1 chút lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vong qua th©n nÐt nghiªng viÕt nÐt cong ph¶i kéo từ dưới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét thẳng hơn lượn vào trong.. Điểm dừn[r]
Trang 11
-Tuần 26 Ngày soạn : 01/03 / 2009
Ngày giảng: Thứ hai 02/03 / 2009
Tiết 1.Chào cờ:
- Nhận xét hoạt động tuần 25
- Kế hoạch hoạt động tuần 26
Tiết 1.Toán:
Đ101.Các số có hai chữ số A- Mục tiêu:
- HS nhận biết về số lượng trong phạm vi 20, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- Đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
B- Đồ dùng dạy - học:
- Đồ dùng học toán lớp 1, bảng gài, que tính, thanh thẻ, bộ số bằng bìa từ 20 đến 50
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Ghi bảng để HS lên làm
50 + 30 = 50 + 10 =
- KT miệng dưới lớp: Nhẩm nhanh các phép
tính = 30 + 60 ; 70 - 20
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt):
2- Giới thiệu các số từ 20 đến 30
- Y/c HS lấy 2 thẻ que tính (mỗi bó một
chục que) đồng thời GV gài 2 thẻ que tính
lên bảng, gắn số 20 lên bảng và Y/c đọc
- GV gài thêm 1 que tính
H: Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que
tính ?
- GV: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô
có số 21
- GV gắn số 21 lên bảng, Y/c HS đọc
+ Tương tự: GT số 22, 23 đến số 30 bằng
cách thêm dần mỗi lần 1 que tính
- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:
H: chúng ta vừa lấy mấy chục que tính ?
- GV viết 2 vào cột chục
Thế mấy đơn vị ?
GV viết 3 vào cột đơn vị
+ Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số
- 2 HS lên bảng
- HS nhẩm và nêu kết quả
- HS đọc theo HD
- HS lấy thêm 1 que tính
- Hai mươi mốt
- Hai mươi mốt
- 2 chục
- 3 đơn vị
Trang 223 (GV viết và HD cách viết)
- Cô đọc là "Hai mươi ba"
- Y/c HS phân tích số 23 ?
+ Tiếp tục làm với số 24, 25 đến số 30
dừng lại hỏi :
H: Tại sao em biết 29 thêm 1 = 30 ?
H: Vậy 1 chục lấy ở đâu ra ?
- Viết số 30 và HD cách viết
- Y/c HS phân tích số 30
+ Đọc các số từ 20 - 30
- GV chỉ trên bảng cho HS đọc: đọc xuôi,
đọc ngược kết hợp phân tích số
- Lưu ý cách đọc các số: 21, 24, 25, 27
nhận biết TT các số từ 30 đến 40 tương tự các
số từ 20 đến 30
+ Lưu ý HS cách đọc các số: 31, 34, 35, 37
4- Giới thiệu các số từ 40 đến 50:
- Tiến hành tương tự như giới thiệu các số từ
30 đến 40
Lưu ý cách đọc các số: 44, 45, 47
5- Luyện tập:
Bài 1:
- Cho HS đọc Y/c của bài
GV HD: Phần a cho biết gì ?
- Vậy nhiệm vụ của chúng ta phải viết các số
tương ứng với cách đọc số theo TT từ bé đến
lớn
H: Số phải viết đầu tiên là số nào ?
H: Số phải viết cuối cùng là số nào ?
+ Phần b các em lưu ý dưới mỗi vạch chỉ
được viết một số
+ Chữa bài:
- Gọi HS nhận xét
- GV KT, chữa bài và cho điểm
Bài 2:
H: Bài Y/c gì ?
- GV đọc cho HS viết
- HS đọc CN, ĐT
- 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị
- Vì đã lấy 2 chục + 1 chục = 3 chục
3 chục = 30
- 10 que tính rời là một chục que tính
- HS đọc: Ba mươi
- 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
- HS đọc CN, ĐT
- HS thảo luận nhóm để lập các số từ
30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que tính
a - Viết số b- Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
- Cho biết cách đọc số
- 20
- 29
- HS làm sách
- 2 HS lên bảng mỗi em làm một phần
- Viết số
- HS viết bảng con, 2 HS lên viết trên
Trang 33
GV nhận xét, chỉnh sửa
Bài 3: Tương tự bài 2
Bài 4:
- Gọi HS đọc Y/c:
- Giao việc
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Y/c HS đọc xuôi, đọc ngược các dãy số
6- Củng cố - Dặn dò:
- NX chung giờ học
: Luyện viết các số từ 20 - 50 và đọc các số
đó
bảng lớp
- 30, 31, 32 39
- Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
3 HS lên bảng
- HS đọc CN, đt
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3+4.Tập đọc:
Đ4.Bàn tay mẹ
a- Mục tiêu:
1- Đọc: Đọc đúng, nhanh được cả bài bàn tay mẹ
- Đọc đúng các TN, yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xưởng
- Ngắt nghỉ hỏi sau dấu chấm, dấu phẩy
2- Ôn các vần an, at:
- HS tìm được tiếng có vần an trong bài
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an, at
3- Hiểu:
- Hiểu được nội dung bài: Tính chất của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn của bạn
4- Học sinh chủ động nói theo đề tài: Trả lời các câu hỏi theo tranh
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết: Gánh nước, nấu cơm
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
- GV nhận nét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha, tình
- 2 HS lên bảng viết
- 2 HS đọc
Trang 4b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm
- GV giải nghĩa từ:
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- Xưởng: Bàn tay gầy nhìn rõ xương
+ Luyện đọc câu:
- Mỗi câu 2 HS đọc
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng
dãy đọc nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình…làm việc"
- Đoạn 2: Từ "Đi làm…lót dầy"
- Đoạn 3: Từ "Bình …của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, 1HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm HS
3- Ôn tập các vần an, at:
a- Tìm tiếng có vần an trong bài:
- Yêu cầu HS tìm, đọc và phân tích tiếng có vần
an trong bài
b- Tìm tiếng ngoài bài có vần an, ạt:
- Gọi HS đọc từ mẫu trong SGK
- Chia nhóm 4 và yêu cầu HS thảo luận với
nhau để tìm tiếng có vần an, at?
- Gọi các nhóm nêu từ tìm được và ghi nhanh
lên bảng
- Yêu cầu HS đọc lại các từ trên bảng
+ Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2
- HS chú ý nghe
- HS luyện đọc CN, đồng thanh
đồng thời phân tích tiếng
- HS đọc theo hướng dẫn của GV
- Mỗi đoạn 3 HS đọc
- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh
- HS đọc, HS chấm điểm
- HS tìm: Bàn
- Tiếng bàn có âm b đứng trước vần
an đứng sau, dấu ( \ )trên a
- HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu
- HS khác bổ sung
- Cả lớp đọc đồng thanh
- 2 HS đọc
Trang 55
-H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em Bình ?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3
H: Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện nói:
Đề tài: Trả lời câu hỏi theo tranh
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
- GV gợi mở khuyến khích HS hỏi những câu
khác
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- Nhận xét chung giờ học
- Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em
bé, giặt 1 chậu tã lót đầy
- 2 HS đọc
- Bàn tay mẹ rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương
- 3 HS đọc
- HS quan sát tranh và đọc câu mẫu: Thực hành hỏi đáp theo mẫu
Tiết 5.Đạo đức:
Đ26.Cảm ơn và xin lỗi (T1) A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: HS hiểu
- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi
- Trẻ em có quyền được tôn trọng, được đối sử bình đẳng
2- Kĩ năng:
- Thực hành nói lời cám ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
3-Thái độ:
- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp
- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi
B- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS tự nêu tính huống để nói lời cảm
ơn, xin lỗi
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Học sinh thảo luận nhóm BT3:
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV hướng dẫn và giao việc
- 1 vài em
- Đánh dấu + vào trước cách ứng xử phù hợp
- HS thảo luận nhóm 2, cử đại diện nhóm
Trang 6- GV chốt lại những ý đúng
3- Chơi "ghép hoa" BT5:
- Chia nhóm và phát cho mỗi nhóm 2 lọ
hoa (1 nhị ghi lời cám ơn, 1 nhị ghi lời xin
lỗi) và các cánh hoa (trên có ghi những
tình huống khác nhau
- GV nêu yêu cầu ghép hoa
- Cho các nhóm trưng bày sản phẩm
- GV chốt lại ý cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
4- HS làm BT6:
- GV giải thích yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS đọc 1 số từ đã chọn
+ GV kết luận chung:
5- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Thực hiện theo nội dung tiết học
nêu kết quả thảo luận + Tình huống 1: Cách ứng xử (c)là phù hợp
+ Tình huống 2: Cách ứng xử (b) là phù hợp
- HS làm việc theo nhóm 4
- Cả lớp nhận xét
- HS làm BT
- HS đọc: Cám ơn, xin lỗi
- HS đọc ĐT 2 câu đã đóng khung
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn : 01/03 / 2009
Ngày giảng:Thứ ba 03/03 / 2009
Tiết 1.Thể dục:
Đ26 Bài thể dục - Trò chơi
I- Mục tiêu:
1- Kiến thức:
- Ôn bài thể dục đã học
- Ôn trò chơi "tâng cầu"
2- Kỹ năng:
- Thuộc bài TD đã học
- Biết tham gia trò chơi một cách chủ động
II- Địa điểm - Phương tiện.
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập
- Chuẩn bị 1 còi và mỗi HS 1 quả cầu
III- Các hoạt động cơ bản.:
Trang 77
-1- Nhận lớp
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2- Khởi động
- Chạy nhẹ nhàng
- Xoay khớp cổ tay, cẳng tay, đầu
gối
B- phần cơ bản:
1- Ôn bài thể dục
2- Trò chơi: Tâng cầu
- GV HD và làm mẫu
C- Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: vỗ tay và hát
- NX giờ học (khen, nhắc nhở, giao
bài
- Xuống lớp
50-60m 5vòng/1chiều
22-25phút 2-3 lần 2x8 nhịp
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL Thành một hàng dọc
- HS tập thi giữa các tổ có đánh giá xếp loại
x x x x
x x x x 3-5m (GV) ĐHNL
- GV theo dõi, sửa sai và tính
điểm thi đua
- HS tập cá nhân, tổ, sau đó cho
HS tâng cả lớp
x x
x (GV) x
x x ĐHTC
- GV Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
x x x x
x x x x (GV) ĐHXL
Tiết 2+3.Tập đọc:
Đ5.Cái Bống A- Mục tiêu:
1- Đọc: - Đọc đúng, nhanh được cả bài cái bống.
- Đọc đúng các TN: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng
- Ngắt nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ
- Đọc thuộc lòng bài đồng dao
2- Ôn các vần anh, ach:
- Tìm được tiếng có vần anh trong bài
- Nói được câu có tiếng chứa vần anh, ách
Trang 83- Hiểu:
- HS hiểu được ND bài: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp
đỡ mẹ, các em cần biết học tập bạn bống
- Hiểu nghĩa các từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
4- HS chủ động nói theo đề tài: ở nhà em làm gì giúp bố, mẹ ?
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVTH
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em
Bình ?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1
GV đọc nhẹ nhàng
Từ ngữ: Bống bang, khéo sảy, khéo sàng,
mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
- Gọi HS luyện đọc
- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng GV kết
hợp giải nghĩa từ:
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ
Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài
+ Luyện đọc câu:
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK
chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
3- Ôn các vần anh, ach:
a- Tìm tiếng trong bài có vần anh
- 3 HS đọc
- 3-5 HS đọc CN; cả lớp đọc ĐT
- HS phân tích
- HS chú ý nghe
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
3 HS đọc
- Cả lớp đọc ĐT -HS đọc, HS chấm điểm
Trang 99
Hãy tìm cho cô tiếng có vần anh trong bài
- Hãy phân tích tiếng "gánh"
b- Các nhóm thi nói câu chứa tiếng có vần
anh, ach
- Cho HS quan sát tranh và đọc câu mẫu
- GV chia lớp thành 2 nhóm, GV làm trọng
tài Gọi liên tục 1 bên nói câu có tiếng chứa
vần anh, 1 bên nói câu chứa tiếng có vần
ach
- GV tổng kết đội nào được những điểm hơn
sẽ thắng
+ GV nhận xét giờ học
Tiết 2:
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói
a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu hỏi
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm ?
- Cho HS đọc 2 câu cuối
H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- Y/c HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các chữ,
chỉ giữ lại tiếng đầu dòng
- Gọi một số HS đọc
- GV nhận xét, cho điểm
c- Luyện nói:
Đề tài: ở nhà em làm gì giúp mẹ ?
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi ?
H: Bức tranh vẽ gì ?
- GV ghi mẫu
H: ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ ?
T: Em tự đánh răng, rửa mặt
- Chú ý: Mỗi cặp HS thực hiện 2 câu
- GV nhận xét, cho điểm những cặp HS hỏi
đáp tốt
5- Củng cố - dặn dò:
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài:
- HS tìm: Gánh
- Tiếng gánh có âm g đứng trước vần anh đứng sau, dấu (/) trên a
- HS quan sát, 1 HS đọc
-HS thực hiện theo HD
- 2 HS đọc
- Bống sảy, sàng gạo
- 2 HS đọc
- Bống gánh đỡ mẹ
- 3 HS đọc
- HS đọc thầm
- 1 vài em
- HS trả lời theo ND bức tranh
- HS đọc mẫu, hỏi đáp theo nội dung bức tranh; hỏi đáp
- Theo cách các em tự nghĩ ra
- 1 HS đọc
Trang 10- GV khen những HS học tốt
: Đọc lại toàn bài
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn : 02/03 / 2009
Ngày giảng:Thứ tư 04/03 / 2009
Tiết 1.Toán:
Đ102 Các số có hai chữ số (tiếp)
I Mục tiêu
Bước đầu giúp học sinh nhận biết về số lượng đọc viết các số từ 50 - 69
Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 50 - 60
II Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng toán 1
6 bó mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
III Các hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu các số từ 50 - 60
Hướng dẫn HS xem hình
Có 5 chục và 4 đơn vị tức là 54, viết 54
Hướng dẫn lấy 5 bó que tính mỗi bó 1 chục,
thêm 1 que tính nữa
5 bó chục và 1 que tính
là 5 chục và 1 là 51- Viết 51
Tương tự đọc và viết các số : 55, 53, 54, 60
Hướng dẫn học sinh làm bài tập 1
Cách đọc đặc biệt 51, 54, 55
2 Giới thiệu các số từ 61 - 69
Bài toán 1
Có 5 bó mỗi bó 1 chục que Viết 5 vào chỗ chấm ở cột chục và 4 que tính nữa
Viết vào chấm ở cột đơn vị
HS chỉ và đọc: 54
HS đọc và viêt: 51
1 đọc là mốt, 4 đọc là tư, 5 đọc là lăm
Trang 1111
-Thực hiện tương tự bài 2, 3
3 Hướng dẫn làm bài tập 4
Bài tập trắc nghiệm
4 Củng cố dặn dò
Nhận xét, tuyên dương, hướng dẫn tự học
HS đọc và nhận ra thứ tự các số từ 30 - 69
HS nêu yêu cầu
HS làm bài, chữa bài Kết qủa đúng của phần a, b kể từ trên xuống
a, S; Đ
b, Đ; S
Tiết 2.Tập viết:
Đ25,26 Tô chữ hoa: C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- HS tô đúng và đẹp chữ d, đ
- Viết đúng và đẹp các vần anh, ach, từ gánh đỡ, sạch sẽ
- Y/c: Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ và đều nét
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa D, Đ
- Các vần anh, ach, các từ, tia chớp, đêm khuya
C- Các hoạt động dạy - Học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Gọ 3 HS lên bảng viết các từ , bàn tay , hạt
thóc
- Chấm vở của 1 số HS phải viết lại bài
- GV nhận xét và cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hướng dẫn tổ chữ hoa D, Đ,C
- Treo bảng phụ cho HS quan sát
H: Chữ D hoa gồm những nét nào ?
- GV vừa tô chữ hoa vừa nói: Chữ hoa D có nét
thẳng nghiêng và nét cong phải kéo từ dưới lên
Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên
- HS lên bảng viết
- Nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên
Trang 121 chút lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn
vong qua thân nét nghiêng viết nét cong phải
kéo từ dưới lên, độ rộng 1 đơn vị chữ, lượn dài
qua đầu nét thẳng hơn lượn vào trong Điểm
dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên 1 chút
- Cho HS luyện viết chữ hoa D
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa Đ cách viết như
chữ hoa D sau đó lia bút lên đường kẻ ngang
giữa, viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng
-HD viết chữ C
- GV theo dõi, chỉnh sửa
3- Hướng dẫn HS viết vần, từ ứng dụng:
- GV treo bảng phụ lên bảng
- Yêu cầu HS đọc các vần, từ ứng dụng
- Yêu cầu HS phân tích tiếng có vần anh, ach
- Yêu cầu HS nhắc lại cách nối các con chữ,
cách đưa bút
- GV theo dõi chỉnh sửa
4- Hướng dẫn HS tập viết vào vở:
- GV gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết
-Giao việc
- GV theo dõi, nhắc nhở HS ngồi chưa đúng tư
thế, cầm bút sai
+ Thu vở chấm một số bài
+ Khen những HS được điểm tốt và tiến bộ
5- Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS tìm thêm những tiếng có vần anh, ach
- Khen những HS có tiến bộ và viết đẹp
- : Luyện viết phần B
- HS theo dõi
- HS luyện viết trên bảng con
-HS viết bảng con
- HS đọc CN, đồng thanh
- 1 vài em
- HS luyện viết vần, từ ứng dụng trên bảng con
- Ngồi ngay ngắn, lưng thẳng
- HS tập viết vào vở
- HS thực hiện
Tiết 3.Chính tả:
Đ3.Bàn tay mẹ A- Mục tiêu:
- HS chép lại đúng và đẹp đoạn "Bình yên lót đầy" trong bài "Bàn tay mẹ"
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi
- Đều đúng vần an hay at, chữ g hay gh
- Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều đẹp
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT