tuần 29Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010 toán Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật A Mục tiêu - HS biết đợc qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.Vận dụng qui
Trang 1tuần 29
Thứ hai ngày 29 tháng 3 năm 2010
toán
Tiết 141 : Diện tích hình chữ nhật
A Mục tiêu
- HS biết đợc qui tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của
nó.Vận dụng qui tắc tính diện tích 1số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng- ti-mét vuông
B Đồ dùng
GV : Hình chữ nhật 12 ô vuông, bảng phụ.
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/Bài mới
a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính DT
HCN
- Lấy HCN đã chuẩn bị: HCN có bao
nhiêu ô vuông? Vì sao?
*HD cách tìm số vuông trong HCN
ABCD
+ Lấy số hàng, nhân với số cột:Có 3
hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông Hỏi có
tất cả bao nhiêu ô vuông?
- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?
- HCN ABCD có DT là bao nhiêu?
- Đo chiều dài và chiều rộng của
HCN ?
- Thực hiện phép nhân 4cm x 3 cm = ?
* KL: Vậy 12 cm2 là diện tích của
HCN Muốn tính diện tích HCN ta lấy
chiều dài nhân với chiều rộng( cùng
đơn vị đo)
b) HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1 : BT cho biết gì?
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính DT HCN?
- Nêu cách tính chu vi HCN?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 2 : Đọc đề?
-Nêu cách tính diện tích HCN?
-Gọi 1 HS tóm tắt
Tóm tắt Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: 14 cm
- Hát
- Có 12 ô vuông, (vì: ta thực hiện phép tính
3 x4; 3 + 3 + 3 + 3; 4 + 4 + 4.)
- HCN ABCD có 4 x 3 = 12 ô vuông
- Là 1cm2
- Là 12 cm2
- HS thực hành đo và báo cáo KQ: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3 cm
- Thực hiện nhân: 4 x 3 = 12
- Vài HS nhắc lại quy tắc: Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng( cùng đơn vị đo)
- Chiều dài và chiều rộng
- Tính diện tích và chu vi của HCN
- HS nêu
- Lớp Làm phiếu HT
c dài 5cm 10cm 32cm
c.rộng 3cm 4cm 8cm
C vi (5+3)x2=16cm (10+4)x2=28cm 32+8)x2=80cm
- HS đọc
- HS nêu
- Lớp làm vở
Bài giải Diện tích của miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5= 70(cm2
Trang 2Diện tích: ?
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3 : - Đọc đề?
- Em có nhận xét gì về số đo của chiều
dài và chiều rộng của HCN trong phần
b?
- Vậy muốn tính đợc DT HCN ta cần
làm gì?
- Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?
- Dặn dò: Ôn lại bài
Đáp số: 70cm2
- HS đọc
- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn
vị đo
- Phải đổi số đo chiều dài thành cm
- Lớp làm vở- Đổi vở- KT
Bài giải a)Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15( cm2) b)Đổi : 2dm = 20 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180( cm2)
- HS nêu
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
toán
Tiết 142 : luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật có kích thớc cho trớc
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Kiểm tra:
- Muốn tính chu vi HCN ta làm ntn ?
- Nhận xét, cho điểm
3/Luyện tập:
*Bài 1: BT yêu cầu gì?
- Khi tính DT và chu vi ta cần chú ý điều
gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt Chiều dài: 4dm
Chiều rộng: 8cm
Chu vi: cm?
Diện tích: cm2?
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: Đọc đề?
- Hình H gồm những HCN nào ghép lại với
nhau?
- Diện tích hình H ntn so với DT của 2 hình
ABCD và DMNP?
- Hát
- 2, 3 HS nêu
- HS khác nhận xét
- Tính DT HCN
- Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị đo
- Lớp làm nháp
Bài giải
Đổi 4dm = 40cm Diện tích hình chữ nhật của hình chữ nhật
là:
40 x 8 = 320( cm2) Chu vi của hình chữ nhật là:
( 40 + 8) x 2 = 96( cm) Đáp số: 320cm2; 96cm
- HS đọc
- Gồm 2 hình CNABCD và DMNP ghép lại
- Diện tích hình H bằng tổng diện tích 2 hình ABCD và DMNP
Trang 3- 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:-BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tích DT HCN ta cần tính gì trớc?
Tóm tắt Chiều rộng: 5cm
Chiều dài: gấp đôi chiều rộng
Diện tích: cm2?
- Chấm bài, nhận xét
4/Củng cố:
- Nêu cách tính chu vi và DT của HCN?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải a)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 10 = 80(cm2) Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160( cm2) b)Diện tích của hình H là:
80 + 160 = 240( cm2) Đáp số: a)80cm2; 160 cm2
b) 240cm2
- HCN có chiều rộng 5cm, chiều dài gấp
đôi chiều rộng
- Diện tích của HCN
- Tính chiều dài của HCN
- Lớp làm vở
Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là:
5 x 2 = 10( cm) Diện tích của hình chữ nhật là:
10 x 5 = 50( cm2) Đáp số: 50 cm2
Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010
toán
Tiết 143 : diện tích hình vuông
A Mục tiêu
- HS biết đợc qui tắc tính diện tích hình vuông khi biết số đo một cạnh của
nó.B-ớc đầu vận dụng qui tắc để tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng- ti- mét vuông
B Đồ dùng
GV : Hình vuông kích thớc 3cm Bảng phụ
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/Bài mới:
a)HĐ 1: Xây dựng quy tắc tính DT
hình vuông
- Lấy hình vuông đã chuẩn bị
- HV ABCD gồm mấy ô vuông ?
- Làm thế nào để tìm đợc?
*HD cách tìm: Mỗi hàng có 3 ô vuông,
có 3 hàng Ta lấy số ô vuông của 1
hàng nhân với số hàng Vậy tất cả có
bao nhiêu ô vuông?
- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu ?
- Hát
- Lấy HV và quan sát
- 9 ô vuông
- Ta lấy 3 x 3 hoặc 3 + 3 + 3
- Hình vuông ABCD có tất cả: 3 x 3 = 9 cm2
- Là 1cm2
Trang 4-Vậy diện tích HV ABCD có diện tích
là bao nhiêu cm2 ?
- Y/c HS đo cạnh của hình vuôngv ?
+ Vậy: 3cm x 3 cm = 9cm2 9cm2 là
diện tích của HV ABCD Muốn tính
diện tích HV ta lấy độ dài của một
cạnh nhân với chính nó
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1: BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính chu vi và diện tích hình
vuông?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2:
BT yêu cầu gì?
- Muốn tính DT HV theo cm2, ta cần
làm gì?
- Gọi 1 HS làm bài
Tóm tắt Cạnh dài: 80mm
Diện tích: cm2
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Nêu quy tắc tính DT HV?
- Muốn tính đợc DT HV ta phải biết
gì?
- BT cho biết chu vi HV, làm thế nào
để tính đợc độ dài 1 cạnh?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt Chu vi: 20cm Diện tích: .cm2
- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Nêu quy tắc tính diện tích hình
vuông?
- Dặn dò: Ôn lại bài
- HV ABCD có diện tích là 9cm2
-Vài HS nêu: Muốn tính diện tích HV ta lấy độ dài của một cạnh nhân với chính nó
- Tính chu vi và diện tích HV
- HS nêu
- Lớp làm nháp
- Tính DT HV theo cm2
- Đổi số đo cạnh HV theo đơn vị cm
-Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Đổi: 80mm =8cm Diện tích của tờ giấy hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm) Đáp số: 64cm
- HV có chu vi là 20cm
- Tính DT HV
- HS nêu
- Cạnh của hình vuông
- Lấy chu vi chia cho 4
- Lớp làm vở
Bài giải
Số đo cạnh của hình vuông là:
20 : 4 = 5 (cm) Diẹn tích của hình vuông là:
5 x 5 = 25 ( cm2) Đáp số: 25 cm2
-HS nêu
Tự nhiên và xã hội.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.
I- Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết:
- Quan sát và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của các cây cối và các con vật mà HS
đợc QS khi đi thăm thiên nhiên
* Biết phân loại đợc 1 số cây, con đã gặp
II- Đồ dùng dạy học :
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 108,109
Trò: - Giấy khổ A4, bút mầu
Trang 5III- Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1-Tổ chức:
2-Kiểm tra:
Sự chuẩn bị của HS
3-Bài mới:
Tiết1:
GV hớng dẫn học sinh thăm thiên nhiên ở
v-ờn trv-ờng
- HS đi theo nhóm Các nhóm trởng quản lý
các bạn không ra khỏi khu vực giáo viên
chỉ định
- Giao việc:
QS , vẽ hoặc ghi chép mô tả cây cối em đã
nhìn thấy
4- Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về học bài
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- Hát
- Lắng nghe
- Làm việc độc lập, sau đó về báo cáo với nhóm
Thứ sáu ngày 2 tháng 4 năm 2010
toán
Tiết 144: luyện tập
A Mục tiêu
- Củng cố cách tính diện tích hình vuông có kích thớc cho trớc
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ-Phiếu HT
C Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
- Nhận xét, cho điểm
3/Thực hành:
*Bài 1: - Đọc đề?
- Y/c HS tự làm bài
- Gọi 1 Hàm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 2: - Đọc đề?
- Muốn tính DT mảng tờng ta làm ntn?
- Muốn tính DT viên gạch HV ta làm ntn?
- Gọi 1 HS làm trên bảng?
- Hát
- 2-3 HS nêu
- HS khác nhận xét
- HS đọc
Bài giải a)Diện tích HV có cạnh 7cm là:
7 x 7 = 49(cm2) b)Diện tích HV có cạnh 5cm là:
5 x 5 = 25(cm2)
- Đọc
- Lấy DT một viên gạch nhân với số viên gạch
- Tính DT HV: Lấy độ dài 1 cạnh nhân với chính nó
- Làm phiếu HT
Bài giải
Trang 6- Chấm bài, nhận xét.
*Bài 3: (a)Đọc đề?
- HCN có kích thớc ntn?
- Hình vuông có kích thớc ntn?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét
4/Củng cố:
-Đánh giá giờ học
-Dặn dò: Ôn cách tính DT HV, HCN
Diện tích 1 viên gạch men là:
10 x 10 = 100(cm2) Diện tích mảng tờng ốp thêm là:
100 x 9 = 900(cm2) Đáp số: 900( cm2)
- Đọc
- HCN có chiều rộng 3cm, chiều dài 5cm
- HV có cạnh 4cm
- Lớp làm vở
Bài giải a)Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 x 3 = 15(cm2) Diện tích hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16( cm2)
Tự nhiên và xã hội.
Thực hành: Đi thăm thiên nhiên.
I- Mục tiêu :
+ Sau bài học, học sinh biết:
- Quan sát và chỉ đợc các bộ phận bên ngoài của các cây cối và các con vật mà HS
đ-ợc QS khi đi thăm thiên nhiên
* Biết phân loại đợc 1 số cây, con vật đã gặp
II- Đồ dùng dạy học :
Thầy:- Hình vẽ SGK trang 108,109
Trò: - Giấy khổ A4, bút mầu
III- Hoạt động dạy và học:
1-Tổ chức:
3-Bài mới:
Hoạt động 1
* Bớc 1: làm việc theo nhóm
- Từng cá nhân báo cáo với nhóm những gì
bản thân đã QS đợc kèm theo bản vẽ phác
thảo hoặc ghi chép của cá nhân
*Bớc 2: Làm việc cả lớp:
- Nhận xét, đánh giá
Hoạt động 2
- Nêu những đặc điểm chung của thực vật?
