Luyện kể chuyện: NHÀ ẢO THUẬT I.Mục tiêu: Luyện cho HS : - Dựa vào tranh minh họa kể lại câu chuyện bằng lời Xô-phi hoặc Mác, kể tự nhiên, đúng nội dung chuyện, biết phối hợp nét mặt, cử
Trang 1TUẦN 23
Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2010
Luyện toán NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ
I.Mục tiêu: Luyện cho HS :
- Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
- Vân dụng để làm tính và giải toán
II Đồ dùng dạy học: Vở BT toán
III Các HĐ dạy và học:
1 KT: Y/c đặt tính rồi tính:
1217 x 4 3152 x 3
- NX cho điểm
2 Luyện tập:
a Bài 1: - Gọi HS đọc y/c
- HS tự làm bài
- NX cho điểm
b Bài 2: Thực hiện tương tự bài 1
c.Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs phân tích đề, Tóm tắt và giải
- NX cho điểm
Bài 4 : Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs phân tích đề
- Y/c hs nêu lại cách tính chu vi HCN
- Y/c HS lên bảng giải, lớp làm VBT
3 Củng cố dặn dò: - NX giờ học
- Về nhà làm VBT
- 2 HS lên bảng
- NX bài của bạn
- ….đặt tính rồi tính
- 2 HS lên bảng , HS khác làm VBT, HS lên bảng nêu cách thực hiện
- Đổi chéo KT
x
2 x 3 4x x 5
- 1 hs đọc
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm VBT Tóm tắt:
1 xe chở: 3019kg
3 xe chở: ? kg
Bài giải
3 xe chở được số kg gạo là:
3109 x 3 = 9057 ( kg)
Đáp số: 9057 kg gạo
- 1 hs đọc
- HS thực hiên theo y/c của gv
- NX bài làm của bạn
Bài giải
Chu vi khu đất đó là:
1204 x 4 = 4816(m)
Đáp số: 4816 m
Trang 2Luyện kể chuyện:
NHÀ ẢO THUẬT
I.Mục tiêu: Luyện cho HS :
- Dựa vào tranh minh họa kể lại câu chuyện( bằng lời Xô-phi hoặc Mác), kể tự nhiên, đúng nội dung chuyện, biết phối hợp nét mặt, cử chỉ khi kể
- Biết nghe và NX lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học: tranh minh họa SGK
III Các HĐ dạy và học:
1 KT:
Gọi 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn chuyện “Nhà ảo
thuật”
- NX cho điểm
2 Luyện kể chuyện:
- Gọi 1 hs đọc y/c
- Y/c hs quan sát tranh, nêu ND từng tranh
- Hỏi :
+ Bài y/c kể lại câu chuyện bằng lời của ai?
+ Khi kể câu chuyện bằng lời của Xô-phi hoặc
Mác em cần xưng hô như thế nào?
- GV nhắc hs: Khi nhập vai mình là Xô-phi hay
Mác, em phải tưởng tượng chính mình là bạn
đó; lời kể phải nhất quán từ đầu đến cuối là
nhân vật đó; dùng từ xưng hô tôi hoặc em
-y/c 1 HS khá kể mẫu đọan 1
- NX cho điểm
- GV chia lớp làm các nhóm ( nhóm 4)- y/c hs
kể chuyện theo nhóm theo lời 1 trong 2 nhân vật
- gọi 3 nhóm lên thi kể nối tiếp câu chuyện, chú
ý hs phối hợp cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
- NX - Bình chọn nhóm kể hay, hấp dẫn nhất
- Gọi hs kể toàn bộ chuyện
- NX cho điểm
3 Củng cố, dặn dò
- Truyện khen ngợi chị em Xô-phi Truyện còn
ca ngợi ai nữa
- NX giờ học
- Y/c hs về nhà tiếp tục luyện kể toàn bộ chuyện
theo vai cho người thân nghe
- 4 hs nối tiếp đọc 4 đoạn TLCH nội
dung bài
- 1 hs đọc y/c
- HS nêu
- Xô-phi hoặc Mác
- Hs trả lời
- 1 hs kể
- Hs kể chuyện trong nhóm
- 3 nhóm thi kể
- Bình chọn nhóm kể hay, hấp dẫn nhất
- Vài hs kể
- Ca ngợi chú Lí- nhà áo thuật tài ba, nhân hậu, rất yêu quí trẻ em
Trang 3Thứ năm ngày 25 tháng 02 năm 2010
Luyện tốn CHIA SỐ CĨ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ 1 CHỮ SỐ
I/Mục tiêu : - Học sinh biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số co số có 1 chữ số: trường hợp có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm phép tính và giải toán
- Giáo dục HS chăm học
II/Đồ dùng : vở BT tốn
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 KT: Gọi 2 hs lên bảng y/c đặt tính rồi tính
8642 : 2 2175 : 3
- NX cho điểm
2 Luyện tập
a BT1: - Gọi hs đọc y/c BT
- HS tự làm bài
- Y/c hs lên bảng nêu cách thực hiện
Bài 2: - Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs phân tích đề
- Y/c hs tự làm bài
- NX cho điểm
c Bài 3: - - Gọi hs đọc y/c BT
- Y/c HS nêu cách tìm thừa số chưa biết
- Y/c hs tự làm bài
- NX chữa bài
3 Củng cố, dặn dị:- NX giờ học
- 2 hs lên bảng làm
- NX bài làm của bạn
- Đặt tính rồi tính
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm VBT -NX bài làm của bạn
8262 2 6457 3
02 4131 04 2152
02 07
0 1
- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm
- 1 hs lên bảng giải, hs khác làm VBT
- NX chữa bài
Bài giải
Ta cĩ: 1876 : 6 = 312(dư 4 )
Cĩ 1876 bánh xe thì lắp được 312 xe buýt
và cịn thừa 4 bánh xe
Đáp số: 312 xe buýt và cịn thừa 4 bánh xe
- Tìm x
- HS nêu
- 2 hs lên bảng làm, hs khác làm VBT
a) 6 x x = 7866 b) x x 7 = 1547
x = 7866 : 6 x = 1547 : 7
x = 1311 x = 221
- NX ,đổi chéo bài KT
Luyện tiếng Việt
Trang 4NHÂN HĨA
ƠN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO?
I/ Mục tiêu :- Củng cố về các cách nhân hĩa.
- Ơn luyện cách dặt và TLCH như thế nào?
- GDHS yêu thích học tiếng việt
II/ Đồ dùng dạy học: Bt viết sẵn trên bảng lớp
III/ Ho t ạt động dạy-học: động dạy-học: ng d y-h c: ạt động dạy-học: ọc:
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu cả lớp làm các BT sau:
Bài 1: Điền vào chỗ trống vần ut hay uc:
- cần tr - máy x
- Cao v - s bóng
- bánh đ - hoa c
- ông b - lũ l
Bài 2: - Gọi HS đọc y/c
- Hs làm bài cá nhân
- NX chốt lại lời giải đúng
- Cả lớp tự làm BT vào vở
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung
- cần trục - máy xúc
- Cao vút - sút bóng
- bánh đúc - hoa cúc
- ông bụt - lũ lụt
- Tìm những sự vật được nhân hóa trong bài thơ sau và cho biết những từ ngữ nào giúp em nhận ra điều đó ? HẠT MƯA
Hạt mưa tinh nghịch lắm
Thi cùng với ông sấm Gõ thùng như trẻ con Ào ào trên mái tôn.
Rào rào một lúc thôi Khi trời đã tạnh hẳn Sấm chớp chuồn đâu mất
Ao đỏ ngầu màu đất Như là khóc thương ai:
Chị mây đi gánh nước Dứt quãng ngã sóng soài.
