1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

lop 6 giao an tu chon toan 6

40 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 112,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV với 3 cách viết trên đều cùng một nội dung chỉ M là trung điểm của đoạn thẳng AB nhưng khi giải bài tập về tính toán độ dài đoạn thẳng ta thường dùng cách viết thứ 3(GV viết [r]

Trang 1

Chuyên đề: Tập hợp – Phần tử của tập hợp

Mục tiêu

- Thông qua bài tập củng cố kiến thức về tập hợp Phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận, trình bày

Nội dung ôn tập

A – Lý thuyết

1 Cần lưu ý khi viết 1 tập hợp

- Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp: A, B, C…

- Các phần tử của tập hợp được viết trong dấu ngoặc nhọn: {….}

- Mỗi phần tử chỉ viết một lần

2 Có 2 cách viết một tập hợp

- Liệt kê các phàn tử của tập hợp

- Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp

3 Tập hợp số tự nhiên

Khoanh tròn vào chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Cho tập hợp A = {8; 12; 16} Chỉ ra cách viết sai:

A 16 A B {8; 12; 16} A C {16} A D 20 A

Câu 2 Cho E = { φ }, ta nói:

A Tập hợp E có một phần tử là φ B φ E

C φ E D Tập hợp E là tập hợp rỗng.Câu 3 Xác định các phần tử của tập hợp: M = {x N| 10 < x < 8}

Trang 2

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

II – Tự luận

Bài 1: Quan sát hình vẽ, viết các tập hợp I, J, K.

I = {cúc, mai, hồng} J = {1; 2} K = {1; 2; 3; 5}

Bài 1 Cho hai tập hợp S = {5; 7; 9; 11} và T = {7; 9; 11}.

a) Tập hợp S có là tập con của tập hợp T không

Tập hợp S không là tập con của tập hợp T

Vì phần tử 5 của tập hợp S không có trong tập hợp T

b) Viết một tập hợp có 2 phần tử là con của S mà không là tập con của T

d) Viết các tập hợp con của A, sao cho mỗi tập hợp đều có 1 phần tử

{0}, {1}, {2}, {3}, {4}, {5}

e) Viết các tập hợp con của A, sao cho mỗi tập hợp đều có 3 phần tử

{0; 1; 2}, {0; 2; 3}, {0; 3; 4}, {0; 4; 5}, {1; 2; 3}, {1; 4; 3}, {1; 5; 3},

Bài 3 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử

a) Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 16

Trang 3

B = φ

Tập hợp B là tập hợp rỗng, không có phần tử nào

c) Tập hợp C các số tự nhiên nhỏ hơn 16

C = {0; 1; 2; 3; 4; 5……….15}

C = {n N/ 0 n < 16}

d) Dùng dấu để chỉ mối quan hệ giữa tập A và C, B và C, B và A

B A, C A, B C

Bài 4 Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử.

a) Tập hợp A các số tự nhiên mà: x + 12 = 12

c) Tập hợp C các số tự nhiên mà: 0x = 0

Mọi số tự nhiên đều thỏa mãn điều kiện 0x = 0

Vậy C = {0; 1; 2; }

Tập hợp C có vô số các phần tử

d) Tập hợp D các số tự nhiên mà: x.0 = 5

Không có số tự nhiên nào thỏa mãn điều kiện x.0 = 5

Tập hợp D không có phần tử nào: D = φ

Chốt: - Cách biểu diễn STN trên tia.

Trang 4

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

Ngày 22 tháng 9 năm 2011

Chuyên đề: Điểm - Đường thẳng

Mục tiêu

- Thông qua bài tập củng cố kiến thức về điểm, đường thẳng

- Rèn kĩ năng vẽ hình, trình bày

Nội dung ôn tập

A Lý thuyết

B Bài tập

Bài 1: Quan sát hình vẽ

p

C B

Bài 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau

a) Điểm C nằm trên đường thẳng a

C a

b) Các điểm A, B nằm trên đường thẳng qnhưng điểm D nằm ngoài đường thẳng q

D

Bài 3: Quan sát hình vẽ, đọc tên

Q P

N M a

Trang 5

b) Điểm A thuộc những đường thẳng nào.

