Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp v-ờn,…B ớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.B Hiểu nội dung bài:Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ.. khuyến
Trang 1Tuần 27 Thứ 2 ngày 8 tháng 3 năm 2010 Tập đọc.
Hoa ngọc lan.
I.Mục tiêu:
1.Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp
v-ờn,…B ớc đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.B
Hiểu nội dung bài:Tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của bạn nhỏ
Trả lời câu hỏi 1-2 SGK
- Hs K_G Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh
II.Đồ dùng: Tranh SGK.
III Hoạt động dạy học.
1:Kiểm tra bài cũ:
2: Bài mới Tiết 1.
1.Hớng dẫn luyện đọc:
a.Gv đọc mẫu: Gịong đọc nhẹ nhàng, tình cảm.
b.H/s luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:
Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,
khắp
- Gv gạch chân Nhận xét, sửa, giải nghĩa
một số từ khó: lấp ló, ngan ngát
*Luyện đọc câu: Gv chỉ bảng.
- Bài văn có mấy câu?
*Luyện đọc đoạn
* Luyện đọc cả bài
- Gv nhận xét,sửa sai
2.Ôn các vần: ăm –ăpăp
- Tìm tiếng trong bài có vần ăm? ăp?
- Đọc từ Gv đa tranh nảy từ
- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần
ăm? ăp?
- H/s nói câu chứa vần ăm–ăp ăp
- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần :
ăm–ăp ăp.
- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích.
- Lớp đọc đồng thanh
- 5 câu
- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm,lớp -Đọc nối tiếp
- H/s tìm
- H/s đọc phân tích
- H/s tìm
- H/s đọc mẫu câu SGK
Tiết 2:
3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a Tìm hiểu bài:
- Nụ hoa lan nh thế nào?
- Hơng hoa lan thơm nh thế nào?
Giảng từ: ngan ngát
Lấp ló
- Trắng ngần
-Thơm ngan ngát
(khuyến khích h/s k-giỏi trả lời)
- Gv đọc diễn cảm bài văn Hớng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi dòng
thơ.-b H/s thi đọc diễn cảm bài văn
c Luyện nói:Hỏi nhau về tên các loài hoa trong ảnh.
Trang 2-Hoa trong ảnh là hoa gì?
- Bạn thích hoa gì nhất?
- Nhà bạn trồng những loại hoa gì?
-Hằng ngày bạn chăm sóc hoa nh thế
nào?
- H/s luyện nói theo nhóm đôi
-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày -Gọi tiếp từng cặp lên trình bày
Nhận xét, bổ sung
4.Củng cố, dặn dò:
…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu.
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Về tìm số liền sau của các số
có hai chữ số
- Bớc đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Giáo dục h/s ý thức học tập
II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Luyện tập.
+ Bài1: Viết số?
- Bài tập yêu cầu gì?
- Gv đọc số
* Củng cố: Cách đọc , viết số
- H/s đọc , nêu yêu cầu bài
- Cả lớp viết bảng con
- 1 h/s lên bảng Cả lớp đọc
+Bài 2: Viết theo mẫu.
- Bài tập yêu cầu gì?
- Tổ chức cho h/s làm miệng
* Củng cố thứ tự của số
- H/s nêu yêu cầu của bài
- H/s làm miệng
+Bài 3:
- Yêu cầu h/s đọc bài, nêu yêu cầu của
bài
- Chấm chữa bài
* Củng cố: Cách so sánh số có 2 chữ số
- H/s đọc bài, nêu yêu cầu của bài.
- Cả lớp làm bài vào vở
+Bài 4: Viết theo mẫu.
- Hớng dẫn h/s làm bài
- Chữa bài
- H/s làm bài
- Làm vở phần b
3.Củng cố, dặn dò:
Đạo đức
Cảm ơn và xin lỗi ( tiết 2 )
I.Mục tiêu:
- H/s biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.
-Có thái độ chân thành, tôn trọng khi giao tiếp
-Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn hay xin lỗi.
II.Tài liệu và phơng tiện:
3 Vở bài tập Đạo Đức
Trang 3III Các h/đ dạy học:
Nội dung Phơng pháp
+H/đ 1.Làm bài tập 3
H/s xem tranh và trả lời câu hỏi:
Nêu nội dung của từng bức tranh?
K/L: Tình huống 1: Cách ứng xử c là phù hợp
Tình huống 2: Cách ứng xử b là phù hợp
+H/đ 2.Làm bài tập 5 Chơi ghép hoa.( Bài tập 5)
G/v chia 2 nhóm, phát mỗi nhóm 1 nhuỵ hoa,
một nhuỵ hoa ghi:cảm ơn, một nhuỵ hoa ghi:
xin lỗi.và các cánh hoa có ghi các tình huống
khác nhau
H/s thảo luận nhóm, lựa chọn những cánh hoa
ghép với nhuỵ hoa sao cho phù hợp với tình
huống
-Nhận xét, bổ sung
+H/đ 3.H/s tự làm bài tập 6
*K/L chung:Cần nói cảm ơn khi đợc ngời khác
quan tâm, giúp đỡ việc gì, dù nhỏ
Cần nói xin lỗi khi làm phiền lòng ngời khác
Biết nói: cảm ơn-xin lỗi là thể hiện tự trọng
mình và tôn trọng ngời khác
+ Củng cố dặn dò: Nhắc nhở các em biết nói lời
cảm ơn, xin lỗi đúng lúc, đúng chỗ
H/s thảo luận nhóm đôi Gọi đại diện nhóm lên trình bày Nhận xét, bổ sung
Các nhóm thảo luận
Các nhóm trình bày sản phẩm của mình
H/s thực hành trên vở bài tập
G/v chấm , chữa bài
Đọc đồng thanh
Nghe và thực hiện
Thứ 3 ng y 9 tháng 3 này 9 tháng 3 n ăm 2010
Tập viết.
Tô chữ hoa : E,Ê, G.
I.Mục tiêu:
- H/s biết tô chữ: E, Ê, G
- Viết các vần “ăm, ăp, ơn, ơng ,các từ ngữ: chăm học, khắp v”,các từ ngữ: chăm học, khắp v ờn, vờn hoa, ngát
h-ơng.”,các từ ngữ: chăm học, khắp v cỡ chữ vừa đúng kiểu; đều nét; đa bút đúng quy trình viết;dãn đúng khoảng
cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch
II.Đồ dùng: Chữ mẫu: E,Ê,G
Gv viết bảng phụ các vần và các từ
III.Lên lớp
1.Kiểm tra bài cũ
2.Bài mới
Gv hd lần lợt từng chữ
* Tô chữ E“ ”,các từ ngữ: chăm học, khắp v
- Chữ hoa E gồm mấy nét? Cao mấy li?
Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở
đờng kẻ ngang thứ 5 Kết thúc cũng ở đ-ờng kẻ ngang thứ 2
Trang 4- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy
trình viết
- H/s quan sát
*Tô chữ Ê T“ ’’ ơng tự chữ E chỉ thêm dấu mũ.
*Tô chữ G“ ’’
- Chữ hoa G gồm mấy nét? Cao mấy li?
Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?
- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy
trình viết
- Có 2 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở
đờng kẻ ngang thứ 5 Kết thúc ở đờng kẻ ngang thứ 2
- H/s quan sát
c.Hớng dẫn viết vần từ ứng dụng:
- Hớng dẫn h/s viết vần, từ
- Gv viết mẫu
- H/s quan sát Viết bảng con
d.Viết vở:
- Gv cho h/s viết vở
- Gv quan sát , nhắc nhở cách viết
- Chấm bài, nhận xét
- H/s viết vở
3 Củng cố, dặn dò:
…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B…B
Chính tả (tập chép)
Nhà bà ngoại
I.Mục tiêu:
- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại
- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu -Điền đúng vần ăm hoặc vần ăp; chữ c hoặc chữ k vào chỗ trống
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Gv ghi bảng.
b.Hớng dẫn viết:
- Gv đa bảng phụ, đọc mẫu, giới thiệu
đoạn chép
- Gọi h/s đọc bài
*Tìm tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, loà
xoà, hiện, khắp vờn
- Gv gạch chân những từ khó
- Đọc cho h/s viết một số từ khó vào bảng
con: loà xoà, ngoại, khắp vờn
- Gv đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết
-H/s nhìn bảng và chép bài vào vở
- Yêu cầu h/s đổi vở, soát lỗi
- Chấm bài
- H/s nghe
- H/s đọc ( 1 -2 h/s )
- H/s nêu
- H/s đánh vần nhẩm
- H/s viết bảng con
- H/s nhìn bảng chép
- H/s đổi vở, soát lỗi
c.Hớng dẫn h/s làm bài tập:
Trang 5N…B.nay, Thắm đã là học sinh lớp Một
Thắm ch…B.học, biết tự t…B cho mình, biết
s…B xếp sách xở ngăn n…B
- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ
- 1 h/s làm bảng phụ, cả lớp làm vào SGK
H/s đọc lại bài đã điền đúng
+Bài2: Điền k hay c?Hớng dẫn tơng tự
*Củng cố quy tắc chính tả: k: c “ hát đồng ca, chơi kéo co”,các từ ngữ: chăm học, khắp v
3.Củng cố, dặn dò:
- Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.
Toán:
Tiết 106: bảng các số từ 1 đến 100
A- Mục tiêu:
- HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số
- Tự lập đợc bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết một số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng các số từ 1 đến 100
- Đồ dùng phục vụ luyện tập
- Bảng gài, que tính
C- Các hoạt động dạy - học:
GV I- Kiểm tra bài cũ:
HS
Trang 6II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Giới thiệu bớc đầu về số 100:
- GV gắn lên bảng tia số có viết các số 90
đến 99 và 1 vạch để không
- Cho HS đọc BT1 và nêu yêu cầu
- Cho HS làm dòng đầu tiên
+ Số liền sau của 97 là 98
+ Số liền sau của 98 là 99
- GV treo bảng gài có sẵn 99 que tính và hỏi
H: Trên bảng cô có bao nhiêu que tính ?
H: Vậy số liền sau của 99 là số nào ?
Vì sao em biết ?
- Cho HS lên bảng thực hiện thao tác thêm 1
đơn vị
- GV gắn lên tia số, số 100
H: 100 là số có mấy chữ số ?
GV nói: Đúng rồi 100 là số có 3 chữ số chữ
số 1 bên trái chỉ 1 trăm (10 chục), chữ số 0 ở
giữa chỉ 0 chục và chữ số 0 thứ hai ở bên
phải chỉ 0 đơn vị
- 100 gồm 10 chục và 0 đơn vị và đọc là
Một trăm
- GV gắn lên bảng số 100
- Gọi 1 HS chữa lại cả BT1
3- Giới thiệu bảng số từ 1 đến 100:
- Gọi HS đọc yêu cầu BT2
Hớng dẫn:
+ Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu
tiên ?
+ Thế còn hàng dọc ? Nhận xét cho cô hàng
đơn vị của các số ở cột dọc đầu tiên ?
+ Hàng chục thì sao ?
GVKL: Đây chính là, mối quan hệ giữa các
số trong bảng số từ 1 đến
100
- GV tổ chức cho HS thi đọc các số trong
bảng
- Hớng dẫn HS dựa vào bảng để nêu số liền
sau, số liền trớc của một số có 2 số bất kì
- Viết số liền sau
- 99 que tính
- 100
- Vì em cộng thêm 1 đơn vị
- 1 HS lên bảng
- 3 chữ số
- HS đọc: một trăm
- HS phân tích: 100 gồm 10 chục và
0 đơn vị
- HS làm tiếp dòng 2
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau & đều là1
- Các số hơn kém nhau 1 chục
- HS làm sách; 2 HS lên bảng
- HS lần lợt nêu theo yêu cầu
Trang 74- Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100.
- Gọi HS đọc yêu cầu BT3
- Hớng dẫn HS đựa vào bảng số để làm
BT3
+ Gọi HS nêu miệng kết quả phần a
H: Số lớn nhất có 1 chữ số trong bảng là
số nào
H: Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số
nào?
H: Ngoài ra, còn số nào bé nhất có 1 chữ
số na không ?
- HS đọc: Viết số
- HS làm bài
- Số 9
- Số 1
- Có: Là số 0
+ Gọi HS nêu kết quả phần b.
H: Số tròn chục lớn nhất là số nào ?
Số tròn chục bé nhất là số nào ?
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
5- Củng cố - dặn dò:
- 100
- 10
Thứ 4 ngày 10 tháng 3 năm 2010
Ai dậy sớm A-
Mục tiêu:
Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ :dậy sớm, ra vờn, lên đồi, chờ đón.Bớc đấu biết nghỉ hơỉơ cuối mỗi dòng thơ,khổ thơ
- Hiểu nội dung bài:Ai dậy sớm mới thấy hết đợc cảnh đẹp của đất trời
Trả lời câu hỏi tìm hiểu bài ở SGK
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài
- Bộ đồ dùng HVBD
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hớng dẫn HS luyện đọc
a- GV đọc mẫu lần 1.
(Giọng đọc nhẹ nhàng, vui tơi) - HS chú ý nghe
b- Học sinh luyện đọc.
- Cho HS tìm tiếng có âm s, r, l, tr
- Cho HS luyện đọc các từ trên
GV: giải nghĩa từ
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đất và bầu trời
- HS tìm: Dậy sớm, lên đồi, ra vờn,
đất trời
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
+ Luyện đọc câu
- Cho HS đọc từng dòng thơ
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Cho HS đọc từng khổ thơ
- Cho HS đọc cả bài
- HS đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp toàn, tổ
- 3, 4 HS
Trang 83- Ôn các vần ơn, ơng
H: Tìm trong bài tiếng có vần ơn ?
- Y/c HS phân tích và đọc tiếng vờn
- HS tìm: Vờn
- HS phân tích: Tiếng Vờn có âm v
đứng trớc, vần ơn đứng sau dấu ( \ ) trên ơ )
H: Tìm trong bài tiếng có vần ơng ? - HS tìm và phân tích: Hơng
+ GV: Vần cần ôn hôm nay là vần ơn và
H: Hãy tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần
- GV theo dõi và ghi bảng
H: Hãy nói câu có tiếng chứa vần ơn, ơng?
- HS nói câu mẫu
- HS thi nói câu có tiếng chứa vần ơn,
ơng
VD: Cánh diều bay lợn, vờn hoa ngát hơng
- Cho Hs nhận xét và tính điểm thi đua
+ Trò chơi: Ghép tiếng, từ có vần ơn, ơng
- Cho cả lớp đọc lại bài (1 lần) - HS đọc đồng thanh
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2 4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc. - HS đọc lại bài thơ, lớp đọc thầm H: Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em ở ngoài
Trên cánh đồng ?
Trên đồi ?
+ GV đọc diễn cảm bài thơ
b- Học thuộc bài thơ tại lớp.
- Vừng đông đang chờ đón em
- Cả đất trời đang chờ đón
- 2 HS đọc lại bài
- HS tự nhẩm thuộc từng câu thơ - HS nhẩm thuộc thi theo bàn xem
bàn nào thuộc nhanh
c- Luyện nói:
Hỏi nhau về những việc làm buổi sáng
- GV giao việc
- Y/c từng cặp đứng lên hỏi đáp
5.Củng cố.dặn dò
- HS thảo luận nhóm 2, hỏi và trả lời theo mẫu
- Cả lớp theo dõi, NX
Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Củng cố về viết các số có hai chữ số Tim số lièn trớc, liền sau của một số,so sánh các số, thứ tự của các số
- Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm, nhận ra thứ tự các số từ 1 đến 100
- GiảI toán có lời văn
II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Bài ôn:
1- Giới thiệu bài:
- HS đếm
Trang 92- Luyện tập:
- Bài 1 H/s nêu yêu cầu, tự làm bài và chữa bài
- Bài 2: Nêu cách tìm số liền trớc, liền sau của một
số
- Bài 3: SGK - Trang 144
So sánh số có hai chữ số
- Bài 4: Đếm xuôi từ 1 đến 100 và đếm ngợc 100
về 1
- Nêu các số có hai chữ số?
- Nêu các số tròn chục?
- Số lớn nhất trong các số em đã học?
3 - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Học sinh ghi lại cách đọc vào bảng
- Nêu miệng
- Làm vào bảng
- HS đếm
- Học sinh nêu miệng
Tự nhiên xã hội:
Tiết 27: Con Mèo A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Nắm đợc đặc điểm và ích lợi của con mèo
2- Kĩ năng: - Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của mèo
- Tả đợc con mèo
- Biết đợc ích lợi của việc nuôi mèo
3- Thái độ: - Tự chăm sóc mèo
B- Chuẩn bị:
- Tranh ảnh về con mèo
- Phiếu học tập
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Nuôi gà có ích lợi gì ?
H: Cơ thể gà có những bộ phận nào ?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em trả lời
Trang 10II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hoạt động 1: Quan sát và làm bài tập
+ Mục đích: HS tự khám phá KT và biết
- Cấu tạo của mèo
- ích lợi của mèo
- Vẽ đợc con mèo
+ Cách làm:
- Cho HS quan sát tranh vẽ con mèo
- GV nhắc nhở, giúp đỡ HS yếu
Nội dung phiếu bài tập
+ Khoanh tròn vào trớc câu em cho là
đúng
- Mèo sống với ngời
- Mèo sống ở vờn
- Mèo có nhiều mầu lông
- Mèo có 4 chân
- Mèo có 2 chân
- Mèo có mắt rất sáng
- Ria mèo để đánh hơi
- Mèo chỉ ăn cơm với cá
+ Đánh dấu x vào trớc ý trả lời đúng
- HS làm (VBT)
Thể dục
Bài thể dục - trò chơi vận động
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục ôn bài thể dục Yêu cầu hoàn thiện bài
-Ôn tâng cầu Y/c tham gia vào trò chơi một cách tơng đối chủ động
II.Địa điểm, phơng tiện: Trên sân trờng kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.
III.Hoạt động dạy học :
Nội dung Định/
lợng
Phơng pháp
Trang 11A.Phần mở đầu:
- Tập hợp lớp
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu
giờ học
- Đi thờng và hít thở sâu
B Phần cơ bản:
+ Ôn bài thể dục: 3-4 lần Mỗi động tác
2-8 nhịp
+Ôn tổng hợp : tập hợp hàng dọc, dóng
hàng,điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay
phải, quay trái 1-2 lần
( theo tổ, cả lớp)
* Ôn : tâng cầu
-Ôn theo tổ, nhóm,và tăng cờng cho tập cá
nhân
C Phần kết thúc:
- Thả lỏng các khớp
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài giờ sau
5- 6 phút
20 - 22 phút
5 phút
- Lớp xếp 2 hàng dọc
- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Đội hình 2 hàng dọc
- Lớp trởng điều khiển
- H/s thực hiện theo đội hình 2 hàng dọc
- Tổ trởng điều khiển
- Tổ chức chơi theo nhóm
2 ngời
Tập hợp, Nghe nhận xét
Thứ 5 ngày 11 tháng 3 năm 2010
Chính tả: (tập chép)
Câu đố
I.Mục tiêu:
- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền chữ “ ch hay tr, v/r/gi.”,các từ ngữ: chăm học, khắp v
- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra: Viết bảng con:bà ngoại, rộng rãi, loà xoà
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Gv ghi bảng.
b.Hớng dẫn viết:
- Gv đa bảng phụ, đọc mẫu, giới thiệu
đoạn chép
- Gọi h/s đọc bài
*Tìm tiếng dễ viết sai: chăm chỉ, suốt
ngày, khắp, vờn cây
- Gv gạch chân những từ khó
- Đọc cho h/s một số từ khó: khắp, vờn
cây, chăm chỉ…B
- H/s nghe
- H/s đọc ( 1 -2 h/s )
- H/s nêu
- H/s đánh vần nhẩm
- H/s viết bảng con