Lê Hồng Thiện
- HS tự làm bài, y/c hs nêu Kq
- NX, bổ xung Những sự vật được nhân hóa và từ ngữ thể hiện biện pháp nhân hóa là:
Trang 5Bài 3: Điền tiếp bộ phận câu TLCH Như
thế nào ? để các dòng sau thành câu:
a) Quân của Hai Bà Trưng chiến đấu
b) Hồi còn nhỏ, Trần Quốc Khái là một cậu
bé
c) Qua câu chuyện Đất quý, đất yêu ta thấy
người dân Ê-ti-ô-pi-a
d) Khi gặp địch, anh Kim Đồng đã xử trí
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm,
ghi nhớ
- Hạt mưa: tinh nghịch
- Sấm: ông, gõ thùng như trẻ con
- Sấm chớp: chuồn đâu mất
- Ao: (mắt) đỏ ngầu, như là khóc thương ai
- Mây: gánh nước, ngã sóng soài
a) rất dũng cảm
b) rất ham học
c) rất yêu quý mảnh đất quê hương d) rất thông minh và linh hoạt
Sinh hoạt tập thể
GIÁO DỤC VỆ SINH RĂNG MIỆNG
I/Mục tiêu : - Nắm được ích lợi của việc VS răng miệng
- Giáo dục hs cĩ ý thức giữ gìn VS răng miệng
- GD tinh thần đồng đội
II/Đồ dùng : hàm răng( bộ đồ dùng), bàn chải răng
III/ Các hoạt động dạy và học:
1 Khởi động:
Cả lớp hát tập thể
2 Giới thiệu chương trình
3.Tiến hành HĐ:
- Cử 2 đội chơi, mỗi đội 5 em
- Cử 5 em làm ban giám khảo
* Phần thứ nhất: TLCH
- Đưa ra các câu hỏi y/c các đội trả lời, mỗi
câu hỏi đúng được 1 điểm
- lắng nghe
- Các đội thảo luận TLCH:
1 Mấy tuổi răng sữa bắt đầu rụng:
A 4 B 5 C.6
2 Mỗi ngày cần đánh răng mấy lần:
A.1 B 2 C.3
3 Răng cĩ ích lợi gì?
4 Em cần làm gì sau khi ăn uống đồ ngọt?
Trang 6* Phần thứ hai: Thực hành: - Thực hành
đánh răng đúng cách
- y/c các đội thực hành đúng được 5 điểm
* Ban giám khảo tổng kết số điểm , NX đội
thắng cuộc
3 Củng cố - Dặn dị
- NX đánh giá giờ học
5 Muốn giữ hàm răng sạch đẹp em cần phải làm gì?
- Các đội lên thực hành
Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2010
Luyện tốn
CHIA SỐ CĨ 4 CHỮ SỐ CHO SỐ CĨ 1 CHỮ SỐ
I/Mục tiêu : - Học sinh biết thực hiện phép chia số có 4 chữ số co số có 1 chữ số:
trường hợp có dư, thương có 4 chữ số hoặc có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm phép tính và giải toán
- Giáo dục HS chăm học
II/Đồ dùng : vở BT tốn
III/ Các hoạt động dạy và học:
1.KT: Gọi 2 hs lên bảng y/c đặt tính rồi tính
6542 : 2 2176 : 3
- NX cho điểm
2 Luyện tập
a BT1: - Gọi hs đọc y/c BT
- HS tự làm bài
- Y/c hs lên bảng nêu cách thực hiện
b Bài 2: - Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs phân tích đề
- Y/c hs tự làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- NX bài làm của bạn
- Đặt tính rồi tính
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm VBT -NX bài làm của bạn
3627 9 4852 8
02 403 05 606
0 4
- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm
- 1 hs lên bảng giải, hs khác làm VBT
- NX chữa bài
Bài giải
Đội đĩ đã đặt được số mét đường ống là:
7236 : 6 = 1206(m)
Trang 7- NX chữa bài
c Bài 3: - Gọi 1 hs đọc đề bài
- HS tự làm bài
- NX chữa bài
d Bài 4: - Gọi 1 hs đọc đề bài
- Y/c hs phân tích đề
- Y/c hs nêu cách tính chu vi HCN
- Y/c hs tự làm bài
- Chấm vở 1 số em
3 Củng cố- dặn dò:
- NX giờ học
Còn lại số mét đường ống chưa được lắp đặt là: 7236 – 1206 = 6030m
Đáp số: 6030m đường ống
- 1 hs đọc đề bài
- Vài hs nêu Kq , giải thích sai ở chỗ nào và sửa lại như thế nào?