Điểm A thuộc đường thẳng: m, n

Kí hiệu: A n , A m

c) Những đường thẳng nào đi qua B

Đường thẳng đi qua B: m, p

Điểm N nằm giữa hai điểm M và P.c) Điểm nằm giữa hai điểm M và Q

Điểm N, P nằm giữa hai điểm M và Q.d) Điểm không nằm giữa hai điểm N và Q Điểm M không nằm giữa hai điểm N và Qe) Hai điểm nằm cùng phía đối với điểm P Hai điểm M, N nằm cùng phía đối với điểm P

g) Hai điểm nằm khác phía đối với điểm N Hai điểm M, P (M, Q) nằm khác phía đốivới điểm N

Bài 4: Cho ba điểm A, B,C thẳng hàng theo

1) Nêu các cách diễn đạt ba điểm thẳng hàng

- Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

- Hai điểm A và C nằm khác phía đốivới điểm B

- Hai điểm A và B nằm cùng phía đốivới điểm C

2) Viết tên đường thẳng đó bằng các cách có

thể

Có 6 cách viết tên đường thẳng đó:

AB, AC, BC, CA, CB, BA

3) Tại sao nói các đường thẳng đó trùng nhau Vì chúng chỉ là một đường thẳng

Trang 6

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

b) Điểm N không nằm giữa hai điểm A và

- Xem lại các dạng bài đã ôn

- Ôn các kiến thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 7

- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày.

Nội dung ôn tập

A – Lý thuyết

Các phép toán về lũy thừa

+) Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Trang 8

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

Bài 3: Viết số 729 dưới dạng một lũy thừa với 3 cơ số khác nhau và số mũ lớn hơn 1.

Bài 4: Dùng lũy thừa để viết gọn các số sau

a) Khối lượng trái đất bằng 600 0 tấn = 6.100 0 = 6.1021 tấn

b) Khối lượng khí quyển trái đất bằng 500 0 tấn = 5 100 0 tấn = 5.1015 tấn

Bài 5: Trong các số sau, số nào viết được dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên với số

Thêm : a) 3x = 9 27 b) 15x + 2 = 225

c) (x + 1)2 = 64d) (2x – 1)2 = 25

21 chữ số 0 21 chữ số 0

15 chữ số 0 15 chữ số 0

Lưu ý: Khi so sánh hai lũy thừa, nên

đưa về dạng hai lũy thừa có cùng cơ sốhoặc có cùng số mũ

an > am n > m

an > bn a > b

Trang 9

- Xem lại các dạng bài đã luyện.

- Tiếp tục ôn về các phép tính của số tự nhiên

………

Ngày 20 tháng 9 năm 2011

Chuyên đề: Các phép tính trong tập hợp số tự nhiên

Mục tiêu

- Thông qua bài tập củng cố kiến thức về các phép tính của số tự nhiên

- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày

Nội dung ôn tập

Phân phối của phép nhân

đối với phép cộng a(b + c) = a b + a c

2 Phép trừ và phép chia(Lưu ý: Điều kiện để thực hiện được phép trừ, chia)

3 Các phép toán về lũy thừa

+) Lũy thừa với số mũ tự nhiên +) Lũy thừa của một tích

Trang 10

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

= 63 (2 30 + 39 + 1)

= 63 100

= 6300Thêm:

12 : {390 : [22 53 – (125 + 35 7)]}

Lưu ý: a(b + c) = a b + a c

a 1 = 1 a = a Thứ tự thực hiện các phép toán c) 156 – (x + 61) = 82

x + 61 = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 74 – 61

x = 13 d) 1312 : (3x - 19) = 25

3x – 19 = 1312 : 32 3x – 19 = 41

3x = 41 + 19

Trang 11

b) (5x - 36) : 18 = 13

c) 123 – 5(x + 4) = 38

Bài 3: Giải toán

1 - Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 702 Số trừ lớn hơn hiệu là 59 Tìm số trừ và số bị trừ

Vì Số bị trừ + số trừ + hiệu = 702

Số trừ + hiệu = số bị trừ

2 - Một phép chia có tổng của số bị chia và số chia là 72 Biết thương là 3, số dư là 8.

Tìm số bị chia và số chia

Vì: - Số bị chia + số chia = 72

số bị chia = 72 – số chia

- Số bị chia = số chia 3 + 8

Suy ra: Số chia bằng 16

Số bị chia bằng 56

Bài 6 Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho

2, còn khi chia cho 5 thì dư 1

? Số cần tìm thỏa mãn điều kiện: - Có 2 chữ số

- Các chữ số giống nhau

Trang 12

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

- Chia hết cho 2

- Chia cho 5 dư 1

Giải Số phải tìm có dạng aa (a N*)

Bài 2 Cho hình vẽ sau (hình bên)

1 Quan sát hình vẽ, đọc hình

Hai tia 0A và 0B chung gốc 0

2 Lấy điểm C trên tia 0A sao cho A nằm

C

B A

0

Trang 13

A

1 Đoạn thẳng BC cắt tia nào ? Đoạn thẳng BC cắt tia AI

2 Giao điểm của đoạn thẳng BK và đoạn

thẳng AI là điểm nào ?

Giao điểm của đoạn thẳng BK và đoạn thẳng AI là điểm H

3 Đoạn thẳng AI cắt đường thẳng nào ? Đoạn thẳng AI cắt đường thẳng BK

4 K là giao điểm của đoạn thẳng AC với

Xem lại các bài đã luyện

Ôn tập kiến thức về t/c chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

………

4) Viết tên các tia gốc A Tia AB, AC

5) Viết tên hai tia đối nhau gốc B Tia BA và tia BC đối nhau gốc B6) Viết tên hai tia trùng nhau Tia AB và tia AC trùng nhau

Tia CB và tia CA trùng nhau

Trang 14

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

7) Xét vị trí của điểm A đối với tia BA A BA

8) Xét vị trí của điểm A đối với tia BC A BC

Ngày 27 tháng 9 năm 2011

Ôn tập: Số học

Mục tiêu

- Thông qua bài tập củng cố kiến thức về: - Tính chất chia hết của một tổng

- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9

- Rèn kĩ năng tính toán, trình bày

Chuẩn bị

Phiếu học tập

Nội dung ôn tập

A – Lý thuyết(làm bài vào phiếu học tập)

1 Tính chất chia hết của một tổng (a, b, c, m N và m  0)

Tính chất 1

a ⋮ m, b ⋮ m, c ⋮ m (a + b + c) ⋮ m

Tính chất 2

a ⋮ m, b ⋮ m, c ⋮ m (a + b + c) ⋮ m

Chú ý: Tính chất 1; 2 cũng đúng đối với một hiệu.

Tính chất 1; 2 cũng đúng đối với một tổng có nhiều số hạng

2 Các dấu hiệu chia hết

Dấu hiệu chia hết cho 2; 5.(xét chữ số cuối cùng)

Dấu hiệu chia hết cho 3; 9.(xét tổng các chữ số)

48 ⋮ 8

35 ⋮ 8

Trang 15

Chốt:- Tính chất chia hết của một tổng

- Nếu một tổng có từ hai số hạng trở

nên không chia hết cho m, thì phải xét tổng số dư xem có chia hết cho m không rồi mớikết luận

Bài 2 Cho tổng A = 12 + 15 + 21 + x với x N Tìm đ/k của x để A chia hết cho 3.Vì 12 ⋮ 3; 15 ⋮ 3; 21 ⋮ 3

Nên (12 + 15 + 21 + x) ⋮ 3 x ⋮ 3

Vậy x ⋮ 3 thì A ⋮ 3

Bài 3 Cho các số: 3562; 1347; 2515; 4570; 193258; 134730

a) Viết tập hợp A các số chia hết cho 2 A = {3562; 4570; 193258}

b) Viết tập hợp B các số chia hết cho 5 B = {2515; 4570}

c) Viết tập hợp C các số chia hết cho 2 mà

d) Viết tập hợp M các số chia hết cho 5 mà

e) Viết tập hợp D các số chia hết cho cả 2 và 5 D = {4570}

g) Viết tập hợp E các số chia hết cho 3 E = {1347; 134730}

h) Viết tập hợp H các số chia hết cho 9 H = {134730}

i) Viết tập hợp K các số chia hết cho 3 nhưng

k) Dùng kí hiệu để thể hiện quan hệ giữa

m) Viết tập hợp M các số chia hết cho cả 2; 5;

? Sự giống nhau và khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.

? Sự giống nhau và khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 3 và dấu hiệu chia hết cho 9.

? Sự khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 2; 5 với dấu hiệu chia hết cho 3; 9.

? Dấu hiệu chia hết cho cả 2; 3; 5; và 9.

Chốt: Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

Bài 4 Điền chữ số vào dấu * để:

a) 257* chia hết cho 2

Trang 16

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

Do đó: 275* ⋮ 2 * {0; 2; 4; 6; 8}

Vậy các số cần tìm là: 2750; 2752; 2754; 2756; 2758

b) 257* chia hết cho 5

Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Do đó: 275* ⋮ 5 * {0; 5}

Vậy các số cần tìm là: 2750; 2755

c) 57* chia hết cho 9

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

Các số cần tìm là: 576

d) 357* chia hết cho 3

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

Do đó: 375* ⋮ 3 3 + 7 + 5 + * ⋮ 3

15 + * ⋮ 3

Mà 15 ⋮ 3Nên * ⋮ 3 Mặt khác 0 * 9

Vậy * {0; 3; 6; 9}

Các số cần tìm là: 3753; 3750; 3756; 3579

Bài 5: Dùng ba trong bốn chữ số 7; 2; 5; 0 để ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số

sao cho các số đó

a) Chia hết cho 2

Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2

Các số lập được là: 750; 720; 520; 570; 250; 270; 702; 502

b) Chia hết cho 5

Dấu hiệu: Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5

Các số lập được là: 750; 720; 725; 275; 270; 250; …

Trang 17

c) Chia hết cho 9.

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

Các số lập được là: 702; 720; 270; 207……

d) Chia hết cho 3

Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3

Các số lập được là: 720; 270; 207; 702

e) Chia hết cho cả: 2; 3; 5; 9:

Một số có tận cùng là 0 và tổng các chữ số ⋮ cho 9 thì chia hết cho cả 2; 3; 5; 9.Các số lập được là: 720; 270

? Sự giống nhau và khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chia hết cho 5.

? Sự giống nhau và khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 3 và dấu hiệu chia hết cho 9.

? Sự khác nhau của dấu hiệu chia hết cho 2; 5 với dấu hiệu chia hết cho 3; 9.

Chốt: Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

Bài 5 Khi chia số tự nhiên a cho 24, ta được số dư là 10 Hỏi số a có chia hết cho 2

Hay a chia hết cho 2

Kết luận: Số tự nhiên a chia cho 24, được số dư là 10 Thì số a có chia hết cho 2

Bài 6 Tìm số tự nhiên có hai chữ số, các chữ số giống nhau, biết rằng số đó chia hết cho

2, còn khi chia cho 5 thì dư 1

? Số cần tìm thỏa mãn điều kiện: - Có 2 chữ số

- Các chữ số giống nhau

- Chia hết cho 2

- Chia cho 5 dư 1

Giải Số phải tìm có dạng aa (a N*)

Mà aa ⋮ 2, nên a {2; 4; 6; 8}

Mặt khác aa chia 5 dư 1, nên a {1; 6}

Do đó a {6}

b.24 + 10 ⋮ 2

Trang 18

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

Vậy số phải tìm là: 66

Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài đã luyện

Tiếp tục ôn tập kiến thức về t/c chia hết của một tổng, dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9.

Ngày 2 tháng 10 năm 2010

Ôn tập: Hình học

Mục tiêu

- Thông qua bài tập tiếp tục củng cố kiến thức về:

Tia, đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng

- Rèn kĩ năng suy luận, trình bày

Nội dung ôn tập

A – Lý thuyết

Lấy mỗi số thứ tự chỉ các hình ở cột A ghép với một chữ cái phù hợp ở cột B

1

B A

A Đoạn thẳng AB Ghép 1 với

E Hai tia đối nhau

B - Bài tập

- Các đường thẳng không cắt nhau: a, b, c.b) Kể tên các đường thẳng cắt nhau

- Các đường thẳng a, b, c cắt đường thẳng

Trang 19

B A

0

N M

y x

c

b

a

Bài 2: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau đây:

Hai tia CB và CE đối nhau, hai tia BA và

BC đối nhau, hai tia DC và DE đối nhau

Quan sát hình vẽ trả lời các câu hỏi sau:

a) Nhận xét vị trí các điểm A, B, C, D, E

Các điểm A, B, C, D, E cùng thuộc một

đường thẳng

Bài 3: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau đây:

Cho ba điểm A, B, C không thẳng hàng

Đường thẳng a cắt đoạn thẳng AB tại M,

cắt đoạn thẳng BC tại N và đường thẳng a

song song với đường thẳng AC

Chốt: Cách vẽ đoạn thẳng, đường thẳng.

Đường thẳng cắt đoạn thẳng.

y lần lượt tại M, 0, P

- Các đường thẳng a, b, c cắt đường thẳng

x lần lượt tại N, 0, A

c) Kể tên các tia đối nhau

- Tia 0M và tia 0B, tia 0N và tia 0A

a

C B

A

Bài 4 Cho hình vẽ sau

P K

N I

Bài 5 Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

Có bốn tia Mx, My, Mt, Mz cắt đường

thẳng a lần lượt tại các điểm I, N, K, P

c) Đoạn thẳng NP cắt tia nào, không cắt tianào:

Đoạn thẳng NP cắt tia: MN, MK, MP Đoạn thẳng NP không cắt tia: MI

d) Tìm điểm chung của các đoạn thẳng MI,

MN, MK, MP

Điểm Me) Hình vẽ có bao nhiêu tia chung gốc M

Có 4 tia chung gốc Mg) Hai đoạn thẳng IN và IK có mấy điểmchung

Có vô số điểm chung, đó là các điểmnằm trên đoạn thẳng IN

Trang 20

Bài soạn: Dạy tự chọn toán 6

a) Trong hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng

b) Gọi tên giao điểm của đoạn thẳng NK

z t

y x

M

Củng cố

Khái niệm về: - Đường thẳng, đoạn thẳng, tia

- Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng, cắt đường thẳng, cắt tia

Kĩ năng vẽ hình

Hướng dẫn về nhà

Xem lại các bài đã luyện

Tiếp tục ôn tập về: Ước và bội của một số

Số nguyên tố, phương pháp phân tích một số ra thừa số nguyên tố

Ngày tháng năm

Ôn tập: Số học

Mục tiêu

- Thông qua bài tập củng cố kiến thức về:

Ước và bội của một số

Số nguyên tố, phương pháp phân tích một số ra thừa số nguyên tố Ước chung, bội chung của hai hay nhiều số

- Rèn kĩ năng suy luận, trình bày

Nội dung ôn tập

A – Lý thuyết

Xen vào bài tập

B – Bài tập

Phần I: Trắc nghiệm(phiếu học tập)

Bài 1 Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1 Tập hợp gồm các phần tử đều là số nguyên tố:

A {1; 2; 3; 5; 7} B { 2; 3; 5; 7; 9}

C {1; 3; 5; 7} D { 2; 3; 5; 7}

Ngày đăng: 04/03/2021, 13:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w