1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 3 tuan 25 CKT

20 299 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 250,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ.. * Biết đọc từng cõu, từng đoạn cõu chuyện.. HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ * Đọc từng câu.. - HS theo dõi SG

Trang 1

Soạn ngày: 25 – 2 TUẦN 25

Giảng: Thứ ba ngày 2 thỏng 3 năm 2010 ( Học bài thứ hai tuần 25)

Hoạt động tập thể- tiết 25:

CHÀO CỜ ĐẦU TUẦN

( TPT soạn và thực hiện)

Tập đọc - Kể chuyện:

HỘI VẬT

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ

- Hiểu ND : Cuộc thi tài hấp dẫn giữa hai đô vật đã kết thúc bằng chiến thắng xứng đáng của đụ vật già , giàu kinh nghiệm trớc chàng đô vật trẻ còn xốc nổi ( Trả lời đợc các CH trong SGK )

A Kể chuyện

Kể lại đợc từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý cho trớc( SGK)

* Biết đọc từng cõu, từng đoạn cõu chuyện.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.Thêm tranh, ảnh thi vật (nếu có) Bảng lớp viết 5 gợi ý kể 5 đoạn của câu chuyện

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra đọc bài Tiếng đàn và

TLCH

3 Bài mới:

1 Giới thiệu chủ điểm và truyện

đọc trong tuần.

2 Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài.

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV kết hợp sửa phát âm cho

HS

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV HD HS giọng đọc các

đoạn

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối

bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD HS tìm hiểu bài văn.

-Tìm những chi tiết miêu tả cảnh

sôi động của hội vật ?

- Cách đánh của ông Quắm Đen

và ông Cản Ngũ có gì khác

nhau ?

- Việc ông Cản Ngũ bớc hụt đã

- Hỏt

- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn và TLCH

về nội dung mỗi đoạn

- HS quan sát tranh minh hoạ chủ

điểm

- HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài

- HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh bài văn

- Tiếng trống dồn dập, ngời xem

đông nh nớc chảy, ai cũng náo nức

- Quắm Đen : lăn xả vào, đánh dồn dập, ráo riết Ông Cản Ngũ : chậm chạp, lớ ngớ, chủ yếu là chống đỡ

- Ông Cản Ngũ bớc hụt, Quắm Đen nhanh nh cắt luồn qua cánh tay ông,

ôm 1 bên chân ông, bốc lên

- Quắm Đen gò l\ng vẫn không sao

- Luyện đọc từng cõu

- Luyện đọc từng đoạn

Trang 2

làm thay đổi keo vật nh thế nào ?

- Ông Cản Ngũ bất ngờ chiến

thắng nh thế nào ?

- Theo em vì sao ông Cản Ngũ

thắng ?

4 Luyện đọc lại

- GV chọn 1, 2 đoạn văn, HD

luyện đọc lại

- Nhận xét, cho điểm

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

2 Hớng dẫn HS kể theo từng gợi

ý

- Hớng dẫn HS tập kể từng đoạn

- Theo dõi, nhận xét, khen những

HS có lời kể sáng tạo

- Cả lớp và GV nhận xét, bình

chọn bạn kể chuyện hấp dẫn nhất

bê nổi chân ông Cản Ngũ Ông nghiêng mình nhìn Quắm Đen Lúc lâu ông mới thò tay nắm khố anh ta, nhấc bổng lên

- Quắm Đen khoẻ, hang hái nhng nông nổi, thiếu kinh nghiệm

- 1 vài HS thi đọc lại chuyện

- 1 HS đọc cả bài

- Theo dõi GV đọc và SGK

- HS đọc yêu cầu và 5 gọi ý

- Từng cặp HS tập kể 1 đoạn câu chuyện

- 5 HS nối tiếp nhau kể 5 đoạn câu chuyện theo gợi ý

- Nhắc lại cỏc cõu trả lời

- Đọc lại cõu chuyện

4 Củng cố - dặn dò:

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

Toỏn- tiờt 121:

THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ( T T)

I Mục tiêu:

- Nhận biết đợc về thời gian (thời điểm, khoảng thời gian)

- Biết xem đồng hồ chính xác đến từng phút (cả trờng hợp mặt đồng hồ có chữ số

La Mã)

- Biết thời điểm làm các công việc hàng ngày của HS

* Biết cỏch xem đồng hồ ở mức độ đơn giản.

II Đồ dựng dạy học:

- GV: Mụ hỡnh đồng hồ, đồng hồ treo tường

- HS: Mụ hỡnh đồng hồ

III Các hoạt động dạy học

1 T ổ chức:

2 Kiểm tra:

- GV vặn kim đồng hồ có số La Mã:

6 giờ 8 phút

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài, ghi tên bài.

- Hát

- Yêu cầu vài hs đọc thời gian trên đồng hồ: 6 giờ 8 phút

Trang 3

b HD thực hành.

Bài 1:

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Y/c 2 hs ngồi cạnh nhau cùng quan

sát tranh, sau đó 1 hs hỏi, 1 hs trả

lời và kiểm tra xem bạn trả lời đúng

hay sai

Bài 2:

- Yêu cầu hs quan sát đồng hồ A và

hỏi: Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

- 1 giờ 25 phút chiều còn đợc gọi là

mấy giờ?

- Vậy ta nối đồng hồ A với đồng hồ

nào?

- Y/c hs tiếp tục làm bài

- GV gọi hs chữa bài

- Gv nhận xét cho điểm hs

Bài 3:

- Y/c hs quan sát 2 tranh trong phần

a

- Hỏi: Bạn Hà bắt đầu đánh răng và

rửa mặt lúc mấy giờ?

- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong

lúc mấy giờ?

- Vậy bạn Hà đánh răng và rửa mặt

trong bao nhiêu phút?

- Tiến hành tơng tự với các tranh

còn lại

- GV nhận xột bổ sung

- Xem tranh rồi trả lời câu hỏi

- Hs làm bài theo cặp trả lời câu hỏi;

a Bạn An tập thể dục lúc 6 giờ

10 phút

b Bạn An đi đến trờng lúc 7 giờ

13 phút

c An đang học bài ở lớp lúc 10 giờ 24 phút

d An ăn cơm chiều lúc 5 giờ 45 phút (6 giờ kém 15 phút )

e An xem truyền hình lúc 8 giờ

8 phút

g An đi ngủ lúc 9 giờ 55 phút (10 giờ kém 5 phú )

- Đồng hồ A chỉ 1 giờ 25 phút

- Còn đợc gọi là 13 giờ 25 phút

- Nối đồng hồ A với đồng hồ I

- Hs làm bài vào vở bài tập

B nối với H E nối với N

C nối với K

G nối với L D nối với M

- Hs chữa bài VD: đồng hồ B chỉ 7 giờ 3 phút, 7 giờ 3 phút tối còn gọi là 19 giờ 3 phút Vậy nối B với H

- Hs quan sát theo yêu cầu

a Bạn Hà bắt đầu đánh răng và rửa mặt lúc 6 giờ

- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt xong lúc 6 giờ 10 phút

- Bạn Hà đánh răng và rửa mặt trong 10 phút

b Từ 7 giờ kém 5 phút đến 7 giờ là 5 phút

c Chơng trình phim hoạt hình bắt đầu từ 8 giờ và kết thúc lúc

8 giờ 30 phút, vậy chơng trình này kéo dài 30 phút

- HS lắng nghe, nhận xột

- Nhắc lại ND

BT 1

- Nhắc lại ND

BT 2

- Nhắc lại ND

BT 3

Trang 4

4 Củng cố, dặn dò:

- Nêu nội dung bài

- Tổng kết giờ học, tuyên dơng những HS tích cực

- Về nhà luyện tập và chuẩn bị bài sau

_

Thủ công - Tiết 25:

làm lọ hoa gắn tờng (tiết 1)

I Mục tiêu:

- Biết vận dụng kĩ năng gấp, cắt,dán để làm lọ hoa gắn tờng

- Làm đợc lọ hoa gắn tờng đúng qui trình kĩ thuật

- Rèn óc thẩm mỹ và đôi tay khéo léo

II Đồ dùng dạy học: mẫu , dụng cụ thao tác.

- GV : - Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tờng

- Tranh quy trình làm lọ hoa gắn tờng

- HS : Giấy mầu, kéo, hồ dán

III- Các hoạt động dạy và học :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.

3 Bài mới:

a GT bài - Ghi bảng.

b Hoạt động 1:

- Cho HS quan sát mẫu

- Nhận xét về hình dạng, mầu sắc, các bộ

phận của lọ hoa?

c Hoạt động 2:

- GV treo quy trình các bớc thao tác làm lọ

hoa gắn tờng Nêu qua các bớc làm

- GV làm mẫu và HD cách làm

* Bớc 1gấp phần giấy làm đế lọ hoa và các

nếp cách đều nhau

* Bớc 2: Tách phần gấp đế lọ hoa ra các

nếp gấp làm lọ hoa

* Bớc 3 : Làm lọ hoa gắn tờng:

- Nhắc lại cách làm lọ hoa gắn tờng

- Hát

*Quan sát mẫu, nhận xét

- HS quan sát theo dõi

- Vài em nêu từng thao tác làm lọ hoa gắn tờng

+ HS theo dõi

+ HS nờu cỏc bước

4 Củng cố - Dặn dũ :

- Nhắc lại thao tác làm lọ hoa gắn tờng

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò HS giờ học sau mang giấy thủ công, giấy nháp, bút màu, kéo thủ công để học bài “ Làm lọ hoa gắn tờng”

Ngày soạn : 28 / 2

Giảng: Thứ tư ngày 3 thỏng 3 năm 2010 ( Học bài thứ ba tuần 25)

Tập đọc : HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYấN

I Mục đích yêu cầu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Bài văn tả và kể lại hội đua voi ở Tây Nguyên, cho thấy nết độc đáo,

sự thú vị và bổ ích của hội đua voi (Trả lời đợc các CH trong SGK)

* Biết đọc bài rừ ràng từng cõu, từng đoạn.

Trang 5

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK Thêm tranh, ảnh voi hoặc hội đua voi, (nếu có)

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

GV kiểm tra đọc truyện Hội

vật và TLCH

3 Bài mới:

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài: Giọng vui ,

sôi nổi

b HDHS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trớc lớp: Chia

bài làm 2 đoạn, kết hợp giải

nghĩa từ ngữ đợc chú giải ở

SGK tr 61

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Đọc cả bài

3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

- Tìm những chi tiết tả công

việc chuẩn bị cho cuộc đua ?

- Cuộc đua diễn ra nh thế nào ?

- Voi đua có cử chỉ gì ngộ

nghĩnh, dễ thơng ?

4 Luyện đọc lại

- GV đọc diễn cảm đoạn 2

- HD HS luyện đọc

- GV nhận xột bổ sung

- Hỏt

- 2HS tiếp nối nhau đọc và TLCH về nội dung các đoạn đọc

- Theo dõi GV đọc

- Nối tiếp đọc từng câu (2 lợt)

- Đọc nối tiếp từng đoạn (2 lợt)

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- HS đọc đồng thanh cả bài

- Voi đua từng tốp 10 con dàn hàng ngang ở nơi xuốt phát Hai chàng trai

điều khiển ngồi trên lng voi Họ ăn mặc đẹp

- Chiêng trống vừa nổi lên, cả 10 con voi lao đầu, hăng máu phóng nh bay

- Những chú voi chạy đến đích trớc tiên đều ghìm đà, huơ vòi chào những khán giả đã nhiệt liệt cổ vũ, khen ngợi chúng

+ 1 vài HS thi đọc lại đoạn văn

- 1, 2 HS đọc cả bài

-Đọc từng cõu

-Đọc từng đạn

- Đọc cả bài

- Nhắc lại cỏc cõu trả lời đỳng

4 Củng cố, dặn dò:

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn

_

T oán -Tiết 122 : Bài toán liên quan đến rút về đơn vị

I Mục tiêu

- HS biết cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Rèn KN giải toán cho HS

- GD HS chăm học toán

* Biết thực hiện phép nhân, chia đơn giản

II Đồ dùng dạy học:

- GV: 8 hình tam giác vuông, bảng phụ, Phiếu HT

- HS : SGK

Trang 6

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Kiểm tra vở bài tập

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b HĐ 1: HD giải bài toán liên

quan đến rút về đơn vị.

* Bài toán 1:

- Đọc bài toán

- BT cho biết gì? hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 1 can

ta làm phép tính gì?

Tóm tắt: 7 can : 35l

1 can : l?

+ Bớc tìm số mật ong trong một

can là bớc rút về đơn vị.(Tìm giá

trị của 1 phần)

* Bài toán 2:- Đọc đề?

- BT cho biết gì?

- BT hỏi gì?

- Muốn tính số mật ong trong 2 can

trớc hết ta phải tính gì?

- Làm thế nào tính đợc số mật ong

trong một can?

- Làm thế nào tính đợc số mật ong

trong hai can?

Tóm tắt:

7 can: 35l

2 can : l?

- Trong bài toán 2, bớc nào là bớc

rút về đơn vị?

c HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:- Đọc đề?

- Muốn tính 3 vỉ có bao nhiêu viên

thuốc ta phải tìm gì?

- Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt :

4 vỉ: 24 viên

3 vỉ: viên?

- Chấm bài, nhận xét

- Bớc rút về đơn vị là bớc nào?

* Bài 2:- BT yêu cầu gì?

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

Tóm tắt

7 bao: 28 kg

5 bao: kg?

- Chấm, chữa bài, nhận xét

- Hát

- Đọc

- 35 lít mật, chia 7 can Hỏi số mật 1can?

- phép chia 35 : 7

Bài giải

Số mật ong trong mỗi can là:

35 : 7 = 5(l) Đáp số: 5 lít.

- Đọc

- 7 can chứa 35 lít mật ong

- Số mật ong ở hai can

- Tính số mật ong ở 1 can

- Lấy số mật ong trong 7 can chia cho 7

- Lấy số mật ong ở 1 can nhân 2

Bài giải

Số mật ong có trong một can là:

35 : 7 = 5( l)

Số mật ong có trong hai can là:

5 x 2 = 10( l) Đáp số: 10 lít

- Bớc tìm số mật ong có trong 1 can

( Tìm xem 1 đơn vị của đại lợng này bằng bao nhiêu đơn vị của đại lợng kia)

- Đọc

- Tìm số viên thuốc trong 1 vỉ

- Làm phiếu HT Bài giải Một vỉ thuốc có số viên là:

24 : 4 =6( viên)

Ba vỉ thuốc có số viên là:

6 x 3 = 18( viên ) Đáp số : 18 viên thuốc

- Tìm số viên thuốc của 1 vỉ

- HS nêu

- Dạng bài toán liên quan đến rút

về đơn vị

- Làm phiếu HT

Bài giải

Số gạo của một bao là:

28 : 7 = 4( kg)

Số gạo của 5 bao là:

4 x 5 = 20( kg) Đáp số: 20 kg gạo

- HS theo dõi

- HD tính :

24 : 4

6 x 3

35 : 7

28 : 7

4 x 5 =

Trang 7

4 Củng cố , dặn dò :

- Để giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị ta phải qua mấy bớc? Đó là những

b-ớc nào?

- Nhận xét giờ học

- Dặn dò: Ôn lại bài

_

Thể dục- tiết 49:

( GV bộ mụn dạy) _

Tự nhiờn xó hội : Tiết 4 9

ĐỘNG VẬT

I Mục tiờu : Học sinh biết:

- Nờu những điểm giống và khỏc nhau của một số con vật Nhận ra sự đa dạng của cỏc con vật trong tự nhiờn

- Vẽ và tụ màu một con vật mà mỡnh yờu thớch

II Đồ dựng dạy học :

- GV: - Cỏc hỡnh trong SGK trang 94, 95 Sưu tầm cỏc loại động vật khỏc nhau mang đến lớp

- HS: SGK

III.Cỏc hoạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài “ Quả“

- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung

- Nhận xột đỏnh giỏ

3 Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b) Khai thỏc:

* Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo

luận

Bước 1 : Thảo luận theo nhúm

- Chia nhúm, yờu cầu cỏc nhúm quan

sỏt cỏc hỡnh trong SGK trang 94, 95

và cỏc hỡnh con vật sưu tầm được và

thảo luận cỏc cõu hỏi sau:

+ Bạn cú nhận xột về hỡnh dỏng, kớch

thước của cỏc con vật ?

+ Chỉ ra cỏc bộ phận của con vật ?

+ Chọn một số con vật trong hỡnh chỉ

ra sự giống nhau và khỏc nhau về cấu

tạo bờn ngoài ?

Bước 2 : Làm việc cả lớp

- Mời đại diện một số nhúm lờn trỡnh

- Hát

- 2HS trả lời cõu hỏi:

+ Nờu đặc điểm của quả

+ Nờu ớch lợi của quả

- Lớp theo dừi

- Cỏc nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trong SGK, cỏc hỡnh con vật sưu tầm được và thảo luận cỏc cõu hỏi trong phiếu

- Đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo kết quả thảo luận

nhúm quan sỏt cỏc hỡnh trong SGK trang 94, 95

+ Chỉ ra cỏc bộ phận của con vật ?

Trang 8

bày kết quả thảo luận.

- Giỏo viờn kết luận: sỏch giỏo khoa

* Hoạt động 2: Làm việc với vật

thật.

Bước 1:

- Chia lớp thành 3 nhúm

- Yờu cầu mỗi em vẽ một con vật mà

em yờu thớch rồi viết lời ghi chỳ bờn

dưới Sau đú cả nhúm dỏn tất cả cỏc

hỡnh vẽ vào một tờ giấy lớn

Bước 2:

- Yờu cầu cỏc nhúm trưng bày sản

phẩm, đại diện nhúm lờn chỉ vào

bảng giới thiệu trước lớp về đặc

điểm tờn gọi từng loại động vật

- Nhận xột đỏnh giỏ

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung

- Nhúm trưởng điều khiển mỗi bạn vẽ và tụ màu 1 con vật mà mỡnh thớch, ghi chỳ tờn con vật

và cỏc bộ phận của cơ thể trờn hỡnh vẽ Sau đú cả trỡnh bày trờn một tờ giấy lớn

- Cỏc nhúm trưng bày sản phẩm, đại diện nhúm giới thiệu trước lớp

- Cả lớp nhận xột, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc

4 Củng cố - dặn dũ:

- Tổ chức cho HS chơi TC “Đố bạn con gỡ?”

- Nhận xét giờ học

- Về nhà học bài và xem trước bài mới

Chính tả ( Nghe - viết )

Hội vật

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập (2)a/b hoặc bài tập CT phơng ngữ do GV soạn

* Nhìn SGK chép đợc bài chính tả.

II Đồ dùng dạy hoc:

- GV : Phiếu khổ to viết ND BT 2

- HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : xã hội, sáng kiến, xúng

xính, san sát

3 Bài mới

* Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

* HD HS nghe - viết.

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn

- Nêu những từ dễ viết sai chính tả ?

b GV đọc cho HS viết bài

- GV QS động viên HS viết bài

c Chấm, chữa bài.

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

+ HS nghe theo dõi SGK

- 2 HS đọc lại

- Cản Ngũ, Quắm Đengiục giã, loay hoay

- HS tập viết vào bảng con những tiếng dễ sai chính tả

+ HS viết bài vào vở

- HS

đọc lại bài chính tả

- HS viết

Trang 9

3 HD HS làm BT

* Bài tập 2 / 60

- Nêu yêu cầu BT 2a + Tìm các từ gồm hai tiếng bắt

đầu bằng tr/ch có nghĩa

- HS làm bài cá nhân, 3 em lên bảng

- Đọc kết quả trên bảng, nhận xét

- 5, 7 HS đọc lại kết quả

- Lời giải : trăng trắng, chăm chỉ, chong chóng

bài vào vở

4 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS tiếp tục ôn bài

Soạn ngày: 28 - 2

Giảng: Thứ năm ngày 4 thỏng 3 năm 2010 ( Học bài thứ tư tuần 25)

Toỏn - tiết 123:

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị, tính chu vi hình chữ nhật

- KN giải toỏn nhanh thành thạo

- GD yờu thớch học toỏn

* Biết cỏch tớnh chu vi hỡnh chữ nhật.

II Đồ dựng dạy học:

- GV: ND bài

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học:

1 T ổ chức:

2 Kiểm tra:

- GV đa ra tóm tắt bài toán

Yêu cầu hs nêu bài giải

7 ngời: 56 sản phẩm

22 ngời:…sản phẩm

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b Luyện tập – thực hành:

*Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu hs tự làm bài

- Tóm tắt

7 thùng: 2135 quyển

5 thùng:……quyển?

- Chữa bài, ghi điểm

Bài 3.

- Y/c hs dựa vào tóm tắt để đọc

thành bài toán

4 xe: 8520 viên gạch

3 xe:……viên gạch?

- Y/c hs trình bày lời giải

- Hát

- Hs nêu bài giải

1 ngời làm đợc số sản phẩm là: 56:

7 = 8 (sản phẩm)

22 ngời làm đợc số sp là:

22 x 8 = 176(sản phẩm)

Đáp số: 176 sản phẩm

- HS nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- 1 HS giải, lớp làm vào vở

Bài giải

Số quyển vở có trong 1 thùng là:

2135 : 7 = 305 ( quyển )

Số quyển vở có trong 5 thùng là:

305 x 5 = 1525 ( quyển ) Đáp số: 1525 quyển vở

- 1 HS đọc

- Hs suy nghĩ dựa vào tóm tắt đặt đề toán

Có 4 xe ô tô nh nhau chở đợc 8520 viên gạch Hỏi 3 xe ô tô nh thế chở

đ-ợc bao nhiêu viên gạch?

Bài giải

- Nhắc lại

ND BT 2

Trang 10

- Chữa bài, ghi điểm.

Bài 4:

- Gọi hs đọc đề bài

- Chữa bài và chấm điểm

Số viên gạch 1 xe ô tô chở đợc:

85020: 4= 2130 ( viên gạch )

Số viên gạch 3 xe chở đợc là:

2130 x 3 = 6390 ( viên gạch )

Đáp số: 6390 viên gạch

- Hs nhận xét

- 1 HS đọc

- Lớp làm vào vở

Bài giải

Chiều rộng của mảnh đất là:

25-8= 17 (m) Chu vi của mảnh đất là:

( 25+17) x 2 = 84 (m) Đáp số: 84 m

- Nhắc lại

ND BT 3

- Làm bài tập 4

4 Củng cố - dặn dò:

- Củng cố nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau: Luyện tập

Đạo đức- tiết 25:

THỰC HÀNH KĨ NĂNG GIỮA HỌC Kè II

I Mục tiêu:

- Rèn luyện kỹ năng đánh giá các hành vi đạo đức đã học ở giữa HKII

- KN thực hiện tốt cỏc điều đó học vào thực tế

- GD ý thức đạo đức tốt

* Biết nhắc lại nội dung bài học.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Chuẩn bị hệ thống câu hỏi trắc nghiệm Phiếu học tập

- HS: Một số dụng cụ chuẩn bị cho HS đóng vai

III.Cỏc h oạt động dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra

- Sự chuẩn bị của HS

- Nhận xét

3 Bài mới:

* Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu của bài

* Các bớc thực hiện:

a HĐ 1: Củng cố hành vi đạo

đức.

- Phát phiếu cho HS

- Gọi HS trình bày

- Hỏt

- HS theo dõi - HS làm phiếu

Đề bài: Hãy khoanh tròn vào chữ trớc

ý em cho là đúng

A Trẻ em có quyền đợc tự do kết

Ngày đăng: 30/06/2014, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng lớp viết sẵn các câu văn ở BT2, BT3. - Giao an lop 3 tuan 25 CKT
Bảng l ớp viết sẵn các câu văn ở BT2, BT3 (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w