Củng cố: - GV nhắc lại cách trình bày và cách viết một bài tập chép

5 Dặn dò: - HS nhìn sách chép lại bài cho đẹp.

Giáo dục tập thể

Sinh hoạt lớp

I Mục tiêu: - Giúp HS : Biết kiểm điểm lại những hoạt động đã làm đợc trong

tuần 26 Từ đó các em có hớng phát huy những u điểm khắc phục mọi tồn tại để tuần 27 có tiến bộ hơn

II Chuẩn bị:

- GV: Sổ theo dõi, kế hoạch tuần 27

- HS: Sổ theo dõi ý kiến phát biểu

III Các hoạt động dạy và học:

1 Sinh hoạt lớp sơ kết tuần 26.

Trang 10

- Cho các tổ trởng báo cáo lại kết quả theo dõi của tổ mình trong tuần Yêu cầu các tổ viên góp ý kiến bổ xung.

- Lớp trởng báo cáo lại kết quả theo dõi các mặt hoạt động của lớp trongtuần

- Yêu cầu HS cả lớp góp ý kiến bổ xung

* GV chủ nhiệm nhận xét chung:

- Nền nếp: Đã duy trì tốt nền nếp dạy và học

Duy trì tốt nền nếp sinh hoạt 15 phút đầu giờ

đi học đúng giờ mặc đồng phục đúng quy định

- Học tập: Duy trì rèn chữ viết vào 15 phút đầu giờ

Có ý thức chuẩn bị bài trớc khi đến lớp

- Tổng kiểm tra đồ dùng sách vở của HS

- Xếp loại vở sạch chữ đẹp cho HS vào giữa học kỳ II

- Tiếp tục phụ đạo HS đọc, viết tính toán chậm

- Duy trì tốt mọi nền nếp của trờng của Đội đề ra

* Kết thúc: Hát tập thể bài “ Mẹ là cô giáo đầu tiên”

1 Kiến thức:- Giúp HS củng cố, hệ thống hoá lại các kiến thức về Tiếng việt đã

học Các em nắm vững đợc cách đọc, cách viết vần tiếng từ và câu

để dần làm quen với việc biết nghe đọc để viết lại bài Biết nghe để viết đúng chính tả

2 Kĩ năng: - Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc, viết chính tả thành thạo.

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thức tự giác chăm chỉ rèn đọc và viết.

1 Giới thiệu bài: Ôn tập để chuẩn bị

cho làm bài KTĐK ( GK II)

2 Nội dung bài:

- Đọc trơn từng vần và phân tích

- Luyện viết vần vào bảng con

- Mỗi dãy sẽ tập viết lại 7 vần (3 dãy viết

20 vần)

- Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm

uât uân uya ơp

Trang 11

- Yêu cầu điền chữ còn thiếu vào chỗ

uơ uât uyên oanh

uê uy uyêt oay uynh uych oan iêp oăn oang oach oăng

- HS đọc trơn các vần d-

- HS luyện nói tiếng có chứa vần vừa ôn

- HS tham gia chữa bài

- Cả lớp đọc lại các vần vừa ôn trên bảng lớp 1 lần

Tiết 2

a- Hớng dẫn ôn luyện các bài tập đọc

đã học

- Yêu cầu nêu tên 5 bài tập đọc đã học

- Yêu cầu HS lần lợt đọc lại các bài tập

- Đọc lại các bài tập đọc kết hợp với trả lờicâu hỏi để nhớ nội dung bài

nụ hoa, con cò bay lả bay la

- Điền chữa g hay gh:

nhà ga, bàn ghế

- HS nhận biết cách trình bày bài viết

4 Củng cố: - Nhắc lại cách đọc, viết và làm bài tập chính tả để giúp HS ghi nhớ.

5 Dặn dò: - HS ôn kĩ lại bài, luyện đọc, viết nhiều cho thạo.

Toán (Tiết 104):

So sánh các số có hai chữ số

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Biết dựa vào cấu tạo để so sánh 2 số có hai chữ số, nhận ra số lớn

nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số

2 Kĩ năng: - Vận dụng kiến thức để hoàn thành bài tập: 1; 2(a, b); 3(a, b); 4 (142)

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: SGK, que tính, phấn màu, bảng phụ

- HS: Bảng con, que tính, SGK, vở ô ly

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - HS hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Viết các số sau

Tám mơi tám : 88 Chín mơi hai : 92

Trang 12

Bảy mơi sáu : 76 Chín mơi chín : 99

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: So sánh các số có hai

chữ số

2.Nội dung bài

a Giới thiệu 62 < 65

- Yêu cầu mở SGK quan sát hình vẽ

trong bài học

- Yêu cầu HS nêu sự giống và khác nhau

của hai số

- Yêu cầu HS so sánh 2 số

* Lu ý: hai số có cùng chữ số hàng chục

thì so sánh các chữ số hàng đơn vị với

nhau

- Yêu cầu HS đặt dấu

b Giới thiệu 63 > 58

- Yêu cầu quan sát hình vẽ trong bài học

- Yêu cầu phân tích cấu tạo của hai số

- Yêu cầu so sánh các chữ số chỉ chục

rồi so sánh 2 số

* GV kết luận: Hai số có chữ số chỉ

chục khác nhau thì chỉ cần so sánh hai

chữ số chỉ chục đó để so sánh hai số

- Hớng dẫn cách diễn đạt

c- Hớng dẫn thực hành:

* GV nêu bài số 1:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS làm bảng con

- GV chữa bài, nhận xét

* GV nêu bài số 2

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS so sánh các số trong nhóm

rồi khoanh vào số lớn nhất

- GV chữa bài, nhận xét, đánh giá

* GV nêu bài số 3:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Yêu cầu làm bài vào vở ô li

- GV chữa bài

- Nhận xét, đánh giá

- Quan sát hình vẽ ở SGK trang 142

- HS nêu: 62 có 6 chục và 2 đơn vị

65 có 6 chục và 5 đơn vị + 62 và 65 cùng có 6 chục mà 2 < 5 nên 62 < 65

+ 62 < 65 đọc là 62 bé hơn 65

* HS nhận biết 62 < 65 nên 65 > 62

- HS đặt dấu vào chỗ chấm:

42 < 44 76 > 71

- Quan sát hình vẽ ở SGK trang 142

- HS nêu: 63 có 6 chục và 3 đơn vị

58 có 5 chục và 8 đơn vị + 63 và 58 có số chục khác nhau 6 chục lớn hơn 5 chục ( 60 > 50 ) nên 63 > 58

- HS nhận biết: nếu 63 > 58 thì 58 < 63

- HS nhận biết cách diễn đạt:

+ Hai số 24 và 28 đều có 2 chục, mà 4 < 8 nên 24 < 28

+ Hai số 39 và 70 có số chục khác nhau, 3 chục bé hơn 7 chục nên 39 < 70

Bài 1(142): >; <; = ?

34 < 38 55 < 57 90 = 90

36 > 30 55 = 55 97 > 92

37 = 37 55 > 51 92 < 97

25 < 30 85 < 95 48 > 42

Bài 2 (142): Khoanh vào số lớn nhất:

- HS so sánh rồi khoanh vào số lớn nhất

a- 72 ; 68 ;

b- ; 87 ; 69

c- ; 94 ; 92

d- ; 40 ; 38

Bài 3 (142): Khoanh vào số bé nhất: - HS so sánh rồi khoanh vào số bé nhất a- 38 48

b- 76 78

c- 79 61

d- 79 81

80

0

97

0

91

0

45

0

60

0 0

60

0

75

0

18

0

Trang 13

* GV nêu bài số 4:

- Giải thích yêu cầu của bài

- Cho HS làm vào vở ô li, 2 HS lên bảng

2 Kĩ năng: - HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải đúng các bài tập.

3 Thái độ: - Giáo dục tính kiên trì, độc lập khi làm toán

II Đồ dùng dạy - học:

- GV: Vở bài tập, phấn màu, bảng phụ ( Có sẵn bài 3)

- HS : Bảng con, vở bài tập, vở ô li

III Các hoạt động dạy - học:

1 ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số HS

2 Kiểm tra bài cũ: - Viết các số sau: (cả lớp viết bảng con)

Ba mơi sáu : 36 Hai mơi bảy : 27

Ba mơi chín : 39 Năm mơi : 50

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập để củng cố các

số có hai chữ số

2 Nội dung bài:

Hớng dẫn thực hành

* GV nêu bài số 1:

- Giải thích yêu cầu của bài:

Bài1(33- VBT): Viết (Theo mẫu)

Mẫu:

Năm mơi : 50 Năm mơi sáu : 56

Ngày đăng: 06/05/2015, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng con. - GA tuàn 26 CKTKN
Bảng con. (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w