Nêu những đặc điểm chung của động vật?
Nêu những đặc điểm chung của động vật và
thực vật?
*KL:Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực
vật chúng có hình dạng độ lớn khác nhau
Chúng thờng có đặc điểm chung: có rễ,
thân, lá, hoa, quả
- Hát
*Làm việc theo nhóm:
- Cả nhóm cùng bàn bạc cách thể hiện và
vẽ chân dung hoàn thiện các sản phẩm cấ nhân và đính vào tờ giấy khổ to
- Treo sản phẩm chung của cả nhóm
- Đai diện mỗi nhóm giới thiêu sản phẩm của nhóm mình
- Nhận xét
*Thảo luận.
- HS thảo luận
Trong tự nhiên có rất nhiều loài thực vật chúng có hình dạng độ lớn khác nhau Chúng thờng có đặc điểm chung: có rễ, thân, lá, hoa, quả
- Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau.Cơ thể chúng thờng gồm có 3 phần:
Trang 7Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật.
Chúng có hình dạng, độ lớn khác nhau.Cơ
thể chúng thờng gồm có 3 phần: đầu, mình
và cơ quan di chuyển
- Thực vật và động vật đều là những cơ thể
sống, chúng đợc gọi chung là sinh vật
4- Hoạt động nối tiếp:
*Củng cố:- Nhận xét giờ học.
*Dặn dò: Nhắc nhở h/s công việc về nhà
đầu, mình và cơ quan di chuyển
- Thực vật và động vật đều là những cơ thể sống, chúng đợc gọi chung là sinh vật
- Vài HS nêu
- Nhận xét, nhắc lại
- VN ôn bài
Thứ bảy ngày 3 tháng 4 năm 2010
toán
Tiết 145 : phép cộng các số trong phạm vi 100 000.
A Mục tiêu
- HS biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000( đặt tính và tính đúng)
- Vận dụng để giải toán có lời văn bằng hai phép tính
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- phiếu HT
C.Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
a) HĐ1:HD thực hiện phép cộng
45732+36194
- Nêu bài toán: Tìm tổng của hai số 45732
và 36194
- Muốn tìm tổng ta làm ntn?
- Y/c HS thực hiện ra nháp và nêu KQ
- Gọi HS nêu các bớc tính nh với số có 4
chữ số?( SGK)
- Nêu quy tắc tính?
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1:- BT yêu cầu gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 2: (a) Y/c HS làm tơng tự bài 1.
*Bài 3: Đọc đề?
- Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt Chiều dài: 9cm Chiều rộng: 6cm Diện tích: cm2
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 4: Treo bảng phụ yêu cầu HS quan sát
hình vẽ
- Gọi 2 HS làm trên bảng theo 2 cách khác
nhau
-Hát
- Nghe
- Thực hiện phép cộng 45732
+36194
81926
- HS nêu
- Thực hiện tính cộng các số
- Lớp làm nháp
- Nhận xét bài của bạn
- HS đọc
- ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng
- Lớp làm vở
Bài giải Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
9 x 6 = 54( cm2) Đáp số: 54 cm2
- Quan sát
- Lớp làm phiếu HT
Bài giải
Đoạn đờng AC dài là:
Trang 8- Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
- Tìm cách giải khác cho bài toán 4?
- Dặn dò: Ôn lại bài
2350 – 350 = 2000(m)
Đổi: 2000 m = 2 km
Đoạn đờng AD dài là:
2 + 3 = 5 km
Đáp số: 5 km
- HS tự tìm và giải
Thủ công
làm đồng hồ để bàn (Tiết 2)
I Mục tiêu : Giúp HS
- H biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm đợc đồng hồ để bàn Đồng hồ tơng đối cân đối
* Với HS khéo tay: Làm đợc đồng hồ để bàn cân đối Trang trí đẹp
II Chuẩn bị: - T: 1 đồng hồ bằng giấy thủ công, tranh quy trình
- H: giấy, kéo
III hoạt động dạy học chủ yếu :
* Hoạt động 3 : Học sinh thực hành làm đồng hồ để bàn và trang trí
HĐ của thầy
1 Kiểm tra bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của H
2.Bài mới: GV gọi 1 hoặc 2 học sinh nhắc lại
các bớc làm đồng hồ để bàn
-*Treo tranh quy trình làm đồng hồ
Thực hành:
- Yêu cầu H thực hành làm đồng hồ
- GV nhắc học sinh khi gấp và dán các tờ giấy để
làm đế, khung chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ các
nếp gấp và bôi hồ cho đều
- GV gợi ý học sinh trang trí đg nh ô vẽ nỏ làm
lịch ghi thứ, ngày ở gần só 3 ghi nhẵn hiệu của
đồng hồ ở phía dới số 12 hoặc vẽ hình trên mặt
đồng hồ
- Gv đi kiểm tra, theo dõi và giúp đỡ hs yếu
Gv và hs đánh giá khen ngợi những sản phẩm
HĐ của trò
-Giấy ,kéo, thớc kẻ,
- H nghe Bớc 1 : Cắt giấy + Cắt giấy làm khung
+ Cắt giấy làm chân đỡ
+ Cắt giấy làm mặt đồng hồ
Bớc 2 : Làm các bộ phận + Làm khung đồng hồ
+ Làm mặt đồng hồ
+ Làm đế đồng hồ + Làm chân đỡ đồng hồ
- Bớc 3: Làm đồng hồ hoàn chỉnh + Dán mặt đồng hồ vào khung + Dán khung vào phần đế
+ Dán chân đỡ vào mặt khung
đồng hồ -Quan sát
-Thực hành các bớc thầy đã HD để làm đợc đồng hồ để bàn
- Hs trng bày sản phẩm
Trang 9đẹp có nhiều sáng tạo.
- Giúp HS làm quen với các bớc
3 Củng cố dặn dò :
- Tổng kết nội dung bài
- Nhận xét tinh thần thái độ của HS
- Dặn H chuẩn bị bài sau : Giấy thủ công tiết sau
làm tiếp
HS nghe
Thể dục
Bài 57 : Ôn bài thể dục với hoa hoặc cờ
Trò chơi : Nhảy đúng nhảy nhanh.
I Mục tiêu
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ Yêu cầu thuộc bài và thực hiện
động tác tơng đối chính xác
- Chơi TC : Nhảy đúng nhảy nhanh Yêu cầu tham gia chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm, ph ơng tiện
Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Kẻ sân chơi trò chơi, kẻ 3 vòng tròn đồng tâm, hoa
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp
Nội
dung
1 Phần
mở đầu
2 Phần
cơ bản
3 Phần
kết thúc
Thời
l-ợng
3 - 5 '
25 - 27 '
2 - 3 '
Hoạt động của thầy
* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu của tiết học
- GV điều khiển lớp
- Chơi trò chơi : Tìm quả ăn đợc
* Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ
- Tổ nào tập đều, đẹp thì đợc khen
- Chơi trò chơi Nhảy đúng nhảy nhanh
- GV chia lớp thành các đội đều nhau yêu cầu HS phải nhảy đúng nhảy nhanh
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, cho HS chơi thử 1, 2 lần sau đó cho chơi chính thức
* GV điều khiển lớp
- GV cùng HS hệ thống bài
- Nhận xét giờ học
Hoạt động của trò
* Đứng thành vòng tròn khởi
động các khớp
- HS chơi trò chơi
- Chạy chậm trên địa hình tự nhiên
* HS đứng theo đội hình 3 vòng tròn đồng tâm tập bài thể dục phát triển chung
- Thi giữa các tổ 1 lần bài thể dục phát triển chung
- HS chơi trò chơi
* Đi lại thả lỏng hít thở sau
kí xác nhận của ban giám hiệu
Trang 10