1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

buoi 1 tuan 26

19 171 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 243 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc - hiểu - Hiểu ý nghĩa các từ khó trong bài : mập, cây vẹt, xung kích… - Hiểu nội dung bài: “Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc chống thiên tai, bảo vệ c

Trang 1

Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010

Toán Tiết 126: Luyện tập

I Mục tiêu: *Giúp học sinh

- Thực hiện đợc phép chia phân số

- Tìm thành phần cha biết trong phép nhân, phép chia phân số

- Củng cố về diện tích hình bình hành

II các họat động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KTBC

- Gọi 3 HS lên bảng làm lại bài 2(tr136)

- Gọi 1 HS nêu lại cách chia phân số

- GV nhận xét,cho điểm

2 GVHDHS làm bài1,2tr136

*Bài 1:

- Gọi HS nêu yc

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yc

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đổi vở KT

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét giờ

- Dặn HS về ôn bài

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nêu

- HS nêu yc

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu yc

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS đổi vở KT

- Nghe

******************************

T

ập đọc Tiết 51: Thắng biển.

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn: Lên cao, gió lên, nớc, lan rộng….

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể rõ ràng, cảm hứng ngợi ca

2 Đọc - hiểu

- Hiểu ý nghĩa các từ khó trong bài : mập, cây vẹt, xung kích…

- Hiểu nội dung bài: “Ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết thắng của con ngời trong cuộc chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống”

II đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng Bài thơ về tiểu

đội xe không kính và trả lời câu hỏi về nội

dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời câu

hỏi

- Nhận xét, cho điểm từng HS

2 Dạy - học bài mới:

2.1 Giới thiệu bài – ghi tên bài lên bảng

2.2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- Yêu cầu 4 HS tiếp nối từng đoạn của bài

- HS thực hiện yêu cầu

- Nhận xét bài đọc và phần trả lời của từng bạn

- Lắng nghe

a) Luyện đọc

- HS đọc bài theo trình tự

Trang 2

- Gọi HS đọc phần chú giải.

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi 2 HS đọc toàn bài

- Đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

(?) Tranh minh họa thể hịên n/dung nào

trong bài?

(?) Cuộc chiến đấu giữa con ngời và bão

biển đợc miêu tả theo trình tự nh thế nào ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và tìm những

từ ngữ hình ảnh nói lên sự đe doạ của cơn

bão biển

- Gọi HS phát biểu ý kiến

(?) Các từ ngữ và hình anh ấy gợi cho em

điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2:

(?) Tìm những từ ngữ, hình ảnh miêu tả cuộc

tấn công dữ dội của cơn bão biển

- Gọi HS phát biểu ý kiến

(?) Trong đoạn 1, đoạn 2, tác giả đã sử dụng

biện pháp nghệ thuật gì để miêu tả hình ảnh

của biển cả?

(?) Sử dụng các biện pháp nghệ thuật ấy có

tác dụng gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3 và tìm những

từ ngữ hình ảnh để thể hiện lòng dũng cảm,

sức mạnh và chiến thắng của con ngời trớc

cơn bão biển

*GV yêu cầu:

Hãy dùng tranh minh họa và miêu tả lại

cuộc chiến đấu với biển cả của những thanh

niên xung kích ở đoạn 3

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, tìm nội

dung chính của từng đoạn

- Gọi HS phát biểu

- GV ghi nhanh lên bảng dàn ý của bài

*GV hỏi:

(?) Bài tập đọc Thắng biển nói lên điều gì ?

- Nhận xét, kết luận ý nghĩa của bài

- Ghi ý chính của bài lên bảng

c) Đọc diễn cảm

- Gọi 3 HS tiếp nối đọc từng đoạn của bài,

+ HS 1 : Mặt trời lên cao cá chim nhỏ bé + HS 2 : Một tiếng ào… chống giữ

+ HS 3 : Một tiếng reo to… đê sống lại

- HS đọc

- HS ngồi cùng bàn tiếp nối nhau đọc từng

đoạn

- HS đọc lại toàn bài, sau đó 1 HS đọc phần chú giải trớc lớp

- Theo dõi GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

+Tranh minh hoạ thể hiện nội dung đoạn 3 trong bài, cảnh mọi ngời dùng thân mình làm hàng rào ngăn nớc lũ

+Cuộc chiến đấu giữa con ngời và bão biển

đợc miêu tả theo trình tự Biển đe dọa con đê, con ngời thắng đợc biển ngăn đợc dòng nớc

lũ, cứu sốngđê

- Đọc thầm

- Các từ ngữ hình ảnh nói lên sự đe doạ cơn bão biển: gió bắt đầu mạnh, nớc biển càng dữ biển cả muốn nuốt tơi con đê mỏng manh

+Các từ ngữ và hình ảnh ấy cho ta thấy cơn bão biển rất mạnh hung dữ nó có thể cuốn phăng con đê mỏng manh bất cứ lúc nào

- Đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi

+Cuộc tấn công dữ dội của cơn bão biển

đ-ợc miêu tả: nh một đàn cá voi lớn, sóng trào qua những cây vẹt cao nhất, vụt vào thân đê rào rào, một bên là biển một bên là ngời +Tác giả đã dùng biện pháp so sánh: nh con cá mập đớp con cá chim

+Sử dụng các biện pháp nghệ thuật ấy để thấy đợc cơn bão biển hung dữ,làm cho ngời

đọc hình dung đợc cụ thể, rõ nét về cơn bão biển và gây ấn tợng mạnh mẽ

- Đọc thầm, trao đổi và trả lời câu hỏi:

+Những từ ngữ và hình ảnh thể hiện lòng dũng cảm, sức mạnh và chiến thắng của con ngời trớc bão biển: hơn chục thanh niên mỗi ngời vác một cây củi vẹt, nhảy xuống dòng nớc đang cuốn dữ, khoác vai nhau thành sợi dây dài, lấy thân mình ngăn dòng nớc…

- HS vừa chỉ vào tranh minh họa và tả lại

- HS đọc thầm toàn bài tìm dàn ý của bài:

+Đoạn 1: Cơn bão biển đe dọa.

+Đoạn 2: Cơn bão biển tấn công +Đoạn 3: Con ngời q/chiến, q/thắng cơn

bão.

Bài ca ngợi lòng dũng cảm, ý chí quyết

thắng của con ngời trong cuộc đấu tranh chống thiên tai, bảo vệ con đê, bảo vệ cuộc sống bình yên.

- HS nhắc lại ý chính

c) Đọc diễn cảm

- HS đọc thành tiếng

- HS cả lớp đọc thầm và tìm giọng đọc

Trang 3

HS cả lớp theo dõi, tìm cách đọc hay.

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

- Gọi HS đọc diễn cảm đoạn văn mình thích

- Gọi HS đọc toàn bài

- Nhận xét, cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò

(?) Đọc đoạn văn trên, hình ảnh nào gây ấn

tợng nhất với em ? Vì sao ?

- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài Ga-vrốt

ngoài chiến luỹ

- HS tự luyện đọc diễn cảm một đọan văn mà mình thích

- HS đọc toàn bài trớc lớp

- Nhận xét cách đọc

- Trả lời câu hỏi

- Về học bài và soạn bài cho tiết sau

*******************************

Đạo đức Tiết 26: Tích cực tham gia các hoạt động nhân đạo(Tiết 1)

I Mục tiêu

*Học xong bài này học sinh biết:

1 Kiến thức:

- Hiếu đợc ý nghĩa các hoạt động nhân đạo

- Giúp đỡ những ngời gặp khó khăn hạon nạ vợt qua đợc khó khăn

2 Thái độ:

- ủng hộ các hoạt độnh nhân đạo ở trờng, nơi mình sinh sống

- Không đồng tình với ngời có thái độ thờ ơ với các hạot động nhân đạo

3 Hành vi:

- Tuyên truyền tích cực tham giấcc hoạt động nhân đạo

II Đồ dùng dạy - học

- Nội dung trò chơi "Dòng chữ kì diệu"

- Nội dung một số câu ca dao , tục ngữ về lòng nhân đạo

Iii Các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra:

(?) Vì sao phải giữ gìn các công trình

công cộng?

- Nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài-ghi tên bài lên bảng

2 Nội dung

*Hoạt động 1: Trao đổi thông tin.

- Yêu cầu HS trao đổi thông tin về bài tập

đã đợc chuẩn bị trớc ở nhà

(?) Nếu em là ngời dân ở vùng bị thiên tai

đó em sẽ rơi vào hoàn cảnh nh thế nào?

*Kết luận: Có rất nhiều ngời có hoàn

cảnh khó khăn đng cần nhiều ngời trợ

giúp trong đó có chúng ta

*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

- Chia lớp thành 4 nhóm để thảo luận:

+ Sơn đã không mua truyện mà để

dành tiền ủng hộ các bạn đang bị thiên

tai

+ Trong buổi lễ quyên góp Lơng đã xin

Tuấn nhờng một số sách vở để dóng góp,

lấy thành tích

+ Mạnh bán sách vở cũ để lấy tiền chơi

điện tử

(?) Những biểu hiện của hoạt động nhân

đạo là gì ?

- Vì công trình công cộng là tài sản trung của toàn xã hhội Mọi ngời đân đều có trách nhiệmbảo vệ giữ gìn

- Nhận xét, bổ sung

- Nghe giáo viên giới thiệu

- Lần lợt HS lên trình bầy các thông tin về

vụ động đất ở Nhật Bản, vụ sóng thần ở Inđônêxia

+ Em sẽ không có lơng thực để ăn

+ Em sẽ bị đói rét và mất hết tài sản

- Sau khi thảo luận các nhóm trình bày

KQ

- Việc làm của Sơn là đúngvì đã biết cảm thông với các bạn có hoàn cảnh khó khăn hơn

- Việc làm của Lơng là sai vì ủng hộ không phải là để lấy thành tích

- Mạnh làm nh vậy là sai vì chơi điện tử

ảnh hởng đến học tập và số tiền đó có thể làm đợc nhiều việc có ích hơn

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Tích cực tham gia ủng hộ các hoạt động

Trang 4

*Kết luận: Mọi ngời cần tích cực tham

gia các hoạt động nhân đạo phù hợp với

hoàn cảnh của mình

*Hoạt động 3: Xử lý tình huống.

- Chi lớp thành 4 nhóm để thoả luận các

tình huống sau

(1) Nếu bạn bị liệt chân

(2) Gần nhà em có một cụ già sống cô

đơn

(3) Nếu lớp em có một bạn gia đình gặp

khó khăn

(4) Nếu lớp em quyên góp tiền ủng hộ

các nạn nhân chất độc màu da cam

- Cho HS nhận xét, bổ xung

C Củng cố - Dặn dò

(?) Theo em thế nào là hoạt động nhân

đạo?

- S/tầm các câu ca dao tục ngữ nói về

lòng nhân ái

- Nhận xét giờ

nhân đạo

- San xẻ một phần vật chất để giúp đỡ các bạn bị thiên tai, lũ lụt

- Dành một phần sách vở để giúp các bạn

HS nghèo

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày

- Những bạn gần nhà có thể giúp bạnđi học

- Có thể qua lại thăm nom và giúp đỡ cụ

- Vận động cả lớp cùng giúp đỡ bạn

- Nếu có đợt quyên góp nh vậy thì cố gắng để đóng góp ở mức cao nhất

- Hoạt động nhân đạo là làm những việc

nh giúp đỡ những ngời nghèo, những ngời gặp khó khăn, hoạn nạn, ngời không nơi nơng tựa

- Về su tầm các câu ca dao, tục ngữ

****************************

Chính tả

Tiết 26: nghe-viết: Thắng biển.

I Mục tiêu

- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn từ “Mặt trời lên cao dần … quyết tâm chống giữ”

- Làm đúng bài chính tả

II Đồ dùng dạy học

- Bài tập 2a hoặc 2b viết vào giấy khổ to và bút dạ

iii các họat động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS lên bảng kiểm tra HS đọc

và viết các từ cần chú ý phân biệt chính tả

ở tiết học trớc

- Nhận xét chữ viết của HS

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài – ghi tên bài lên

bảng

2.1 Hớng dẫn viết chính tả

a) Trao đổi về nội dung đoạn văn

- Gọi HS đọc đoạn 1 và đoạn 2 trong bài

Thắng biển

(?) Qua đoạn văn em thấy hình ảnh cơn

bão biển hiện ra nh thế nào?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Y/cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi viết

chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ tìm đợc

c) Viết chính tả

- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu

- Đọc chậm từng câu để học sinh viết bài

d) Soát lỗi và chấm bài.

- Đọc lại toàn bài cho học sinh soát lỗi

chính tả

- HS lên bảng đọc và viết các từ ngữ : +PB: giao thừa, con dao, rao vặt…

- Nhận xét, sửa sai

- Lắng nghe

Nắm nội dung nội dung đoạn văn

- HS đọc thành tiếng + Qua đoạn văn, hình ảnh cơn bão biển hiện ra rất hung dữ, nó tấn công dữ dội vào khúc đê mỏng manh

Luyện viết từ khó

+ HS đọc và viết các từ ngữ: mênh mông, lan rộng, vật lộn…

Viết chính tả.

- Nghe, viết bài

Soát lỗi và chấm bài.

- Soát lỗi chính tả

Trang 5

2.3 Hớng dẫn làm bài tập chính tả.

Bài 2

a) Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Dán phiếu bài tập lên bảng

- Tổ chức cho từng nhóm HS làm bài theo

hình thức thi tiếp sức

*GV Hớng dẫn HS làm bài

.- Theo dõi HS thi làm bài

- Yêu cầu đại diện một nhóm đọc đoạn

văn hoàn chỉnh của nhóm mình, gọi các

nhóm khác nhận xét bổ xung ý kiến

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

b) GV tổ chức cho HS làm bài tập 2b tơng

tự nh cách làm tổ chức bài tập 2a

3 Củng cố - dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà chép lại đoạn văn ở bài

2a hoặc 2b và chuẩn bị bài sau

Bài 2

- HS đọc thành tiếng yêu cầu bài tập trớc lớp

- Nghe GV hớng dẫn

- Các tổ thi làm bài nhanh

- Đọc đoạn văn đã hoàn chỉnh

*Đáp án:

Nhìn lại - khổng lồ - ngọn lửa - búp nõn

- ánh nến - lóng lánh - lung linh - trong nắng - lũ lụt

- Lời giải - Thầm kín

- Lung linh - Lặng thinh

- Giữ gìn - HS

- Bình tĩnh - Gia đình

- Nghe

- Về nhà làm lại các bài tập trên

***********************************

Khoa học Tiết 51: Nóng lạnh và nhiệt độ (Tiếp theo)

I Mục tiêu

*Sau bài học, học sinh biết:

- Nêu đợc ví dụ các vật nóng lên hoặc lạnh đi, về sự truyền nhiệt

- Giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự co giãn vì nóng, lạnh của chất lỏng

ii Đồ dùng dạy học:

- Phích nớc sôi, đồ dùng thí nghiệm nh SGK

iii Hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

(?) Nhiệt độ của ngời bình thờng là bao

nhiêu độ ?

3 Bài mới:

- Giới thiệu bài - Viết đầu bài

1 Hoạt động 1:

*Mục tiêu:

HS biết và nêu đợc ví dụ về vật có

nhiệt độ cao truyền nhiệt cho vật có nhiệt

độ thấp hơn Các vật thu nhiệt sẽ nóng

lên; các vật toả nhiệt sẽ lạnh đi

- HD HS làm thí nghiệm nh SGK

(?) Nhiệt độ nớc trong chậu có thay đổi

không (?) Nếu thay đổi thì thay đổi nh

thế nào?

(?) Vật nào là vật truyền nhiệt ?

(?) Vật nào là vật thu nhiệt ?

2 Hoạt động 2:

*Mục tiêu:

Biết đợc các chất lỏng nở ra khi nóng

lên, co lại khi lạnh đi Giải thích đợc một

số hiện tợng đơn giản liên quan đến sự

- Lớp hát đầu giờ

- Trả lời câu hỏi

- Nhắc lại đầu bài

- Tìm hiểu về sự truyền nhiệt

- HS làm thí nghiệm +Nớc trong chậu nóng lên vì nhiệt độ ở

cố nóng đã truyền sang chậu nớc

- Cốc nớc nóng là vật truyền nhiệt

- Châu nớc là vật thu nhiệt

+Các vật ở gần vật nóng hơn thì nóng lên vì thu nhiệt Các vật ở gần vật lạnh hơn thì lạnh đị vì toả nhiệt

- Tìm hiểu sự co, giãn của nớc khi lạnh đi

và khi nóng lên

Trang 6

co, giãn vì nóng, lạnh của chất lỏng Giải

thích đợc nguyên tắc hoạt động của nhiệt

kế

- Y/c HS làm thí nghiệm nh SGK

- Gọi HS nêu kết qủa

- GV nhận xét, KL

4 Củng cố - dặn dò:

(?) Vật nào là vật truyền nhiệt? Vật nào

là vật thu nhiệt ?

- Nhận xét tiết học

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- HS làm thí nghiệm và đo nhiệt độ ở mỗi cốc nớc sau khoảng 10 - 15 phút

+Không khí là một vật cách nhiệt

- HSTL

- Học bài và chuẩn bị bài sau

*****************************************************************

Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010

Toán

Tiết 127: Luyện tập

I Mục tiêu

*Giúp học sinh:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số, chia số TN cho phân số

II các họat động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KTBC

- Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài 2(tr136)

- GV nhận xét,cho điểm

2 GVHDHS làm bài1,2tr137

*Bài 1:

- Gọi HS nêu yc

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yc

- GVHD mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đổi vở KT

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét giờ

- Dặn HS về ôn bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yc

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu yc

- Theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS đổi vở KT

- Nghe

********************************

Luyện từ và câu Tiết 51: luyện tập về câu kể Ai là gì ?

I Mục tiêu

- Ôn tập và củng cố về câu kể Ai là gì ? Xác định đựơc câu kể Ai là gì ? trong

đoạn văn

- Viết đợc đoạn văn có dùng câu kể Ai là gì? Y/cầu câu đúng ngữ pháp, chân thực, giàu hình ảnh

ii đồ dùng dạy - học

- Bảng phụ viết sẵn 4 câu kể Ai là gì? trong từng đoạn văn

- Giấy khổ to và bút dạ

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu mỗi HS đặt 2

câu kể Ai là gì ? trong đó có dùng các

cụm từ ở BT2

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu

Trang 7

- Gọi HS đứng tại chỗ đọc BT4

- Gọi HS nhận xét câu bạn đặt trên bảng

- Nhận xét và cho điêmr từng HS

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài-ghi tên bài lên bảng

2.2 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 1

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

_ Gọi HS làm bài trên bảng

- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Y/cầu HS tự làm bài, SD các kí hiệu đã

quy định

- Gọi HS nhận xét, chữa bài bạn làm trên

bảng

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS dán phiếu lên bảng

- Cho điểm những HS viết tốt

3 Củng cố - dặn dò

- Tổ chức cho 1 nhóm HS đóng vai

t/huống ở BT3

- Nhận xét khen ngợi các em

- Nhận xét tiết học

- HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn của mình

- Nhận xét và chữa câu cho bạn nếu sai

- Lắng nghe

Bài 1

- HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS làm trên bảng lớp HS dới lớp làm bằng bút chì vào SGK

- Nhận xét bài làm của bạn

Bài 2

- HS đọc thành tiếng trớc lớp Cả lớp đọc thầm

- HS làm trên bảng lớp HS dới lớp làm bằng bút chì vào SGK

- Nhận xét bài bạn và chữa bài nếu bạn sai

- Nhận xét, sửa sai

Bài 3

- HS đọc thành tiếng

- HS viết vào giấy khổ to, HS cả lớp viết vào vở

- Theo dõi bài chữa của GV cho bạn và rút kinh nghiệm cho bài của mình

- Tổ chức nhóm lên đóng vai tình huống

- Nghe

*******************************************************************

Thứ t ngày 10 tháng 3 năm 2010

Kể chuyện Tiết 26: Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

I Mục tiêu

*Giúp HS:

- Kể bằng lời của mình một câu chuyện đã nghe, đã học nói về lòng dũng cảm

- Hiểu ý nghĩa truyện

- Lời kể chân thật, sinh động, giàu hình ảnh, sáng tạo

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

ii đồ dùng dạy - học

- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

- HS su tầm các truyện viết về lòng dũng cảm

iii các họat động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng kể tiếp nối, 1 HS kể

toàn truyện Nững chú bé không chết và

trả lời câu hỏi:

(?) Câu chuyện có ý nghĩa gì ?

(?) Em thích hình ảnh nào trong truyện?

Vì sao?

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện và trả

lời câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài-ghi tên bài lên bảng

2.2 Hớng dẫn kể chuyện:

- Kể chuyện và trả lời câu hỏi

- Nhận xét

- Lắng nghe

Trang 8

a) Tìm hiểu đề bài

- Gọi HS đọc đề bài

- GV phân tích đề bài, dùng phấn màu

gạch chân các từ ngữ: lòng dũng cảm, đợc

nghe, đợc đọc

- Gọi HS đọc phần gợi ý của bài

Các em hãy giới thiệu câu chuyện hoặc

nhân vật có nội dung nói về lòng dũng

cảm cho các bạn nghe

- Yêu cầu HS đọc gợi ý 3 trên bảng

b) Kể chuyện trong nhóm

- GV chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm có 4 HS Yêu cầu HS kể lại truyện

trong nhóm

- GV đi giúp đỡ các nhóm gặp khó khăn

- Gợi ý cho HS các câu hỏi

c) Kể trớc lớp

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện

- GV khuyến khích HS lắng nghe và hỏi

lại bạn những câu hỏi về nội dung truyện,

ý nghĩa hay tình tiết trong truyện để tạo

không khí sôi nổi trong giờ học

- GV tổ chức cho HS nhận, bình chọn bạn

có câu chuyện hay nhất, bạn kể chuyện

hay nhất, bạn đặt câu hỏi hay nhất

- Nhận xét và cho điểm từng HS

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể cho ngời thân nghe

câu chuyện mà em nghe các bạn kể và

chuẩn bị bài sau

1 Tìm hiểu đề bài

- HS đọc thành tiếng

- HS theo dõi

- HS tiếp nối nhau đọc từng phần gợi ý trong SGK

- Tiếp nối nhau giới thiệu về câu chuyện hay nhân vật mình định kể

- HS đọc thành tiếng

2 Kể chuyện trong nhóm

- HS ngồi 2 bàn trên dới tạo thành một nhóm cùng kể chuyện, trao đổi với nhau

về ý nghĩa câu chuyện, ý nghĩa việc làm, suy nghĩ của nhân vật trong truyện

3 Kể trớc lớp

- Học sinh thi kể chuyện

- HS thi kể và trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện đó

- HS cả lớp cùng bình chọn

- Nhận xét, bổ sung

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

************************************

Tập đọc Tiết 52: Ga-vrốt ngoài chiến luỹ

I Mục tiêu

1 Đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ Gra-vrốt, ăng-giôn-la, mời lăm phút nữa…

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng

- Đọc diễn cảm toàn bài

2 Đọc - hiểu

- Hiểu nghĩa các từ khó trong bài: chiến luỹ, thấp thoáng, nghĩa quân…

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt

3 Học thuộc lòng bài thơ

ii đồ dùng dạy - học

- Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn câu văn, đoạn văn cần luyện đọc

iii các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc toàn bài Thắng biển và

trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét và cho điểm từng HS

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài-ghi tên bài lên bảng

.a) Luyện đọc

- HS đọc tiếp nối, 1 HS đọc toàn bài

- Nhận xét

- Lắng nghe

a) Luyện đọc

Trang 9

- Gọi 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài.

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh các tên

riêng: Ga-vrốt, ăng-giôn-ra…

- Yêu cầu HS đọc phần chú giải để tìm

hiểu nghĩa của các từ khó trong bài

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài:

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1, trao đổi

và trả lời câu hỏi:

(?) Ga-vrốt ra ngoài chiễn luỹ đề làm gì ?

(?) Vì sao Ga-vrốt lại ra ngoài chiến luỹ

trong lúc ma đạn nh vậy ?

(?) Đoạn1 cho biết điều gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2 trao đổi và

tìm những chi tiết thể hiện lòng dũng cảm

của Ga-vrốt

(?) Vì sao tác giả nói Ga-vrốt là một

thiên thần ?

(?) Em có cảm nghĩ gì về nhân vật

Ga-vrốt?

- Hình ảnh chú lúc ẩn, lúc hiện, lúc nằm

xuống rồi lại đứng lên đợc Huy-gô khắc

họa thật rõ nét và sinh động Chú bé ấy

nh một thiên thần mà đạn giặc không thể

đụng tới đợc

- Ghi ý chính đoạn 3 lên bảng

- Yêu cầu đọc thầm toàn bài và tìm ý

chính của bài

- GọI HS phát biểu GV ghi bảng ý chính

của bài

c) Đọc diễn cảm

- Yêu cầu 4 HS đọc bài theo hình thức

phân vai Yêu cầu HS lớp theo dõi tìm

giọng đọc cho từng nhân vật

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn cuối

bài

+Treo bảng phụ có đoạn văn hớng dẫn

luyện đọc

+ Đọc mẫu

+Yêu cầu HS luyện đọc diễn cảm theo

cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc

- Nhận xét và cho điểm HS

3 Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà học bài và soạn bài “Dù

- HS đọc bài theo trình tự:

+ HS 1: Ăng-giôn-ra…ma đạn + HS 2: Thì ra Ga-vrốt… Ga-vrốt nói + HS 3: Ngoài đờng, lửa khói…thật ghê rợn

- Đọc đồng thanh

- HS đọc thành tiếng phần chú giải

- HS ngồi cùng bàn luyện đọc và sửa lỗi cho nhau

- HS đọc toàn bài

- Theo dõi GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- HS ngồi cùng bàn đọc thầm trao đổi với nhau và trả lời câu hỏi

+ Ga-vrốt ra ngoài chiễn luỹ để nhặt đạn giúp nghĩa quân

+ Vì em nghe thấy ăng-giôn-ra nói chỉ còn mời phút nữa thì chiến luỹ không còn quá mời viên đạn

*Đoạn 1 cho biết lí do Ga-vrốt ra ngoài chiến luỹ.

+Những chi tiết thể hiện lòng dũng cảm của Ga-vrốt: bóng cậu thấp thoáng dới làn

ma đạn, chú bé dốc vào miệng rỏ những chiếc bao đầy đạn của lính chết ngoài chiễn luỹ…

- Theo dõi

+Vì Ga-vrốt giống nh các thiên thần có phép thuật, không bao giờ chết

- HS tiếp nối nhau phát biểu ý kiến của mình

- Lắng nghe

- HS theo dõi

*Bài văn ca ngợi lòng dũng cảm của chú bé Ga-vrốt

c) Đọc diễn cảm

- HS đọc theo vai Cả lớp đọc thầm, tìm giọng đọc hay

- Đọc diễn cảm

- Theo dõi

- HS ngồi cùng bàn đọc diễn cảm

- HS thi đọc diễn cảm

- Đọc toàn bài

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Trang 10

sao trái đất vẫn quay!”

************************************************

Toán Biết 128: luyện tập chung

i Mục tiêu

*Giúp HS:

- Thực hiện đợc phép chia hai phân số

- Biết cách tính và viết gọn phép chia một phân số cho một số tự nhiên

- Biết tìm phân số của 1 số

II các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 KTBC

- Gọi 3 HS lên bảng làm lại bài 2(tr137)

- GV nhận xét,cho điểm

2 GVHDHS làm bài1,2,4 tr137,138

*Bài 1:

- Gọi HS nêu yc

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

* Bài 2:

- Gọi HS nêu yc

- GVHD mẫu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đổi vở KT

* Bài 4:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

- GV chấm 1 số bài, nhận xét

- Gọi HS nhận xét bài trên bảng

- GV chữa bài trên bảng

3 Củng cố – Dặn dò

- Nhận xét giờ

- Dặn HS về ôn bài

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nêu yc

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS nêu yc

- Theo dõi

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bài trên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS đổi vở KT

- HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 1 HS lên bảng làm bài

- HS nhận xét bài trên bảng

- HS chữa bài (nếu sai)

- Nghe

*************************************

Lịch sử Tiết 26: Cuộc khẩn hoang ở đàng trong

I Mục tiêu

*Sau bài học học sinh nêu đợc:

- Từ thế kỷ thứ XVI, các chúa Nguyễn đã đẩy mạnh việc khẩn hoang từ sông Gianh trở vào vùng Nam Bộ ngày nay

- Cuộc khẩn hoang từ thế kỷ XVI đã mở rộng diện tích sản xuất ở các vùnghoang hoá, nhiều xóm làng đợc hình thành và phát triển

- Nhân dân các vùng khẩn hoang sống hoà hợp với nhau tạo nên nền văn hoá chung của dân tộc VN, một nền VH thống nhất có nhiều bản sắc

II đồ dùng dạy - học

- Phiếu học tập cho từng HS

- Bảng phụ kẻ sẵn ND bảng SS nh sau:

Tiêu chí so sánh Tình trạng Đàng Trong

Diện tích đất

Tình trạng đất

Làng xóm, dân c

- Bản đồ VN

Ngày đăng: 30/06/2014, 21:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức thi tiếp sức. - buoi 1 tuan 26
Hình th ức thi tiếp sức (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w