Kq: a)Đ b) S c) S
- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm
- HS nêu, HS khác NX
- 1 hs lên bảng giải, hs khác làm VBT
- NX chữa bài
Bài giải
Chu vi mảnh đất HCN đó là:
(18 + 10) x 2 = 56(m)
Đáp số: 56 m
Luyện viết:
ÔN CHỮ HOA Q(Qu) I/ Mục tiêu: - Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa Q (Qu) thông qua bài tập ứng
dụng: Viết tên riêng Quảng Bình, Ngô Quyền bằng chữ cỡ nhỏ Viết các câu ứng dụng : “ Quen biết dạ, lạ hỏi tên ”
“ Quý thóc- thóc về, Quý cá- cá lên”
“ Quê hương là chùm khế ngọt
Cho con trèo hái mỗi ngày
Quê hương là đường đi học
Con về rợp bướm vàng bay ” bằng cỡ chữ nhỏ.
- Rèn tính cẩn thận, ý thức giữ vở sạch chữ đẹp
II/ Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ viết hoa Q, tên riêng và câu ứng dụng trên dòng kẻ ô li.
- Vở luyện viết
III/ hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:- KT bài viết ở nhà
của HS
-Y/c HS nêu từ và câu ứng dụng đã học
tiết trước
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước
Trang 8- Y/C HS viết các chữ hoa
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa :
- Y/c hs tìm các chữ hoa có trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
chữ Q, Qu
- Y/c hs tập viết vào bảng con chữ Q,Qu
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu :+ Quảng Bình: tên 1 tỉnh ở
miền Trung nước ta
+ Ngô Quyền:là 1 anh hùng DT đã đại
phá quân Nam Hán trên sông bạch Đằng
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu 1hs đọc các câu ứng dụng
- Y/c luyện viết trên bảng con: Quen,
Quý, Quen
- NX uốn sửa
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ Qu một dòng cỡ
nhỏ
- Viết tên riêng 2 dòng cỡ nhỏ
- Viết mỗi câu ứng dụng 1 lần
- Nhắc nhớ học sinh về tư thế ngồi viết,
cách viết các con chữ và câu ứng dụng
đúng mẫu
d/ Chấm chữa bài : chấm 5-7 bài NX
đ/ Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Về nhà luyện viết thêm để rèn chữ
- Hai em lên bảng viết ,lớp viết vào bảng
con: Phú Yên, Phạm Ngũ Lão
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: Q,N,C,B
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- 1hs đọc từ ứng dụng:, Ngô Quyền
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
- Lớp viết trên bảng con: Quen, Quý, Quen
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên
Trang 9Bồi dỡng HS
Môn toán
A/ Mục tiêu: - Nâng cao kiến thức về phép chia số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số.
- Giáo dục HS tự giác trong học tập.
B/ Hoạt động dạy - học:
1 H ớng dẫn HS làm BT :
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Tính:
9360 3 1328 4 4962 2
2577 2 3567 4 7248 5
Bài 2:
Nhân Đại hội thể dục thể thao, một nhà tài
trợ 3658m vải để may đồng phục cho các
tình nguyện viên Mỗi bộ quần áo may hết
4m vải Hỏi số vải đó may đợc nhiều nhất
bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy
mét?
Bài 3: Trong ngày hội TDTT, các vận động
viên xếp thành các hàng Ban đầu xếp
thành 7 hàng, mỗi hàng có 171 vận động
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- Lần lợt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Bài 1: Tính:
9360 3 1328 4 4962 2
03 3120 12 332 09 2481
06 08 16
00 0 02
0 0
2577 2 3567 4 7248 5
05 1288 36 891 22 1449
17 07 24
17 3 48
1 3
Giải:
3658 : 4 = 914 (d 2) Vậy với 3658m vải may đợc nhiều nhất 914 bộ quần áo và còn thừa 2m
ĐS: 914 bộ, d 2m
Giải:
Số vận động viên có tất cả là:
171 x 7 = 1197 (ngời)
Số vận động viên mỗi hàng là:
Trang 10viên Hỏi khi chuyển thành 9 hàng thì mỗi
hàng có bao nhiêu vận động viên?
Bài 4: Hoa làm phép tính chia: 3694 : 7 =
526 d 12 Không làm tính, em có thể cho
biết Hoa làm phép tính đúng hay sai?
* GV bổ sung thêm một số BT trong sách
Các bài toán hay và khó lớp 3 cho HS luyện
thêm.
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài.
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
1197 : 9 = 133 (ngời)
ĐS: 133 vận động viên
- Hoa làm sai vì số d 12 lớn hơn số chia 7.
TUẦN 25 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TOÁN
A/ Mục tiờu:
- Củng cố về tớnh giỏ trị của biểu thức và giải "Bài toỏn giải bằng hai phộp tớnh".
- Giỏo dục HS tự giỏc trong học tập.
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yờu cầu HS làm cỏc BT sau:
Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức:
a) 3620 : 4 x 3 b) 2070 : 6 x 8
Bài 2: Cú 30 cỏi bỏnh xếp đều vào 5 hộp
Hỏi trong 4 hộp đú cú bao nhiờu cỏi bỏnh ?
Bài 3: Lập bài toỏn theo túm tắt sau rồi
giải bài toỏn đú:
Túm tắt
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- Lần lượt từng em lờn bảng chữa bài, cả lớp theo dừi bổ sung:
a) 3620 : 4 x 3 = 905 x 3 = 2715 b) 2070 : 6 x 8 = 345 x 8
= 2760
Giải:
Số cỏi bỏnh trong mỗi hộp làứ:
30 : 5 = 6 (cỏi)
Số cỏi bỏnh trong 4 hộp là:
6 x 4 = 24 (cỏi)
ĐS: 24 cỏi bỏnh
Cú 3 xe như nhau chở 5640 viờn gạch Hỏi trờn 2 xe đú cú bao nhiờu viờn gạch ?
Giải:
Trang 113 xe : 5640 viên gạch
2 xe : viên gạch ?
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu.
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa bài.
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã làm.
Số viên gạch trên mỗi xe là:
5640 : 3 = 1880 (viên)
Số viên gạch trên 2 xe đó là:
1880 x 2 = 3760 (viên)
ĐS: 3760 viên gạch
-TOÁN NÂNG CAO
A/ Mục tiêu: - Nâng cao kiến thức về giải "Bài toán giải bằng hai phép tính"
- Giáo dục HS tự giác trong học tập.
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Bài 1: Bình mua 5 mớ rau hết 2500 đồng
Hòa mua 3 mớ rau cùng loại Hỏi Hòa phải
trả bao nhiêu đồng ? (Giải 2 cách)
Bài 2:
Mua 8 lạng thịt hết 28000 đồng Hỏi mua 5
lạng thịt cùng loại thì phải trả bao nhiêu
tiền ?
Bài 3:
May 4 bộ quần áo hết 16 m vải Chị nhận
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- Lần lượt từng em lên bảng chữa bài, cả lớp theo dõi bổ sung:
Giải:
Giá tiền mua 1 mớ rau là:
2500 : 5 = 500 (đồng)
Số tiền mua 3 mớ rau là:
500 x 3 = 1500 (đồng)
ĐS: 1500 đồng Cách 2: Giải:
Số tiền Hòa mua 3 mớ rau là:
2500 : 5 x 3 = 1500 (đồng)
ĐS: 1500 đồng Giải:
Số tiền 1 lạng thịt là:
28000 : 8 = 4000 (đồng)
Số tiền mua 5 lạng thịt là:
4000 x 5 = 20000 (đồng)
ĐS: 20000 đồng Cách 2: Giải:
Số tiền mua 5 lạng thịt là:
28000 : 8 x 5 = 20000 (đồng)
ĐS: 20000 đồng Giải: