1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án buổi chiều Tổng hợp Lớp 1 Tuần 26 Năm học 20112012 Thái Thị Nam100

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 115,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C: Các hoạt động dạy học: HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học.. HĐTT: Trò chơi dân gian -Theo tài liệu hướng dẫn hoạt động ngoài giờ lên lớp Luyện viết: Luyện bài 109 A: Yêu cầu: Giú

Trang 1

Lịch báo giảng buổi chiều tuần26

Thứ 2 ngày 4 tháng 3 năm 2013

Toán: Tiết 101.Các số có hai chữ số

I)Mục tiêu: Giúp HS:

-HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc,viết các số từ 20 đến 50

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II)Đồ dùng: Các bó chục que tính và các que tính rời.

III) Các hoạt động dạy học:

1)Giới thiệu bài:

2) HĐ1:Giới thiệu các số từ 20 đến 30.

GV yêu cầu HS lấy 2 bó que tính( mỗi bó 1 chục

que tính), đồng thời GV gài 2 bó que tính lên

bảng gài, gắn số 20 lên bảng và yêu cầu đọc

GV gài thêm 1 que tính nữa

GV hỏi: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que

tính?

GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có

số 21.GV gắn bảng 21

-HS thực hiện như GV HD HS thực hiện lấy thêm 1 que tính nữa

-Hai mươi -Hai mươi mốt que tính

-HS đọc: hai mươi mốt

2-4/3/2013

Toán*

Tập đọc HĐTT

Tự chọn

Các số có hai chữ số Luyện đọc bài trường em Trò chơi dân gian

Luyện viết đẹp bài 109

3-5/3/2013 Tập viếtChính tả

Toán

Tự chọn

Luyện viết chữ hoa C D Đ Luyện viết bài bàn tay mẹ Luyện các số có hai chữ số Hoàn thành bài tập

5-7/3/2013

6-8/3/2013

Tập viết*

Kể chuyện*

Âm nhạc

Tự chọn

Tập đọc Toán

Tự chọn HĐTT

cái bống

Ôn tập Luyện hát bài: hòa bình cho bé Hoàn thành bài tập

Luyện bài cái bống Luyện so sánh các số có hai chữ số Luyện viết đẹp bài 110

Sinh hoạt sao

Trang 2

Tương tự : giới thiệu số 22, 23, 24, .30 bằng

cách thêm dần mỗi lần 1 que tính

- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:

- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?

GV viết: 2 vào cột chục

- và mấy đơn vị?

GV viết 3 vào cột đơn vị

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có

2 chữ số: chữ số 2 viết trước chỉ 2 chục, chữ số 3

viết sau ở bên phải chữ số 2 chỉ 3 đơn vị.GV viết

số 23 vào cột viết số

- Cô đọc là hai mươi ba.ghi hai mươi ba vào cột

đọc số

- Phân tích số 23 ?

- Tiếp tục làm với 24, 25, .đến số 30 dừng lại

hỏi:

- Tại sao em biết 29 thêm 1 lại bằng 30?

- Vậy 1 chục lấy ở đâu ra?

GV yêu cầu HS thay 10 que tính rời bằng 1 bó

que tính và GV thao tác cho HS quan sát

Đọc số 30: ba mươi

Phân tích số 30 ?

Đọc các số từ 20 đến 30

Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27

21 đọc là: hai mươi mốt, không đọc là hai mươi

một 24 có thể đọc là “hai mươi bốn”hoặc “hai

mươi tư”,25 đọc là hai mươi lăm, không đọc là

hai mươi năm.27 đọc là hai mươi bảy, không đọc

là hai mươi bẩy

3)HĐ2:Giới thiệucác số từ 30 đến 40:

GVHDHS nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận

biết thứ tự các số từ 30 đến 40 tương tự như các

số từ 20 đến 30

4)HĐ3: Giới thiệu các số từ 40 đến 50

GVHDHS nhận biết về số lượng đọc, viết, nhận

biết thứ tự các số từ 40 đến 50 tương tự như các

số từ 20 đến 30

5)HĐ4: Thực hành.

GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập và làm bài

tập

Bài 1: a) Viết số:

-HS thực hiện

2 chục que tính

3 đơn vị

-HS chú ý lắng nghe

-HS đọc đồng thanh, cá nhân “hai mươi ba”

-Gồm 2 chục và 3 đơn vị

-HS đọc từ 23 đến 29

-Vì lấy 2 chục cộng 1 chục bằng 3 chục

10 que tính rời

HS thao tác

-HS đọc: “ba mươi”

-Gồm 3 chục và 0 đơn vị

-HS đọc các số từ 20 đến 30:

đọc xuôi, ngược

HS thực hiện đọc các số

HS thực hiện đọc các số

-HS viết số: 20, 21, 22, 23 , 29

HS vẽ vạch và điền vào vạch

21 22 23 24 25 26 27

- HS viết các số:

30, 31, 32, 39

Trang 3

GV lưu ý các số 21, 25, 27.

b)Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc

các số đó

GV nhận xét

Bài 2: Viết số:

GV nhận xét

Bài 3: Viết số:

GV nhận xét

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các

số đó.GV nhận xét

C)Củng cố,dặn dò:

-Hệ thống bài học

-Nhận xét tiết học

-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./

- HS viết các số:

40, 41, 42, 49, 50

-HS điền số thích hợp vào bảng, rồi đọc các số đó

Tập đọc: Luyện bài: bàn tay mẹ.

A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài :bàn tay mẹ.

Làm được nội dung bài tập ở vở in

B: Thiết bị dạy học:

SGK, bảng con, vở ô li

C: Các hoạt động dạy học:

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: Luyện đọc

HS mở SGK đọc

Đọc theo bàn

Đọc cá nhân

Thi đọc theo nhóm

Thi đọc cá nhân

Lớp đồng thanh

HĐ3: HD làm bài tập

Bài1: Viết tiếng trong bài chứa: an

Bài2: Viết tiếng ngoài bài chứa vần an, at

Bài3: Ghi lại câu văn diễn tả tình cảm

của Bình với đôi bàn tay mẹ

HS làm bài

GV quan sát giúp đỡ thêm

HĐ4: Luyện vở ô li

GV viết mẫu và nêu quy trình viết

Bài 1: nghe đọc để viết

GV đọc học sinh viết bài

Trang 4

Bài 2: Viết từ chứa : an.at.

Bài 3:Dành khá giỏi:

- Viết câu chứa vần: ai, ay Học sinh làm bài

GV theo dõi giúp đỡ thêm

HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài

HĐTT: Trò chơi dân gian

-Theo tài liệu hướng dẫn hoạt động ngoài giờ lên lớp

Luyện viết: Luyện bài 109

A: Yêu cầu: Giúp học sinh viết đúng đep các tiếng từ ở bài 109

B: Thiết bị dạy học:

Bảng nhóm, Vở viết đẹp

C: Các hoạt động dạy học:

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: HD viết

GV treo bảng nhóm viết sẵn nội dung

HS quan sát nêu lại qui trình

HS khác nhận xét bổ sung

GV chốt

Lớp đọc lại nội dung viết

HĐ3: Luyện viết

HS viết ở vở

GV theo dõi để HD thêm

HĐ4: GV chấm chữa và đánh giá tiết học

Thứ 3 ngày 5 tháng 3 năm 2013

Tập viết: Luyện viết chữ hoa C, D, Đ

A: Yêu cầu: Giúp học sinh biết qui trình viết chữ hoa và viết được chữ hoa

theo yêu cầu

B: Thiết bị dạy học: bảng nhóm, chữ mẫu.

C: Các hoạt động dạy học.

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: GV hướng dẫn viết

GV viết mẫu và nêu qui trình viết

HS theo dõi và lắng nghe

HĐ3: Thực hành viết bài

HS thực hành viết bảng con

HS viết vở

GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Trang 5

C, D, Đ, Cô giáo, bạn Dương, Đan len.

HĐ4: GV chấm chữa và nhận xét

Chính tả: Luyện bài: bàn tay mẹ.

A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài :bàn tay mẹ.

Làm được nội dung bài tập ở vở in

B: Thiết bị dạy học:

SGK, bảng con, vở ô li

C: Các hoạt động dạy học:

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: Hướng dẫn làm bài

Bài1: Viết bài chính tả

Bài2: Điền an, at

kéo đ… t…nước đánh bóng b…

Bài3:Điền g, hay gh

nhà….a …ềnh thác đàn …

cái ….ế …ạo nếp …i chép HS làm bài

GV quan sát giúp đỡ thêm

HĐ3: GV chấm, chữa, củng cố bài

Toán: Luyện các số có hai chữ số

A: yêu cầu: giúp học sinh biết vận dụng nội dung đã học để làm bài thực

hành và biết cách trình bày bài làm theo yêu cầu

B: thiết bị dạy học: Que tính.

C: các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: GV ra bài và hướng dẫn làm bài

Bài 1: Viết các số:

hai mươi bốn, hai mươi tám, hai mươi mốt, bốn mươi tư, bốn mươi tám,

ba mươi lăm, ba mươi ba, hai mươi chín

Bài2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Số tám mươi lăm gồm ….chục và….đơn vị

- Số chin mươi bảy gồm… chục và ….đơn vị

- Số bảy mươi ba gồm…….chục và …đơn vị

- Số sáu mươi hai gồm ….chục và ….đơn vị

Bài3: Điền dấu >,< =?

Trang 6

52…73 84….92 75…81

64…46 67….71 33….34

HS làm bài

GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Hoạt động 4: GV chấm và chữa bài

Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

Tự chọn: Hoàn thành bài tập

Thứ 5 ngày 7 tháng 3 năm 2013

Chính tả: Cái bống

I) Mục tiêu: - Học sinh chép lại chính xác ,không mắc lỗi bài: Cái Bống.Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.

- Điền đúng vần anh,ach, điền chữ ng hoặc ngh vào ô trống

-Viết chữ đẹp,giữ vở sạch

II) Đồ dùng:

Giáo viên: bảng phụ chép sẵn bài viết

Học sinh: Vở viết Chính tả

III) Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra: Bài viết tiết

trước(trong VBT)

GV nhận xét,cho điểm

B)Bài mới:

1)Giới thiệu bài:

2)HĐ1: Hướng dẫn tập chép.

- GV treo bảng bài thơ

- GV chỉ bảng cho HS đọc tiếng dễ

viết sai

Ví dụ: Bống(tên người,viết

hoa),khéo sảy,khéo sàng,đường

trơn,mưa ròng

- GV sửa tư thế ngồi cho HS, cách

cầm bút, để vở, cách trình bày bài,

sau dấu chấm phải viết hoa

- GV đọc thong thả bài viết

- GV chữa bài trên bảng

3)HĐ2: HD làm bài tập.

a) Điền vần anh, ach ?

GVHD cách làm bài

- HS nhìn bảng đọc

- HS chú ý lắng nghe, luyện viết bảng con chữ dễ sai

- HS chép bài vào vở

- HS cầm bút chì sửa bài của mình

- HS soát bài

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- 1 HS lên chữa bài

Ví dụ: hộp bánh,túi xách,bức tranh

- 1 HS đọc kết quả bài làm

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

Trang 7

GV nhận xét, bổ sung

b)Điền chữ ng hay chữ ngh?

GVHD cách làm bài

GV nhận xét, bổ sung

C) Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Biểu dương những HS học tốt

- 1 HS lên chữa bài

Vídụ:ngàvoi,ngoanngoãn,chúnghé,nghỉ ngơi,nghề nghiệp,bắp ngô

- 1 HS đọc kết quả bài làm

-Về nhà chép lại bài vào vở BTTVcho

đẹp

Kể chuyện: Ôn tập

Hướng dẫn học sinh ôn lại tiết kể chuyện đã học

I Mục tiêu:

- Giúp

Âm nhạc: Ôn bài :hòa bình cho bé

học sinh hát thuộc lời bài hát hòa bình cho bé

-Biết hát kết hợp vỗ tay theo nhịp,và múa phụ họa

II.Lên lớp:

HĐ1:GV nêu nội dung , yêu cầu của tiết học

HĐ2:GV hát mẫu

Cả lớp theo dõi , lắng nghe GV hát mẫu

HĐ3:HS luyện hát

-hát toàn bài

-Gọi các nhóm đưng dậy hát

- Gọi HS khac nhận xét

-HS hát kết hợp vỗ tay theo nhịp

HĐ4; Hát kết hợp múa phụ họa

GV làm mẫu

- Cả lớp làm theo

III Củng cố , dặn dò

Tự chọn: Hoàn thành bài tập

-GV hướng dẫn HS hoàn thành bài tập

Thứ 6 ngày 8tháng 3 năm 2013

Tiếng việt: Luyện bài: Cái Bống.

A: Yêu cầu: Giúp HS đọc viết thành thạo bài cái bống.

Trang 8

Làm được nội dung bài tập ở vở in.

B: Thiết bị dạy học:

SGK, bảng con, vở ô li

C: Các hoạt động dạy học:

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: Luyện đọc

HS mở SGK đọc

Đọc theo bàn

Đọc cá nhân

Thi đọc theo nhóm

Thi đọc cá nhân

Lớp đồng thanh

HĐ3: HD làm bài tập

Bài1: Viết tiếng trong bài chứa: anh

Bài2: Viết tiếng ngoài bài chứa vần anh, ach

Bài3:Bống đã làm gì giúp mẹ? Điền từ ngữ đúng

Bống……… cho mẹ nấu cơm

Bống……….khi mẹ đi chợ về

HS làm bài

GV quan sát giúp đỡ thêm

HĐ4: Luyện vở ô li

GV viết mẫu và nêu quy trình viết

Bài 1: nghe đọc để viết

GV đọc học sinh viết bài

Bài 2: Viết từ chứa : anh.ach

Bài 3:Dành khá giỏi:

- Viết câu chứa vần: anh, ach Học sinh làm bài

GV theo dõi giúp đỡ thêm

HĐ5: GV chấm, chữa, củng cố bài

Ôn toán: Luyện so sánh các số có hai chữ số

A: yêu cầu: giúp học sinh biết vận dụng nội dung đã học để làm bài thực

hành và biết cách trình bày bài làm theo yêu cầu

B: thiết bị dạy học: Que tính.

C: các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

Hoạt động 2: GV ra bài và hướng dẫn làm bài

Bài1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm

Trang 9

- Số tám mươi lăm gồm ….chục và….đơn vị.

- Số chin mươi bảy gồm… chục và ….đơn vị

- Số bảy mươi ba gồm…….chục và …đơn vị

- Số sáu mươi hai gồm ….chục và ….đơn vị

Bài2: Điền dấu >,< =?

52…73 84….92 75…81

64…46 67….71 33….34

HS làm bài

GV theo dõi và giúp đỡ thêm

Hoạt động 4: GV chấm và chữa bài

Hoạt động 5: Củng cố dặn dò

Luyện viết: Luyện bài 110

A: Yêu cầu: Giúp học sinh viết đúng đep các tiếng từ ở bài 110

B: Thiết bị dạy học:

Bảng nhóm, Vở viết đẹp

C: Các hoạt động dạy học:

HĐ1: GV nêu nội dung yêu cầu tiết học

HĐ2: HD viết

GV treo bảng nhóm viết sẵn nội dung

HS quan sát nêu lại qui trình

HS khác nhận xét bổ sung

GV chốt

Lớp đọc lại nội dung viết

HĐ3: Luyện viết

HS viết ở vở

GV theo dõi để HD thêm

HĐ4: GV chấm chữa và đánh giá tiết học

Sinh hoạt sao: Ca múa hát tập thể

Thực hiện theo kế hoạch của tổng phụ trách đội

Ngày đăng: 17/03/2022, 22:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm